Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220200644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220161285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 14:35:00 đến ngày 2022-02-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,586,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.975E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (xây dựng kênh và công trình trên kênh) từ cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (không đồng thời kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này):- Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thuỷ lợi) còn hiệu lực. (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu có liên quan đến yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp (không đồng thời kiêm nhiệm 01 vị trí trở lên cho công trình này):Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi. (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu có liên quan đến yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (không đồng thời kiêm nhiệm 01 vị trí trở lên cho công trình này):Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi, có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực. (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu có liên quan đến yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT (không đồng thời kiêm nhiệm 01 vị trí trở lên cho công trình này):Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu có liên quan đến yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥150T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5,0kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp Xây dựng tuyến kênh kéo dài nối từ kênh Nam khu công nghiệp Yên Phong đến kênh tiêu Vạn An 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 và nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải gửi tất cả các tài liệu có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh – Địa chỉ: Số 190, đường Ngô Quyền, Phường Kinh Bắc, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 10 đường Phù Đổng Thiên Vương, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822470 - Fax: 0222.3822492 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh: Số 6 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569; fax: 0222.3825.777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỜ QUAI VÀ MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào và lán tôn | Mô tả Chương V E-HSMT | 316,75 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =1500mm | Mô tả Chương V E-HSMT | 22 | đoạn ống |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả Chương V E-HSMT | 67,01 | m3 |
| 4 | Đào xúc phế thải | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,6701 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, cự ly 2.52km | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,6701 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất đắp bờ quai, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,7097 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ quai | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,6633 | 100m3 |
| 8 | Đào phá bờ quai, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,6633 | 100m3 |
| 9 | Bơm tát nước thi công | Mô tả Chương V E-HSMT | 5 | ca |
| 10 | Cắt bê tông asphalt | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,567 | 10m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa | Mô tả Chương V E-HSMT | 20,47 | m3 |
| 12 | Đào xúc phế thải | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2047 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải, cự ly 2.52km | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,2047 | 100m3 |
| 14 | Cấp phối đá dăm đường thi công | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,112 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3614 | 100m3 |
| 16 | Đào phá đường tránh, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,4734 | 100m3 |
| 17 | Thi công cọc cừ larsen IV, L=6m đến khi hoàn thành hạng mục (Bao gồm cả vật liệu cừ) | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,94 | 100m |
| 18 | Thi công cọc cừ larsen IV, L=12m đến khi hoàn thành hạng mục (Bao gồm cả vật liệu cừ) | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,32 | 100m |
| B | CÔNG TÁC ĐẤT VÀ VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp I | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,5991 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 2.52km | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,5991 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả Chương V E-HSMT | 54,376 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 11,3651 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, K=0,90 | Mô tả Chương V E-HSMT | 19,6833 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,8174 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương (K>=0,95) | Mô tả Chương V E-HSMT | 6,5858 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 2.52km | Mô tả Chương V E-HSMT | 9,8974 | 100m3 |
| C | XÂY LÁT | |||
| 1 | Đắp cát sàn đạo công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Bao gồm cả vật liệu) | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,7354 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc cát sàn đạo, đất cấp II | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,7354 | 100m3 |
| 3 | Cọc BTCT M250#, KT 25x25cm, L=4m | Mô tả Chương V E-HSMT | 1.263,51 | m |
| 4 | Thi công cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả Chương V E-HSMT | 12 | 100m |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả Chương V E-HSMT | 5,625 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải, cự ly 2.52km | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0563 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả Chương V E-HSMT | 81,44 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 309,27 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đáy | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,0677 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép đáy, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 19,9314 | tấn |
| 11 | Giấy dầu 2 lớp | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5396 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 61,59 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,544 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tường, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,9983 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2 (2000x2500)mm, TTC | Mô tả Chương V E-HSMT | 46 | đoạn cống |
| 16 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2 (2000x2500)mm, TTA | Mô tả Chương V E-HSMT | 80 | đoạn cống |
| 17 | Nối cống hộp bê tông đôi, quy cách 2 (2000x2500mm) | Mô tả Chương V E-HSMT | 123 | mối nối |
| 18 | Vữa xi măng M100# chèn khe đốt cống- HG | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 19 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 53,01 | m3 |
| 20 | Ván khuôn trần cống | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3507 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép trần cống, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 5,7367 | tấn |
| 22 | Giấy dầu 2 lớp | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 23 | Bê tông dầm, trần HG, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 10,02 | m3 |
| 24 | Ván khuôn dầm, trần HG | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,8909 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép dầm, trần HG, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,9377 | tấn |
| 26 | Cốt thép dầm HG, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 27 | Thép hình V50x5 | Mô tả Chương V E-HSMT | 30,76 | kg |
| 28 | Song chắn rác HSC S 50100B KT 50x100cm dày 4cm | Mô tả Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Thép thang HG fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 66,28 | kg |
| 30 | Đóng cọc tre cửa vào, đất cấp I | Mô tả Chương V E-HSMT | 15,75 | 100m |
| 31 | Bê tông lót đáy cửa vào, đá 4x6, mác 100 | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,94 | m3 |
| 32 | Bê tông đáy cửa vào, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 13,17 | m3 |
| 33 | Ván khuôn đáy cửa vào | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép đáy cửa vào, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,9683 | tấn |
| 35 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 7,11 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tường | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4742 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tường, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5198 | tấn |
| 38 | Vữa lót, VXM50# | Mô tả Chương V E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 39 | Bê tông mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V E-HSMT | 6,35 | m3 |
| 40 | Ván khuôn mái | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 41 | Đóng cọc tre cửa ra, đất cấp I | Mô tả Chương V E-HSMT | 15,205 | 100m |
| 42 | Bê tông lót đáy cửa ra, đá 4x6, mác 100 | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,91 | m3 |
| 43 | Bê tông đáy cửa ra, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 13,03 | m3 |
| 44 | Ván khuôn đáy | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0401 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép đáy cửa ra, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,1036 | tấn |
| 46 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 6,91 | m3 |
| 47 | Ván khuôn tường | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,4609 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép tường cửa ra, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,5263 | tấn |
| 49 | Vữa lót gia cố cuối kênh, VXM50# | Mô tả Chương V E-HSMT | 5,15 | m3 |
| 50 | Bê tông mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 13,19 | m3 |
| 51 | Ván khuôn mái | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,1298 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép bê tông mái, fi | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3767 | tấn |
| 53 | Cấp phối đá dăm loại 2 hoàn trả mặt đường | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3504 | 100m3 |
| 54 | Cấp phối đá dăm loại 1 hoàn trả mặt đường | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,3504 | 100m3 |
| 55 | Tưới lớp dính bám mặt đường | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,679 | 100m2 |
| 56 | Rải thảm mặt đường bê tông hoàn trả mặt đường nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,679 | 100m2 |
| 57 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hoàn trả mặt đường (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,679 | 100m2 |
| 58 | Tưới lớp dính bám mặt đường | Mô tả Chương V E-HSMT | 1,679 | 100m2 |
| 59 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 60 | Vữa lót, VXM100# | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 61 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0174 | 100m3 |
| 62 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 63 | Trát mặt tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 64 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả Chương V E-HSMT | 4,45 | m3 |
| 65 | Ni lông | Mô tả Chương V E-HSMT | 22,33 | m2 |
| 66 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả Chương V E-HSMT | 0,0333 | 100m3 |
| D | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: D ≥ 3,0%(A+ B+C) | Chương V E-HSMT | 1 | Khoản mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.975E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (xây dựng kênh và công trình trên kênh) từ cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không đồng thời kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này):- Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thuỷ lợi) còn hiệu lực. (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu có liên quan đến yêu cầu trên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 1 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp (không đồng thời kiêm nhiệm 01 vị trí trở lên cho công trình này):Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi. (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu có liên quan đến yêu cầu trên) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (không đồng thời kiêm nhiệm 01 vị trí trở lên cho công trình này):Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi, có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực. (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu có liên quan đến yêu cầu trên) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT (không đồng thời kiêm nhiệm 01 vị trí trở lên cho công trình này):Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu có liên quan đến yêu cầu trên) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc ≥150T | Lực ép ≥150T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | ≥5,0kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥1,0kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | ≥70kg, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥1,5kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) | 2 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23kW | ≥23kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | ≥250L, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) | 2 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,8m3 | ≥ 0,8m3, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 9 | Máy nén khí | còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) | 1 |
| 10 | Búa căn khí nén | còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 150L | ≥150L, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | ≥ 7T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực) | 1 |
| 14 | Cần trục ≥ 10T | ≥ 10T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | ≥ 9T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi