Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220204910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220204086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 14:30:00 đến ngày 2022-02-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,050,401,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.075602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8151203E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2019 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.235.281.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư điệnYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư điệnYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + thí nghiệm Hạng mục Di chuyển và hoàn trả đường điện phục vụ GPMB dự án Đường Thanh niên kéo dài đến Quốc lộ 45 huyện Quảng Xương 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Bằng cấp, chứng chỉ của tất cả các nhân sự. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường hỗ trợ và tái định cư các dự án đầu tư công, các dự án cho thuê đất trên địa bàn huyện Quảng Xương. (Theo Quyết định số 5798/QĐ-UBND ngày 04/10/2021 của Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương.)
+ Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương. (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18 (Địa chỉ: xã Trường Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quảng Xương. (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột LT 10 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 323 | Theo chỉ dẫn chương V | 37 | cột |
| 2 | Cột LT 12 NPC.9.0 ngọn 190 x gốc 350 | Theo chỉ dẫn chương V | 46 | cột |
| 3 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XNL-1T | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | bộ |
| 4 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đôi ngang XNL-2TN | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| 5 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đôi dọc XNL-2TD | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đơn XN4-1T | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| 7 | Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đôi dọc XN4-2TD | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ lệch 3 pha 4 dây cột tròn đơn XĐL4-1T | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | bộ |
| 9 | Xà néo lệch 3 pha 4 dây cột tròn đơn XNL4-1T | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo lệch 3 pha 4 dây cột tròn đôi ngang XNL4-2TN | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| 11 | Xà néo lệch 3 pha 4 dây cột tròn đôi dọc XNL4-2TD | Theo chỉ dẫn chương V | 7 | bộ |
| 12 | Sứ hạ thế A30 | Theo chỉ dẫn chương V | 200 | Qủa |
| 13 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | Theo chỉ dẫn chương V | 15 | bộ |
| 14 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo chỉ dẫn chương V | 21 | bộ |
| 15 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo chỉ dẫn chương V | 31 | bộ |
| 16 | Kẹp hãm 4x(25-70) | Theo chỉ dẫn chương V | 65 | cái |
| 17 | Kẹp hãm 4x(95-120) | Theo chỉ dẫn chương V | 84 | cái |
| 18 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x35mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 541,15 | m |
| 19 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 256,55 | m |
| 20 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 146,45 | m |
| 21 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 978 | m |
| 22 | Dây dẫn cáp bọc AV-95mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 4.014,2 | m |
| 23 | Tiếp địa cột tròn RC2 (Phần lắp đặt) | Theo chỉ dẫn chương V | 30 | bộ |
| 24 | Bịt đầu cáp SRE 2 | Theo chỉ dẫn chương V | 232 | cái |
| 25 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | Theo chỉ dẫn chương V | 512 | Cái |
| 26 | Ghíp nhôm hòm công tơ 2BL(25-150) | Theo chỉ dẫn chương V | 116 | cái |
| 27 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 240 | m |
| 28 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 96 | m |
| 29 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 24 | m |
| 30 | Tháo lắp lại hòm công tơ 3 pha | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | hòm |
| 31 | Lắp mới Hòm công tơ H2 | Theo chỉ dẫn chương V | 30 | Hòm |
| 32 | Lắp mới Hòm công tơ H4 | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | Hòm |
| 33 | Hộp cầu đấu lắp mới có cầu dao 4 cực 100A | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | Hòm |
| 34 | Gông treo hòm công tơ cột tròn đơn | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 35 | Gông treo hòm công tơ cột tròn kép | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 36 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 970 | m |
| 37 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 30 | m |
| 38 | Dây nguồn hộp cầu đấu Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 15 | m |
| 39 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 41 | Ống nhựa HDPE D85/65 | Theo chỉ dẫn chương V | 30 | m |
| 42 | Đai thép+ khóa đai | Theo chỉ dẫn chương V | 144 | cái |
| 43 | Dây thép Ø 4 | Theo chỉ dẫn chương V | 1.110 | m |
| 44 | Băng dính cách điện | Theo chỉ dẫn chương V | 48 | cái |
| 45 | Dây nhị thứ Cu/XLPE/PVC-1x6mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 162 | m |
| 46 | Áp tô mát 63A-1 pha | Theo chỉ dẫn chương V | 108 | Cái |
| 47 | Vận chuyển đường dài | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | T.bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-10m sâu 1,5m | Theo chỉ dẫn chương V | 27 | móng |
| 2 | Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-12m sâu 1,7m | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | móng |
| 3 | Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-10m sâu 1,5m | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | móng |
| 4 | Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-12m sâu 1,7m | Theo chỉ dẫn chương V | 22 | móng |
| 5 | Tiếp địa cột tròn RC2 (Phần lắp đặt) | Theo chỉ dẫn chương V | 30 | bộ |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột BTTĐ | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cột |
| 2 | Thu hồi cột H 6,5m | Theo chỉ dẫn chương V | 13 | cột |
| 3 | Thu hồi cột H 7,5m | Theo chỉ dẫn chương V | 30 | cột |
| 4 | Thu hồi cột LT-10m | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cột |
| 5 | Tháo dỡ dây dẫn AV50mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 384 | m |
| 6 | Tháo dỡ dây dẫn AV70mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 732 | m |
| 7 | Tháo dỡ dây dẫn AV95mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 2.476 | m |
| 8 | Tháo dỡ dây dẫn ABC-2x35mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 839 | m |
| 9 | Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x35mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 27 | m |
| 10 | Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x50mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 85 | m |
| 11 | Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x70mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 326 | m |
| 12 | Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x95mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 226 | m |
| 13 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ4 | Theo chỉ dẫn chương V | 16 | bộ |
| 14 | Tháo hạ thu hồi xà néo XN4 | Theo chỉ dẫn chương V | 13 | bộ |
| 15 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng A30 | Theo chỉ dẫn chương V | 168 | quả |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột LTMB 20 NPC.14.0 Ngọn 190 x gốc 456 | Theo chỉ dẫn chương V | 27 | cột |
| 2 | Xà phụ 1 22KV XP-1 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xà phụ 2 22KV XP-2 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà phụ 3 22KV XP-3 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo lệch 3 tầng 22kV cột tròn đôi dọc XNL22-2TD | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | bộ |
| 6 | Xà phụ 1 35KV XP-1 | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xà phụ 2 35KV XP-2 | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | bộ |
| 8 | Xà phụ 3 35KV XP-3 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| 9 | Xà néo bằng 35kV cột đơn XNB35-1T | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | bộ |
| 10 | Xà néo bằng 35kV cột đôi ngang tuyến XNB35-2TN | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo bằng 35kV cột đôi dọc tuyến XNB35-2TD | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| 12 | Xà néo lệch 3 tầng 35kV cột tròn đơn XNL35-1T | Theo chỉ dẫn chương V | 7 | bộ |
| 13 | Xà néo lệch 3 tầng 35kV cột tròn đôi ngang XNL35-2TN | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| 14 | Xà néo lệch 3 tầng 35kV cột tròn đôi dọc XNL35-2TD | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 15 | Xà đỡ đầu cáp cột đôi ngang XĐĐC-2TN | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 16 | Xà chống sét van cột đôi ngang XCSV-2TN | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu dao và chống sét van cột đôi XĐCD+CSV-2TN | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 18 | Ghế cách điện cột đôi GCĐ-2TN | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 19 | Công son Ghế cách điện cột đôi GCĐ-2TN | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 20 | Thang trèo | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 21 | Cổ dề lắp tay thao tác cầu dao | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 22 | Chuỗi néo kép 22kV | Theo chỉ dẫn chương V | 15 | chuỗi |
| 23 | Sứ đứng VHĐ 22kV | Theo chỉ dẫn chương V | 23 | quả |
| 24 | Chống sét van 22kV lắp mới | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 25 | Cầu dao phụ tải 22kV lắp mới | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 26 | Chuỗi néo đơn 35kV | Theo chỉ dẫn chương V | 36 | chuỗi |
| 27 | Chuỗi néo kép 35kV | Theo chỉ dẫn chương V | 81 | chuỗi |
| 28 | Sứ đứng 35kV | Theo chỉ dẫn chương V | 62 | quả |
| 29 | Chống sét van 35kV lắp mới | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | bộ |
| 30 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70 22kV | Theo chỉ dẫn chương V | 373 | m |
| 31 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240 22kV | Theo chỉ dẫn chương V | 87,82 | m |
| 32 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR-95/16 | Theo chỉ dẫn chương V | 596,75 | m |
| 33 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR-120/19 | Theo chỉ dẫn chương V | 762,2 | m |
| 34 | Dây nhôm lõi thép bọc 22kV AC120/19-XLPE2.5/HDPE | Theo chỉ dẫn chương V | 174,95 | m |
| 35 | Dây nhôm lõi thép bọc 22kV AC150/24-XLPE2.5/HDPE | Theo chỉ dẫn chương V | 22 | m |
| 36 | Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC150/24-XLPE4.3/HDPE | Theo chỉ dẫn chương V | 1.983,2 | m |
| 37 | Căng lại dây AC-120/19 | Theo chỉ dẫn chương V | 1.284 | m |
| 38 | Gông cột GC -20 | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | bộ |
| 39 | Kẹp nhôm 3BL(25-150) | Theo chỉ dẫn chương V | 132 | cái |
| 40 | Lăp đặt tiếp địa RC-4 (Phần lắp đặt) | Theo chỉ dẫn chương V | 17 | bộ |
| 41 | Rãnh cáp 22kV 1 sợi đi dưới vỉa hè blog (Phần lắp đặt) | Theo chỉ dẫn chương V | 373 | m |
| 42 | Rãnh cáp 22kV 1 sợi đi dưới đường bê tông (Phần lắp đặt) | Theo chỉ dẫn chương V | 29 | m |
| 43 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125 | Theo chỉ dẫn chương V | 388,68 | m |
| 44 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | Theo chỉ dẫn chương V | 57,82 | m |
| 45 | Ống thép mạ kẽm D219, dày 5,16mm | Theo chỉ dẫn chương V | 29 | m |
| 46 | Ống thép mạ kẽm D273, dày 5,16mm | Theo chỉ dẫn chương V | 14 | m |
| 47 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | bộ |
| 48 | Đầu cáp 3M ngoài trời QTII-6S-32-70 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 49 | Đầu cáp 3M ngoài trời QTII-6S-32-240 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 50 | Dây nối đất Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 30 | m |
| 51 | Đầu cốt đồng M70 | Theo chỉ dẫn chương V | 40 | cái |
| 52 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo chỉ dẫn chương V | 15 | cái |
| 53 | Kéo dây ACSR-120/19 vượt đường giao thông 5m | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | vị trí |
| 54 | Kéo dây bẻ góc AC-120/19 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | vị trí |
| 55 | Cáp quang ADSS-24/150/ITU.G652 | Theo chỉ dẫn chương V | 2.012,2 | m |
| 56 | Hộp nối cáp quang loại 24 sợi | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | bộ |
| 57 | Khóa néo cáp quang | Theo chỉ dẫn chương V | 68 | bộ |
| 58 | Đai thép + Khóa đai | Theo chỉ dẫn chương V | 24 | bộ |
| 59 | Cổ dề néo cột đơn CDN-1T | Theo chỉ dẫn chương V | 34 | Bộ |
| 60 | Giá cuốn cáp trên cột điện đơn GCC-1T | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | Bộ |
| 61 | Biển báo cáp quang | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 62 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang, loại thiết bị 622Mb/s | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | TB |
| 63 | Vận chuyển đường dài | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | T.bộ |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MT-8 dùng cho cột đơn LT-20m sâu 2,5m | Theo chỉ dẫn chương V | 7 | móng |
| 2 | Móng cột MTK-8 dùng cho cột đôi 2LT-20m sâu 2,5m | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | móng |
| 3 | Lăp đặt tiếp địa RC-4 (Phần xây dựng) | Theo chỉ dẫn chương V | 17 | bộ |
| 4 | Rãnh cáp 22kV 1 sợi đi dưới vỉa hè blog (Phần xây dựng) | Theo chỉ dẫn chương V | 373 | m |
| 5 | Rãnh cáp 22kV 1 sợi đi dưới đường bê tông (Phần xây dựng) | Theo chỉ dẫn chương V | 29 | m |
| 6 | Cột mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn chương V | 40,2 | Cột |
| 7 | Hố ga kỹ thuật | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Hố |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP THU HỒI | |||
| 1 | Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại LT-12m | Theo chỉ dẫn chương V | 9 | cột |
| 2 | Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại LT-14m | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cột |
| 3 | Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại LT-16m | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cột |
| 4 | Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại LT-18m | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cột |
| 5 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ 22kV ≤ 50kg | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi xà néo 22kV ≤ 100kg | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | bộ |
| 7 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ 35kV ≤ 50kg | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tháo hạ thu hồi xà néo 35kV ≤ 100kg | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| 9 | Tháo hạ thu hồi xà chữ Z 35kV ≤ 100kg | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tháo hạ thu hồi ghế cách điện 35kV ≤ 200kg | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo hạ thu hồi con son ghế cách điện 35kV ≤ 200kg | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo hạ thu hồi thang trèo 35kV ≤ 50kg | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ dây dẫn AC70mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 1.371 | m |
| 14 | Tháo dỡ dây dẫn AC120mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 1.023 | m |
| 15 | Tháo hạ thu hồi Dây dẫn ASXE-150 | Theo chỉ dẫn chương V | 510 | m |
| 16 | Tháo hạ thu hồi Dây dẫn ADSS | Theo chỉ dẫn chương V | 1.644 | m |
| 17 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 22kV | Theo chỉ dẫn chương V | 41 | quả |
| 18 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo 22kV | Theo chỉ dẫn chương V | 13 | Chuỗi |
| 19 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 35kV | Theo chỉ dẫn chương V | 25 | quả |
| 20 | Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ 35kV | Theo chỉ dẫn chương V | 9 | quả |
| 21 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo 35kV | Theo chỉ dẫn chương V | 27 | quả |
| 22 | Tháo hạ thu hồi chống sét van 35kV | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tháo hạ thu hồi cầu trì tự rơi 35kV | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 24 | Tháo hạ thu hồi tủ hạ thế 300A | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Tủ |
| 25 | Tháo hạ thu hồi cổ dề néo | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| G | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột LT 12 NPC.7.2 Ngọn 190 x Gốc 350 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp (Phần lắp đặt) | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà đầu trạm dọc tuyến 22kV | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian sứ đứng 22kV | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian sứ ngang 22kV | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu dao cách ly chém đứng | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét van | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 8 | Giá lắp máy biến áp và cô li ê chống trượt | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác 22kV | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp mặt máy | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 12 | Hộp chụp cáp mặt máy | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bộ truyền động cầu dao | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 14 | Chi tiết nối đất TBA | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 15 | Dây nối trung tính MBA và nối tháo sét | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | m |
| 16 | Dây nhôm lõi thép bọc 22kV AC95/16-XLPE2.5/HDPE | Theo chỉ dẫn chương V | 20 | m |
| 17 | Sứ đứng 22kV TBA | Theo chỉ dẫn chương V | 24 | quả |
| 18 | Thanh cái đồng Cu/XLPE/PVC-1x70 24KV | Theo chỉ dẫn chương V | 20 | m |
| 19 | Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | m |
| 20 | Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 9 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng S70 | Theo chỉ dẫn chương V | 18 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng S95 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng S120 | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 25 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | Theo chỉ dẫn chương V | 18 | cái |
| 26 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 27 | Vận chuyển đường dài | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | T.bộ |
| H | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MT-4 dùng cho cột đơn LT-12m sâu 1,7m | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp (Phần xây dựng) | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp lại máy biến áp 3 pha 200kVA-22/0,4kV | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KV | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 22kV | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van 22kV | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| J | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | pha |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | pha |
| 3 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Theo chỉ dẫn chương V | 85 | quả |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo chỉ dẫn chương V | 228 | chuỗi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chỉ dẫn chương V | 7 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo chỉ dẫn chương V | 17 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo chỉ dẫn chương V | 30 | Bộ |
| 9 | Thí nghiệm MBA 22-35KV | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Máy |
| 10 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | pha |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | pha |
| 13 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Theo chỉ dẫn chương V | 24 | quả |
| K | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 200kVA-22/0,4kV (tận dụng) | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 22kV (bộ 3 cái) | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 22 (bộ 3 cái) | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cầu dao cách ly chém đứng 22kV + truyền động | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện hạ thế 500V-300A trọn bộ; 3 lộ 200A | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Tủ |
| 6 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | T. bộ |
| L | CHI PHÍ ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Chi phí đấu nối Hotline | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Khoản |
| M | THANH LÝ – THU HỒI | |||
| 1 | Thanh lý xà đỡ 10kV | Giảm trừ vào hợp đồng | 2 | bộ |
| 2 | Vật tư thu hồi | Giảm trừ vào hợp đồng | 73,88 | kg |
| 3 | Thanh lý xà néo 10kV | Giảm trừ vào hợp đồng | 8 | bộ |
| 4 | Vật tư thu hồi | Giảm trừ vào hợp đồng | 738,24 | kg |
| 5 | Thanh lý xà đỡ 35kV | Giảm trừ vào hợp đồng | 3 | bộ |
| 6 | Vật tư thu hồi | Giảm trừ vào hợp đồng | 120,32 | kg |
| 7 | Thanh lý xà néo 35kV | Giảm trừ vào hợp đồng | 6 | bộ |
| 8 | Vật tư thu hồi | Giảm trừ vào hợp đồng | 579,72 | kg |
| 9 | Thanh lý xà chữ Z 35kV | Giảm trừ vào hợp đồng | 2 | bộ |
| 10 | Vật tư thu hồi | Giảm trừ vào hợp đồng | 193,24 | kg |
| 11 | Thanh lý ghế cách điện | Giảm trừ vào hợp đồng | 1 | bộ |
| 12 | Vật tư thu hồi | Giảm trừ vào hợp đồng | 43,69 | kg |
| 13 | Thanh lý công son ghế cách điện | Giảm trừ vào hợp đồng | 1 | bộ |
| 14 | Vật tư thu hồi | Giảm trừ vào hợp đồng | 52,59 | kg |
| 15 | Thanh lý thang trèo | Giảm trừ vào hợp đồng | 1 | bộ |
| 16 | Vật tư thu hồi | Giảm trừ vào hợp đồng | 35,84 | kg |
| 17 | Thanh lý dây nhôm lõi thép AC70 | Giảm trừ vào hợp đồng | 1.371 | m |
| 18 | Vật tư thu hồi | Giảm trừ vào hợp đồng | 375,65 | kg |
| 19 | Thanh lý dây nhôm lõi thép AC120 | Giảm trừ vào hợp đồng | 1.023 | m |
| 20 | Vật tư thu hồi | Giảm trừ vào hợp đồng | 421,48 | kg |
| 21 | Thanh lý dây nhôm lõi thép AC150 | Giảm trừ vào hợp đồng | 510 | m |
| 22 | Vật tư thu hồi | Giảm trừ vào hợp đồng | 229,5 | kg |
| 23 | Thanh lý cổ dề néo | Giảm trừ vào hợp đồng | 1 | Bộ |
| 24 | Vật tư thu hồi | Giảm trừ vào hợp đồng | 8,52 | kg |
| 25 | Thanh lý sứ 10kV, lấy ty (1ty/0,5kg) | Giảm trừ vào hợp đồng | 54 | Qủa |
| 26 | Vật tư thu hồi | Giảm trừ vào hợp đồng | 27 | kg |
| 27 | Thanh lý sứ 35kV, lấy ty (1ty/1kg) | Giảm trừ vào hợp đồng | 61 | Qủa |
| 28 | Vật tư thu hồi | Giảm trừ vào hợp đồng | 30,5 | kg |
| 29 | Thanh lý tủ hạ áp 0,4kV 500A | Giảm trừ vào hợp đồng | 1 | Máy |
| 30 | Vật tư thu hồi | Giảm trừ vào hợp đồng | 1 | Máy |
| 31 | Thanh lý xà đỡ XĐ4 | Giảm trừ vào hợp đồng | 16 | Bộ |
| 32 | Vật tư thu hồi | Giảm trừ vào hợp đồng | 133,12 | kg |
| 33 | Thanh lý xà néo XN4 | Giảm trừ vào hợp đồng | 13 | Bộ |
| 34 | Vật tư thu hồi | Giảm trừ vào hợp đồng | 204,36 | kg |
| 35 | Thanh lý dây nhôm bọc AV50 | Giảm trừ vào hợp đồng | 384 | m |
| 36 | Vật tư thu hồi | Giảm trừ vào hợp đồng | 51,84 | kg |
| 37 | Thanh lý dây nhôm bọc AV70 | Giảm trừ vào hợp đồng | 732 | m |
| 38 | Vật tư thu hồi | Giảm trừ vào hợp đồng | 138,348 | kg |
| 39 | Thanh lý dây nhôm bọc AV95 | Giảm trừ vào hợp đồng | 2.476 | m |
| 40 | Vật tư thu hồi | Giảm trừ vào hợp đồng | 623,952 | kg |
| 41 | Thanh lý dây cáp vặn xoắn 2x35 | Giảm trừ vào hợp đồng | 839 | m |
| 42 | Vật tư thu hồi | Giảm trừ vào hợp đồng | 157,732 | kg |
| 43 | Thanh lý dây cáp vặn xoắn 4x35 | Giảm trừ vào hợp đồng | 27 | m |
| 44 | Vật tư thu hồi | Giảm trừ vào hợp đồng | 10,152 | kg |
| 45 | Thanh lý dây cáp vặn xoắn 4x50 | Giảm trừ vào hợp đồng | 85 | m |
| 46 | Vật tư thu hồi | Giảm trừ vào hợp đồng | 45,9 | kg |
| 47 | Thanh lý dây cáp vặn xoắn 4x70 | Giảm trừ vào hợp đồng | 326 | m |
| 48 | Vật tư thu hồi | Giảm trừ vào hợp đồng | 123,228 | kg |
| 49 | Thanh lý dây cáp vặn xoắn 4x95 | Giảm trừ vào hợp đồng | 226 | m |
| 50 | Vật tư thu hồi | Giảm trừ vào hợp đồng | 227,808 | kg |
| 51 | Thanh lý sứ 0,4kV, lấy ty (1ty/0,06kg) | Giảm trừ vào hợp đồng | 168 | Qủa |
| 52 | Vật tư thu hồi | Giảm trừ vào hợp đồng | 10,08 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.075602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8151203E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2019 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.235.281.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư điệnYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư điệnYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥ 9T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi