Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ khối lượng xây dựng nền, mặt đường, công trình thoát nước đoạn Km5+050 - Km13+581,3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220165382-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ khối lượng xây dựng nền, mặt đường, công trình thoát nước đoạn Km5+050 - Km13+581,3
Số hiệu KHLCNT 20210939620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 32 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 15:38:00 đến ngày 2022-02-28 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,073,976,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E11 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm liền kề (từ năm 2019 đến nay) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II (trong đó có hạng mục: nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi) có giá trị hợp đồng ≥ 710 tỷ đồng (trong đó tổng giá trị xây dựng các cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi ≥ 197 tỷ đồng) hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III (trong đó có hạng mục: nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi) có giá trị hợp đồng ≥ 710 tỷ đồng (trong đó tổng giá trị xây dựng các cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi ≥ 197 tỷ đồng) Ghi chú: Đối với kinh nghiệm về thi công nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm, thi công cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi nhà thầu có thể đề xuất chứng minh kinh nghiệm như sau: - Đối với thi công nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm: Nếu nhà thầu không đáp ứng được một trong hai điều kiện trên thì có thể chứng minh riêng đã thi công xây dựng công trình có hạng mục nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm.- Đối với thi công cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi: Nếu nhà thầu không đáp ứng được một trong hai điều kiện trên thì có thể chứng minh riêng đã thi công cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi.(Nhà thầu phải kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng và bản chụp quyết định phê duyệt thiết kế của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư phải đầy đủ các thông tin cần thiết để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 710.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu: 04 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu: 04 người;Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu: 04 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu: 04 người;Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);+ Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);+ Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật viên trắc đạc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người:Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng Đại học trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng Đại học trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3
- Số lượng tối thiểu 15
2-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 12
3-Ôtô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 20
4-Cần cẩu ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 4
5-Cần cẩu ≥ 50T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 50T
- Số lượng tối thiểu 4
6-Cần cẩu ≥ 80T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 80T
- Số lượng tối thiểu 4
7-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô 10T
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bánh thép 8T – 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh thép 8T – 10T
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy đầm bánh thép 10T-12T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh thép 10T-12T
- Số lượng tối thiểu 8
10-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25T
- Số lượng tối thiểu 10
11-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp 16T
- Số lượng tối thiểu 8
12-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 5
13-Cổng trục khẩu độ ≥ 40m
- Đặc điểm thiết bị Cổng trục khẩu độ ≥ 40m
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cọc nhồi
- Số lượng tối thiểu 4
15-Trạm trộn BTN ≥ 120T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn BTN ≥ 120T/h
- Số lượng tối thiểu 2
16-Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy rải CPĐD 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải CPĐD 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy rải BTN 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải BTN 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 4
19-Búa đóng cọc ≥ 3,5T
- Đặc điểm thiết bị Búa đóng cọc ≥ 3,5T
- Số lượng tối thiểu 5
20-Búa rung ≥ 60kw
- Đặc điểm thiết bị Búa rung ≥ 60kw
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Toàn bộ khối lượng xây dựng nền, mặt đường, công trình thoát nước đoạn Km5+050 - Km13+581,3
Đường ven biển tỉnh Bình Định đoạn Cát Tiến - Diêm Vân
32 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định , địa chỉ: 8 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Đường bộ – Công ty Cổ phần Tư vấn T27 – Công ty TNHH Phát triển công nghệ Việt Long. • Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Đường bộ; Địa chỉ: Số 278 Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống Đa, TP Hà Nội. • Công ty CP Tư vấn T27; Địa chỉ: Số 26A đường Lý Tự Trọng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. • Công ty TNHH Phát triển Công nghệ Việt Long; Địa chỉ: Lô 3, OLP2, Khu ĐTTM An Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần xây dựng và tư vấn giao thông Quảng Ninh – Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng chiếu sáng và cơ điện công trình. • Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn giao thông Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 5, khu 1, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh. • Công ty cổ phần tư vấn - đầu tư xây dựng chiếu sáng và cơ điện công trình ; Địa chỉ: Số 129D Trương Định, phường Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Tp Hà Nội. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: Cục Quản lý xây dựng và Chất lượng công trình giao thông (Bộ Giao thông vận tải); Địa chỉ: 80 Trần Hưng Đạo, Tp. Hà Nội. + Lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 + Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định , địa chỉ: 8 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao được chứng thực Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 hoặc Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ như sau: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do các cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên; Thi công xây dựng công trình giao thông cầu giao thông đường bộ hạng III trở lên. - Về kinh nghiệm thi công xây dựng: Bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành lớn hơn 80% giá trị khối lượng của Chủ đầu tư (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công trong đó phải thể hiện rõ ràng cấp công trình) - Về nhân sự: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. - Về thiết bị thi công: Nhà thầu phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình (phải có chứng thực) như: Giấy đăng ký xe, hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công (Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên) và giấy kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phải có chứng thực): Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định + Địa chỉ: Số 01 đường Trần Phú, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1toàn bộ
2Chi phí xây dựng nền móng trạm trộn BTXMMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1toàn bộ
3Chi phí xây dựng trạm biến áp và hệ thống cấp điệnMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1toàn bộ
4Chi phí tháo lắp xe lao dầm, cẩu long mônMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1toàn bộ
5Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựngMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1toàn bộ
6Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1toàn bộ
B CHI PHÍ XÂY DỰNG
C ĐOẠN KM5+050 - KM8+500
D Chi phí xây dựng và thiết bị đoạn Km5+050 - Km8+500
E Công tác nền đường
F Nền đường tuyến chính
1Đào bỏ mặt đường BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật161,87m3
2Đào đất KTH, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật34.793,28m3
3Đào nền đất C2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật142,99m3
4Lu lèn khuôn đường từ K90 lên K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15.182,98m3
5Lu lèn lề đường, dải phân cách giữa từ K90 lên K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.971,58m3
6Đắp đất K95 bù phụ GPC giữa và lề (tận dụng đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.092,14m3
7Đắp đất K98 (tận dụng đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15.182,98m3
G Nền đường giao, đường gom
1Đào bỏ mặt đường BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật121,05m3
2Đào đất KTH, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.163,23m3
3Đào cấpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật333,69m3
4Đào khuôn đất C2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.286,45m3
5Đắp đất K95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.536,57m3
6Đào xúc đất tại mỏ lên ô tô mỏ đất QN03Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.866,32m3
7Đắp đất K95 (tận dụng đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.069,04m3
8Đắp đất K98 (tận dụng đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.597,13m3
9Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.802,59m2
H Khối lượng đất không tận dụng đổ đi bãi thải
1Vận chuyển đất C1 không tận dụng về bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.972,61m3
2Vận chuyển đất C2 không tận dụng về bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,58m3
3Vận chuyển đất C3 không tận dụng về bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,58m3
4Vận chuyển BTXM về bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật121,05m3
5San ủi bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.056,41m3
I Xử lý nền đất yếu
1Đệm cát hạt trung K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật227.462,19m3
2Đắp trả cát K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật34.099,83m3
3Chiều dài bấc thấmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.414.869,32m
4Vải ĐKT ngăn cách 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật129.740,37m2
5Vải ĐKT gia cường 200KN/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật204.158,81m2
6Vải ĐKT gia cường 400KN/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19.939,38m2
7Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14.262,04m3
8Đắp đất bù lún K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật184.872,68m3
9Đắp đất bảo vệ vải ĐKT K90 (đất TD)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9.435,12m3
10Đắp đất bù KCMĐ K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật74.848,82m3
11Đào xúc đất tại mỏ lên ô tô mỏ đất QN03Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật307.355,94m3
12Dỡ KCMĐMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật56.694,33m3
13Đào phần đắp chưa lún hếtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11.421,38m3
14Vận chuyển đất để đắp khối lượng đất dở tải cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35.652,46m3
15Vận chuyển đất C3 đắp đoạn không XLĐYMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32.558,11m3
J Cửa lọc nước
1Thi công cửa lọc nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật622cửa
K Bàn quan trắc lún
1Sản xuất, lắp đặt bàn quan trắc lúnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật132cái
2Cọc chuyển vị ngang (cọc gỗ D=10cm)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật264cọc
L Bệ phản áp
1Đắp đất K90 (phần tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27.621,32m3
2Vận chuyển đất tận dụng đắp BPA cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27.621,32m3
3Đắp đất K90 (phần mua mới)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật98.106,86m3
4Đào xúc đất tại mỏ lên ô tô mỏ đất QN03Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật107.917,55m3
5Thanh thải bệ phản áp (phần tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27.621,32m3
6Thanh thải bệ phản áp (phần mua mới)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật108.966,19m3
7Vận chuyển đất BPA về bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật109.731,89m3
8San ủi bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật54.865,95m3
9Vận chuyển đất C1 dỡ BPA về bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27.621,32m3
10San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13.810,66m3
M Công tác mặt đường
N Mặt đường tuyến chính
1Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5,0cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật56.507,84m2
2Nhũ tương dính bám (tiêu chuẩn 0.5Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật56.507,84m2
3Bê tông nhựa chặt 19 dày 7,0cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật56.507,84m2
4Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật56.507,84m2
5Cấp phối đá dăm loại I D max 25mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8.706,09m3
6Cấp phối đá dăm loại I D max 37,5mm dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10.634,07m3
7Vận chuyển BTN từ trạm trộn BTN đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16.240,35tấn
O Mặt đường giao dân sinh, đường gom
P Mặt đường BTXM (KCII-1)
1Bê tông mặt đường M250 dày 20cm (bao gồm ván khuôn, giấy dầu, xây dựng khe co, khe giãn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật811,09m3
2Sản xuất, vận chuyển bê tông qua dây chuyền trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật811,09m3
3Cấp phối đá dăm loại I Dmax=25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật610,13m3
Q Mặt đường BTN (KCII-2)
1Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5,0cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.270,51m2
2Nhũ tương dính bám (tiêu chuẩn 0.5Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.270,51m2
3Bê tông nhựa chặt 19 dày 7,0cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.270,51m2
4Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.270,51m2
5Cấp phối đá dăm loại I Dmax 25mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật190,58m3
6Vận chuyển BTN từ trạm BTN đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật365,14tấn
R Công trình thoát nước
S Cống ngang tuyến chính
1Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống cống D1000, L=2,0m (bao gồm móng cống, mối nối)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14ck
2Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống cống D1200, L=2,0m (bao gồm móng cống, mối nối)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28ck
3Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện ống cống D1500, L=2,0m (bao gồm móng cống, mối nối)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật46ck
4Bê tông M300 ống cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật169,67m3
5Cốt thép CB240-T dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật392,81kg
6Cốt thép CB400-V d=10 ống cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.326,38kg
7Cốt thép CB400-V dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24.929,27kg
8Bê tông M200 móng cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật81,72m3
9Bê tông M150 hố thu, mương, cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật204,98m3
10Bê tông M250 móng đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,46m3
11Cốt thép CB240-T dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật115,01kg
12Cốt thép CB400-V d=10 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.018,56kg
13Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật92,22m3
14Lắp đặt cống hộp 1,5x1,5, L=1,0m (bao gồm mối nối)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52ck
15Lắp đặt móng cống hộp 1,5x1,5, L=1,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32ck
16Lắp đặt cống hộp 1,25x1,25, L=1,0m (bao gồm mối nối)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật53ck
17Lắp đặt móng cống hộp 1,25x1,25, L=1,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33ck
18Lắp đặt cống hộp 1,0x1,0, L=1,0m (bao gồm mối nối)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28ck
19Lắp đặt móng cống hộp 1,0x1,0, L=1,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18ck
20Đào đất cấp 1 hố móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật281,15m3
21Đào đất cấp 3 hố móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật94,86m3
22Đắp trả hố móng bằng đầm cóc (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.589,69m3
23Đắp trả hố móng bằng máy đầm (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.574,38m3
24Sơn bitum phòng nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật679,23m2
25Xây móng bằng đá hộc M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật31,12m3
T Cải mương BTXM
1Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,89m3
2Bê tông M200 đá 2x4 mươngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,18m3
3Bê tông M200 đá 1x2 thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,12m3
4Cốt thép CB240-T dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,11kg
5Cốt thép CB400-V dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,02kg
6Đào đất cấp 3 hố móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,19m3
7Đắp đất K90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,46m3
8Đắp đất K90 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,48m3
9Đào xúc đất tại mỏ lên ô tô mỏ đất QN03Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,53m3
U Cống tạm tuyến chính
1Cung cấp và lắp đặt ống cống D800 L=2m (VL tính 30%), bao gồm mối nốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật68ck
2Cung cấp và lắp đặt ống cống D800 L=2m; bao gồm mối nốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17ck
3Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000 L=2m (VL tính 30%); bao gồm mối nốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật48ck
4Cung cấp và lắp đặt ống cống D1200, L=2,0m (VL tính 30%); bao gồm mối nốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật31ck
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật72,35m3
6Đào đất cấp 1 hố móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật476,4m3
7Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật317,6m3
8Đào xúc đất tại mỏ lên ô tô mỏ đất QN03Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật349,36m3
9Đào đất tháo dỡ cống tạm, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7.410,11m3
10Phá dỡ mương BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,98m3
11Đắp đất K95 bằng máy đầm (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.155,27m3
12Vận chuyển đất ĐCV về bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.254,84m3
13Vận chuyển kết cấu gạch đá, bê tông về bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,98m3
14San ủi bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.637,91m3
15Tháo dỡ ống cống D800, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật68ck
16Tháo dỡ ống cống D1000, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật48ck
17Tháo dỡ ống cống D1200, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật31ck
V Cải mương
W Cải mương hoàn thiện
1Đào mương đất C1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.763,96m3
2Đắp mương K85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.465,47m3
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật60,27m3
4Bê tông M200 đá 1x2 mươngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật233,45m3
5Cốt thép CB240-T dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật238,17kg
6Cốt thép CB400-V dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật617,76kg
7Bê tông M200 đá 1x2 thanh giằng (bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,85m3
8Phá dỡ mương BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật295,28m3
9Vận chuyển BTXM về bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật295,28m3
10San ủi bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật147,64m3
X Cải mương thi công
1Đào mương đất C1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật919,57m3
2Đắp mương K85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.167,73m3
3Lấp đất hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật919,57m3
Y Cống dân sinh
1Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4ck
2Cung cấp và lắp đặt móng cống D600Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8ck
3Bê tông M200 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,55m3
4Bê tông M150 hố thu, mương, cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,22m3
5Đào đất cấp 2 hố móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật72,22m3
6Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật48,76m3
Z Cống hộp
AA Cống hộp (3x6x3)m Km5+340.35
AB Thân cống
AC Thân cống đổ tại chỗ
1Cốt bản bản nắp cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,75tấn
2Cốt bản bản nắp cống D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,97tấn
3Cốt thép tường thân cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,46tấn
4Cốt thép tường thân cống D>18 (CB400-V) (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,66tấn
5Cốt thép bản đáy cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,21tấn
6Cốt thép bản đáy cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25,56tấn
7Bê tông bản mặt cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật221,91m3
8Bê tông bản thành cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật152,7m3
9Bê tông bản đáy cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật244,62m3
10Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật634,71m3
11Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật45,92m3
AD Bản dẫn
1Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,51tấn
3Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,05tấn
4Mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,26tấn
5Bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật76,3m3
6Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/hMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật78,21m3
7Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,45m3
AE Mối nối cống
1Vật liệu đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,16m2
2Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật45,8m
3Đào đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật485,76m3
4Đào đất để thi công cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.543,1m3
5Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật485,76m3
6Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.152,96m3
7San ủi đất bãi thải, bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.319,36m3
8Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầm (đắp phạm vi nền đường)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.509,41m3
9Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật390,14m3
AF Đầu cống
AG Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép tường cánh cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,09tấn
2Cốt thép tường cánh cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,65tấn
3Bê tông tường cánh cống C30 dày Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27m3
4Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,68m3
AH Gia cố mái taluy
AI Tấm lát BTCT 40x40x6cm
1Bê tông đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,75m3
2Cốt thép tấm lát DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,71tấn
3Lắp đặt tấm látMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.661tấm
4Bê tông M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,36m3
5Vữa xi măng M150 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,85m3
6Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26,5m
7Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất đào đất để đắp vật liệu chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật129,54m3
AJ Chân khay
1Bê tông M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26,61m3
2Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật82,32m3
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật157,38m3
4Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật66,83m3
5San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,41m3
AK Gia cố sân cống
1Đá hộc xây vữa C10 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,68m3
2Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,89m3
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật142,27m3
4Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật142,27m3
5San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật71,14m3
6Đắp đất hố móng K90( tận dụng đất đào để đắp VL thoát nước dạng hạt)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32,16m3
7Đóng cọc tre LMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11.169m
AL Mặt đường trên cống
1Rải BTN chặt 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
2Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
3Bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
4Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
5Vận chuyển BTN từ trạm trộn BTN đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật100,09tấn
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật53,41m3
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật65,19m3
8Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật75,62m3
AM Dải phân cách
1Bê tông đúc sẵn C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,18m3
2Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,59m3
3Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật40tấm
4Sơn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,11m2
5Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,47m3
AN Hộ lan tôn sóng
1Sản xuất, lắp đặt hộ lan tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43m
AO Cọc BTCT 40x40cm
1Bê tông cọc C35 chống ăn mòn (hệ số hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật345,13m3
2Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/hMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật350,31m3
3Sản xuất thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,66tấn
4Sản xuất thép cọc D >18 (CB240) (hệ số hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật58,81tấn
5Thép hình L120x120x12Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,81tấn
6Sản xuất, lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,34tấn
7Mối nối cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật168mối nối
8Quét bitum nóng mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,72m2
9Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,61m3
10Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,61m3
11San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,31m3
12Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.149,6m
AP Cọc dẫn
1Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,2tấn
2Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1 (đóng cọc dẫn Knc,mtc=1,05)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,26m
3Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,26m
AQ BIỆN PHÁP THI CÔNG
AR Mặt bằng công trường
1Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,5m3
2Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35m3
3Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật89,55m3
4Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
5Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
6Vận chuyển đất cấp II đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật89,55m3
7San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật88,53m3
AS Đào đất
1Đào đất hố móng cống tạm đường công vụ đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật49m3
2Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật49m3
3San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,5m3
AT Đắp đất (đất tận dụng đất dở tải)
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật410,01m3
2Đắp đất hố móng cống tạm đường công vụMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật38,07m3
3Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật410,01m3
4Vận chuyển đất cấp III đổ đi bãi trữ số 1, số 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật410,01m3
5San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật205,01m3
AU Cống tạm
1Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m (cống TD cống tạm)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5ck
2Tháo dỡ ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m (cống TD cống tạm)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5ck
AV Cống hộp (2x4x3)m Km6+176.84
AW Thân cống
AX Thân cống đổ tại chỗ
1Cốt bản bản nắp cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,98tấn
2Cốt thép tường thân cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,39tấn
3Cốt thép bản đáy cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,08tấn
4Cốt thép bản đáy cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,28tấn
5Bê tông bản mặt cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật79,02m3
6Bê tông bản thành cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật86,83m3
7Bê tông bản đáy cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,03m3
8Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/hMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật256,67m3
9Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,93m3
10Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật31,39m3
AY Bản dẫn
1Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,51tấn
3Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,05tấn
4Mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,26tấn
5Bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật76,3m3
6Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/hMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật77,44m3
7Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,45m3
AZ Mối nối cống
1Thép chờ D25 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,2tấn
2Vật liệu đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,48m2
3Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,6m
4Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật38,43m
5Đào đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật254,78m3
6Đào đất để thi công cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.070,69m3
7Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật254,78m3
8Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.853,64m3
9San ủi đất bãi thải, bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.054,21m3
10Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầm (đắp phạm vi nền đường)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật989,87m3
11Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật217,05m3
BA Đầu cống
BB Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép tường cánh cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,03tấn
2Cốt thép tường cánh cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,95tấn
3Cốt thép tường cánh cống D>18 (CB400-V) (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,36tấn
4Cốt thép sân cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,04tấn
5Cốt thép sân cống cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,33tấn
6Bê tông tường cánh cống C30 dày Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,43m3
7Bê tông móng tường cánh, sân cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật49,39m3
8Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/hMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật62,75m3
9Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,6m3
10Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,4m3
11Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,5m3
BC Gia cố mái taluy
BD Tấm lát BTCT 40x40x6cm
1Bê tông đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,3m3
2Cốt thép tấm lát DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,24tấn
3Lắp đặt tấm látMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật892tấm
4Bê tông M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,57m3
5Đắp đất tường cánhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,58m3
BE Chân khay
1Bê tông M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,44m3
2Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19,93m3
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật54,23m3
4Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32,31m3
5San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,15m3
BF Mặt đường trên cống
1Rải BTN chặt 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160,13m2
2Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160,13m2
3Bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160,13m2
4Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160,13m2
5Vận chuyển BTN từ trạm đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật46,02tấn
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,06m3
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,59m3
BG Dải phân cách
1Bê tông đúc sẵn C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,46m3
2Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,92m3
3Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18tấm
4Sơn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,87m2
5Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,44m3
BH Hộ lan tôn sóng
1Sản xuất, lắp đặt hộ lan tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,47m
BI BIỆN PHÁP THI CÔNG
BJ Mặt bằng công trường
1Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,5m3
2Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15m3
3Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật82,6m3
4Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,5m3
5Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,5m3
6Vận chuyển đất cấp II đổ bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật82,6m3
7San ủi đất bãi thải mốMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật60,05m3
BK Đào đất
1Đào đất tháo dỡ cống tạm tuyến chính cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật249,13m3
2Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật249,13m3
3San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật124,57m3
BL Đắp đất ( tận dụng đất dỡ tải)
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật78,75m3
2Đắp đất hố móng cống tạm tuyến chínhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật273,74m3
3Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật78,75m3
4Vận chuyển đất cấp III đổ bãi trữ số 1, số 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật78,75m3
5San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật39,38m3
BM Cống tạm
1Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m (cống TD cống tạm)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5ck
2Tháo dỡ ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m (cống TD cống tạm)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5ck
BN Cống hộp (3x6x3)m Km6+869.26
BO Thân cống
BP Thân cống đổ tại chỗ
1Cốt bản bản nắp cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,07tấn
2Cốt bản bản nắp cống D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,98tấn
3Cốt thép tường thân cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,69tấn
4Cốt thép tường thân cống D>18 (CB400-V) (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,04tấn
5Cốt thép bản đáy cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,21tấn
6Cốt thép bản đáy cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật31,04tấn
7Bê tông bản mặt cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật273,96m3
8Bê tông bản thành cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật187,09m3
9Bê tông bản đáy cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật294,36m3
10Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/hMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật774,3m3
11Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật55,25m3
BQ Bản dẫn
1Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,51tấn
3Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,05tấn
4Mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,26tấn
5Bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật76,3m3
6Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/hMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật77,44m3
7Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,45m3
BR Mối nối cống
1Vật liệu đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,16m2
2Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật45,8m
3Đào đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật709,24m3
4Đào đất để thi công cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.217,53m3
5Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật709,24m3
6Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.239,2m3
7San ủi đất bãi thải, bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.474,22m3
8Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầm (đắp phạm vi nền đường)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.389,06m3
9Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật978,33m3
BS Đầu cống
BT Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép tường cánh cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,09tấn
2Cốt thép tường cánh cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,65tấn
3Bê tông tường cánh cống C30 dày Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27m3
4Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/hMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,41m3
BU Gia cố mái taluy
BV Tấm lát BTCT 40x40x6cm
1Bê tông đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43,99m3
2Cốt thép tấm lát DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,26tấn
3Lắp đặt tấm látMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.730tấm
4Bê tông M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,47m3
5Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất đào đất để đắp vật liệu chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật134,75m3
BW Chân khay
1Bê tông M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,43m3
2Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,27m3
3Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật103,41m3
4Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật201,71m3
5Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,96m3
6San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43,98m3
BX Gia cố sân cống
1Đá hộc xây vữa C10 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật53,19m3
2Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,99m3
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật237,81m3
4Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật237,81m3
5San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật118,91m3
6Đắp đất hố móng K90( tận dụng đất đào để đắp VL thoát nước dạng hạt)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32,76m3
7Đóng cọc tre LMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11.241m
BY Mặt đường trên cống
1Rải BTN chặt 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
2Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
3Bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
4Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
5Vận chuyển BTN từ trạm đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật100,09tấn
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật53,41m3
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật65,19m3
8Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật189,01m3
BZ Dải phân cách
1Bê tông đúc sẵn C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,18m3
2Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,59m3
3Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật40tấm
4Sơn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,11m2
5Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,47m3
CA Hộ lan tôn sóng
1Sản xuất lắp dựng hộ lan tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43,23m
2Bê tông cọc C35 chống ăn mòn (hệ số hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật420,47m3
3Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/hMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật426,78m3
4Sản xuất thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,74tấn
5Sản xuất thép cọc D >18 (CB240) (hệ số hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật57,48tấn
6Thép hình L120x120x12Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,77tấn
7Sản xuất, lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,39tấn
8Mối nối cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật196mối nối
9Quét bitum nóng mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35,84m2
10Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,38m3
11Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,38m3
12San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,69m3
13Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.619,2m
CB Cọc dẫn
1Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,79tấn
2Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1 (đóng cọc dẫn Knc,mtc=1,05)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật45,9m
3Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật45,9m
CC BIỆN PHÁP THI CÔNG
CD Mặt bằng công trường
1Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,5m3
2Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35m3
3Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật143,7m3
4Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
5Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
6Vận chuyển đất cấp II đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật143,7m3
7San ủi đất bãi thải mốMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật115,6m3
8Đào đất hố móng cống tạm đường công vụ đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật49m3
9Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật49m3
10San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,5m3
CE Đắp đất ( tận dụng đất dỡ tải)
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật230,17m3
2Đắp đất hố móng cống tạm đường công vụMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật41,77m3
3Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật230,17m3
4Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật230,17m3
5San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật115,09m3
CF Cống tạm
1Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m (cống TD cống tạm)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4ck
2Tháo dỡ ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m (cống TD cống tạm)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4ck
CG Cống hộp (3x6x3)m Km7+233.47
CH Thân cống
CI Thân cống đổ tại chỗ
1Cốt bản bản nắp cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,01tấn
2Cốt bản bản nắp cống D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,74tấn
3Cốt thép tường thân cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,05tấn
4Cốt thép tường thân cống D>18 (CB400-V) (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,59tấn
5Cốt thép bản đáy cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,21tấn
6Cốt thép bản đáy cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,52tấn
7Bê tông bản mặt cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật213,75m3
8Bê tông bản thành cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật146,99m3
9Bê tông bản đáy cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật235,7m3
10Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/hMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật605,39m3
11Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43,71m3
CJ Bản dẫn
1Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,51tấn
3Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,05tấn
4Mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,26tấn
5Bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật76,3m3
6Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/hMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật77,44m3
7Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,45m3
CK Mối nối cống
1Vật liệu đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,16m2
2Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật45,8m
3Đào đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật562,87m3
4Đào đất để thi công cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.160,64m3
5Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật562,87m3
6Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.877,06m3
7San ủi đất bãi thải, bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.219,97m3
8Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầm (đắp phạm vi nền đường)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.366,05m3
9Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật283,58m3
CL Đầu cống
CM Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép tường cánh cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,09tấn
2Cốt thép tường cánh cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,65tấn
3Bê tông tường cánh cống C30 dày Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27m3
4Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/hMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,41m3
CN Gia cố mái taluy
CO Tấm lát BTCT 40x40x6cm
1Bê tông đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,98m3
2Cốt thép tấm lát DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,6tấn
3Lắp đặt tấm látMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.256tấm
4Bê tông M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,38m3
5Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất đào đất để đắp vật liệu chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật114,44m3
CP Chân khay
1Bê tông M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26,09m3
2Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,89m3
3Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật80,72m3
4Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật185,05m3
5Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật96,26m3
6San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật48,13m3
CQ Gia cố sân cống
1Đá hộc xây vữa C10 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật54,08m3
2Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,15m3
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật213,48m3
4Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật213,48m3
5San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật106,74m3
6Đắp đất hố móng K90( tận dụng đất đào để đắp VL thoát nước dạng hạt)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,95m3
7Đóng cọc tre LMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11.363,1m
CR Mặt đường trên cống
1Rải BTN chặt 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
2Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
3Bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
4Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
5Vận chuyển BTN từ trạm đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật100,09tấn
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật53,41m3
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật39,08m3
8Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,64m3
CS Dải phân cách
1Bê tông đúc sẵn C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,18m3
2Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,59m3
3Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật40tấm
4Sơn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,11m2
5Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,47m3
CT Hộ lan tôn sóng
1Sản xuất, lắp dựng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43,23m
CU Cọc BTCT 40x40cm
1Bê tông cọc C35 chống ăn mòn (hệ số hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật277,12m3
2Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/hMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật281,28m3
3Sản xuất thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,66tấn
4Sản xuất thép cọc D >18 (CB240) (hệ số hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,52tấn
5Thép hình L120x120x12Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,15tấn
6Sản xuất, lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,62tấn
7Mối nối cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật120mối nối
8Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,84m3
9Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,84m3
10San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,92m3
11Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.712m
CV Cọc dẫn
1Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,2tấn
2Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1 (đóng cọc dẫn Knc,mtc=1,05)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật38m
3Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật38m
CW BIỆN PHÁP THI CÔNG
CX Mặt bằng công trường
1Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,5m3
2Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35m3
3Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật143,07m3
4Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
5Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
6Vận chuyển đất cấp II đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật143,07m3
7San ủi đất bãi thải mốMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật115,29m3
8Đào đất hố móng cống tạm đường công vụ đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật49m3
9Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật49m3
10San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,5m3
CY Đắp đất (đất tận dụng đất dở tải)
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật272,12m3
2Đắp đất hố móng cống tạm đường công vụMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35,98m3
3Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật272,12m3
4Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật272,12m3
5San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật136,06m3
CZ Cống tạm
1Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m (cống TD cống tạm)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4ck
2Tháo dỡ ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m (cống TD cống tạm)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4ck
DA Cống hộp (3x6x3)m Km7+409,95
DB Thân cống
DC Thân cống đổ tại chỗ
1Cốt bản bản nắp cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,14tấn
2Cốt bản bản nắp cống D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,53tấn
3Cốt thép tường thân cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,75tấn
4Cốt thép tường thân cống D>18 (CB400-V) (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,89tấn
5Cốt thép bản đáy cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,21tấn
6Cốt thép bản đáy cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,73tấn
7Bê tông bản mặt cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật250,77m3
8Bê tông bản thành cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật172,89m3
9Bê tông bản đáy cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật274,34m3
10Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/hMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật708,47m3
11Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật51,91m3
DD Bản dẫn
1Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,08tấn
2Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,19tấn
3Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,28tấn
4Mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,31tấn
5Bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật91,56m3
6Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/hMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật92,93m3
7Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,54m3
8Vật liệu đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,16m2
9Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật45,8m
10Đào đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật563,17m3
11Đào đất để thi công cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.055,82m3
12Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật563,17m3
13Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.776,81m3
14San ủi đất bãi thải, bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.169,99m3
15Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầm (đắp phạm vi nền đường)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.310,39m3
16Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật279,01m3
17Cốt thép tường cánh cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,09tấn
18Cốt thép tường cánh cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,65tấn
19Bê tông tường cánh cống C30 dày Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27m3
20Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/hMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,41m3
DE Gia cố mái taluy
DF Tấm lát BTCT 40x40x6cm
1Bê tông đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25,93m3
2Cốt thép tấm lát DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,74tấn
3Lắp đặt tấm látMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.788tấm
4Bê tông M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26,26m3
5Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất đào đất để đắp vật liệu chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật377,15m3
DG Chân khay
1Bê tông M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,09m3
2Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,08m3
3Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật83,8m3
4Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160,17m3
5Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật67,99m3
6San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật34m3
DH Gia cố sân cống
1Đá hộc xây vữa C10 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,71m3
2Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,9m3
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật185,62m3
4Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật185,62m3
5San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật92,81m3
6Đắp đất hố móng K90( tận dụng đất đào để đắp VL thoát nước dạng hạt)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32,18m3
7Đóng cọc tre LMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11.173,65m
DI Mặt đường trên cống
1Rải BTN chặt 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
2Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
3Bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
4Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
5Vận chuyển BTN từ trạm trộn BTN đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật100,09tấn
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,74m3
DJ Dải phân cách
1Bê tông đúc sẵn C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,18m3
2Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1m3
3Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật40tấm
4Sơn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,11m2
5Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,47m3
DK Hộ lan tôn sóng
1Sản xuất, lắp dựng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43,23m
DL Cọc BTCT 40x40cm
1Bê tông cọc C35 chống ăn mòn (hệ số hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật314,41m3
2Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/hMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật319,13m3
3Sản xuất thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,58tấn
4Sản xuất thép cọc D >18 (CB240) (hệ số hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43,11tấn
5Thép hình L120x120x12Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,98tấn
6Sản xuất, lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,55tấn
7Mối nối cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật144mối nối
8Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,61m3
9Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,61m3
10San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,31m3
11Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.957,6m
DM Cọc dẫn
1Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,2tấn
2Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1 (đóng cọc dẫn Knc,mtc=1,05)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,12m
3Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,12m
DN BIỆN PHÁP THI CÔNG
DO Mặt bằng công trường
1Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,5m3
2Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35m3
3Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật122,25m3
4Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
5Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
6Vận chuyển đất cấp II đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật122,25m3
7San ủi đất bãi thải mốMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật104,88m3
8Đào đất hố móng cống tạm đường công vụ đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật49m3
9Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật49m3
10San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,5m3
DP Đắp đất (đất tận dụng đất dở tải)
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật260,88m3
2Đắp đất hố móng cống tạm đường công vụMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43,21m3
3Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật260,88m3
4Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật260,88m3
5San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật130,44m3
DQ Cống tạm
1Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m (cống TD cống tạm)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4ck
2Tháo dỡ ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m (cống TD cống tạm)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4ck
DR Cống hộp (3x6x3)m Km7+600
DS Thân cống
DT Thân cống đổ tại chỗ
1Cốt bản bản nắp cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,14tấn
2Cốt bản bản nắp cống D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,53tấn
3Cốt thép tường thân cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,75tấn
4Cốt thép tường thân cống D>18 (CB400-V) (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,89tấn
5Cốt thép bản đáy cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,21tấn
6Cốt thép bản đáy cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,73tấn
7Bê tông bản mặt cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật250,77m3
8Bê tông bản thành cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật172,89m3
9Bê tông bản đáy cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật274,47m3
10Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/hMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật708,6m3
11Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,04m3
DU Bản dẫn
1Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,08tấn
2Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,19tấn
3Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,28tấn
4Mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,31tấn
5Bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật91,56m3
6Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/hMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật92,93m3
7Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,54m3
8Vật liệu đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,16m2
9Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật45,8m
10Đào đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật630,23m3
11Đào đất để thi công cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.070,62m3
12Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật630,23m3
13Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.773,64m3
14San ủi đất bãi thải, bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.201,94m3
15Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầm (đắp phạm vi nền đường)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.369,81m3
16Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật296,98m3
DV Đầu cống
DW Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép tường cánh cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,09tấn
2Cốt thép tường cánh cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,65tấn
3Bê tông tường cánh cống C30 dày Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27m3
4Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/hMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,41m3
DX Gia cố mái taluy
DY Tấm lát BTCT 40x40x6cm
1Bê tông đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25,85m3
2Cốt thép tấm lát DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,74tấn
3Lắp đặt tấm látMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.780tấm
4Bê tông M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26,25m3
5Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất đào đất để đắp vật liệu chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật342,97m3
DZ Chân khay
1Bê tông M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,22m3
2Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,1m3
3Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật84,2m3
4Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật172,55m3
5Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật79,93m3
6San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật39,97m3
EA Gia cố sân cống
1Đá hộc xây vữa C10 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,7m3
2Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,9m3
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật221,93m3
4Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật221,93m3
5San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật110,97m3
6Đắp đất hố móng K90( tận dụng đất đào để đắp VL thoát nước dạng hạt)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32,64m3
7Đóng cọc tre LMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11.171,4m
EB Mặt đường trên cống
1Rải BTN chặt 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
2Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
3Bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
4Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
5Vận chuyển BTN từ trạm đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật100,09tấn
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật51,94m3
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19,5m3
EC Dải phân cách
1Bê tông đúc sẵn C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,18m3
2Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,19m3
3Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật40tấm
4Sơn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,11m2
5Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,47m3
ED Hộ lan tôn sóng
1Sản xuất lắp dựng hộ lan tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43,23m
EE Cọc BTCT 40x40cm
1Bê tông cọc C35 chống ăn mòn (hệ số hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật329,77m3
2Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/hMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật334,72m3
3Sản xuất thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,78tấn
4Sản xuất thép cọc D >18 (CB240) (hệ số hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật45,01tấn
5Thép hình L120x120x12Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,98tấn
6Sản xuất, lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,55tấn
7Mối nối cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật144mối nối
8Quét bitum nóng mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,72m2
9Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,61m3
10Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,61m3
11San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,31m3
12Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.053,6m
EF Cọc dẫn
1Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,2tấn
2Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1 (đóng cọc dẫn Knc,mtc=1,05)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,12m
3Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,12m
EG biện pháp thi công
EH Mặt bằng công trường
1Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,5m3
2Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35m3
3Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật122,13m3
4Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
5Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
6Vận chuyển đất cấp II đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật122,13m3
7San ủi đất bãi thải mốMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật104,82m3
8Đào đất hố móng cống tạm đường công vụ đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật56m3
9Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật56m3
10San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28m3
EI Đắp đất (đất tận dụng đất dở tải)
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật261,42m3
2Đắp đất hố móng cống tạm đường công vụMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật50,21m3
3Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật261,42m3
4Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật261,42m3
5San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật130,71m3
EJ Cống tạm
1Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m (cống TD cống tạm)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4ck
2Tháo dỡ ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m (cống TD cống tạm)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4ck
EK Cống hộp (6x6x3)m Km7+825,09
EL Thân cống
EM Thân cống đổ tại chỗ
1Cốt bản bản nắp cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35,31tấn
2Cốt bản bản nắp cống D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,93tấn
3Cốt thép tường thân cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,92tấn
4Cốt thép tường thân cống D>18 (CB400-V) (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,33tấn
5Cốt thép bản đáy cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,42tấn
6Cốt thép bản đáy cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật51,09tấn
7Bê tông bản mặt cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật445,89m3
8Bê tông bản thành cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật300,34m3
9Bê tông bản đáy cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật485,28m3
10Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/hMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.249,98m3
11Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật90,68m3
EN Bản dẫn
1Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,51tấn
3Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,05tấn
4Mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,26tấn
5Bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật76,3m3
6Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/hMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật77,44m3
7Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,45m3
8Vật liệu đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật53,69m2
9Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật91,6m
10Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.176,78m2
11Đào đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.237,98m3
12Đào đất để thi công cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.077,37m3
13Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.237,98m3
14Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.809,59m3
15San ủi đất bãi thải, bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.523,79m3
16Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầm (đắp phạm vi nền đường)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.356,44m3
17Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật267,78m3
EO Đầu cống
EP Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép tường cánh cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,09tấn
2Cốt thép tường cánh cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,65tấn
3Bê tông tường cánh cống C30 dày Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27m3
4Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/hMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,41m3
EQ Gia cố mái taluy
ER Tấm lát BTCT 40x40x6cm
1Bê tông đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,05m3
2Cốt thép tấm lát DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,66tấn
3Lắp đặt tấm látMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.478tấm
4Bê tông M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,03m3
5Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất đào đất để đắp vật liệu chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật164,72m3
ES Chân khay
1Bê tông M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26,51m3
2Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,97m3
3Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật82,01m3
4Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật173,24m3
5Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật83,03m3
6San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật41,51m3
ET Gia cố sân cống
1Đá hộc xây vữa C10 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật113,2m3
2Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,92m3
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật351,51m3
4Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật351,51m3
5San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật175,76m3
6Đắp đất hố móng K90( tận dụng đất đào để đắp VL thoát nước dạng hạt)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật63,05m3
7Đóng cọc tre LMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23.186,85m
EU Mặt đường trên cống
1Rải BTN chặt 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật696,85m2
2Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật696,85m2
3Bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật696,85m2
4Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật696,85m2
5Vận chuyển BTN từ trạm trộn BTN đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật200,27tấn
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật97,48m3
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,05m3
EV Dải phân cách
1Bê tông đúc sẵn C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,37m3
2Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,78m3
3Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật80tấm
4Sơn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật34,25m2
5Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,96m3
EW Hộ lan tôn sóng
1Sản xuất, lắp dựng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật84,36m
EX Cọc BTCT 40x40cm
1Bê tông cọc C35 chống ăn mòn (hệ số hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật489,94m3
2Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn BT 60m3/hMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật497,29m3
3Sản xuất thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,12tấn
4Sản xuất thép cọc D >18 (CB240) (hệ số hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật67,17tấn
5Thép hình L120x120x12Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,64tấn
6Sản xuất, lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,95tấn
7Mối nối cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật192mối nối
8Quét bitum nóng mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật61,44m2
9Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,22m3
10Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,22m3
11San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,61m3
12Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.047,2m
EY Cọc dẫn
1Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,39tấn
2Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1 (đóng cọc dẫn Knc,mtc=1,05)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật88,36m
3Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật88,36m
EZ BIỆN PHÁP THI CÔNG
FA Mặt bằng công trường
1Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,5m3
2Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35m3
3Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật236,28m3
4Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
5Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
6Vận chuyển đất cấp II đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật236,28m3
7San ủi đất bãi thải mốMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật161,89m3
FB Đào đất
1Đào đất hố móng cống tạm đường công vụ đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật56m3
2Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật56m3
3San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28m3
FC Đắp đất (đất tận dụng đất dở tải)
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật496,46m3
2Đắp đất hố móng cống tạm đường công vụMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật38,51m3
3Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật496,46m3
4Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật496,46m3
5San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật248,23m3
FD Cống tạm
1Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m (cống TD cống tạm)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8ck
2Tháo dỡ ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m (cống TD cống tạm)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8ck
FE Cống hộp (3x6x3)m Km8+133.64
FF Thân cống
FG Thân cống đổ tại chỗ
1Cốt bản bản nắp cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,35tấn
2Cốt bản bản nắp cống D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,85tấn
3Cốt thép tường thân cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,24tấn
4Cốt thép tường thân cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,63tấn
5Cốt thép bản đáy cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,21tấn
6Cốt thép bản đáy cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25,01tấn
7Bê tông bản mặt cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật217,34m3
8Bê tông bản thành cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật149,5m3
9Bê tông bản đáy cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật240,03m3
10Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn 60m3/hMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật622,04m3
11Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật45,09m3
FH Bản dẫn
1Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,51tấn
3Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,05tấn
4Mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,26tấn
5Bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật76,3m3
6Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn 60m3/hMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật78,21m3
7Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,45m3
FI Mối nối cống
1Vật liệu đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,16m2
2Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật45,8m
3Đào đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật572,03m3
4Đào đất để thi công cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.279,49m3
5Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật572,03m3
6Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.968,57m3
7San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.270,3m3
8Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầm (đắp phạm vi nền đường)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.422,65m3
9Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật310,92m3
FJ Đầu cống
FK Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép tường thân cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,09tấn
2Cốt thép tường thân cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,65tấn
3Bê tông tường thân cống C30 dày Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27m3
4Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn 60m3/hMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,68m3
5Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật54m2
FL Gia cố mái taluy
FM Tấm ốp BTCT 40x40x6cm
1Bê tông đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,39m3
2Cốt thép bản ván khuôn, tấm đan giải phân cách DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,64tấn
3Lắp đặt tấm ốpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.408tấm
4Bê tông M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,54m3
5Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất đào đất để đắp vật liệu chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật119,1m3
FN Chân khay
1Bê tông M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26,3m3
2Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,93m3
3Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật81,38m3
4Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật173,77m3
5Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật84,25m3
6San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật42,13m3
FO Gia cố sân cống
1Đá hộc xây vữa C10 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật53,37m3
2Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,02m3
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật244,95m3
4Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật244,95m3
5San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật244,95m3
6Đắp đất hố móng K90( tận dụng đất đào để đắp VL thoát nước dạng hạt)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32,97m3
7Đóng cọc tre LMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11.267,01m
FP Mặt đường trên cống
1Rải BTN chặt 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
2Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
3Bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
4Vận chuyển BTN từ trạm trộn BTN đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật100,09tấn
5Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật53,45m3
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật63,36m3
8Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,93m3
FQ Dải phân cách
1Bê tông đúc sẵn C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,18m3
2Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,59m3
3Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật40tấm
4Sơn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,11m2
5Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,47m3
FR Hộ lan tôn sóng
1Sản xuất lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43,23m
FS Cọc BTCT 40x40cm
1Bê tông cọc C35 chống ăn mòn (hệ số hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật242,15m3
2Sản xuất, vận chuyển BT qua dây chuyền trạm trộn 60m3/hMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật245,78m3
3Sản xuất thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,22tấn
4Sản xuất thép cọc D >18 (CB240) (hệ số hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,04tấn
5Thép hình L120x120x12Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,76tấn
6Sản xuất, lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,31tấn
7Mối nối cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật80mối nối
8Quét bitum nóng mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25,6m2
9Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,84m3
10Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,84m3
11San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,84m3
12Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.272m
FT Cọc dẫn
1Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,2tấn
2Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36,48m
3Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36,48m
FU BIỆN PHÁP THI CÔNG
FV Mặt bằng công trường
1Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,5m3
2Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35m3
3Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật135,33m3
4Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
5Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
6Vận chuyển đất cấp II đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật135,33m3
7San ủi đất bãi thải mốMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật111,42m3
FW Đào đất
1Đào đất hố móng cống tạm đường công vụ đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật49m3
2Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật49m3
3San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,5m3
FX Đắp đất (đất tận dụng đất dở tải)
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật258,28m3
2Đắp đất hố móng cống tạm đường công vụMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25,23m3
3Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật258,28m3
4Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật258,28m3
5San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật258,28m3
FY Cống tạm
1Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 0,8m (cống TD cống tạm)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5ck
2Tháo dở ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,2mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5ck
FZ CẦU PHƯỚC SƠN 1, KM5+150,97
GA KẾT CẤU PHẦN TRÊN
GB Dầm BTCT DUL bản 20m 40Mpa
GC Cáp cường độ cao
1Cốt thép cường độ cao kéo trướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật55,49tấn
2Cốt thép cường độ cao kéo sauMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,34tấn
3Cốt thép cục bộ sau neo DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,41tấn
4Lưới cốt thép bịt đầu neo DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,22tấn
5Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 4T12,7mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật120Bộ
6Lắp dựng ống ghen tạo lỗ D50/60Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật555m
7ống nhựa bọc cáp 16/20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9.600m
8Keo epoxyMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật238,36m2
9Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,09m3
GD Bê tông, cốt thép dầm
1Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật154,17tấn
2Sản xuất, lắp đặt thép tấm (Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,77tấn
3Ống nhựa gân xoắn HDPE để lạiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.312m
4Bê tông dầm bản C40 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật952,9m3
GE Chốt neo dầm
1Lắp đặt chốt théo mạ kẽm D32, (bao gồm mũ chốt)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,78tấn
2Lắp đặt ống thép mạ kẽm T2 42 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật34,56m
3Lắp đặt ống thép mạ kẽm T1 42x106 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật34,56m
4Lắp đặt ống thép mạ kẽm D130 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật64m
5Vữa không co ngót (bao gồm chèn bitum)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,74m3
GF Bản ván khuôn, tấm đan giải phân cách
1Bê tông tấm đan giải phân cách C25 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,29m3
2Cốt thép tấm đan giải phân cách DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,8tấn
3Cốt thép tấm đan giải phân cách DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1tấn
4Lắp đặt tấm đan giải phân cáchMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật100tấm
5Lát gạch lá dừaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật131,26m2
GG Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt
1Bê tông bản mặt cầu, liên tục nhiệt C30 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật382,95m3
2Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,58tấn
3Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật67,46tấn
4Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,57tấn
5Lớp đệm đàn hồi dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật113,4m2
6Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,28m3
GH KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
GI Kết cấu mố
1Bê tông móng, mố cầu trên cạn C30 đổ bằng xe mixMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật481,96m3
2Bê tông thân mố cầu trên cạn C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật295,97m3
3Cốt thép mố trên cạn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,35tấn
4Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,7m3
5Bê tông gờ lan can trên mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,37m3
6Cốt thép gờ lan can trên mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,97tấn
7Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật665,03m2
8Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,32m
GJ Kết cấu trụ
1Bê tông móng trụ cầu trên cạn C30 đổ bằng xe mix (chống xâm thực)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật286,12m3
2Bê tông móng trụ cầu trên cạn C30 đổ bằng xe mixMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật286,12m3
3Bê tông thân trụ cầu trên cạn C30 (chống ăn mòn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật61,44m3
4Bê tông thân trụ cầu trên cạn C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32,64m3
5Bê tông xà mũ trụ cầu trên cạn C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật192m3
6Cốt thép trụ trên cạn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32,69tấn
7Cốt thép trụ trên cạn D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật51,73tấn
8Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,24m3
9Bê tông bịt đáy C16Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật243,43m3
GK KẾT CẤU KHÁC
GL Gối cầu, khe co giãn
1Lắp đặt gối cao su 250x150x42Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật360bộ
2Sản xuất, lắp đặt tấm thép đệm gốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,65tấn
3Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược 120mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37m
4Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,78m3
GM Bản dẫn
1Bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật159,13m3
2Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,09tấn
3Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,88tấn
4Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9tấn
5Chốt thép mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,3tấn
6Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,66m3
GN Lan can thép
1Sản xuất lắp dựng lan can mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,99tấn
GO Lớp phủ mặt cầu
1Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.753,5m2
2Vận chuyển BTN từ trạm đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật297,57tấn
3Nhựa dính bám: 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.753,5m2
4Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.753,5m2
GP Gờ lan can, gờ chắn bánh
1Bê tông gờ lan can, gờ chắn bánh C30 (bao gồm ván khuôn, gỗ chèn khe dày 5mm)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật153,95m3
2Cốt thép gờ lan can DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,55tấn
3Ống nhựa HDPE D50/65Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật218,4m
4Ống nhựa PVC90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật202,4m
5Sơn lan can, gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật834,78m2
GQ Hệ thống thoát nước
1Ống nhựa PVC150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19,2m
2Lắp đặt ống gang D162, dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,44m
3Lắp đặt, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24bộ
4Bệ đỡ cột đènMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4bệ
GR Tứ nón, đường 2 đầu cầu
1Đào đất hố móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật176,37m3
2Vận chuyển đất cấp II đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật176,37m3
3San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật88,19m3
4Đào khuôn đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.428,14m3
5Đắp mái taluy nền đường K95 (đất TD)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật674,05m3
6Đắp đất nền đường K98 (đất TD)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật223,64m3
7Đóng cọc tre L=3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.630m
8Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầm (đắp phạm vi nền đường)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.210,3m3
9Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.530,45m3
10San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.265,23m3
11Bê tông M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật41,36m3
12Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,88m3
13Vữa XM M150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,67m3
14Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật173,66m3
15Ống nhựa PVC110Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24m
16Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22m
17Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,44m2
18Đá dăm cửa lọc 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,26m3
GS Tấm ốp BTXM 40x40x6
1Bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26,49m3
2Cốt thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,76tấn
3Lắp đặt tấm ốpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.848tấm
4Bê tông M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,84m3
GT Xử lý đất yếu
1Đào đất KTHMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật455,63m3
2Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật455,63m3
3San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật227,82m3
4Đắp trả cát hạt nhỏ K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật462,47m3
5Đắp trả cát hạt trung K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.261,74m3
6Cắm bấc thấmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14.278,76m
7Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật185,71m3
8Đắp đất bù phụ GPC giữa và lề K95 (tận dụng đất dở tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,93m3
9Đắp đất kết cấu mặt đường K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật596,47m3
10Đắp đất bù lún K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.910,87m3
11Đào xúc đất về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.205,4m3
12Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.791,94m2
13Vải địa kỹ thuật gia cường 200KN/mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.351,41m2
14Vải địa kỹ thuật gia cường 400KN/m theo phương ngangMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.240,51m2
15Vải địa kỹ thuật gia cường 400KN/m theo phương dọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.798,99m2
16Đào đất gia tải đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.876,29m3
17Đắp đất bao cửa bọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật510,01m3
18Đá dăm cửa lọc 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật42,88m3
19Đắp đất bệ phản áp K90 (phần tận dụng đất C1)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật455,63m3
20Đắp đất bệ phản áp K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật664,13m3
21Đào xúc đất về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật730,54m3
22Đào đất bệ phản áp đất C1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật455,63m3
23Đào đất bệ phản áp đất C3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật664,13m3
24Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thải số 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật455,63m3
25San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật501,19m3
26Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật664,13m3
27San ủi đất bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật730,54m3
GU Đường đầu cầu
1Rải BTN chặt 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật490m2
2Nhựa dính bám: 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật490m2
3Bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật490m2
4Nhựa dính bám: 1.0Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật490m2
5Vận chuyển BTN từ trạm đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật140,83tấn
6Cấp phối đá dăm loại I D max 25mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật75,32m3
7Cấp phối đá dăm loại I D max 37,5mm dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật91,84m3
GV Dải phân cách
1Bê tông M150 móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,64m3
2Bê tông M250 viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,48m3
3Lắp đặt viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật56viên
4Sơn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,08m2
5Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,52m3
GW Cọc khoan nhồi
1Khoan cọc khoan nhồi mố D=1.0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.140m
2Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật898,3m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật122,22tấn
4Thép bản định vị cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,11tấn
5Cóc nối thép chủ cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.600bộ
6Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.421,2m
7Ống thép D107,3/114,3 kiêm tra cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.195m
8Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiêm tra cọc trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,4m3
9Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,2m3
10Bơm dung dịch bentônít (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật962,11m3
11Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, mố A1 1 bộ, mố A21 bộ (1,29%*2 tháng+3,5%*20/2 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,5tấn
12Lắp dụng ống vạch cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật330m
13Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,1m3
14San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,1m3
15Vận chuyển đất cấp I đổ đi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật962,11m3
16San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật481,06m3
GX Cọc khoan nhồi trụ D=1.0m, chống ăn mòn
1Khoan cọc khoan nhồi trụ D=1.0m, chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.904m
2Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.498,72m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật203,64tấn
4Thép bản định vị cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,15tấn
5Cóc nối thép chủ cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.720bộ
6Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.053,76m
7Ống thép D107,3/114,3 kiêm tra cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.001,92m
8Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiêm tra cọc trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,36m3
9Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32,32m3
10Bơm dung dịch bentônít (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.610,01m3
11Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, trụ T1 luân chuyển T4 (1,29%*2 tháng+3,5%*16 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,39tấn
12Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, trụ T2 luân chuyển qua trụ T3 (1,29%*2 tháng+3,5%*16 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,21tấn
13Lắp dụng ống vạch cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật592m
14Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32,32m3
15San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,16m3
16Vận chuyển đất cấp I đổ đi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.610,01m3
17San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật805,01m3
GY Thí nghiệm cọc khoan
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật156mặt cắt
2Khoan qua ống kiểm tra lấy mẫu thí nghiệm và xác định chiều dày bùn lắng dưới chân cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6cọc
3Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2lần thí nghiệm/cọc
GZ Kéo dài thử PDA
1Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,25tấn
3Lắp đặt bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,01tấn
4Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8m
5Ống thép D107,3/114,3 kiêm tra cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4m
6Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,07m3
7Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,07m3
8Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,07m3
9San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,54m3
10Sản xuất, vận chuyển bê tông qua dây chuyền trạm trộn 60m3/hMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.914,79m3
HA BIỆN PHÁP THI CÔNG
HB Mặt bằng thi công
HC Mặt bằng công trường
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.239,19m3
2Đào xúc đất về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.563,11m3
3Cấp phối đá dăm Dmax 37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật90m3
4Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20m3
HD Thanh thải mặt bằng thi công
1Thanh thải cấp phối đá dăm và bê tôngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật110m3
2Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật110m3
3Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.239,19m3
4Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.239,19m3
5San ủi đất bãi thải, bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.674,6m3
HE Bãi đúc và chứa dầm hộp 20m
1Đào đất hố móng mố đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật58,16m3
2Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật58,16m3
3Cốt thép tấm BT đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,27tấn
4Bê tông đúc sẵn C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,48m3
5Lắp đặt tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật104tấm
HF Hoàn trả đường dân sinh
1Cấp phối đá dăm loại I D max 25mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật45m3
2Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật67,5m3
3Đào xúc đất về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật78,3m3
4Bê tông mặt đường C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật45m3
5Bê tông gia cố mái C16Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27m3
6Lắp đặt ống buy D600, L=2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật124ck
7Bê tông bịt đầu ống buy M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,54m3
8Bê tông khóa ống buy M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật39,81m3
HG Thi công kết cấu phần trên
1Cẩu lắp dầm cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật90dầm
HH Bệ đúc dầm bản 20m
1Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,41m3
2Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,04m3
3Bê tông bệ đúc dầm C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,76m3
4Cốt thép bệ đúc DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,06tấn
5Cốt thép bệ đúc DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,86tấn
6Sản xuất, lắp đặt tấm bản thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật31,87Tấn
7Đào đất hố móng mố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,41m3
8Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,7m3
9Phá dỡ bệ đúcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật48,21m3
10Vận chuyển bê tông đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật48,21m3
11San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,11m3
12Đóng cọc tre L=3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8.016m
HI Phụ trợ thi công gờ lan can
1Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,72tấn
2Bê tông đúc sẵn C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,32m3
HJ Thi công kết cấu phần dưới
1Đắp đất tạo mặt bằng thi công tiểu đảo -K90 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.918,29m3
2Đào xúc đất về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.210,12m3
3Đào đất tạo mặt bằng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,5m3
4Đào đất hố móng mố đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.702,09m3
5Đào đất hố móng mố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật721,98m3
6Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.702,09m3
7San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật851,05m3
8Đào đất hố móng trụ đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.054,73m3
9Đào đất hố móng trụ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.020,13m3
10Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.054,73m3
11San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.027,37m3
12Đắp đất hoàn trả hố móng - K90 bằng máy (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.070,84m3
13Đào đất hoàn trả lòng sông đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.176,18m3
14Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.176,18m3
15San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật588,09m3
HK Thi công mố
1Sản xuất hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,34tấn
2Khấu hao hệ đà giáo thi công, (1,5%*5 tháng+5%*4 lần lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,34tấn
3LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật53,36tấn
HL Thi công trụ
1Khấu hao cọc ván thép Larsen IV, (1,29%*4 tháng+3,5%*4 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.200m
2Đóng cọc lassen IV trên cạn bằng máy ép cọc, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.600m
3Đóng cọc lassen IV trên cạn bằng máy ép cọc, phần không ngập đất, k=0,75Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật200m
4Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.600m
5Sản xuất hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,7tấn
6Khấu hao hệ khung chống (1,5%*4 tháng+5%*8 lần lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,7tấn
7Lắp đặt, tháo dỡ hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật46,8tấn
8Sản xuất hệ đà giáo thi công (1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,04tấn
9Khấu hao hệ đà giáo thi công, (1,5%*6 tháng+5%*8 lần lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,04tấn
10LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật95,88tấn
HM Thi công cầu tạm
1Khấu hao cọc M-00 (1,29%*24 tháng+3,5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật512m
2Đóng cọc thép hình I400, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật490,96m
3Đóng cọc thép hình I400, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,04m
4Mối nối cọc I400Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32mối nối
5Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật490,96m
6Khấu hao dầm I600 (1,5%*24 tháng+5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,86tấn
7Lắp dựng dầm I600Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,86tấn
8Tháo dở dầm I600 (ĐG x 0,6)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,86tấn
9Khấu hao dầm I500, I300 (1,5%*24 tháng+5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,5tấn
10Sản xuất dầm I500, I300Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,5tấn
11Lắp dựng dầm I500, I300Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,5tấn
12Thao dở dầm I500, I300 (ĐG x 0,6)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,5tấn
13Khấu hao thép tấm (1,5%*24 tháng+5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,3tấn
14Khấu hao hệ khung dàn cầu (1,5%*24 tháng+5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29,03tấn
15Sản xuất hệ khung dàn cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29,03tấn
16LD & TD hệ khung dàn cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32,33tấn
17Xây dựng rọ đá KT :2x1x0,5m (VL tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật180rọ
18Thanh thải rọ đá KT :2x1x0,5m (ĐG x 0,6)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật180rọ
HN CẦU PHƯỚC SƠN 2 - KM6+968,74
HO KẾT CẤU PHẦN TRÊN
HP Dầm BTCT DUL bản 24m 40Mpa
HQ Cáp cường độ cao
1Cốt thép cường độ cao kéo trướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật55,95tấn
2Cốt thép cường độ cao kéo sauMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,95tấn
3Cốt thép cục bộ sau neo DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,44tấn
4Lưới cốt thép bịt đầu neo DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,26tấn
5Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 4T12,7mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật128Bộ
6Lắp dựng ống ghen tạo lỗ D50/60Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật616,35m
7ống nhựa bọc cáp 16/20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.352m
8Keo epoxyMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật223,38m2
9Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,21m3
HR Bê tông, cốt thép dầm
1Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật247,2tấn
2Sản xuất, lắp đặt tấm bản thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,61tấn
3Sản xuất lắp đặt ván khuôn để lại dầm bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật80,18tấn
4Bê tông dầm bản C40 (bao gồm cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.156,14m3
HS Chốt neo dầm
1Lắp đặt chốt thép mã kẽm D32 (bao gồm mũ chốt)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,65tấn
2Lắp đặt ống thép mạ kẽm T2 42 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,28m
3Lắp đặt ống thép mạ kẽm T1 42x106 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,8m
4Lắp đặt ống thép mạ kẽm D130 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật51,2m
5Vữa không co ngót, (bao gồm chèn bitum)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,59m3
HT Bản ván khuôn, tấm đan giải phân cách
1Bê tông tấm đan giải phân cách C25 (bao gồm ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,87m3
2Cốt thép tấm đan giải phân cách DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,77tấn
3Cốt thép tấm đan giải phân cách DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1tấn
4Lắp đặt tấm đan giải phân cáchMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật96tấm
5Lát gạch lá dừa (bao gồm vữa xi măng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật125,96m2
HU Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt
1Bê tông bản mặt cầu, liên tục nhiệt C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật478,57m3
2Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,08tấn
3Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật69,31tấn
4Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,55tấn
5Lớp đệm đàn hồi dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật88,48m2
6Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,53m3
HV KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
HW Kết cấu mố
1Bê tông móng, mố cầu trên cạn C30 đố bằng xe mixMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật481,96m3
2Bê tông thân mố cầu trên cạn C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật382,5m3
3Cốt thép mố trên cạn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35,22tấn
4Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,7m3
5Bê tông gờ lan can trên mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,16m3
6Cốt thép gờ lan can trên mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,28tấn
7Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật912,32m2
8Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,02m
HX Kết cấu trụ
1Bê tông móng trụ cầu trên cạn C30 đổ bằng xe mix (chống xâm thực)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật286,12m3
2Bê tông móng trụ cầu trên cạn C30 đổ bằng xe mixMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật143,06m3
3Bê tông thân trụ cầu trên cạn C35 (chống ăn mòn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật86,4m3
4Bê tông thân trụ cầu trên cạn C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật34,56m3
5Bê tông xà mũ trụ cầu trên cạn C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật149,8m3
6Cốt thép trụ trên cạn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26,83tấn
7Cốt thép trụ trên cạn D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43,83tấn
8Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,18m3
9Bê tông bịt đáy C16Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật243,43m3
HY KẾT CẤU KHÁC
HZ Gối cầu, khe co giãn
1Lắp đặt gối cao su 250x150x42Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật288bộ
2Sản xuất, lắp đặt tấm thép đệm gốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,92tấn
3Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược 100mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật38,41m
4Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,65m3
IA Bản dẫn
1Bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật165,54m3
2Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,09tấn
3Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,34tấn
4Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,58tấn
5Mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,32tấn
6Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật31,9m3
7Sản xuất lắp dựng lan can mã kẽmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,92tấn
8Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.682,63m2
9Vận chuyển BTN từ trạm đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật285,54tấn
10Nhựa dính bám: 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.682,63m2
11Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.682,63m2
IB Gờ lan can, gờ chắn bánh
1Bê tông gờ lan can, gờ chắn bánh C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật149,06m3
2Cốt thép gờ lan can DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26,33tấn
3Ống nhựa HDPE D50/65Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật216,3m
4Ống nhựa PVC90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật194,3m
5Sơn lan can, gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật815,08m2
IC Hệ thống thoát nước
1Ống nhựa PVC150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26,4m
2Lắp đặt ống gang D162, dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,56m
3Lắp đặt tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24bộ
4Sản xuất lắp đặt tấm bản thép (Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,19tấn
5Bệ đỡ cột đènMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4bệ
ID Tứ nón, đường 2 đầu cầu
1Đào đất hố móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật175,81m3
2Vận chuyển đất cấp II đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật175,81m3
3San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,91m3
4Đào khuôn đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.762,72m3
5Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầm (đắp phạm vi nền đường)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.488,26m3
6Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.359,05m3
7Đắp đất nền đường K98 (tận dụng đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật250,8m3
8Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.770,96m3
9Đóng cọc tre L=3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.722m
10Bê tông M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật53,19m3
11Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,58m3
12Vữa XM M150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,88m3
13Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật381,91m3
14Ống nhựa PVC110Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24m
15Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25m
16Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,38m2
17Đá dăm cửa lọc 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,81m3
IE Tấm ốp BTXM 40x40x6
1Bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật46,28m3
2Cốt thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,33tấn
3Lắp đặt tấm ốpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.977tấm
4Bê tông M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,49m3
IF Xử lý đất yếu
1Đào đất KTH, cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật680,91m3
2Đắp trả cát hạt nhỏ K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật775,39m3
3Đắp trả cát hạt trung K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8.491,11m3
4Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật668,68m3
5Đắp đất bù lún K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8.973,37m3
6Đắp đất bù kết cấu mặt đường K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật787,23m3
7Đào xúc đất về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11.761,47m3
8Cắm bấc thấmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21.536,74m
9Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.607,88m2
10Vải địa kỹ thuật gia cường 400KN/m theo phương ngangMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9.024,96m2
11Vải địa kỹ thuật gia cường 400KN/m theo phương dọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9.466,3m2
12Đào đất gia tải đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.854,79m3
13Đắp đất nền đường K95 bù phụ giải phân cách giữa và lề (tận dụng đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật54,83m3
14Lu lèn K90 đạt K95 lề và dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật31,78m3
15Đắp đất bao cửa lọc (tận dụng đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật156,79m3
16Đá dăm cửa lọc 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật55,47m3
17Đắp đất bệ phản áp K90 (phần tận dụng đất đào C1)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật524,12m3
18Đắp đất bệ phản áp K90 (phần tận dụng đất đào C1)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.852,29m3
19Đào xúc đất về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.237,52m3
20Đào đất bệ phản áp đất C1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật524,12m3
21Đào đất bệ phản áp đất C3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.852,29m3
22Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật524,12m3
23San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật262,06m3
24Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.140,08m3
25San ủi đất bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.570,04m3
IG Đường đầu cầu
1Rải BTN chặt 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật645,38m2
2Nhựa dính bám: 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật645,38m2
3Bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật645,38m2
4Nhựa dính bám: 1.0Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật645,38m2
5Vận chuyển BTN từ trạm đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật185,48tấn
6Cấp phối đá dăm loại I D max 25mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật99,2m3
7Cấp phối đá dăm loại I D max 37,5mm dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật120,96m3
IH Dải phân cách
1Bê tông M150 móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,79m3
2Bê tông M250 viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,9m3
3Lắp đặt viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật74tấm
4Sơn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật31,72m2
5Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,85m3
II Cọc khoan nhồi
1Khoan Cọc khoan nhồi mố D=1.0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.170m
2Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật921,4m3
3Sản xuất + lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật124,8tấn
4Thép bản định vị cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,06tấn
5Cóc nối thép chủ cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.000bộ
6Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.545,4m
7Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.211,6m
8Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,8m3
9Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,2m3
10Bơm dung dịch bentônít (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật975,15m3
11Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, mố A1 luân chuyển sang A2 (1,29%*2 tháng+3,5%*20/2 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,69tấn
12Lắp dựng ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật300m
13Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,2m3
14San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,1m3
15Vận chuyển đất cấp I đổ đi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật975,15m3
16San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật487,58m3
IJ Cọc khoan nhồi trụ D=1.0m,
1Khoan Cọc khoan nhồi trụ D=1.0m,Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.320m
2Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.041,12m3
3Sản xuất + lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật144,06tấn
4Thép bản định vị cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,5tấn
5Cóc nối thép chủ cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.800bộ
6Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.819,04m
7Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.390,8m
8Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,96m3
9Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,24m3
10Bơm dung dịch bentônít (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.120,6m3
11Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, trụ T1 (1,29%*1 tháng+3,5%*8 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,3tấn
12Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, trụ T2 luân chuyển trụ T3 (1,29%*2 tháng+3,5%*16 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,49tấn
13Lắp dựng ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật440m
14Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,24m3
15San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,12m3
16Vận chuyển đất cấp I đổ đi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.120,6m3
17San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật560,3m3
IK Thí nghiệm cọc khoan nhồi
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật132mặt cắt
2Khoan qua ống kiểm tra lấy mẫu thí nghiệm và xác định chiều dày bùn lắng dưới chân cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5cọc
3Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2lần thí nghiệm/cọc
IL Kéo dài thử PDA
1Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,25tấn
3Lắp đặt bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,01tấn
4Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8m
5Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4m
6Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,07m3
7Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,16m3
8Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,07m3
9Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,07m3
10San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,54m3
11SX, vận chuyển vữa BT qua dây truyền trạm trộn 60m3/hMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.817,24m3
IM BIỆN PHÁP THI CÔNG
IN Mặt bằng thi công
IO Mặt bằng công trường
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.902,32m3
2Đào xúc đất về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.192,55m3
3Cấp phối đá dăm Dmax 37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật74m3
4Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20m3
IP Thanh thải mặt bằng thi công
1Thanh thải cấp phối đá dăm và bê tôngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật94m3
2Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật94m3
3San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật47m3
4Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.902,32m3
5Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.902,32m3
6San ủi đất bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.451,16m3
IQ Bãi đúc và chứa dầm hộp 24m
1Đào đất hố móng mố đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật58,16m3
2Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật58,16m3
3Cốt thép tấm BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,4018tấn
4Bê tông đúc sẵn C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,48m3
5Lắp đặt tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật104tấm
IR Hoàn trả đường dân sinh
1Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật60m3
2Đào xúc đất về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật69,6m3
3Bê tông mặt đường C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật40m3
4Bê tông gia cố mái C16Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30m3
5Lắp đặt ống buy D600, L=2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật138ck
6Bê tông bịt đầu ống buy M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,83m3
7Bê tông khóa ống buy M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44,31m3
8Cát long chặt ống buyMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật56,52m3
IS Thi công kết cấu phần trên
1Lao lắp dầm cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật72dầm
IT Bệ đúc dầm bản 24m
1Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,29m3
2Bê tông bệ đúc dầm C25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật70,19m3
3Cốt thép bệ đúc DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,01tấn
4Sản xuất, lắp đặt tấm bản thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,33tấn
5Cát đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật38,48m3
6Phá dỡ bệ đúcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,48m3
7Vận chuyển bê tông đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,48m3
8San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43,74m3
9Đóng cọc tre L=3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8.238m
10Sản xuất, lắp đặt tháo dỡ hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,65tấn
IU Phụ trợ thi công gờ lan can
1Sản xuất, lắp dựng hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,72tấn
2Bê tông đúc sẵn C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,32m3
IV Thi công kết cấu phần dưới
1Đắp đất tạo mặt bằng thi công tiểu đảo -K90 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật966,47m3
2Đào xúc đất về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.063,12m3
3Đào đất hố móng mố đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.390,44m3
4Đào đất hố móng mố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật432,94m3
5Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.390,44m3
6San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật695,22m3
7Đào đất hố móng trụ đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.292,35m3
8Đào đất hố móng trụ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật477,44m3
9Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.292,35m3
10San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật646,18m3
11Đắp đất hoàn trả hố móng - K90 bằng máy (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.139,41m3
12Đắp đất hoàn trả hố móng - K95 bằng máy (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật872,77m3
13Đào đất hoàn trả lòng sông đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật749,84m3
14Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ số 1, số 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật749,84m3
15San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật374,92m3
IW Thi công mố
1Sản xuất hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,24tấn
2Khấu hao hệ đà giáo thi công, (1,5%*5 tháng+5%*5 lần lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,24tấn
3LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật56,96tấn
IX Thi công trụ
1Khấu hao cọc ván thép Larsen IV, (1,29%*3 tháng+3,5%*3 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.016m
2Đóng cọc lassen IV trên cạn bằng máy ép cọc, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.796m
3Đóng cọc lassen IV trên cạn bằng máy ép cọc, phần không ngập đất, k=0,75Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật252m
4Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.796m
5Sản xuất hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,7tấn
6Khấu hao hệ khung chống (1,5%*3 tháng+5%*6 lần lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,7tấn
7Lắp đặt, tháo dỡ hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật46,78tấn
8Sản xuất hệ đà giáo thi công (1bộ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,59tấn
9Khấu hao hệ đà giáo thi công, (1,5%*51 tháng+5%*6 lần lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,59tấn
10LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật81,38tấn
IY Thi công cầu tạm
1Khấu hao cọc I400 (1,29%*24 tháng+3,5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật736m
2Đóng cọc thép hình I400, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật730,64m
3Đóng cọc thép hình I400, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,36m
4Mối nối cọc I400Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật48mối nối
5Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật730,64m
6Khấu hao dầm I600 (1,5%*24 tháng+5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,86tấn
7Lắp dựng dầm I600Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,86tấn
8Tháo dở dầm I600 (ĐG x 0,6)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,86tấn
9Khấu hao dầm I500, I300 (1,5%*24 tháng+5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,5tấn
10Sản xuất dầm I500, I300Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,5tấn
11Lắp dựng dầm I500, I300Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,5tấn
12Tháo dở dầm I500, I300 (ĐG x 0,6)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,5tấn
13Khấu hao thép tấm (1,5%*24 tháng+5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,3tấn
14Khấu hao hệ khung dàn cầu (1,5%*24 tháng+5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36,84tấn
15Sản xuất hệ khung dàn cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36,84tấn
16LD & TD hệ khung dàn cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật40,14tấn
17Xây dựng rọ đá KT :2x1x0,5m (VL tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật148rọ
18Thanh thải rọ đá KT :2x1x0,5m (ĐG x 0,6)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật148rọ
IZ Gia cố taluy âm
JA Phần Tuyến chính
1Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.541,58m2
2Bê tông tấm ốp mái M200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.781,49m3
3Cốt thép tấm ốp mái dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật51.031,05kg
4Lắp đặt tấm ốp mái (bao gồm vữa lót)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật191.558ck
5Bê tông M200 chèn gócMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật57,46m3
6Bê tông M150 gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật244,05m3
7Bê tông M150 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.717,1m3
8Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật214,72m3
9Đào đất C1 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.151,32m3
10Đắp đất chân khay K90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.717,1m3
JB Phần Nút giao dân sinh, đường gom
1Bê tông tấm ốp mái M200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật199,78m3
2Cốt thép tấm ốp mái dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.722,8kg
3Lắp đặt tấm ốp mái (bao gồm vữa lót)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21.482ck
4Bê tông M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,44m3
5Bê tông M150 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật335,73m3
6Bê tông M150 gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật48,73m3
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật41,97m3
8Đào đất C1 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.007,18m3
9Đắp đất chân khay K90 (đất TD)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật335,73m3
JC An toàn giao thông
JD Hộ lan tôn sóng
1Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện tôn sóngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.352,04m
JE Biển báo + cột biển
1Lắp đặt 2 biển báo tròn d=1,3m + cột biển H=4,58mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14cái
2Lắp đặt biển báo tròn d=1,3m + trụ cần vươn loại IVMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
3Lắp đặt biển báo tam giác a=1,3m + trụ cần vươn loại IVMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Lắp đặt 2 biển báo tam giác a=1,3m + trụ cần vươn loại IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14cái
5Lắp đặt biển báo chữ nhật 1,8x0,9m + 2 cột biển H1+H2=4,6+4,1mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
6Lắp đặt biển 02 biển báo tam giác a=0,9m + cột biển H=4,28mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
7Lắp đặt biển vuông 1,3x1,3m + trụ cần vươn loại IVMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36cái
JF Cột biển tay đua loại IV
1Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện cộtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật40cột
JG Cột biển tay đua loại III
1Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện cộtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16cột
JH Cột biển thông thường
1Sản xuất lắp đặt hoàn thiện cộtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32cột
JI Cột Km
1Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện cộtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3cột
JJ Cọc tiêu
1Sản xuất lắp dựng cột tiêuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật338cọc
JK Cọc H tại vị trí tôn sóng
1Sản xuất lắp đặt cọc HMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32cọc
JL Sơn kẻ đường
1Sơn dẻo nhiệt dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.008,49m2
2Sơn dẻo nhiệt giảm tốc dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật448,49m2
3Đinh phản quangMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật64cái
JM Bó vỉa loại B
1Bê tông M250 viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật441,39m3
2Bê tông M150 móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật358,62m3
3Lắp đặt hoàn thiện viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.521ck
4Sơn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.372,37m2
5Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.036,09m3
JN Bó vỉa loại A
1Bê tông M250 viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,48m3
2Bê tông M150 móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,84m3
3Lắp đặt viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43,96ck
4Sơn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,75m2
5Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,29m3
JO GPC BTCT giữa
JP Loại 1
1Bê tông M250 dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,48m3
2Cốt thép CB300-V dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.269,22kg
3Cốt thép CB400-V d>18Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật67,32kg
4Vữa xi măng M150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29,33m2
5Lắp đặt viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật34ck
JQ Loại 3
1Bê tông M250 viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,16m3
2Cốt thép CB300-V dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật58,46kg
3Cốt thép CB400-V d>18Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,96kg
4Vữa xi măng M150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,67m2
5Lắp đặt viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2ck
JR Đường công vụ
JS Nền đường
1Đào nền đất C1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật64,4m3
2Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25.245,57m3
3Đào xúc đất tại mỏ lên ô tô mỏ đất QN03Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27.770,13m3
4Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21.635,85m3
5Vận chuyển đất ĐCV về bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21.635,85m3
6San ủi bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10.817,93m3
JT Thoát nước công vụ
1Cung cấp và lắp đặt cống D800 L=2m (cống để lại)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3ck
2Cung cấp và lắp đặt cống D800 L=2m (VL tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật40ck
3Cung cấp và lắp đặt cống D1000 L=2m (cống để lại)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4ck
4Cung cấp và lắp đặt cống D1000 L=2m (VL tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17ck
5Cung cấp và lắp đặt ống cống D1200, L=2,0m (VL tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27ck
6Lắp đặt ống cống D1500, L=2,0m (VL tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6ck
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật46,43m3
JU Cống tròn 1,5x1,5, L=1,0m, 10 cấu kiện
1Đào đất cấp 1 hố móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật260,23m3
2Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật203,38m3
3Đào xúc đất tại mỏ lên ô tô mỏ đất QN03Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật223,72m3
4Đào đất cấp 3 phục vụ tháo dỡ cống tại vị trí giữ lại làm đường gomMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật115,5m3
5Tháo dỡ ống cống D800, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật40ck
6Tháo dỡ ống cống D1000, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17ck
7Tháo dỡ ống cống D1200, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27ck
8Tháo dỡ ống cống D1500, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6ck
9Vận chuyển đất C1 về bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật260,23m3
10San ủi bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật130,12m3
JV Mương dẫn dòng
1Đào mương đất C1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,46m3
2Đắp mương K85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,46m3
3Thanh thải bờ vây mương dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,46m3
4Vận chuyển đất C1 về bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,46m3
5San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,73m3
6Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,97m3
JW ĐOẠN KM8+500 - KM13+581,3
JX NỀN ĐƯỜNG
JY Nền đường tuyến chính
1Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật48.911,79m3
2Đào cấpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật281,94m3
3Đắp đất K95 (đất tận dụng dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52.491,57m3
4Đắp đất K95 (kể cả đào xúc, vận chuyển đất tại mỏ QN03 cự ly 25,41Km)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật80.601,67m3
5Đắp đất K98 (đất tận dụng dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7.670,52m3
6Đắp đất K98 (kể cả đào xúc, vận chuyển đất tại mỏ QN03 cự ly 25,41Km)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15.722,24m3
7Đệm cát hạt trung K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật159.861,91m3
8Đắp trả cát K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật42.692,35m3
9Trải vải ĐKT ngăn cách 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật142.240,03m2
10Trải vải ĐKT gia cường 200KN/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật224.617,92m2
11Trải vải ĐKT gia cường 400KN/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật74.167,11m2
JZ Nút giao
1Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.378,05m3
2Đào cấpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật923,2m3
3Đào khuôn đất C2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật58,3m3
4Đào khuôn đường cũ, vận chuyển đổ bãi thải cự ly 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,88m3
5Đắp đất K95 (kể cả đào xúc, vận chuyển đất tại mỏ QN03 cự ly 25,41Km)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.438,57m3
6Đắp đất K98 (kể cả đào xúc, vận chuyển đất tại mỏ QN03 cự ly 25,41Km)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.361,28m3
7Đệm cát hạt trung K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.268,74m3
8Đắp trả cát K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.656m3
9Trải vải ĐKT ngăn cách 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7.815,29m2
10Trải vải ĐKT gia cường 200KN/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15.116,25m2
KA Nền đường giao
1Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.397,8m3
2Đào cấpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật681,97m3
3Đào khuôn đất C2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật143,27m3
4Đào khuôn đường cũ, vận chuyển đổ bãi thải cự ly 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật198,94m3
5Đắp đất K95 (kể cả đào xúc, vận chuyển đất tại mỏ QN03 cự ly 25,41Km)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10.336,59m3
6Đắp đất K98 (kể cả đào xúc, vận chuyển đất tại mỏ QN03 cự ly 25,41Km)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.117,41m3
7Vận chuyển đất C1 tận dụng cự ly Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật38.595,28m3
8Vận chuyển đất C2 tận dụng cự ly Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.420,97m3
9Vận chuyển đất C1 tận dụng cự ly 2,1KmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22.807,54m3
KB XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU
KC Bệ phản áp
1Đắp đất K90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44.378,52m3
2Đắp đất K90 (kể cả đào xúc, vận chuyển đất tại mỏ QN03 cự ly 25,41Km)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật75.182,5m3
3Thanh thải bệ phản ápMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật119.561,02m3
4Vận chuyển đất C3 về bãi trữ 0,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật75.182,5m3
5Vận chuyển đất C1 đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44.378,52m3
6Cung cấp, cắm bấc thấmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.107.355,2m
7Đắp đất bù lún K95 (kể cả đào xúc, vận chuyển đất tại mỏ QN03 cự ly 25,41Km)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật157.801,06m3
8Đắp bù lún cát đệm thoát nước K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.730,09m3
9Đắp đất bù KCMĐ K90 (kể cả đào xúc, vận chuyển đất tại mỏ QN03 cự ly 25,41Km)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật76.270,81m3
10Trải mở rộng vải DKT ngăn cách 12 KN/mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.250,12m2
11Trải mở rộng vải DKT gia cường 200 KN/mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13.144,82m2
12Trải mở rộng vải DKT gia cường 400 KN/mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật906,99m2
13Đào phần đắp đất bù KCMĐMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật55.275,01m3
14Đào phần đắp chưa lún hếtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.169,77m3
15Lu lèn khuôn đường từ K90 lên K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17.288,96m3
16Lu lèn lề đường, dải phân cách giữa từ K90 lên K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.706,83m3
17Đắp đất K95 (tận dụng khối lượng dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.394,94m3
18Đắp đất K98 (tận dụng khối lượng dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17.288,96m3
19Đắp đất bảo vệ vải ĐKT K90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7.624,67m3
KD Cửa lọc nước
1Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật601,5m3
2Trải vải ĐKT 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.128m2
3Thanh thải đất bảo vệ và cửa lọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8.226,17m3
4Vận chuyển đất C1 đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8.226,17m3
KE Bàn quan trắc lún
1Sản xuất, lắp đặt bàn quan trắc lúnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật141cái
2Sản xuất, lắp đặt cọc chuyển vị ngang (cọc gỗ D=10cm)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật282cọc
KF MẶT ĐƯỜNG
KG Mặt đường tuyến chính
1Thảm BTN chặt C12,5 dày 5,0cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật76.969,43m2
2Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật76.969,43m2
3Thảm BTN chặt C19 dày 7,0cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật76.969,43m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật76.969,43m2
5Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax 25mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11.778,62m3
6Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax 37,5mm dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14.411,71m3
KH Mặt đường nút giao KCI
1Thảm BTN chặt C12,5 dày 5,0cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.840,19m2
2Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.840,19m2
3Thảm BTN chặt C19 dày 7,0cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.840,19m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.840,19m2
5Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax 25mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật742,19m3
6Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax 37,5mm dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật848,15m3
7Thảm BTN chặt C12,5 dày trung bình 5,0cm vuốt nối (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật155m2
8Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật131,25m2
KI Mặt đường giao dân sinh KCII-1
1Thi công bê tông mặt đường M250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật316,27m3
2Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax 25mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật237,2m3
KJ Mặt đường giao dân sinh KCII-2
1Thảm BTN chặt C12,5 dày 5,0cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.621,82m2
2Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.621,82m2
3Thảm BTN chặt C19 dày 7,0cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.621,82m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.621,82m2
5Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax 25mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật243,27m3
KK THOÁT NƯỚC
KL Cống tạm tuyến chính
1Cung cấp + lắp đặt cống tạm D800 L=2m (khấu hao VL 30%)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật142cấu kiện
2Cung cấp + lắp đặt cống tạm D1000 L=2m (khấu hao VL 30%)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật76cấu kiện
3Cung cấp + lắp đặt cống tạm D1200 L=2m (khấu hao VL 30%)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật92cấu kiện
4Cung cấp + lắp đặt cống tạm D1500, L=2m (khấu hao VL 30%)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật60cấu kiện
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật191,14m3
6Đào đất C1 thi công cống tạmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật375,99m3
7Đắp đất mang cống K95 (kể cả đào xúc, vận chuyển đất tại mỏ QN03 cự ly 25,41Km)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật200,93m3
8Đào đất C3 tháo dỡ cống tạmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7.454,78m3
9Đào cát tháo dỡ cống tạmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.614,28m3
10Tháo dỡ cống tạm D800Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật126cấu kiện
11Tháo dỡ cống tạm D1200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật92cấu kiện
12Tháo dỡ cống tạm D1500Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30cấu kiện
13Đắp trả cát cho nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.502,86m3
14Đắp trả đất cho nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật627,07m3
15Phá dỡ, vận chuyển bê tông mương cải đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật191,1m3
16Vận chuyển cát đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật111,42m3
KM Cống ngang tuyến chính
KN Ống cống hộp
1Bê tông M300Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật131,85m3
2Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật195,3kg
3Cốt thép CB400-V, d=10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.089,9kg
4Cốt thép CB400-V, dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19.972,62kg
KO Móng cống hộp
1Bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật42,3m3
2Cốt thép CB240-T, dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật73,71kg
3Cốt thép CB400-V, d=10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.403,82kg
KP Lắp đặt
1Cung cấp + lắp đặt cống D1200 L=2mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14cái
2Cung cấp + lắp đặt cống D1500 L=2mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật167cái
3Cung cấp + lắp đặt cống D1500 L=1mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
4Lắp đặt cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27cấu kiện
5Lắp đặt cống hộp (1,25x1,25)mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật90cấu kiện
6Lắp đặt móng cống D1200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật38cái
7Lắp đặt móng cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật458cái
8Lắp đặt móng cống hộp 1,0x1,0, L=1,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1cấu kiện
9Lắp đặt móng cống hộp 1,0x1,0, L=1,5mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16cấu kiện
10Lắp đặt móng cống hộp 1,25x1,25, L=1,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3cấu kiện
11Lắp đặt móng cống hộp 1,25x1,25, L=1,5mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52cấu kiện
12Bê tông M200 móng cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43,06m3
13Bê tông M150 chèn kheMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật74,25m3
14Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật126,22m3
KQ Đầu cống
1Bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật69,86m3
2Bê tông M150 móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật162,91m3
3Bê tông M150 hố tụMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật63,6m3
4Đá hộc xây vữa XM M100 sân cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật51,83m3
KR Đào, đắp
1Đào đất C2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật422,07m3
2Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,6m3
3Đắp đất mang cống K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.637,44m3
KS Mương dẫn bê tông
1Bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,36m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,14m3
3Bê tông M200 thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,05m3
4Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,03kg
5Lắp đặt thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5cấu kiện
KT Cống trên đường giao và mương cải
KU Ống cống hộp
1Bê tông M300Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,08m3
2Cốt thép CB400-V, dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.309,12kg
KV Móng cống hộp
1Bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,24m3
2Cốt thép CB240-T, dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật250,08kg
3Cốt thép CB400-V, d=10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,14kg
KW Lắp đặt
1Cung cấp + lắp đặt cống D600 L=2mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9cấu kiện
2Lắp đặt cống hộp (0,75x0,75)mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24cấu kiện
3Lắp đặt móng cống D600Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
4Lắp đặt móng cống hộp 0,75x0,75, L=1,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2cấu kiện
5Lắp đặt móng cống hộp 0,75x0,75, L=1,5mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12cấu kiện
6Bê tông M200 móng cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,61m3
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,48m3
KX Đầu cống
1Bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,56m3
2Bê tông M150 móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,69m3
3Bê tông M150 hố tụMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,69m3
4Đá hộc xây vữa XM M100 sân cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,46m3
KY Đào, đắp
1Đào đất C2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật98,99m3
2Đào đất mặt đường cũ, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,83m3
3Đắp đất mang cống K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật100,3m3
4Đắp đất mang cống K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,9m3
5Tháo dỡ cống cũ D800, L=1,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4m
KZ Mương dẫn bê tông
1Bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,36m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,14m3
3Bê tông M200 thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,05m3
4Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,03kg
5Lắp đặt thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5cấu kiện
LA Giàn van thủy lợi
1Sản xuất, lắp đặt khung dàn vanMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật528,52kg
2Sản xuất, lắp đặt cửa vanMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật242,86kg
3Máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
4Cao su tấm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,74m
5Bu lông f16x150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
6Bu lông f16x80Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
7Bu lông f14x30, nẹp thanh đứngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28cái
LB Cải mương
LC Mương đất
1Đào mương đất C1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.980,8m3
2Đắp mương K85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.954,69m3
LD Mương bê tông
1Bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật88,06m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,04m3
3Bê tông M200 thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,64m3
4Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật72,69kg
5Lắp đặt thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật78cấu kiện
LE CÓNG HỘP LỚN B>2M
LF Cống hộp 2x6x3 (Km8+602)
LG Kết cấu chính
LH Thân cống
LI Thân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép bản nắp cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,47tấn
2Cốt thép bản nắp cống D>18 (CB400-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,37tấn
3Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,67tấn
4Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,6tấn
5Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,11tấn
6Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,03tấn
7Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,37tấn
8Bê tông nắp cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật156,47m3
9Bê tông thành cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật114,29m3
10Bê tông móng cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật165,5m3
11Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,37m3
12Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,55m3
LJ Bản quá độ
1Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,56tấn
3Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,22tấn
4Bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật88,35m3
5Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,96m3
LK Mối nối cống
1Thép chờ D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,28tấn
2Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật39,6m
3Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,49m
4Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,89m2
5Thép xoắn D8Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,05tấn
6Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật513,87m2
7Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.597,07m3
LL Đầu cống
LM Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,03tấn
2Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,06tấn
3Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,51tấn
4Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,09tấn
5Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,7tấn
6Bê tông bản thành cống C30 dày Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,29m3
7Bê tông móng cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật67,99m3
8Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,29m3
9Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,39m3
10Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật88,3m2
11Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,6m
LN Gia cố sân cống
1Đào đất hố móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật330,62m3
2Đắp đất hố móng K95( tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44,83m3
LO Mặt đường trên cống
1Thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật235,43m2
2Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật235,43m2
3Thảm BTN chặt C19 dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật235,43m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật235,43m2
5Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36,12m3
6Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44,07m3
7Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật81,78m3
LP Ống PVC D48, L=0,3m
1Ống PVC D48, L=0,3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,4m
LQ BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đào dỡ tải nền đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.193,31m3
2Lắp đặt ống cống bê tông L=2m, đường kính 1,5mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13cấu kiện
3Tháo dỡ cống tạm (hệ số 0,45)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13cấu kiện
4Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật210,54m3
5Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật257,02m3
LR Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật49,32m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,5m3
3Bê tông đệm C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15m3
LS Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ thải
1Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật49,32m3
2Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,5m3
3Vận chuyển đất cấp III về bãi trữ 0,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.373,49m3
LT Cống hộp 4x6x3 (Km8+790,57)
LU Kết cấu chính
LV Thân cống
LW Thân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép bản nắp cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,03tấn
2Cốt thép bản nắp cống D>18 (CB400-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,04tấn
3Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,16tấn
4Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,67tấn
5Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,25tấn
6Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32,36tấn
7Bê tông nắp cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật290,46m3
8Bê tông thành cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật151,29m3
9Bê tông móng cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật353,14m3
10Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật58,59m3
LX Bản quá độ
1Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,1tấn
3Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,79tấn
4Bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật94,69m3
5Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,44m3
LY Mối nối cống
1Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật58,7m
2Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,27m2
3Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật778,09m2
4Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.443,57m3
LZ Đầu cống
MA Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1tấn
2Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,07tấn
3Bê tông bản thành cống C30 dày Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,31m3
4Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật74,96m2
MB Gia cố mái taluy
MC Tấm ốp BTCT 40x40x6cm
1Bê tông đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,66m3
2Lắp đặt tấm ốpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật931tấm
3Vữa xi măng M150 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,47m2
4Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật47m
5Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật98,46m3
MD Chân khay
1Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,51m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,34m3
3Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29,97m3
4Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44,82m3
ME Gia cố sân cống
1Đá hộc xây vữa C10 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật70,99m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,1m3
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật38,51m3
4Đắp đất hố móng K95( tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật38,51m3
5Đóng cọc tre L=3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15.072,68m
MF Mặt đường trên cống
1Thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật461,13m2
2Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật461,13m2
3Thảm BTN chặt C19 dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật461,13m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật461,13m2
5Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật108,48m3
MG Cọc BTCT 40x40cm
MH Cọc thử
1Bê tông cọc C35 chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,61m3
2Cốt thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,22tấn
3Cốt thép cọc D >18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,36tấn
4Cốt thép cọc D >18 (CB240)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,11tấn
5Cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,17tấn
6Lắp đặt bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,17tấn
7Mối nối cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4mối nối
8Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,19m3
9Đóng cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật66m
MI Cọc đại trà
1Bê tông cọc C35 chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật260,55m3
2Cốt thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,39tấn
3Cốt thép cọc D >18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,28tấn
4Cốt thép cọc D >18 (CB240)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,65tấn
5Cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,47tấn
6Lắp đặt bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,47tấn
7Mối nối cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật108mối nối
8Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,18m3
9Đóng cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.620m
MJ Cọc dẫn
1Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,82tấn
2Khấu hao cọc dẫn (1,29%* tháng+3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,82tấn
3Đóng cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật38,34m
4Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật38,34m
MK Ống PVC D48, L=0,3m
1Ống PVC D48, L=0,3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,2m
2Ống nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,4m
ML BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đào dỡ tải nền đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.540,2m3
2Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật276,17m3
3Đắp bờ vây K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật119m3
MM Tháo dỡ, lắp đặt cống tạm
1Lắp đặt ống cống bê tông L=2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4cấu kiện
2Tháo dỡ cống tạm (hệ số 0,45)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4cấu kiện
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật86,99m3
4Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật86,99m3
MN Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật284,3m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,5m3
3Bê tông đệm C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35m3
MO Đào hố móng
1Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.560,04m3
2Đào đất hố móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật258,89m3
MP Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ thải
1Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật284,3m3
2Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
3Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.919,54m3
4Vận chuyển đất cấp III về bãi trữ 0,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.452,01m3
MQ Cống hộp 3x6x3 (Km9+182,32)
MR Kết cấu chính
MS Thân cống
MT Thân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép bản nắp cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,19tấn
2Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,85tấn
3Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,62tấn
4Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,19tấn
5Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,37tấn
6Bê tông nắp cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật215,72m3
7Bê tông thành cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật120,94m3
8Bê tông móng cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật264,64m3
9Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật42,57m3
MU Bản quá độ
1Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,1tấn
3Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,79tấn
4Bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật94,69m3
5Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,44m3
MV Mối nối cống
1Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26,9m
2Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,98m2
3Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật628,71m2
4Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.452,35m3
MW Đầu cống
MX Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1tấn
2Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,07tấn
3Bê tông bản thành cống C30 dày Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,25m3
4Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật90,98m2
MY Gia cố mái taluy
MZ Tấm ốp BTCT 40x40x6cm
1Bê tông đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,97m3
2Lắp đặt tấm ốpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật964tấm
3Vữa xi măng M150 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,62m2
4Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,5m
5Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật102,02m3
NA Chân khay
1Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,56m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,54m3
3Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32,51m3
4Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật48,62m3
NB Gia cố sân cống
1Đá hộc xây vữa C10 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật54,14m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,8m3
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật191,26m3
4Đắp đất hố móng K95( tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29,03m3
5Đóng cọc tre L=3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11.102,7m
NC Mặt đường trên cống
1Thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,33m2
2Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,33m2
3Thảm BTN chặt C19 dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,33m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,33m2
5Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật103,88m3
ND Cọc BTCT 40x40cm
NE Cọc thử
1Bê tông cọc C35 chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,53m3
2Cốt thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,27tấn
3Cốt thép cọc D >18 (cB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,6tấn
4Cốt thép cọc D >18 (CB240)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,14tấn
5Cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,23tấn
6Lắp đặt bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,23tấn
7Mối nối cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6mối nối
8Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,19m3
9Đóng cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật78m
NF Cọc đại trà
1Bê tông cọc C35 chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật242,97m3
2Cốt thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,23tấn
3Cốt thép cọc D >18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật31,06tấn
4Cốt thép cọc D >18 (CB240)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,69tấn
5Cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,86tấn
6Lắp đặt bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,86tấn
7Mối nối cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật126mối nối
8Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,03m3
9Đóng cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.512m
NG Cọc dẫn
1Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,82tấn
2Khấu hao cọc dẫn (1,29%* tháng+3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,82tấn
3Đóng cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật31,5m
4Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật31,5m
NH Ống PVC D48, L=0,3m
1Ống PVC D48, L=0,3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,4m
NI BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đào dỡ tải nền đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.942,25m3
2Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật299,79m3
3Đắp bờ vây K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,9m3
NJ Tháo dỡ, lắp đặt cống tạm
1Lắp đặt ống cống bê tông L=2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4cấu kiện
2Tháo dỡ cống tạm (hệ số 0,45)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4cấu kiện
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật40,22m3
4Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật40,22m3
NK Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật138,85m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,5m3
3Bê tông đệm C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35m3
NL Đào hố móng
1Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật713,02m3
2Đào đất hố móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật362,42m3
NM Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ thải
1Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật138,85m3
2Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
3Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.252,68m3
4Vận chuyển đất cấp III về bãi trữ 0,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.010,26m3
NN Cống hộp 4x6x3 (Km9+317,94)
NO Kết cấu chính
NP Thân cống
NQ Thân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép bản nắp cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,06tấn
2Cốt thép bản nắp cống D>18 (CB400-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,04tấn
3Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,16tấn
4Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,67tấn
5Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,25tấn
6Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32,36tấn
7Bê tông nắp cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật290,46m3
8Bê tông thành cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật151,29m3
9Bê tông móng cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật353,14m3
10Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật58,59m3
NR Bản quá độ
1Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,1tấn
3Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,79tấn
4Bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật94,69m3
5Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,44m3
NS Mối nối cống
1Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật58,7m
2Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,27m2
3Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật778,09m2
4Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.459,31m3
NT Đầu cống
NU Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1tấn
2Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,07tấn
3Bê tông bản thành cống C30 dày Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,31m3
4Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật74,96m2
NV Gia cố mái taluy
NW Tấm ốp BTCT 40x40x6cm
1Bê tông đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,85m3
2Lắp đặt tấm ốpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật952tấm
3Vữa xi măng M150 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,57m2
4Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật48m
5Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật99,56m3
NX Chân khay
1Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,54m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,35m3
3Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,05m3
4Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44,93m3
NY Gia cố sân cống
1Đá hộc xây vữa C10 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật69,22m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19,29m3
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật38,45m3
4Đắp đất hố móng K95( tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật38,45m3
5Đóng cọc tre L=3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14.466,75m
NZ Mặt đường trên cống
1Thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật461,13m2
2Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật461,13m2
3Thảm BTN chặt C19 dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật461,13m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật461,13m2
5Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật127,35m3
OA Cọc BtCT 40x40cm
OB Cọc thử
1Bê tông cọc C35 chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,21m3
2Cốt thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,27tấn
3Cốt thép cọc D >18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,56tấn
4Cốt thép cọc D >18 (CB240)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,14tấn
5Cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,23tấn
6Lắp đặt bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,23tấn
7Mối nối cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6mối nối
8Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,19m3
9Đóng cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật76m
OC Cọc đại trà
1Bê tông cọc C35 chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật303,75m3
2Cốt thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,63tấn
3Cốt thép cọc D >18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật38,87tấn
4Cốt thép cọc D >18 (CB240)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,46tấn
5Cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,24tấn
6Lắp đặt bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,24tấn
7Mối nối cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật162mối nối
8Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,18m3
9Đóng cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.890m
OD Cọc dẫn
1Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,82tấn
2Khấu hao cọc dẫn (1,29%* tháng+3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,82tấn
3Đóng cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật41,58m
4Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật41,58m
OE Ống PVC D48, L=0,3m
1Ống PVC D48, L=0,3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,2m
OF BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đào dỡ tải nền đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.544,05m3
2Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật290,71m3
3Đắp bờ vây K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật98,52m3
OG Tháo dỡ, lắp đặt cống tạm
1Lắp đặt ống cống bê tông L=2m, đường kính 1,2mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4cấu kiện
2Tháo dỡ cống tạm (hệ số 0,45)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4cấu kiện
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật69,59m3
4Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật69,59m3
OH Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật446,36m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,5m3
3Bê tông đệm C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35m3
OI Đào hố móng
1Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.600,98m3
2Đào đất hố móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật310,02m3
OJ Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ thải
1Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật446,36m3
2Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
3Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.975,07m3
4Vận chuyển đất cấp III về bãi trữ 0,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.512,07m3
OK Cống hộp 3x6x3 (Km9+559,24)
OL Kết cấu chính
OM Thân cống
ON Thân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép bản nắp cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,6tấn
2Cốt thép bản nắp cống D>18 (CB400-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,52tấn
3Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,85tấn
4Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,95tấn
5Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,19tấn
6Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,9tấn
7Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,52tấn
8Bê tông nắp cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật215,72m3
9Bê tông thành cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật120,94m3
10Bê tông móng cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật264,64m3
11Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật42,57m3
OO Bản quá độ
1Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,1tấn
3Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,79tấn
4Bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật94,69m3
5Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,44m3
OP Mối nối cống
1Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26,9m
2Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,98m2
3Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật628,54m2
4Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.399,98m3
OQ Đầu cống
OR Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1tấn
2Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,07tấn
3Bê tông bản thành cống C30 dày Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,25m3
4Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật90,98m2
OS Gia cố mái taluy
OT Tấm ốp BTCT 40x40x6cm
1Bê tông đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,35m3
2Lắp đặt tấm ốpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật898tấm
3Vữa xi măng M150 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,31m2
4Ồng nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17m
5Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật97,24m3
OU Chân khay
1Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,25m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,48m3
3Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật31,76m3
4Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật47,5m3
OV Gia cố sân cống
1Đá hộc xây vữa C10 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật53,21m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,91m3
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật243,1m3
4Đắp đất hố móng K95( tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29,68m3
5Đóng cọc tre L=3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11.186,1m
OW Mặt đường trên cống
1Thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,33m2
2Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,33m2
3Thảm BTN chặt C19 dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,33m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,33m2
5Bê tông mặt đường C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật39,19m3
6Lưới thép D6@50Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,94tấn
OX Cọc BTCT 40x40cm
OY Cọc thử
1Bê tông cọc C35 chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,61m3
2Cốt thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,22tấn
3Cốt thép cọc D >18 (cB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,36tấn
4Cốt thép cọc D >18 (CB240)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,11tấn
5Cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,17tấn
6Lắp đặt bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,17tấn
7Mối nối cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4mối nối
8Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,19m3
9Đóng cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật66m
OZ Cọc đại trà
1Bê tông cọc C35 chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật202,65m3
2Cốt thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,19tấn
3Cốt thép cọc D >18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25,88tấn
4Cốt thép cọc D >18 (CB240)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,06tấn
5Cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,48tấn
6Lắp đặt bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,48tấn
7Mối nối cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật84mối nối
8Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,03m3
9Đóng cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.260m
PA Cọc dẫn
1Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,82tấn
2Khấu hao cọc dẫn (1,29%* tháng+3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,82tấn
3Đóng cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36,12m
4Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36,12m
PB Ống PVC D48, L=0,3m
1Ống PVC D48, L=0,3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,4m
PC BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đào dỡ tải nền đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.879,62m3
2Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật281,9m3
3Đắp bờ vây K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật40,92m3
PD Tháo dỡ, lắp đặt cống tạm
1Lắp đặt ống cống bê tông L=2m, đường kính 1,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4cấu kiện
2Tháo dỡ cống tạm (hệ số 0,45)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4cấu kiện
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật40,22m3
4Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật40,22m3
PE Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật139,97m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,5m3
3Bê tông đệm C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35m3
PF Đào hố móng
1Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật751,55m3
2Đào đất hố móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật339,85m3
PG Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ thải
1Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật139,97m3
2Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
3Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.324,06m3
4Vận chuyển đất cấp III về bãi trữ 0,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.982,1m3
PH Cống hộp 3x6x3 (Km9+810)
PI Kết cấu chính
PJ Thân cống
PK Thân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép bản nắp cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,59tấn
2Cốt thép bản nắp cống D>18 (CB400-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,52tấn
3Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,85tấn
4Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,95tấn
5Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,21tấn
6Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,9tấn
7Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,52tấn
8Bê tông nắp cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật215,72m3
9Bê tông thành cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật120,94m3
10Bê tông móng cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật264,64m3
11Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật42,57m3
PL Bản quá độ
1Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,1tấn
3Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,79tấn
4Bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật94,69m3
5Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,44m3
PM Mối nối cống
1Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26,9m
2Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,98m2
3Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật626,58m2
4Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.446,92m3
PN Đầu cống
PO Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1tấn
2Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,17tấn
3Bê tông bản thành cống C30 dày Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,25m3
4Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật90,98m2
PP Gia cố mái taluy
PQ Tấm ốp BTCT 40x40x6cm
1Bê tông đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,43m3
2Lắp đặt tấm ốpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật906tấm
3Vữa xi măng M150 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,35m2
4Ồng nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17m
5Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật93,87m3
PR Chân khay
1Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,01m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,44m3
3Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật31,17m3
4Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật46,62m3
PS Gia cố sân cống
1Đá hộc xây vữa C10 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật53,82m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15m3
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật275,72m3
4Đắp đất hố móng K95( tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,46m3
5Đóng cọc tre L=3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11.252,1m
PT Mặt đường trên cống
1Thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,33m2
2Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,33m2
3Thảm BTN chặt C19 dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,33m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,33m2
5Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật100,14m3
PU Cọc BtCT 40x40cm
PV Cọc thử
1Bê tông cọc C35 chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,89m3
2Cốt thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,24tấn
3Cốt thép cọc D >18 (cB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,51tấn
4Cốt thép cọc D >18 (CB240)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,11tấn
5Cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,17tấn
6Lắp đặt bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,17tấn
7Mối nối cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4mối nối
8Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,19m3
9Đóng cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật74m
PW Cọc đại trà
1Bê tông cọc C35 chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật229,53m3
2Cốt thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,54tấn
3Cốt thép cọc D >18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29,2tấn
4Cốt thép cọc D >18 (CB240)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,06tấn
5Cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,48tấn
6Lắp đặt bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,48tấn
7Mối nối cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật84mối nối
8Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,03m3
9Đóng cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.428m
PX Cọc dẫn
1Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,82tấn
2Khấu hao cọc dẫn (1,29%* tháng+3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,82tấn
3Đóng cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật42,84m
4Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật42,84m
PY Ống PVC D48, L=0,3m
1Ống PVC D48, L=0,3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,4m
PZ BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đào dỡ tải nền đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.408,15m3
QA Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật136,18m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,5m3
3Bê tông đệm C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35m3
QB Đào hố móng
1Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật976,09m3
2Đào đất hố móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật688,15m3
QC Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ thải
1Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật136,18m3
2Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
3Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.298,43m3
4Vận chuyển đất cấp III về bãi trữ 0,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.910,16m3
QD Cống hộp 2x6x3 (Km9+947,6)
QE Kết cấu chính
QF Thân cống
QG Thân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép bản nắp cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,86tấn
2Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,21tấn
3Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,11tấn
4Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,49tấn
5Bê tông nắp cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật147,38m3
6Bê tông thành cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật107,82m3
7Bê tông móng cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật156,93m3
8Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,48m3
9Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,22m3
QH Bản quá độ
1Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,66tấn
3Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,37tấn
4Bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật89,72m3
5Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,49m3
QI Mối nối cống
1Thép chờ D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,28tấn
2Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật39,6m
3Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,81m
4Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,93m2
5Thép xoắn D8Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,05tấn
6Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật484,88m2
7Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.374,34m3
QJ Đầu cống
QK Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,04tấn
2Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,06tấn
3Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,52tấn
4Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,09tấn
5Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,64tấn
6Bê tông bản thành cống C30 dày Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,34m3
7Bê tông móng cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật68,36m3
8Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,95m3
9Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,42m3
10Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật89,06m2
11Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,6m
QL Gia cố sân cống
1Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật197,5m3
2Đắp đất hố móng K95( tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật40,85m3
QM Mặt đường trên cống
1Thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật235,43m2
2Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật235,43m2
3Thảm BTN chặt C19 dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật235,43m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật235,43m2
5Bê tông mặt đường C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26,49m3
6Lưới thép D6@50Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,06tấn
QN Ống PVC D48, L=0,3m
1Ống PVC D48, L=0,3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3m
QO BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đào dỡ tải nền đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.825,42m3
2Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật344,55m3
QP Tháo dỡ, lắp đặt cống tạm
1Lắp đặt ống cống bê tông L=2m, đường kính 1,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13cấu kiện
2Tháo dỡ cống tạm (hệ số 0,45)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13cấu kiện
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật222,11m3
4Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật258,3m3
QQ Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,92m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,5m3
3Bê tông đệm C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15m3
QR Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ thải
1Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,92m3
2Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,5m3
3Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật542,05m3
4Vận chuyển đất cấp III về bãi trữ 0,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.777,46m3
QS Cống hộp 3x6x3 (Km10+ 168,29)
QT Kết cấu chính
QU Thân cống
QV Thân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép bản nắp cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,01tấn
2Cốt thép bản nắp cống D>18 (CB400-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,16tấn
3Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,85tấn
4Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,95tấn
5Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,19tấn
6Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,45tấn
7Bê tông nắp cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật215,86m3
8Bê tông thành cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật120,94m3
9Bê tông móng cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật265,34m3
10Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật42,57m3
QW Bản quá độ
1Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,83tấn
3Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,65tấn
4Bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật92,87m3
5Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,03m3
QX Mối nối cống
1Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26,9m
2Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,98m2
3Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật626,6m2
4Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.441,33m3
QY Đầu cống
QZ Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1tấn
2Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,07tấn
3Bê tông bản thành cống C30 dày Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,31m3
4Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật74,27m2
RA Gia cố mái taluy
RB Tấm ốp BTCT 40x40x6cm
1Bê tông đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,05m3
2Lắp đặt tấm ốpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật866tấm
3Vữa xi măng M150 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,15m2
4Ồng nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43,5m
5Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật103,29m3
RC Chân khay
1Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,39m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,32m3
3Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29,71m3
4Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44,43m3
RD Gia cố sân cống
1Đá hộc xây vữa C10 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật53,1m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,98m3
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29,97m3
4Đắp đất hố móng K95( tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29,97m3
5Đóng cọc tre L=3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11.236,79m
RE Mặt đường trên cống
1Thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
2Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
3Thảm BTN chặt C19 dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
5Bê tông mặt đường C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36,57m3
6Lưới thép D6@50Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,94tấn
RF Cọc BTCT 40x40cm
RG Cọc thử
1Bê tông cọc C35 chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,02m3
2Cốt thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,2tấn
3Cốt thép cọc D >18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,16tấn
4Cốt thép cọc D >18 (CB240)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,11tấn
5Cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,17tấn
6Lắp đặt bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,17tấn
7Mối nối cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4mối nối
8Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,19m3
9Đóng cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật56m
RH Cọc đại trà
1Bê tông cọc C35 chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật169,05m3
2Cốt thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,77tấn
3Cốt thép cọc D >18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,73tấn
4Cốt thép cọc D >18 (CB240)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,06tấn
5Cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,48tấn
6Lắp đặt bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,48tấn
7Mối nối cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật84mối nối
8Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,03m3
9Ép cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.050m
10Thử tải cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật300tấn
RI Cọc dẫn
1Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,82tấn
2Khấu hao cọc dẫn (1,29%* tháng+3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,82tấn
3Ép cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật39,06m
4Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật39,06m
RJ Ống PVC D48, L=0,3m
1Ống PVC D48, L=0,3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,4m
2Ống nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,2m
RK BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đào dỡ tải nền đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.326,4m3
2Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật66,57m3
RL Tháo dỡ, lắp đặt cống tạm
1Lắp đặt ống cống bê tông L=2m, đường kính 1,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10cấu kiện
2Tháo dỡ cống tạm (hệ số 0,45)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10cấu kiện
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật55,17m3
4Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,58m3
RM Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật216,44m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật60m3
3Bê tông đệm C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật40m3
RN Đào hố móng
1Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật540,82m3
2Đào đất hố móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.137,41m3
RO Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ thải
1Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật216,44m3
2Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật100m3
3Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật681,79m3
4Vận chuyển đất cấp III về bãi trữ 0,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.258,9m3
RP Cống hộp 3x6x3 (Km10+390)
RQ Kết cấu chính
RR Thân cống
RS Thân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép bản nắp cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,01tấn
2Cốt thép bản nắp cống D>18 (CB400-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,16tấn
3Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,85tấn
4Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,95tấn
5Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,19tấn
6Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,45tấn
7Bê tông nắp cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật215,86m3
8Bê tông thành cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật120,94m3
9Bê tông móng cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật265,34m3
10Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật42,57m3
RT Bản quá độ
1Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,83tấn
3Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,65tấn
4Bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật92,87m3
5Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,03m3
RU Mối nối cống
1Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26,9m
2Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,98m2
3Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật626,6m2
4Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.441,33m3
RV Đầu cống
RW Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1tấn
2Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,07tấn
3Bê tông bản thành cống C30 dày Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,31m3
4Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật74,27m2
RX Gia cố mái taluy
RY Tấm ốp BTCT 40x40x6cm
1Bê tông đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,58m3
2Lắp đặt tấm ốpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật815tấm
3Vữa xi măng M150 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,91m2
4Ồng nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật41m
5Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật94m3
RZ Chân khay
1Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,89m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,23m3
3Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,49m3
4Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật42,61m3
SA Gia cố sân cống
1Đá hộc xây vữa C10 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật49,38m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,53m3
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29,78m3
4Đắp đất hố móng K95( tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29,78m3
SB Mặt đường trên cống
1Thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
2Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
3Thảm BTN chặt C19 dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
5Bê tông mặt đường C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36,57m3
6Lưới thép D6@50Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,94tấn
SC Cọc BTCT 40x40cm
SD Cọc thử
1Bê tông cọc C35 chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,46m3
2Cốt thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,14tấn
3Cốt thép cọc D >18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,83tấn
4Cốt thép cọc D >18 (cB240)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,08tấn
5Cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1tấn
6Lắp đặt bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1tấn
7Mối nối cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2mối nối
8Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,19m3
9Đóng cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật40m
SE Cọc đại trà
1Bê tông cọc C35 chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật115,29m3
2Cốt thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,51tấn
3Cốt thép cọc D >18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,9tấn
4Cốt thép cọc D >18 (cB240)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,43tấn
5Cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,1tấn
6Lắp đặt bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,1tấn
7Mối nối cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật42mối nối
8Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,03m3
9Ép cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật714m
10Thử tải cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật300tấn
SF Cọc dẫn
1Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,82tấn
2Khấu hao cọc dẫn (1,29%* tháng+3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,82tấn
3Ép cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,6m
4Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,6m
SG Ống PVC D48, L=0,3m
1Ống PVC D48, L=0,3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,4m
SH BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đào dỡ tải nền đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.291,66m3
2Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật183,22m3
SI Tháo dỡ, lắp đặt cống tạm
1Lắp đặt ống cống bê tông L=2m, đường kính 1,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4cấu kiện
2Tháo dỡ cống tạm (hệ số 0,45)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4cấu kiện
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,78m3
4Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,89m3
SJ Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật188,37m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật60m3
3Bê tông đệm C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật40m3
SK Đào hố móng
1Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.742,17m3
2Đào đất hố móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật786,3m3
SL Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ thải
1Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật188,37m3
2Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật100m3
3Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.997,78m3
4Vận chuyển đất cấp III về bãi trữ 0,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.491,73m3
SM Cống hộp 3x3 (Km10+590,5)
SN Kết cấu chính
SO Thân cống
SP Thân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép bản nắp cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,68tấn
2Cốt thép bản nắp cống D>18 (CB400-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,52tấn
3Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,55tấn
4Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,01tấn
5Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,73tấn
6Bê tông nắp cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25,32m3
7Bê tông thành cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật49,28m3
8Bê tông móng cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29,04m3
9Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,37m3
10Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,06m3
SQ Bản quá độ
1Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,47tấn
3Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,23tấn
4Bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật88,35m3
5Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,98m3
SR Mối nối cống
1Thép chờ D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1tấn
2Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,3m
3Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,4m
4Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,72m2
5Thép xoắn D8Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,02tấn
6Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật238,78m2
7Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.155,4m3
SS Đầu cống
ST Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,03tấn
2Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,98tấn
3Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,83tấn
4Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,02tấn
5Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,66tấn
6Bê tông bản thành cống C30 dày Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,94m3
7Bê tông móng cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25,58m3
8Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,06m3
9Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,6m3
10Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25,58m2
SU Gia cố sân cống
1Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,02m3
2Đắp đất hố móng K95( tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,02m3
SV Mặt đường trên cống
1Thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật63m2
2Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật63m2
3Thảm BTN chặt C19 dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật63m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật63m2
5Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,67m3
6Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,79m3
7Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32,47m3
SW Ống PVC D48, L=0,3m
1Ống nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,6m
SX BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật55,78m3
2Đắp bờ vây K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12m3
SY Tháo dỡ, lắp đặt cống tạm
1Lắp đặt ống cống bê tông L=2m, đường kính 1,2mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5cấu kiện
2Tháo dỡ cống tạm (hệ số 0,45)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5cấu kiện
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật46,35m3
4Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,18m3
SZ Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc
1Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,5m3
2Bê tông đệm C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15m3
TA Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ thải
1Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,5m3
2Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật64,8m3
3Vận chuyển đất tận dụng cự ly Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật47,85m3
TB Cống hộp 3x6x3 (Km10+873)
TC Kết cấu chính
TD Thân cống
TE Thân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép bản nắp cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,19tấn
2Cốt thép bản nắp cống D>18 (CB400-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,38tấn
3Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,94tấn
4Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,16tấn
5Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,18tấn
6Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,8tấn
7Bê tông nắp cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật232,27m3
8Bê tông thành cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật129,9m3
9Bê tông móng cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật267,1m3
10Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật45,75m3
TF Bản quá độ
1Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,38tấn
3Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,65tấn
4Bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật93,83m3
5Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,26m3
TG Mối nối cống
1Thép chờ D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,35tấn
2Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật50,6m
3Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,26m
4Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,98m2
5Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật672,97m2
6Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.441,33m3
TH Đầu cống
TI Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1tấn
2Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,07tấn
3Bê tông bản thành cống C30 dày Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,31m3
4Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật74,27m2
TJ Gia cố mái taluy
TK Tấm ốp BTCT 40x40x6cm
1Bê tông đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,79m3
2Lắp đặt tấm ốpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật838tấm
3Vữa xi măng M150 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,02m2
4Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật42m
5Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật95,58m3
TL Chân khay
1Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,45m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,33m3
3Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29,83m3
4Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44,61m3
TM Gia cố sân cống
1Đá hộc xây vữa C10 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật54,38m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,42m3
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,34m3
4Đắp đất hố móng K95( tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,34m3
TN Mặt đường trên cống
1Thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
2Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
3Thảm BTN chặt C19 dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
5Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật53,43m3
6Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật65,19m3
7Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật113,76m3
TO Ống PVC D48, L=0,3m
1Ống PVC D48, L=0,3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,4m
2Ống nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,2m
TP BIỆN PHÁP THI CÔNG
TQ Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,5m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,5m3
3Bê tông đệm C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15m3
TR Đào hố móng
1Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.632,77m3
TS Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ thải
1Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,5m3
2Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,5m3
3Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.707,72m3
4Vận chuyển đất tận dụng cự ly Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,32m3
5Vận chuyển đất cấp III về bãi trữ 0,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,5m3
TT Cống hộp 3x6x3 (Km11+ 314)
TU Kết cấu chính
TV Thân cống
TW Thân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép bản nắp cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,95tấn
2Cốt thép bản nắp cống D>18 (CB400-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,87tấn
3Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,2tấn
4Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,04tấn
5Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,19tấn
6Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,51tấn
7Bê tông nắp cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật226,07m3
8Bê tông thành cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật126,55m3
9Bê tông móng cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật276,64m3
10Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44,56m3
TX Bản quá độ
1Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,38tấn
3Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,35tấn
4Bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật93,83m3
5Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,26m3
TY Mối nối cống
1Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26,9m
2Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,98m2
3Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật672,97m2
4Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.441,33m3
TZ Đầu cống
UA Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1tấn
2Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,07tấn
3Bê tông bản thành cống C30 dày Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,31m3
4Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật74,27m2
UB Gia cố mái taluy
UC Tấm ốp BTCT 40x40x6cm
1Bê tông đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,04m3
2Lắp đặt tấm ốpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật865tấm
3Vữa xi măng M150 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,15m2
4Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43,5m
5Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật102,49m3
UD Chân khay
1Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,35m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,31m3
3Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29,59m3
4Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44,25m3
UE Gia cố sân cống
1Đá hộc xây vữa C10 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật53,15m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,14m3
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29,15m3
4Đắp đất hố móng K95( tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29,15m3
UF Mặt đường trên cống
1Thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
2Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
3Thảm BTN chặt C19 dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
5Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật53,43m3
6Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật105,03m3
UG Cọc BtCT 40x40cm
UH Cọc thử
1Bê tông cọc C35 chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,5m3
2Cốt thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,13tấn
3Cốt thép cọc D >18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,72tấn
4Cốt thép cọc D >18 (CB240)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,08tấn
5Cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1tấn
6Lắp đặt bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1tấn
7Mối nối cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2mối nối
8Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,19m3
9Đóng cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật34m
UI Cọc đại trà
1Bê tông cọc C35 chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật113,25m3
2Cốt thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,66tấn
3Cốt thép cọc D >18 (cB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,77tấn
4Cốt thép cọc D >18 (CB240)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,7tấn
5Cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,5tấn
6Lắp đặt bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,5tấn
7Mối nối cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật50mối nối
8Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,8m3
9Đóng cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật700m
UJ Cọc dẫn
1Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,82tấn
2Khấu hao cọc dẫn (1,29%* tháng+3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,82tấn
3Đóng cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật42,65m
4Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật42,65m
UK Ống PVC D48, L=0,3m
1Ống PVC D48, L=0,3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,4m
2Ống nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,6m
UL BIỆN PHÁP THI CÔNG
UM Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật473,3m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật60m3
3Bê tông đệm C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật40m3
UN Đào hố móng
1Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.717,9m3
UO Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ thải
1Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật473,3m3
2Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật100m3
3Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.791,3m3
4Vận chuyển đất tận dụng cự ly Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật701,92m3
5Vận chuyển đất cấp III về bãi trữ 0,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật473,3m3
UP Cải mương xây
1Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp I, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật727,08m3
2Bê tông C16Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật170,29m3
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật113,53m3
4Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật81,92m3
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,92m3
UQ Cống hộp 2x6x3 (Km11+ 417,5)
UR Kết cấu chính
US Thân cống
UT Thân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép bản nắp cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,16tấn
2Cốt thép bản nắp cống D>18 (CB400-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,71tấn
3Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,47tấn
4Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,37tấn
5Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,11tấn
6Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,75tấn
7Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,71tấn
8Bê tông nắp cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật147,71m3
9Bê tông thành cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật108,02m3
10Bê tông móng cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật157,03m3
11Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,51m3
12Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,26m3
UU Bản quá độ
1Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,58tấn
3Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,22tấn
4Bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật88,35m3
5Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,96m3
UV Mối nối cống
1Thép chờ D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,28tấn
2Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật39,6m
3Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,49m
4Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,89m2
5Thép xoắn D8Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,05tấn
6Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật485,77m2
7Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.411,9m3
UW Đầu cống
UX Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,03tấn
2Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,06tấn
3Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,51tấn
4Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,09tấn
5Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,7tấn
6Bê tông bản thành cống C30 dày Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,29m3
7Bê tông móng cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật67,99m3
8Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,93m3
9Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,39m3
10Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật88,3m2
11Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,6m
UY Gia cố sân cống
1Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật266,16m3
2Đắp đất hố móng K95( tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật48,8m3
UZ Mặt đường trên cống
1Thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật235,43m2
2Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật235,43m2
3Thảm BTN chặt C19 dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật235,43m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật235,43m2
5Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật55,63m3
VA Ống PvC D48, L=0,3m
1Ống PVC D48, L=0,3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,7m
VB BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đào dỡ tải nền đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.997,3m3
2Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật362,58m3
VC Tháo dỡ, lắp đặt cống tạm
1Lắp đặt ống cống bê tông L=2m, đường kính 1,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13cấu kiện
2Tháo dỡ cống tạm (hệ số 0,45)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13cấu kiện
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật57,3m3
4Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật47,91m3
VD Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19,82m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,5m3
3Bê tông đệm C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15m3
VE Đào hố móng
VF Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ thải
1Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19,82m3
2Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,5m3
3Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật628,75m3
4Vận chuyển đất cấp III về bãi trữ 0,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.421,79m3
VG Cống hộp 2x6x3 (Km11+641)
VH Kết cấu chính
VI Thân cống
VJ Thân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép bản nắp cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,36tấn
2Cốt thép bản nắp cống D>18 (CB400-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,44tấn
3Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,61tấn
4Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,53tấn
5Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,11tấn
6Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,96tấn
7Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,44tấn
8Bê tông nắp cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật152,67m3
9Bê tông thành cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật111,65m3
10Bê tông móng cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật162,33m3
11Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,01m3
12Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,01m3
VK Bản quá độ
1Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,86tấn
3Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,74tấn
4Bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật91,49m3
5Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,9m3
VL Mối nối cống
1Thép chờ D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,28tấn
2Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật39,6m
3Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,21m
4Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,99m2
5Thép xoắn D8Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,05tấn
6Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật502,05m2
7Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.406,63m3
VM Đầu cống
VN Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,02tấn
2Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,58tấn
3Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,84tấn
4Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,09tấn
5Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,68tấn
6Bê tông bản thành cống C30 dày Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,41m3
7Bê tông móng cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật68,83m3
8Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,93m3
9Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,39m3
10Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật90,06m2
11Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,6m
VO Gia cố sân cống
1Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật251,57m3
2Đắp đất hố móng K95( tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật45,96m3
VP Mặt đường trên cống
1Thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật243,71m2
2Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật243,71m2
3Thảm BTN chặt C19 dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật243,71m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật243,71m2
5Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật55,09m3
VQ Ống PvC D48, L=0,3m
1Ống PVC D48, L=0,3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,7m
VR BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đào dỡ tải nền đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.163,36m3
2Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật264,23m3
VS Tháo dỡ, lắp đặt cống tạm
1Lắp đặt ống cống bê tông L=2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13cấu kiện
2Tháo dỡ cống tạm (hệ số 0,45)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13cấu kiện
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật101,59m3
4Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật114,15m3
VT Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,6m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,5m3
3Bê tông đệm C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15m3
VU Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ thải
1Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,6m3
2Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,5m3
3Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật515,8m3
4Vận chuyển đất cấp III về bãi trữ 0,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.108,67m3
VV Cống hộp 4x6x3 (Km11+886)
VW Kết cấu chính
VX Thân cống
VY Thân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép bản nắp cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,65tấn
2Cốt thép bản nắp cống D>18 (CB400-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,88tấn
3Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11tấn
4Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,63tấn
5Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,25tấn
6Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật31,73tấn
7Bê tông nắp cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật284,7m3
8Bê tông thành cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật148,36m3
9Bê tông móng cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật346,81m3
10Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật57,4m3
VZ Bản quá độ
1Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,93tấn
3Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,65tấn
4Bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật92,56m3
5Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,94m3
WA Mối nối cống
1Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,35m
2Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,27m2
3Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật762,32m2
4Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.360m3
WB Đầu cống
WC Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1tấn
2Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,07tấn
3Bê tông bản thành cống C30 dày Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,31m3
4Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật74,96m2
WD Gia cố mái taluy
WE Tấm ốp BTCT 40x40x6cm
1Bê tông đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,34m3
2Lắp đặt tấm ốpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật897tấm
3Vữa xi măng M150 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,3m2
4Ồng nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật45m
5Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật98,75m3
WF Chân khay
1Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,44m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,33m3
3Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29,81m3
4Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44,58m3
WG Gia cố sân cống
1Đá hộc xây vữa C10 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật76,21m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,08m3
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật38,5m3
4Đắp đất hố móng K95( tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật38,5m3
5Đóng cọc tre L=3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15.063,3m
WH Mặt đường trên cống
1Thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật461,13m2
2Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật461,13m2
3Thảm BTN chặt C19 dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển từ trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật461,13m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật461,13m2
5Bê tông mặt đường C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật48,42m3
6Lưới thép D6@50Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,89tấn
WI Cọc BTCT 40x40cm
WJ Cọc thử
1Bê tông cọc C35 chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,25m3
2Cốt thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,23tấn
3Cốt thép cọc D >18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,43tấn
4Cốt thép cọc D >18 (CB240)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,11tấn
5Cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,17tấn
6Lắp đặt bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,17tấn
7Mối nối cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4mối nối
8Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,19m3
9Đóng cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật70m
WK Cọc đại trà
1Bê tông cọc C35 chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật277,83m3
2Cốt thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,58tấn
3Cốt thép cọc D >18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35,41tấn
4Cốt thép cọc D >18 (cB240)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,65tấn
5Cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,47tấn
6Lắp đặt bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,47tấn
7Mối nối cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật108mối nối
8Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,18m3
9Đóng cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.728m
WL Cọc dẫn
1Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,82tấn
2Khấu hao cọc dẫn (1,29%* tháng+3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,82tấn
3Đóng cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật46,44m
4Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật46,44m
WM Ống PVC D48, L=0,3m
1Ống PVC D48, L=0,3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,2m
2Ống nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,4m
WN BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đào dỡ tải nền đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.396,76m3
2Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật630,8m3
3Đắp bờ vây K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật257,69m3
WO Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,5m3
3Bê tông đệm C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35m3
WP Đào hố móng
1Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.630,76m3
2Đào đất hố móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật404,12m3
WQ Thanh thải mặt bằng và vận chuyến đất đổ thải
1Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
2Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
3Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.344,63m3
4Vận chuyển đất cấp III về bãi trữ 0,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.320,78m3
WR Cống bản hộp 3x6x3m tại Km12+193,6
WS KẾT CẤU CHÍNH
WT Thân cống
WU Thân cống đổ tại chỗ
1Cốt bản nắp cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,01tấn
2Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,16tấn
3Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,85tấn
4Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,95tấn
5Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,19tấn
6Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,45tấn
7Bê tông nắp cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật215,86m3
8Bê tông thành cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật120,94m3
9Bê tông móng cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật265,34m3
10Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật42,57m3
WV Bản quá độ
1Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,83tấn
3Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,65tấn
4Bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật92,87m3
5Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,03m3
6Giấy dầu tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,99m2
7Tấm xốp chèn kheMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,65m2
WW Mối nối cống
1Đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,54m3
2Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26,9m
3Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,98m2
4Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật626,6m2
5Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.441,33m3
WX Đầu cống
WY Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1tấn
2Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,17tấn
3Bê tông bản thành cống C30 dày Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,31m3
4Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật74,27m2
WZ Gia cố mái taluy
1Bê tông đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,8m3
2Cốt thép bản ván khuôn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,25tấn
3Lắp đặt tấm ốp 40x40x6cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật946tấm
4Vữa xi măng M150 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,54m2
5Ồng nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật47,5m
6Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật108,28m3
XA Chân khay
1Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,75m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,58m3
3Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32,95m3
4Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật49,28m3
XB Gia cố sân cống
1Đá hộc xây vữa C10 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật53,08m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,19m3
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,78m3
4Đắp đất hố móng K95 (tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,78m3
XC Mặt đường trên cống
1Tưới nhựa thấm bám mặt đường (1kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
2Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật57,88tấn
3Thảm bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
4Tưới nhựa dính bám mặt đường (0.5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
5Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật42,21tấn
6Thảm bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật348,25m2
7Bê tông mặt đường C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật60,07m3
8Lưới thép D6@50Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,94tấn
XD Cọc BTCT 40x40cm
XE Cọc thử
1Bê tông cọc C35 chống ăn mòn (hệ số hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,98m3
2Sản xuất thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,21tấn
3Sản xuất thép cọc D >18 (CB400-V) (hệ số hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,28tấn
4Sản xuất thép cọc D >18 (CB240) (hệ số hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,11tấn
5Sản xuất, lắp đặt bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,17tấn
6Mối nối cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4mối nối
7Đập bê tông đầu cọc (trên cạn), san ủi đất, vận chuyển đất cấp IV đổ điMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,19m3
8Bốc xếp cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,94tấn
9Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật62m
XF Cọc đại trà
1Bê tông cọc C35 chống ăn mòn (hệ số hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,98m3
2Sản xuất thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,03tấn
3Sản xuất thép cọc D >18 (CB400-V) (hệ số hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,22tấn
4Sản xuất thép cọc D >18 (CB240) (hệ số hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,06tấn
5Sản xuất, lắp đặt bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,48tấn
6Mối nối cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật84mối nối
7Đập bê tông đầu cọc (trên cạn), vận chuyển đất cấp IV đổMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,03m3
8San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,02m3
9Bốc xếp cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,94tấn
10Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.176m
XG Cọc dẫn
1Sản xuất, khấu hao cọc dẫn (1,29%* tháng+3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,82tấn
2Đóng cọc, nhổ cọc dẫn BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1 (ép cọc dẫn Knc,mtc=1,05)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật41,33m
XH Óng PVC D48, L=0,3m
1Ống PVC D48, L=0,3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,4m
2Ống nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,2m
XI BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đào dỡ tải nền đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.367,93m3
2Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,49m3
XJ Tháo dỡ, lắp đặt cống tạm
1Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,2mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4ck
2Tháo dỡ cống tạm (TT hệ số 0,45)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4ck
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,59m3
4Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,8m3
XK Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật254,18m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33m3
3Bê tông đệm C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22m3
XL Đào hố móng
1Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật759,75m3
2Đào đất hố móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật962,77m3
XM Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ thải
1Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật254,18m3
2Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật55m3
3Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi vật liệu thừaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật875,3m3
4Vận chuyển đất cấp IV đổ điMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật55m3
5Vận chuyển đất cấp III ra bãi trữ đất dỡ tảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.114,15m3
6San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.022,22m3
XN Cống bản hộp 2x6x3m tại Km12+340
XO KẾT CẤU CHÍNH
XP Thân cống
XQ Thân cống đổ tại chỗ
1Cốt bản nắp cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,43tấn
2Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,2tấn
3Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,64tấn
4Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,53tấn
5Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,11tấn
6Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,99tấn
7Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,2tấn
8Bê tông nắp cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật155,32m3
9Bê tông thành cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật113,44m3
10Bê tông móng cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật164,36m3
11Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,25m3
12Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,38m3
XR Bản quá độ
1Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,6tấn
3Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,22tấn
4Bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật88,35m3
5Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,17m3
6Giấy dầu tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,45m2
7Tấm xốp chèn kheMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,94m2
XS Mối nối cống
1Thép chờ D25, mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,28tấn
2Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật39,6m
3Đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,37m3
4Chèn bitumMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,03m3
5Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,49m
6Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,89m2
7Thép xoắn D8Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,05tấn
8Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật510,08m2
9Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.571,65m3
XT Đầu cống
XU Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,03tấn
2Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,06tấn
3Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,51tấn
4Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,09tấn
5Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,7tấn
6Bê tông bản thành cống C30 dày Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,29m3
7Bê tông móng cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật67,99m3
8Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,93m3
9Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,39m3
10Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật88,3m2
XV Mối nối cống
1Đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,09m3
2Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,6m
XW Gia cố sân cống
1Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật304,07m3
2Đắp đất hố móng k95( tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật58,08m3
XX Mương cải
1Đắp nền đường - K90 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật34,67m3
2Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật88,55m3
XY Mặt đường trên cống
1Tưới nhựa thấm bám mặt đường (1kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật235,43m2
2Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật39,13tấn
3Thảm bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật235,43m2
4Tưới nhựa dính bám mặt đường (0.5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật235,43m2
5Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,53tấn
6Thảm bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật235,43m2
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36,12m3
8Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật80,55m3
XZ Cọc BTCT 40x40cm
YA Ống PVC D48, L=0,3m
1Ống PVC D48, L=0,3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,7m
YB BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đào dỡ tải nền đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.109,81m3
2Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,26m3
YC Tháo dỡ, lắp đặt cống tạm
1Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13ck
2Tháo dỡ cống tạm (TT hệ số 0,45)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13ck
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật72,19m3
4Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật81,71m3
YD Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,5m3
3Bê tông đệm C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15m3
YE Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ thải
1Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6m3
2Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,5m3
3Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi vật liệu thừaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật444,88m3
4Vận chuyển đất cấp IV đổ điMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,5m3
5Vận chuyển đất cấp III ra bãi trữ đất dỡ tảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.005,44m3
6San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.743,91m3
YF Cống bản hộp 7x6x3m tại Km12+565,42
YG KẾT CẤU CHÍNH
YH Thân cống
YI Thân cống đổ tại chỗ
1Cốt bản nắp cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,31tấn
2Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43,87tấn
3Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19,92tấn
4Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,21tấn
5Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,44tấn
6Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật59,61tấn
7Bê tông nắp cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật538,79m3
8Bê tông thành cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật283,64m3
9Bê tông móng cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật646,84m3
10Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật107,03m3
YJ Bản quá độ
1Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,56tấn
3Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,21tấn
4Bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật100,93m3
5Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,9m3
6Giấy dầu tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,94m2
7Tấm xốp chèn kheMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,92m2
YK Mối nối cống
1Đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,06m3
2Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật60,25m
3Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,25m2
4Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.281,38m2
5Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.714,44m3
YL Đầu cống
YM Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1tấn
2Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,07tấn
3Bê tông bản thành cống C30 dày Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,31m3
4Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật74,96m2
YN Gia cố mái taluy
1Bê tông đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,34m3
2Cốt thép bản ván khuôn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,24tấn
3Lắp đặt tấm ốp 40x40x6cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật897tấm
4Vữa xi măng M150 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,3m2
5Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật45m
6Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật98,75m3
YO Chân khay
1Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,44m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,33m3
3Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29,81m3
4Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44,58m3
YP Gia cố sân cống
1Đá hộc xây vữa C10 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật76,21m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,08m3
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật38,5m3
4Đắp đất hố móng K95 (tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật38,5m3
5Đóng cọc tre L=3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15.063,3m
YQ Mặt đường trên cống
1Tưới nhựa thấm bám mặt đường (1kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật809,73m2
2Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật134,58tấn
3Thảm bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật809,73m2
4Tưới nhựa dính bám mặt đường (0.5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật809,73m2
5Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật98,14tấn
6Thảm bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật809,73m2
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật124,23m3
8Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật151,58m3
9Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật271,78m3
YR Cọc BTCT 40x40cm
YS Cọc thử
1Bê tông cọc C35 chống ăn mòn (hệ số hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,34m3
2Sản xuất thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,19tấn
3Sản xuất thép cọc D >18 (CB400-V) (hệ số hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,2tấn
4Sản xuất thép cọc D >18 (CB240) (hệ số hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,11tấn
5Sản xuất, lắp đặt bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,17tấn
6Mối nối cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4mối nối
7Đập bê tông đầu cọc (trên cạn), vận chuyển đất cấp IV đổ đi, san ủi đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,19m3
8Bốc xếp cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,34tấn
9Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật58m
YT Cọc đại trà
1Bê tông cọc C35 chống ăn mòn (hệ số hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật485,45m3
2Sản xuất thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,02tấn
3Sản xuất thép cọc D >18 (CB400-V) (hệ số hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật62,32tấn
4Sản xuất thép cọc D >18 (CB240) (hệ số hao hụt cọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,69tấn
5Sản xuất, lắp đặt bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,61tấn
6Mối nối cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật232mối nối
7Đập bê tông đầu cọc (trên cạn), vận chuyển đất cấp IV đổ đi, san ủi đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,14m3
8San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,57m3
9Bốc xếp cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.213,62tấn
10Đóng cọc BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.016m
YU Cọc dẫn
1Sản xuất, khấu hao cọc dẫn (1,29%* tháng+3,5%*số lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,06tấn
2Đóng cọc, nhổ cọc dẫn BTCT 40x40 bằng máy đóng cọc 3,5t, đất cấp 1 (ép cọc dẫn Knc, mtc=1,05)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật208,8m
YV Ống PVC D48, L=0,3m
1Ống PVC D48, L=0,3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,8m
2Ống nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,25m
YW BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đào dỡ tải nền đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.420,35m3
2Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.371,44m3
3Đắp bờ vây K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật155,92m3
YX Tháo dỡ, lắp đặt cống tạm
1Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,2mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6ck
2Tháo dỡ cống tạm (TT hệ số 0,45)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6ck
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật141,78m3
4Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật141,84m3
YY Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật716,22m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,5m3
3Bê tông đệm C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35m3
YZ Đào hố móng
1Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.943,79m3
2Đào đất hố móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.226,17m3
ZA Thanh thải mặt bằng và vận chuyến đất đổ thải
1Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật716,22m3
2Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
3Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly bãi vật liệu thừaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.398,31m3
4Vận chuyển đất cấp IV đổ điMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
5Vận chuyển đất cấp III ra bãi trữ đất dỡ tảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.900,24m3
6San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.693,02m3
ZB Cống bản hộp 2x4x3m tại Km13+300
ZC KẾT CẤU CHÍNH
ZD Thân cống
ZE Thân cống đổ tại chỗ
1Cốt bản nắp cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,65tấn
2Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,88tấn
3Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,08tấn
4Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,82tấn
5Bê tông nắp cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật92,3m3
6Bê tông thành cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật81,4m3
7Bê tông móng cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật112,69m3
8Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,01m3
9Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36,01m3
ZF Mối nối cống
1Thép chờ D25, mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,18tấn
2Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26,4m
3Đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,22m3
4Chèn bitumMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,02m3
5Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25,84m
6Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,83m2
7Thép xoắn D8Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,03tấn
8Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật415,4m2
9Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.718,45m3
ZG Đầu cống
ZH Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,03tấn
2Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1tấn
3Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,41tấn
4Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,05tấn
5Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,36tấn
6Bê tông bản thành cống C30 dày Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,64m3
7Bê tông móng cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36,62m3
8Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,14m3
9Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,71m3
10Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật65,83m2
ZI Mối nối cống
1Đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,08m3
2Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,6m
ZJ Gia cố sân cống
1Đắp đất hố móng k95( tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,75m3
ZK Mặt đường trên cống
1Tưới nhựa thấm bám mặt đường (1kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160,13m2
2Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26,61tấn
3Thảm bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160,13m2
4Tưới nhựa dính bám mặt đường (0.5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160,13m2
5Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19,41tấn
6Thảm bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160,13m2
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,57m3
8Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29,98m3
9Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật84,64m3
ZL Cọc BTCT 40x40cm
ZM Ống PVC D48, L=0,3m
1Ống PVC D48, L=0,3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,9m
2Ống nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,2m
ZN BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đào dỡ tải nền đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.509,49m3
ZO Tháo dỡ, lắp đặt cống tạm
1Tháo dỡ cống tạm (TT hệ số 0,45)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13ck
2Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật746,51m3
ZP Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc
1Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,5m3
2Bê tông đệm C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15m3
ZQ Đào hố móng
1Đào đất hố móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật746,51m3
ZR Thanh thải mặt bằng và vận chuyến đất đổ thải
1Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,5m3
2Vận chuyển đất cấp IV đổ điMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,5m3
3Vận chuyển đất cấp III ra bãi trữ đất dỡ tảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.401,42m3
4San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.719,46m3
ZS PHẦN CẦU
ZT CẦU PHƯỚC THUẬN, KM13+018,07
ZU KẾT CẤU PHẦN TRÊN
ZV Dầm chủ super T
ZW Cáp cường độ cao
1Cốt thép cường độ caoMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44,49tấn
2Ống nhựa bọc cáp 18/22Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.241,6m
3Keo epoxy bịt cáp đầu dầmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1m3
ZX Bê tông, cốt thép dầm
1Cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,18tấn
2Cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật108,72tấn
3Cốt thép dầm D>18, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,27tấn
4Sản xuất, lắp đặt tấm bản thép (Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,49tấn
5Cốt thép móc cẩuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,69tấn
6Ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật103,68m
7Tiện zen đầu thanh D20, bộ nối dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật720đầu,bộ
8Bu lông M30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật96bộ
9Bê tông dầm cầu Super-T, C50 (kể cả bộ ván khuôn dầm)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật708,72m3
ZY Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35,82m3
2Cốt thép dầm ngang DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,13tấn
3Cốt thép dầm ngang DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,03tấn
4Cốt thép dầm ngang D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,36tấn
5Tiện zen đầu thanh D20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật720đầu
ZZ Chốt neo dầm
1Lắp đặt chốt thép mạ kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,23tấn
2Mũ chốtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,7kg
3Lắp đặt ống thép mạ kẽm T1 52x106 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,52m
4Lắp đặt ống thép mạ kẽm D42, t=3mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,76m
5Chèn bitumMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,04m3
AAA Bản ván khuôn
1Bê tông bản ván khuôn C25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,41m3
2Cốt thép bản ván khuôn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,18tấn
3Lắp đặt bản bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật912tấm
AAB Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt
1Bê tông bản mặt cầu C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật425,42m3
2Bê tông bản liên tục nhiệt C35Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật31,17m3
3Cốt thép bản mặt cầu liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật103,36tấn
4Cốt thép bản mặt cầu liên tục nhiệt D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,57tấn
5Lớp đệm đàn hồi dày 20mm độ cứng 15±5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật58,73m2
AAC KẾT CẦU PHẦN DƯỚI
AAD Kết cấu mố
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật481,96m3
2Bê tông thân mố, trụ cầu trên cạn C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật352,46m3
3Cốt thép mố, trụ trên cạn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,01tấn
4Cốt thép mố, trụ trên cạn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25,5tấn
5Cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,32tấn
6Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,18m3
7Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,95m3
8Bê tông gờ lan can C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,14m3
9Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật757,16m2
10Đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,87m3
11Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,29m
AAE Kết cấu trụ
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn C35 (chống xâm thực)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật286,12m3
2Bê tông thân mố, trụ cầu trên cạn C35 (chống ăn mòn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật72,31m3
3Bê tông xà mũ trụ cầu trên cạn C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật216,32m3
4Cốt thép mố, trụ trên cạn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,02tấn
5Cốt thép mố, trụ trên cạn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,56tấn
6Cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật56,24tấn
7Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,12m3
8Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,36m3
AAF KẾT CẤU KHÁC
AAG Gối cầu, khe co giãn
1Lắp đặt gối di động 1 phương (lực nén lớn nhất ở TTGHSD là 1300Kn, độ dịch chuyển ngang ± 20)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
2Lắp đặt gối di động 2 phương (lực nén lớn nhất ở TTGHSD là 1300Kn, độ dịch chuyển ngang ± 20, độ dịch chuyển dọc ± 70)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32bộ
3Sản xuất, lắp đặt tấm thép đệm gốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,09tấn
4Lắp đặt khe co giãn răng lượcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37m
5Cốt thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,9tấn
6Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,81m3
7Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật104cái
8Sản xuất, lắp đặt tấm bản thép (Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,13tấn
9Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3m
10Đai định vị ống thu nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
AAH Bản dẫn
1Bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật159,13m3
2Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,09tấn
3Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,88tấn
4Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,3tấn
5Mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,3tấn
6Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,66m3
7Giấy dầu tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,3m2
8Tấm xốp chèn kheMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,16m2
AAI Lan can thép
1Sản xuất, lắp dựng lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,03tấn
AAJ Lớp phủ mặt cầu
1Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.074,84m2
2Tưới nhựa dính bám mặt cầu 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.074,84m2
3Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật352,1tấn
4Thảm bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.074,84m2
AAK Gờ lan can
1Bê tông gờ lan can C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật182,58m3
2Cốt thép gờ lan can DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,47tấn
3Gỗ dán chèn khe 5mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,16m3
4Ống nhựa HDPE D50/65Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật261,13m
5Ống nhựa PVC90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật237,13m
6Sơn gờ lan can (sơn 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật496,44m2
AAL Hệ thống thoát nước
1Ống nhựa PVC150, dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật57,6m
2Lắp đặt ống gang D162, dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,2m
3Tấm chắn rác bằng gangMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30bộ
4Vít nở 16x150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật120bộ
5Bu lông M12x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật120bộ
6Sản xuất, lắp đặt tấm bản thép (Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,48tấn
AAM Bệ đỡ cột đèn
1Bu lông M24Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
2Bê tông bệ đỡ cột đèn C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,26m3
3Cốt thép bệ đỡ cột đèn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,03tấn
4Cốt thép bệ đỡ cột đèn D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,26tấn
5Ống nhựa gân xoắn D54Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5m
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100, t=6mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2m
AAN Bệ đỡ cột H
1Cốt thép bệ đỡ cột đèn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,06tấn
2Bê tông bệ đỡ cột đèn C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,21m3
3Bu lông neo M24x250Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
AAO Tấm đan giải phân cách giữa
1Bê tông tấm đúc panen C25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,49m3
2Cốt thép tấm panen DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,92tấn
3Cốt thép tấm panen DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,12tấn
4Lắp đặt bản bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật119tấm
5Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,53m3
6Lá gạch lá dừaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật152,95m2
AAP Tứ nón, đường 2 đầu cầu
1Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy đào (tận dụng để đắp mặt bằng mố trụ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật644,24m3
2San ủi đất, vận chuyển đất cấp I đi đổ bải vật liệu thừaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật644,24m3
3Đắp trả cát K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật644,24m3
4Đắp cát hạt trung K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.318,86m3
5Đắp đất bù lún nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.953,48m3
6Đắp đất bù lún K95 tứ nónMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.598,83m3
7Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.322,43m3
8Đắp đất K95 tứ nón (tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật436,15m3
9Đào xúc đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8.534,11m3
10Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 (bằng máy đầm cầm tay)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.407,49m3
11Bê tông chân khay M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật56,63m3
12Bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật40,58m3
13Cốt thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,16tấn
14Lắp đặt tấm ốpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.363tấm
15Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,06m3
16Vữa XM M150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật698m2
17Đào đất chân khay đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật105,56m3
18Đào dỡ tải nền đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7.552,31m3
19Đắp đất chân khay K90 (tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật70,59m3
20Ống nhựa PVC110Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32m
21Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,5m
22Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.180,79m2
23Vải địa kỹ thuật gia cường 400KN/mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18.379,53m2
24Đắp bao cửa lọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,6m3
25Đá dăm cửa lọc 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật74,89m3
26Cắm bấc thấmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8.030m
27Đóng cọc gỗ (10x10x105)cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18cọc
AAQ Kết cấu mặt đường
1Đắp đất nền đường lớp K98 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật218,56m3
2Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37.5 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật104,83m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật85,92m3
4Tưới nhựa thấm bám mặt đường (1kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật560m2
5Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật93,07tấn
6Thảm bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật560m2
7Tưới nhựa dính bám mặt đường (0.5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật560m2
8Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật67,87tấn
9Thảm bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật560m2
AAR Cọc khoan nhồi
AAS Cọc khoan nhồi mố D=1.0m
1Khoan cọc khoan nhồi mố D=1.0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.050m
2Bơm dung dịch bentônít (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật884,36m3
3Vận chuyển đất cấp I đi đổ bãi vật liệu thừaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật879,65m3
4San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật439,82m3
5Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, mố A1 luân chuyển sang A2 Q,29%*2 tháng+3,5%*20/2 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,47tấn
6Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,96tấn
7Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật114,27tấn
8Sản xuất, lắp đặt thép bản các loạiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,64tấn
9Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật829,1m3
10Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đất cấp IV đi đổ bãi vật liệu thừaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,2m3
11San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,1m3
12Cóc nối D32-D28, D28-D22, D22-D22Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.600Bộ
13Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.219,2m
14Ồng thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.094m
15Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,1m3
16Nút ống loại 1, loại 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật120cái
17Cút nối ống thép D114,3/D120,3 kiểm tra cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17m
18Cút nối ống thép D65,1/D71,1 siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật34m
AAT Cọc khoan nhồi trụ D=1.0m
1Khoan cọc khoan nhồi trụ D=1.0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật856m
2Bơm dung dịch bentônít (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật720,05m3
3Vận chuyển đất cấp I đổ đi bãi vật liệu thừaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật716,28m3
4San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật358,14m3
5Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, trụ T1 (1,29%*2 tháng+3,5%*8/2 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,2tấn
6Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, trụ T2 (1,29%*2 tháng+3,5%*8/2 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,6tấn
7Lắp đặt, nhổ ống vách thép cọc khoan trên cạn D=1mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật56m
8Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,91tấn
9Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật92,53tấn
10Sản xuất, lắp đặt thép bản các loạiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,19tấn
11Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật675,6m3
12Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đất cấp IV đi đổ bãi vật liệu thừaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,16m3
13San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,08m3
14Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.807,36m
15Ồng thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật891,2m
16Cóc nối D32-D28, D28-D22, D22-D22Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.880Bộ
17Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,24m3
18Nút ống loại 1, loại 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật96cái
19Cút nối ống thép D114,3/D120,3 kiểm tra cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,6m
20Cút nối ống thép D65,1/D71,1 siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,2m
AAU Thí nghiệm cọc khoan
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật108mặt cắt
2Khoan qua ống kiểm tra lấy mẫu thí nghiệm và xác định chiều dày bùn lắng dưới chân cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4cọc
3Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1lần thí nghiệm /cọc
AAV Kéo dài thử PDA
1Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,03tấn
2Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,13tấn
3Thép khác cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,01tấn
4Lắp đặt bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,01tấn
5Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,54m3
6Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đất cấp IV đi đổ bãi vật liệu thừaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,54m3
7San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,77m3
AAW BIỆN PHÁP THI CÔNG
AAX Mặt bằng thi công
AAY Bãi gia công thép
1Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30m3
2Bê tông đệm C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15m3
AAZ Đường công vụ
1Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật192,4m3
ABA Bãi đúc cấu kiện
1Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30m3
2Bê tông đệm C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15m3
ABB Nhà kho chứa vật liệu đặc chủng
1Bê tông đệm C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10m3
ABC Bãi chứa vật tư, thiết bị thi công
1Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30m3
ABD Mặt bằng công trường
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.844m3
2Đắp bù lún trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.284m3
3Đào mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8m3
4Đắp đất tạo mặt bằng thi công (mố trụ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.854m3
5Đào mặt bằng thi công (mố trụ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3m3
6Đào xúc đất về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.632,8m3
7Đào xúc đất về đắp (mố trụ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.136,4m3
8Vận chuyển đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8.769,2m3
ABE Thanh thải mặt bằng thi công
1Thanh thải mặt bằng thi công cầu, vận chuyển đất cấp III ra bãi trữ đất dỡ tảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.795,33m3
2Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm và vận chuyển đất cấp IV đổ điMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật322,4m3
3San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.558,87m3
ABF Cầu tạm
ABG Gia cố rọ đá sau mố cầu tạm
1Làm và thả rọ đá (2x1x0,5m)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật250rọ
2Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ thép tấm 3000x2000x5 (khấu hao 1,5%*10+5%*1)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,79tấn
ABH Kết cấu nhịp cầu tạm
1Lắp dựng, tháo dỡ dầm thép cầu tạm, khấu hao dầm chủ I600 (1,5%*10 tháng+5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật31,44tấn
2Sản xuất, lắp dựng + tháo dỡ hệ đà giáo, khấu hao hệ liên kết nhịp (1,5%*10 tháng+5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật45,35tấn
ABI Kết cấu trụ cầu tạm, liên kết đầu trụ, xà mũ trụ
1Đóng cọc, nhổ cọc thép hình phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.649,9m
2Đóng cọc thép hình I400 phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật70,1m
3Sản xuất, lắp dựng + tháo dỡ hệ đà giáo, khấu hao hệ liên kết trụ (1,5%*10 tháng+5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,46tấn
ABJ Thi công kết cấu phần trên
1Lắp dựng dầm cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24dầm
2Lắp dựng dầm cầu Super T (bằng phương pháp đấu cẩu)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24dầm
3Nâng hạ, di chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24dầm
ABK Thi công nhịp (24 dầm Super T)
1Sản xuất, khấu hao ván khuôn trong dầm Super-T (1,5%*4,5 tháng +5%* 1 lần lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,46tấn
2Sản xuất, khấu hao ván khuôn ngoài dầm Super-T (1,5%*4,5 tháng +5%* 1 lần lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19,2tấn
3Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn ngoài dầm super TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật207,13m2
4Cẩu lắp ván khuôn trong vào và ra khỏi bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật299,04tấn
ABL Bệ đúc dầm Super T
1Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật56,15m3
2Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,12m3
3Bê tông bệ đúc dầm C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật120,31m3
4Cốt thép bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,54tấn
5Sản xuất, lắp đặt thép bản chôn chờ trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,42tấn
6Phá dỡ bệ đúcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật120,31m3
7Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật71,27m3
8Vận chuyển đất cấp IV đổ điMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật191,58m3
9San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật95,79m3
10Sản xuất, lắp dựng + tháo dỡ, khấu hao hệ đà giáo thi công, 4,5 tháng đúc dầmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,31tấn
11Đóng cọc tre, L=3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.690m
ABM Bãi đúc và chứa dầm Super T
1Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật48,2m3
2Cốt thép tấm BT đúc sắn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,24tấn
3Bê tông đúc sẵn C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11m3
4Lắp đặt bản bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật92tấm
5Đào đất hố móng, vận chuyển đất cấp II đi đổ bãi vật liệu thừaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật48,2m3
6San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,1m3
7Đóng cọc tre, L=3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12.498m
8Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm; vận chuyển đất cấp IV đổ điMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật59,2m3
9San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29,6m3
ABN Phụ trợ thi công dầm ngang
1Thép thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,14tấn
ABO Phụ trợ thi công gờ lan can
1Sản xuất, lắp dựng + tháo dỡ, khấu hao hệ đà giáo thi công, (1,5%*2 tháng+5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,72tấn
2Bê tông đúc sẵn C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,32m3
3Tháo dỡ, di chuyển xe đúc gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật321,44T/l,tiếp
ABP Thi công kết cấu phần dưới
ABQ Thi công mố
1Đào đất hố móng, vận chuyển đất cấp I đi đổ bãi vật liệu thừaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.156m3
2San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.078m3
3Đắp đất hố móng K95 (tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật524m3
4Sản xuất hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,8tấn
5Lắp dựng + tháo dỡ, khấu hao hệ đà giáo thi công, (1,5%*1tháng+5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật67,2tấn
ABR Cọc ván thép
1Khấu hao cọc ván thép Larsen IV, (1,29%*1 tháng+3,5%*1 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.428m
2Đóng cọc, nhổ cọc lassen IV trên cạn bằng máy ép thủy lực, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.264m
3Đóng cọc lassen IV trên cạn máy ép thủy lực, phần không ngập đất, k=0,75Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật164m
4Sản xuất hệ khung chống trụ 1 bên trụ, luân chuyển sang bên còn lạiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,9tấn
5Lắp đặt + tháo dỡ, khấu hao hệ khung chống (1,5%*1 tháng+5%*1 lần lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19,6tấn
ABS Bê tông bịt đáy
1Bê tông bịt đáy C16 trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật269,6m3
ABT Đào hố móng
1Xói hút trong khung vây phòng nước trên cạn, vận chuyển đất cấp I đi đổ bãi vật liệu thừaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.260,4m3
2San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật630,2m3
3Đắp đất hố móng K90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật276,4m3
4Sản xuất hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,7tấn
5Lắp dựng + tháo dỡ, khấu hao hệ đà giáo thi công, (1,5%*0,75 tháng+5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật50,8tấn
ABU Vận chuyển đất đắp, đổ sau khi tận dụng
1San ủi đất, vận chuyển đất cấp III ra bãi trữ đất dỡ tảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.411,47m3
ABV CẦU DIÊM VÂN, KM13+486,357
ABW KẾT CẤU PHẦN TRÊN
ABX Dầm BTCT DUL Super-T 50Mpa, L=38,3m (3 nhịp)
ABY Cáp cường độ cao
1Cốt thép cường độ caoMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44,49tấn
2Ống nhựa bọc cáp 18/22Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.241,6m
3Keo epoxy bịt cáp đầu dầmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1m3
ABZ Bê tông, cốt thép dầm
1Cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,18tấn
2Cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật108,81tấn
3Cốt thép dầm D>18, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,27tấn
4Sản xuất, lắp đặt tấm bản thép 600x650x20 (61,23 kg/ck)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,49tấn
5Cốt thép móc cẩuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,69tấn
6Ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật103,68m
7Tiện zen đầu thanh D20, bộ nối dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật720đầu, bộ
8Bu lông M32Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật96bộ
9Bê tông dầm cầu Super-T, C50 (kể cả bộ ván khuôn dầm)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật708,84m3
ACA Dầm ngang
1Cốt thép dầm ngang DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,03tấn
2Cốt thép dầm ngang D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,65tấn
3Bê tông dầm ngang C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35,82m3
4Tiện zen đầu thanh D20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật720đầu
ACB Chốt neo
1Chốt thép mạ kẽm D32 (CB-240-T), L=0,75Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,53tấn
2Mũ chốtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,13kg
3Ống thép mạ kẽm 52x106mm dày 3mm, L=0,36Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,52m
4Ống thép mạ kẽm D42 dày 3mm, L=0,36Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,76m
5Ống thép mạ kẽm 42x106mm dày 3mm, L=0,36Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,04m
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm D130 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25,6m
7Thép xoắn R10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,2kg
8Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1m3
9Vữa xi măng không co ngótMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,29m3
ACC Bản ván khuôn
1Bê tông bản ván khuôn C25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,41m3
2Cốt thép bản ván khuôn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,18tấn
3Lắp đặt tấm bê tông bản ván khuônMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật912tấm
ACD Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật484,43m3
2Cốt thép bản mặt cầu liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật80,92tấn
ACE Dầm bản BTCT lắp ghép L=24.0m (2 nhịp)
ACF Dầm bản BTCT lắp ghép L=24.0m (dầm giữa)
1Bê tông dầm bản C40 (kể cả bộ ván khuôn dầm)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật412,14m3
2Cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật75,33tấn
3Cốt thép dầm D>18, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,69tấn
4Cốt thép móc cẩu R32 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,01tấn
5Sản xuất, lắp đặt ván khuôn để lại trong dầm bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật31,18tấn
6Sản xuất, lắp đặt tấm bản thép (Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,41tấn
ACG Dầm bản BTCT lắp ghép L=24.0m (dầm biên)
1Bê tông dầm bản C40 (kể cả bộ ván khuôn dầm)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật155,18m3
2Cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,45tấn
3Cốt thép dầm D>18, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,67tấn
4Cốt thép móc cẩu R32 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,57tấn
5Sản xuất, lắp đặt ván khuôn để lại trong dầm bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,91tấn
6Sản xuất, lắp đặt tấm bản thép (Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,4tấn
ACH Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt
ACI Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật237,23m3
2Cốt thép bản mặt cầu liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,54tấn
3Cốt thép bản mặt cầu liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32,26tấn
ACJ Bản liên tục nhiệt
1Bê tông bản liên tục nhiệt C35Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật62,54m3
2Cốt thép bản mặt cầu liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,26tấn
3Cốt thép bản mặt cầu liên tục nhiệt D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,31tấn
4Lớp đệm đàn hồi 20mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật124,42m2
ACK Cáp dự ứng lực
ACL Cáp DƯL dọc
1Cốt thép cường độ caoMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,44tấn
2Ống nhựa bọc cáp 16/20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.176m
3Quét keo Epoxy 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật65,9m2
ACM Cáp DƯL ngang
1Cốt thép cục bộ sau neo DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,11tấn
2Lưới cốt thép bịt đầu neo DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,11tấn
3Cốt thép cường độ caoMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,07tấn
4Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 4T12,7mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật64Bộ
5Ống ghen D50/60Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật296m
6Bơm vữa xi măng lấp lòng ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,58m3
ACN KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
ACO Kết cấu mố
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật482,2m3
2Bê tông thân mố, trụ cầu trên cạn C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật476,94m3
3Cốt thép mố, trụ trên cạn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26,86tấn
4Cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,34tấn
5Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,88m3
6Bê tông gờ chắn 30MpaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,55m3
7Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,2m3
8Quét chống thấm bằng bitumMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật493,5m2
9Tấm ngăn nước W200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,54m2
10Đay tẩm nhựa đường dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,39m3
ACP Kết cấu trụ
1Bê tông xà mũ trụ cầu trên cạn C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật471,96m3
2Bê tông thân trụ P4, 30MpaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật49,92m3
3Bê tông bệ, thân trụ P1-P3 35Mpa, (chống ăn mòn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật635,43m3
4Bê tông bệ trụ P4, 30MpaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật143,06m3
5Cốt thép mố, trụ trên cạn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,03tấn
6Cốt thép mố, trụ trên cạn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,3tấn
7Cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật140,74tấn
8Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,24m3
9Ống nhựa PVC D30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,8m
10Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,57m3
ACQ KẾT CẤU KHÁC
ACR Gối cầu, khe co giãn
1Lắp đặt gối cao su 250x350x43Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật72cái
2Sản xuất, lắp đặt tấm thép đệm gốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,45tấn
3Lắp đặt gối di động 1 phương (lực nén lớn nhất ở TTGHSD là 1300Kn, độ dịch chuyển ngang ± 20)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
4Lắp đặt gối di động 2 phương (lực nén lớn nhất ở TTGHSD là 1300Kn, độ dịch chuyển ngang ± 20, độ dịch chuyển dọc ± 70)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32cái
5Sản xuất, lắp đặt tấm thép 1A đệm gốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,09tấn
6Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược 120mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37m
7Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,81m3
8Bu lông M12 (bắt tấm thép bản che), siết bu lôngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật104cái
9Cốt thép khe co giãn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,9tấn
10Sản xuất, lắp đặt bản thép che khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,13tấn
11Ống thu nước PVC D34/31,4, L=0,75mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3m
12Đai định vị ống thu nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
ACS Bản dẫn mố
1Bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật79,56m3
2Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,04tấn
3Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,44tấn
4Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,65tấn
5Mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,15tấn
6Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,33m3
7Tấm xốp dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,58m2
8Giấy dầu tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,15m2
ACT Lan can thép
1Sản xuất, lắp dựng lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,76tấn
ACU Gờ lan can
1Bê tông gờ chắn 30MpaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật257,62m3
2Cốt thép gờ lan can DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43,58tấn
3Gỗ dán chèn khe 5mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,23m3
4Ống HPDE D50/65Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật359,77m
5Ống nhựa PVC90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật340,37m
6Sơn gờ lan can (sơn 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật696,46m2
ACV Lớp phủ mặt cầu
1Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.978,24m2
2Tưới nhựa dính bám mặt cầu 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.978,24m2
3Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật505,41tấn
4Thảm bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.978,24m2
ACW Thoát nước
1Ống nhựa PVC150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật172,68m
2Lắp đặt ống gang D162, dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,63m
3Tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật42bộ
4Vít nở 16x150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật568bộ
5Bu lông M12x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật128bộ
6Sản xuất, lắp đặt thép đai giữ ống nước (Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1tấn
ACX Cửa bảo vệ
1Sản xuất, lắp đặt cửa bảo vệMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,28tấn
2Sơn thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,76m2
ACY Bệ đỡ cột đèn
1Bu lông M24, siết bu lôngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20cái
2Bê tông bệ đỡ cột đèn C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,58m3
3Cốt thép bệ đỡ cột đèn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,04tấn
4Cốt thép bệ đỡ cột đèn D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,32tấn
5Ống nhựa gân xoắn D54Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6m
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100, t=6mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2m
ACZ Bệ đỡ cột H
1Cốt thép bệ đỡ cột đèn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,11tấn
2Bê tông bệ đỡ cột đèn C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,42m3
3Bu lông neo M24x250Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
ADA Tấm đan giải phân cách giữa
1Bê tông tấm đúc panen C25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,42m3
2Cốt thép tấm panen DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,32tấn
3Cốt thép tấm panen DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,18tấn
4Lắp đặt bản bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật170tấm
5Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,53m3
6Lá gạch lá dừaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật152,95m2
ADB Phần đổ tại chỗ
1Bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,73m3
2Cốt thép bản dẫn mố DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,92tấn
ADC Phần lắp ghép
1Bê tông bản ván khuôn C25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,66m3
2Cốt thép bản ván khuôn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,36tấn
3Lắp đặt bản bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20tấm
ADD Tứ nón, đường 2 đầu cầu
1Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật351,74m3
2Vận chuyển đất cấp I đi đổ bải vật liệu thừaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật351,74m3
3San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật175,87m3
4Đắp trả cát K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật351,74m3
5Đắp cát hạt trung K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.477,2m3
6Đắp đất bù lún nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.330,22m3
7Đắp đất bù lún K95 tứ nónMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.083,19m3
8Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 (bằng máy đầm cầm tay)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.275,87m3
9Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật852,97m3
10Đắp đất K95 tứ nón (tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật181,29m3
11Đào xúc, vận chuyển đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.987,15m3
12Bê tông xi măng M150 (cầu thang, chân khay, gia cố lề)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,1m3
13Sản xuất, lắp đặt tấm ốp BTXM 40x40x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.997Tấm
14Bê tông C16Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,57m3
15Cốt thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,53tấn
16Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,65m3
17Vữa xi măng M150 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật319,33m2
18Đào đất chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật51,05m3
19Đào dỡ tải nền đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.413,4m3
20Đắp đất chân khay K90 (tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật34,14m3
21Ống nhựa PVC110Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8m
22Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,5m
23Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.336,13m2
24Vải địa kỹ thuật gia cường 400KN/mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12.207,93m2
25Đắp bao cửa lọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,5m3
26Đá dăm cửa lọc 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,98m3
27Cắm bấc thấmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.340m
28Đóng cọc gỗ (10x10x105)cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9cọc
ADE Kết cấu mặt đường sau mố
1Đắp đất nền đường lớp K98 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật91,06m3
2Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37.5 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,42m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật42,96m3
4Tưới nhựa thấm bám mặt đường (1kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật280m2
5Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật46,54tấn
6Thảm bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật280m2
7Tưới nhựa dính bám mặt đường (0.5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật280m2
8Sản xuất + vận chuyển bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,94tấn
9Thảm bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật280m2
ADF Cọc khoan nhồi
ADG Cọc khoan nhồi mố D=1.0m
1Khoan cọc khoan nhồi mố D=1.0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.054m
2Bơm dung dịch bentônít (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật856,4m3
3Vận chuyển đất cấp I đi đổ bãi vật liệu thừaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật852,16m3
4San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật426,08m3
5Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,58tấn
6Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB4o0-V), nối thép bằng cóc nốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật109,69tấn
7Sản xuất, lắp đặt bản thép bản các loạiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,7tấn
8Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật829,94m3
9Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đất cấp IV đi đổ bãi vật liệu thừaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,18m3
10San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,09m3
11Cóc nối D32-D28, D28-D22, D22-D22Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.600Bộ
12Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.169,28m
13Ồng thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.070,6m
14Nắp chụp ống loại 2 (D58,7/65,1)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36cái
15Nắp chụp ống loại 1 (D107,3/114,3)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật72cái
16Cút nối ống thép D114,3/D120,3 kiểm tra cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,2m
17Cút nối ống thép D65,1/D71,1 siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32,4m
18Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,14m3
19Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, (1,29%*2 tháng+3,5%*9 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,38tấn
ADH Cọc khoan nhồi trụ D=1.0m
1Khoan cọc khoan nhồi trụ D=1.0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.832m
2Bơm dung dịch bentônít (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.537,5m3
3Vận chuyển đất cấp I đi đổ bãi vật liệu thừaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.529,96m3
4San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật764,98m3
5Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,26tấn
6Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật182,17tấn
7Sản xuất, lắp đặt bản thép bản các loạiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,68tấn
8Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.443,44m3
9Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đất cấp IV đi đổ bãi vật liệu thừaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32,32m3
10San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,16m3
11Cóc nối D32-D28, D28-D22, D22-D22Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.400Bộ
12Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.894,72m
13Ồng thép D107,3/114,3 kiêm tra cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.922,4m
14Nắp chụp ống loại 2 (D58,7/65,1)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160cái
15Nắp chụp ống loại 1 (D107,3/114,3)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật80cái
16Cút nối ống D114.3/D120.3mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật31,2m
17Cút nối ống D65.1/D71.1 mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật62,4m
18Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26,24m3
ADI Thi công cọc khoan nhồi
1Sản xuất, khấu hao ống vách thép trụ T1, T2, T3 (1,29%*3 tháng+3,5%*12 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,2tấn
2Sản xuất, khấu hao ống vách thép trụ T4 (1,29%*1 tháng+3,5%*4 lần luân chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,66tấn
3Lắp đặt, nhổ ống vách thép cọc khoan trên cạn D=1mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật152m
ADJ Thí nghiệm cọc khoan
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật150mặt cắt
2Khoan qua ống kiểm tra lấy mẫu thí nghiệm và xác định chiều dày bùn lắng dưới chân cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6cọc
3Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1lần thí nghiệm/cọ c
ADK Kéo dài thử PDA
1Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,03tấn
2Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,13tấn
3Sản xuất, lắp đặt thép bản các loạiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,01tấn
4Bịt đầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
5Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,54m3
6Đập bê tông đầu cọc, vận chuyển đất cấp IV đi đổ bãi vật liệu thừaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,54m3
7San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,77m3
ADL BIỆN PHÁP THI CÔNG
ADM Mặt bằng thi công
ADN Bãi gia công thép
1Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật50m3
2Bê tông đệm C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25m3
ADO Đường công vụ
1Đào nền đường bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36,6m3
2Đắp nền đường - K90 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật90,8m3
3Đào xúc, vận chuyển đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật63,28m3
4Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44,6m3
ADP Bãi đúc cấu kiện
1Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,5m3
2Bê tông đệm C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,8m3
ADQ Kho vật tư đặc chủng
1Bê tông đệm C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10m3
ADR Bãi tập kết vật tư, thiết bị thi công
1Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30m3
ADS Mặt bằng công trường
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.745,7m3
2Đắp bù lún trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.625,6m3
3Đào mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,7m3
4Đắp đất tạo mặt bằng thi công (mố trụ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.653,3m3
5Đào mặt bằng thi công (mố trụ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật618,9m3
6Đào xúc, vận chuyển đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8.098,73m3
7Đào xúc, vận chuyển đất từ mỏ về đắp (mố trụ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.299,73m3
ADT Thanh thải mặt bằng thi công
1Thanh thải mặt bằng thi, vận chuyển đất cấp III ra bãi trữ đất dỡ tảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.720,93m3
2Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm; vận chuyển đất cấp IV đổ đi ra bải thãi cự ly.....kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật215,9m3
3San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.468,42m3
ADU Cầu tạm phục vụ thi công
1Bê tông đúc sẵn C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,75m3
2Lắp đặt bản bê tông đúc sẵn (2,5x0,5x0,3)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2tấm
3Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,2m3
4Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,2m3
ADV Cọc ván thép
1Khấu hao cọc ván thép 76,1kg/m (L=15m) (1,29%*12tháng+3,5%*1lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật150m
2Đóng cọc, nhổ cọc ván thép cừ lassen IV trên cạn bằng máy ép thủy lực, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật80m
3Đóng cọc lassen IV trên cạn máy ép thủy lực, phần không ngập đất, k=0,75Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật70m
4Khấu hao, lắp dựng + tháo dỡ hệ đà giáo thi công trên cạn (1,5%*12tháng+5%*1 lần lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,59tấn
5Sản xuất; lắp dựng + tháo dỡ; khấu hao hệ dầm đỡ, thanh liên kết, thép bản (1,5%*12tháng+5%*1 lần lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,61tấn
ADW Thi công kết cấu phần trên
ADX Lao lắp dầm
1Nâng hạ + di chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm L>35mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24dầm
2Nâng hạ +di chuyển dầm cầu bằng xe chuyển dụng, chiều dài dầm Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36dầm
3Lao lắp dầm cầu 33Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24dầm
4Lao lắp dầm cầu 22Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36dầm
ADY Ván khuôn dầm Super T
1Sản xuất, khấu hao ván khuôn ngoài dầm Super-T (1,5%*8 tháng +5%* 1 lần lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật38,4tấn
2Sản xuất, khấu hao ván khuôn trong dầm Super-T (1,5%*8 tháng +5%* 1 lần lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,92tấn
3Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn ngoài dầm super TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật414,26m2
4Cẩu lắp ván khuôn trong vào và ra khỏi bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật797,44tấn
ADZ Bệ đúc dầm Super T
1Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật56,15m3
2Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,12m3
3Bê tông bệ đúc dầm C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật120,31m3
4Cốt thép bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,54tấn
5Sản xuất, lắp đặt thép bản chôn chờ trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,42tấn
6Phá dỡ bệ đúcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật120,31m3
7Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật71,27m3
8Vận chuyển đất cấp IV đổ điMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật191,58m3
9San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật95,79m3
10Sản xuất; lắp dựng + tháo dỡ; khấu hao hệ đà giáo thi công, 8 tháng đúc dầmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,31tấn
11Đóng cọc tre L=3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.690m
AEA Bệ đúc dầm bản L=24m
1Bê tông bệ đúc dầm C25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35,1m3
2Cốt thép bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3tấn
3Sản xuất, lắp đặt thép bản chôn chờ trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,17tấn
4Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,65m3
5Đắp cát đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19,24m3
6Phá dỡ bệ đúcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35,1m3
7Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,65m3
8Vận chuyển đất cấp IV đổ điMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43,75m3
9San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,87m3
10Sản xuất; lắp dựng + tháo dỡ; khấu hao hệ đà giáo thi công, 2 tháng đúc dầmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,32tấn
11Đóng cọc tre L=3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.119m
AEB Bãi chứa dầm Super T
1Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật95,4m3
2Cốt thép tấm BT đúc sắn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,24tấn
3Bê tông đúc sẵn C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11m3
4Lắp đặt tấm bê tông (1x0,8x0,15)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật92tấm
5Đào đất hố móng, vận chuyển đất cấp II đi đổ bãi vật liệu thừaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật95,4m3
6San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật47,7m3
7Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10.415m
AEC Bãi chứa dầm bản
1Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36m3
2Cốt thép tấm BT đúc sắn DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,43tấn
3Bê tông đúc sẵn C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,8m3
4Lắp đặt tấm bê tông (1x0,8x0,15)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32tấm
5Đào đất hố móng, vận chuyển đất cấp II đi đổ bãi vật liệu thừaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36m3
6San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18m3
7Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.935m
AED Phụ trợ thi công dầm ngang
1Thép thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,14tấn
AEE Phụ trợ thi công gờ lan can
1Sản xuất, lắp dựng + tháo dỡ, khấu hao hệ đà giáo thi công (1,5%*7+5%*1)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,44tấn
2Bê tông đúc sẵn C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,64m3
3Tháo dỡ, di chuyển xe đúc gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật941,35T/l,tiếp
AEF Thi công kết cấu phần dưới
AEG Thi công mố
1Đào đất hố móng, vận chuyển đất cấp I đi đổ bãi vật liệu thừaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật431,7m3
2San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật215,85m3
3Đắp đất hố móng K95 (tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật226,2m3
4Sản xuất hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,8tấn
5Lắp dựng + tháo dỡ; khấu hao hệ đà giáo thi công mố A1 (1,5%*1 tháng+ 5%* 1 lần lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật63,6tấn
AEH Thi công trụ
AEI Công tác đào đắp
1Đào đất hố móng đất cấp I (trụ T4)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật426,6m3
2Xói hút trong khung vây phòng nước trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.130,2m3
3Đắp đất hố móng K90 (tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật705,2m3
4Vận chuyển đất cấp I đi đổ bãi vật liệu thừaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.556,8m3
5San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.278,4m3
AEJ Thi công cọc ván thép (trụ P1 chuyển P2, P3)
1Khấu hao cọc ván thép Larsen IV (1,29%*1,25 tháng+3,5%*1 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7.380m
2Đóng cọc lassen IV trên cạn bằng máy ép thủy lực, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7.134m
3Đóng cọc lassen IV trên cạn máy ép thủy lực, phần không ngập đất, k=0,75Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật246m
4Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7.134m
5Sản xuất hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,9tấn
6Lắp dựng + tháo dỡ; khấu hao hệ khung chống (1,5%*1,25 tháng+5%*1 lần lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật39,4tấn
AEK Bê tông bịt đáy
1Bê tông bịt đáy C16 trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật525,6m3
AEL Thi công đà giáo bê tông trụ (đà giáo SX trụ P2, P4 chuyển P1, P3)
1Sản xuất hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,5tấn
2Lắp dựng + tháo dỡ; khấu hao hệ đà giáo thi công, (1,5%*1 tháng + 5%*1 lần lắp dựng tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật117,8tấn
AEM Vận chuyển đất đắp, đổ sau khi tận dụng
1Vận chuyển đất cấp III ra bãi trữ đất dỡ tảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.073,83m3
2San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.036,92m3
AEN Hoàn trả đường dân sinh
1Bê tông M300 mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,2m3
2Bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,6m2
3Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30m3
4Đá chẻ xây vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,8m3
5Bê tông chân khay M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6m3
6Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2m3
AEO GIA CÓ TALUY ÂM
1Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.752,6m2
AEP Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp
1Bê tông tấm ốp mái M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.119,48m3
2Cốt thép tấm ốp mái dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật89.358,02kg
3Lắp đặt tấm ốp máiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật335.428cấu kiện
4Bê tông M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật100,63m3
5Bê tông M150 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.008,33m3
6Bê tông M150 gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật433,11m3
7Vữa xi măng M150 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật53.668,33m2
8Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật376,04m3
9Đào đất C1 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.358,4m3
10Đắp đất chân khay K90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.974,03m3
AEQ AN TOÀN GIAO THÔNG
AER Hộ lan tôn sóng
1Sản xuất, lắp dựng tấm sóng giữa L=6,32m SS540Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.554tấm
2Sản xuất, lắp dựng tấm sóng giữa L=4,32m SS540Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật70tấm
3Sản xuất, lắp dựng tấm sóng giữa L=3,32m SS540Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1tấm
4Sản xuất, lắp dựng tấm sóng giữa L=2,32m SS540Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật347tấm
5Sản xuất, lắp dựng tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14tấm
6Sản xuất, lắp dựng cột tôn sóng =2150mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.221cột
7Sản xuất, lắp dựng cột tôn sóng =1910mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17cột
8Sản xuất, lắp dựng cột tôn sóng =1610mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17cột
9Sản xuất, lắp dựng cột tôn sóng =1250mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật288cột
10Sản xuất, lắp dựng bản đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.543tấm
AES Biển báo + cột biển
1Sản xuất, lắp dựng 2 biên báo tròn d=1,3m + cột biên loại VI-AMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17cái
2Sản xuất, lắp dựng biên báo tròn d=1,3m + cột biên loại VI-BMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Sản xuất, lắp dựng 2 biên báo tam giác a=1,3m + cột loại VIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
4Sản xuất, lắp dựng biên báo tam giác a=1,3m + biên vuông S.509 + cột loại VIIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
5Sản xuất, lắp dựng biên báo vuông + cột loại VIII-AMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
6Sản xuất, lắp dựng biên báo tam giác a=1,3m + biên vuông I.409 + cột loại IXMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
7Sản xuất, lắp dựng biên báo tam giác a=1,3m + tròn d=1,3m + cột loại IX-AMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
8Sản xuất, lắp dựng 2 biên báo tam giác a=0,9m + cột biên loại XIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
9Sản xuất, lắp dựng 1 biên tròn d=0,9m + 2 tam giác a=0,9m + cột loại XIVMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10Sản xuất, lắp dựng biên báo chữ nhật I.439 + cột biên loại XV (2 cột)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Sản xuất, lắp dựng biên báo chữ nhật I.414b + cột biên loại XVI (2 cột)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
AET Cột biển tay đua loại I + biển báo chữ nhật 3,2x2,0 + biển chữ nhật 2,2x1,8
1Sản xuất, lắp dựng cột, biên báo chữ nhật KT:3,2x2,0Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
2Sản xuất, lắp dựng cột, biên báo chữ nhật KT:2,2x1,8Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
3Bê tông móng M250Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,56m3
4Bê tông lót móng M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,92m3
5Cốt thép móng cột dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật572,24kg
6Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật34,4m3
7Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,92m3
AEU Cột biển tay đua loại II + biển báo chữ nhật 2,4x1,5
1Sản xuất, lắp dựng cột, biên báo chữ nhật 2,4x1,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
2Bê tông móng M250Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,14m3
3Bê tông lót móng M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,48m3
4Cốt thép móng cột dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật143,06kg
5Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,6m3
6Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,98m3
AEV Cột biển tay đua loại III + 2biển báo tam giác a=1,3m
1Sản xuất, lắp dựng cột, 2 biển báo tam giác a=1,3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14cái
2Bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25,52m3
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,37m3
AEW Cột biển tay đua loại IV + biển báo tam giác a=1,3m
1Sản xuất, lắp dựng cột, biển báo tam giác a=1,3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
2Bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,25m3
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,36m3
AEX Cột Km tại vị trí tôn sóng
1Sản xuất, lắp dựng cột KmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5cột
2Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,66m3
3Bê tông M150 móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,48m3
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,24m3
AEY Cọc H
1Sản xuất, lắp dựng cọc H tại vị trí tôn sóngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật90cọc
2Sản xuất, lắp dựng cọc H trên cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2cọc
AEZ Cọc tiêu
1Sản xuất và lắp dựng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật168cọc
AFA Sơn kẻ đường
1Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.670,96m2
2Sơn dẻo nhiệt giảm tốc dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật640,22m2
AFB Bó vỉa
AFC Bó vỉa loại B
1Sản xuất bó vỉa DPC giữa đoạn thẳngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8.963,27m
2Sản xuất bó vỉa DPC giữa đoạn congMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật55,21m
3Lắp dựng bó vỉa DPC giữaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9.184cấu kiện
4Vải ĐKT ngăn cách 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.095,02m2
5Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật152,38m3
6Sơn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.484,67m2
7Đất sétMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.069,11m3
8Trồng cỏ đảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật177,78m2
AFD Khe thoát nước siêu cao
1Sản xuất bó vỉa loại CMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật60m
2Lắp dựng bó vỉa loại CMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30cấu kiện
3Sản xuất, lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30cấu kiện
4Bê tông nền C16Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,14m3
AFE Dải phân cách cứng loại 1 kích thước 0,5x0,85x3,0
1Sản xuất, lắp dựng dải phân cách cứng loại 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32cấu kiện
AFF Dải phân cách cứng loại 3 kích thước 0,5x0,85x3,0
1Sản xuất, lắp dựng dải phân cách cứng loại 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4cấu kiện
AFG Lát gạch người đi bộ
1Cát vàng gia cố 8% xi măngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,42m3
2Lát gạch block tự chèn (gạch lục giác)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật108,47m2
AFH Khóa hè
1Bê tông khóa hè M150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,55m3
AFI ĐƯỜNG CÔNG VỤ
AFJ Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật263,31m3
2Đắp đất K90 (kể cả đào xúc, vận chuyển đất tại mỏ QN03 cự ly 25,41Km)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35.494,53m3
3Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35.494,53m3
4Vận chuyển đất C3 về bãi trữ 0,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35.494,53m3
AFK Thoát nước
AFL Ống cống hộp (không tháo dỡ)
1Bê tông M300Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25,5m3
2Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật48kg
3Cốt thép CB400-V, d=10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật261kg
4Cốt thép CB400-V, dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.772,8kg
AFM Ống cống hộp (có tháo dỡ, khấu hao 30%)
1Bê tông M300Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,65m3
2Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,4kg
3Cốt thép CB400-V, d=10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật78,3kg
4Cốt thép CB400-V, dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.131,84kg
AFN Lắp đặt
1Cung cấp + lắp đặt cống D800 L=2m (khấu hao Vl 30%)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật59cấu kiện
2Cung cấp + lắp đặt cống D800 L=1m (khấu hao Vl 30%)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11cấu kiện
3Cung cấp + lắp đặt cống D1000 L=2m (khấu hao VL 30%)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật48cấu kiện
4Cung cấp + lắp đặt cống D1000 L=1m (khấu hao VL 30%)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7cấu kiện
5Cung cấp + lắp đặt cống D1200 L=2m (khấu hao VL 30%)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8cấu kiện
6Cung cấp + lắp đặt cống D1200 L=1m (khấu hao VL 30%)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2cấu kiện
7Cung cấp + lắp đặt cống D1500, L=2m (khấu hao VL 30%)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43cấu kiện
8Cung cấp + lắp đặt cống D1500, L=1m (khấu hao VL 30%)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2cấu kiện
9Lắp đặt cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật39cấu kiện
10Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật120,35m3
11Đào đất C2 thi công cống tạmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật547,92m3
12Đắp đất mang cống K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật243,11m3
13Tháo dỡ cống tạm d=0,80m, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật59cấu kiện
14Tháo dỡ cống tạm d=0,80m, L=1,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11cấu kiện
15Tháo dỡ cống tạm d=1,00m, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật48cấu kiện
16Tháo dỡ cống tạm d=1,00m, L=1,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7cấu kiện
17Tháo dỡ cống tạm d=1,20m; L=2,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8cấu kiện
18Tháo dỡ cống tạm d=1,20m; L=1,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2cấu kiện
19Tháo dỡ cống tạm d=1,50m, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43cấu kiện
20Tháo dỡ cống tạm d=1,50m, L=1,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2cấu kiện
21Tháo dỡ cống hộp 1,0x1,0Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9cấu kiện
AFO ĐƯỜNG CÔNG VỤ MỎ ĐẤT QN03
AFP Nền mặt đường
1Đào khuôn, nền, rãnh đất C3 đường vào mỏ đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.665,6m3
2Đắp đất K90 đường vào mỏ đất (tận dụng đất đào mỏ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật289,78m3
3Vận chuyển đất đổ đi, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.375,82m3
4San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật687,91m3
5Cấp phối đá dăm loại I D max 25mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật447,43m3
AFQ Cống ngang tuyến chính
1Đào đất hố móng, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,62m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,98m3
3Lắp đặt cống D800 L=3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12ck
4Lắp đặt móng cống D800Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24cái
5Mối nối cống tròn D800Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11mn
6Xếp rọ đáMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22rọ
7Đắp trả hố móng K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25,08m3
AFR CỐNG CẢI MƯƠNG
AFS Cống hộp 3x1x1 tại Km9+810 (cống trái)
1Bê tông M300Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,469m3
2Cốt thép CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,024tấn
3Cốt thép CB400-V D≤10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1305tấn
4Cốt thép CB400-V, D≤18Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,8864tấn
5Lắp đặt cống hộp (1x1)mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15cấu kiện
6Bê tông C16Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,72m3
7Bê tông C12Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật34,0986m3
8Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,5642m3
9Đóng cọc tre L=3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.662,35m
AFT Cống hộp 3x1x1 tại Km9+810 (cống phải)
1Bê tông M300Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,469m3
2Cốt thép CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,024tấn
3Cốt thép CB400-V D≤10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1305tấn
4Cốt thép CB400-V, D≤18Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,8864tấn
5Lắp đặt cống hộp (1x1)mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15cấu kiện
6Bê tông C16Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,9092m3
7Bê tông C12Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật41,0958m3
8Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,1197m3
9Đóng cọc tre L=3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.662,35m
AFU CỐNG HOÀN TRẢ GIÀN PHAI
AFV Cống hộp 2x1,6x0,9 tại Km10+873
AFW Kết cấu chính
AFX Thân cống
1Cốt thép bản nắp cống D≤18 (CB400-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,4715tấn
2Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,3112tấn
3Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,4098tấn
4Bê tông nắp cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,2575m3
5Bê tông thành cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,279m3
6Bê tông móng cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,675m3
7Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,215m3
8Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,8225m3
9Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,2m2
AFY Đầu cống
AFZ Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0123tấn
2Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,3378tấn
3Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,123m3
4Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,212m2
AGA Giàn phai
1Sản xuất, lắp đặt cửa vanMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,7495tấn
2Cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,28m
3Bu lông mạ kẽm M12, L=60mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
4Bu lông mạ kẽm M16, L=60mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36bộ
5Bu lông mạ kẽm M20, L=100mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
6Thiết bị kéo cửa van V3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
AGB Biện pháp thi công
1Đào đất hố móng đất cấp I, vận chuyển đổ bãi thải 3,6Km (kể cả san ủi tạo mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật49,2975m3
AGC Cống hộp 2x1,6x0,9 tại Km11+314
AGD Kết cấu chính
AGE Thân cống
1Cốt thép bản nắp cống D≤18 (CB400-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,4283tấn
2Cốt thép bản nắp cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,3208tấn
3Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,3208tấn
4Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,4283tấn
5Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,3208tấn
6Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,4283tấn
7Bê tông nắp cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,1033m3
8Bê tông thành cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,1033m3
9Bê tông móng cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,1033m3
10Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,54m3
11Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,08m3
12Đóng cọc tre L=3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật284,34m
13Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,596m2
AGF Đầu cống
AGG Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0404tấn
2Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,0102tấn
3Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,47m3
4Đóng cọc tre L=3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật121,86m
5Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,064m2
AGH Giàn phai
1Sản xuất, lắp đặt cửa vanMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,2178tấn
2Cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,895m
3Bu lông mạ kẽm M12, L=60mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17bộ
4Bu lông mạ kẽm M16, L=60mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
5Bu lông mạ kẽm M20, L=100mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
6Thiết bị kéo cửa van V3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,79%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E11 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm liền kề (từ năm 2019 đến nay) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II (trong đó có hạng mục: nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi) có giá trị hợp đồng ≥ 710 tỷ đồng (trong đó tổng giá trị xây dựng các cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi ≥ 197 tỷ đồng) hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III (trong đó có hạng mục: nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi) có giá trị hợp đồng ≥ 710 tỷ đồng (trong đó tổng giá trị xây dựng các cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi ≥ 197 tỷ đồng) Ghi chú: Đối với kinh nghiệm về thi công nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm, thi công cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi nhà thầu có thể đề xuất chứng minh kinh nghiệm như sau: - Đối với thi công nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm: Nếu nhà thầu không đáp ứng được một trong hai điều kiện trên thì có thể chứng minh riêng đã thi công xây dựng công trình có hạng mục nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm.- Đối với thi công cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi: Nếu nhà thầu không đáp ứng được một trong hai điều kiện trên thì có thể chứng minh riêng đã thi công cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi.(Nhà thầu phải kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng và bản chụp quyết định phê duyệt thiết kế của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư phải đầy đủ các thông tin cần thiết để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 710.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 2 Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).1010
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 4 Số lượng yêu cầu tối thiểu: 04 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).77
3 Đội trưởng thi công 4 Số lượng yêu cầu tối thiểu: 04 người;Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).77
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 4 Số lượng yêu cầu tối thiểu: 04 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).77
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 4 Số lượng yêu cầu tối thiểu: 04 người;Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);+ Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.+ Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);+ Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).55
6 Kỹ thuật viên trắc đạc 2 Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người:Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng Đại học trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng Đại học trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3 Máy đào ≥ (1,0-1,6)m315
2 Máy ủi ≥ 108CV Máy ủi ≥ 108CV12
3 Ôtô tự đổ ≥ 10T Ôtô tự đổ ≥ 10T20
4 Cần cẩu ≥ 25T Cần cẩu ≥ 25T4
5 Cần cẩu ≥ 50T Cần cẩu ≥ 50T4
6 Cần cẩu ≥ 80T Cần cẩu ≥ 80T4
7 Cần trục ô tô 10T Cần trục ô tô 10T4
8 Máy đầm bánh thép 8T – 10T Máy đầm bánh thép 8T – 10T6
9 Máy đầm bánh thép 10T-12T Máy đầm bánh thép 10T-12T8
10 Máy lu rung 25T Máy lu rung 25T10
11 Máy lu bánh lốp 16T Máy lu bánh lốp 16T8
12 Máy san ≥ 110CV Máy san ≥ 110CV5
13 Cổng trục khẩu độ ≥ 40m Cổng trục khẩu độ ≥ 40m4
14 Máy khoan cọc nhồi Máy khoan cọc nhồi4
15 Trạm trộn BTN ≥ 120T/h Trạm trộn BTN ≥ 120T/h2
16 Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h2
17 Máy rải CPĐD 50-60m3/h Máy rải CPĐD 50-60m3/h4
18 Máy rải BTN 130-140CV Máy rải BTN 130-140CV4
19 Búa đóng cọc ≥ 3,5T Búa đóng cọc ≥ 3,5T5
20 Búa rung ≥ 60kw Búa rung ≥ 60kw4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->