Gói thầu: Mua vật tư Fast Connecter phục vụ SXKD năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220204974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Mua vật tư Fast Connecter phục vụ SXKD năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220204947 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của Viễn thông Thừa Thiên Huế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 14:26:00 đến ngày 2022-02-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,100,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành: - Trong vòng 24h kể từ khi Nhà thầu nhận được thông báo về các khuyết tật, hư hỏng của hàng hóa phát sinh trong quá trình sử dụng, Nhà thầu phải cử đại diện của mình để cùng với Chủ đầu tư lập biên bản xác định nguyên nhân lỗi và kiểm tra, khắc phục lỗi. - Trong trường hợp không khắc phục được thì Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa thay thế cho Chủ đầu tư trong vòng 5 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư. - Nhà thầu chịu mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hàng hóa, chi phí vận chuyển, bao gồm cả các chi phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng hóa theo Hợp đồng và Đơn đặt hàng (trong trường hợp hàng hóa vẫn còn trong kho) hoặc đến công trường thi công (trong trường hợp hàng hóa đã được đưa vào thi công) và chi phí khác (nếu có). - Nhà thầu phải hỗ trợ kỹ thuật miễn phí trực tuyến hoặc qua điện thoại 24/24h để giải đáp thắc mắc và hỗ trợ kỹ thuật. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trong lĩnh vực Viễn thông - Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư Fast Connecter phục vụ SXKD năm 2022 Mua vật tư fast connecter phục vụ SXKD năm 2022 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD của Viễn thông Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, gồm: - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Hoặc có quyết định thành lập (đối với đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực nhà thầu: Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10a, 10b Chương IV kèm theo các tài liệu sau: - Bản chụp được công chứng/chứng thực các hợp đồng tương tự này - Báo cáo tài chính được kiểm toán cho 02 năm tài chính 2019, 2020 kèm theo bản chụp được công chứng/chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 02 năm; + 10 cái hàng mẫu mỗi loại (không hoàn lại) để phục vụ đánh giá theo yêu cầu của E-HSMT, gửi về địa chỉ Bên mời thầu: Phòng KTĐT-Viễn thông Thừa Thiên Huế, địa chỉ: 08 - Hoàng Hoa Thám - Phường Vĩnh Ninh - Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234-3833690, Fax: 0234-3833690. Email: [email protected] |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa nhà thầu phải nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ của hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV – Phạm vi cung cấp. - Biểu tiến độ thực hiện phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV – Tiến độ cung cấp. - Cam kết của nhà thầu cam kết các loại hàng hóa/vật tư được cung cấp cho gói thầu phải là hàng hóa mới 100%, có lý lịch, xuất xứ cụ thể (Nhà thầu phải ghi rõ nhà sản xuất, nước xuất xứ. Trường hợp nhà thầu không ghi rõ xuất xứ hàng hóa, hàng hóa sẽ được coi là không đáp ứng tính hợp lệ) - Catalogue của nhà sản xuất thể hiện tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Mục 2 - Chương V - Giấy phép bán hàng cho hàng hóa, cam kết hỗ trợ bảo hành thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối độc quyền của nhà sản xuất trong trường hợp nhà thầu không trực tiếp sản xuất ra thiết bị chào thầu; Trong trường hợp của nhà phân phối độc quyền cần có tài liệu chứng minh kèm theo (bản công chứng/chứng thực). - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối độc quyền của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp cho Chủ đầu tư bản gốc các giấy tờ này - Trường hợp trong nội dung giấy phép bán hàng của nhà sản xuất chưa đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu thì bên mời thầu phải yêu cầu nhà thầu làm rõ về các nội dung này để có đầy đủ thông tin phục vụ việc đánh giá hồ sơ dự thầu. Nếu quá thời hạn làm rõ mà nhà thầu không có văn bản làm rõ hoặc có văn bản làm rõ nhưng không đáp ứng được yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT của nhà thầu theo E HSDT nộp trước thời điểm đóng thầu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào thầu là giá hàng hóa được vận chuyển đến địa điểm theo yêu cầu của HSMT đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, bảo hiểm, thuế nhập khẩu (nếu có) và các chi phí liên quan khác và được điền đầy đủ theo Mẫu số 18 Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Trường hợp có hàng hóa được hưởng ưu đãi, nhà thầu phải xác định, nêu rõ chi phí sản xuất trong nước của từng loại hàng hóa được hưởng ưu đãi theo Mẫu số 20 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2-Yêu cầu về Phạm vi cung cấp. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, bản gốc bảo lãnh dự thầu cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Nhà thầu bổ sung các chứng từ (có sao y công chứng) của hợp đồng tương tự sau: -Biên bản nghiệm thu giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng. - Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế; - Chứng từ chuyển tiền |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Thừa Thiên Huế, địa chỉ: 08 - Hoàng Hoa Thám - Phường Vĩnh Ninh - Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234-3833690, Fax: 0234-3833690. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Nguyễn Nhật Quang- Giám đốc VNPT Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 08 - Hoàng Hoa Thám - Phường Vĩnh Ninh - Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại:0234-3833690, Fax: 0234-3833690 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Nguyễn Duy Hiếu- phòng KT-ĐT. Địa chỉ: 08 - Hoàng Hoa Thám - Phường Vĩnh Ninh - Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại:0234-3833690, Fax: 0234-3833690 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: phòng KT-ĐT. Địa chỉ: 08 - Hoàng Hoa Thám - Phường Vĩnh Ninh - Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại:0234-3833690, Fax: 0234-3833690 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu nối quang fast connector loại SC/APC | 36.000 | Cái | Đáp ứng “Yêu cầu về kỹ thuật”, tại mục 2, chương V | ||
| 2 | Đầu nối quang fast connector loại SC/UPC | 4.000 | Cái | Đáp ứng “Yêu cầu về kỹ thuật”, tại mục 2, chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành: - Trong vòng 24h kể từ khi Nhà thầu nhận được thông báo về các khuyết tật, hư hỏng của hàng hóa phát sinh trong quá trình sử dụng, Nhà thầu phải cử đại diện của mình để cùng với Chủ đầu tư lập biên bản xác định nguyên nhân lỗi và kiểm tra, khắc phục lỗi. - Trong trường hợp không khắc phục được thì Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa thay thế cho Chủ đầu tư trong vòng 5 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư. - Nhà thầu chịu mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hàng hóa, chi phí vận chuyển, bao gồm cả các chi phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng hóa theo Hợp đồng và Đơn đặt hàng (trong trường hợp hàng hóa vẫn còn trong kho) hoặc đến công trường thi công (trong trường hợp hàng hóa đã được đưa vào thi công) và chi phí khác (nếu có). - Nhà thầu phải hỗ trợ kỹ thuật miễn phí trực tuyến hoặc qua điện thoại 24/24h để giải đáp thắc mắc và hỗ trợ kỹ thuật. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư trong lĩnh vực Viễn thông - Công nghệ thông tin | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi