Gói thầu: Mua sắm vật tư để sửa chữa máy bay Iak-52 số 18, 24, 25 thuộc đề án 324-KT (HĐ số 02 2021 QLXN-A41)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220205034-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư để sửa chữa máy bay Iak-52 số 18, 24, 25 thuộc đề án 324-KT (HĐ số 02 2021 QLXN-A41)
Số hiệu KHLCNT 20220205004
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa VKTBKT thuộc đề án 324-KT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 14:40:00 đến ngày 2022-02-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 770,678,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư để sửa chữa máy bay Iak-52 số 18, 24, 25 thuộc đề án 324-KT (HĐ số 02 2021 QLXN-A41)
Mua sắm vật tư để sửa chữa máy bay Iak-52 số 18, 24, 25 thuộc đề án 324-KT (HĐ số 02/2021/QLXN-A41)
30 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa VKTBKT thuộc đề án 324-KT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình


E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, báo cáo tài chính, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá ch o hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫnП215ОС6CáiPhần 2 Chương V
2Bán dẫnМП-1036Cái,,
3Bán dẫnМП-14А3Cái,,
4Bán dẫn các loạiП214Г, П217A8Cái,,
5Bán dẫnМП-154Cái,,
6Bán dẫn2Т208П2Cái,,
7Bán dẫnП-21412Cái,,
8Bán dẫn các loại20Cái,,
9Bánh răng rẻ quạt đồng hồAM-9C2Cái,,
10Bánh răng rẻ quạt đồng hồДА-302Cái,,
11Bánh răng rẻ quạt đồng hồДА-30И2Cái,,
12Biến thếTP18Cái,,
13Biến thế6Т471.0074-013Cái,,
14Biến thếT0T-1054Cái,,
15Bộ cơВД-10-СБ-162Cái,,
16Bộ cơ truyền cảmП-15Б2Cái,,
17Bộ cơ truyền cảmП-1Б1Cái,,
18Bộ dao độngВД-10-СБ-172Cái,,
19Cánh gió truyền cảmДС-11Cái,,
20Cầu chìCП-15A6Cái,,
21Cầu chìИП308Cái,,
22Cầu chìПM-240Cái,,
23Cầu chì các loại5Cái,,
24Cọc đấu dâyФ104Cái,,
25Cọc đấu dâyФ52Cái,,
26Con quayГМВ-5241Cái,,
27Công tắcПМ-11Cái,,
28Công tắc nhạy của truyền cảmДС-11Cái,,
29Công tắc tơTKД-501ДOД4Cái,,
30Cụm bánh răngВД-10-СБ-252Cái,,
31Cụm con quay đồng hồДА-302Cái,,
32Cụm con quay đồng hồДА-30И2Cái,,
33Cụm điều chỉnh từ của la bàn từКИ-131Cái,,
34Cuộn dây củaКП-47161Cái,,
35Cuộn dây Stato8943925.03Cái,,
36Cuộn dây sưởi ấm của truyền cảmДС-11Cái,,
37Dây cao ápПВД-52Mét,,
38Dây cáp cao tầnРК-50-4-2135Mét,,
39Dây cáp cao tầnРК-75-3-215Mét,,
40Dây dẫnФ0,2540Mét,,
41Dây dẫnФ0,3525Mét,,
42Dây dẫnФ0,525Mét,,
43Dây dẫnФ0,7560Mét,,
44Dây dẫnФ1030Mét,,
45Dây dẫnФ820Mét,,
46Dây dẫn nhiệt độ27Mét,,
47Dây điệnФ0.5100Mét,,
48Dây phòng sóngCИП-0,3540Mét,,
49Dây phòng sóngCИП-0,530Mét,,
50Dây phòng sóngCИП-0,7570Mét,,
51Đầu cắm2PMД27KH19Г8Cái,,
52Đầu cắm2PMД27Б19Г2Cái,,
53Đầu cắm2PMД30KH24ГH2Cái,,
54Đầu cắm2PMД30Б24Г2Cái,,
55Đầu cắm2PMД33KH432Г4Cái,,
56Đầu cắm2PMД45KH50ГH2Cái,,
57Đầu cắm2PMД45Б19Г4Cái,,
58Đầu cắm2PMДБ33Б32Щ54Cái,,
59Đầu cắm2РМД30КП Н32Ш5А11Cái,,
60Đầu cắm2РТ20П3ЗШ73Cái,,
61Đầu cắm3-1, 3-22Cái,,
62Đầu cắm4-1, 4-22Cái,,
63Đầu cắm5-1, 5-22Cái,,
64Đầu cắm7-1, 7-22Cái,,
65Đầu cắmA4-11Cái,,
66Đầu cắmM251Cái,,
67Đầu cắmM41Cái,,
68Đầu cắmM81Cái,,
69Đầu cắmА221Cái,,
70Đầu cắmАЗП-А2-12Cái,,
71Đầu cắmАЗП-А2-22Cái,,
72Đầu cắmСР-50-164П4Cái,,
73Đầu cắmСР-75-279Ф4Cái,,
74Đầu cắmШР20ПЗЭШ73Cái,,
75Đầu cắmЭЗ7-1, ЭЗ7-22Cái,,
76Đầu cắm của chỉ thịИУТЗ-16Cái,,
77Đầu cắm củaКП-47161Cái,,
78Đầu cắm đồng hồУКЗ-1К4Cái,,
79Đầu cắm truyền cảmП-15Б2Cái,,
80Đầu cắm truyền cảmП-1Б1Cái,,
81Đầu cắmГА-61Cái,,
82Đầu cắmДТЭ1Cái,,
83Đầu nối áp suất đồng hồДА-302Cái,,
84Đầu nối truyền cảmП-15Б2Cái,,
85Đầu nối truyền cảm1Cái,,
86ĐènTC-54Cái,,
87Đèn xanhMC2-44Cái,,
88Đế cầu chìПM-240Cái,,
89Đệm cao su đèn chìm20Cái,,
90Đệm đầu cắm cáp nghe4Cái,,
91Đi ốtКУ-7724Cái,,
92Đi ốt2Д 213АОС4Cái,,
93Đi ốt các loạiД231Б, Д237Б16Cái,,
94Đi ốt các loại13Cái,,
95Điện trởОМТ-0,125-3000М±5%3Cái,,
96Điện trởОМТ-0,5-6200M3Cái,,
97Điện trởС2-33-1-13RN12Cái,,
98Điện trởПЭВ-210ДУ4Cái,,
99Điện trở các loại24Cái,,
100Đinh tán3515A-3-122,8Kg,,
101Đinh tán3547A-2,6-82,2Kg,,
102Đinh tán3558A-3,5-164,3Kg,,
103Đinh tánOCT11206-731,7Kg,,
104Đinh tán các loại16Cái,,
105Động cơДГ-0,5ТА3Cái,,
106Động cơДИД-0,5ТА1Cái,,
107Giá cố định của la bàn từКИ-131Cái,,
108Hộp màng tĩnh áp đồng hồДА-302Cái,,
109IC140УД, 140УД711Cái,,
110IC2ТС613Б12Cái,,
111Kim đồng hồAM-9C2Cái,,
112Kim đồng hồДА-30И2Cái,,
113Khung dây áp suất dầu nhờn của đồng hồУКЗ-1К2Cái,,
114Khung dây áp suất xăng của đồng hồУКЗ-1К1Cái,,
115Khung dây nhiệt độ của đồng hồУКЗ-1К1Cái,,
116Lò xo đồng hồAM-9C4Cái,,
117Lò xo khoá càng524705-673Cái,,
118Lò xo van an toàn525504-431Cái,,
119Mảng mạch của vỉ9Ж7102014-43Cái,,
120Mặt kính của la bàn từКИ-131Cái,,
121Mặt kính đồng hồAM-9C2Cái,,
122Mặt kính đồng hồУКЗ-1К2Cái,,
123Mi nhê các loại8Cái,,
124Mô tơ mô men6Д6.434.0151Cái,,
125Nút ấnМП-286Cái,,
126Nút ấnКНК-У2Cái,,
127Ổ bi chao3ГПЗ3Cái,,
128Ốc vít các loại20Cái,,
129Ống cách ly truyền cảmП-15Б2Cái,,
130Phíp cách điện3mm20,1Cái,,
131Rô to8943935.03Cái,,
132Rô to1122 65m CБ-212Cái,,
133Rô to8943911.03Cái,,
134Rơ leTKE-22П1ГA24Cái,,
135Rơ leTKE-22ПOДГ8Cái,,
136Rơ leTKE-24П1ГA6Cái,,
137Rơ leTKE-26П1ГA8Cái,,
138Rơ leТКЕ 11ПОДГ4Cái,,
139Rơ leТКЕ 21ПОДГ4Cái,,
140Rơ leТКЕ-11Р2ДА2Cái,,
141Rơ leТКЕ-1Р2ДА2Cái,,
142Rơ leТКЕ-210ДУ2Cái,,
143Rơ leТКЕ-21Р2ДА4Cái,,
144Shun dòngШA-2402Cái,,
145Stato8943934.03Cái,,
146Tay đòn đồng hồДА-30И2Cái,,
147Tấm lót truyền cảmП-15Б2Cái,,
148Tiếp điểm củaКП-47161Cái,,
149Tụ điệnC5-16T-5-0,154Cái,,
150Tụ điệnOCK52-2-20МКФ-50К48Cái,,
151Tụ điệnOCK52-2-50МКФ-50К48Cái,,
152Tụ điệnOMП-0.5-10k8Cái,,
153Tụ điệnOMП-0.5-33k8Cái,,
154Tụ điệnК52-20МКФ-50В6Cái,,
155Tụ điệnК53-1-10±10%-30В2Cái,,
156Tụ điệnК53-7В-2,2МКФ±10%-15В2Cái,,
157Tụ điệnМБМ-160-0,05-П3Cái,,
158Tụ điệnМБМ-160-0,5-П3Cái,,
159Tụ điệnМБМ-250-0,012Cái,,
160Tụ điệnМБМ-250-0,14Cái,,
161Tụ điệnМБМ-250-0,1-П3Cái,,
162Tụ điệnМБМ-250-0,25-П3Cái,,
163Tụ điệnОСК 7ЗП-З4Cái,,
164Tụ điệnЭТО-1-1,5-50±10%3Cái,,
165Tụ điệnЭТО-2-50-200÷20%9Cái,,
166Thanh lắc truyền cảmП-15Б2Cái,,
167Thân525502-20A1Cái,,
168Thân khoá khí625300M2Cái,,
169Trục525502-121Cái,,
170Trục8205049.03Cái,,
171Trục dẫn động8920537.03Cái,,
172Trục khoá khí625300M2Cái,,
173Truyền cảmТЗ1Cái,,
174Van trượt525502-40A1Cái,,
175Van trượt khóa khí625300M2Cái,,
176Vỉ khuếch đại của chỉ thịИУТЗ-16Cái,,
177Vỉ mạch nguồn88С-2403Cái,,
178Vỉ ổn ápИУ-352-8С2Cái,,
179Vít cố định la bàn từ của la bàn từКИ-131Cái,,
180Vít điều chỉnh từ của la bàn từКИ-131Cái,,
181Vỏ đồng hồYC-4501Cái,,
182Vỏ hộp nguồnГMK2Cái,,
183Vỏ hộp nguồnAГД2Cái,,
184Vỏ máy của chỉ thịИУТЗ-13Cái,,
185Vỏ máy của la bàn từКИ-131Cái,,
186Vỏ máy của rơ leДМР-2002Cái,,
187Vỏ máy củaКП-47161Cái,,
188Vỏ máy khối bảo vệ quá ápАЗП-А22Cái,,
189Vỏ truyền cảm8901449.03Cái,,
190Vòng bi5-23Ж1ЕТУ100/63Cái,,
191Vòng bi6-600 89T3Cái,,
192Vòng bi6-7509.1Cái,,
193Xen xin905Б-СБ2Cái,,
194Xen xin kênh lên xuốngC65-Б2Cái,,
195Xen xin phátММТ-3-300±10%1Cái,,
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->