Gói thầu: Xây dựng công trình, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220204300-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Xây dựng công trình, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220164132
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 14:12:00 đến ngày 2022-02-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,431,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã từng phụ trách Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng phụ trách cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng. Đã từng phụ trách cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách cán bộ phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng - sức nâng: ≥ 2 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình, thiết bị
Hội trường UBND huyện
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Phước Sơn Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Viện Quy hoạch Đô thị và Nông thôn Quảng Nam. + Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán: Phòng kính tế và hạ tầng huyện Phước Sơn. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Phước Sơn.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Phước Sơn Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công công trình dân cụng, hạng III. +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Phước Sơn Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phước Sơn. Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 02353 881 573.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa của Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Phước Sơn. - Địa chỉ: Thị trấn Khâm Đức - Huyện Phước Sơn - Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà hội trường UBND Huyện
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,2619100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8369100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1854100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,425100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,291m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,427m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1383m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V170,359m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,679100m2
10Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,606m3
11Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0472100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,804m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,298m3
14Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,7448100m2
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,255m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8166100m2
17Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,362m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng móng nhà chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0066100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,3815m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,6242100m2
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,342m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,5398100m2
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9158m3
24Ván khuôn thép cầu thang, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4404100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,724m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2384100m2
27Xây tường thẳng gạch bê tông 9,0x5,5x19cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2907m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9484m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4893m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7619m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V119,5192m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,2406m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3361m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4813m3
35GCLD Lan can kính cường lực 10mm, tay vịn inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V64,05m
36GCLĐ Lan can cầu thang inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0602m
37GCLĐ Trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo chương V513,695m2
38GCLĐ Trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V248,24m2
39GCLĐ Trần thạch cao khung nhôm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V42,5775m2
40GCLD cửa đi mở quay nhôm kính cường lực 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
41GCLD Cửa đi mở quay nhôm kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,56m2
42GCLD Cửa sổ mở hất nhôm kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,45m2
43GCLD vách kính cường lục 8m khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,35m2
44GCLD Cửa đi vách ngăn Com pact vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V43,3216m2
45GCLD Vách ngăn di dộng hệ 100 khung thép ván MDF phủ LaminateMô tả kỹ thuật theo chương V42,92m2
46GCLD Vách kính cường lực dày 8mm, sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V204,66m2
47GCLD Tường gỗ MDF, khung xương sắt hộp 25x25mm dày 1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,416m2
48Gia công lam sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,7448tấn
49Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V204,66m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V436,21m2
51Ốp gạch Inax vào tường , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V149,78m2
52Ốp đá granit Đỏ Ruby vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V52,79m2
53Ốp đá chẻ vào tường, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69m2
54Lát nền, sàn Gạch Granit 600x600 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V856,2779m2
55Lát nền, sàn Granit 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,9975m2
56Ốp tường trụ, cột Gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,05m2
57Lát đá bậc tam cấp màu vàng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,253m2
58Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,643m2
59Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,0356m2
60Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,116m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V597,44m2
62Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V119,64m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V301,13m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V327,4586m2
65Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83m
67Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V362,045m2
68Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.712,5701m2
69Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.028,7151m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.563,4911m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V362,045m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.230,1612m2
73Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4914tấn
74Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4914tấn
75Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,239tấn
76Lắp dựng xà gồ thép, lam sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,9838tấn
77Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,631tấn
78Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,631tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V505,75341m2
80Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1254100m2
81Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V329,3925m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V871,53m2
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3925tấn
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5759tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,0754tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5556tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1393tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V14,7327tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2892tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0937tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7453tấn
92Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8463tấn
93Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1804tấn
94Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,7922tấn
95Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3727tấn
96Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7403tấn
97Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2604tấn
98Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,3174tấn
99Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1926tấn
100Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4872tấn
101Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V10,846100m2
102Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,631100m2
103Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V13,146100m2
104Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4633100m3
105Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7768100m3
106Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,808m3
107Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0496100m2
108Xây tường thẳng gạch bê tông 9,0x5,5x19cm chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6988m3
109Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,04m2
110Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
111Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,724m3
112Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0049100m2
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V131cấu kiện
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0719tấn
115Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,64m2
116Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0551100m3
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0248100m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2943m3
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4229m3
120Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134100m2
121Xây tường thẳng gạch bê tông 9,0x5,5x19cm chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9746m3
122Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,492m2
123Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2803m3
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m2
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0732tấn
127Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,243m2
B Hạng mục: Mương thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8678100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4363100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6232m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1224m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8878100m2
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5108m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2973100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2705tấn
C Hạng mục: Phá dỡ nhà hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V79,9971m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V52,2m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4273tấn
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,509m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V72,06m2
6Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,366100m3
7Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 2km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,366100m3/1km
D Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt vòi nước 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt van van khóa đồng đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt van van khóa đồng đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt van 1 chiều đồng đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt đồng hồ áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt Luppe D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt máy bơm sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt ống nhựa upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
18Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x1.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x1.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
20Lắp đặt ống nhựa upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,885100m
21Lắp đặt cút ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Lắp đặt đầu nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27-21mmmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
27Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27-21mmmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
28Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-21mmmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-27mmmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42-34mmmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt ống nhựa upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,354100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,724100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 90x3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,359100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x5.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
35Lắp đặt y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
38Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
39Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
40Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
42Lắp đặt xiphong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mmmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Lắp đặt Y thông tắc đường kính cút D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
44Quả cầu chắn rác inox D114Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
E Hạng mục: Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
2Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
3Lắp đặt chuông+ đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
4Lắp đặt đầu báo khói địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,510 đầu
5Lắp đặt dây cáp báo cháy tiết điện 2x16 AWGMô tả kỹ thuật theo chương V350m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
7Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
F Hạng mục: Hệ thống chống sét
1Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Kéo rải dây chống sét theo t­ường, cột và mái nhà, dây thép phi 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
4Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
5Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
6Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
7Lắp đặt bộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Mối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7mối
9Cáp lụa neo trụ, tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G Hạng mục: Mạng - Âm thanh
1Lắp đặt ổ cắm chỡm (ổ cắm+ đế + nhân)Mô tả kỹ thuật theo chương V471 ổ cắm
2Lắp đặt dây cáp mạng máy tính CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V855m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V430m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm.(ống chờ đầu vào cáp mạng nhà cung cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
5Lắp đặt thiết bị cameraMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
6Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, cấp đất III.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
7Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
8Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
10Lắp đặt dây loa 22AWGMô tả kỹ thuật theo chương V265m
11Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
12Lắp đặt dây cáp âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V100m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
H Hạng mục: Hệ thống điều hòa
1Lắp đặt máy điều hòa gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12máy
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga D9,5mm, dày 0,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga D19,1mm, dày 0,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp ĐK D9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp ĐK D19,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm. (bảo vệ cáp đi ngầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V216m
7Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
8Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, đường kính ống 27mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
9Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, đường kính ống 34mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
10Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm.(Chờ luồn ống đồng lên mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
11Lắp đặt dây cáp CV 1x 2,5mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
12Lắp đặt dây cáp CV1x 4mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V864m
13Lắp đặt dây cáp CV 1x 2,5mm2. (dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
14Lắp đặt dây cáp CV1x 4mm2. (dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V216m
I Hạng mục: Hệ thống cấp điện
1Lắp đặt Tủ điện sơn tỉnh điện dày 1.2mm (600x600x300) có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
2Lắp đặt Tủ điện nhựa 4 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
3Lắp đặt Tủ điện nhựa 16 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Lắp đặt Tủ điện nhựa 24 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
8Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 32A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 16A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 50A-15KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 100A-15KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 125A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt công tắc đơn 2 cực ngầm 6A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
14Lắp đặt công tắc cầu thang 6A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt các loại hộp kỹ thuật (loại chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V65hộp
16Lắp đặt mặt nạ công tấc các loại (loại chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
17Lắp đặt ổ cắm 3 cực, loại đôi lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
18Lắp đặt ổ cắm 3 cực, loại đôi lắp âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
19Lắp đặt đèn led ốp trần D270-14WMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
20Lắp đặt đèn led hộp 600x600 lắp bóng 35WMô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
21Lắp đặt đèn downlight bóng led D110-9WMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
22Lắp đặt bộ đèn 1.2m lắp 1 bóng led 1x20w lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
23Lắp đặt dây cáp CXV-DSTA 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
24Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V766m
25Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V1.348m
26Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V526m
27Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
28Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V108m
29Lắp đặt dây đơn 1x 25mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V796m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V635m
32Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 50/40mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
33Lắp đặt dây nối đất 1x 2,5mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V261m
34Lắp đặt dây nối đất 1x 4mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V263m
35Lắp đặt dây nối đất 1x 6mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
36Lắp đặt dây nối đất 1x 10mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
37Lắp đặt dây nối đất 1x 25mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
38Lắp đặt bộ cắt lọc sắt 3 pha 160KAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, cấp đất III.Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
40Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90.Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
41Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, cấp đất III.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
42Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
43Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép phi 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V19m
44Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
45Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
46Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
47Lắp đặt hộp nối 80x80x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cỏi
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
49Lắp đặt dây đơn CV-1x 2,5mm2.Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
50Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x1W-2H+ ổ cắm đơn 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
51Lắp đặt đèn exit có hướng 1x2W-2H+ ổ cắm đơn 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
52Lắp đặt đèn exit 1x2W-2H+ ổ cắm đơn 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
J Hạng mục: Thiết bị xây dựng
1Máy điều hòa âm trần 5HP. Hãng sản xuất: Daikin (Hoặc tương đương). Model:FCF125CVM/RZF125CYM (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
2Thiết bị chuyển mạch Core switch 24 port 10/100/1000 Mbps+4SFP. Hãng sản xuất: Extreme Networks (Hoặc tương đương). Model: X440-G2-24t-10GE4 (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Thiết bị phát sóng wifi + nguồn PoE (Access Point). Hãng sản xuất: Extreme Networks (Hoặc tương đương). Model: AP-7612-680B30-WR: 80211ac Wallpate Wedge MU-MIMO. (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
4Camera hội nghị trực tuyến. Thương hiệu: HIKVISION (Hoặc tương đương). Mã sản phầm: DS-U18 (4K 3840 × 2160) (Hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Loa cột 40W. Hãng sản xuất: Toa (Hoặc tương đương). Model: TZ-406B. (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
6Tăng âm số liền mixer 480W. Hãng sản xuất: Toa. (Hoặc tương đương). Model: A-3248D-AS. (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Bộ điều khiển trung tâm hệ thống hội thảo. Hãng sản xuất: Toa. (Hoặc tương đương). Model: TS-690-AS. (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Máy chủ tịch. Hãng sản xuất: Toa. (Hoặc tương đương). Model: TS-691L-AS. (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Máy đại biểu. Hãng sản xuất: Toa. (Hoặc tương đương). Model: TS-692L-AS. (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
10Cáp nối dài 10m. Hãng sản xuất: Toa. (Hoặc tương đương). Model: YR-780-10M. (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Micro không dây. Hãng sản xuất: Toa. (Hoặc tương đương). Model: WM-5225. (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Khối thu không dây UHF. Hãng sản xuất: Toa. (Hoặc tương đương). Model: WT-5805. (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Khung để gắn 2 thiết bị 1U rộng 210mm lên tủ máy. Hãng sản xuất: Toa. (Hoặc tương đương). Model MB-WT4. (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Tủ Rack trung tâm. Hãng sản xuất: UNIRACK (Hoặc tương đương). Model: UNR-10UD500. (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Bộ Mixer 16ch In (8Môn+8Stereo), 4ch Out (2 Master+2 Group). Hãng sản xuất: Pascom. (Hoặc tương đương). Model: MX-1204PS. (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Bộ tạo hiệu quả âm thanh. Hãng sản xuất: Pascom. (Hoặc tương đương). Model: PA-EQ231. (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Đầu đọc VCD, DVD, MP3, USB…Hãng sản xuất: Pascom. (Hoặc tương đương). Model: MCD-9600A. (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Professional Power Amplifier 8800W. Hãng sản xuất: Pascom. (Hoặc tương đương). Model: 4CH- PN88S. (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19Bộ micro không dây. Hãng sản xuất: Pascom. (Hoặc tương đương). Model: PWR-952HH. (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Bộ micro không dây. Hãng sản xuất: Pascom. (Hoặc tương đương). Model: PWR-952HB. (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Loa SR 450W/PEAK; 1800W. Hãng sản xuất: Pascom. (Hoặc tương đương). Model: F-15. (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
22Loa SR 250W/PEAK; 1000W. Hãng sản xuất: Pascom. (Hoặc tương đương). Model: F-10. (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
23Tủ Rack 19" 12U. Hãng sản xuất: UNIRACK. (Hoặc tương đương). Model: UNR-12UD600. (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
24Trung tâm báo cháy 4 vùng MAG 4 TELETEK-EU. Hãng sản xuất: Teletek. (Hoặc tương đương). Model: MAG4 (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
25Nút nhấn khẩn thường. Hãng sản xuất: Teletek (Hoặc tương đương). Mã sản phẩm: SensoMAG MCP50 (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
26Còi và đèn báo cháy 32 Âm SF 100 RSST. Hãng sản xuất: Teletek (Hoặc tương đương). Mã sản phẩm: SF 100 RSST (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
27Đầu báo khói thường S30. Hãng sản xuất: Teletek (Hoặc tương đương). Mã sản phẩm: SensoMAG S30 (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
28Ắc quy 12V 7.2AH. Hãng sản xuất: LONG (Hoặc tương đương). Mã sản phẩm: WP7.2-12 (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
29Bình chữa cháy MT3 CO2 loại 3kg. Mã sản phẩm: MT3 CO2 (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
30Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg. Mã sản phẩm: MFZ4 (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
31Kim thu sét tiên đạo; bán kính bảo vệ cấp 3, RP=51m kim làm hoàn toàn bằng INOX 316. Hãng sảm xuất: Cirprotec (Hoặc tương đương). Mã sản phẩm: NLP 1100-15 (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
32Trụ đỡ kim INOX cao 5m. Hãng sản xuất: Vinanco (Hoặc tương đương). Chất liệu: inox 304, D42 dày 2,4mm. Kích thước: 5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
33Bộ đếm sắt CDR 401. Hãng sảm xuất: Cirprotec (Hoặc tương đương). Mã sản phẩm: CDR 401 (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
34Chữ inox bảng hiệu (bao gồm nhân công lắp đặt)Chữ inox cao 200mm. Sử dụng Inox 304 không gĩ sét, dày 0,8mm, cắt bằng Laser Fiber, áp dụng cho chữ cao từ 15cm trở lên. Chữ: Hội trường: ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM! Phòng họp: UBND HUYỆN PHƯỚC SƠNMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
35Rèm cửa hội trường màu đỏ (bao gồm nhân công lắp đặt). Kích thước: 11,6x0,7m. Độ dày, đặc điểm chi tiết: Vải nhung Màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Động cơ Rèm cuốn tự động (bao gồm nhân công lắp đặt). Model: IH35E (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
37Phụ kiện Rèm cuốn tự động (bao gồm nhân công lắp đặt). Bát ke máng, đầu trục, vòng nhựa và bánh xe nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
38Điều khiển từ xa 6 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
39Ống và máng. Ống cuốn hợp kim nhôm f50x1.4mm + máng che sáng. Kích thước (R x C): 11,6 x 3,8 (m).Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6m
40Vải rèm. Vải rèm cuốn lưới. Kích thước (R x C): 11,6 x 3,8 (m).Mô tả kỹ thuật theo chương V44,08m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã từng phụ trách Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng phụ trách cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)31
3 Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng 1 Có bằng đại học trở, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng. Đã từng phụ trách cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách cán bộ phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
2 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: ≥ 10 T Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 10 T Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
4 Máy vận thăng - sức nâng: ≥ 2 T Sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Sử dụng tốt2
6 Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW Sử dụng tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥ 70 kg Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->