Gói thầu: Gói thầu 01-XL-SCL2022: Thi công xây lắp công trình Thay thế các tuyến cáp ngầm trung thế 24kV lâu năm trên địa bàn Đống Đa; Đại tu thay xà sắt các TBA do Đội QL điện 1 quản lý năm 2022; Đại tu thay thế tủ hạ thế các TBA Đội QLĐ 4,5; Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QLĐ 5; Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QL điện 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220159761-02
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu 01-XL-SCL2022: Thi công xây lắp công trình Thay thế các tuyến cáp ngầm trung thế 24kV lâu năm trên địa bàn Đống Đa; Đại tu thay xà sắt các TBA do Đội QL điện 1 quản lý năm 2022; Đại tu thay thế tủ hạ thế các TBA Đội QLĐ 4,5; Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QLĐ 5; Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QL điện 1
Số hiệu KHLCNT 20220157534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 11:52:00 đến ngày 2022-02-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,100,813,057 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,512,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu năm trăm mười hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.230243E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp các công trình cải tạo đường dây hạ thế và hệ thống hòm công tơ. Các công trình hạ ngầm đường dây hạ thế, XDM các TBA ….có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.870.569.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.611.707.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí..).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công: 3 người
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 3 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công.- Được cấp thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 3
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đèn quay cảnh báo, rào chắn, biển hạn chế tốc độ, biển báo nguy hiểm, biển báo công trường cọc tiêu …. (phục vụ thi công hoàn trả)
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đống Đa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01-XL-SCL2022: Thi công xây lắp công trình Thay thế các tuyến cáp ngầm trung thế 24kV lâu năm trên địa bàn Đống Đa; Đại tu thay xà sắt các TBA do Đội QL điện 1 quản lý năm 2022; Đại tu thay thế tủ hạ thế các TBA Đội QLĐ 4,5; Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QLĐ 5; Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QL điện 1
Thay thế các tuyến cáp ngầm trung thế 24kV lâu năm trên địa bàn Đống Đa; Đại tu thay xà sắt các TBA do Đội QL điện 1 quản lý năm 2022; Đại tu thay thế tủ hạ thế các TBA Đội QLĐ 4,5; Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QLĐ 5; Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QL điện 1
180 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, TP.Hà Nội Việt Nam. Điện thoại: 024.22203634 Fax: 024.22203622 Hotline 19001288 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội – Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Quận Hoàn Kiếm – TP Hà Nội - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư M.E + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Đống Đa + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Đống Đa Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với :Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa , địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng Đống Đa Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, TP.Hà Nội Việt Nam. Điện thoại: 024.22203634 Fax: 024.22203622 Hotline 19001288 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo khoản 1 điều 5 Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013. Bản scan bảo lãnh dự thầu. Trong trường hợp LD yêu cầu tất cả các nhà thầu trong LD phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên LD phải cung cấp TL chứng minh. 2/Năng lực kinh nghiệm (NLKN): hợp đồng tương tự (HĐTT), BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý (đáp ứng yêu cầu Mẫu số 03 - Webform: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về NLKN). Các tài liệu phải là bản gốc hoặc sao y bản chính. Trường hợp liên danh (LD): NLKN của nhà thầu LD là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh NLKN của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong LD. Đối với nhân sự tham gia gói thầu: NT đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 04A-Webform, NT kê khai theo mẫu và nộp bản scan có công chứng đối với các loại bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự để chứng minh NLKN của nhân sự tham gia gói thầu.*Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D – Webform). Tài liệu chứng minh NT đáp ứng năng lực kỹ thuật quy định Chương III E-HSMT: Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật. *Các tài liệu khác: NT nộp BCTC 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của 01 trong các TL sau: BB kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của CQ quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và TL chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm gần nhất; CB xác nhận của CQ quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu 1.230.243.000 đồng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.512.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, TP.Hà Nội Việt Nam. Điện thoại: 024.22203634 Fax: 024.22203622 Hotline 19001288 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 phố Đinh Tiên Hoàng - Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội Hotline 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 024.22203634 Fax: 024.22203622 Hotline 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 024.22203634 Fax: 024.22203622 Hotline 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Thay thế các tuyến cáp ngầm trung thế 24kV không đảm bảo vận hành lâu dài trên địa bàn Đống Đa
B Phần vật liệu - Cáp ngầm- A cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 3x240mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước539,2m
2Hộp đầu cáp T-plug- 22kV-630A-3x240mm22Bộ
3Hộp nối cáp 22kV ruột đồng -3x240mm2 - đổ nhựa Resin3Bộ
4ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150537m
5Đầu cốt M358cái
C Phần vật liệu - Cáp ngầm- B cấp
D Mương cáp trung thế
1Băng báo hiệu cáp525m
2Gạch bê tông không nung4.725viên
3Cát đen đổ nền82,01m3
4Mốc báo cáp bằng sứ67viên
5Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối3tấm
E Phần nhân công B thực hiện
F Định mức 203
G Cáp ngầm lắp mới
1Lắp đặt Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 3x240mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước0,0201100m
2Lắp đặt Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 3x240mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước trong ống5,3716100m
3Lắp đặt đầu cáp 24kV 3x240mm22bộ 3 pha
4Lắp hộp nối cáp 22kV 3x240mm23bộ 3 pha
5Ép đầu cốt 0,610 đầu
6Ép đầu cốt 0,810 đầu
H Thu hồi
1Thu hồi Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm20,04100m
2Tháo đầu cáp 22kV 3x240mm22bộ 3 pha
I Định mức 4970
J Mương cáp trung thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ4,7251000viên
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 3tấm
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông1,05100m2
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm82,01m3
K Định mức TT10
L Mương cáp trung thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm66m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm976m
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén15,62m3
4Phá hè gạch block, bằng thủ công0,8m2
5Phá hè đá, hè tezzaro, hè gạch đỏ bằng thủ công0,8m2
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 11,364m3
7Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 180,486m3
8Làm mốc báo hiệu cáp67viên
9Lắp đặt ống HDPE 5,372100m
M Phần vận chuyển B thực hiện
N Máy thi công thuê ngoài
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công2ca
O Máy thi công theo đơn giá TT10
1Cắt đường BTXM dày 5cm (12 cv (MCD 218) : 0,0333 ca; Lưỡi cắt D356: 0,02 cái)66m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm (12 cv (MCD 218) : 0,0035 ca; Lưỡi cắt D356: 0,0029 cái)976m
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén (Búa căn khí nén 3m3/ph: 0,25 ca; Máy nén khí 360m3/h: 0,125 ca)15,62m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km198,736m3
5Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km11,364m3
P Máy thi công theo đơn giá 4970
1Ép đầu cốt 0,610 đầu
Q Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
1Hoàn trả mặt đường Asphalt 195,2m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM13,2m2
3Hoàn trả mặt hè gạch block0,8m2
4Hoàn trả hè gạch đỏ0,8m2
R Công trình: Đại tu thay thế tủ hạ thế Đội QL Điện 4,5 các TBA: D8B Nam Đồng, C3 Nam Đồng, Hào Nam 2, Hào Nam 3, Hào Nam 6, Ô Chợ Dừa 4, Ô Chợ Dừa 14, Hoàng Cầu 6, Công ty Đường Thủy, Láng hạ 2, Công ty PT Nhà và Đô thị
S HẠNG MỤC 1: TBA D8B NAM ĐỒNG
T Phần thiết bị - A cấp
1Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời (gồm: 1 MCCB-630A-3P-50kA, 1 MCCB-400A-3P-50kA, 2 MCCB 250A-3P-36kA, 1 MCCB 100A-3P-36kA, 1 MCB 3P-25A, 3 TI hạ thế 600/5A T nhà, 3 cầu chì 1P-5A, và phụ kiện kèm theo...)1tủ
U Phần vật liệu - A cấp
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm23m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M616Cái
3Đầu cốt đồng M506đầu
V Công tác tiếp địa
1Dây đồng mềm tiếp địa M358m
2Đầu cốt đồng M3510đầu
3ống nhựa xoắn HDPE d=32/259m
W Phần vật liệu - B cấp
1Sứ đứng 24kV ( kèm ty sứ)7quả
2Biển sơ đồ điện1Cái
3Biển tên lộ lắp trong tủ hạ thế5Cái
4Biển an toàn1Cái
5Băng dính cách điện hạ thế3cuộn
6Dây thép bọc nhựa D10,05kg
7Khoá cửa (khoá móc)1Cái
8Keo bọt xịt1bình
X Công tác lắp xà
1Gía đỡ MBA trạm treo -2.2m TL: 214,42kg/bộ214,42kg
2Gía đỡ SI-CSV trạm treo-2.2m TL: 41,648kg/bộ41,648kg
3Xà đầu trạm ngang tuyến bắt sứ tim 2.2m TL: 43,59kg/bộ43,59kg
4Ghế thao tác trạm treo 2.2m TL: 142,636kg/bộ142,636kg
5Thang trèo TL: 33,7kg/bộ33,7kg
6Giá đỡ 2 cáp trung thế lên cột đơn TL: 24,55kg/bộ24,55kg
7Gía đỡ THT trạm treo TL: 26,8kg/bộ26,8kg
8Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy TL: 5,805kg/bộ5,805kg
Y Công tác tiếp địa
1Tiếp địa củng cố trạm treo TL: 42,212 kg/bộ42,212kg
2Đai thép không rỉ4,5m
3Khóa đai3cái
Z Phần nhân công B thực hiện
AA PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ hạ thế1tủ
AB Phần di chuyển & thu hồi
1Di chuyển MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất 1máy
2Di chuyển chống sét van1bộ
3Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
AC PHẦN VẬT LIỆU
AD Phần đường trục
1Lắp đặt cáp trung thế M 1x50 mm20,03100m
2Lắp đặt sứ đứng 15-22kV trên cột0,710sứ
3Ép đầu cốt 0,610 đầu
4Lắp đặt ghíp IPC16bộ
5Lắp biển, chiều cao lắp đặt 7bộ
AE Công tác lắp đặt xà
1Lắp đặt Gía đỡ MBA trạm treo -2.2m TL: 214,42kg/bộ1bộ
2Lắp đặt Gía đỡ SI-CSV trạm treo-2.2m TL: 41,648kg/bộ1bộ
3Lắp đặt Xà đầu trạm ngang tuyến bắt sứ tim 2.2m TL: 43,59kg/bộ1bộ
4Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo 2.2m TL: 142,636kg/bộ1bộ
5Lắp đặt Thang trèo TL: 33,7kg/bộ1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ 2 cáp trung thế lên cột đơn TL: 24,55kg/bộ1bộ
7Lắp đặt Gía đỡ THT trạm treo TL: 26,8kg/bộ1bộ
8Lắp đặt Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy TL: 5,805kg/bộ1bộ
AF Công tác tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,36m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,36m3
3Rải dây tiếp địa trạm biến áp3,710m
4Lắp đặt ống HDPE 0,09100m
5Ép đầu cốt 110 đầu
AG Xây tường
1Phá dỡ tường gạch 0,25m3
AH Di chuyển cáp
1Di chuyển cáp trung thế M1x50 (0,24100m
2Di chuyển cáp ngầm M3x240 (0,2100m
3Di chuyển cáp hạ thế M 1x120 (0,1100m
4Di chuyển cáp hạ thế M1x240 (0,44100m
5Di chuyển cáp hạ thế M 4x25 (0,05100m
6Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm20,14km
7Di chuyển cầu chì tự rơi 24kV1bộ 3 pha
AI Thu hồi vật liệu
1Thu hồi dây đồng bọc 24kV M500,01100m
2Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột0,810sứ
3Tháo hạ xà 6bộ
4Tháo hạ xà 11bộ
5Thu hồi dây tiếp địa1,510m
AJ Phần vận chuyển và máy thi công B thực hiện
AK THIẾT BỊ
1Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế0,2ca
2Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar (xe nâng 2T: 0,32 ca)1tủ
AL VẬT LIỆU
AM Phần đường trục
AN Máy thi công thuê ngoài
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư1Chuyến
AO Máy thi công theo đơn giá XDCB
AP ĐM 4970-203
1Ép đầu cốt 1,610 đầu
2Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kW 0,065 ca)3,710m
AQ ĐM TT10
1Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T1m3
AR HẠNG MỤC 2: TBA C3 NAM ĐỒNG
AS Phần thiết bị - A cấp
1Tủ điện hạ áp 600V- 1000A -kiểu treo- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-1000A-3P-70kA, 2 MCCB-400A-3P-50kA, 2 MCCB 250A-3P-36kA, 1 MCCB 160A-3P-36kA, 1 MCB 3P-25A, 3 TI hạ thế 1000/5A T nhà, 3 cầu chì 1P-5A, và phụ kiện kèm theo...)1tủ
AT Phần vật liệu - A cấp
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm23m
2Đầu cốt đồng M506đầu
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M620Cái
AU Công tác tiếp địa
1Dây đồng mềm tiếp địa M358m
2Đầu cốt đồng M3510đầu
3ống nhựa xoắn HDPE d=32/259m
AV Phần vật liệu - B cấp
1Sứ đứng 24kV ( kèm ty sứ)4quả
2Biển sơ đồ điện1Cái
3Biển tên lộ lắp trong tủ hạ thế6Cái
4Biển an toàn1Cái
5Băng dính cách điện hạ thế3cuộn
6Dây thép bọc nhựa D10,05kg
7Khoá cửa (khoá móc)1Cái
8Keo bọt xịt1bình
AW Công tác lắp xà
1Gía đỡ MBA trạm treo -2.3m TL: 218,58kg/bộ218,58kg
2Gía đỡ SI-CSV trạm treo-2.3m TL: 43,048kg/bộ43,048kg
3Ghế thao tác trạm treo 2.3m TL: 142,636kg/bộ142,636kg
4Thang trèo TL: 33,7kg/bộ33,7kg
5Giá đỡ 1 cáp trung thế lên cột đơnTL: 22,54kg/bộ45,08kg
6Gía đỡ THT trạm treo TL: 26,8kg/bộ26,8kg
7Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy TL: 5,805kg/bộ5,805kg
AX Công tác tiếp địa
1Tiếp địa củng cố trạm treo TL: 42,212 kg/bộ42,212kg
2Đai thép không rỉ4,5m
3Khóa đai3cái
AY Xây tường
1Xi măng PCB30482,285kg
2Cát vàng0,153m3
3Đá dăm 2x40,249m3
4Cát đen xây1,456m3
5Gạch đặc 220x105x602.290viên
AZ Đổ nền trạm
1Xi măng PCB30654,5kg
2Cát vàng1,477m3
3Đá dăm 2x42,395m3
BA Phần nhân công B thực hiện
BB PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ hạ thế1tủ
BC Phần di chuyển & thu hồi
1Di chuyển MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất 1máy
2Di chuyển chống sét van1bộ
3Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
BD PHẦN VẬT LIỆU
BE Phần đường trục
1Lắp đặt cáp trung thế M 1x50 mm20,03100m
2Lắp đặt sứ đứng 15-22kV trên cột0,410sứ
3Ép đầu cốt 0,610 đầu
4Lắp đặt ghíp IPC20bộ
5Lắp biển, chiều cao lắp đặt 8bộ
BF Công tác lắp đặt xà
1Lắp đặt Gía đỡ MBA trạm treo -2.3m TL: 218,58kg/bộ1bộ
2Lắp đặt Gía đỡ SI-CSV trạm treo-2.3m TL: 43,048kg/bộ1bộ
3Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo 2.3m TL: 142,636kg/bộ1bộ
4Lắp đặt Thang trèo TL: 33,7kg/bộ1bộ
5Lắp đặt Giá đỡ 1 cáp trung thế lên cột đơnTL: 22,54kg/bộ2bộ
6Lắp đặt Gía đỡ THT trạm treo TL: 26,8kg/bộ1bộ
7Lắp đặt Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy TL: 5,805kg/bộ1bộ
BG Công tác tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,36m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,36m3
3Rải dây tiếp địa trạm biến áp3,710m
4Lắp đặt ống HDPE 0,09100m
5Ép đầu cốt 110 đầu
BH Xây tường
1Phá dỡ tường gạch 0,1m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu1,2155m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,2753m3
4Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,7941m3
5Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao 2,8824m3
6Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 7522m2
BI Đổ nền trạm
1Đổ bê tông nền trạm2,75m3
BJ Di chuyển cáp
1Di chuyển cáp trung thế M1x50 (0,24100m
2Di chuyển cáp ngầm M3x240 (0,2100m
3Di chuyển cáp hạ thế A 4x240 (0,02100m
4Di chuyển cáp hạ thế M 4x185 (0,2100m
5Di chuyển cáp hạ thế M 1x120 (0,1100m
6Di chuyển cáp hạ thế M 4x25 (0,05100m
7Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm20,15km
8Di chuyển cầu chì tự rơi 24kV1bộ 3 pha
BK Thu hồi vật liệu
1Thu hồi dây đồng bọc 24kV M500,01100m
2Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột0,410sứ
3Tháo hạ xà 7bộ
4Tháo hạ xà 6bộ
5Thu hồi dây tiếp địa1,510m
BL Phần vận chuyển và máy thi công B thực hiện
BM THIẾT BỊ
1Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế0,2ca
2Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar (xe nâng 2T: 0,32 ca)1tủ
BN VẬT LIỆU
BO Phần đường trục
BP Máy thi công thuê ngoài
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
BQ Máy thi công theo đơn giá XDCB
BR ĐM 4970-203
1Ép đầu cốt 1,610 đầu
2Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kW 0,065 ca)3,710m
BS ĐM TT10
1Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T15,0655m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,2753m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,75m3
4Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 (Máy trộn vữa 150lít 0,035 ca)0,7941m3
5Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao 2,8824m3
6Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 ((Máy trộn vữa 80lít 0,002 ca)22m3
BT HẠNG MỤC 3: TBA HÀO NAM 2
BU Phần thiết bị - A cấp
1Tủ điện hạ áp 600V- 1000A -kiểu bệt- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-1000A-3P-70kA, 4 MCCB-400A-3P-50kA, 1 MCCB 160A-3P-36kA, 1 MCB 3P-25A, 3 TI hạ thế 1000/5A T nhà, 3 cầu chì 1P-5A, và phụ kiện kèm theo...)1tủ
BV Phần vật liệu - A cấp
1Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M620Cái
BW Công tác tiếp địa
1Đầu cốt đồng M352đầu
2Dây đồng mềm tiếp địa M351m
BX Phần vật liệu - B cấp
1Biển sơ đồ điện1Cái
2Biển tên lộ lắp trong tủ hạ thế6Cái
3Biển an toàn1Cái
4Băng dính cách điện hạ thế2cuộn
5Dây thép bọc nhựa D10,05kg
6Khoá cửa (khoá móc)1Cái
7Keo bọt xịt1bình
BY Công tác lắp xà
1Hộp chụp đầu cực MBA+ Máng cáp cao hạ thế1bộ
2Sơn chống rỉ0,753Kg
BZ Công tác tiếp địa
1Tiếp địa củng cố trạm 1 cột TL: 8,76 kg/bộ8,76kg
CA Xây bệ
1Xi măng PCB304,833kg
2Cát đen xây0,015m3
3Gạch đặc 220x105x6019viên
4Gạch thẻ0,303m2
5Xi măng trắng0,051kg
CB Phần nhân công B thực hiện
CC PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ hạ thế1tủ
CD Phần di chuyển & thu hồi
1Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
CE PHẦN VẬT LIỆU
CF Phần đường trục
1Lắp đặt ghíp IPC20bộ
2Lắp biển, chiều cao lắp đặt 8bộ
CG Công tác lắp đặt xà
1Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA+ Máng cáp cao hạ thế1bộ
2Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA+ Máng cáp cao hạ thế1bộ
3Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA+ Máng cáp cao hạ thế1bộ
4Sơn các kết cấu thép khác của trạm bằng sơn 2 nước chống rỉ3,3295m2
CH Công tác tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,36m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,36m3
3Rải dây tiếp địa trạm biến áp0,710m
4Ép đầu cốt 0,210 đầu
CI Xây bệ
1Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,033m3
2Ốp gạch chỉ0,3m2
CJ Di chuyển cáp
1Di chuyển cáp trung thế M1x50 (0,21100m
2Di chuyển cáp hạ thế A 4x240 (0,02100m
3Di chuyển cáp hạ thế M 4x150 (0,08100m
4Di chuyển cáp hạ thế M 1x120 (0,05100m
5Di chuyển cáp hạ thế M1x240 (0,21100m
6Di chuyển cáp hạ thế M 4x25 (0,05100m
7Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm20,1km
CK Thu hồi vật liệu
1Tháo hạ máng cáp cao hạ thế2bộ
2Tháo hạ hộp chụp cực MBA1bộ
3Thu hồi dây tiếp địa0,5510m
CL Phần vận chuyển và máy thi công B thực hiện
CM THIẾT BỊ
1Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế0,2ca
2Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar (xe nâng 2T: 0,32 ca)1tủ
CN VẬT LIỆU
CO Phần đường trục
CP Máy thi công thuê ngoài
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
CQ Máy thi công theo đơn giá XDCB
CR ĐM 4970-203
1Ép đầu cốt 0,210 đầu
2Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kW 0,065 ca)0,710m
CS ĐM TT10
1Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 (Máy trộn vữa 150lít 0,035 ca)0,033m3
2Ốp gạch chỉ (Máy cắt gạch 1.7kW 0,2 ca)0,3m2
CT HẠNG MỤC 4: TBA HÀO NAM 3
CU Phần thiết bị - A cấp
1Tủ điện hạ áp 600V- 1000A -kiểu bệt- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-1000A-3P-70kA, 4 MCCB-400A-3P-50kA, 1 MCCB 160A-3P-36kA, 1 MCB 3P-25A, 3 TI hạ thế 1000/5A T nhà, 3 cầu chì 1P-5A, và phụ kiện kèm theo...)1tủ
CV Phần vật liệu - A cấp
1Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M620Cái
CW Công tác tiếp địa
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2Đầu cốt đồng M352đầu
CX Phần vật liệu - B cấp
1Biển sơ đồ điện1Cái
2Biển tên lộ lắp trong tủ hạ thế6Cái
3Biển an toàn1Cái
4Băng dính cách điện hạ thế2cuộn
5Dây thép bọc nhựa D10,05kg
6Khoá cửa (khoá móc)1Cái
7Keo bọt xịt1bình
CY Công tác lắp xà
1Hộp chụp đầu cực MBA+ Máng cáp cao hạ thế1bộ
2Sơn chống rỉ0,752Kg
CZ Công tác tiếp địa
1Tiếp địa củng cố trạm 1 cột TL: 8,76 kg/bộ8,76kg
DA Xây bệ
1Xi măng PCB304,834kg
2Cát đen xây0,015m3
3Gạch đặc 220x105x6018viên
4Gạch thẻ0,303m2
5Xi măng trắng0,051kg
DB Phần nhân công B thực hiện
DC PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ hạ thế1tủ
DD Phần di chuyển & thu hồi
1Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
DE PHẦN VẬT LIỆU
DF Phần đường trục
1Lắp đặt ghíp IPC20bộ
2Lắp biển, chiều cao lắp đặt 8bộ
DG Công tác lắp đặt xà
1Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA+ Máng cáp cao hạ thế1bộ
2Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA+ Máng cáp cao hạ thế1bộ
3Lắp đặt Hộp chụp đầu cực MBA+ Máng cáp cao hạ thế1bộ
4Sơn các kết cấu thép khác của trạm bằng sơn 2 nước chống rỉ3,3295m2
DH Công tác tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,36m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,36m3
3Rải dây tiếp địa trạm biến áp0,710m
4Ép đầu cốt 0,210 đầu
DI Xây bệ
1Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,033m3
2Ốp gạch chỉ0,3m2
DJ Di chuyển cáp
1Di chuyển cáp trung thế M1x50 (0,21100m
2Di chuyển cáp hạ thế M 4x150 (0,04100m
3Di chuyển cáp hạ thế M 4x120 (0,08100m
4Di chuyển cáp hạ thế M 1x120 (0,05100m
5Di chuyển cáp hạ thế M1x240 (0,21100m
6Di chuyển cáp hạ thế M 4x25 (0,05100m
7Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm20,1km
DK Thu hồi vật liệu
1Tháo hạ máng cáp cao hạ thế2bộ
2Tháo hạ hộp chụp cực MBA1bộ
3Thu hồi dây tiếp địa0,5510m
DL Phần vận chuyển và máy thi công B thực hiện
DM THIẾT BỊ
1Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế0,2ca
2Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar (xe nâng 2T: 0,32 ca)1tủ
DN VẬT LIỆU
DO Phần đường trục
DP Máy thi công thuê ngoài
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
DQ Máy thi công theo đơn giá XDCB
DR ĐM 4970-203
1Ép đầu cốt 0,210 đầu
2Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kW 0,065 ca)0,710m
DS ĐM TT10
1Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 (Máy trộn vữa 150lít 0,035 ca)0,033m3
2Ốp gạch chỉ (Máy cắt gạch 1.7kW 0,2 ca)0,3m2
DT HẠNG MỤC 5: TBA HÀO NAM 6
DU Phần thiết bị - A cấp
1Tủ điện hạ áp 600V- 1000A -kiểu bệt- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-1000A-3P-70kA, 4 MCCB-400A-3P-50kA, 1 MCCB 160A-3P-36kA, 1 MCB 3P-25A, 3 TI hạ thế 1000/5A T nhà, 3 cầu chì 1P-5A, và phụ kiện kèm theo...)1tủ
DV Phần vật liệu - A cấp
1Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M620Cái
DW Công tác tiếp địa
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2Đầu cốt đồng M352đầu
DX Phần vật liệu - B cấp
1Biển sơ đồ điện1Cái
2Biển tên lộ lắp trong tủ hạ thế6Cái
3Biển an toàn1Cái
4Băng dính cách điện hạ thế2cuộn
5Dây thép bọc nhựa D10,05kg
6Khoá cửa (khoá móc)1Cái
7Vít nở 644cái
8Keo bọt xịt1bình
DY Công tác lắp xà
1Sơn chống rỉ3,964Kg
DZ Công tác tiếp địa
1Tiếp địa củng cố trạm 1 cột TL: 8,76 kg/bộ8,76kg
EA Gia cố móng tủ Hào Nam 6
1Xi măng PCB301,068kg
2Cát đen xây0,003m3
3Gạch đặc 220x105x603viên
4Gạch thẻ0,091m2
5Xi măng trắng0,015kg
EB Xây bệ
1Xi măng PCB304,834kg
2Cát đen xây0,015m3
3Gạch đặc 220x105x6018viên
4Gạch thẻ0,303m2
5Xi măng trắng0,051kg
EC Phần nhân công B thực hiện
ED PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ hạ thế1tủ
EE Phần di chuyển & thu hồi
1Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
EF PHẦN VẬT LIỆU
EG Phần đường trục
1Lắp đặt ghíp IPC20bộ
2Lắp biển, chiều cao lắp đặt 8bộ
EH Công tác lắp đặt xà
1Sơn các kết cấu thép khác của trạm bằng sơn 2 nước chống rỉ17,5394m2
EI Công tác tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,36m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,36m3
3Rải dây tiếp địa trạm biến áp0,710m
4Ép đầu cốt 0,210 đầu
EJ Gia cố móng tủ Hào Nam 6
1Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,006m3
2Ốp gạch chỉ0,09m2
EK Xây tường
1Phá dỡ tường gạch 0,012m3
EL Xây bệ
1Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,033m3
2Ốp gạch chỉ0,3m2
EM Di chuyển cáp
1Di chuyển cáp trung thế M1x50 (0,21100m
2Di chuyển cáp hạ thế M 4x150 (0,08100m
3Di chuyển cáp hạ thế M 1x120 (0,05100m
4Di chuyển cáp hạ thế M1x240 (0,21100m
5Di chuyển cáp hạ thế M 4x25 (0,05100m
6Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm20,1km
7Di chuyển hộp chụp cực MBA1bộ
8Di chuyển máng cáp cao hạ thế2bộ
EN Thu hồi vật liệu
1Thu hồi dây tiếp địa0,5510m
EO Phần vận chuyển và máy thi công B thực hiện
EP THIẾT BỊ
1Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế0,2ca
2Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar (xe nâng 2T: 0,32 ca)1tủ
EQ VẬT LIỆU
ER Phần đường trục
ES Máy thi công thuê ngoài
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
ET Máy thi công theo đơn giá XDCB
EU ĐM 4970-203
1Ép đầu cốt 0,210 đầu
2Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kW 0,065 ca)0,710m
EV ĐM TT10
1Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T0,012m3
2Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 (Máy trộn vữa 150lít 0,035 ca)0,039m3
3Ốp gạch chỉ (Máy cắt gạch 1.7kW 0,2 ca)0,39m2
EW HẠNG MỤC 6: TBA Ô CHỢ DỪA 3
EX Phần thiết bị - A cấp
1Tủ điện hạ áp 600V- 1000A -kiểu bệt- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-1000A-3P-70kA, 4 MCCB-400A-3P-50kA, 1 MCCB 160A-3P-36kA, 1 MCB 3P-25A, 3 TI hạ thế 1000/5A T nhà, 3 cầu chì 1P-5A, và phụ kiện kèm theo...)1tủ
EY Phần vật liệu - A cấp
1Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M620Cái
EZ Công tác tiếp địa
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2Đầu cốt đồng M352đầu
FA Phần vật liệu - B cấp
1Biển sơ đồ điện1Cái
2Biển tên lộ lắp trong tủ hạ thế6Cái
3Biển an toàn1Cái
4Băng dính cách điện hạ thế2cuộn
5Dây thép bọc nhựa D10,05kg
6Khoá cửa (khoá móc)1Cái
7Keo bọt xịt1bình
FB Công tác tiếp địa
1Tiếp địa củng cố trạm 1 cột TL: 8,76 kg/bộ8,76kg
FC Gia cố móng tủ Ô Chợ Dừa 3
1Xi măng PCB303,843kg
2Cát đen xây0,011m3
3Gạch đặc 220x105x6010viên
4Gạch thẻ0,394m2
5Xi măng trắng0,066kg
FD Phần nhân công B thực hiện
FE PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ hạ thế1tủ
FF Phần di chuyển & thu hồi
1Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
FG PHẦN VẬT LIỆU
FH Phần đường trục
1Lắp đặt ghíp IPC20bộ
2Lắp biển, chiều cao lắp đặt 8bộ
FI Công tác tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,36m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,36m3
3Rải dây tiếp địa trạm biến áp0,710m
4Ép đầu cốt 0,210 đầu
FJ Gia cố móng tủ Ô Chợ Dừa 3
1Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,018m3
2Ốp gạch chỉ0,39m2
FK Di chuyển cáp
1Di chuyển cáp hạ thế M 4x150 (0,1100m
2Di chuyển cáp hạ thế M 1x120 (0,05100m
3Di chuyển cáp hạ thế M1x240 (0,21100m
4Di chuyển cáp hạ thế M 4x25 (0,05100m
5Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm20,1km
FL Thu hồi vật liệu
1Thu hồi dây tiếp địa0,5510m
FM Phần vận chuyển và máy thi công B thực hiện
FN THIẾT BỊ
1Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế0,5ca
2Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar (xe nâng 2T: 0,32 ca)1tủ
FO VẬT LIỆU
FP Phần đường trục
FQ Máy thi công thuê ngoài
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
FR Máy thi công theo đơn giá XDCB
FS ĐM 4970-203
1Ép đầu cốt 0,210 đầu
2Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kW 0,065 ca)0,710m
FT ĐM TT10
1Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 (Máy trộn vữa 150lít 0,035 ca)0,018m3
2Ốp gạch chỉ (Máy cắt gạch 1.7kW 0,2 ca)0,39m2
FU HẠNG MỤC 7: TBA Ô CHỢ DỪA 4
FV Phần thiết bị - A cấp
1Tủ điện hạ áp 600V- 1000A -kiểu bệt- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-1000A-3P-70kA, 4 MCCB-400A-3P-50kA, 1 MCCB 160A-3P-36kA, 1 MCB 3P-25A, 3 TI hạ thế 1000/5A T nhà, 3 cầu chì 1P-5A, và phụ kiện kèm theo...)1tủ
FW Phần vật liệu - A cấp
1Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M620Cái
FX Công tác tiếp địa
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2Đầu cốt đồng M352đầu
FY Phần vật liệu - B cấp
1Biển sơ đồ điện1Cái
2Biển tên lộ lắp trong tủ hạ thế6Cái
3Biển an toàn1Cái
4Băng dính cách điện hạ thế2cuộn
5Dây thép bọc nhựa D10,05kg
6Khoá cửa (khoá móc)1Cái
7Keo bọt xịt1bình
FZ Công tác tiếp địa
1Tiếp địa củng cố trạm 1 cột TL: 8,76 kg/bộ8,76kg
GA Gia cố móng tủ Ô Chợ Dừa 4
1Xi măng PCB3022,437kg
2Cát vàng0,007m3
3Đá dăm 2x40,011m3
4Cát đen xây0,063m3
5Gạch đặc 220x105x6079viên
6Gạch thẻ1,131m2
7Xi măng trắng0,19kg
GB Phần nhân công B thực hiện
GC PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ hạ thế1tủ
GD Phần di chuyển & thu hồi
1Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
GE PHẦN VẬT LIỆU
GF Phần đường trục
1Lắp đặt ghíp IPC20bộ
2Lắp biển, chiều cao lắp đặt 8bộ
GG Công tác tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,36m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,36m3
3Rải dây tiếp địa trạm biến áp0,710m
4Ép đầu cốt 0,210 đầu
GH Gia cố móng tủ Ô Chợ Dừa 4
1Phá hè gạch block, bằng thủ công0,36m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu0,216m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,012m3
4Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,144m3
5Ốp gạch chỉ1,12m2
6Đắp đất nền móng công trình0,144m3
GI Di chuyển cáp
1Di chuyển cáp hạ thế M 4x150 (0,06100m
2Di chuyển cáp hạ thế M 4x120 (0,04100m
3Di chuyển cáp hạ thế M 1x120 (0,05100m
4Di chuyển cáp hạ thế M1x240 (0,21100m
5Di chuyển cáp hạ thế M 4x25 (0,05100m
6Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm20,1km
GJ Thu hồi vật liệu
1Thu hồi dây tiếp địa0,5510m
GK Phần vận chuyển và máy thi công B thực hiện
GL THIẾT BỊ
1Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế0,2ca
2Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar (xe nâng 2T: 0,32 ca)1tủ
GM VẬT LIỆU
GN Phần đường trục
GO Máy thi công thuê ngoài
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
GP Máy thi công theo đơn giá XDCB
GQ ĐM 4970-203
1Ép đầu cốt 0,210 đầu
2Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kW 0,065 ca)0,710m
GR ĐM TT10
1Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,012m3
2Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 (Máy trộn vữa 150lít 0,035 ca)0,144m3
3Ốp gạch chỉ (Máy cắt gạch 1.7kW 0,2 ca)1,12m2
GS HẠNG MỤC 8: TBA Ô CHỢ DỪA 14
GT Phần thiết bị - A cấp
1Tủ điện hạ áp 600V- 630A -kiểu bệt- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-630A-3P-50kA, 3 MCCB-400A-3P-50kA, 1 MCCB 100A-3P-36kA, 1 MCB 3P-25A, 3 TI hạ thế 600/5A T nhà, 3 cầu chì 1P-5A, và phụ kiện kèm theo...)1tủ
GU Phần vật liệu - A cấp
1Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M616Cái
GV Công tác tiếp địa
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2Đầu cốt đồng M352đầu
GW Phần vật liệu - B cấp
1Biển sơ đồ điện1Cái
2Biển tên lộ lắp trong tủ hạ thế5Cái
3Biển an toàn1Cái
4Băng dính cách điện hạ thế2cuộn
5Dây thép bọc nhựa D10,05kg
6Khoá cửa (khoá móc)1Cái
7Vít nở 644cái
8Keo bọt xịt1bình
GX Công tác lắp xà
1Khung móng tủ 630A TBA Ô chợ dừa 14 TL: 26,752kg/bộ26,752kg
2Sơn chống rỉ3,964Kg
GY Công tác tiếp địa
1Tiếp địa củng cố trạm 1 cột TL: 8,76 kg/bộ8,76kg
GZ Móng tủ hạ thế 630A-600V ( TBA Ô chợ dừa 14)
1Xi măng PCB3074,182kg
2Cát vàng0,077m3
3Đá dăm 2x40,125m3
4Cát đen xây0,133m3
5Gạch đặc 220x105x60172viên
6Gạch thẻ2,111m2
7Xi măng trắng0,355kg
HA Xây bệ
1Xi măng PCB304,834kg
2Cát đen xây0,015m3
3Gạch đặc 220x105x6018viên
4Gạch thẻ0,303m2
5Xi măng trắng0,051kg
HB Phần nhân công B thực hiện
HC PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ hạ thế1tủ
HD Phần di chuyển & thu hồi
1Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
HE PHẦN VẬT LIỆU
HF Phần đường trục
1Lắp đặt ghíp IPC16bộ
2Lắp biển, chiều cao lắp đặt 7bộ
HG Công tác lắp đặt xà
1Lắp đặt Khung móng tủ 630A TBA Ô chợ dừa 14 TL: 26,752kg/bộ1bộ
2Sơn các kết cấu thép khác của trạm bằng sơn 2 nước chống rỉ17,5394m2
HH Công tác tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,36m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,36m3
3Rải dây tiếp địa trạm biến áp0,710m
4Ép đầu cốt 0,210 đầu
HI Móng tủ hạ thế 630A-600V ( TBA Ô chợ dừa 14)
1Phá hè gạch block, bằng thủ công0,84m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu0,42m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,084m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,056m3
5Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,3135m3
6Ốp gạch chỉ2,09m2
HJ Xây tường
1Phá dỡ tường gạch 0,507m3
HK Xây bệ
1Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,033m3
2Ốp gạch chỉ0,3m2
HL Di chuyển cáp
1Di chuyển cáp trung thế M1x50 (0,21100m
2Di chuyển cáp hạ thế M 4x120 (0,1100m
3Di chuyển cáp hạ thế M 1x120 (0,26100m
4Di chuyển cáp hạ thế M 4x25 (0,05100m
5Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm20,1km
6Di chuyển hộp chụp cực MBA1bộ
7Di chuyển máng cáp cao hạ thế2bộ
HM Thu hồi vật liệu
1Thu hồi dây tiếp địa0,5510m
HN Phần vận chuyển và máy thi công B thực hiện
HO THIẾT BỊ
1Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế0,2ca
2Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar (Xe nâng 2T: 0,32 ca)1tủ
HP VẬT LIỆU
HQ Phần đường trục
HR Máy thi công thuê ngoài
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
HS Máy thi công theo đơn giá XDCB
HT ĐM 4970-203
1Ép đầu cốt 0,210 đầu
2Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kW 0,065 ca)0,710m
HU ĐM TT10
1Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T0,977m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,084m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,056m3
4Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 (Máy trộn vữa 150lít 0,035 ca)0,347m3
5Ốp gạch chỉ (Máy cắt gạch 1.7kW 0,2 ca)2,39m2
HV HẠNG MỤC 9: TBA HOÀNG CẦU 6
HW Phần thiết bị - A cấp
1Tủ điện hạ áp 600V- 630A -kiểu bệt- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-630A-3P-50kA, 3 MCCB-400A-3P-50kA, 1 MCCB 100A-3P-36kA, 1 MCB 3P-25A, 3 TI hạ thế 600/5A T nhà, 3 cầu chì 1P-5A, và phụ kiện kèm theo...)1tủ
HX Phần vật liệu - A cấp
1Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M616Cái
HY Công tác tiếp địa
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2Đầu cốt đồng M352đầu
HZ Phần vật liệu - B cấp
1Biển sơ đồ điện1Cái
2Biển tên lộ lắp trong tủ hạ thế5Cái
3Biển an toàn1Cái
4Băng dính cách điện hạ thế2cuộn
5Dây thép bọc nhựa D10,05kg
6Khoá cửa (khoá móc)1Cái
7Vít nở 644cái
8Keo bọt xịt1bình
IA Công tác lắp xà
1Khung móng tủ 630A TBA Hoàng Cầu 6 TL: 25,544kg/bộ25,544kg
2Khung móng tủ gia cố TL: 25,544kg/bộ25,544kg
3Sơn chống rỉ3,964Kg
IB Công tác tiếp địa
1Tiếp địa củng cố trạm 1 cột TL: 8,76 kg/bộ8,76kg
IC Gia cố móng tủ Hoàng Cầu 6
1Xi măng PCB3066,108kg
2Cát vàng0,029m3
3Đá dăm 2x40,047m3
4Cát đen xây0,185m3
5Gạch đặc 220x105x60277viên
6Gạch thẻ1,234m2
7Xi măng trắng0,208kg
ID Móng tủ hạ thế 630A-600V ( TBA Hoàng Cầu 6)
1Xi măng PCB3069,284kg
2Cát vàng0,077m3
3Đá dăm 2x40,125m3
4Cát đen xây0,118m3
5Gạch đặc 220x105x60154viên
6Gạch thẻ1,804m2
7Xi măng trắng0,304kg
IE Phần nhân công B thực hiện
IF PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ hạ thế1tủ
IG Phần di chuyển & thu hồi
1Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
IH PHẦN VẬT LIỆU
II Phần đường trục
1Lắp đặt ghíp IPC16bộ
2Lắp biển, chiều cao lắp đặt 7bộ
IJ Công tác lắp đặt xà
1Lắp đặt Khung móng tủ gia cố TL: 25,544kg/bộ1bộ
2Sơn các kết cấu thép khác của trạm bằng sơn 2 nước chống rỉ17,5394m2
IK Công tác tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,36m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,36m3
3Rải dây tiếp địa trạm biến áp0,710m
4Ép đầu cốt 0,210 đầu
IL Gia cố móng tủ Hoàng Cầu 6
1Phá hè gạch block, bằng thủ công0,52m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu0,265m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,052m3
4Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,504m3
5Ốp gạch chỉ1,222m2
6Đắp đất nền móng công trình0,203m3
IM Móng tủ hạ thế 630A-600V ( TBA Hoàng Cầu 6)
1Phá hè gạch block, bằng thủ công0,84m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu0,42m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,084m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,056m3
5Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,2801m3
6Ốp gạch chỉ1,786m2
IN Xây tường
1Phá dỡ tường gạch 0,282m3
IO Di chuyển cáp
1Di chuyển cáp trung thế M1x50 (0,21100m
2Di chuyển cáp hạ thế A 4x240 (0,06100m
3Di chuyển cáp hạ thế M 4x120 (0,06100m
4Di chuyển cáp hạ thế M 1x120 (0,26100m
5Di chuyển cáp hạ thế M 4x25 (0,05100m
6Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm20,1km
7Di chuyển hộp chụp cực MBA1bộ
8Di chuyển máng cáp cao hạ thế2bộ
IP Thu hồi vật liệu
1Thu hồi dây tiếp địa0,5510m
IQ Phần vận chuyển và máy thi công B thực hiện
IR THIẾT BỊ
1Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế0,2ca
2Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar (Xe nâng 2T: 0,32 ca)1tủ
IS VẬT LIỆU
IT Phần đường trục
IU Máy thi công thuê ngoài
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư1Chuyến
IV Máy thi công theo đơn giá XDCB
IW ĐM 4970-203
1Ép đầu cốt 0,210 đầu
2Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kW 0,065 ca)0,710m
IX ĐM TT10
1Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T1,049m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,136m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,056m3
4Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 (Máy trộn vữa 150lít 0,035 ca)0,784m3
5Ốp gạch chỉ (Máy cắt gạch 1.7kW 0,2 ca)3,008m2
IY Phần hoàn trả B thực hiện
1Hoàn trả hè gạch block0,52m2
IZ HẠNG MỤC 10: TBA CÔNG TY ĐƯỜNG THỦY
JA Phần thiết bị - A cấp
1Tủ điện hạ áp 600V- 1000A -kiểu bệt- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-1000A-3P-70kA, 4 MCCB-400A-3P-50kA, 1 MCCB 160A-3P-36kA, 1 MCB 3P-25A, 3 TI hạ thế 1000/5A T nhà, 3 cầu chì 1P-5A, và phụ kiện kèm theo...)1tủ
JB Phần vật liệu - A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ3m
2Đầu cốt đồng M359đầu
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M616Cái
JC Công tác tiếp địa
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2Đầu cốt đồng M352đầu
JD Phần vật liệu - B cấp
1Hộp đựng tụ bù1hộp
2Biển sơ đồ điện1Cái
3Biển tên lộ lắp trong tủ hạ thế6Cái
4Biển an toàn1Cái
5Băng dính cách điện hạ thế2cuộn
6Dây thép bọc nhựa D10,05kg
7Khoá cửa (khoá móc)1Cái
8Vít nở 644cái
9Keo bọt xịt1bình
JE Công tác lắp xà
1Gía đỡ tụ bù TL: 3,97kg/bộ3,97kg
2Khung móng tủ 1000A TL: 22,552kg/bộ22,552kg
JF Công tác tiếp địa
1Tiếp địa củng cố trạm 1 cột TL: 8,76 kg/bộ8,76kg
JG Móng tủ hạ thế 1000A-600V TBA công ty đường thủy
1Xi măng PCB3058,226kg
2Cát vàng0,092m3
3Đá dăm 2x40,149m3
4Cát đen xây0,062m3
5Gạch đặc 220x105x6089viên
6Gạch thẻ0,636m2
7Xi măng trắng0,107kg
JH Phần nhân công B thực hiện
JI PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ hạ thế1tủ
2Lắp tụ bù trong tủ, điện áp 0,4kV0,06MVAr
JJ Phần di chuyển & thu hồi
1Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
2Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV0,06MVAr
JK PHẦN VẬT LIỆU
JL Phần đường trục
1Lắp đặt cáp hạ thế M4x350,03100m
2Lắp đặt hộp đựng tụ bù1hộp
3Ép đầu cốt 0,910 đầu
4Lắp đặt ghíp IPC16bộ
5Lắp biển, chiều cao lắp đặt 8bộ
JM Công tác lắp đặt xà
1Lắp đặt Gía đỡ tụ bù TL: 3,97kg/bộ1bộ
2Lắp đặt Khung móng tủ 1000A TL: 22,552kg/bộ1bộ
JN Công tác tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,36m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,36m3
3Rải dây tiếp địa trạm biến áp0,710m
4Ép đầu cốt 0,210 đầu
JO Móng tủ hạ thế 1000A-600V TBA công ty đường thủy
1Phá hè gạch block, bằng thủ công0,98m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu0,49m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,098m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,07m3
5Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,1617m3
6Ốp gạch chỉ0,63m2
JP Xây tường
1Phá dỡ tường gạch 0,177m3
JQ Di chuyển cáp
1Di chuyển cáp hạ thế A 4x240 (0,02100m
2Di chuyển cáp hạ thế M 4x120 (0,08100m
3Di chuyển cáp hạ thế M 1x120 (0,05100m
4Di chuyển cáp hạ thế M1x240 (0,21100m
5Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm20,1km
JR Thu hồi vật liệu
1Thu hồi dây tiếp địa0,5510m
JS Phần vận chuyển và máy thi công B thực hiện
JT THIẾT BỊ
1Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế0,5ca
2Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar (Xe nâng 2T: 0,32 ca)1tủ
JU VẬT LIỆU
JV Phần đường trục
JW Máy thi công thuê ngoài
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
JX Máy thi công theo đơn giá XDCB
JY ĐM 4970-203
1Ép đầu cốt 1,110 đầu
2Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kW 0,065 ca)0,710m
JZ ĐM TT10
1Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T0,726m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,098m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,07m3
4Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 (Máy trộn vữa 150lít 0,035 ca)0,162m3
5Ốp gạch chỉ (Máy cắt gạch 1.7kW 0,2 ca)0,63m2
KA HẠNG MỤC 11: TBA LÁNG HẠ 2
KB Phần thiết bị - A cấp
1Tủ điện hạ áp 600V- 1000A -kiểu treo- ngoài trời (gồm: 1 MCCB-1000A-3P-70kA, 3 MCCB-400A-3P-50kA, 1 MCCB 160A-3P-36kA, 1 MCB 3P-25A, 3 TI hạ thế 1000/5A T nhà, 3 cầu chì 1P-5A, và phụ kiện kèm theo...)1tủ
KC Phần vật liệu - A cấp
1Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M640Cái
KD Công tác tiếp địa
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2Đầu cốt đồng M352đầu
3ống nhựa xoắn HDPE d=32/259m
KE Phần vật liệu - B cấp
1Biển sơ đồ điện1Cái
2Biển tên lộ lắp trong tủ hạ thế5Cái
3Biển an toàn1Cái
4Băng dính cách điện hạ thế5cuộn
5Dây thép bọc nhựa D10,05kg
6Khoá cửa (khoá móc)1Cái
7Keo bọt xịt1bình
KF Công tác lắp xà
1Giá đỡ 1 cáp trung thế lên cột đơnTL: 22,54kg/bộ45,08kg
2Gía đỡ THT trạm treo TL: 26,8kg/bộ26,8kg
3Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy TL: 5,805kg/bộ11,61kg
KG Công tác tiếp địa
1Tiếp địa củng cố trạm treo TL: 42,212 kg/bộ42,212kg
2Đai thép không rỉ4,5m
3Khóa đai3cái
KH Gia cố móng cột BTXM M150 đá 4x6
1Xi măng PCB303.044,496kg
2Cát vàng7,57m3
3Đá 4x612,287m3
KI Phần nhân công B thực hiện
KJ PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ hạ thế1tủ
KK Phần di chuyển & thu hồi
1Di chuyển MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất 2máy
2Di chuyển tủ hạ thế1tủ
3Di chuyển chống sét van1bộ
4Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
KL PHẦN VẬT LIỆU
KM Phần đường trục
1Lắp đặt ghíp IPC40bộ
2Lắp biển, chiều cao lắp đặt 7bộ
KN Công tác lắp đặt xà
1Lắp đặt Giá đỡ 1 cáp trung thế lên cột đơnTL: 22,54kg/bộ2bộ
2Lắp đặt Gía đỡ THT trạm treo TL: 26,8kg/bộ1bộ
3Lắp đặt Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy TL: 5,805kg/bộ2bộ
KO Công tác tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,36m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,36m3
3Rải dây tiếp địa trạm biến áp310m
4Lắp đặt ống HDPE 0,09100m
5Ép đầu cốt 0,210 đầu
KP Gia cố móng cột
1Phá hè gạch block, bằng thủ công30,387m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu34,32m3
3Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y21,06m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 13,26m3
KQ Di chuyển cáp
1Di chuyển cáp trung thế M1x50 (0,48100m
2Di chuyển cáp trung thế M1x240 (0,18100m
3Di chuyển cáp ngầm M3x240 (0,2100m
4Di chuyển cáp hạ thế M 1x120 (0,1100m
5Di chuyển cáp hạ thế M1x240 (0,98100m
6Di chuyển cáp hạ thế M 4x70 (0,7100m
7Di chuyển cáp hạ thế M 4x25 (0,1100m
8Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm20,485km
9Di chuyển cầu chì tự rơi 24kV2bộ 3 pha
10Di chuyển sứ đứng 24kV0,610sứ
11Di chuyển xà đỡ MBA và ghế thao tác TBA2bộ
12Di chuyển xà đỡ SI1bộ
13Di chuyển giá đỡ CSV mặt máy1bộ
KR Thu hồi vật liệu
1Tháo hạ xà 5bộ
2Thu hồi dây tiếp địa1,510m
KS Phần vận chuyển và máy thi công B thực hiện
KT THIẾT BỊ
1Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế0,2ca
2Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar (Xe nâng 2T: 0,32 ca)1tủ
KU VẬT LIỆU
KV Phần đường trục
KW Máy thi công thuê ngoài
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
KX Máy thi công theo đơn giá XDCB
KY ĐM 4970-203
1Ép đầu cốt 0,210 đầu
2Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kW 0,065 ca)310m
KZ ĐM TT10
1Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T15,083m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 13,26m3
LA Phần hoàn trả B thực hiện
1Hoàn trả hè gạch block30,39m2
LB HẠNG MỤC 12: TBA PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ
LC Phần thiết bị - A cấp
1Tủ Pillar 600V-(1500x750x400mm)-400A-1 mặt-có vị trí lắp công tơ (01 MCCB-400A-3P-50kA)1bộ
LD Phần vật liệu - A cấp
LE Công tác tiếp địa
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2Đầu cốt đồng M352đầu
LF Phần vật liệu - B cấp
1Biển sơ đồ điện1Cái
2Biển tên lộ lắp trong tủ hạ thế1Cái
3Biển an toàn1Cái
4Băng dính cách điện hạ thế2cuộn
5Dây thép bọc nhựa D10,05kg
6Khoá cửa (khoá móc)1Cái
7Keo bọt xịt1bình
LG Công tác lắp xà
1Gía đỡ tủ Pillar 26,182kg/bộ26,182kg
LH Phần nhân công B thực hiện
LI PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ hạ thế1tủ
LJ Phần di chuyển & thu hồi
1Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
LK PHẦN VẬT LIỆU
LL Phần đường trục
1Lắp biển, chiều cao lắp đặt 3bộ
LM Công tác lắp đặt xà
1Lắp đặt Gía đỡ tủ Pillar 26,182kg/bộ1bộ
LN Công tác tiếp địa
1Rải dây tiếp địa trạm biến áp0,110m
2Ép đầu cốt 0,210 đầu
LO Di chuyển cáp
1Di chuyển cáp hạ thế M 4x120 (0,05100m
2Di chuyển cáp hạ thế M 4x25 (0,15100m
LP Thu hồi vật liệu
1Tháo hạ xà 1bộ
LQ Phần vận chuyển và máy thi công B thực hiện
LR THIẾT BỊ
1Ô tô gắn cần trục vận chuyển tủ hạ thế0,2ca
2Lắp tủ hạ thế 3P & và tủ Pillar (Xe nâng 2T: 0,32 ca)1tủ
LS VẬT LIỆU
LT Phần đường trục
LU Máy thi công thuê ngoài
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
LV Máy thi công theo đơn giá XDCB
LW ĐM 4970-203
1Ép đầu cốt 0,210 đầu
2Rải dây tiếp địa trạm biến áp (Máy hàn HQ 14kW 0,065 ca)0,110m
LX Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QL điện 5 (TBA Nam Đồng 6, Y học Bộ Nội vụ, Công ty Vệ sinh, Ô Chợ dừa 9, Thịnh Hào 2, TT Bộ TL Thông tin, K14 Nam Đồng, Nam Đồng 8, Nam Đồng 5, Y học CT Quân Đội, Ô Chợ Dừa 10, Hoàng Cầu 7, Hoàng Cầu 6, Ô Chợ Dừa 7, Hoàng Cầu 1)
LY Hạng mục 1: TBA Nam Đồng 6
LZ Phần vật liệu - Phần đường trục - B cấp
1Sứ quả bàng44quả
2Dây thép D35,5kg
MA Công tác trồng cột
1Cột BTLT-PC.I-6,5-160-4.3-Thân liền2Cột
2Xi măng PCB40171,738kg
3Cát vàng0,466m3
4Đá 4x60,757m3
MB Phần vật liệu - Phần công tơ - A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ13m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ4,5m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ451m
4Hòm 4 công tơ 1 pha - composit63cái
5Hòm 2 công tơ 1 pha - composit2cái
6Hòm 1 công tơ 1 pha - composit4cái
7Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit3cái
8Hôp phân dây Composit15cái
9Đầu cốt kim dẹt đồng M102.600cái
MC Phần vật liệu - Phần công tơ - B cấp
1Đai thép không rỉ99,5m
2Khóa đai134cái
3Đề can263cái
4Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ171,82kg
5Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ22,4kg
6Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ80,72kg
MD Phần nhân công B thực hiện
ME Phần đường trục
MF Công tác trồng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,93m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,846m3
3Dựng cột BT bằng thủ công 2cột
MG Di chuyển cáp
1Di chuyển cáp đi ngầm, TL0,05100m
2Di chuyển cáp đi ngầm, TL0,05100m
3Di chuyển cáp treo, TL1,21100m
4Căng lại cáp thông tin0,18km
5Tháo, lắp loa các loại1cái
6Tháo, lắp đèn chiếu sáng1bộ
7Di chuyển xà viễn thông2bộ
MH Thu hồi vật liệu
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
MI Phần công tơ
1Lắp đặt cáp M2x25mm213m
2Lắp hộp phân dây15hộp
3Lắp hộp công tơ 3hộp
4Lắp hộp công tơ 63hộp
5Ép đầu cốt kim M1026010 đầu
6Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ11bộ
7Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ1bộ
8Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ4bộ
MJ Di chuyển hòm công tơ
1Di chuyển cáp M 2x25mm2156m
2Di chuyển cáp M 2x11mm216m
3Di chuyển cáp M 2x10mm2468m
MK Thu hồi vật liệu
1Tháo hộp công tơ 20hộp
2Tháo hộp công tơ 60hộp
3Tháo hộp phân dây15hộp
4Thu hồi cáp M 2x16mm23m
5Thu hồi cáp M 2x11mm224m
6Tháo hạ xà 7bộ
ML Phần vận chuyển B thực hiện
MM Phần đường trục -Máy thi công thuê ngoài
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
2Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột mới0,5Chuyến
3Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồi0,5Chuyến
MN Máy thi công theo đơn giá XDCB
MO ĐM 4970-203
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công1,46tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,46tấn
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi1,46tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,46tấn
MP ĐM TT10
1Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T0,93m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,846m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,93m3
MQ Phần công tơ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
MR Hạng mục 2: TBA Y học Bộ nội vụ
MS Phần vật liệu - Phần công tơ - A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm225,5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ25,5m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ323m
4Hòm 4 công tơ 1 pha - composit44cái
5Hòm 2 công tơ 1 pha - composit4cái
6Hòm 1 công tơ 1 pha - composit3cái
7Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit17cái
8Hôp phân dây Composit17cái
9Đầu cốt kim dẹt đồng M101.870cái
10Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M668Cái
MT Phần vật liệu - Phần công tơ - B cấp
1Vít nở 8x808cái
2Đai thép không rỉ73,5m
3Khóa đai99cái
4Đề can204cái
5Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ124,96kg
6Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ44,8kg
7Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4( TL: 31,18kg/bộ31,18kg
MU Phần nhân công B thực hiện
MV Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,025km
2Lắp đặt ghíp IPC68bộ
3Lắp hộp phân dây17hộp
4Lắp hộp công tơ 17hộp
5Lắp hộp công tơ 44hộp
6Ép đầu cốt kim M1018710 đầu
7Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ8bộ
8Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ2bộ
9Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4( TL: 31,18kg/bộ1bộ
MW Di chuyển hòm công tơ
1Di chuyển cáp M 2x25mm2148m
2Di chuyển cáp M 2x11mm224m
3Di chuyển cáp M 2x10mm2324m
MX Thu hồi vật liệu
1Tháo hộp công tơ 27hộp
2Tháo hộp công tơ 44hộp
3Tháo hộp phân dây12hộp
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,0153km
MY Phần vận chuyển B thực hiện
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5chuyến
MZ Hạng mục 3: TBA Công ty vệ sinh
NA Phần vật liệu - Phần đường trục - B cấp
1Sứ quả bàng62quả
2Dây thép D37,75kg
NB Công tác trồng cột
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền1Cột
2Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền3Cột
3Xi măng PCB40378,392kg
4Cát vàng1,027m3
5Đá 4x61,667m3
NC Phần vật liệu - Phần công tơ - A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm27,5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ149m
3Hòm 4 công tơ 1 pha - composit20cái
4Hòm 2 công tơ 1 pha - composit3cái
5Hôp phân dây Composit5cái
6Đầu cốt kim dẹt đồng M10860cái
7Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M620Cái
ND Phần vật liệu - Phần công tơ - B cấp
1Vít nở 8x806cái
2Đai thép không rỉ34,5m
3Khóa đai46cái
4Đề can86cái
5Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ67,2kg
NE Phần nhân công B thực hiện
NF Phần đường trục
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan2,035m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,864m3
3Dựng cột BT bằng thủ công 4cột
NG Di chuyển cáp
1Di chuyển cáp đi ngầm, TL0,08100m
2Di chuyển cáp treo, TL1,72100m
3Di chuyển cáp vặn xoắn 4x95mm20,059km
4Di chuyển cáp vặn xoắn 2x25mm20,042km
5Căng lại cáp thông tin0,4km
6Tháo, lắp loa các loại4cái
7Tháo, lắp đèn chiếu sáng4bộ
8Di chuyển xà viễn thông4bộ
NH Thu hồi vật liệu
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 4cột
NI Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,007km
2Lắp đặt ghíp IPC20bộ
3Lắp hộp phân dây5hộp
4Lắp hộp công tơ 20hộp
5Ép đầu cốt kim M108610 đầu
6Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ3bộ
NJ Di chuyển hòm công tơ
1Di chuyển cáp M 2x25mm248m
2Di chuyển cáp M 2x10mm2144m
NK Thu hồi vật liệu
1Tháo hộp công tơ 3hộp
2Tháo hộp công tơ 20hộp
3Tháo hộp phân dây4hộp
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,0045km
5Tháo hạ xà 1bộ
NL Phần vận chuyển B thực hiện
NM Phần đường trục
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
2Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột mới0,5Chuyến
3Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồi0,5Chuyến
NN ĐM 4970-203
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công2,92tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,92tấn
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi2,92tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,92tấn
NO ĐM TT10
1Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T2,035m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,864m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan2,035m3
NP Phần công tơ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
NQ Hạng mục 4: TBA Ô Chợ Dừa 9
NR Phần vật liệu - Phần công tơ - A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm228m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ38m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ3m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ355m
5Hòm 4 công tơ 1 pha - composit49cái
6Hòm 2 công tơ 1 pha - composit1cái
7Hòm 1 công tơ 1 pha - composit9cái
8Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit2cái
9Hôp phân dây Composit15cái
10Đầu cốt kim dẹt đồng M102.070cái
11Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M660Cái
NS Phần vật liệu - Phần công tơ - B cấp
1Đai thép không rỉ79,5m
2Khóa đai109cái
3Đề can209cái
4Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ46,86kg
5Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ44,8kg
6Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ40,36kg
NT Phần nhân công B thực hiện
NU Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,027km
2Lắp đặt cáp M2x25mm238m
3Lắp đặt ghíp IPC60bộ
4Lắp hộp phân dây15hộp
5Lắp hộp công tơ 2hộp
6Lắp hộp công tơ 49hộp
7Ép đầu cốt kim M1020710 đầu
8Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ3bộ
9Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ2bộ
10Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ2bộ
NV Di chuyển hòm công tơ
1Di chuyển cáp M 2x25mm280m
2Di chuyển cáp M 2x11mm28m
3Di chuyển cáp M 2x10mm2228m
NW Thu hồi vật liệu
1Tháo hộp công tơ 34hộp
2Tháo hộp công tơ 42hộp
3Tháo hộp phân dây13hộp
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,0168km
5Thu hồi cáp M 2x16mm212m
6Thu hồi cáp M 2x11mm245m
NX Phần vận chuyển B thực hiện
NY Phần công tơ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5chuyến
NZ Hạng mục 5: TBA Thịnh Hào 2
OA Phần vật liệu - Phần đường trục - A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm25m
OB Phần vật liệu - Phần đường trục - B cấp
1Kẹp hãm cáp 4x120mm22cái
2Đai thép không rỉ0,5m
3Khóa đai1cái
4Sứ quả bàng42quả
5Dây thép D34,75kg
6Dây thép D820m
OC Công tác trồng cột
1Cột BTLT-PC.I-6,5-160-4.3-Thân liền3Cột
2Xi măng PCB40257,607kg
3Cát vàng0,699m3
4Đá 4x61,135m3
OD Phần vật liệu - Phần công tơ - A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm215,5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ10m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ9m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ252m
5Hòm 4 công tơ 1 pha - composit35cái
6Hòm 2 công tơ 1 pha - composit2cái
7Hòm 1 công tơ 1 pha - composit1cái
8Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit6cái
9Hôp phân dây Composit10cái
10Đầu cốt kim dẹt đồng M101.450cái
11Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M640Cái
12Đầu cốt đồng nhôm AM1204đầu
13Ống nối A1204cái
OE Phần vật liệu - Phần công tơ - B cấp
1Đai thép không rỉ56m
2Khóa đai75cái
3Đề can151cái
4ống co ngót 1200,8m
5Giá đỡ cáp lên cột LT đơn TL: 21,79kg/bộ21,79kg
6Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ31,24kg
7Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ67,2kg
8Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ20,18kg
OF Phần nhân công B thực hiện
OG Phần đường trục
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm20,005km
2Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 2bộ
OH Công tác trồng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan1,395m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,269m3
3Dựng cột BT bằng thủ công 3cột
OI Di chuyển cáp
1Di chuyển cáp đi ngầm, TL0,06100m
2Di chuyển cáp đi ngầm, TL0,1100m
3Di chuyển cáp treo, TL1,26100m
4Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm20,103km
5Di chuyển cáp vặn xoắn 4x50mm20,025km
6Căng lại cáp thông tin0,565km
7Tháo, lắp loa các loại4cái
8Tháo, lắp đèn chiếu sáng4bộ
9Tháo, lắp hộp công tơ 1hòm
OJ Thu hồi vật liệu
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
OK Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,015km
2Lắp đặt cáp M2x25mm210m
3Lắp đặt ghíp IPC40bộ
4Lắp hộp phân dây10hộp
5Lắp hộp công tơ 6hộp
6Lắp hộp công tơ 35hộp
7Ép đầu cốt kim M1014510 đầu
8Ép đầu cốt 1,210 đầu
9Lắp đặt Giá đỡ cáp lên cột LT đơn TL: 21,79kg/bộ1bộ
10Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ2bộ
11Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ3bộ
12Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ1bộ
OL Di chuyển hòm công tơ
1Di chuyển cáp M 2x25mm284m
2Di chuyển cáp M 2x11mm216m
3Di chuyển cáp M 2x10mm2228m
OM Thu hồi vật liệu
1Tháo hộp công tơ 17hộp
2Tháo hộp công tơ 33hộp
3Tháo hộp phân dây10hộp
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,0093km
5Thu hồi cáp M 2x16mm23m
6Thu hồi cáp M 2x11mm215m
ON Phần vận chuyển B thực hiện
OO Phần đường trục
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
2Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột mới0,5Chuyến
3Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồi0,5Chuyến
OP Máy thi công theo đơn giá XDCB-ĐM 4970-203
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công2,19tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,19tấn
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi2,92tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,92tấn
OQ ĐM TT10
1Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T1,395m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,269m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan1,395m3
OR Phần công tơ
OS Máy thi công thuê ngoài
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
OT ĐM 4970-203
1Ép đầu cốt 1,210 đầu
OU Hạng mục 6: TBA TT Bộ TL Thông tin
OV Phần vật liệu - Phần công tơ - A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm212m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ5m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ19,5m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ213m
5Hòm 4 công tơ 1 pha - composit27cái
6Hòm 2 công tơ 1 pha - composit7cái
7Hòm 1 công tơ 1 pha - composit3cái
8Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit13cái
9Hôp phân dây Composit8cái
10Đầu cốt kim dẹt đồng M101.250cái
11Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M632Cái
OW Phần vật liệu - Phần công tơ - B cấp
1Vít nở 8x8096cái
2Đai thép không rỉ52,5m
3Khóa đai71cái
4Đề can138cái
OX Phần nhân công B thực hiện
OY Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,012km
2Lắp đặt cáp M2x25mm25m
3Lắp đặt ghíp IPC32bộ
4Lắp hộp phân dây8hộp
5Lắp hộp công tơ 13hộp
6Lắp hộp công tơ 27hộp
7Ép đầu cốt kim M1012510 đầu
OZ Di chuyển hòm công tơ
1Di chuyển cáp M 2x11mm28m
PA Thu hồi vật liệu
1Tháo hộp công tơ 26hộp
2Tháo hộp công tơ 26hộp
3Tháo hộp phân dây7hộp
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,0072km
5Thu hồi cáp M 2x16mm23m
6Thu hồi cáp M 2x11mm23m
PB Phần vận chuyển B thực hiện
PC Phần công tơ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5chuyến
PD Hạng mục 7: TBA K14 Nam Đồng
PE Phần vật liệu - Phần đường trục - B cấp
1Sứ quả bàng12quả
2Dây thép D31,5kg
PF Công tác trồng cột
1Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền1Cột
2Xi măng PCB4085,869kg
3Cát vàng0,233m3
4Đá 4x60,379m3
PG Phần vật liệu - Phần công tơ - A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm227m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ24m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ9m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ322m
5Hòm 4 công tơ 1 pha - composit44cái
6Hòm 2 công tơ 1 pha - composit4cái
7Hòm 1 công tơ 1 pha - composit2cái
8Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit6cái
9Hôp phân dây Composit18cái
10Đầu cốt kim dẹt đồng M101.860cái
11Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M672Cái
PH Phần vật liệu - Phần công tơ - B cấp
1Vít nở 8x8032cái
2Đai thép không rỉ73m
3Khóa đai98cái
4Đề can192cái
5Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ15,62kg
6Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ89,6kg
7Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ40,36kg
PI Phần nhân công B thực hiện
PJ Phần đường trục
PK Công tác trồng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,465m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,423m3
3Dựng cột BT bằng thủ công 1cột
PL Di chuyển cáp
1Di chuyển cáp treo, TL0,33100m
2Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm20,065km
3Căng lại cáp thông tin0,115km
4Tháo, lắp loa các loại1cái
5Tháo, lắp đèn chiếu sáng1bộ
6Di chuyển xà viễn thông1bộ
PM Thu hồi vật liệu
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
PN Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,026km
2Lắp đặt cáp M2x25mm224m
3Lắp đặt ghíp IPC72bộ
4Lắp hộp phân dây18hộp
5Lắp hộp công tơ 6hộp
6Lắp hộp công tơ 44hộp
7Ép đầu cốt kim M1018610 đầu
8Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ1bộ
9Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ4bộ
10Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ2bộ
PO Di chuyển hòm công tơ
1Di chuyển cáp M 2x25mm2108m
2Di chuyển cáp M 2x10mm2276m
PP Thu hồi vật liệu
1Tháo hộp công tơ 25hộp
2Tháo hộp công tơ 40hộp
3Tháo hộp phân dây16hộp
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,0162km
5Thu hồi cáp M 2x16mm212m
6Thu hồi cáp M 2x11mm230m
PQ Phần vận chuyển B thực hiện
PR Phần đường trục
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
2Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột mới0,5Chuyến
3Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồi0,5Chuyến
PS Máy thi công theo đơn giá XDCB
PT ĐM 4970-203
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công0,73tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,73tấn
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi1,46tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,46tấn
PU ĐM TT10
1Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T0,465m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,423m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,465m3
PV Phần công tơ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
PW Hạng mục 8: TBA Nam Đồng 8
PX Phần vật liệu - Phần đường trục - B cấp
1Sứ quả bàng9quả
2Dây thép D31kg
PY Công tác trồng cột
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền (Tận dụng)1Cột
2Xi măng PCB40120,785kg
3Cát vàng0,328m3
4Đá 4x60,532m3
PZ Phần vật liệu - Phần công tơ - A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm218,5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ10m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ16,5m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ155m
5Hòm 4 công tơ 1 pha - composit21cái
6Hòm 2 công tơ 1 pha - composit2cái
7Hòm 1 công tơ 1 pha - composit2cái
8Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit11cái
9Hôp phân dây Composit11cái
10Đầu cốt kim dẹt đồng M10940cái
11Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M644Cái
QA Phần vật liệu - Phần công tơ - B cấp
1Đai thép không rỉ35,5m
2Khóa đai48cái
3Đề can101cái
4Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ78,1kg
5Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ22,4kg
6Xà đỡ hòm công tơ XĐ2F8 TL: 14,21kg/bộ28,42kg
QB Phần nhân công B thực hiện
QC Phần đường trục
QD Công tác trồng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,64m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,595m3
3Dựng cột BT bằng thủ công 1cột
QE Di chuyển cáp
1Di chuyển cáp đi ngầm, TL0,08100m
2Di chuyển cáp treo, TL0,27100m
3Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm20,062km
4Căng lại cáp thông tin0,31km
5Tháo, lắp loa các loại1cái
6Tháo, lắp đèn chiếu sáng1bộ
7Di chuyển xà viễn thông1bộ
QF Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,018km
2Lắp đặt cáp M2x25mm210m
3Lắp đặt ghíp IPC44bộ
4Lắp hộp phân dây11hộp
5Lắp hộp công tơ 11hộp
6Lắp hộp công tơ 21hộp
7Ép đầu cốt kim M109410 đầu
8Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ5bộ
9Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ1bộ
10Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ XĐ2F8 TL: 14,21kg/bộ2bộ
QG Di chuyển hòm công tơ
1Tháo, lắp hộp công tơ 1hòm
2Di chuyển cáp M 2x25mm280m
3Di chuyển cáp M 2x11mm216m
4Di chuyển cáp M 2x10mm2144m
QH Thu hồi vật liệu
1Tháo hộp công tơ 24hộp
2Tháo hộp công tơ 20hộp
3Tháo hộp phân dây11hộp
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,0111km
5Thu hồi cáp M 2x11mm221m
QI Phần vận chuyển B thực hiện
QJ Phần đường trục
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
QK Máy thi công theo đơn giá XDCB
QL ĐM 4970-203
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công0,73tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,73tấn
QM ĐM TT10
1Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T0,64m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,595m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,64m3
QN Phần công tơ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
QO Hạng mục 9: TBA Nam Đồng 5
QP Phần vật liệu - Phần đường trục - B cấp
1Đai thép không rỉ0,5m
2Khóa đai1cái
3Sứ quả bàng19quả
4Dây thép D32kg
QQ Công tác trồng cột
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền2Cột
2Xi măng PCB40241,57kg
3Cát vàng0,656m3
4Đá 4x61,064m3
QR Phần vật liệu - Phần công tơ - A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm224m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ12,5m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ21m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ294m
5Hòm 4 công tơ 1 pha - composit41cái
6Hòm 2 công tơ 1 pha - composit2cái
7Hòm 1 công tơ 1 pha - composit1cái
8Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit14cái
9Hôp phân dây Composit16cái
10Đầu cốt kim dẹt đồng M101.850cái
11Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M664Cái
QS Phần vật liệu - Phần công tơ - B cấp
1Vít nở 8x8012cái
2Đai thép không rỉ65m
3Khóa đai87cái
4Đề can183cái
5Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ46,86kg
6Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ67,2kg
7Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4( TL: 31,18kg/bộ31,18kg
QT Phần nhân công B thực hiện
QU Phần đường trục
QV Công tác trồng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan1,28m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,19m3
3Dựng cột BT bằng thủ công 2cột
QW Di chuyển cáp
1Di chuyển cáp đi ngầm, TL0,08100m
2Di chuyển cáp treo, TL0,59100m
3Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm20,111km
4Căng lại cáp thông tin0,645km
5Tháo, lắp loa các loại2cái
6Tháo, lắp đèn chiếu sáng2bộ
7Di chuyển xà viễn thông2bộ
8Tháo, lắp hộp công tơ 1hòm
QX Thu hồi vật liệu
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
QY Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,024km
2Lắp đặt cáp M2x25mm212,5m
3Lắp đặt ghíp IPC64bộ
4Lắp hộp phân dây16hộp
5Lắp hộp công tơ 14hộp
6Lắp hộp công tơ 41hộp
7Ép đầu cốt kim M1018510 đầu
8Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ3bộ
9Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ3bộ
10Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4( TL: 31,18kg/bộ1bộ
QZ Di chuyển hòm công tơ
1Tháo, lắp hộp công tơ 4hòm
2Di chuyển cáp M 2x25mm2120m
3Di chuyển cáp M 2x11mm28m
4Di chuyển cáp M 2x10mm2252m
RA Thu hồi vật liệu
1Tháo hộp công tơ 28hộp
2Tháo hộp công tơ 38hộp
3Tháo hộp phân dây16hộp
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,0144km
5Thu hồi cáp M 2x16mm23m
6Thu hồi cáp M 2x11mm213m
RB Phần vận chuyển B thực hiện
RC Phần đường trục
RD Máy thi công thuê ngoài
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
2Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột mới0,5Chuyến
3Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồi0,5Chuyến
RE Máy thi công theo đơn giá XDCB
RF ĐM 4970-203
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công1,46tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,46tấn
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi1,46tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,46tấn
RG ĐM TT10
1Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T1,28m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,19m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan1,28m3
RH Phần công tơ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
RI Hạng mục 10: TBA Y học cổ truyền quân đội
RJ Phần vật liệu - Phần đường trục - B cấp
1Sứ quả bàng12quả
2Dây thép D31,5kg
RK Công tác trồng cột
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền1Cột
2Xi măng PCB40120,785kg
3Cát vàng0,328m3
4Đá 4x60,532m3
RL Phần vật liệu - Phần công tơ - A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm225,5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ5m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ22,5m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ314m
5Hòm 4 công tơ 1 pha - composit44cái
6Hòm 2 công tơ 1 pha - composit1cái
7Hòm 1 công tơ 1 pha - composit3cái
8Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit15cái
9Hôp phân dây Composit17cái
10Đầu cốt kim dẹt đồng M101.810cái
11Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M668Cái
RM Phần vật liệu - Phần công tơ - B cấp
1Đai thép không rỉ69m
2Khóa đai93cái
3Đề can196cái
4Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ15,62kg
5Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ89,6kg
6Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ40,36kg
RN Phần nhân công B thực hiện
RO Phần đường trục
RP Công tác trồng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,64m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,595m3
3Dựng cột BT bằng thủ công 1cột
RQ Di chuyển cáp
1Di chuyển cáp treo, TL0,33100m
2Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm20,09km
3Căng lại cáp thông tin0,62km
4Tháo, lắp loa các loại1cái
5Tháo, lắp đèn chiếu sáng1bộ
6Di chuyển xà viễn thông1bộ
RR Thu hồi vật liệu
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
RS Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,025km
2Lắp đặt cáp M2x25mm25m
3Lắp đặt ghíp IPC68bộ
4Lắp hộp phân dây17hộp
5Lắp hộp công tơ 15hộp
6Lắp hộp công tơ 44hộp
7Ép đầu cốt kim M1018110 đầu
8Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ1bộ
9Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ4bộ
10Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ2bộ
RT Di chuyển hòm công tơ
1Di chuyển cáp M 2x25mm2116m
2Di chuyển cáp M 2x10mm2276m
RU Thu hồi vật liệu
1Tháo hộp công tơ 23hộp
2Tháo hộp công tơ 43hộp
3Tháo hộp phân dây13hộp
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,0153km
5Thu hồi cáp M 2x11mm212m
RV Phần vận chuyển B thực hiện
RW Phần đường trục
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
RX Máy thi công theo đơn giá XDCB
RY ĐM 4970-203
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công0,73tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,73tấn
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi0,73tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,73tấn
RZ ĐM TT10
1Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T0,64m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,595m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,64m3
SA Phần công tơ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
SB Hạng mục 11: TBA Ô Chợ Dừa 10
SC Phần vật liệu - Phần công tơ - A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm215m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ5m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ16,5m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ146m
5Hòm 4 công tơ 1 pha - composit20cái
6Hòm 2 công tơ 1 pha - composit1cái
7Hòm 1 công tơ 1 pha - composit3cái
8Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit11cái
9Hôp phân dây Composit10cái
10Đầu cốt kim dẹt đồng M10850cái
11Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M640Cái
SD Phần vật liệu - Phần công tơ - B cấp
1Đai thép không rỉ33m
2Khóa đai45cái
3Đề can96cái
4Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ109,34kg
5Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ40,36kg
SE Phần nhân công B thực hiện
SF Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,015km
2Lắp đặt cáp M2x25mm25m
3Lắp đặt ghíp IPC40bộ
4Lắp hộp phân dây10hộp
5Lắp hộp công tơ 11hộp
6Lắp hộp công tơ 20hộp
7Ép đầu cốt kim M108510 đầu
8Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ7bộ
9Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ2bộ
SG Di chuyển hòm công tơ
1Di chuyển cáp M 2x25mm296m
2Di chuyển cáp M 2x10mm2204m
SH Thu hồi vật liệu
1Tháo hộp công tơ 18hộp
2Tháo hộp công tơ 19hộp
3Tháo hộp phân dây10hộp
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,009km
5Thu hồi cáp M 2x11mm29m
6Tháo hạ xà 1bộ
SI Phần vận chuyển B thực hiện
SJ Phần công tơ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5chuyến
SK Hạng mục 12: TBA Hoàng Cầu 7
SL Phần vật liệu - Phần công tơ - A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm27,5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ7,5m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ77m
4Hòm 4 công tơ 1 pha - composit11cái
5Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit5cái
6Hôp phân dây Composit5cái
7Đầu cốt kim dẹt đồng M10440cái
8Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M620Cái
SM Phần vật liệu - Phần công tơ - B cấp
1Đai thép không rỉ16,5m
2Khóa đai22cái
3Đề can49cái
4Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ15,62kg
5Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ20,18kg
SN Phần nhân công B thực hiện
SO Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,007km
2Lắp đặt ghíp IPC20bộ
3Lắp hộp phân dây5hộp
4Lắp hộp công tơ 5hộp
5Lắp hộp công tơ 11hộp
6Ép đầu cốt kim M104410 đầu
7Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ1bộ
8Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ1bộ
SP Di chuyển hòm công tơ
1Di chuyển cáp M 2x25mm224m
2Di chuyển cáp M 2x10mm260m
SQ Thu hồi vật liệu
1Tháo hộp công tơ 5hộp
2Tháo hộp công tơ 11hộp
3Tháo hộp phân dây5hộp
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,0045km
SR Phần vận chuyển B thực hiện
SS Phần công tơ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5chuyến
ST Hạng mục 13: TBA Hoàng cầu 6
SU Phần vật liệu - Phần đường trục - B cấp
1Đai thép không rỉ1m
2Khóa đai1cái
3Sứ quả bàng34quả
4Dây thép D34kg
SV Công tác trồng cột
1Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền2Cột
2Xi măng PCB40171,738kg
3Cát vàng0,466m3
4Đá 4x60,757m3
SW Phần vật liệu - Phần công tơ - A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm220m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ15m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ12m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ219m
5Hòm 4 công tơ 1 pha - composit29cái
6Hòm 2 công tơ 1 pha - composit4cái
7Hòm 1 công tơ 1 pha - composit4cái
8Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit8cái
9Hôp phân dây Composit13cái
10Đầu cốt kim dẹt đồng M101.280cái
11Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M652Cái
SX Phần vật liệu - Phần công tơ - B cấp
1Đai thép không rỉ51,5m
2Khóa đai70cái
3Đề can136cái
4Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ78,1kg
5Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ22,4kg
SY Phần nhân công B thực hiện
SZ Phần đường trục
TA Công tác trồng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,93m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,846m3
3Dựng cột BT bằng thủ công 2cột
TB Di chuyển cáp
1Di chuyển cáp treo, TL0,98100m
2Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm20,043km
3Căng lại cáp thông tin0,215km
4Tháo, lắp loa các loại2cái
5Tháo, lắp đèn chiếu sáng2bộ
6Di chuyển xà viễn thông2bộ
7Tháo, lắp hộp công tơ 2hòm
TC Thu hồi vật liệu
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
TD Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,02km
2Lắp đặt cáp M2x25mm215m
3Lắp đặt ghíp IPC52bộ
4Lắp hộp phân dây13hộp
5Lắp hộp công tơ 8hộp
6Lắp hộp công tơ 29hộp
7Ép đầu cốt kim M1012810 đầu
8Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ5bộ
9Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ1bộ
TE Di chuyển hòm công tơ
1Di chuyển cáp M 2x25mm268m
2Di chuyển cáp M 2x10mm2168m
TF Thu hồi vật liệu
1Tháo hộp công tơ 26hộp
2Tháo hộp công tơ 27hộp
3Tháo hộp phân dây13hộp
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,012km
5Thu hồi cáp M 2x16mm23m
6Thu hồi cáp M 2x11mm230m
7Tháo hạ xà 1bộ
TG Phần vận chuyển B thực hiện
TH Phần đường trục
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
2Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột mới0,5Chuyến
3Cần trục ô tô 5 tấn vận chuyển cột thu hồi0,5Chuyến
TI Máy thi công theo đơn giá XDCB
TJ ĐM 4970-203
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công1,46tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,46tấn
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công cột thu hồi1,46tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,46tấn
TK ĐM TT10
1Ô tô vận chuyển đất thải xa 20km, ô tô tự đổ 5T0,93m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,846m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan0,93m3
TL Phần công tơ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5Chuyến
TM Hạng mục 14: TBA Ô Chợ Dừa 7
TN Phần vật liệu - Phần công tơ - A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm224,5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ10m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ16,5m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ316m
5Hòm 4 công tơ 1 pha - composit43cái
6Hòm 2 công tơ 1 pha - composit3cái
7Hòm 1 công tơ 1 pha - composit6cái
8Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit11cái
9Hôp phân dây Composit14cái
10Đầu cốt kim dẹt đồng M101.840cái
11Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M656Cái
TO Phần vật liệu - Phần công tơ - B cấp
1Đai thép không rỉ72m
2Khóa đai98cái
3Đề can195cái
4Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ62,48kg
5Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ67,2kg
TP Phần nhân công B thực hiện
TQ Phần công tơ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,024km
2Lắp đặt cáp M2x25mm210m
3Lắp đặt ghíp IPC56bộ
4Lắp hộp phân dây14hộp
5Lắp hộp công tơ 11hộp
6Lắp hộp công tơ 43hộp
7Ép đầu cốt kim M1018410 đầu
8Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ4bộ
9Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ3bộ
TR Di chuyển hòm công tơ
1Di chuyển cáp M 2x25mm288m
2Di chuyển cáp M 2x10mm2228m
TS Thu hồi vật liệu
1Tháo hộp công tơ 25hộp
2Tháo hộp công tơ 42hộp
3Tháo hộp phân dây12hộp
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,0147km
5Thu hồi cáp M 2x16mm23m
6Thu hồi cáp M 2x11mm215m
TT Phần vận chuyển B thực hiện
TU Phần công tơ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5chuyến
TV Hạng mục 15: TBA Hoàng Cầu 1
TW Phần vật liệu - Phần công tơ - A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm230,5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ223m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệ9m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệ594m
5Hòm 4 công tơ 1 pha - composit77cái
6Hòm 2 công tơ 1 pha - composit11cái
7Hòm 1 công tơ 1 pha - composit22cái
8Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit6cái
9Hôp phân dây Composit20cái
10Đầu cốt kim dẹt đồng M103.520cái
11Ghíp LV-IPC 95-95 (35-95/6-95)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M676Cái
TX Phần vật liệu - Phần công tơ - B cấp
1Vít nở 8x8096cái
2Đai thép không rỉ143m
3Khóa đai198cái
4Đề can358cái
5Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ140,58kg
6Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ112kg
7Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ100,9kg
8Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4( TL: 31,18kg/bộ31,18kg
TY Phần nhân công B thực hiện
TZ Phần công tơ - Định mức TT10
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,03km
2Lắp đặt cáp M2x25mm2223m
3Lắp đặt ghíp IPC76bộ
4Lắp hộp phân dây20hộp
5Lắp hộp công tơ 6hộp
6Lắp hộp công tơ 77hộp
7Ép đầu cốt kim M1035210 đầu
8Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X12-L (H4) TL: 15,62kg/bộ9bộ
9Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X22(H4( TL: 22,4kg/bộ5bộ
10Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X13-1L (H4) TL: 20,18kg/bộ5bộ
11Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ X23 (H4( TL: 31,18kg/bộ1bộ
UA Di chuyển hòm công tơ
1Di chuyển cáp M 2x25mm2236m
2Di chuyển cáp M 2x11mm264m
3Di chuyển cáp M 2x10mm2684m
UB Thu hồi vật liệu
1Tháo hộp công tơ 71hộp
2Tháo hộp công tơ 70hộp
3Tháo hộp phân dây19hộp
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, tiết diện 4x95mm20,0183km
5Thu hồi cáp M 2x16mm2102m
6Thu hồi cáp M 2x11mm273m
7Tháo hạ xà 3bộ
UC Phần vận chuyển B thực hiện
UD Phần công tơ
1Ô tô tải 5 tấn chở vật tư0,5chuyến
UE Công trình: Đại tu thay xà sắt các TBA do Đội QL điện 1 quản lý năm 2022
UF Hạng mục 1: TBA Trần Quý Cáp 4
UG Phần vật liệu - A cấp
1Ống nhựa HDPE-F40/307,5m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm23m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ8m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm25m
5Đầu cốt đồng M355Cái
6Đầu cốt đồng M506Cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM1208Cái
UH Phần vật liệu - B cấp
1Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ)2,67Kg
2Giá đỡ máy GĐMBA - 2.6 (229,53kg/bộ)229,53Kg
3Ghế thao tác trạm GTT -2.6 (151,66kg/bộ)151,66Kg
4Thang trèo 2,5m (33,22kg/bộ)33,22Kg
5Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,6m (49,88kg/bộ)49,88Kg
6Xà đỡ sứ trung gian, tim cột trạm 2,6m (29,64kg/bộ)29,64Kg
7Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ)4,6Kg
8Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ)15,24Kg
9Sứ đứng 22kV (kèm ty sứ)7Quả
10Dây buộc định hình cổ sứ3Cái
11Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
12Chụp cực silicone CSV3Cái
13Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F1203Cái
14Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F903Cái
15Bu lông M12x308Cái
16Tấm treo MT-ABC-201bộ
17Đai thép không rỉ2m
18Khóa đai thép2cái
19Biển tên trạm1cái
20Biển an toàn1cái
21Tiếp địa trạm treo (28,59kg/bộ)28,59Bộ
22Sơn lót kiềm ngoài nhà (sơn lót móng tủ)0,1785kg
23Sơn mịn ngoài trời cao cấp (sơn phủ móng tủ)0,147kg
UI Phần nhân công B thực hiện
UJ Thiết bị tháo dỡ, lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
2Tháo dỡ, lắp lại chống sét van 1bộ
UK Phần vật liệu
UL Vật liệu tháo dỡ, lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 18m
2Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 63m
3Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,165100 mét
4Tháo dỡ, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
5Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 3m
UM Vật liệu thay thế
1Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ)1bộ
2Lắp đặt Giá đỡ máy GĐMBA - 2.6 (229,53kg/bộ)1bộ
3Lắp đặt Ghế thao tác trạm GTT -2.6 (151,66kg/bộ)1bộ
4Lắp đặt Thang trèo 2,5m (33,22kg/bộ)1bộ
5Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim cột trạm 2,6m (29,64kg/bộ)1bộ
7Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ)2bộ
8Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ)2bộ
9Lắp đăt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV0,710 sứ
10Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 3m
11Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 8m
12Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,005km
13Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,510đầu
14Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,610đầu
15Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,810đầu
16Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
17Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
UN Vật liệu thu hồi
1Thu hồi giá đỡ cáp hạ áp mặt MBA1Bộ
2Thu hồi giá đỡ máy biến áp, tim cột trạm 2,6m1Bộ
3Thu hồi ghế thao tác, tim cột trạm 2,6m1Bộ
4Thu hồi thang trèo 2,5m1Bộ
5Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,6m1Bộ
6Thu hồi xà đỡ sứ trung gian, tim cột trạm 2,6m1Bộ
7Thu hồi xà nánh kép 1,2m1Bộ
8Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV0,710 sứ
9Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 1,5m
10Tháo biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
11Tháo biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
UO Nhân công áp dụng định mức 4970
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,8810m
UP Nhân công áp dụng định mức thông tư 10
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30)0,075100m
2Quét sơn 2 lớp1m2
UQ Máy thi công áp dụng định mức 203
UR Phần thiết bị
1Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
US Phần vật liệu
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,510đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,610đầu
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,810đầu
UT Phần vận chuyển B thực hiện
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn0,5ca
UU Hạng mục 2: TBA Linh Quang 3
UV Phần vật liệu - A cấp
1Ống nhựa HDPE-F40/307,5m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm23m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ8m
4Đầu cốt đồng M355Cái
5Đầu cốt đồng M506Cái
UW Phần vật liệu - B cấp
1Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ)2,67Kg
2Giá đỡ máy GĐMBA - 2.7 (233,73kg/bộ)233,73Kg
3Ghế thao tác trạm GTT -2.7 (151,66kg/bộ)151,66Kg
4Thang trèo 2,0m (29,11kg/bộ)29,11Kg
5Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ)4,6Kg
6Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ)15,24Kg
7Sứ đứng 22kV (kèm ty sứ)4Quả
8Dây buộc định hình cổ sứ3Cái
9Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
10Chụp cực silicone CSV3Cái
11Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F1203Cái
12Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F903Cái
13Biển tên trạm1cái
14Biển an toàn1cái
15Tiếp địa trạm treo (28,59kg/bộ)28,59Bộ
16Sơn lót kiềm ngoài nhà (sơn lót móng tủ)0,1785kg
17Sơn mịn ngoài trời cao cấp (sơn phủ móng tủ)0,147kg
UX Phần nhân công B thực hiện
UY Phần thiết bị tháo dỡ, lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
2Tháo dỡ, lắp lại chống sét van 1bộ
UZ Phần vật liệu tháo dỡ, lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 18m
2Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 63m
3Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,165100 mét
4Tháo dỡ, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
5Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 3m
VA Vật liệu thay thế
1Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ)1bộ
2Lắp đặt Giá đỡ máy GĐMBA - 2.7 (233,73kg/bộ)1bộ
3Lắp đặt Ghế thao tác trạm GTT -2.7 (151,66kg/bộ)1bộ
4Lắp đặt Thang trèo 2,0m (29,11kg/bộ)1bộ
5Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ)2bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ)2bộ
7Lắp đăt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV0,410 sứ
8Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 3m
9Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 8m
10Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,510đầu
11Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,610đầu
12Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
13Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
VB Vật liệu thu hồi
1Thu hồi giá đỡ cáp hạ áp mặt MBA1Bộ
2Thu hồi giá đỡ máy biến áp, tim cột trạm 2,7m1Bộ
3Thu hồi ghế thao tác, tim cột trạm 2,7m1Bộ
4Thu hồi thang trèo 2,0m1Bộ
5Thu hồi xà đỡ sứ trung gian, tim cột trạm 2,7m1Bộ
6Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV0,710 sứ
7Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 1,5m
8Tháo biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
9Tháo biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
VC Nhân công áp dụng định mức 4970
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,8810m
VD Nhân công áp dụng định mức thông tư 10
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30)0,075100m
2Quét sơn 2 lớp1m2
VE Máy thi công áp dụng định mức 203
VF Phần thiết bị
1Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
VG Phần vật liệu
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,510đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,610đầu
VH Phần vận chuyển B thực hiện
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn0,5ca
VI Hạng mục 3: TBA Hàng Bột 4
VJ Phần vật liệu - A cấp
1Ống nhựa HDPE-F40/307,5m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm23m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ8m
4Đầu cốt đồng M355Cái
5Đầu cốt đồng M506Cái
VK Phần vật liệu - B cấp
1Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ)2,67Kg
2Giá đỡ máy GĐMBA - 2.7 (233,73kg/bộ)233,73Kg
3Ghế thao tác trạm GTT -2.7 (151,66kg/bộ)151,66Kg
4Thang trèo 2,5m (33,22kg/bộ)33,22Kg
5Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,7m (51,05kg/bộ)51,05Kg
6Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ)4,6Kg
7Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ)15,24Kg
8Sứ đứng 22kV (kèm ty sứ)4Quả
9Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
10Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F1203Cái
11Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F903Cái
12Biển tên trạm1cái
13Biển an toàn1cái
14Tiếp địa trạm treo (28,59kg/bộ)28,59Bộ
15Sơn lót kiềm ngoài nhà (sơn lót móng tủ)0,179kg
16Sơn mịn ngoài trời cao cấp (sơn phủ móng tủ)0,147kg
VL Phần nhân công B thực hiện
VM Phần thiết bị tháo dỡ, lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
2Tháo dỡ, lắp lại chống sét van 1bộ
VN Phần vật liệu tháo dỡ, lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 18m
2Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 63m
3Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,165100 mét
4Tháo dỡ, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
5Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 3m
VO Vật liệu thay thế
1Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ)1bộ
2Lắp đặt Giá đỡ máy GĐMBA - 2.7 (233,73kg/bộ)1bộ
3Lắp đặt Ghế thao tác trạm GTT -2.7 (151,66kg/bộ)1bộ
4Lắp đặt Thang trèo 2,5m (33,22kg/bộ)1bộ
5Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,7m (51,05kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ)2bộ
7Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ)2bộ
8Lắp đăt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV0,410 sứ
9Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 3m
10Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 8m
11Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,510đầu
12Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,610đầu
13Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
14Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
VP Vật liệu thu hồi
1Thu hồi giá đỡ cáp hạ áp mặt MBA1Bộ
2Thu hồi giá đỡ máy biến áp, tim cột trạm 2,7m1Bộ
3Thu hồi ghế thao tác, tim cột trạm 2,7m1Bộ
4Thu hồi thang trèo 2,5m1Bộ
5Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,7m2Bộ
6Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV0,710 sứ
7Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 1,5m
8Tháo biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
9Tháo biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
VQ Nhân công áp dụng định mức 4970
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,8810m
VR Nhân công áp dụng định mức thông tư 10
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30)0,075100m
2Quét sơn 2 lớp1m2
VS Máy thi công áp dụng định mức 203
VT Phần thiết bị
1Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
VU Phần vật liệu
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,510đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,610đầu
VV Phần vận chuyển B thực hiện
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn0,5ca
VW Hạng mục 4: TBA Hàng Bột 5
VX Phần thiết bị - A cấp
1Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài Trời (Bao gồm: MCCB1000A+2MCCB400A+2MCCB250A)1Tủ
VY Phần thiết bị - B cấp
1CSV TBA phân phối 22/19,2kV-Class 1-10kA1bộ
VZ Phần vật liệu - A cấp
1Ống nhựa HDPE-F40/307,5m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm23m
3Đầu cốt đồng M506Cái
WA Phần vật liệu - B cấp
1Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ)2,67Kg
2Giá đỡ máy GĐMBA - 2.7 (233,73kg/bộ)233,73Kg
3Ghế thao tác trạm GTT -2.7 (151,66kg/bộ)151,66Kg
4Thang trèo 2,5m (33,22kg/bộ)33,22Kg
5Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ)4,6Kg
6Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ)15,24Kg
7Sứ đứng 22kV (kèm ty sứ)4Quả
8Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F903Cái
9Biển tên trạm1cái
10Biển an toàn1cái
11Tiếp địa trạm treo (28,59kg/bộ)28,59Bộ
WB Phần nhân công B thực hiện
WC Phần thiết bị tháo dỡ, lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
WD Thiết bị thay thế
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1Tủ
WE Thiết bị thu hồi
1Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1Tủ
WF Phần vật liệu tháo dỡ, lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 18m
2Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 63m
3Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,165100 mét
4Tháo dỡ, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
5Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 3m
WG Vật liệu thay thế
1Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ)1bộ
2Lắp đặt Giá đỡ máy GĐMBA - 2.7 (233,73kg/bộ)1bộ
3Lắp đặt Ghế thao tác trạm GTT -2.7 (151,66kg/bộ)1bộ
4Lắp đặt Thang trèo 2,5m (33,22kg/bộ)1bộ
5Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ)2bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ)2bộ
7Lắp đăt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV0,410 sứ
8Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 3m
9Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,610đầu
10Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
11Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
WH Vật liệu thu hồi
1Thu hồi giá đỡ cáp hạ áp mặt MBA1Bộ
2Thu hồi giá đỡ máy biến áp, tim cột trạm 2,7m1Bộ
3Thu hồi ghế thao tác, tim cột trạm 2,7m1Bộ
4Thu hồi thang trèo 2,5m1Bộ
5Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV0,410 sứ
6Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 1,5m
7Tháo biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
8Tháo biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
WI Nhân công áp dụng định mức 4970
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,8810m
WJ Nhân công áp dụng định mức thông tư 10
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30)0,075100m
WK Máy thi công áp dụng định mức 203
WL Phần thiết bị
1Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
WM Phần vật liệu
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,610đầu
WN Phần vận chuyển B thực hiện
WO Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T0,5ca
WP Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn0,5ca
WQ Hạng mục 5: TBA Cát Linh 3
WR Phần thiết bị - A cấp
1Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài Trời (Bao gồm: MCCB1000A+2MCCB400A+2MCCB250A)1Tủ
WS Phần thiết bị - B cấp
1CSV TBA phân phối 22/19,2kV-Class 1-10kA1bộ
WT Phần vật liệu - A cấp
1Ống nhựa HDPE-F40/307,5m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm23m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm270m
4Đầu cốt đồng M506Cái
5Đầu cốt đồng nhôm AM1208Cái
6Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm8Bộ
WU Phần vật liệu - B cấp
1Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ)2,67Kg
2Giá đỡ máy GĐMBA - 2.7 (233,73kg/bộ)233,73Kg
3Ghế thao tác trạm GTT -2.7 (151,66kg/bộ)151,66Kg
4Thang trèo 1,5m (24,66kg/bộ)24,66Kg
5Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ)4,6Kg
6Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ)15,24Kg
7Giá đỡ tủ hạ thế treo (13,76kg/bộ)13,76Kg
8Sứ đứng 22kV (kèm ty sứ)4Quả
9Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F903Cái
10Bu lông M12x308Cái
11Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm24Bộ
12Biển tên trạm1cái
13Biển an toàn1cái
14Tiếp địa trạm treo (28,59kg/bộ)28,59Bộ
WV Phần nhân công B thực hiện
WW Phần thiết bị tháo dỡ, lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
WX Thiết bị thay thế
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1Tủ
WY Thiết bị thu hồi
1Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1Tủ
WZ Phần vật liệu tháo dỡ, lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 18m
2Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 63m
3Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,165100 mét
4Tháo dỡ, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
5Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 3m
XA Vật liệu thay thế
1Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ)1bộ
2Lắp đặt Giá đỡ máy GĐMBA - 2.7 (233,73kg/bộ)1bộ
3Lắp đặt Ghế thao tác trạm GTT -2.7 (151,66kg/bộ)1bộ
4Lắp đặt Thang trèo 1,5m (24,66kg/bộ)1bộ
5Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ)2bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ)2bộ
7Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế treo (13,76kg/bộ)1bộ
8Lắp đăt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV0,410 sứ
9Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 3m
10Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,07km
11Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,610đầu
12Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,810đầu
13Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
14Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
XB Vật liệu thu hồi
1Thu hồi giá đỡ cáp hạ áp mặt MBA1Bộ
2Thu hồi giá đỡ máy biến áp, tim cột trạm 2,7m1Bộ
3Thu hồi ghế thao tác, tim cột trạm 2,7m1Bộ
4Thu hồi thang trèo 1,5m1Bộ
5Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV0,410 sứ
6Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 1,5m
7Tháo biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
8Tháo biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
XC Nhân công áp dụng định mức 4970
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,8810m
XD Nhân công áp dụng định mức thông tư 10
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30)0,075100m
XE Máy thi công áp dụng định mức 203
XF Phần thiết bị
1Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
XG Phần vật liệu
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,610đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,810đầu
XH Phần vận chuyển B thực hiện
XI Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T0,5ca
XJ Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn0,5ca
XK Hạng mục 6: TBA Cát Linh 4
XL Phần vật liệu - A cấp
1Ống nhựa HDPE-F40/307,5m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm23m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ8m
4Đầu cốt đồng M355Cái
5Đầu cốt đồng M506Cái
XM Phần vật liệu - B cấp
1Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ)2,67Kg
2Giá đỡ máy GĐMBA - 2.6 (229,53kg/bộ)229,53Kg
3Ghế thao tác trạm GTT -2.6 (151,66kg/bộ)151,66Kg
4Thang trèo 3,0m (37,66kg/bộ)37,66Kg
5Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,6m (49,88kg/bộ)49,88Kg
6Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ)4,6Kg
7Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ)15,24Kg
8Sứ đứng 22kV (kèm ty sứ)4Quả
9Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
10Chụp cực silicone CSV3Cái
11Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F1203Cái
12Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F903Cái
13Biển tên trạm1cái
14Biển an toàn1cái
15Tiếp địa trạm treo (28,59kg/bộ)28,59Bộ
16Sơn lót kiềm ngoài nhà (sơn lót móng tủ)0,1785kg
17Sơn mịn ngoài trời cao cấp (sơn phủ móng tủ)0,147kg
XN Phần nhân công B thực hiện
XO Phần thiết bị tháo dỡ, lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
XP Phần vật liệu tháo dỡ, lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 18m
2Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 46,2m
3Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,165100 mét
4Tháo dỡ, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
5Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 3m
XQ Vật liệu thay thế
1Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ)1bộ
2Lắp đặt Giá đỡ máy GĐMBA - 2.6 (229,53kg/bộ)1bộ
3Lắp đặt Ghế thao tác trạm GTT -2.6 (151,66kg/bộ)1bộ
4Lắp đặt Thang trèo 3,0m (37,66kg/bộ)1bộ
5Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ)2bộ
7Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ)2bộ
8Lắp đăt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV0,410 sứ
9Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 3m
10Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 8m
11Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,510đầu
12Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,610đầu
13Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
14Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
XR Vật liệu thu hồi
1Thu hồi giá đỡ cáp hạ áp mặt MBA1Bộ
2Thu hồi giá đỡ máy biến áp, tim cột trạm 2,6m1Bộ
3Thu hồi ghế thao tác, tim cột trạm 2,6m1Bộ
4Thu hồi thang trèo 3,0m1Bộ
5Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV0,410 sứ
6Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 1,5m
7Tháo biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
8Tháo biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
XS Nhân công áp dụng định mức 4970
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,8810m
XT Nhân công áp dụng định mức thông tư 10
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30)0,075100m
2Quét sơn 2 lớp1m2
XU Máy thi công áp dụng định mức 203
XV Phần thiết bị
1Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
XW Phần vật liệu
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,510đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,610đầu
XX Phần vận chuyển B thực hiện
XY Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn0,5ca
XZ Hạng mục 7: TBA Nguyễn Khuyến 3
YA Phần thiết bị - B cấp
1CSV TBA phân phối 22/19,2kV-Class 1-10kA1bộ
YB Phần vật liệu - A cấp
1Ống nhựa HDPE-F40/307,5m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm23m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2140m
4Đầu cốt đồng M506Cái
5Đầu cốt đồng nhôm AM12016Cái
YC Phần vật liệu - B cấp
1Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ)2,67Kg
2Giá đỡ máy GĐMBA - 2.7 (233,73kg/bộ)233,73Kg
3Ghế thao tác trạm GTT -2.7 (151,66kg/bộ)151,66Kg
4Thang trèo 3,0m (37,66kg/bộ)37,66Kg
5Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ)4,6Kg
6Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ)15,24Kg
7Sứ đứng 22kV (kèm ty sứ)4Quả
8Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F903Cái
9Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm28Bộ
10Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm22Bộ
11Biển tên trạm1cái
12Biển an toàn1cái
13Tiếp địa trạm treo (28,59kg/bộ)28,59Bộ
14Sơn lót kiềm ngoài nhà (sơn lót móng tủ)0,1785kg
15Sơn mịn ngoài trời cao cấp (sơn phủ móng tủ)0,147kg
YD Phần nhân công B thực hiện
YE Phần thiết bị tháo dỡ, lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
YF Phần vật liệu tháo dỡ, lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 18m
2Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 63m
3Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,165100 mét
4Tháo dỡ, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
5Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 3m
YG Vật liệu thay thế
1Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ)1bộ
2Lắp đặt Giá đỡ máy GĐMBA - 2.7 (233,73kg/bộ)1bộ
3Lắp đặt Ghế thao tác trạm GTT -2.7 (151,66kg/bộ)1bộ
4Lắp đặt Thang trèo 3,0m (37,66kg/bộ)1bộ
5Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ)2bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ)2bộ
7Lắp đăt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV0,410 sứ
8Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 3m
9Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,14km
10Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,610đầu
11Ép đầu cốt, tiết diện cáp 1,610đầu
12Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
13Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
YH Vật liệu thu hồi
1Thu hồi giá đỡ cáp hạ áp mặt MBA1Bộ
2Thu hồi giá đỡ máy biến áp, tim cột trạm 2,7m1Bộ
3Thu hồi ghế thao tác, tim cột trạm 2,7m1Bộ
4Thu hồi thang trèo 3,0m1Bộ
5Thu hồi xà nánh kép 1,2m2Bộ
6Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV0,410 sứ
7Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 1,5m
8Tháo biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
9Tháo biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
YI Nhân công áp dụng định mức 4970
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,8810m
YJ Nhân công áp dụng định mức thông tư 10
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30)0,075100m
2Quét sơn 2 lớp1m2
YK Máy thi công áp dụng định mức 203
YL Phần thiết bị
1Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
YM Phần vật liệu
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,610đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp 1,610đầu
YN Phần vận chuyển B thực hiện
YO Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn0,5ca
YP Hạng mục 8: TBA Nguyễn Khuyến 4
YQ Phần thiết bị - B cấp
1CSV TBA phân phối 22/19,2kV-Class 1-10kA1bộ
YR Phần vật liệu - A cấp
1Ống nhựa HDPE-F40/307,5m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm23m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ8m
4Đầu cốt đồng M355Cái
5Đầu cốt đồng M506Cái
YS Phần vật liệu - B cấp
1Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ)2,67Kg
2Giá đỡ máy GĐMBA - 2.6 (229,53kg/bộ)229,53Kg
3Ghế thao tác trạm GTT -2.6 (151,66kg/bộ)151,66Kg
4Thang trèo 3,0m (37,66kg/bộ)37,66Kg
5Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,6m (49,88kg/bộ)49,88Kg
6Xà đỡ sứ trung gian, tim cột trạm 2,6m (29,64kg/bộ)59,28Kg
7Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ)4,6Kg
8Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ)15,24Kg
9Sứ đứng 22kV (kèm ty sứ)10Quả
10Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
11Chụp cực silicone CSV3Cái
12Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F1203Cái
13Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F903Cái
14Biển tên trạm1cái
15Biển an toàn1cái
16Tiếp địa trạm treo (28,59kg/bộ)28,59Bộ
17Sơn lót kiềm ngoài nhà (sơn lót móng tủ)0,1785kg
18Sơn mịn ngoài trời cao cấp (sơn phủ móng tủ)0,147kg
YT Phần nhân công B thực hiện
YU Thiết bị tháo dỡ, lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
YV Thiết bị thu hồi
1Tháo dỡ chống sét van 1bộ
YW Phần vật liệu tháo dỡ, lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 18m
2Tháo dỡ, lắp lại cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 6kg/m0,16100 mét
3Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,165100 mét
4Tháo dỡ, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
5Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 3m
YX Vật liệu thay thế
1Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ)1bộ
2Lắp đặt Giá đỡ máy GĐMBA - 2.6 (229,53kg/bộ)1bộ
3Lắp đặt Ghế thao tác trạm GTT -2.6 (151,66kg/bộ)1bộ
4Lắp đặt Thang trèo 3,0m (37,66kg/bộ)1bộ
5Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim cột trạm 2,6m (29,64kg/bộ)2bộ
7Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ)2bộ
8Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ)2bộ
9Lắp đăt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV110 sứ
10Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 3m
11Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 8m
12Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,510đầu
13Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,610đầu
14Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
15Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
YY Vật liệu thu hồi
1Thu hồi giá đỡ cáp hạ áp mặt MBA1Bộ
2Thu hồi giá đỡ máy biến áp, tim cột trạm 2,6m1Bộ
3Thu hồi ghế thao tác, tim cột trạm 2,6m1Bộ
4Thu hồi thang trèo 3,0m1Bộ
5Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,6m1Bộ
6Thu hồi xà đỡ sứ trung gian, tim cột trạm 2,6m2Bộ
7Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV110 sứ
8Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 1,5m
9Tháo biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
10Tháo biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
YZ Nhân công áp dụng định mức 4970
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,8810m
ZA Nhân công áp dụng định mức thông tư 10
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30)0,075100m
2Quét sơn 2 lớp1m2
ZB Máy thi công áp dụng định mức 203
ZC Phần thiết bị
1Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
ZD Phần vật liệu
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,510đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,610đầu
ZE Phần vận chuyển B thực hiện
ZF Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn0,5ca
ZG Hạng mục 9: TBA Ngõ Yên Thế
ZH Phần vật liệu - A cấp
1Ống nhựa HDPE-F40/307,5m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm23m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ8m
4Đầu cốt đồng M355Cái
5Đầu cốt đồng M506Cái
ZI Phần vật liệu - B cấp
1Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ)2,67Kg
2Giá đỡ máy GĐMBA - 2.6 (229,53kg/bộ)229,53Kg
3Ghế thao tác trạm GTT -2.6 (151,66kg/bộ)151,66Kg
4Thang trèo 3,0m (37,66kg/bộ)37,66Kg
5Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,6m (49,88kg/bộ)49,88Kg
6Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ)4,6Kg
7Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ)15,24Kg
8Sứ đứng 22kV (kèm ty sứ)4Quả
9Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
10Chụp cực silicone CSV3Cái
11Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F1203Cái
12Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F903Cái
13Biển tên trạm1cái
14Biển an toàn1cái
15Tiếp địa trạm treo (28,59kg/bộ)28,59Bộ
16Sơn lót kiềm ngoài nhà (sơn lót móng tủ)0,1785kg
17Sơn mịn ngoài trời cao cấp (sơn phủ móng tủ)0,147kg
ZJ Phần nhân công B thực hiện
ZK Phần thiết bị tháo dỡ, lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
2Tháo dỡ, lắp lại chống sét van 1bộ
ZL Phần vật liệu tháo dỡ, lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 18m
2Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 63m
3Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,165100 mét
4Tháo dỡ, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
5Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 3m
ZM Vật liệu thay thế
1Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ)1bộ
2Lắp đặt Giá đỡ máy GĐMBA - 2.6 (229,53kg/bộ)1bộ
3Lắp đặt Ghế thao tác trạm GTT -2.6 (151,66kg/bộ)1bộ
4Lắp đặt Thang trèo 3,0m (37,66kg/bộ)1bộ
5Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ)2bộ
7Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ)2bộ
8Lắp đăt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV0,410 sứ
9Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 3m
10Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 8m
11Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,510đầu
12Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,610đầu
13Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
14Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
ZN Vật liệu thu hồi
1Thu hồi giá đỡ cáp hạ áp mặt MBA1Bộ
2Thu hồi giá đỡ máy biến áp, tim cột trạm 2,6m1Bộ
3Thu hồi ghế thao tác, tim cột trạm 2,6m1Bộ
4Thu hồi thang trèo 3,0m1Bộ
5Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV0,410 sứ
6Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 1,5m
7Tháo biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
8Tháo biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
ZO Nhân công áp dụng định mức 4970
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,8810m
ZP Nhân công áp dụng định mức thông tư 10
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30)0,075100m
2Quét sơn 2 lớp1m2
ZQ Máy thi công áp dụng định mức 203
ZR Phần thiết bị
1Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
ZS Phần vật liệu
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,510đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,610đầu
ZT Phần vận chuyển B thực hiện
ZU Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn0,5ca
ZV Hạng mục 10: TBA Long Biên 3
ZW Phần vật liệu - A cấp
1Ống nhựa HDPE-F40/307,5m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm23m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ73,5m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ8m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm245m
6Đầu cốt đồng M355Cái
7Đầu cốt đồng M506Cái
8Đầu cốt đồng M24014Cái
9Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm16Bộ
ZX Phần vật liệu - B cấp
1Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ)2,67Kg
2Giá đỡ máy GĐMBA - 2.6 (229,53kg/bộ)229,53Kg
3Ghế thao tác trạm GTT -2.6 (151,66kg/bộ)151,66Kg
4Thang trèo 2,5m (33,22kg/bộ)33,22Kg
5Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,6m (49,88kg/bộ)49,88Kg
6Xà đỡ sứ trung gian, tim cột trạm 2,6m (29,64kg/bộ)29,64Kg
7Xà đỡ cáp viễn thông cột đơn (18,575kg/bộ)37,15Kg
8Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ)4,6Kg
9Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ)15,24Kg
10Sứ đứng 22kV (kèm ty sứ)7Quả
11Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
12Chụp cực silicone CSV3Cái
13Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F1203Cái
14Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F903Cái
15Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm22Bộ
16Biển tên trạm1cái
17Biển an toàn1cái
18Tiếp địa trạm treo (28,59kg/bộ)28,59Bộ
19Sơn lót kiềm ngoài nhà (sơn lót móng tủ)0,1785kg
20Sơn mịn ngoài trời cao cấp (sơn phủ móng tủ)0,147kg
ZY Phần nhân công B thực hiện
ZZ Phần thiết bị tháo dỡ, lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
2Tháo dỡ, lắp lại chống sét van 1bộ
AAA Phần vật liệu tháo dỡ, lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 18m
2Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 63m
3Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,165100 mét
4Tháo dỡ, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
5Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 3m
AAB Vật liệu thay thế
1Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ)1bộ
2Lắp đặt Giá đỡ máy GĐMBA - 2.6 (229,53kg/bộ)1bộ
3Lắp đặt Ghế thao tác trạm GTT -2.6 (151,66kg/bộ)1bộ
4Lắp đặt Thang trèo 2,5m (33,22kg/bộ)1bộ
5Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Xà đỡ cáp viễn thông cột đơn (18,575kg/bộ)2bộ
7Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ)2bộ
8Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ)2bộ
9Lắp đăt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV0,710 sứ
10Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 73,5m
11Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 3m
12Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 8m
13Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,045km
14Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,510đầu
15Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,610đầu
16Ép đầu cốt, tiết diện cáp 1,410đầu
17Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
18Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
AAC Vật liệu thu hồi
1Thu hồi giá đỡ cáp hạ áp mặt MBA1Bộ
2Thu hồi giá đỡ máy biến áp, tim cột trạm 2,6m1Bộ
3Thu hồi ghế thao tác, tim cột trạm 2,6m1Bộ
4Thu hồi thang trèo 2,5m1Bộ
5Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,6m1Bộ
6Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV0,710 sứ
7Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 1,5m
8Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 52,5m
9Tháo biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
10Tháo biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
AAD Nhân công áp dụng định mức 4970
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,8810m
AAE Nhân công áp dụng định mức thông tư 10
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30)0,075100m
2Quét sơn 2 lớp1m2
AAF Máy thi công áp dụng định mức 203
AAG Phần thiết bị
1Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
AAH Phần vật liệu
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,510đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,610đầu
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp 1,410đầu
AAI Phần vận chuyển B thực hiện
AAJ Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn0,5ca
AAK Hạng mục 11: TBA Ngõ Thông Phong
AAL Phần thiết bị - A cấp
1Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài Trời (Bao gồm: MCCB1000A+5MCCB400A)1Tủ
AAM Phần vật liệu - B cấp
1Giá đỡ máy GĐMBA - 2.6 (229,53kg/bộ)229,53Kg
2Biển tên trạm1cái
3Biển an toàn1cái
4Gạch bê tông đặc M10, kích thước: 210x100x60368Viên
5Gạch thẻ3,434m2
6Xi măng82,205kg
7Xi măng trắng0,578kg
8Cát đen0,264m3
AAN Phần nhân công B thực hiện
AAO Phần thiết bị tháo dỡ, lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
AAP Thiết bị thay thế
1Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1Tủ
AAQ Thiết bị thu hồi
1Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1Tủ
AAR Phần vật liệu tháo dỡ, lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 63m
2Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 3m
3Tháo dỡ, lắp lại chụp cực MTBA1Bộ
4Tháo dỡ, lắp lại hộp che cáp trung áp1Bộ
5Tháo dỡ, lắp lại hộp che cáp hạ áp1Bộ
AAS Vật liệu thay thế
1Lắp đặt Giá đỡ máy GĐMBA - 2.6 (229,53kg/bộ)1bộ
2Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
3Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
AAT Vật liệu thu hồi
1Thu hồi giá đỡ máy biến áp, tim cột trạm 2,6m1Bộ
2Thu hồi xà đỡ sứ trung gian, tim cột trạm 2,6m1Bộ
3Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 2cột
4Tháo biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
5Tháo biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
AAU Nhân công áp dụng định mức 4970
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,8810m
AAV Nhân công áp dụng định mức thông tư 10
1Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,573m3
2Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 753,4m2
3Ốp gạch thẻ3,4m2
AAW Máy thi công áp dụng định mức 203
AAX Phần thiết bị
1Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
AAY Phần vận chuyển B thực hiện
AAZ Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn0,5ca
ABA Hạng mục 12: TBA Ngô Sỹ Liên 3
ABB Phần vật liệu - A cấp
1Ống nhựa HDPE-F40/307,5m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm23m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ8m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm265m
5Đầu cốt đồng M355Cái
6Đầu cốt đồng M506Cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM12012Cái
8Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm4Bộ
ABC Phần vật liệu - B cấp
1Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ)2,67Kg
2Giá đỡ máy GĐMBA - 2.7 (233,73kg/bộ)233,73Kg
3Ghế thao tác trạm GTT -2.7 (151,66kg/bộ)151,66Kg
4Thang trèo 3,0m (37,66kg/bộ)37,66Kg
5Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,7m (51,05kg/bộ)51,05Kg
6Xà đỡ sứ trung gian, tim cột trạm 2,7m (30,36kg/bộ)30,36Kg
7Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ)4,6Kg
8Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ)15,24Kg
9Sứ đứng 22kV (kèm ty sứ)7Quả
10Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
11Chụp cực silicone CSV3Cái
12Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F1203Cái
13Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F903Cái
14Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm24Bộ
15Biển tên trạm1cái
16Biển an toàn1cái
17Tiếp địa trạm treo (28,59kg/bộ)28,59Bộ
18Sơn lót kiềm ngoài nhà (sơn lót móng tủ)0,1785kg
19Sơn mịn ngoài trời cao cấp (sơn phủ móng tủ)0,147kg
ABD Phần nhân công B thực hiện
ABE Phần thiết bị tháo dỡ, lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
2Tháo dỡ, lắp lại chống sét van 1bộ
ABF Phần vật liệu tháo dỡ, lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 18m
2Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 63m
3Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,165100 mét
4Tháo dỡ, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
5Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 3m
ABG Vật liệu thay thế
1Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ)1bộ
2Lắp đặt Giá đỡ máy GĐMBA - 2.7 (233,73kg/bộ)1bộ
3Lắp đặt Ghế thao tác trạm GTT -2.7 (151,66kg/bộ)1bộ
4Lắp đặt Thang trèo 3,0m (37,66kg/bộ)1bộ
5Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,7m (51,05kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ)2bộ
7Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ)2bộ
8Lắp đăt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV0,710 sứ
9Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 3m
10Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 8m
11Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,065km
12Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,510đầu
13Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,610đầu
14Ép đầu cốt, tiết diện cáp 1,210đầu
15Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
16Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
ABH Vật liệu thu hồi
1Thu hồi giá đỡ cáp hạ áp mặt MBA1Bộ
2Thu hồi giá đỡ máy biến áp, tim cột trạm 2,7m1Bộ
3Thu hồi thang trèo 3,0m1Bộ
4Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,6m1Bộ
5Thu hồi xà nánh kép 1,2m2Bộ
6Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV0,710 sứ
7Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 1,5m
8Tháo biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
9Tháo biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
ABI Nhân công áp dụng định mức 4970
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,8810m
ABJ Nhân công áp dụng định mức thông tư 10
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30)0,075100m
2Quét sơn 2 lớp1m2
ABK Máy thi công áp dụng định mức 203
ABL Phần thiết bị
1Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
ABM Phần vật liệu
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,510đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,610đầu
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp 1,210đầu
ABN Phần vận chuyển B thực hiện
ABO Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn0,5ca
ABP Hạng mục 13: TBA Ngô Sỹ Liên 4
ABQ Phần vật liệu - A cấp
1Ống nhựa HDPE-F40/307,5m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm23m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ8m
4Đầu cốt đồng M355Cái
5Đầu cốt đồng M506Cái
ABR Phần vật liệu - B cấp
1Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ)2,67Kg
2Giá đỡ máy GĐMBA - 2.8 (237,93kg/bộ)237,93Kg
3Ghế thao tác trạm GTT -2.6 (151,66kg/bộ)151,66Kg
4Thang trèo 3,0m (37,66kg/bộ)37,66Kg
5Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ)4,6Kg
6Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ)15,24Kg
7Sứ đứng 22kV (kèm ty sứ)4Quả
8Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F903Cái
9Biển tên trạm1cái
10Biển an toàn1cái
11Tiếp địa trạm treo (28,59kg/bộ)28,59Bộ
12Sơn lót kiềm ngoài nhà (sơn lót móng tủ)0,1785kg
13Sơn mịn ngoài trời cao cấp (sơn phủ móng tủ)0,147kg
ABS Phần nhân công B thực hiện
ABT Phần thiết bị tháo dỡ, lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
2Tháo dỡ, lắp lại chống sét van 1bộ
ABU Phần vật liệu tháo dỡ, lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 18m
2Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 63m
3Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,165100 mét
4Tháo dỡ, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
5Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 3m
ABV Vật liệu thay thế
1Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ)1bộ
2Lắp đặt Giá đỡ máy GĐMBA - 2.8 (237,93kg/bộ)1bộ
3Lắp đặt Ghế thao tác trạm GTT -2.6 (151,66kg/bộ)1bộ
4Lắp đặt Thang trèo 3,0m (37,66kg/bộ)1bộ
5Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ)2bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ)2bộ
7Lắp đăt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV0,410 sứ
8Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 3m
9Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,610đầu
10Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
11Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
ABW Vật liệu thu hồi
1Thu hồi giá đỡ cáp hạ áp mặt MBA1Bộ
2Thu hồi giá đỡ máy biến áp, tim cột trạm 2,8m1Bộ
3Thu hồi ghế thao tác, tim cột trạm 2,8m1Bộ
4Thu hồi thang trèo 3,0m1Bộ
5Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV0,410 sứ
6Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 1,5m
7Tháo biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
8Tháo biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
ABX Nhân công áp dụng định mức 4970
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,8810m
ABY Nhân công áp dụng định mức thông tư 10
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30)0,075100m
2Quét sơn 2 lớp1m2
ABZ Máy thi công áp dụng định mức 203
ACA Phần thiết bị
1Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
ACB Phần vật liệu
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,510đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,610đầu
ACC Phần vận chuyển B thực hiện
ACD Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn0,5ca
ACE Hạng mục 14: TBA Thịnh Hào 3
ACF Phần vật liệu - A cấp
1Ống nhựa HDPE-F40/307,5m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm23m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ8m
4Đầu cốt đồng M355Cái
5Đầu cốt đồng M506Cái
ACG Phần vật liệu - B cấp
1Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ)2,67Kg
2Giá đỡ máy GĐMBA - 2.6 (229,53kg/bộ)229,53Kg
3Ghế thao tác trạm GTT -2.6 (151,66kg/bộ)151,66Kg
4Thang trèo 2,5m (33,22kg/bộ)33,22Kg
5Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,6m (49,88kg/bộ)49,88Kg
6Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ)4,6Kg
7Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ)15,24Kg
8Sứ đứng 22kV (kèm ty sứ)4Quả
9Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
10Chụp cực silicone CSV3Cái
11Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F1203Cái
12Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F903Cái
13Biển tên trạm1cái
14Biển an toàn1cái
15Tiếp địa trạm treo (28,59kg/bộ)28,59Bộ
16Sơn lót kiềm ngoài nhà (sơn lót móng tủ)0,1785kg
17Sơn mịn ngoài trời cao cấp (sơn phủ móng tủ)0,147kg
ACH Phần nhân công B thực hiện
ACI Phần thiết bị tháo dỡ, lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
2Tháo dỡ, lắp lại chống sét van 1bộ
ACJ Phần vật liệu tháo dỡ, lắp lại
1Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 18m
2Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 63m
3Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,165100 mét
4Tháo dỡ, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
5Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 3m
ACK Vật liệu thay thế
1Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế (2,67kg/bộ)1bộ
2Lắp đặt Giá đỡ máy GĐMBA - 2.6 (229,53kg/bộ)1bộ
3Lắp đặt Ghế thao tác trạm GTT -2.6 (151,66kg/bộ)1bộ
4Lắp đặt Thang trèo 2,5m (33,22kg/bộ)1bộ
5Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 1 (2,3kg/bộ)2bộ
7Lắp đặt Giá đỡ cáp trung gian 2 (7,62kg/bộ)2bộ
8Lắp đăt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV0,410 sứ
9Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 3m
10Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 8m
11Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,510đầu
12Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,610đầu
13Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
14Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
ACL Vật liệu thu hồi
1Thu hồi giá đỡ cáp hạ áp mặt MBA1Bộ
2Thu hồi giá đỡ máy biến áp, tim cột trạm 2,6m1Bộ
3Thu hồi ghế thao tác, tim cột trạm 2,6m1Bộ
4Thu hồi thang trèo 2,5m1Bộ
5Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm 2,6m1Bộ
6Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn điện áp 15-22kV0,410 sứ
7Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 1,5m
8Tháo biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
9Tháo biển, chiều cao lắp đặt 1công/bộ
ACM Nhân công áp dụng định mức 4970
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,8810m
ACN Nhân công áp dụng định mức thông tư 10
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30)0,075100m
2Quét sơn 2 lớp1m2
ACO Máy thi công áp dụng định mức 203
ACP Phần thiết bị
1Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất 1máy
ACQ Phần vật liệu
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,510đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,610đầu
ACR Phần vận chuyển B thực hiện
ACS Phần vật liệu
1Xe ô tô tải thùng - trọng tải 2 tấn0,5ca
ACT Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QL điện 1 (TBA Quốc Tử Giám, Hàng Bột 3, Hàng Bột 10)
ACU Hạng mục 1: TBA Quốc Tử Giám
ACV Phần vật liệu - Phần đường dây - A cấp
1Trụ phân dây ngoài trời 400V-250A11trụ
ACW Phần vật liệu - Phần đường dây - B cấp
1Giá đỡ khung thép trụ phân dây (17,254kg/bộ)189,79kg
2Móng tủ pillar 1200x425x700, BT đúc sẵn6móng
3Xi măng PCB30236,0062kg
4Thép đen D1023,7kg
5Cát đen2,568m3
6Cát vàng0,5079m3
7Đá dăm 2x40,8402m3
ACX Phần nhân công B thực hiện
ACY Phần đường dây
1Lắp đặt Trụ phân dây ngoài trời 400V-250A11bộ
2Lắp đặt Giá đỡ khung thép trụ phân dây11bộ
ACZ Vật liệu thu hồi
1Thu hồi trụ phân dây11bộ
ADA Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
ADB Phần đường dây không
1Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,555m3
2Cắt nền đá sẻ63,54m
3Phá hè đá sẻ12,89m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 7,353m3
5Đắp đất nền móng công trình3,3m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,921m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,025100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,024tấn
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,568m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu6cái
ADC Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970
ADD Phần đường dây không
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,5510m
ADE Phần vận chuyển B thực hiện
ADF Phần đường trục
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T0,5ca
ADG Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1Cắt nền đá sẻ (12 cv (MCD 218)63,54m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay (Máy khoan bê tông cầm tay 1,5KW)0,555m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,921m3
4Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn)0,05100m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Cần cẩu bánh hơi 6T)6cái
ADH Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970
ADI Phần đường dây không
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW)2,5510m
ADJ Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ12,89m2
ADK Hạng mục 2: TBA Hàng Bột 3
ADL Phần vật liệu - Phần đường dây - A cấp
1Trụ phân dây ngoài trời 400V-250A9trụ
ADM Phần vật liệu - Phần đường dây - B cấp
1Giá đỡ khung thép trụ phân dây (17,254kg/bộ)155,29kg
2Móng tủ pillar 1200x425x700, BT đúc sẵn7móng
3Xi măng PCB30248,8187kg
4Thép đen D1027,65kg
5Cát đen2,996m3
6Cát vàng0,5355m3
7Đá dăm 2x40,8858m3
ADN Phần nhân công B thực hiện
ADO Phần đường dây
ADP Vật liệu lắp mới
1Lắp đặt Trụ phân dây ngoài trời 400V-250A9bộ
2Lắp đặt Giá đỡ khung thép trụ phân dây9bộ
ADQ Vật liệu thu hồi
1Thu hồi trụ phân dây9bộ
ADR Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
ADS Phần đường dây không
1Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,59m3
2Cắt nền đá sẻ61,71m
3Phá hè đá sẻ12,7m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 7,325m3
5Đắp đất nền móng công trình2,7m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,971m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,03100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,028tấn
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,996m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu7cái
ADT Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970
ADU Phần đường dây không
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,410m
ADV Phần vận chuyển B thực hiện
ADW Phần đường trục
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T0,5ca
ADX Máy thi công phần không áp dụng đơn giá XDCB
ADY Phần thiết bị
1Lắp đặt Tủ pillar 600V-(1200x700x425)-400A-2 mặt (01MCCB 3P-400A, 03MCCB 3P-250A) (xe nâng 12m)7tủ
ADZ Thu hồi
1Thu hồi tủ pillar (xe nâng 12m)7tủ
AEA Phần vật liệu
AEB Phần đường dây
1Ép ống nối đồng M50 (máy ép đầu cốt)1610 đầu
2Ép ống nối đồng M50 (máy ép đầu cốt)810 đầu
AEC Phần công tơ
1Ép ống nối đồng M10 (máy ép đầu cốt)29,210 đầu
2Ép ống nối đồng M25 (máy ép đầu cốt)19,210 đầu
3Ép đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 (máy ép đầu cốt)2,810 đầu
AED Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1Cắt nền đá sẻ (12 cv (MCD 218)61,71m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay (Máy khoan bê tông cầm tay 1,5KW)0,59m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,971m3
4Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn)0,056100m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Cần cẩu bánh hơi 6T)7cái
AEE Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970
AEF Phần đường dây không
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW)2,410m
AEG Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ12,7m2
AEH Hạng mục 3: TBA Hàng Bột 10
AEI Phần vật liệu - Phần đường dây - A cấp
1Trụ phân dây ngoài trời 400V-250A3trụ
2Cáp hạ thế Cu/PVC-1x35mm212m
3Kẹp hãm dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm212cái
4Đai thép không rỉ đường trục3,2m
5Khóa đai thép đường trục4Cái
6Đầu cốt đồng M358Cái
7Băng dính cách điện20cuộn
AEJ Phần vật liệu - Phần đường dây - B cấp
1Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6.0-Thân liền.5cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền.1cột
3Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (33,74kg/bộ)168,7kg
4Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn (20,33kg/bộ)40,66kg
5Giá đỡ khung thép trụ phân dây (17,254kg/bộ)51,76kg
6Móng tủ pillar 1200x425x700, BT đúc sẵn3móng
7Xi măng PCB30919,9375kg
8Thép đen D1011,85kg
9Cát đen1,284m3
10Cát vàng1,9797m3
11Đá dăm 2x43,275m3
AEK Phần vật liệu - Phần công tơ - A cấp
1Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A2hòm
2Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A2hòm
3Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A39hòm
4Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp -Composite3hòm
5Đầu cốt kim M101.610cái
6Hộp phân dây Composit8hộp
7Đầu cốt xử lý đổng nhôm AM9532Cái
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm212m
9Ống nối đồng M108cái
10Ống nối đồng M2590cái
11Ống co ngót D101,6m
12Ống co ngót D2518m
13Đai thép không rỉ công tơ53,4m
14Khóa đai thép công tơ46Cái
15Đề can dán khách hàng165Cái
16Số hòm công tơ46Cái
17Dây thép bọc đường kính 3mm (20m/kg)0,46kg
18Băng dính cách điện13cuộn
19Ghíp LV-IPC-120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm54cái
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ.281m
21Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ.6m
22Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ.80m
23Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ.15m
24Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ.195m
AEL Phần vật liệu - Phần công tơ - B cấp
1Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)156,8kg
AEM Phần nhân công B thực hiện
AEN Phần đường dây
AEO Vật liệu lắp mới
1Lắp đặt Trụ phân dây ngoài trời 400V-250A3bộ
2Lắp đặt Giá đỡ khung thép trụ phân dây3bộ
3Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6.0-Thân liền.5cột
4Lắp đặt Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền.1cột
5Lắp đặt Cáp hạ thế Cu/PVC-1x35mm20,012km/dây
6Ép Đầu cốt đồng M350,810 đầu
7Lắp đặt Kẹp hãm dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm212bộ
8Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn đường kính ngọn cột 190 (33,74kg/bộ)5bộ
9Lắp đặt Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn (20,33kg/bộ)2bộ
AEP Tháo ra và lắp lại
1Lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 tận dụng khi thay cột0,163km/dây (4 sợi)
2Lắp đặt lại cáp viễn thông khi thay cột1,145km/dây
3Di chuyển loa phát thanh1bộ
4Di chuyển đèn chiếu sáng4bộ
AEQ Vật liệu thu hồi
1Thu hồi trụ phân dây3bộ
2Thu hồi cột H7,57cột
3Thu hồi cột H8,51cột
AER Phần công tơ
AES Vật liệu lắp mới
1Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)7bộ
2Lắp đặt Hộp 1 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A2hộp
3Lắp đặt Hộp 2 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A2hộp
4Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha - Composite, ATM 40A39hộp
5Lắp đặt Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp -Composite3hộp
6Lắp đặt Hộp phân dây Composit trên cột ly tâm81 hộp
7Ép Đầu cốt kim M1016110 đầu
8Ép Ống nối đồng M101,610 đầu
9Ép Ống nối đồng M251810 đầu
10Ép Đầu cốt xử lý đổng nhôm AM953,210 đầu
11Lắp đặt Ghíp LV-IPC-120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm54bộ
12Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm20,012km/dây (4 sợi)
13Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ.801m
14Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ.151m
15Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ.1951m
AET Vật liệu tháo ra và lắp lại
1Chỉnh trang dây sau công tơ, M2x103301m
2Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H1, M2x1081m
3Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ H4, M2x25781m
4Di chuyển cáp cấp nguồn hòm công tơ P8, M4x1661m
5Di chuyển Aptomat 3 pha trong hòm P8(cái)3cái
AEU Vật liệu thu hồi
1Thu hồi xà nánh, giá đỡ hòm3bộ
2Thu hồi hộp phân dây trên cột ly tâm81 hộp
3Thu hồi hòm công tơ H1 (bao gồm ATM 40A)17hộp
4Thu hồi hòm công tơ H2 (bao gồm ATM 40A)2hộp
5Thu hồi hòm công tơ H4 (Bao gồm ATM 40A)35hộp
6Thu hồi hòm công tơ P83hộp
7Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H1, M2x10511m
8Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H2, M2x1661m
9Thu hồi cáp cấp hòm công tơ H4, M2x251051m
10Thu hồi cáp cấp hòm công tơ P8, M4x2591m
11Thu hồi cáp cấp hộp phân dây, ABC4x70121m
AEV Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
AEW Phần đường dây không
1Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay3,76m3
2Cắt nền đá sẻ23,67m
3Phá hè đá sẻ4,92m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 2,859m3
5Đắp đất nền móng công trình0,9m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,59m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,013100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,012tấn
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,284m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu3cái
AEX Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970
AEY Phần đường dây không
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,910m
AEZ Phần công tơ
AFA Phần vận chuyển nội tuyến cột
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công3,21tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 3,21tấn
AFB Phần vận chuyển B thực hiện
AFC Phần đường trục
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T1ca
AFD Phần áp dụng đơn giá XDCB TT10
1Cắt nền đá sẻ (12 cv (MCD 218)23,67m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay (Máy khoan bê tông cầm tay 1,5KW)3,76m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,59m3
4Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn)0,023100m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Cần cẩu bánh hơi 6T)3cái
AFE Phần áp dụng đơn giá XDCB ĐM4970
AFF Phần đường dây không
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Máy hàn HQ 14 KW)0,910m
AFG Phần hoàn trả hè đường B thực hiện
1Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ4,92m2
AFH Đại tu lưới điện hạ thế và hệ thống hòm công tơ các TBA năm 2022 - Đội QL điện 1 (TBA Hàng Bột 1, Hàng Bột 2, Văn Hương 5)
AFI Hạng mục 1: TBA Hàng Bột 1
AFJ Phần cáp ngầm hạ thế - A cấp
1Trụ phân dây 600V-1200x250x170mm7trụ
AFK Phần cáp ngầm hạ thế - B cấp
1Khung móng trụ phân dây (TL:17.254kg/bộ)7bệ
2Bệ tủ pillar 600V-(1200x700x425mm) BT đúc sẵn (bệ trên hè đá xẻ)5bệ
3Bệ tủ pillar 600V-(1200x425x425mm) BT đúc sẵn1bệ
4Tiếp địa tủ pillar, tủ công tơ trọn bộ 1.5m dây tiếp địa D10, 2,5m cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:15.23kg/bộ)1bộ
5Dây nối tiếp địa tủ pillar, tủ công tơ bao gồm 1,5m dây D10 và cờ tiếp địa 40x4 (TL:1kg/bộ)5bộ
6Dây nối tiếp địa trụ phân dây bao gồm 1,5m dây D10 và cờ tiếp địa 40x4 (TL:1kg/bộ)7bộ
AFL Vật liệu phụ cho công tác đào phá Bệ tủ pillar 600V-(1200x700x425mm) BT đúc sẵn (bệ trên hè đá xẻ) -Bê tông M150
1Xi măng144,443kg
2Cát vàng0,2724m3
3Đá dăm 2x40,444m3
4Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (Cát đen đổ nền)2,6108m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 19,8487kg
AFM Vật liệu phụ cho công tác đào phá Bệ tủ pillar 600V-(1200x425x425mm) BT đúc sẵn-Bê tông M150
1Xi măng6,3888kg
2Cát vàng0,012m3
3Đá dăm 2x40,0196m3
AFN Bê tông M250
1Xi măng62,7792kg
2Cát vàng0,0888m3
3Đá dăm 2x40,1448m3
4Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (Cát đen đổ nền)0,6564m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 3,1255kg
AFO Vật liệu phụ cho công tác đào phá Bệ đỡ trụ phân dây - Bê tông M150
1Xi măng52,4995kg
2Cát vàng0,099m3
3Đá dăm 2x40,1614m3
4Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (Cát đen đổ nền)2,562m3
AFP Phần vật liệu - đường trục hạ thế - A cấp
1Móc treo, hãm3cái
2Đai thép 2 vòng6m
3Khoá đai6cái
4Kẹp hãm KH-ABC-4x503cái
5Kẹp treo KT-ABC-4x501cái
AFQ Công tác tiếp địa
1Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm21,5m
2Đầu cốt đồng M503Cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông3bộ
AFR Phần vật liệu - đường trục hạ thế - B cấp
1Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5,0-Thân liền1cột
2Cột BTLT-PC.I-7.5-190-4,3-Thân liền1cột
3Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền1cột
4Cột BTLT-PC.I-6,5-160-4,3-Thân liền2cột
5Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.5m (TL: 46.91kg/bộ)1bộ
6Côlie ôm 2 cáp lên cột LT đơn1bộ
7Côlie ôm 1 cáp lên cột LT đơn2bộ
8Sơn đánh số cột (0.36kg/1m2)0,4104kg
AFS MÓNG N-8,5T
1Xi măng PC30145,08kg
2Cát vàng0,308m3
3Đá dăm 2x40,503m3
AFT MÓNG N-7,5T
1Xi măng PC30258,416kg
2Cát vàng0,55m3
3Đá dăm 2x40,896m3
AFU MÓNG N-6,5T
1Xi măng PC30142,848kg
2Cát vàng0,304m3
3Đá dăm 2x40,496m3
AFV Phần vật liệu - hòm công tơ - A cấp
1Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit-có ATM23hòm
2Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit-có ATM4hòm
3Hộp phân dây composit- bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)5hòm
4Đai thép hòm công tơ30m
5Khóa đai27m
6Đầu cốt kim (ống đồng có chụp cách điện 1 đầu)950cái
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x95mm2 (Cáp nhôm xuống hộp phân dây)13m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ111m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x10mm2-không có lớp giáp bảo vệ18m
10Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông20bộ
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x10mm2-không có lớp giáp bảo vệ165m
12Đề can hòm công tơ95bộ
13Dây thép bọc PVC phi 1 (40m/kg)0,375kg
14Băng dính cách điện hạ thế12cuộn
AFW Phần vật liệu - hòm công tơ - B cấp
1Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.62kg/bộ)12bộ
2Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.18kg/bộ)4bộ
3Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:22.4kg/bộ)9bộ
4Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:31.18kg/bộ)2bộ
5Xà đỡ 2 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:13.8kg/bộ)2bộ
6Xà kèm đỡ dây sau công tơ (TL:3.7kg/bộ)19cái
AFX Phần nhân công B thực hiện
AFY Phần đường trục hạ thế
1Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.5m (TL:38.88kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ1bộ
2Côlie ôm 2 cáp lên cột LT đơn (TL:21.29kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ1bộ
3Côlie ôm 1 cáp lên cột LT đơn (TL:20.33kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ2bộ
4Tháo cáp vặn xoắn 4x50-tl-Thay cáp vặn xoắn, 0,06km/dây
5Lắp cáp vặn xoắn 4x50-tl-Thay cáp vặn xoắn, 0,06km/dây
6Dựng cột PC-7,5-4.3 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 1cột
7Dựng cột PC-7,5-5.4 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 1cột
8Dựng cột PC-6,5-4.3 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 2cột
9Dựng cột PC-8,5-5.0 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 1cột
10Ép đầu cốt - Tiết diện cáp,0,310 đầu cốt
11Lắp dây DĐ M50 21m
12Sơn đánh số cột - Sơn lại báo hiệu theo chiều cao cột, ≤70m1,141m2
AFZ Công tác bó gọn dây cáp
1Nhân công bó gọn dây viễn thông0,827km/dây
AGA Công tác thu hồi
1Tháo cột H6,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 2cột
2Tháo cột H7,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 2cột
3Tháo cột H8,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 1cột
4Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
AGB Phần công tơ
1Lắp hòm 4 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 23hộp
2Lắp hòm 4 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 4hộp
3Lắp hộp phân dây mới - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm5hộp
4Lắp dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 110,4m
5Lắp dây M2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 18m
6Đi lại dây sau công tơ 1 pha 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 190m
7Lắp cáp vặn xoắn ABC4x95-Thay cáp vặn xoắn, 0,0125km/dây
8Ép đầu cốt - Tiết diện cáp,210 đầu cốt
9Ép đầu cốt - Tiết diện cáp,9510 đầu cốt
10Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.62kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ12bộ
11Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.18kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ4bộ
12Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:22.4kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ9bộ
13Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:31.18kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ2bộ
14Xà đỡ 2 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:13.8kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ2bộ
15Xà kèm đỡ dây sau công tơ (TL:3.7kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ19bộ
AGC Công tác thu hồi
1Thay xà thép cột đỡ, TL7bộ
2Tháo hộp phân dây HPD-th - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm5hộp
3Tháo hòm H1-th thu hồi - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 7hộp
4Tháo hòm H2-th thu hồi - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 2hộp
5Tháo hòm H4-th thu hồi - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 21hộp
6Tháo dây Al/XLPE-2x25-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 63m
7Tháo dây Al/XLPE-2x16-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 6m
8Tháo cáp vặn xoắn ABC4x50-th-Thay cáp vặn xoắn, 0,0075km/dây
AGD Phần cáp ngầm hạ thế
AGE Phần thiết bị
1Tháo lắp Trụ phân dây 600V-1200x250x170mm7trụ
AGF Phần vật liệu
AGG Tiếp địa
1Lắp tiếp địa - TĐ-PILLAR-Thay tiếp địa gốc cột BTLT (0.93kg)0,0465100kg
2Lắp tiếp địa - TĐ-PILLAR-Thay tiếp địa gốc cột BTLT (1kg)0,01100kg
3Lắp tiếp địa - TĐ-TPD-Thay tiếp địa gốc cột BTLT (1kg)0,07100kg
AGH Công tác thu hồi
1Cáp ngầm thu hồi (cáp ngầm đi dọc cột BTLT)15m
AGI Phần nhân công định mức 10
AGJ Phần đường trục hạ thế
AGK MÓNG N-8,5T
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công1,32m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,265m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km1,32m3
AGL MÓNG N-7,5T
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công2,16m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,08m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km2,16m3
AGM MÓNG N-6,5T
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công0,784m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,674m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,784m3
AGN Phần cáp ngầm hạ thế
AGO Bệ tủ pillar 600V-(1200x700x425mm) BT đúc sẵn (bệ trên hè đá xẻ)
1Cắt nền đá xẻ23,25m
2Phá hè đá xẻ5,175m2
3Phá bệ tủ hiện trạng0,325m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 3,13m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,52m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật0,0211100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0198tấn
8Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công2,14m3
9Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg5cái
AGP Bệ tủ pillar 600V-(1200x425x425mm) BT đúc sẵn
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,21m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,525m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,023m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,174m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật0,0033100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0031tấn
7Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công0,538m3
8Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL 1cái
AGQ Bệ đỡ trụ phân dây
1Cắt nền đá xẻ22,68m
2Phá hè đá xẻ4,284m2
3Phá bệ tủ hiện trạng0,105m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 2,289m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,189m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật0,0224100m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,1m3
AGR Phần vận chuyển B thực hiện
AGS Phần đường trục hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng lượng - 5 tấn1ca
AGT Công tác VC cột BTLT thay thế vào trong ngõ nhỏ
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công2,5tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,5tấn
AGU Công tác VC cột BTLT thu hồi vào trong ngõ nhỏ
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công2,5tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,5tấn
AGV Vận chuyển định mức 10
AGW MÓNG N-7,5T
1Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn0,2814ca
AGX MÓNG N-6,5T
1Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn0,1021ca
AGY Phần công tơ
1Ô tô vận tải thùng trọng lượng - 5 tấn1ca
AGZ Cáp ngầm hạ thế
AHA Máy thi công
1Ô tô vận tải thùng trọng lượng - 5 tấn1ca
AHB Vận chuyển định mức 10
AHC Máy thi công cho công tác đào phá Bệ tủ pillar 600V-(1200x700x425mm) BT đúc sẵn (bệ trên hè đá xẻ)
1Cắt nền đá sẻ (12 cv (MCD 218)23,25m3
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay (Máy khoan bê tông cầm tay 1,5KW)5,175m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,52m3
4Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn)0,0361m3
AHD Máy thi công cho công tác đào phá Bệ tủ pillar 600V-(1200x425x425mm) BT đúc sẵn
1Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay (Máy khoan bê tông cầm tay 1,5KW)0,21m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,197m3
3Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn)0,0074m3
AHE Máy thi công cho công tác đào phá Bệ đỡ trụ phân dây
1Cắt nền đá sẻ (12 cv (MCD 218)22,68m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay (Máy khoan bê tông cầm tay 1,5KW)4,284m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,189m3
4Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn)0,0043m3
AHF Hạng mục 2: TBA Hàng Bột 2
AHG Phần cáp ngầm hạ thế - A cấp
1Trụ phân dây 600V-1200x250x170mm9trụ
AHH Phần vật liệu - Cáp ngầm hạ thế - B cấp
1Khung móng trụ phân dây (TL:17.254kg/bộ)9bệ
2Bệ tủ pillar 600V-(1200x700x425mm) BT đúc sẵn (bệ trên hè đá xẻ)5bệ
3Dây nối tiếp địa tủ pillar, tủ công tơ bao gồm 1,5m dây D10 và cờ tiếp địa 40x4 (TL:1kg/bộ)5bộ
4Dây nối tiếp địa trụ phân dây bao gồm 1,5m dây D10 và cờ tiếp địa 40x4 (TL:1kg/bộ)9bộ
AHI Phần vật liệu theo định mức 10
AHJ Vật liệu phụ cho công tác đào phá Bệ tủ pillar 600V-(1200x700x425mm) BT đúc sẵn (bệ trên hè đá xẻ) -Bê tông M150
1Xi măng144,443kg
2Cát vàng0,2724m3
3Đá dăm 2x40,444m3
4Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát đen đổ nền)2,6108m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 19,8487kg
AHK Vật liệu phụ cho công tác đào phá Bệ đỡ trụ phân dây - Bê tông M150
1Xi măng67,4993kg
2Cát vàng0,1273m3
3Đá dăm 2x40,2075m3
4Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát đen đổ nền)3,294m3
AHL Phần vật liệu - Đường trục hạ thế - A cấp
1Móc treo, hãm1cái
2Đai thép 2 vòng2m
3Khoá đai2cái
4Kẹp hãm KH-ABC-4x1202cái
5Thép tiếp địa D10 (0.617kg/m)_20m
6Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm21m
7Đầu cốt đồng M502Cái
8Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông2bộ
9Ống nhựa luồn thép tiếp địa D10 (HDPE D32/25)5m
AHM Phần vật liệu - Đường trục hạ thế - B cấp
1Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5,0-Thân liền2cột
2Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL: 40.14kg/bộ)1bộ
3Sơn đánh số cột (0.36kg/1m2)0,5184kg
AHN Công tác tiếp địa
1Tiếp địa lặp lại cột hạ thế chưa gồm dây nối đất (TL: 14.69kg/bộ) bao gồm : 1 tấm nối đất 40x40, 2 buloong M16, 2 đai ốc,1 cọc tiếp địa L63x63x6)2bộ
AHO MÓNG N-8,5T
1Xi măng PC30290,16kg
2Cát vàng0,616m3
3Đá dăm 2x41,006m3
AHP Phần vật liệu - hòm công tơ - A cấp
1Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit-không có vị trí lắp Ti-có ATM1hòm
2Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit-có ATM12hòm
3Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit-có ATM1hòm
4Hộp phân dây composit- bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)2hòm
5Đai thép hòm công tơ16,2m
6Khóa đai14m
7Đầu cốt kim (ống đồng có chụp cách điện 1 đầu)490cái
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x95mm2 (Cáp nhôm xuống hộp phân dây)5m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ5m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ58m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 2x16mm2-không có lớp giáp bảo vệ4,5m
12Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông8bộ
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x10mm2-không có lớp giáp bảo vệ87m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng 1x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ2m
15Đề can hòm công tơ50bộ
16Dây thép bọc PVC phi 1 (40m/kg)0,15kg
17Băng dính cách điện hạ thế6cuộn
AHQ Phần vật liệu - hòm công tơ - B cấp
1Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.62kg/bộ)8bộ
2Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.18kg/bộ)3bộ
3Xà đỡ 2 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:16.21kg/bộ)2bộ
4Xà đỡ 3 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:20.73kg/bộ)1bộ
5Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:22.4kg/bộ)7bộ
6Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ (TL:41.12kg/bộ)1bộ
7Xà đỡ 2 hòm công tơ cột LT kép ngang (TL:18.4kg/bộ)2bộ
8Xà đỡ 3 hòm công tơ cột LT kép ngang (TL:19.48kg/bộ)1bộ
9Xà kèm đỡ dây sau công tơ (TL:3.7kg/bộ)23cái
AHR Phần nhân công B thực hiện
AHS Phần đường trục hạ thế
1Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:33.74kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ1bộ
2Tháo cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, 0,051km/dây
3Lắp cáp vặn xoắn 4x120-tl-Thay cáp vặn xoắn, 0,051km/dây
4Dựng cột PC-8,5-5.0 - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 2cột
5Ép đầu cốt - Tiết diện cáp,0,210 đầu cốt
6Lắp dây DĐ M50 11m
7Sơn đánh số cột - Sơn lại báo hiệu theo chiều cao cột, ≤70m1,441m2
AHT Tiếp địa
1Lắp tiếp địa - Rh2-8,5-Thay tiếp địa gốc cột BTLT (4,72kg)0,0944100kg
2Lắp tiếp địa - D10-Thay tiếp địa ngọn ≤10m2bộ
AHU Công tác bó gọn dây cáp
1Nhân công bó gọn dây viễn thông0,51km/dây
AHV Công tác thu hồi
1Tháo cột H8,5-th - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 2cột
2Thay xà thép cột đỡ, TL1bộ
AHW Phần công tơ
1Lắp hòm công tơ 3 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
2Lắp hòm 4 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 12hộp
3Lắp hòm 4 công tơ 1 pha mới - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
4Lắp hộp phân dây mới - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm2hộp
5Lắp dây M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 4,8m
6Lắp dây M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 57,6m
7Lắp dây M2x16 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 4,5m
8Đi lại dây sau công tơ 1 pha 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 98m
9Đi lại dây sau công tơ 1 pha 2x10 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 2m
10Lắp cáp vặn xoắn ABC4x95-Thay cáp vặn xoắn, 0,005km/dây
11Ép đầu cốt - Tiết diện cáp,0,810 đầu cốt
12Ép đầu cốt - Tiết diện cáp,4910 đầu cốt
13Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.62kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ8bộ
14Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.18kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ3bộ
15Xà đỡ 2 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:16.21kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ2bộ
16Xà đỡ 3 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:20.73kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ1bộ
17Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:22.4kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ7bộ
18Xà đỡ 4 hòm 4 Công tơ (TL:41.12kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ1bộ
19Xà đỡ 2 hòm công tơ cột LT kép ngang (TL:18.4kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ2bộ
20Xà đỡ 3 hòm công tơ cột LT kép ngang (TL:19.48kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ1bộ
21Xà kèm đỡ dây sau công tơ (TL:3.7kg/bộ) -Lắp xà trên cột đỡ23bộ
AHX Công tác thu hồi
1Tháo hộp phân dây HPD-th - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm2hộp
2Tháo hòm H1-th thu hồi - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 3hộp
3Tháo hòm H2-th thu hồi - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
4Tháo hòm H4-th thu hồi - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 11hộp
5Tháo hòm H3f-th thu hồi - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
6Thay xà thép cột đỡ, TL9bộ
7Tháo dây Al/XLPE-2x25-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 33m
8Tháo dây Al/XLPE-2x16-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 3m
9Tháo dây Cu/XLPE-4x16-th - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn 3m
10Tháo cáp vặn xoắn ABC4x50-th-Thay cáp vặn xoắn, 0,003km/dây
AHY Tiếp địa
1Lắp tiếp địa - TĐ-PILLAR-Thay tiếp địa gốc cột BTLT (0.93kg)0,0465100kg
2Lắp tiếp địa - TĐ-TPD-Thay tiếp địa gốc cột BTLT (1kg)0,09100kg
AHZ Phần cáp ngầm hạ thế
AIA Phần thiết bị
1Tháo lắp Trụ phân dây 600V-1200x250x170mm9trụ
AIB Phần vật liệu
1Lắp Khung móng trụ phân dây (TL: 19.89kg/bộ)9bộ
AIC Phần nhân công định mức 10
AID Phần đường trục hạ thế
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)0,05100m
AIE Tiếp địa
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công0,05m2
2Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,28m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,2m3
AIF MÓNG N-8,5T
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công2,64m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,53m3
AIG Phần cáp ngầm hạ thế
AIH Bệ tủ pillar 600V-(1200x700x425mm) BT đúc sẵn (bệ trên hè đá xẻ)
1Cắt nền đá xẻ23,25m
2Phá hè đá xẻ5,175m2
3Phá bệ tủ hiện trạng0,325m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 3,13m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,52m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật0,0211100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0198tấn
8Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công2,14m3
9Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg5cái
AII Bệ đỡ trụ phân dây
1Cắt nền đá xẻ29,16m
2Phá hè đá xẻ5,508m2
3Phá bệ tủ hiện trạng0,135m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 2,943m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,243m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật0,0288100m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,7m3
AIJ Phần định mức 4970
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210 cọc
AIK Phần vận chuyển B thực hiện
AIL Phần đường trục hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng lượng - 5 tấn1ca
AIM Công tác VC cột BTLT thay thế vào trong ngõ nhỏ
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công1tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1tấn
AIN Công tác VC cột BTLT thu hồi vào trong ngõ nhỏ
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công1tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1tấn
AIO Vận chuyển định mức 10
AIP Tiếp địa
1Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn0,017ca
AIQ MÓNG N-8,5T
1Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn0,017ca
AIR Phần công tơ
1Ô tô vận tải thùng trọng lượng - 5 tấn1ca
AIS Cáp ngầm hạ thế
AIT Máy thi công
1Ô tô vận tải thùng trọng lượng - 5 tấn1ca
AIU Vận chuyển định mức 10
AIV Máy thi công cho công tác đào phá Bệ tủ pillar 600V-(1200x700x425mm) BT đúc sẵn (bệ trên hè đá xẻ)
1Cắt nền đá sẻ (12 cv (MCD 218)23,25m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay (Máy khoan bê tông cầm tay 1,5KW)5,175m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,52m3
4Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn)0,0361m3
AIW Máy thi công cho công tác đào phá Bệ đỡ trụ phân dây
1Cắt nền đá sẻ (12 cv (MCD 218)29,16m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay (Máy khoan bê tông cầm tay 1,5KW)5,508m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,243m3
4Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn)0,0055m3
AIX Hạng mục 3: TBA Văn Hương 5
AIY Phần vật liệu - cáp ngầm hạ thế - B cấp
1Bệ tủ pillar 600V-(1200x700x425mm) BT đúc sẵn (bệ trên ngõ bê tông)2bệ
2Dây nối tiếp địa tủ pillar, tủ công tơ bao gồm 1,5m dây D10 và cờ tiếp địa 40x4 (TL:1kg/bộ)2bộ
AIZ Phần vật liệu theo định mức 10
AJA Bệ xây cho tủ pillar 600V- (1200x700x425) trong nhà
AJB Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100
1Gạch đất sét nung 6,5x10,5x2230,9375viên
2Xi măng PCB305,6115kg
3Cát mịn ML=1,5-2,00,0186m3
AJC Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75
1Xi măng PC306,4643kg
2Cát đen0,022m3
AJD Vật liệu phụ cho công tác đào phá Bệ tủ pillar 600V-(1200x700x425mm) BT đúc sẵn (bệ trên ngõ bê tông) - Bê tông M150
1Xi măng57,7772kg
2Cát vàng0,1089m3
3Đá dăm 2x40,1776m3
AJE Bê tông M250
1Xi măng149,3712kg
2Cát vàng0,2113m3
3Đá dăm 2x40,3446m3
4Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (Cát đen đổ nền)0,7222m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 7,9395kg
AJF Phần nhân công B thực hiện
AJG Phần cáp ngầm hạ thế
AJH Phần vật liệu
1Lắp tiếp địa - TĐ-PILLAR-Thay tiếp địa gốc cột BTLT (0.93kg)0,0186100kg
AJI Phần nhân công định mức 10
AJJ Phần cáp ngầm hạ thế
AJK Bệ tủ pillar 600V-(1200x700x425mm) BT đúc sẵn (bệ trên ngõ bê tông)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,544m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,8m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,208m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,414m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật0,0084100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0079tấn
7Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công0,592m3
8Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg2cái
AJL Bệ xây cho tủ pillar 600V- (1200x700x425) trong nhà
1Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,0563m3
2Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 751,125m2
AJM Phần vận chuyển B thực hiện
AJN Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng lượng - 5 tấn1ca
AJO Vận chuyển định mức 10
AJP Máy thi công cho công tác đào phá Bệ tủ pillar 600V-(1200x700x425mm) BT đúc sẵn (bệ trên ngõ bê tông)
1Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay (Máy khoan bê tông cầm tay 1,5KW)0,544m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,622m3
3Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km (Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 tấn)0,0134m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.230243E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp các công trình cải tạo đường dây hạ thế và hệ thống hòm công tơ. Các công trình hạ ngầm đường dây hạ thế, XDM các TBA ….có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.870.569.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.611.707.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí..).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công: 3 người 3 - Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 3 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công.- Được cấp thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy2
4 Máy bơm nước máy1
5 Máy đầm bê tông các loại máy1
6 Máy hàn điện máy1
7 Máy phát điện >10kVA máy1
8 Tời kéo máy2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ3
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ2
11 Đèn quay cảnh báo, rào chắn, biển hạn chế tốc độ, biển báo nguy hiểm, biển báo công trường cọc tiêu …. (phục vụ thi công hoàn trả) bộ1
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->