Gói thầu: Văn phòng phẩm và hàng in

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220204856-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ DVL Miền Nam
Tên gói thầu Văn phòng phẩm và hàng in
Số hiệu KHLCNT 20220204835
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 13:28:00 đến ngày 2022-02-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 716,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0742325E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT (Bản sao); - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải chuẩn bị Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ (hợp đồng thầu phụ không được chủ đầu tư xác nhận thì không được xem xét).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 501.308.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.503.925.500 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ DVL Miền Nam
E-CDNT 1.2 Văn phòng phẩm và hàng in
Mua sắm hàng hóa văn phòng phẩm và hàng in thuộc ngành Kế hoạch tổng hợp của bệnh viện Quân y 211
12 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí khám chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Quân y 211. Địa chỉ: 410 Phạm Văn Đồng, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.2221.750
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Sở hữu trí tuệ DVL Miền Nam. Địa chỉ: Số 10 đường 3/2, phường 12, quận 10, TP HCM.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ DVL Miền Nam , địa chỉ: Số 10 đường 3/2, Phường 12, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Quân y 211. Địa chỉ: 410 Phạm Văn Đồng, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.2221.750


E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hoá do mình cung cấp, Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hoá không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa chào thầu bao gồm đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, hãng sản xuất, nhãn mác. - Catalogue sản phẩm - Cam kết cung cấp hàng hóa đảm bảo chất lượng, mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở về sau.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa chào thầu bao gồm đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, hãng sản xuất, nhãn mác. - Catalogue sản phẩm. - Cam kết cung cấp hàng hóa đảm bảo chất lượng, mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở về sau.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Quân y 211. Địa chỉ: 410 Phạm Văn Đồng, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.2221.750
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu Cần. Địa chỉ: Đường Lê Duẫn, phường Thắng Lợi, tp Pleiku, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai Địa chỉ: Số 2 Hoàng Hoa Thám, Phường Tây Sơn, Tp Pleiku, Tỉnh Gia Lai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Quân y 211. Địa chỉ: 410 Phạm Văn Đồng, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.2221.750
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bệnh Án nội khoa10.000TờMô tả chi tiết tại Chương V
2Bệnh án ngoại khoa10.000TờMô tả chi tiết tại Chương V
3Bệnh án Y học cổ truyền1.000TờMô tả chi tiết tại Chương V
4Bệnh án ngoại trú chung5.000TờMô tả chi tiết tại Chương V
5Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức12.000TờMô tả chi tiết tại Chương V
6Phiếu chăm sóc30.000TờMô tả chi tiết tại Chương V
7Phiếu theo dõi chức năng sống30.000TờMô tả chi tiết tại Chương V
8Phiếu gây mê hồi sức20.000TờMô tả chi tiết tại Chương V
9Phiếu phẫu thuật, thủ thuật20.000TờMô tả chi tiết tại Chương V
10Phiếu theo dõi truyền dịch30.000TờMô tả chi tiết tại Chương V
11Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị10.000TờMô tả chi tiết tại Chương V
12Phiếu chiếu/chụp Xquang30.000TờMô tả chi tiết tại Chương V
13Phiếu chụp cắt lớp vi tính10.000TờMô tả chi tiết tại Chương V
14Phiếu chụp cộng hưởng từ10.000TờMô tả chi tiết tại Chương V
15Phiếu siêu âm30.000TờMô tả chi tiết tại Chương V
16Phiếu điện tim30.000TờMô tả chi tiết tại Chương V
17Phiếu điện não5.000TờMô tả chi tiết tại Chương V
18Phiếu nội soi5.000TờMô tả chi tiết tại Chương V
19Phiếu xét nghiệm chung30.000TờMô tả chi tiết tại Chương V
20Phiếu xét nghiệm huyết học30.000TờMô tả chi tiết tại Chương V
21Phiếu xét nghiệm hóa sinh máu30.000TờMô tả chi tiết tại Chương V
22Phiếu xét nghiệm nước tiểu30.000TờMô tả chi tiết tại Chương V
23Phiếu xét nghiệm vi sinh5.000TờMô tả chi tiết tại Chương V
24Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết5.000TờMô tả chi tiết tại Chương V
25Tờ điều trị50.000TờMô tả chi tiết tại Chương V
26Trích biên bản hội chẩn30.000TờMô tả chi tiết tại Chương V
27Phiếu khám bệnh vào viện50.000TờMô tả chi tiết tại Chương V
28Phiếu lĩnh thuốc200TờMô tả chi tiết tại Chương V
29Phiếu lĩnh hóa chất, vật dụng y tế tiêu hao200TờMô tả chi tiết tại Chương V
30Phiếu công khai thuốc20.000TờMô tả chi tiết tại Chương V
31Sổ vào viện, ra viện, chuyển viện 200 trang200QuyểnMô tả chi tiết tại Chương V
32Sổ bìa cứng A4 (mạ xanh)2.000QuyểnMô tả chi tiết tại Chương V
33Giấy A43.300RamMô tả chi tiết tại Chương V
34Giấy A3100RamMô tả chi tiết tại Chương V
35Giấy A53.200RamMô tả chi tiết tại Chương V
36Giấy A4 photo paper50RamMô tả chi tiết tại Chương V
37Bì đựng công văn (cỡ lớn)2.000CáiMô tả chi tiết tại Chương V
38Bì đựng công văn (cỡ nhỏ)3.000CáiMô tả chi tiết tại Chương V
39Bìa còng công văn40CáiMô tả chi tiết tại Chương V
40Bìa còng nhẫn 2,5F20CáiMô tả chi tiết tại Chương V
41Bìa bóng kính50RamMô tả chi tiết tại Chương V
42Bìa bóng kính (Khổ A3)10RamMô tả chi tiết tại Chương V
43Bìa cứng A32RamMô tả chi tiết tại Chương V
44Bìa cứng A430RamMô tả chi tiết tại Chương V
45Bìa thơm A42RamMô tả chi tiết tại Chương V
46Đục lỗ giấy10CáiMô tả chi tiết tại Chương V
47Đục lỗ giấy20CáiMô tả chi tiết tại Chương V
48Ghim gập lớn số 3 xoay10CáiMô tả chi tiết tại Chương V
49Bấm số 10 Plus + ghim100CáiMô tả chi tiết tại Chương V
50Ghim bấm số 10100Hộp lớnMô tả chi tiết tại Chương V
51Kẹp bướm 51mm50HộpMô tả chi tiết tại Chương V
52Kẹp bướm 32mm50Hộp nhỏMô tả chi tiết tại Chương V
53Kẹp bướm 19mm50Hộp nhỏMô tả chi tiết tại Chương V
54Hồ dán GL250200LọMô tả chi tiết tại Chương V
55Dây rút50Mô tả chi tiết tại Chương V
56Bì nilong 2kg200KgMô tả chi tiết tại Chương V
57Bì nilong 5kg100KgMô tả chi tiết tại Chương V
58Bì nilong 10kg100KgMô tả chi tiết tại Chương V
59Cặp 3 dây 15cm2.000CáiMô tả chi tiết tại Chương V
60Cặp 3 dây 20cm500CáiMô tả chi tiết tại Chương V
61Hộp đựng hồ sơ (20cm)500CáiMô tả chi tiết tại Chương V
62Sáp đếm tiền20CụcMô tả chi tiết tại Chương V
63Mực dấu tên (đỏ)50LọMô tả chi tiết tại Chương V
64Mực dấu tên (xanh)50LọMô tả chi tiết tại Chương V
65Giấy nhớ 3x3100TệpMô tả chi tiết tại Chương V
66Ghim cài20HộpMô tả chi tiết tại Chương V
67Bút cặp50CặpMô tả chi tiết tại Chương V
68Bút mực24HộpMô tả chi tiết tại Chương V
69Bút bi xanh500HộpMô tả chi tiết tại Chương V
70Bút bi đỏ500HộpMô tả chi tiết tại Chương V
71Bút ký15HộpMô tả chi tiết tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0742325E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT (Bản sao); - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải chuẩn bị Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ (hợp đồng thầu phụ không được chủ đầu tư xác nhận thì không được xem xét).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 501.308.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.503.925.500 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->