Gói thầu: Mua sắm hóa chất dụng cụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220204862-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT _ Đại học Đà Nẵng
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất dụng cụ
Số hiệu KHLCNT 20211282676
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 13:53:00 đến ngày 2022-03-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 894,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành hóa học, thực phẩm, sinh học, y tế, thủy sản
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT _ Đại học Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất dụng cụ
Nghiên cứu ứng dụng các phương pháp phân tích nhanh kết hợp xử lý dữ liệu đa chiều và học máy trong kiểm soát chất lượng một số loại hải sản
45 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT _ Đại học Đà Nẵng , địa chỉ: 41 Lê Duẩn
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng Địa chỉ: Phòng 602-604, Tầng 6, Khu B, 41 Lê Duẩn, quận Hải Châu, Đà Nẵng Điện thoại: 0236 3812173 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng Địa chỉ: Phòng 602-604, Tầng 6, Khu B, 41 Lê Duẩn, quận Hải Châu, Đà Nẵng Điện thoại: 0236 3812173 Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT _ Đại học Đà Nẵng , địa chỉ: 41 Lê Duẩn
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng Địa chỉ: Phòng 602-604, Tầng 6, Khu B, 41 Lê Duẩn, quận Hải Châu, Đà Nẵng Điện thoại: 0236 3812173 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Đăng ký kinh doanh - Bản scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2020-2021, đảm bảo hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải còn đảm bảo tối thiếu tối thiếu 01 năm khi bàn giao đến đơn vị. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
CoA hoặc tài liệu tương tự
E-CDNT 12.2
Tên hàng hóa, đặc tính kỹ thuật, xuất xứ, số lượng, đơn giá, thành tiền, phí, lệ phí và thuế (nếu có)
E-CDNT 14.3 Còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa cho chủ đầu tư (đối với hàng hóa có hạn sử dụng ≥ 2 năm); còn ≥ 50% thời gian sử dụng (đối với hàng hóa có hạn sử dụng
E-CDNT 15.2
Xác nhận số dư tài khoản doanh nghiệp, chứng minh vốn tự có tối thiểu 180 triệu hoặc Cam kết tín dụng tài trợ thực hiện gói thầu của 1 ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng Địa chỉ: Phòng 602-604, Tầng 6, Khu B, 41 Lê Duẩn, quận Hải Châu, Đà Nẵng Điện thoại: 0236 3812173 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng 602-604, Tầng 6, Khu B, 41 Lê Duẩn, quận Hải Châu, Đà Nẵng Điện thoại: 0236 3812173 Email: [email protected] (ông Lê Thành Nhân)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 602-604, Tầng 6, Khu B, 41 Lê Duẩn, quận Hải Châu, Đà Nẵng Số ĐT: 0905218231 (Bà Nguyễn Thị Thu Thanh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng 602-604, Tầng 6, Khu B, 41 Lê Duẩn, quận Hải Châu, Đà Nẵng Số điện thoại: 0982144369; (Bà Nguyễn Thị Thanh Xuân)
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
12,4-dinitrophenylhydrazine (DNPH)1Chai- Khối lượng phân tử: 198,14; Độ tinh sạch: 97%; Nhiệt độ nóng chảy: (197-200)°C; Chai: 50ml.
2Axetonitril19Chai- Khối lượng phân tử: 41,05; Độ tinh sạch: ≥ 99,8%; H2O 0,01% (max); Tiêu chuẩn phân tích HPLC, Chỉ số Merck: 15,69; Chai: 1 lít.
3Axit boric2Hộp- Khối lượng phân tử: 61,83; Độ tinh sạch: ≥ 99,5%; Tan trong nước, tỉ trọng: 1,440 g/cm3; Chloride (Cl-): ≤ 0,001%; Kim loại nặng: ≤ 0,001%; Hộp: 500g.
4Axit domoic3Lọ-Khối lượng phân từ 311,33; Độ tinh sạch: ≥ 90%; Lọ: 1mg;
5Axit percloric1Chai- Khối lượng phân tử: 100,46; Nhiệt độ sôi 198,7 °C (1013 hPa); Tỉ trọng: 1,68 g/cm3 (20°C); Nhiêt độ nóng chảy: -18°C; Độ tinh sạch: 70%; Chai 500ml.
6Axit trifloaxetic (TFA)5Chai- Khối lượng phân tử: 114,02; Độ tinh sạch: ≥ 99%; Dạng lỏng; Tạp chất: ≤ 0,001%; Chai 100ml
7Bếp hồng ngoại1Cái- Công suất: 2.200W; Chất liệu mặt bếp: kính chịu nhiệt; Bảng điều khiển: cảm ứng; Kích thước: Dọc 43,5cm - Ngang 36cm - Cao 10,5cm; Khối lượng: 3,05 kg.
8Bình định mức2Cái- Chất liệu: Thủy tinh, nắp nhựa; Dung tích: 100ml; Chiều cao: 170mm; Đường kính: 60mm; Kích thước nắp: 12/21; Bình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao; Sai số: ±0,100ml.
9Bình định mức 1000 ml2Cái- Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt và hóa chất ăn mòn, nắp nhựa; Dung tích: 1000ml; Bình định mức class A, chữ trắng; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao; Sai số: ± 1ml.
10Bình định mức 50 ml2Cái- Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt và hóa chất ăn mòn, nắp nhựa; Dung tích: 50ml; Bình định mức class A, chữ trắng; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao; Sai số: ± 0,05ml.
11Bình định mức 500 ml2Cái- Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt và hóa chất ăn mòn, nắp nhựa; Dung tích: 500ml; Bình định mức class A, chữ trắng; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao; Sai số: ± 0,5ml.
12Bình tam giác 125ml5Cái- Chất liệu: Thủy tinh; Dung tích: 125ml; Đường kính đáy: 64mm; Đường kính cổ: 22mm; Chiều cao: 105mm; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Có hình tam giác; Độ dày thành bình đồng nhất.
13Bình tam giác 150 ml5Cái- Chất liệu: Thủy tinh Borocilicate có khả năng chịu nhiệt độ cao và kháng hóa chất tốt; Dung tích: 50ml; Đường kính đáy: 105mm; Đường kính cổ: 34mm; Chiều cao: 180mm; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Có hình tam giác; Độ dày thành bình đồng nhất.
14Bình tam giác 250 ml5Cái- Chất liệu: Thủy tinh; Dung tích: 250ml; Đường kính đáy: 85mm; Đường kính cổ: 50mm; Chiều cao: 140mm; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Có hình tam giác; Độ dày thành bình đồng nhất.
15Bình tam giác 50 ml5Cái- Chất liệu: Thủy tinh; Dung tích: 50ml; Kích thước 34x85mm; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Có hình tam giác; Độ dày thành bình đồng nhất.
16Bình tia2Cái- Chất liệu: nhựa PE; Thể tích: 500 ml.
17Bông không thấm1Gói- Chất liệu bông: 100%; Không thấm nước; Đóng gói: 1kg.
18Bột sữa gầy1Hộp- Yêu cầu: Sử dụng được trong sinh học phân tử; Nito tổng: (4,7-6,0)%; Kipid: ≤ 1,5%; Monohydrat: ≥ 50%; Chất bẩn: ≤ 10%; Khối lượng phân tử: 36,5; pH
19Buret 25ml (1/20, loại AS)1Cái- Buret loại AS; Khóa thủy tinh đầu mài; Thời gian chảy: 30 giây; Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu 20oC; Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN.
20C2H5OC2H527Chai- Khối lượng phân tử: 74,12; Độ tinh sạch: ≥ 99%; Dạng khan, ACS; Tạp chất: ≤ 0,001%; Chai 1lít.
21C2H5OH30Chai- Khối lượng phân tử: 46,07; Độ tinh sạch: ≥ 99,6%; Chai: 1lít.
22C6H8O7(99,5 %)4Hộp- Khối lượng phân tử: 210,14; Độ tinh sạch: 99 %; ACS; Chloride (Cl-): ≤0.001%; oxalate (C2O42-): passes test (limit about 0.05%) phosphate (PO43-): ≤ 0.001% sulfate (SO42-): ≤0.002%; Hộp 500g
23CaCO3 (99 %)1Hộp- Khối lượng phân tử: 100,09; Độ tinh sạch: ≥ 99%; Phosphorus (P): ≤ 0,0005%; Chloride (Cl-): ≤ 0,005%; Al: ≤ 0,0005%.
24Cao nấm men3Hộp- Là một hỗn hợp của các axit amin, peptit, vitamin và carbohydrate hòa tan trong nước và có thể được sử dụng làm môi trường nuôi cấy; Chỉ tiêu: (50-75)% protein, (4-13)% carbon hydrat; Hộp: 250g.
25CCl3COOH1Hộp- Khối lượng phân tử: 163,378; Tỉ trọng: 1,62g/cm³; Độ tinh sạch: (99,5-100)%. Hộp 250g
26CH3COOH (99,7%)1Chai- Khối lượng phân tử: 60,05; Acetic Anhydride: 0,01%; Độ tinh sạch: ≥ 99,7%; Cl: 1 ppm. Chai 500ml
27Cốc đong 100 ml2Cái- Thể tích 100ml; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, thủy tinh độ bền cao;
28Cốc đong 1000 ml2Cái- Thể tích: 1000ml; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, thủy tinh độ bền cao; Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra;
29Cốc đong 250 ml2Cái- Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, thủy tinh độ bền cao; Thể tích 250ml; Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra; Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao.
30Cốc đong 50 ml2Cái- Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, thủy tinh độ bền cao; Thể tích: 50ml; Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra; Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao.
31Cốc đong 500 ml5Cái- Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, thủy tinh độ bền cao; Thể tích: 500ml; Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót ra; Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao.
32Cột sắc ký loại RP C181Cái- 17% Cacbon ; 15 cm × 4.6 mm; Kích thước 5 micromet ; Cột C18 ; Sử dụng cho sắc ký HPLC; Chịu được nhiệt độ
33Cột sắc ký lỏng C181Cái- Kích thước 250mm x 4.6mm x 3µm; Diện tích bề mặt: 350 m2/g; Kích thước lỗ: 100 Å (10 nm); Thể tích lỗ: 0.85 mL/g; Pha liên kết: nhóm Octadecyl; End-capping: hoàn toàn; Carbon loading: 14 %
34Cột thủy tinh, có khóa teflon1Cái- Chất liệu: thủy tinh Borosilicat chịu nhiệt, dày dặn. Đường kính trong: 2cm; Chiều dài: 20cm; Có khóa vòi làm bằng vật liệu PTFE kháng hóa chất
35Cột trao đổi anion SAX1Cái- Bề mặt trao đổi anion bề mặt xốp, polyme để trao đổi anion mạnh ( Methacrylate Anion Exchange - SAX) làm sạch protein, peptide và DNA / RNA. Đường kính trong: 4,6mm; Chiều dài: 150mm; Kích thước hạt: 7µm
36Curcumin1Lọ- Khối lượng phân tử: 368,38; Độ tinh sạch: ≥ 65% (HPLC); Tan trong ethanol: 10mg/mL. Lọ 10g
37CuSO49Hộp- Khối lượng phân tử: 159,61; Độ tinh sạch: ≥ 99%; pH: (3,5-4,5) (20°C, 50 g/L); Hộp: 500g.
38Đèn cồn inox1Cái- Chất liệu inox S.S.304; Chống cháy; Dung tích: 200ml
39Dimethylsiloxane1Chai- Chỉ số Merck: 10, 8374; Tỉ trọng: 96%5g/mL. Chai 50ml
40D-Mannitol1Chai- Khối lượng phân tử: 182,17; Độ tinh sạch: ≥ 98%. Chai 100g
41Đũa thủy tinh1Cái- Chất liệu thủy tinh chống chịu hóa chất; Chiều dài: 30cm.
42EDTA1Hộp- Khối lượng phân tử: 292,24; Thuộc hóa chất khan; Độ tinh sạch: ≥ 99% (titration). Hộp 500g
43Ehanol4Chai- Khối lượng phân tử: 46,07; Độ tinh sạch: ≥ 99,5%; Nước: ≤ 0,2%; Sử dụng cho sắc ký HPLC; Nhiệt độ sôi: 78,3°C. Chai 500ml
44Etramethylammonium hydroxide pentahydrate1Lọ- Khối lượng phân tử: 181,23; Độ tinh sạch: ≥ 97%; Nhiệt độ nóng chảy: (67-70)°C (lít). Lọ 25g
45Găng tay không bột17Hộp- Cao su thiên nhiên; Không bột; Độ co giãn tốt. Hộp 50 đôi
46Giấy cân26Hộp- Chất liệu: Giấy da; Độ dày: 0,04mm; Diện tích: 43g/m2; Kích thước (dài x rộng): 76 x 76mm; Dạng tấm, bề mặt giáy da mịn và trong suốt; Làm từ giấy da ni-tê rất thấp mà không cần keo hoặc Chất phụ gia.
47Giấy đo pH6CuộnGiấy quỳ đo pH thang (1-14)
48Giấy lọc17Hộp- Tốc độ lọc: Trung bình - nhanh; Kích thước lỗ lọc: 11µm; Là loại giấy lọc được sử dụng rộng rãi nhất cho các ứng dụng thông thường với tốc độ chảy và khả năng giữ lại trung bình; Thang kích thước được mở rộng bao gồm từ (10-50)mm cho đường kính giấy lọc tròn và 460x570mm cho các loại dạng tấm; Dùng trong FilterCup, thích hợp dùng một lần cho loại phễu lọc 70mm với dung tích 250ml được làm từ polypropylene với bộ lọc nguyên vẹn và chịu nhiệt.
49Giấy lọc không tro8Hộp- Chất liệu: Cellulos; Bề mặt: Mịn; Độ giữ hạt trong chất lỏng: 8µm; Tốc độ lọc: 200 giây (Herzberg); Độ dày: 160µm; Khối lượng: 88 g/m2; Đường kính: 110mm; Hàm lượng tro:
50Giấy lọc, 0.45 mm No.12Hộp- Kích thước lỗ 11micromet Đường kính 55mm; Hộp 100 tấm/ hộp
51Glucoza2Hộp- Khối lượng phân tử: 180,156; Tạp chất: 0,02% max; Nhiệt độ nóng chảy: 146,1°C; pH: 5,9. Hộp 1kg
52Glutaraldehyde1Chai- Khối lượng phân tử: 100,12; Grade I; Thành phần 25% trong nước. Chai 100ml
53H2SO410Chai- Khối lượng phân tử: 98,08; Độ tinh sạch: (ACS reagent, 95-98 %); Tỉ trọng: 1,840 g/mL tại 25 °C (lít). Chai 500ml
54H3PO43Chai- Độ tinh khiết 85-90%; Sử dụng cho HPLC; Tỷ trọng 1.680-1.720 g/mL at 20 °C; Chai 50ml
55HCl9Chai- Khối lượng phân tử: 36,5; pH
56HClO41Chai- Khối lượng phân tử: 100,46; Nhiệt độ sôi 198,7°C (1013 hPa); Tỉ trọng: 1,68 g/cm3 (20°C); Nhiệt độ nóng chảy: -18°C; Nồng độ: 70%. Chai 500ml
57Histamine dihydrochloride (C5H11Cl2N3)3Lọ- Độ tinh khiết ≥99%; Sử dụng cho HPLC;- Dạng bột; Lọ 5g
58K2SO412Hộp-Khối lượng phân tử: 174,27g/mol; pH 7 (H2O, 25 °C); Độ hóa tan 111g/l; Độ tinh sạch: ≥ 99%; Cl ≤ 0,0005%; Pb ≤ 0,0005%. Hộp 250g
59KH2PO45Hộp- Khối lượng phân tử: 136,09; Độ tinh sạch: ≥ 99%; pH: (4,1-4,5) (25°C, 5%); Fe: ≤ 0,002%; Chloride (Cl-): ≤ 0, 001%. Hộp 500g
60Khẩu trang hoạt tính21HộpChất liệu vải không dệt; 4 Lớp; Đạt TCVN 7313-2003. Hộp 50 chiếc
61KOH1Hộp- Khối lượng phân tử: 56,11; Độ tinh sạch: ≥ 85%; N ≤ 0,001%; K2CO3 ≤ 2%; Nước: (10-15)%. Hộp 500g
62Màng lọc 0,2 µm PTFE2Hộp- Theo ISO 10993-5; Đường kính: ⌀25mm; Diện tích lọc: 4,8cm²; Kích thước lỗ: 0,2µm; Chất liệu màng PTFE.
63Màng lọc 0,45 µm HT2Hộp- Vật liệu màng: HT Tuffryn®; Kích thước lỗ: 0,45µm; Đường kính màng: 25mm; Tốc độ chảy:
64Màng lọc cỡ lỗ 0,45 µm2Hộp- Vật liệu: Cellulose Acetate; Kích thước lỗ lọc: 0,45 µm; Độ dày: 115 µm; Tương thích hoá học: pH 4-8; Có thể hấp tiệt trùng Hấp tiệt trùng: 121oC
65Màng lọc Nylon Syringe 0,45 µm3Hộp- Chất liệu: nylon; Đường kính: 25mm; Kích thước lỗ: 0,45µm; Diện tích lọc: 4,08 cm2; Nhiệt độ tiệt trùng: 135°C; Màng có tính linh hoạt cao, bền, chống rách.
66Mặt kính đồng hồ2Cái- Dùng để nung mẫu, làm bay hơi dung dịch mẫu; Đường kính: 125mm; Thủy tinh Duran®.
67Metanol13Chai- Khối lượng phân tử: 32,04; Độ tinh sạch: 99,8%; Tạp chất:
68Methanesulfonic acid1Chai- Khối lượng phân tử: 96,11; Độ tinh sạch: ≥ 99%; Hòa tan trong nước: 1.000g/L at 20°C. Chai 500ml
69Metyl đỏ12Lọ- Khối lượng phân tử: 269,3; Tan trong ethanol: 1mg/mL; λmax: 410nm; ACS reagent; Lọ 25g.
70Metyl xanh12Lọ- Khối lượng phân tử: 799,8; Trạng thái: dạng bột màu xanh đến xanh đen. ACS reagent; Lọ 25g
71Na2SO46Hộp- Khối lượng phân tử: 142,04 g/mol; Tỉ trọng :2,7g/cm3 (20°C); Nhiệt độ nóng chảy: 888°C; Độ hòa tan: 200g/l; Độ tinh sạch: ≥ 99%; Chất không tan: ≤ 0,01%; Cl: ≤ 0,001%; PO4: ≤ 0,001%; Kim loại nặng: ≤ 0,0005 %; Hộp 500g.
72NaOH21Hộp- Khối lượng phân tử: 40; Độ tinh sạch: ≥ 97%; Na2CO3 ≤ 1%; Chloride (Cl-): ≤ 0,005%; Fe: ≤ 0,001%. ACS reagent; Hộp 500g
73NH4Cl1Hộp- Khối lượng phân tử: 53,49; Độ tinh sạch: ≥ 99,5%; Tạp chất: ≤ 0,01%; Phosphate (PO43-): ≤2 ppm; Ca: ≤ 0,001%; Hộp 500g.
74NH4OH (28 %)1Chai- Khối lượng phân tử: 35,05; Độ tinh sạch: ≥ 99,99%; Nồng độ 28% NH3 trong H2O; Chai 100ml.
75Nhựa trao đổi anion1Chai- Là hạt nhựa copolymer có nguồn gốc từ Styren-divynylbenzene với nhóm chức Type I Quaternary Ammonium; Hạt màu trắng ngà; Tỷ trọng riêng: 1,07; Độ chính xác: 0,008ml; Chai 100g
76Ô/chuẩn axit clohydric2Ống- Tỉ trọng: 1,03 g/cm3 (20°C); pH
77Ống đong 100ml (lớp A)2Cái- Dung tích Ống đong: 100ml; Giới hạn chính xác: 0,5mm; Độ chia: 1mm; Chiều cao: 256mm; Chất liệu thủy tinh Duran, trong suốt, vạch chia màu xanh và độ chính xác cao sản xuất trên công nghệ tiên tiến CHLB Đức; Đế của Ống đong thủy tinh Duran có hình lục giác dễ dàng đứng vững.
78Ống đong 1l (lớp A)3Cái- Chất liệu: thủy tinh; Có chia vạch; Thể tích: 1.000ml; Dùng để đong thể tích dung dịch.
79Ống đong 250 ml (lớp A)2Cái- Dung tích Ống đong: 250ml; Giới hạn chính xác: 0,5mm; Độ chia: 2mm; Chiều cao: 331mm; Chất liệu thủy tinh Duran, trong suốt, vạch chia màu xanh và độ chính xác cao sản xuất trên công nghệ tiên tiến; Đế của Ống đong thủy tinh Duran có hình lục giác dễ dàng đứng vững.
80Ống nghiệm20Cái- Chất liệu: thủy tinh; Kích thước: 25x200mm; Ống nghiệm có thành mỏng, phù hợp với những ứng dụng thay đổi nhiệt nhanh, hoặc hệ thống làm nóng cục bộ.
81Ortho-phthalaldehyde (99%, HPLC)3Lọ- Dạng bột; Màu vàng sáng; Dùng cho HPLC; Độ tinh khiết ≥99% ; Lọ 1g
82p-dimetylaminobenzaldehyt (99 %)2Chai- Khối lượng phân tử: 149,19; Độ tinh sạch: ≥ 99%; Ca: ≤ 10 mg/kg; Cd: ≤ 5 mg/kg; Chai 100ml.
83Pepton từ casein1Hộp- Độ hòa tan: 800 g/l; N tổng: (12 -14)%; Amino: (3-5)%; pH: (6,7-7,7); Ca ≤ 0,1%; Sulphate tro ≤ 15%; Hộp 500g.
84Phenolphtalein7Chai- Khối lượng phân tử: 318,32; Thuộc (ACS reagent, 98 %); Tỷ trọng 1,27 g/cm3 tại 32°C; Tan trong acetone; Chai 100g.
85Phenomenex Gemini C18 column (5 µm, 150 x 4.6 mm)1Cái- Cột sử dụng trong sắc ký pha tĩnh: C18, Tách các hợp chất cơ bản trong điều kiện pH cao; Hỗ trợ rắn: Organo-silica xốp; Kích thước hạt 5µm; Kích thước lỗ: 110Å; Chiều dài: 150mm; Đường kính trong: 4,6mm.
86Pipet 0,5ml (AS)3Cái- Chất liệu: thủy tinh soda-lime; Vạch chia từ trên đỉnh; Tùy thuộc vào thang chia, các thể tích khác nhau có thể được giữ lại và phân phối như nhau hay tăng dần; Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C.
87Pipet 1 ml (AS)3Cái- Ống hút bầu pipette, loại AS; Làm từ thủy tinh soda-lime; Dung tích: 1ml; Độ chính xác: 0,008ml; Chiều dài: 325mm; Màu vạch chia: Xanh da trời; Thời gian chảy: 5 giây.
88Pipet 10ml (AS)2Cái- Ống hút bầu pipette, loại AS; Làm từ thủy tinh soda-lime; Dung tích: 10ml; Độ chính xác: 0,02 ml; Chiều dài: 450mm; Màu vạch chia: Đỏ; Thời gian chảy: 5 giây.
89Pipet 2ml (AS)3Cái- Chất liệu: Thủy tinh soda-lime; Dung tích: 2ml; Màu vạch chia: Đen; Độ chính xác: 0,01ml; Độ chia nhỏ nhất: 0,02ml; Chiều dài: 360mm; Ống hút thẳng pipette, chia vạch, loại AS. Vạch chia từ trên đỉnh. Thời gian chảy: 5 giây
90Pipet 5ml (AS)2Cái- Ống hút bầu pipette, loại AS; Làm từ thủy tinh soda-lime; Dung tích: 5ml; Độ chính xác: 0,015ml; Chiều dài: 410mm; Màu vạch chia: trắng; Thời gian chảy: 5 giây.
91Propanol2Chai- Khối lượng phân tử: 60,1; Độ tinh sạch: ≥ 99,5%; Ethanol: ≤ 0,01%; Methanol: ≤ 0,01%; Chai 500ml.
92Rây, cỡ số 52Cái- Cỡ mắt rây: 5 mm; Đường kính sàng rây: 30 cm; Chiêu cao: 7 cm; Chất liệu: Inox
93Sodium acetate1Hộp- Khối lượng phân tử: 82,03; Độ tinh sạch: ≥ 99%; Chloride (Cl-): ≤ 0,002%; Phosphate (PO43-): ≤ 0,001%; Ca: ≤ 0,005%; Hộp 1kg.
94Triamoni xitrat3Hộp- Khối lượng phân tử: 243,22; Độ tinh sạch:99,5%; Dạng tinh thể; Chloride (Cl-): ≤ 0,003%; Phosphate (PO43-): ≤ 0,003%; Sulphate (SO42-): ≤0,005%; Hộp 250g.
95Trietylamin (TEA)3Lọ- Khối lượng phân tử: 101,19; Độ tinh sạch:99,5%; Dạng lỏng; Nhiệt độ nóng chảy:  21 °C; Nhiệt độ sôi: 360 °C; Tỷ trọng: 1.12 g/cm3 (20 °C); pH: 10.5 (15 g/l, H₂O, 20 °C); Lọ 5ml
96Urea1Hộp- Khối lượng phân tử: 60,06; Độ tinh sạch: (99-100,5)%; Chất không tan: ≤ 0,01%; Chloride (Cl-): ≤ 5ppm; Sulfate (SO42-): ≤ 0,001%; Fe: ≤ 0,001%; Hộp 500g.
97Xanthydrol (98 %)1Lọ- Khối lượng phân tử: 198,22; Độ tinh sạch: 98%; Độ hòa tan trong Methanol: 50mg/mL; Lọ 5g.
98XBD RP-18 column (150 mm × 4.6 mm I.D, 5µm1Cái- Kích thước hạt: 5μm; Kích thước cột: 15mm x 4,6mm; Phủ bề mặt 4.0μmol/m2; Phase C8 (octyl) phase; Kích thước lỗ 100Å; Diện tích bề mặt 450 m2/g.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kỹ thuật 1 Đại học chuyên ngành hóa học, thực phẩm, sinh học, y tế, thủy sản11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->