Gói thầu: Văn phòng phẩm và hàng in
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220204856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ DVL Miền Nam |
| Tên gói thầu | Văn phòng phẩm và hàng in |
| Số hiệu KHLCNT | 20220204835 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 13:28:00 đến ngày 2022-02-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 716,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0742325E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT (Bản sao); - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải chuẩn bị Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ (hợp đồng thầu phụ không được chủ đầu tư xác nhận thì không được xem xét). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 501.308.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.503.925.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Sở hữu trí tuệ DVL Miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Văn phòng phẩm và hàng in Mua sắm hàng hóa văn phòng phẩm và hàng in thuộc ngành Kế hoạch tổng hợp của bệnh viện Quân y 211 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí khám chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hoá do mình cung cấp, Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hoá không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa chào thầu bao gồm đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, hãng sản xuất, nhãn mác. - Catalogue sản phẩm - Cam kết cung cấp hàng hóa đảm bảo chất lượng, mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa chào thầu bao gồm đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, hãng sản xuất, nhãn mác. - Catalogue sản phẩm. - Cam kết cung cấp hàng hóa đảm bảo chất lượng, mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Quân y 211.
Địa chỉ: 410 Phạm Văn Đồng, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.2221.750 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu Cần. Địa chỉ: Đường Lê Duẫn, phường Thắng Lợi, tp Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai Địa chỉ: Số 2 Hoàng Hoa Thám, Phường Tây Sơn, Tp Pleiku, Tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Quân y 211. Địa chỉ: 410 Phạm Văn Đồng, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.2221.750 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bệnh Án nội khoa | 10.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 2 | Bệnh án ngoại khoa | 10.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 3 | Bệnh án Y học cổ truyền | 1.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 4 | Bệnh án ngoại trú chung | 5.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 5 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức | 12.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 6 | Phiếu chăm sóc | 30.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 7 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 30.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 8 | Phiếu gây mê hồi sức | 20.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 9 | Phiếu phẫu thuật, thủ thuật | 20.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 10 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 30.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 11 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 10.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 12 | Phiếu chiếu/chụp Xquang | 30.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 13 | Phiếu chụp cắt lớp vi tính | 10.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 14 | Phiếu chụp cộng hưởng từ | 10.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 15 | Phiếu siêu âm | 30.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 16 | Phiếu điện tim | 30.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 17 | Phiếu điện não | 5.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 18 | Phiếu nội soi | 5.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 19 | Phiếu xét nghiệm chung | 30.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 20 | Phiếu xét nghiệm huyết học | 30.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 21 | Phiếu xét nghiệm hóa sinh máu | 30.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 22 | Phiếu xét nghiệm nước tiểu | 30.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 23 | Phiếu xét nghiệm vi sinh | 5.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 24 | Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết | 5.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 25 | Tờ điều trị | 50.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 26 | Trích biên bản hội chẩn | 30.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 27 | Phiếu khám bệnh vào viện | 50.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 28 | Phiếu lĩnh thuốc | 200 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 29 | Phiếu lĩnh hóa chất, vật dụng y tế tiêu hao | 200 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 30 | Phiếu công khai thuốc | 20.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 31 | Sổ vào viện, ra viện, chuyển viện 200 trang | 200 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 32 | Sổ bìa cứng A4 (mạ xanh) | 2.000 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 33 | Giấy A4 | 3.300 | Ram | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 34 | Giấy A3 | 100 | Ram | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 35 | Giấy A5 | 3.200 | Ram | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 36 | Giấy A4 photo paper | 50 | Ram | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 37 | Bì đựng công văn (cỡ lớn) | 2.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 38 | Bì đựng công văn (cỡ nhỏ) | 3.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 39 | Bìa còng công văn | 40 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 40 | Bìa còng nhẫn 2,5F | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 41 | Bìa bóng kính | 50 | Ram | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 42 | Bìa bóng kính (Khổ A3) | 10 | Ram | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 43 | Bìa cứng A3 | 2 | Ram | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 44 | Bìa cứng A4 | 30 | Ram | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 45 | Bìa thơm A4 | 2 | Ram | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 46 | Đục lỗ giấy | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 47 | Đục lỗ giấy | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 48 | Ghim gập lớn số 3 xoay | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 49 | Bấm số 10 Plus + ghim | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 50 | Ghim bấm số 10 | 100 | Hộp lớn | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 51 | Kẹp bướm 51mm | 50 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 52 | Kẹp bướm 32mm | 50 | Hộp nhỏ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 53 | Kẹp bướm 19mm | 50 | Hộp nhỏ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 54 | Hồ dán GL250 | 200 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 55 | Dây rút | 50 | Bì | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 56 | Bì nilong 2kg | 200 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 57 | Bì nilong 5kg | 100 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 58 | Bì nilong 10kg | 100 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 59 | Cặp 3 dây 15cm | 2.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 60 | Cặp 3 dây 20cm | 500 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 61 | Hộp đựng hồ sơ (20cm) | 500 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 62 | Sáp đếm tiền | 20 | Cục | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 63 | Mực dấu tên (đỏ) | 50 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 64 | Mực dấu tên (xanh) | 50 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 65 | Giấy nhớ 3x3 | 100 | Tệp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 66 | Ghim cài | 20 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 67 | Bút cặp | 50 | Cặp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 68 | Bút mực | 24 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 69 | Bút bi xanh | 500 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 70 | Bút bi đỏ | 500 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 71 | Bút ký | 15 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0742325E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT (Bản sao); - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải chuẩn bị Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ (hợp đồng thầu phụ không được chủ đầu tư xác nhận thì không được xem xét). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 501.308.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.503.925.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi