Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220204910-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220204086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 14:30:00 đến ngày 2022-02-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,050,401,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.075602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8151203E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2019 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.235.281.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư điệnYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư điệnYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + thí nghiệm
Hạng mục Di chuyển và hoàn trả đường điện phục vụ GPMB dự án Đường Thanh niên kéo dài đến Quốc lộ 45 huyện Quảng Xương
2 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18 , địa chỉ: Thôn 5, xã Trường Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường hỗ trợ và tái định cư các dự án đầu tư công, các dự án cho thuê đất trên địa bàn huyện Quảng Xương. (Theo Quyết định số 5798/QĐ-UBND ngày 04/10/2021 của Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương.) + Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Việt + Cơ quan thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Quảng Xương. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18 , địa chỉ: Thôn 5, xã Trường Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường hỗ trợ và tái định cư các dự án đầu tư công, các dự án cho thuê đất trên địa bàn huyện Quảng Xương. (Theo Quyết định số 5798/QĐ-UBND ngày 04/10/2021 của Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương.) + Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Bằng cấp, chứng chỉ của tất cả các nhân sự. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường hỗ trợ và tái định cư các dự án đầu tư công, các dự án cho thuê đất trên địa bàn huyện Quảng Xương. (Theo Quyết định số 5798/QĐ-UBND ngày 04/10/2021 của Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương.) + Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương. (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18 (Địa chỉ: xã Trường Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Quảng Xương. (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột LT 10 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 323Theo chỉ dẫn chương V37cột
2Cột LT 12 NPC.9.0 ngọn 190 x gốc 350Theo chỉ dẫn chương V46cột
3Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XNL-1TTheo chỉ dẫn chương V12bộ
4Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đôi ngang XNL-2TNTheo chỉ dẫn chương V6bộ
5Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đôi dọc XNL-2TDTheo chỉ dẫn chương V1bộ
6Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đơn XN4-1TTheo chỉ dẫn chương V6bộ
7Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đôi dọc XN4-2TDTheo chỉ dẫn chương V1bộ
8Xà đỡ lệch 3 pha 4 dây cột tròn đơn XĐL4-1TTheo chỉ dẫn chương V12bộ
9Xà néo lệch 3 pha 4 dây cột tròn đơn XNL4-1TTheo chỉ dẫn chương V1bộ
10Xà néo lệch 3 pha 4 dây cột tròn đôi ngang XNL4-2TNTheo chỉ dẫn chương V4bộ
11Xà néo lệch 3 pha 4 dây cột tròn đôi dọc XNL4-2TDTheo chỉ dẫn chương V7bộ
12Sứ hạ thế A30Theo chỉ dẫn chương V200Qủa
13Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1VTheo chỉ dẫn chương V15bộ
14Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo chỉ dẫn chương V21bộ
15Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo chỉ dẫn chương V31bộ
16Kẹp hãm 4x(25-70)Theo chỉ dẫn chương V65cái
17Kẹp hãm 4x(95-120)Theo chỉ dẫn chương V84cái
18Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x35mm2Theo chỉ dẫn chương V541,15m
19Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2Theo chỉ dẫn chương V256,55m
20Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2Theo chỉ dẫn chương V146,45m
21Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2Theo chỉ dẫn chương V978m
22Dây dẫn cáp bọc AV-95mm2Theo chỉ dẫn chương V4.014,2m
23Tiếp địa cột tròn RC2 (Phần lắp đặt)Theo chỉ dẫn chương V30bộ
24Bịt đầu cáp SRE 2Theo chỉ dẫn chương V232cái
25Ghíp nhôm 3BL(25-150)Theo chỉ dẫn chương V512Cái
26Ghíp nhôm hòm công tơ 2BL(25-150)Theo chỉ dẫn chương V116cái
27Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo chỉ dẫn chương V240m
28Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Theo chỉ dẫn chương V96m
29Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Theo chỉ dẫn chương V24m
30Tháo lắp lại hòm công tơ 3 phaTheo chỉ dẫn chương V3hòm
31Lắp mới Hòm công tơ H2Theo chỉ dẫn chương V30Hòm
32Lắp mới Hòm công tơ H4Theo chỉ dẫn chương V12Hòm
33Hộp cầu đấu lắp mới có cầu dao 4 cực 100ATheo chỉ dẫn chương V3Hòm
34Gông treo hòm công tơ cột tròn đơnTheo chỉ dẫn chương V3cái
35Gông treo hòm công tơ cột tròn képTheo chỉ dẫn chương V1cái
36Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Theo chỉ dẫn chương V970m
37Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Theo chỉ dẫn chương V30m
38Dây nguồn hộp cầu đấu Cu/XLPE/PVC-4x50mm2Theo chỉ dẫn chương V15m
39Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo chỉ dẫn chương V16cái
40Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo chỉ dẫn chương V4cái
41Ống nhựa HDPE D85/65Theo chỉ dẫn chương V30m
42Đai thép+ khóa đaiTheo chỉ dẫn chương V144cái
43Dây thép Ø 4Theo chỉ dẫn chương V1.110m
44Băng dính cách điệnTheo chỉ dẫn chương V48cái
45Dây nhị thứ Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Theo chỉ dẫn chương V162m
46Áp tô mát 63A-1 phaTheo chỉ dẫn chương V108Cái
47Vận chuyển đường dàiTheo chỉ dẫn chương V1T.bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-10m sâu 1,5mTheo chỉ dẫn chương V27móng
2Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-12m sâu 1,7mTheo chỉ dẫn chương V2móng
3Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-10m sâu 1,5mTheo chỉ dẫn chương V5móng
4Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-12m sâu 1,7mTheo chỉ dẫn chương V22móng
5Tiếp địa cột tròn RC2 (Phần lắp đặt)Theo chỉ dẫn chương V30bộ
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP THU HỒI
1Thu hồi cột BTTĐTheo chỉ dẫn chương V4cột
2Thu hồi cột H 6,5mTheo chỉ dẫn chương V13cột
3Thu hồi cột H 7,5mTheo chỉ dẫn chương V30cột
4Thu hồi cột LT-10mTheo chỉ dẫn chương V5cột
5Tháo dỡ dây dẫn AV50mm2Theo chỉ dẫn chương V384m
6Tháo dỡ dây dẫn AV70mm2Theo chỉ dẫn chương V732m
7Tháo dỡ dây dẫn AV95mm2Theo chỉ dẫn chương V2.476m
8Tháo dỡ dây dẫn ABC-2x35mm2Theo chỉ dẫn chương V839m
9Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x35mm2Theo chỉ dẫn chương V27m
10Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x50mm2Theo chỉ dẫn chương V85m
11Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x70mm2Theo chỉ dẫn chương V326m
12Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x95mm2Theo chỉ dẫn chương V226m
13Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ4Theo chỉ dẫn chương V16bộ
14Tháo hạ thu hồi xà néo XN4Theo chỉ dẫn chương V13bộ
15Tháo hạ thu hồi sứ đứng A30Theo chỉ dẫn chương V168quả
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột LTMB 20 NPC.14.0 Ngọn 190 x gốc 456Theo chỉ dẫn chương V27cột
2Xà phụ 1 22KV XP-1Theo chỉ dẫn chương V2bộ
3Xà phụ 2 22KV XP-2Theo chỉ dẫn chương V2bộ
4Xà phụ 3 22KV XP-3Theo chỉ dẫn chương V2bộ
5Xà néo lệch 3 tầng 22kV cột tròn đôi dọc XNL22-2TDTheo chỉ dẫn chương V3bộ
6Xà phụ 1 35KV XP-1Theo chỉ dẫn chương V3bộ
7Xà phụ 2 35KV XP-2Theo chỉ dẫn chương V3bộ
8Xà phụ 3 35KV XP-3Theo chỉ dẫn chương V4bộ
9Xà néo bằng 35kV cột đơn XNB35-1TTheo chỉ dẫn chương V3bộ
10Xà néo bằng 35kV cột đôi ngang tuyến XNB35-2TNTheo chỉ dẫn chương V1bộ
11Xà néo bằng 35kV cột đôi dọc tuyến XNB35-2TDTheo chỉ dẫn chương V6bộ
12Xà néo lệch 3 tầng 35kV cột tròn đơn XNL35-1TTheo chỉ dẫn chương V7bộ
13Xà néo lệch 3 tầng 35kV cột tròn đôi ngang XNL35-2TNTheo chỉ dẫn chương V6bộ
14Xà néo lệch 3 tầng 35kV cột tròn đôi dọc XNL35-2TDTheo chỉ dẫn chương V2bộ
15Xà đỡ đầu cáp cột đôi ngang XĐĐC-2TNTheo chỉ dẫn chương V2bộ
16Xà chống sét van cột đôi ngang XCSV-2TNTheo chỉ dẫn chương V3bộ
17Xà đỡ cầu dao và chống sét van cột đôi XĐCD+CSV-2TNTheo chỉ dẫn chương V2bộ
18Ghế cách điện cột đôi GCĐ-2TNTheo chỉ dẫn chương V2bộ
19Công son Ghế cách điện cột đôi GCĐ-2TNTheo chỉ dẫn chương V2bộ
20Thang trèoTheo chỉ dẫn chương V2bộ
21Cổ dề lắp tay thao tác cầu daoTheo chỉ dẫn chương V2bộ
22Chuỗi néo kép 22kVTheo chỉ dẫn chương V15chuỗi
23Sứ đứng VHĐ 22kVTheo chỉ dẫn chương V23quả
24Chống sét van 22kV lắp mớiTheo chỉ dẫn chương V2bộ
25Cầu dao phụ tải 22kV lắp mớiTheo chỉ dẫn chương V2bộ
26Chuỗi néo đơn 35kVTheo chỉ dẫn chương V36chuỗi
27Chuỗi néo kép 35kVTheo chỉ dẫn chương V81chuỗi
28Sứ đứng 35kVTheo chỉ dẫn chương V62quả
29Chống sét van 35kV lắp mớiTheo chỉ dẫn chương V3bộ
30Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70 22kVTheo chỉ dẫn chương V373m
31Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240 22kVTheo chỉ dẫn chương V87,82m
32Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR-95/16Theo chỉ dẫn chương V596,75m
33Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR-120/19Theo chỉ dẫn chương V762,2m
34Dây nhôm lõi thép bọc 22kV AC120/19-XLPE2.5/HDPETheo chỉ dẫn chương V174,95m
35Dây nhôm lõi thép bọc 22kV AC150/24-XLPE2.5/HDPETheo chỉ dẫn chương V22m
36Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AC150/24-XLPE4.3/HDPETheo chỉ dẫn chương V1.983,2m
37Căng lại dây AC-120/19Theo chỉ dẫn chương V1.284m
38Gông cột GC -20Theo chỉ dẫn chương V10bộ
39Kẹp nhôm 3BL(25-150)Theo chỉ dẫn chương V132cái
40Lăp đặt tiếp địa RC-4 (Phần lắp đặt)Theo chỉ dẫn chương V17bộ
41Rãnh cáp 22kV 1 sợi đi dưới vỉa hè blog (Phần lắp đặt)Theo chỉ dẫn chương V373m
42Rãnh cáp 22kV 1 sợi đi dưới đường bê tông (Phần lắp đặt)Theo chỉ dẫn chương V29m
43Ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125Theo chỉ dẫn chương V388,68m
44Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150Theo chỉ dẫn chương V57,82m
45Ống thép mạ kẽm D219, dày 5,16mmTheo chỉ dẫn chương V29m
46Ống thép mạ kẽm D273, dày 5,16mmTheo chỉ dẫn chương V14m
47Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơnTheo chỉ dẫn chương V3bộ
48Đầu cáp 3M ngoài trời QTII-6S-32-70Theo chỉ dẫn chương V2bộ
49Đầu cáp 3M ngoài trời QTII-6S-32-240Theo chỉ dẫn chương V2bộ
50Dây nối đất Cu/XLPE/PVC-1x70mm2Theo chỉ dẫn chương V30m
51Đầu cốt đồng M70Theo chỉ dẫn chương V40cái
52Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo chỉ dẫn chương V15cái
53Kéo dây ACSR-120/19 vượt đường giao thông 5mTheo chỉ dẫn chương V4vị trí
54Kéo dây bẻ góc AC-120/19Theo chỉ dẫn chương V4vị trí
55Cáp quang ADSS-24/150/ITU.G652Theo chỉ dẫn chương V2.012,2m
56Hộp nối cáp quang loại 24 sợiTheo chỉ dẫn chương V12bộ
57Khóa néo cáp quangTheo chỉ dẫn chương V68bộ
58Đai thép + Khóa đaiTheo chỉ dẫn chương V24bộ
59Cổ dề néo cột đơn CDN-1TTheo chỉ dẫn chương V34Bộ
60Giá cuốn cáp trên cột điện đơn GCC-1TTheo chỉ dẫn chương V12Bộ
61Biển báo cáp quangTheo chỉ dẫn chương V2bộ
62Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang, loại thiết bị 622Mb/sTheo chỉ dẫn chương V6TB
63Vận chuyển đường dàiTheo chỉ dẫn chương V1T.bộ
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột MT-8 dùng cho cột đơn LT-20m sâu 2,5mTheo chỉ dẫn chương V7móng
2Móng cột MTK-8 dùng cho cột đôi 2LT-20m sâu 2,5mTheo chỉ dẫn chương V10móng
3Lăp đặt tiếp địa RC-4 (Phần xây dựng)Theo chỉ dẫn chương V17bộ
4Rãnh cáp 22kV 1 sợi đi dưới vỉa hè blog (Phần xây dựng)Theo chỉ dẫn chương V373m
5Rãnh cáp 22kV 1 sợi đi dưới đường bê tông (Phần xây dựng)Theo chỉ dẫn chương V29m
6Cột mốc báo hiệu cáp ngầmTheo chỉ dẫn chương V40,2Cột
7Hố ga kỹ thuậtTheo chỉ dẫn chương V1Hố
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP THU HỒI
1Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại LT-12mTheo chỉ dẫn chương V9cột
2Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại LT-14mTheo chỉ dẫn chương V1cột
3Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại LT-16mTheo chỉ dẫn chương V1cột
4Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại LT-18mTheo chỉ dẫn chương V6cột
5Tháo hạ thu hồi xà đỡ 22kV ≤ 50kgTheo chỉ dẫn chương V2bộ
6Tháo hạ thu hồi xà néo 22kV ≤ 100kgTheo chỉ dẫn chương V8bộ
7Tháo hạ thu hồi xà đỡ 35kV ≤ 50kgTheo chỉ dẫn chương V3bộ
8Tháo hạ thu hồi xà néo 35kV ≤ 100kgTheo chỉ dẫn chương V6bộ
9Tháo hạ thu hồi xà chữ Z 35kV ≤ 100kgTheo chỉ dẫn chương V2bộ
10Tháo hạ thu hồi ghế cách điện 35kV ≤ 200kgTheo chỉ dẫn chương V1bộ
11Tháo hạ thu hồi con son ghế cách điện 35kV ≤ 200kgTheo chỉ dẫn chương V1bộ
12Tháo hạ thu hồi thang trèo 35kV ≤ 50kgTheo chỉ dẫn chương V1bộ
13Tháo dỡ dây dẫn AC70mm2Theo chỉ dẫn chương V1.371m
14Tháo dỡ dây dẫn AC120mm2Theo chỉ dẫn chương V1.023m
15Tháo hạ thu hồi Dây dẫn ASXE-150Theo chỉ dẫn chương V510m
16Tháo hạ thu hồi Dây dẫn ADSSTheo chỉ dẫn chương V1.644m
17Tháo hạ thu hồi sứ đứng 22kVTheo chỉ dẫn chương V41quả
18Tháo hạ thu hồi chuỗi néo 22kVTheo chỉ dẫn chương V13Chuỗi
19Tháo hạ thu hồi sứ đứng 35kVTheo chỉ dẫn chương V25quả
20Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ 35kVTheo chỉ dẫn chương V9quả
21Tháo hạ thu hồi chuỗi néo 35kVTheo chỉ dẫn chương V27quả
22Tháo hạ thu hồi chống sét van 35kVTheo chỉ dẫn chương V1bộ
23Tháo hạ thu hồi cầu trì tự rơi 35kVTheo chỉ dẫn chương V1bộ
24Tháo hạ thu hồi tủ hạ thế 300ATheo chỉ dẫn chương V1Tủ
25Tháo hạ thu hồi cổ dề néoTheo chỉ dẫn chương V1bộ
G PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột LT 12 NPC.7.2 Ngọn 190 x Gốc 350Theo chỉ dẫn chương V2cột
2Tiếp địa trạm biến áp (Phần lắp đặt)Theo chỉ dẫn chương V1bộ
3Xà đầu trạm dọc tuyến 22kVTheo chỉ dẫn chương V1bộ
4Xà đỡ sứ trung gian sứ đứng 22kVTheo chỉ dẫn chương V1bộ
5Xà đỡ sứ trung gian sứ ngang 22kVTheo chỉ dẫn chương V1bộ
6Xà đỡ cầu dao cách ly chém đứngTheo chỉ dẫn chương V1bộ
7Xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét vanTheo chỉ dẫn chương V1bộ
8Giá lắp máy biến áp và cô li ê chống trượtTheo chỉ dẫn chương V1bộ
9Ghế thao tác 22kVTheo chỉ dẫn chương V1bộ
10Thang trèoTheo chỉ dẫn chương V1bộ
11Giá đỡ cáp mặt máyTheo chỉ dẫn chương V1bộ
12Hộp chụp cáp mặt máyTheo chỉ dẫn chương V1bộ
13Bộ truyền động cầu daoTheo chỉ dẫn chương V1bộ
14Chi tiết nối đất TBATheo chỉ dẫn chương V1bộ
15Dây nối trung tính MBA và nối tháo sétTheo chỉ dẫn chương V12m
16Dây nhôm lõi thép bọc 22kV AC95/16-XLPE2.5/HDPETheo chỉ dẫn chương V20m
17Sứ đứng 22kV TBATheo chỉ dẫn chương V24quả
18Thanh cái đồng Cu/XLPE/PVC-1x70 24KVTheo chỉ dẫn chương V20m
19Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x95mm2Theo chỉ dẫn chương V3m
20Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Theo chỉ dẫn chương V9m
21Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo chỉ dẫn chương V3cái
22Đầu cốt đồng S70Theo chỉ dẫn chương V18cái
23Đầu cốt đồng S95Theo chỉ dẫn chương V2cái
24Đầu cốt đồng S120Theo chỉ dẫn chương V6cái
25Ghíp nhôm 3BL(25-150)Theo chỉ dẫn chương V18cái
26Biển báo an toàn và biển tên trạmTheo chỉ dẫn chương V2bộ
27Vận chuyển đường dàiTheo chỉ dẫn chương V1T.bộ
H PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột MT-4 dùng cho cột đơn LT-12m sâu 1,7mTheo chỉ dẫn chương V2móng
2Tiếp địa trạm biến áp (Phần xây dựng)Theo chỉ dẫn chương V1bộ
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Tháo hạ, lắp lại máy biến áp 3 pha 200kVA-22/0,4kVTheo chỉ dẫn chương V1máy
2Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kVTheo chỉ dẫn chương V1tủ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KVTheo chỉ dẫn chương V1bộ
4Lắp đặt dao cách ly 22kVTheo chỉ dẫn chương V1bộ
5Lắp đặt chống sét van 22kVTheo chỉ dẫn chương V1bộ
J PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1)Theo chỉ dẫn chương V5pha
2Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo chỉ dẫn chương V10pha
3Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVTheo chỉ dẫn chương V85quả
4Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo chỉ dẫn chương V228chuỗi
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chỉ dẫn chương V7sợi
6Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo chỉ dẫn chương V17Bộ
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chỉ dẫn chương V5sợi
8Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo chỉ dẫn chương V30Bộ
9Thí nghiệm MBA 22-35KVTheo chỉ dẫn chương V1Máy
10Thí nghiệm cầu chì tự rơiTheo chỉ dẫn chương V1bộ
11Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1)Theo chỉ dẫn chương V1pha
12Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo chỉ dẫn chương V2pha
13Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Theo chỉ dẫn chương V1bộ
14Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVTheo chỉ dẫn chương V24quả
K MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy biến áp 200kVA-22/0,4kV (tận dụng)Theo chỉ dẫn chương V1máy
2Chống sét van 22kV (bộ 3 cái)Theo chỉ dẫn chương V1bộ
3Cầu chì tự rơi 22 (bộ 3 cái)Theo chỉ dẫn chương V1bộ
4Cầu dao cách ly chém đứng 22kV + truyền độngTheo chỉ dẫn chương V1bộ
5Tủ điện hạ thế 500V-300A trọn bộ; 3 lộ 200ATheo chỉ dẫn chương V1Tủ
6CHI PHÍ VẬN CHUYỂN THIẾT BỊTheo chỉ dẫn chương V1T. bộ
L CHI PHÍ ĐẤU NỐI HOTLINE
1Chi phí đấu nối HotlineTheo chỉ dẫn chương V1Khoản
M THANH LÝ – THU HỒI
1Thanh lý xà đỡ 10kVGiảm trừ vào hợp đồng2bộ
2Vật tư thu hồiGiảm trừ vào hợp đồng73,88kg
3Thanh lý xà néo 10kVGiảm trừ vào hợp đồng8bộ
4Vật tư thu hồiGiảm trừ vào hợp đồng738,24kg
5Thanh lý xà đỡ 35kVGiảm trừ vào hợp đồng3bộ
6Vật tư thu hồiGiảm trừ vào hợp đồng120,32kg
7Thanh lý xà néo 35kVGiảm trừ vào hợp đồng6bộ
8Vật tư thu hồiGiảm trừ vào hợp đồng579,72kg
9Thanh lý xà chữ Z 35kVGiảm trừ vào hợp đồng2bộ
10Vật tư thu hồiGiảm trừ vào hợp đồng193,24kg
11Thanh lý ghế cách điệnGiảm trừ vào hợp đồng1bộ
12Vật tư thu hồiGiảm trừ vào hợp đồng43,69kg
13Thanh lý công son ghế cách điệnGiảm trừ vào hợp đồng1bộ
14Vật tư thu hồiGiảm trừ vào hợp đồng52,59kg
15Thanh lý thang trèoGiảm trừ vào hợp đồng1bộ
16Vật tư thu hồiGiảm trừ vào hợp đồng35,84kg
17Thanh lý dây nhôm lõi thép AC70Giảm trừ vào hợp đồng1.371m
18Vật tư thu hồiGiảm trừ vào hợp đồng375,65kg
19Thanh lý dây nhôm lõi thép AC120Giảm trừ vào hợp đồng1.023m
20Vật tư thu hồiGiảm trừ vào hợp đồng421,48kg
21Thanh lý dây nhôm lõi thép AC150Giảm trừ vào hợp đồng510m
22Vật tư thu hồiGiảm trừ vào hợp đồng229,5kg
23Thanh lý cổ dề néoGiảm trừ vào hợp đồng1Bộ
24Vật tư thu hồiGiảm trừ vào hợp đồng8,52kg
25Thanh lý sứ 10kV, lấy ty (1ty/0,5kg)Giảm trừ vào hợp đồng54Qủa
26Vật tư thu hồiGiảm trừ vào hợp đồng27kg
27Thanh lý sứ 35kV, lấy ty (1ty/1kg)Giảm trừ vào hợp đồng61Qủa
28Vật tư thu hồiGiảm trừ vào hợp đồng30,5kg
29Thanh lý tủ hạ áp 0,4kV 500AGiảm trừ vào hợp đồng1Máy
30Vật tư thu hồiGiảm trừ vào hợp đồng1Máy
31Thanh lý xà đỡ XĐ4Giảm trừ vào hợp đồng16Bộ
32Vật tư thu hồiGiảm trừ vào hợp đồng133,12kg
33Thanh lý xà néo XN4Giảm trừ vào hợp đồng13Bộ
34Vật tư thu hồiGiảm trừ vào hợp đồng204,36kg
35Thanh lý dây nhôm bọc AV50Giảm trừ vào hợp đồng384m
36Vật tư thu hồiGiảm trừ vào hợp đồng51,84kg
37Thanh lý dây nhôm bọc AV70Giảm trừ vào hợp đồng732m
38Vật tư thu hồiGiảm trừ vào hợp đồng138,348kg
39Thanh lý dây nhôm bọc AV95Giảm trừ vào hợp đồng2.476m
40Vật tư thu hồiGiảm trừ vào hợp đồng623,952kg
41Thanh lý dây cáp vặn xoắn 2x35Giảm trừ vào hợp đồng839m
42Vật tư thu hồiGiảm trừ vào hợp đồng157,732kg
43Thanh lý dây cáp vặn xoắn 4x35Giảm trừ vào hợp đồng27m
44Vật tư thu hồiGiảm trừ vào hợp đồng10,152kg
45Thanh lý dây cáp vặn xoắn 4x50Giảm trừ vào hợp đồng85m
46Vật tư thu hồiGiảm trừ vào hợp đồng45,9kg
47Thanh lý dây cáp vặn xoắn 4x70Giảm trừ vào hợp đồng326m
48Vật tư thu hồiGiảm trừ vào hợp đồng123,228kg
49Thanh lý dây cáp vặn xoắn 4x95Giảm trừ vào hợp đồng226m
50Vật tư thu hồiGiảm trừ vào hợp đồng227,808kg
51Thanh lý sứ 0,4kV, lấy ty (1ty/0,06kg)Giảm trừ vào hợp đồng168Qủa
52Vật tư thu hồiGiảm trừ vào hợp đồng10,08kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.075602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8151203E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2019 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.235.281.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư điệnYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.55
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 1 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư điệnYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình điện hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 9T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->