Gói thầu: Gói thầu số 04:Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220203523-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Cửa Lò
Tên gói thầu Gói thầu số 04:Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220203497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã từ nguồn đấu giá QSD đất và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 18:22:00 đến ngày 2022-02-18 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,301,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.660273E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Trong đó trong đó có hạng mục đường dây trung thế, hạ thế, trạm biến áp và giá trị hạng mục đường dây trung thế, hạ thế, trạm biến áp >= 9.400.000.000 đồng- Nhà thầu nộp kèm theo Thông báo kết quả nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hệ thống điện, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ thanh quyết toán đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ ATLĐ đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ phụ trách vật tư vật liệu đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô gắn Xe nâng >= 9m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh bánh thép >=10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục bánh lốp >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250-500L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt khe
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Cửa Lò
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04:Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Hệ thống điện sinh hoạt khu chia lô đất ở khối Hải Bằng 2, phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã từ nguồn đấu giá QSD đất và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Cửa Lò , địa chỉ: số 10 đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Cửa Lò Địa chỉ: Số 10, đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 136, địa chỉ: Số 7 ngõ 20 đường Nguyễn Đức Đạt, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát, địa chỉ: Xóm Phong Hảo, xã Hưng Hòa, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Tư vấn thẩm định E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; Phòng TC-KH thị xã Cửa Lò


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Cửa Lò , địa chỉ: số 10 đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Cửa Lò Địa chỉ: Số 10, đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019 -2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến 31/12/2021 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Cửa Lò Địa chỉ: Số 10, đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thị xã Cửa Lò địa chỉ: Số 10, đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, Nghệ An. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Tùng; Chức vụ: Giám đốc; Địa chỉ: Số 10, đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát, địa chỉ: Xóm Phong Hảo, xã Hưng Hòa, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Văn Toàn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 24KV PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ nền gạch Terrazo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V172,8m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V22,464m3
3Đào đất hào cáp bằng thủ công, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V145,1521m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m3
5Lát hoàn trả lại vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400 vữa XM M75, XM PCB40 (tận dụng 50% gạch cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V172,8m2
6Lớp vữa xi măng dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V172,8m2
7Đắp đất hào cáp, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V76,032m3
8Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V1,002100m3
9Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,24100m
10Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V67,2m2
11Đào đất hào cáp bằng thủ công, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8481m3
12Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 35cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7210m2
13Láng nhựa một lớp hoàn trả mặt đường, nhựa 1,5kg/m2, tưới bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,7210m2
14Láng nhựa hai lớp hoàn trả mặt đường, nhựa 3kg/m2, tưới bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6,7210m2
15Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m3/1km
17Đào móng đặt cọc mốc bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,961m3
18Đắp đất hoàn trả chân móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
19Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc mốc, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc mốc ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc mốc, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc mốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
24Thẻ sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 24KV PHẦN LẮP ĐẶT
1Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,572tấn
2Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,572tấn
3Công tác vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn - bằng thủ công - cự ly 100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,572tấn
4Lắp đặt xà bắt cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt giá đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt giá bắt tay giật cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt xà phụ 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt xà phụ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt xà phụ 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt xà đỡ ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt coli ôm cápMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Lắp đặt sứ đứng Polymer 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ chuỗi cách điện
15Bốc dỡ cách điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
16Vận chuyển thủ công cách điện các loại, cự ly vận chuyển 100 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
17Sứ đứng Polymer 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
18Lắp đặt sứ đứng trung thế, cột tròn, lắp trên cột VHĐ-22KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 sứ
19Bốc dỡ cách điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
20Vận chuyển thủ công cách điện các loại, cự ly vận chuyển 100 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
21Sứ đứng VHĐ - 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
22Ghip cáp nhôm 24kv 120-240mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,616tấn
24Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển 100 mMô tả kỹ thuật theo chương V3,616tấn
25Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009km/dây
26Dây cáp ACSR/XLPE/HDPE 1x95mm2 24kvMô tả kỹ thuật theo chương V9m
27Dây cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-WT-3x95mm2 - 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V433m
28Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,33100m
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m
30Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
31Ống thép tráng kẽm D200 dày 3.96mm luồn cáp (trọng lượng 21,027kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
32Lắp đặt chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
33Lắp đặt bộ đấu co giãn nhiệt ngoài trời 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
34Bộ đấu co giãn nhiệt ngoài trời 22KV 3Cx95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Lắp đặt dao cách ly 3 pha phụ tải 22KV, cầu dao cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
36Thẻ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V175cái
37Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi băng cảnh báo màng kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m2
38Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V184,08m3
39Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,3041000 viên
40Băng cảnh báo màng kim loại khổ 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
41Gạch chỉ chặn cápMô tả kỹ thuật theo chương V2.304viên
42Cát đắpMô tả kỹ thuật theo chương V224,578m3
43Làm và lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22KV, tiết diện cáp 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hộp nối
44Hộp đấu cáp 3M-95mm2 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0.4KV PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5861m3
2Đắp đất nền móng, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,97m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,603m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,165m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,808100m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,014m2
7Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,014m2
8Khung móng tủMô tả kỹ thuật theo chương V278,8kg
9Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,81m3
10Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
11Tháo dỡ nền gạch Terrazo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1.344m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V174,72m3
13Đào đất hào cáp bằng thủ công, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.128,961m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V174,72m3
15Lát hoàn trả lại vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400 vữa XM M75, XM PCB40 (tận dụng 50% gạch cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.344m2
16Lớp vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.344m2
17Đắp đất hào cáp, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V591,36m3
18Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,523100m3
19Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,78100m
20Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V173,4m2
21Đào đất hào cáp bằng thủ công, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V167,3311m3
22Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 35cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,3410m2
23Láng nhựa một lớp hoàn trả mặt đường, nhựa 1,5kg/m2, tưới bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,3410m2
24Láng nhựa hai lớp hoàn trả mặt đường, nhựa 3kg/m2, tưới bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V17,3410m2
25Vận chuyển đất thừa, phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,698100m3
D ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0.4KV PHẦN LẮP ĐẶT
1Tủ công tơ cấp 6 - 8 hộMô tả kỹ thuật theo chương V13tủ
2Tủ công tơ cấp 9 - 10 hộMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
3Lắp đặt tủ công tơ, tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V171 tủ
4Sản xuất tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,613tấn
5Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển 100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,613tấn
6Bốc dỡ tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,613tấn
7Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,229100kg
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,410 cọc
9Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,568tấn
10Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển 100 mMô tả kỹ thuật theo chương V11,568tấn
11Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240+1x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V501m
12Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V419m
13Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V198m
14Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
15Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V309m
16Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V345m
17Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V354m
18Kéo dài và lắp đặt cáp 3x240mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,01100m
19Kéo dài và lắp đặt cáp 3x185mm2, 3x150mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,19100m
20Kéo dài và lắp đặt cáp 3x120mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m
21Kéo dài và lắp đặt cáp 3x95mm2, 3x70mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m
22Kéo dài và lắp đặt cáp 3x50mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,45100m
23Kéo dài và lắp đặt cáp 3x35mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54100m
24Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V537,6m3
25Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V29,431000 viên
26Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,96100m2
27Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V537,6m3
28Gạch chỉ chặn cápMô tả kỹ thuật theo chương V29.430viên
29Băng cảnh báo màng kim loại khổ 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.240md
30Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V106,641m3
31Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,156100m2
32Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V106,641m3
33Băng cảnh báo màng kim loại khổ 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V289md
34Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65 bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V6,69100m
35Lắp đặt ống nhựa xoắn D105/85 bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,09100m
36Lắp đặt ống nhựa xoắn D130/105 bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
37Lắp đặt ống nhựa xoắn D165/125 bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,89100m
38Lắp đặt ống nhựa xoắn D195/175 bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V9,2100m
39Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/40 bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V45100m
40Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,19100m
41Ống thép tráng kẽm D200 dày 3.96mm luồn cáp qua đường (trọng lượng 21.027kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V235m
42Ống thép tráng kẽm D125 dày 3.96mm luồn cáp qua đường (trọng lượng 13.41kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
43Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
44Đầu cốt đồng M185Mô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
45Đầu cốt đồng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
46Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V10đầu
47Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
48Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V32đầu
49Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V14đầu
50Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V34đầu
51Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V10đầu
52Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V40đầu
53Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
54Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
55Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
56Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu cốt
57Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
58Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,210 đầu cốt
59Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,810 đầu cốt
60Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V510 đầu cốt
E TRẠM BIẾN ÁP TÍCH HỢP - 22/0.4KV - 750KVA - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đất móng cột, cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,5821m3
2Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,527m3
3Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
4Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
5Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
6Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
7Đổ bê tông lót móng, thi công bằng thủ công, móng bản, đá 4x6, M100, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402m3
8Đổ bê tông móng, hoàn toàn bằng thủ công, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,031m3
9Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,61m2
10Khung móng tủMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,81m3
12Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
F TRẠM BIẾN ÁP TÍCH HỢP - 22/0.4KV - 750KVA - PHẦN LẮP ĐẶT
1Sản xuất thân trạm tích hợp trung hạ thế bằng thép mạ kẽm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
3Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
4Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V510m
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,710 cọc
6Lắp đặt thân trạm tích hợp trung, hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1,3tấn
7Cáp ngầm trung thế 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WT 3x95-12.7/20(24)kvMô tả kỹ thuật theo chương V10m
8Lắp đặt dây Cáp ngầm trung thế 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WT 3x95-12.7/20(24)kvMô tả kỹ thuật theo chương V10m
9Lắp đặt dây cáp hạ thế 0,6KV Cu/XLPE/DSTA/PVC-1x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
10Dây cáp hạ thế 0,6KV Cu/XLPE/DSTA/PVC-1x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
11Lắp đặt dây cáp hạ thế 0,6KV Cu/XLPE/DSTA/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
12Dây cáp hạ thế 0,6KV Cu/XLPE/DSTA/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
13Lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
14Dây đồng mềm nhiều sợi PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
15Làm và lắp đặt đầu cáp T-Plus-24KV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hộp nối
16Đầu cáp T-Plus-24KV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
17Làm và lắp đặt đầu cáp Elbow 24KV, tiết diện cáp 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21 hộp nối
18Đầu cáp Elbow 24KV ngoài trời 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
19Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 750KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
20Lắp đặt tủ điện hạ áp 3 pha 1250AMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
21Khóa an toànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Hộp che máy biến áp 750KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt hộp che máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
24Biển báo tên trạm, biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V3biển
25Lắp biển cấm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2công/bộ
26Lắp đặt ống PVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410m
27Ống nhựa PVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
28Lắp đặt tủ điện trung thế RMU 3.1 - 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
29Biển báo tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
30Lắp biển cấm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1công/bộ
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột đèn bằng thép bát giác liền cần đơn cao 9m lắp dựng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V221 cột
2Vận chuyển cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V22cột
3Đèn chiếu sáng đường phố Led Sunlite 130W (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
4Bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 5A + cầu đấu + bảng chíp)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bảng
5Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V221 đầu cáp
6Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,210cột
7Đào móng cột đèn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9381m3
8Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,602m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,08m3
10Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,704100m2
11Khung móng cột M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
12Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V64cọc
13Dây nối tiếp địa thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V252,874kg
14Tiếp địa cột đèn RC1Mô tả kỹ thuật theo chương V221 bộ
15Làm tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V71 bộ
16Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
17Cột đèn bằng thép bát giác liền cần đơn cao 10m lắp dựng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V251 cột
18Vận chuyển cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V25cột
19Đèn chiếu sáng đường phố Led Sunlite 150W (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
20Bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 5A + cầu đấu + bảng chíp)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bảng
21Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V251 đầu cáp
22Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,510cột
23Đào móng cột đèn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,521m3
24Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,32m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
26Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m2
27Khung móng cột M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
28Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V25cọc
29Dây nối tiếp địa thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V159,75kg
30Tiếp địa cột đèn RC1Mô tả kỹ thuật theo chương V251 bộ
31Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
32Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng GPRS 30AMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
33Đào móng cột đèn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8361m3
34Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,521m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315m3
36Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m2
38Bu lông móng M16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
40Dây nối tiếp địa thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V19,71kg
41Tiếp địa RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
42Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m
43Lắp đặt cút nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75100m
45Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8100m
46Kéo rải dây lên đèn CXV/2x2.5mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2100m
47Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8100m
48Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8100m
49Lắp đặt ống thép D76 mạ kẽm luồn ống qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
50Ống thép D76 mạ kẽm dày 3.2mm (trọng lượng: 5.713kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
51Lắp đặt ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2100m
52Làm đầu cáp đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,251 đầu cáp
53Làm đầu cáp đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V7,51 đầu cáp
54Làm đầu cáp đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V91 đầu cáp
55Làm đầu cáp đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51 đầu cáp
H PHẦN THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tủ điện RMU3.1 - 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Máy biến áp 750KVA - 22/0,4kvMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
5Tủ điện hạ thế 1250A 6 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.660273E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Trong đó trong đó có hạng mục đường dây trung thế, hạ thế, trạm biến áp và giá trị hạng mục đường dây trung thế, hạ thế, trạm biến áp >= 9.400.000.000 đồng- Nhà thầu nộp kèm theo Thông báo kết quả nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư hệ thống điện, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.85
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 2 Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ thanh quyết toán đối với 01 công trình tương tự53
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ ATLĐ đối với 01 công trình tương tự53
5 Cán bộ phụ trách vật tư vật liệu 1 Kỹ sư chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ phụ trách vật tư vật liệu đối với 01 công trình tương tự53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải có gắn cẩu Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
2 Ô tô gắn Xe nâng >= 9m Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
3 Máy lu tĩnh bánh thép >=10 T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
4 Ô tô tự đổ >=7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
5 Cần trục bánh lốp >= 10T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng và kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu2
6 Ô tô tưới nhựa đường Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu1
7 Máy trộn bê tông 250-500L Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu2
8 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu3
9 Máy cắt khe Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu2
10 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu2
11 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương). Nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần có dấu giáp lai của bên cho thuê và phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->