Gói thầu: Mua sắm xe ô tô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201024766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Mua sắm xe ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20200974400 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-11 15:57:00 đến ngày 2020-10-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,003,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Xe Ôtô FORD RAPTOR hoặc tương đương trở lên (Đính kèm theo xe: 01 bánh xe dự phòng, 01 con đội, 01 tay quay, 01 tắc-kê mở lốp, áo trùm xe, bao tay lái, bình chữa cháy, 02 gối đầu, nước hoa, túi da đựng hồ sơ xe, thảm lót sàn) | 1 | Chiếc | Xe FORD RAPTOR sản xuất năm 2020 hoặc tương đương trở lên; - Phụ kiện: Nắp thùng cuộn Thái Lan hoặc tương đương trở lên; - Nhập khẩu Thái Lan hoặc tương đương trở lên; - Màu xám - Thông số chi tiết theo Catalouge đính kèm | ||
| 2 | Xe Ôtô FORD Transit máy dầu 2.4L, mới 100%, màu Bạc Ánh Hồng hoặc tương đương trở lên (Đính kèm theo xe: 01 bánh xe dự phòng, 01 con đội, 01 tay quay, 01 tắc-kê mở lốp, bộ đồ nghề theo xe, bao tay lái, 02 gối đầu, túi da đựng hồ sơ xe, nước hoa) | 1 | Chiếc | 1. KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG • Dài x Rộng x Cao: 5780 x 2000 x 2360 • Khoảng sáng gầm: 165 mm • Chiều dài cơ sở: 3750 mm • Bán kính vòng quay tối thiểu: 6650 mm • Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn: 3730 kg • Trọng lượng xe không tải tiêu chuẩn: 2455 kg • Khối lượng hàng chuyên chở: 735 kg • Dung tích thùng nhiên liệu: 80 lít 2. ĐỘNG CƠ VÀ HỘP SỐ • Động cơ Dầu 2.4L TDCi- VCT 1 CS Max: 138Hp; Mmax 375 Nm • Trục cam kép có làm mát khí nạp • Số tay 6 đĩa ly hợp khô, điều khiển thủy lực 3. HỆ THỐNG GẦM VÀ LÁI • Phanh đĩa trước và sau: Treo trước độc lập dùng lò xo và giảm chấn, treo sau phụ thuộc dùng nhíp và giảm chấn • Lái trợ lực thủy lực • Vành đúc hợp kim nhôm R16 inch 4. TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN • Trang bị túi khí cho người lái • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS • Khóa cửa điều khiển từ xa • Dây đai an toàn cho tất cả các ghế • Tựa đầu các ghế lên xuống cửa trượt 5. TRANG THIẾT BỊ NỘI THẤT VÀ TIỆN NGHI • Vật liệu ghế vải • Gương chiếu hậu điều chỉnh điện • Đèn sương mù, đèn phanh cao • Ghế lái trước chỉnh tay 6 hướng có tựa • Ốp nhựa che chân ghế rất lịch sự • Kính liền tạo không gian riêng tư • Chắn bùn trước sau • Bậc đứng lau kính chắn gió trước 2 cửa sổ lái và phụ điều khiển điện • Các hàng ghế 2, 3, 4 ngã được • Điều hòa gồm 02 dàn lạnh trước và sau • Ốp nhựa bên trong thành xe • Búa thoát hiểm 6. ÂM THANH • Hệ thống âm thanh gồm có AM/FM, CD 1 đĩa, 4 loa 7. MÀU XE VÀ NĂM SẢN XUẤT • Màu xe: màu hồng phấn • Năm sản xuất: năm 2020 trở về sau. | ||
| 3 | Cải tạo xe FORD TRANSIT SVP mân đúc, kính liền thành VAN 6 chỗ (Tải trọng 850kg) | 1 | Trọn gói | Thông số kỹ thuật xe, cải tạo trong thùng sau khi cải tạo (Sau khi cải tạo cơ khí xong thì kích thước khoang chứa hàng phía sau là: Dài 2.200 x rộng 1.740 x cao 1.620 mm) theo file thông số kỹ thuật đính kèm | ||
| 4 | 3.1 Vách ngăn 2 mặt INOX 304 tấm phẳng | 2 | Cái | INOX 304 POSCO dày 1.2mm (2 mặt khung vách ở giữa), dài 1.740 mm x cao 1620 mm | ||
| 5 | 3.2 Có thêm 1 tấm inox che giữa vách ngăn 2 mặt và cột C của xe | 1 | Cái | Kích thước cao 1270 mm x rộng 450 mm (có mối ghép do inox tấm 1.2 mm chỉ có khổ lớn nhất là 1.5m | ||
| 6 | 3.3 Khung vách sau lưng hàng ghế | 1 | Cái | INOX 304 ASIA hộp 25*25*1.2 mm (Inox 304 Asia hộp) | ||
| 7 | 3.4 Kính hai bên hông vách ngoài phía sau | 2 | Cái | Giữ lại kính, chỉ dán decal đen | ||
| 8 | 3.5 Cánh cửa sau cùng | 2 | Cái | Bộ phận kính giữ lại kính chỉ dán decal đen | ||
| 9 | 3.6 Sàn xe INOX 304 tấm phẳng | 1 | Cái | Inox 304 POSCO, 2.5 mm x 2.300 mm x 1.740 mm (ghép hai tấm lại bởi đường hàn chính giữa sàn xe) | ||
| 10 | 3.7 Thiết kế hai thanh trên trần dọc theo để treo quần áo | 2 | Ống | INOX 304 ASIA, D34x 1.5 mm x 2.300 mm (khoảng cách giữa phần thấp nhất của trần xe phía sau và thanh treo làm 100 mm) | ||
| 11 | Thuế trước bạ, phí đăng ký và bảo hiểm | 1 | Trọn gói | Thuế trước bạ; phí biển số (2 lần); phí đăng kiểm; bảo hiểm bắt buộc; phí bảo trì đường bộ (1 năm); phí nhiên liệu đăng ký xe; phí cải tạo hồ sơ bản vẽ xe Van; Cà vẹt nhanh cải tạo |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi