Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220200644-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220161285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 14:35:00 đến ngày 2022-02-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,586,433,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.975E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (xây dựng kênh và công trình trên kênh) từ cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (không đồng thời kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này):- Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thuỷ lợi) còn hiệu lực. (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu có liên quan đến yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp (không đồng thời kiêm nhiệm 01 vị trí trở lên cho công trình này):Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi. (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu có liên quan đến yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (không đồng thời kiêm nhiệm 01 vị trí trở lên cho công trình này):Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi, có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực. (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu có liên quan đến yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT (không đồng thời kiêm nhiệm 01 vị trí trở lên cho công trình này):Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu có liên quan đến yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥150T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5,0kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị ≥23kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị ≥250L, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị ≥150L, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp
Xây dựng tuyến kênh kéo dài nối từ kênh Nam khu công nghiệp Yên Phong đến kênh tiêu Vạn An
200 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 và nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 8, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh – Địa chỉ: Số 190, đường Ngô Quyền, Phường Kinh Bắc, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 8, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh – Địa chỉ: Số 190, đường Ngô Quyền, Phường Kinh Bắc, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải gửi tất cả các tài liệu có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh – Địa chỉ: Số 190, đường Ngô Quyền, Phường Kinh Bắc, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 10 đường Phù Đổng Thiên Vương, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822470 - Fax: 0222.3822492
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh: Số 6 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569; fax: 0222.3825.777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỜ QUAI VÀ MẶT BẰNG THI CÔNG
1Tháo dỡ hàng rào và lán tônMô tả Chương V E-HSMT316,75m2
2Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =1500mmMô tả Chương V E-HSMT22đoạn ống
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả Chương V E-HSMT67,01m3
4Đào xúc phế thảiMô tả Chương V E-HSMT0,6701100m3
5Vận chuyển phế thải, cự ly 2.52kmMô tả Chương V E-HSMT0,6701100m3
6Đào xúc đất đắp bờ quai, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT0,7097100m3
7Đắp bờ quaiMô tả Chương V E-HSMT0,6633100m3
8Đào phá bờ quai, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT0,6633100m3
9Bơm tát nước thi côngMô tả Chương V E-HSMT5ca
10Cắt bê tông asphaltMô tả Chương V E-HSMT1,56710m
11Phá dỡ kết cấu bê tông nhựaMô tả Chương V E-HSMT20,47m3
12Đào xúc phế thảiMô tả Chương V E-HSMT0,2047100m3
13Vận chuyển phế thải, cự ly 2.52kmMô tả Chương V E-HSMT0,2047100m3
14Cấp phối đá dăm đường thi côngMô tả Chương V E-HSMT1,112100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V E-HSMT0,3614100m3
16Đào phá đường tránh, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT1,4734100m3
17Thi công cọc cừ larsen IV, L=6m đến khi hoàn thành hạng mục (Bao gồm cả vật liệu cừ)Mô tả Chương V E-HSMT2,94100m
18Thi công cọc cừ larsen IV, L=12m đến khi hoàn thành hạng mục (Bao gồm cả vật liệu cừ)Mô tả Chương V E-HSMT4,32100m
B CÔNG TÁC ĐẤT VÀ VẬN CHUYỂN
1Đào kênh mương, đất cấp IMô tả Chương V E-HSMT3,5991100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 2.52kmMô tả Chương V E-HSMT3,5991100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả Chương V E-HSMT54,376100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V E-HSMT11,3651100m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương, K=0,90Mô tả Chương V E-HSMT19,6833100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả Chương V E-HSMT3,8174100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương (K>=0,95)Mô tả Chương V E-HSMT6,5858100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 2.52kmMô tả Chương V E-HSMT9,8974100m3
C XÂY LÁT
1Đắp cát sàn đạo công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Bao gồm cả vật liệu)Mô tả Chương V E-HSMT4,7354100m3
2Đào xúc cát sàn đạo, đất cấp IIMô tả Chương V E-HSMT4,7354100m3
3Cọc BTCT M250#, KT 25x25cm, L=4mMô tả Chương V E-HSMT1.263,51m
4Thi công cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả Chương V E-HSMT12100m
5Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả Chương V E-HSMT5,625m3
6Vận chuyển phế thải, cự ly 2.52kmMô tả Chương V E-HSMT0,0563100m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả Chương V E-HSMT81,44m3
8Bê tông đáy, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT309,27m3
9Ván khuôn đáyMô tả Chương V E-HSMT2,0677100m2
10Cốt thép đáy, fiMô tả Chương V E-HSMT19,9314tấn
11Giấy dầu 2 lớpMô tả Chương V E-HSMT0,5396100m2
12Bê tông tường, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT61,59m3
13Ván khuôn tườngMô tả Chương V E-HSMT2,544100m2
14Cốt thép tường, fiMô tả Chương V E-HSMT2,9983tấn
15Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2 (2000x2500)mm, TTCMô tả Chương V E-HSMT46đoạn cống
16Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2 (2000x2500)mm, TTAMô tả Chương V E-HSMT80đoạn cống
17Nối cống hộp bê tông đôi, quy cách 2 (2000x2500mm)Mô tả Chương V E-HSMT123mối nối
18Vữa xi măng M100# chèn khe đốt cống- HGMô tả Chương V E-HSMT1,51m3
19Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT53,01m3
20Ván khuôn trần cốngMô tả Chương V E-HSMT0,3507100m2
21Cốt thép trần cống, fiMô tả Chương V E-HSMT5,7367tấn
22Giấy dầu 2 lớpMô tả Chương V E-HSMT0,019100m2
23Bê tông dầm, trần HG, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT10,02m3
24Ván khuôn dầm, trần HGMô tả Chương V E-HSMT0,8909100m2
25Cốt thép dầm, trần HG, fiMô tả Chương V E-HSMT0,9377tấn
26Cốt thép dầm HG, fiMô tả Chương V E-HSMT0,31tấn
27Thép hình V50x5Mô tả Chương V E-HSMT30,76kg
28Song chắn rác HSC S 50100B KT 50x100cm dày 4cmMô tả Chương V E-HSMT4cái
29Thép thang HG fiMô tả Chương V E-HSMT66,28kg
30Đóng cọc tre cửa vào, đất cấp IMô tả Chương V E-HSMT15,75100m
31Bê tông lót đáy cửa vào, đá 4x6, mác 100Mô tả Chương V E-HSMT3,94m3
32Bê tông đáy cửa vào, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT13,17m3
33Ván khuôn đáy cửa vàoMô tả Chương V E-HSMT0,105100m2
34Cốt thép đáy cửa vào, fiMô tả Chương V E-HSMT0,9683tấn
35Bê tông tường, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT7,11m3
36Ván khuôn tườngMô tả Chương V E-HSMT0,4742100m2
37Cốt thép tường, fiMô tả Chương V E-HSMT0,5198tấn
38Vữa lót, VXM50#Mô tả Chương V E-HSMT2,52m3
39Bê tông mái, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V E-HSMT6,35m3
40Ván khuôn máiMô tả Chương V E-HSMT0,012100m2
41Đóng cọc tre cửa ra, đất cấp IMô tả Chương V E-HSMT15,205100m
42Bê tông lót đáy cửa ra, đá 4x6, mác 100Mô tả Chương V E-HSMT3,91m3
43Bê tông đáy cửa ra, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT13,03m3
44Ván khuôn đáyMô tả Chương V E-HSMT0,0401100m2
45Cốt thép đáy cửa ra, fiMô tả Chương V E-HSMT1,1036tấn
46Bê tông tường, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT6,91m3
47Ván khuôn tườngMô tả Chương V E-HSMT0,4609100m2
48Cốt thép tường cửa ra, fiMô tả Chương V E-HSMT0,5263tấn
49Vữa lót gia cố cuối kênh, VXM50#Mô tả Chương V E-HSMT5,15m3
50Bê tông mái, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT13,19m3
51Ván khuôn máiMô tả Chương V E-HSMT0,1298100m2
52Cốt thép bê tông mái, fiMô tả Chương V E-HSMT0,3767tấn
53Cấp phối đá dăm loại 2 hoàn trả mặt đườngMô tả Chương V E-HSMT0,3504100m3
54Cấp phối đá dăm loại 1 hoàn trả mặt đườngMô tả Chương V E-HSMT0,3504100m3
55Tưới lớp dính bám mặt đườngMô tả Chương V E-HSMT1,679100m2
56Rải thảm mặt đường bê tông hoàn trả mặt đường nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả Chương V E-HSMT1,679100m2
57Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hoàn trả mặt đường (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả Chương V E-HSMT1,679100m2
58Tưới lớp dính bám mặt đườngMô tả Chương V E-HSMT1,679100m2
59Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT28m
60Vữa lót, VXM100#Mô tả Chương V E-HSMT0,25m3
61Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6%Mô tả Chương V E-HSMT0,0174100m3
62Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày Mô tả Chương V E-HSMT0,65m3
63Trát mặt tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V E-HSMT3,08m2
64Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả Chương V E-HSMT4,45m3
65Ni lôngMô tả Chương V E-HSMT22,33m2
66Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả Chương V E-HSMT0,0333100m3
D Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng: D ≥ 3,0%(A+ B+C)Chương V E-HSMT1Khoản mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.975E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (xây dựng kênh và công trình trên kênh) từ cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường (không đồng thời kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này):- Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thuỷ lợi) còn hiệu lực. (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu có liên quan đến yêu cầu trên)53
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 1 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp (không đồng thời kiêm nhiệm 01 vị trí trở lên cho công trình này):Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi. (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu có liên quan đến yêu cầu trên)32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (không đồng thời kiêm nhiệm 01 vị trí trở lên cho công trình này):Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi, có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực. (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu có liên quan đến yêu cầu trên)32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT (không đồng thời kiêm nhiệm 01 vị trí trở lên cho công trình này):Yêu cầu: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu có liên quan đến yêu cầu trên)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥150T Lực ép ≥150T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Máy cắt uốn thép ≥5,0kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)2
3 Máy đầm bàn ≥1,0kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)2
4 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥70kg, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)2
6 Máy hàn điện ≥ 23kW ≥23kw, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L ≥250L, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)2
8 Máy đào ≥ 0,8m3 ≥ 0,8m3, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)2
9 Máy nén khí còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)1
10 Búa căn khí nén còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)1
11 Máy trộn vữa ≥ 150L ≥150L, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)2
12 Ô tô tự đổ ≥ 7T ≥ 7T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)2
13 Máy thủy bình còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực)1
14 Cần trục ≥ 10T ≥ 10T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)1
15 Máy lu bánh thép ≥ 9T ≥ 9T, còn hoạt động tốt (Có hóa đơn chứng minh hoặc hợp đồng mua bán chứng thực, đăng kiểm còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->