Gói thầu: Xây dựng công trình, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220204300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220164132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 14:12:00 đến ngày 2022-02-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,431,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã từng phụ trách Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng phụ trách cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng. Đã từng phụ trách cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách cán bộ phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng - sức nâng: ≥ 2 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình, thiết bị Hội trường UBND huyện 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công công trình dân cụng, hạng III. +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Phước Sơn
Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phước Sơn. Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 02353 881 573. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa của Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Phước Sơn. - Địa chỉ: Thị trấn Khâm Đức - Huyện Phước Sơn - Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà hội trường UBND Huyện | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2619 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8369 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1854 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,425 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,291 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,427 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1383 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,359 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,679 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,606 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0472 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,804 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,298 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7448 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,255 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8166 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,362 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng móng nhà chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0066 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3815 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6242 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,342 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5398 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9158 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép cầu thang, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4404 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,724 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2384 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,0x5,5x19cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2907 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9484 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4893 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7619 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,5192 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2406 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3361 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4813 | m3 |
| 35 | GCLD Lan can kính cường lực 10mm, tay vịn inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,05 | m |
| 36 | GCLĐ Lan can cầu thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0602 | m |
| 37 | GCLĐ Trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,695 | m2 |
| 38 | GCLĐ Trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,24 | m2 |
| 39 | GCLĐ Trần thạch cao khung nhôm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5775 | m2 |
| 40 | GCLD cửa đi mở quay nhôm kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 41 | GCLD Cửa đi mở quay nhôm kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,56 | m2 |
| 42 | GCLD Cửa sổ mở hất nhôm kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m2 |
| 43 | GCLD vách kính cường lục 8m khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,35 | m2 |
| 44 | GCLD Cửa đi vách ngăn Com pact vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3216 | m2 |
| 45 | GCLD Vách ngăn di dộng hệ 100 khung thép ván MDF phủ Laminate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,92 | m2 |
| 46 | GCLD Vách kính cường lực dày 8mm, sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,66 | m2 |
| 47 | GCLD Tường gỗ MDF, khung xương sắt hộp 25x25mm dày 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,416 | m2 |
| 48 | Gia công lam sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7448 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,66 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,2 | 1m2 |
| 51 | Ốp gạch Inax vào tường , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,78 | m2 |
| 52 | Ốp đá granit Đỏ Ruby vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,79 | m2 |
| 53 | Ốp đá chẻ vào tường, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn Gạch Granit 600x600 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,2779 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn Granit 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9975 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột Gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,05 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp màu vàng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,253 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,643 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0356 | m2 |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,116 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,44 | m2 |
| 62 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,64 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,13 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,4586 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 67 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,045 | m2 |
| 68 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.712,5701 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.028,7151 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.563,4911 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,045 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.230,1612 | m2 |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4914 | tấn |
| 74 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4914 | tấn |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,239 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép, lam sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9838 | tấn |
| 77 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | tấn |
| 78 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,7534 | 1m2 |
| 80 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1254 | 100m2 |
| 81 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,3925 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,53 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5759 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0754 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5556 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1393 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7327 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2892 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0937 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7453 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8463 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1804 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7922 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3727 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7403 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2604 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3174 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1926 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4872 | tấn |
| 101 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,846 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,631 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,146 | 100m2 |
| 104 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4633 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7768 | 100m3 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 108 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,0x5,5x19cm chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6988 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,04 | m2 |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 111 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | m3 |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | tấn |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,64 | m2 |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100m3 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2943 | m3 |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4229 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 121 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,0x5,5x19cm chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9746 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,492 | m2 |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2803 | m3 |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | tấn |
| 127 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,243 | m2 |
| B | Hạng mục: Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8678 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4363 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6232 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1224 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8878 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5108 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2973 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2705 | tấn |
| C | Hạng mục: Phá dỡ nhà hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,9971 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4273 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,509 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,06 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,366 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 2km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,366 | 100m3/1km |
| D | Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi nước 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van van khóa đồng đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van van khóa đồng đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều đồng đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Luppe D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x1.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27-21mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27-21mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-21mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-27mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42-34mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,724 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 90x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x5.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 35 | Lắp đặt y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 40 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt xiphong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y thông tắc đường kính cút D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 44 | Quả cầu chắn rác inox D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| E | Hạng mục: Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông+ đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt dây cáp báo cháy tiết điện 2x16 AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 7 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | Hạng mục: Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép phi 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Mối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối |
| 9 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | Hạng mục: Mạng - Âm thanh | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm chỡm (ổ cắm+ đế + nhân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 1 ổ cắm |
| 2 | Lắp đặt dây cáp mạng máy tính CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 855 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm.(ống chờ đầu vào cáp mạng nhà cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 5 | Lắp đặt thiết bị camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, cấp đất III. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 10 | Lắp đặt dây loa 22AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 11 | Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt dây cáp âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| H | Hạng mục: Hệ thống điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D9,5mm, dày 0,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D19,1mm, dày 0,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp ĐK D9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp ĐK D19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm. (bảo vệ cáp đi ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, đường kính ống 27mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, đường kính ống 34mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm.(Chờ luồn ống đồng lên mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp CV 1x 2,5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp CV1x 4mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp CV 1x 2,5mm2. (dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp CV1x 4mm2. (dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| I | Hạng mục: Hệ thống cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện sơn tỉnh điện dày 1.2mm (600x600x300) có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện nhựa 4 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện nhựa 16 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện nhựa 24 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 32A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 50A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 100A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 125A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn 2 cực ngầm 6A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc cầu thang 6A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại hộp kỹ thuật (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | hộp |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ công tấc các loại (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực, loại đôi lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực, loại đôi lắp âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn led ốp trần D270-14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn led hộp 600x600 lắp bóng 35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn downlight bóng led D110-9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bộ đèn 1.2m lắp 1 bóng led 1x20w lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây cáp CXV-DSTA 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.348 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x 25mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 50/40mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 33 | Lắp đặt dây nối đất 1x 2,5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m |
| 34 | Lắp đặt dây nối đất 1x 4mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263 | m |
| 35 | Lắp đặt dây nối đất 1x 6mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 36 | Lắp đặt dây nối đất 1x 10mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 37 | Lắp đặt dây nối đất 1x 25mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt bộ cắt lọc sắt 3 pha 160KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, cấp đất III. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 40 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 41 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, cấp đất III. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 42 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 43 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép phi 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 44 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 46 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 47 | Lắp đặt hộp nối 80x80x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cỏi |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn CV-1x 2,5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 50 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x1W-2H+ ổ cắm đơn 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn exit có hướng 1x2W-2H+ ổ cắm đơn 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn exit 1x2W-2H+ ổ cắm đơn 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| J | Hạng mục: Thiết bị xây dựng | |||
| 1 | Máy điều hòa âm trần 5HP. Hãng sản xuất: Daikin (Hoặc tương đương). Model:FCF125CVM/RZF125CYM (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 2 | Thiết bị chuyển mạch Core switch 24 port 10/100/1000 Mbps+4SFP. Hãng sản xuất: Extreme Networks (Hoặc tương đương). Model: X440-G2-24t-10GE4 (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Thiết bị phát sóng wifi + nguồn PoE (Access Point). Hãng sản xuất: Extreme Networks (Hoặc tương đương). Model: AP-7612-680B30-WR: 80211ac Wallpate Wedge MU-MIMO. (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 4 | Camera hội nghị trực tuyến. Thương hiệu: HIKVISION (Hoặc tương đương). Mã sản phầm: DS-U18 (4K 3840 × 2160) (Hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Loa cột 40W. Hãng sản xuất: Toa (Hoặc tương đương). Model: TZ-406B. (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Tăng âm số liền mixer 480W. Hãng sản xuất: Toa. (Hoặc tương đương). Model: A-3248D-AS. (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bộ điều khiển trung tâm hệ thống hội thảo. Hãng sản xuất: Toa. (Hoặc tương đương). Model: TS-690-AS. (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Máy chủ tịch. Hãng sản xuất: Toa. (Hoặc tương đương). Model: TS-691L-AS. (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Máy đại biểu. Hãng sản xuất: Toa. (Hoặc tương đương). Model: TS-692L-AS. (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 10 | Cáp nối dài 10m. Hãng sản xuất: Toa. (Hoặc tương đương). Model: YR-780-10M. (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Micro không dây. Hãng sản xuất: Toa. (Hoặc tương đương). Model: WM-5225. (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Khối thu không dây UHF. Hãng sản xuất: Toa. (Hoặc tương đương). Model: WT-5805. (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Khung để gắn 2 thiết bị 1U rộng 210mm lên tủ máy. Hãng sản xuất: Toa. (Hoặc tương đương). Model MB-WT4. (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Tủ Rack trung tâm. Hãng sản xuất: UNIRACK (Hoặc tương đương). Model: UNR-10UD500. (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Bộ Mixer 16ch In (8Môn+8Stereo), 4ch Out (2 Master+2 Group). Hãng sản xuất: Pascom. (Hoặc tương đương). Model: MX-1204PS. (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Bộ tạo hiệu quả âm thanh. Hãng sản xuất: Pascom. (Hoặc tương đương). Model: PA-EQ231. (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Đầu đọc VCD, DVD, MP3, USB…Hãng sản xuất: Pascom. (Hoặc tương đương). Model: MCD-9600A. (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Professional Power Amplifier 8800W. Hãng sản xuất: Pascom. (Hoặc tương đương). Model: 4CH- PN88S. (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Bộ micro không dây. Hãng sản xuất: Pascom. (Hoặc tương đương). Model: PWR-952HH. (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bộ micro không dây. Hãng sản xuất: Pascom. (Hoặc tương đương). Model: PWR-952HB. (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Loa SR 450W/PEAK; 1800W. Hãng sản xuất: Pascom. (Hoặc tương đương). Model: F-15. (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Loa SR 250W/PEAK; 1000W. Hãng sản xuất: Pascom. (Hoặc tương đương). Model: F-10. (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 23 | Tủ Rack 19" 12U. Hãng sản xuất: UNIRACK. (Hoặc tương đương). Model: UNR-12UD600. (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Trung tâm báo cháy 4 vùng MAG 4 TELETEK-EU. Hãng sản xuất: Teletek. (Hoặc tương đương). Model: MAG4 (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Nút nhấn khẩn thường. Hãng sản xuất: Teletek (Hoặc tương đương). Mã sản phẩm: SensoMAG MCP50 (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 26 | Còi và đèn báo cháy 32 Âm SF 100 RSST. Hãng sản xuất: Teletek (Hoặc tương đương). Mã sản phẩm: SF 100 RSST (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 27 | Đầu báo khói thường S30. Hãng sản xuất: Teletek (Hoặc tương đương). Mã sản phẩm: SensoMAG S30 (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 28 | Ắc quy 12V 7.2AH. Hãng sản xuất: LONG (Hoặc tương đương). Mã sản phẩm: WP7.2-12 (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Bình chữa cháy MT3 CO2 loại 3kg. Mã sản phẩm: MT3 CO2 (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 30 | Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg. Mã sản phẩm: MFZ4 (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 31 | Kim thu sét tiên đạo; bán kính bảo vệ cấp 3, RP=51m kim làm hoàn toàn bằng INOX 316. Hãng sảm xuất: Cirprotec (Hoặc tương đương). Mã sản phẩm: NLP 1100-15 (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Trụ đỡ kim INOX cao 5m. Hãng sản xuất: Vinanco (Hoặc tương đương). Chất liệu: inox 304, D42 dày 2,4mm. Kích thước: 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Bộ đếm sắt CDR 401. Hãng sảm xuất: Cirprotec (Hoặc tương đương). Mã sản phẩm: CDR 401 (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Chữ inox bảng hiệu (bao gồm nhân công lắp đặt)Chữ inox cao 200mm. Sử dụng Inox 304 không gĩ sét, dày 0,8mm, cắt bằng Laser Fiber, áp dụng cho chữ cao từ 15cm trở lên. Chữ: Hội trường: ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM! Phòng họp: UBND HUYỆN PHƯỚC SƠN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Rèm cửa hội trường màu đỏ (bao gồm nhân công lắp đặt). Kích thước: 11,6x0,7m. Độ dày, đặc điểm chi tiết: Vải nhung Màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Động cơ Rèm cuốn tự động (bao gồm nhân công lắp đặt). Model: IH35E (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 37 | Phụ kiện Rèm cuốn tự động (bao gồm nhân công lắp đặt). Bát ke máng, đầu trục, vòng nhựa và bánh xe nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 38 | Điều khiển từ xa 6 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 39 | Ống và máng. Ống cuốn hợp kim nhôm f50x1.4mm + máng che sáng. Kích thước (R x C): 11,6 x 3,8 (m). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m |
| 40 | Vải rèm. Vải rèm cuốn lưới. Kích thước (R x C): 11,6 x 3,8 (m). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,08 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã từng phụ trách Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng phụ trách cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng | 1 | Có bằng đại học trở, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng. Đã từng phụ trách cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách cán bộ phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: ≥ 10 T | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 10 T | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy vận thăng - sức nâng: ≥ 2 T | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥ 70 kg | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi