Gói thầu: Gói thầu số 04:Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220203523-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Cửa Lò |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04:Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220203497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã từ nguồn đấu giá QSD đất và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 18:22:00 đến ngày 2022-02-18 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,301,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.660273E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Trong đó trong đó có hạng mục đường dây trung thế, hạ thế, trạm biến áp và giá trị hạng mục đường dây trung thế, hạ thế, trạm biến áp >= 9.400.000.000 đồng- Nhà thầu nộp kèm theo Thông báo kết quả nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hệ thống điện, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ thanh quyết toán đối với 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ ATLĐ đối với 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ phụ trách vật tư vật liệu đối với 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô gắn Xe nâng >= 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh bánh thép >=10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục bánh lốp >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt khe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Cửa Lò |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04:Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị Hệ thống điện sinh hoạt khu chia lô đất ở khối Hải Bằng 2, phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã từ nguồn đấu giá QSD đất và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019 -2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến 31/12/2021 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Cửa Lò
Địa chỉ: Số 10, đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Cửa Lò địa chỉ: Số 10, đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, Nghệ An. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Tùng; Chức vụ: Giám đốc; Địa chỉ: Số 10, đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát, địa chỉ: Xóm Phong Hảo, xã Hưng Hòa, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Văn Toàn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 24KV PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch Terrazo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,464 | m3 |
| 3 | Đào đất hào cáp bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,152 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 5 | Lát hoàn trả lại vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400 vữa XM M75, XM PCB40 (tận dụng 50% gạch cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | m2 |
| 6 | Lớp vữa xi măng dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | m2 |
| 7 | Đắp đất hào cáp, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,032 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | 100m3 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m |
| 10 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 11 | Đào đất hào cáp bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,848 | 1m3 |
| 12 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 10m2 |
| 13 | Láng nhựa một lớp hoàn trả mặt đường, nhựa 1,5kg/m2, tưới bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 10m2 |
| 14 | Láng nhựa hai lớp hoàn trả mặt đường, nhựa 3kg/m2, tưới bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 10m2 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m3/1km |
| 17 | Đào móng đặt cọc mốc bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả chân móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc mốc, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc mốc ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc mốc, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 24 | Thẻ sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 24KV PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | tấn |
| 2 | Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | tấn |
| 3 | Công tác vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn - bằng thủ công - cự ly 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà bắt cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt giá bắt tay giật cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà phụ 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà phụ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà phụ 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt coli ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng Polymer 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ chuỗi cách điện |
| 15 | Bốc dỡ cách điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công cách điện các loại, cự ly vận chuyển 100 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 17 | Sứ đứng Polymer 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng trung thế, cột tròn, lắp trên cột VHĐ-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 19 | Bốc dỡ cách điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 20 | Vận chuyển thủ công cách điện các loại, cự ly vận chuyển 100 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 21 | Sứ đứng VHĐ - 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 22 | Ghip cáp nhôm 24kv 120-240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,616 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển 100 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,616 | tấn |
| 25 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | km/dây |
| 26 | Dây cáp ACSR/XLPE/HDPE 1x95mm2 24kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 27 | Dây cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-WT-3x95mm2 - 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433 | m |
| 28 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 31 | Ống thép tráng kẽm D200 dày 3.96mm luồn cáp (trọng lượng 21,027kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 32 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 33 | Lắp đặt bộ đấu co giãn nhiệt ngoài trời 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 34 | Bộ đấu co giãn nhiệt ngoài trời 22KV 3Cx95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha phụ tải 22KV, cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 36 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | cái |
| 37 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi băng cảnh báo màng kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m2 |
| 38 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,08 | m3 |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | 1000 viên |
| 40 | Băng cảnh báo màng kim loại khổ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 41 | Gạch chỉ chặn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.304 | viên |
| 42 | Cát đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,578 | m3 |
| 43 | Làm và lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22KV, tiết diện cáp 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp nối |
| 44 | Hộp đấu cáp 3M-95mm2 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0.4KV PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,586 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,603 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,165 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,014 | m2 |
| 7 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,014 | m2 |
| 8 | Khung móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,8 | kg |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 1m3 |
| 10 | Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ nền gạch Terrazo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.344 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,72 | m3 |
| 13 | Đào đất hào cáp bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128,96 | 1m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,72 | m3 |
| 15 | Lát hoàn trả lại vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400 vữa XM M75, XM PCB40 (tận dụng 50% gạch cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.344 | m2 |
| 16 | Lớp vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.344 | m2 |
| 17 | Đắp đất hào cáp, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,36 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,523 | 100m3 |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | 100m |
| 20 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,4 | m2 |
| 21 | Đào đất hào cáp bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,331 | 1m3 |
| 22 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,34 | 10m2 |
| 23 | Láng nhựa một lớp hoàn trả mặt đường, nhựa 1,5kg/m2, tưới bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,34 | 10m2 |
| 24 | Láng nhựa hai lớp hoàn trả mặt đường, nhựa 3kg/m2, tưới bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,34 | 10m2 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,698 | 100m3 |
| D | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0.4KV PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tủ công tơ cấp 6 - 8 hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | tủ |
| 2 | Tủ công tơ cấp 9 - 10 hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ công tơ, tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 tủ |
| 4 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | tấn |
| 5 | Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | tấn |
| 6 | Bốc dỡ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | tấn |
| 7 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | 100kg |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 10 cọc |
| 9 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,568 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển 100 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,568 | tấn |
| 11 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240+1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501 | m |
| 12 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419 | m |
| 13 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 14 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 15 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309 | m |
| 16 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 17 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | m |
| 18 | Kéo dài và lắp đặt cáp 3x240mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | 100m |
| 19 | Kéo dài và lắp đặt cáp 3x185mm2, 3x150mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | 100m |
| 20 | Kéo dài và lắp đặt cáp 3x120mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| 21 | Kéo dài và lắp đặt cáp 3x95mm2, 3x70mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 22 | Kéo dài và lắp đặt cáp 3x50mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | 100m |
| 23 | Kéo dài và lắp đặt cáp 3x35mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 100m |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,6 | m3 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,43 | 1000 viên |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 100m2 |
| 27 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,6 | m3 |
| 28 | Gạch chỉ chặn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29.430 | viên |
| 29 | Băng cảnh báo màng kim loại khổ 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.240 | md |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,641 | m3 |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | 100m2 |
| 32 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,641 | m3 |
| 33 | Băng cảnh báo màng kim loại khổ 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289 | md |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65 bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,69 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D105/85 bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D130/105 bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D165/125 bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D195/175 bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/40 bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | 100m |
| 41 | Ống thép tráng kẽm D200 dày 3.96mm luồn cáp qua đường (trọng lượng 21.027kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 42 | Ống thép tráng kẽm D125 dày 3.96mm luồn cáp qua đường (trọng lượng 13.41kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 43 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 44 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 45 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 46 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 47 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 48 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đầu |
| 49 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu |
| 50 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | đầu |
| 51 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 52 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | đầu |
| 53 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 54 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 55 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 56 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 57 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 58 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 59 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 60 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 đầu cốt |
| E | TRẠM BIẾN ÁP TÍCH HỢP - 22/0.4KV - 750KVA - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng cột, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,582 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,527 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 6 | Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, thi công bằng thủ công, móng bản, đá 4x6, M100, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, hoàn toàn bằng thủ công, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,031 | m3 |
| 9 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | m2 |
| 10 | Khung móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | 1m3 |
| 12 | Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| F | TRẠM BIẾN ÁP TÍCH HỢP - 22/0.4KV - 750KVA - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Sản xuất thân trạm tích hợp trung hạ thế bằng thép mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 3 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 cọc |
| 6 | Lắp đặt thân trạm tích hợp trung, hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | tấn |
| 7 | Cáp ngầm trung thế 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WT 3x95-12.7/20(24)kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt dây Cáp ngầm trung thế 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WT 3x95-12.7/20(24)kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp hạ thế 0,6KV Cu/XLPE/DSTA/PVC-1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Dây cáp hạ thế 0,6KV Cu/XLPE/DSTA/PVC-1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp hạ thế 0,6KV Cu/XLPE/DSTA/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 12 | Dây cáp hạ thế 0,6KV Cu/XLPE/DSTA/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 14 | Dây đồng mềm nhiều sợi PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 15 | Làm và lắp đặt đầu cáp T-Plus-24KV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp nối |
| 16 | Đầu cáp T-Plus-24KV 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 17 | Làm và lắp đặt đầu cáp Elbow 24KV, tiết diện cáp 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp nối |
| 18 | Đầu cáp Elbow 24KV ngoài trời 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 19 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 750KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 20 | Lắp đặt tủ điện hạ áp 3 pha 1250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Khóa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Hộp che máy biến áp 750KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp che máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 24 | Biển báo tên trạm, biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | biển |
| 25 | Lắp biển cấm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công/bộ |
| 26 | Lắp đặt ống PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10m |
| 27 | Ống nhựa PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện trung thế RMU 3.1 - 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 29 | Biển báo tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 30 | Lắp biển cấm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công/bộ |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn bằng thép bát giác liền cần đơn cao 9m lắp dựng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 3 | Đèn chiếu sáng đường phố Led Sunlite 130W (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 4 | Bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 5A + cầu đấu + bảng chíp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bảng |
| 5 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 đầu cáp |
| 6 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10cột |
| 7 | Đào móng cột đèn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,938 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,602 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m2 |
| 11 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 12 | Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cọc |
| 13 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,874 | kg |
| 14 | Tiếp địa cột đèn RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 bộ |
| 15 | Làm tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 17 | Cột đèn bằng thép bát giác liền cần đơn cao 10m lắp dựng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cột |
| 18 | Vận chuyển cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cột |
| 19 | Đèn chiếu sáng đường phố Led Sunlite 150W (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 20 | Bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 5A + cầu đấu + bảng chíp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bảng |
| 21 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 đầu cáp |
| 22 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10cột |
| 23 | Đào móng cột đèn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,52 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,32 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 27 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 28 | Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cọc |
| 29 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,75 | kg |
| 30 | Tiếp địa cột đèn RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng GPRS 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 33 | Đào móng cột đèn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,836 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,521 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 38 | Bu lông móng M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 40 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,71 | kg |
| 41 | Tiếp địa RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m |
| 45 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | 100m |
| 46 | Kéo rải dây lên đèn CXV/2x2.5mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | 100m |
| 48 | Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép D76 mạ kẽm luồn ống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 50 | Ống thép D76 mạ kẽm dày 3.2mm (trọng lượng: 5.713kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 100m |
| 52 | Làm đầu cáp đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 1 đầu cáp |
| 53 | Làm đầu cáp đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1 đầu cáp |
| 54 | Làm đầu cáp đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đầu cáp |
| 55 | Làm đầu cáp đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1 đầu cáp |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện RMU3.1 - 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Máy biến áp 750KVA - 22/0,4kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 5 | Tủ điện hạ thế 1250A 6 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.660273E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Trong đó trong đó có hạng mục đường dây trung thế, hạ thế, trạm biến áp và giá trị hạng mục đường dây trung thế, hạ thế, trạm biến áp >= 9.400.000.000 đồng- Nhà thầu nộp kèm theo Thông báo kết quả nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư hệ thống điện, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 2 | Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ thanh quyết toán đối với 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ ATLĐ đối với 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư vật liệu | 1 | Kỹ sư chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ phụ trách vật tư vật liệu đối với 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải có gắn cẩu | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 1 |
| 2 | Ô tô gắn Xe nâng >= 9m | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh bánh thép >=10 T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ >=7 tấn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 1 |
| 5 | Cần trục bánh lốp >= 10T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 2 |
| 6 | Ô tô tưới nhựa đường | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250-500L | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 3 |
| 9 | Máy cắt khe | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi