Gói thầu: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống nhiên liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220204956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống nhiên liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220204919 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 14:49:00 đến ngày 2022-02-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,698,757,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0481367E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Chủ thể ký hợp đồng với nhà thầu trong các hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại và được cung cấp để sử dụng cho các Nhà máy điện, Nhà máy công nghiệp; - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị theo yêu cầu trong bảng trên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc các hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/ thanh lý Hợp đồng để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu tham dự phải cung cấp Giấy phép/Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương áp dụng đối với các Mục từ 1-13.(cung cấp bản scan màu từ bản gốc đính kèm theo hồ sơ dự thầu để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống nhiên liệu Mua sắm vật tư sửa chữa hệ thống nhiên liệu 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu) như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); 2. Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; 3. Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ, đáp ứng của hàng hóa. 4. Cam kết bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu. 5. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 6. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07A hoặc Mẫu số 07B Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 7. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. 8. Bảng giá dự thầu của hàng hóa theo mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu 9. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp chào hàng tương đương (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa, các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa sẽ được giao kèm theo hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh (nếu có). - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của đơn vị nhập khẩu) áp dụng đối với hàng nhập khẩu. - Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của nhà sản xuất cấp hoặc xác nhận (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của đơn vị nhập khẩu). - Tờ khai Hải quan hàng hoá nhập khẩu có liệt kê chi tiết hàng hoá (bản sao không thể hiện giá trị hàng hoá có đóng dấu xác nhận của Bên bán) áp dụng đối hàng nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Để đảm bảo nguồn gốc, xuất xứ và chất lượng hàng hóa sẽ sử dụng, trong quá trình thương thảo hợp đồng để làm cơ sở xem xét phê duyệt trúng thầu, Bên mời thầu được quyền yêu cầu nhà thầu đạt yêu cầu cung cấp bản gốc giấy phép bán hàng, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương để chứng minh nguồn gốc, xuất xứ và chất lượng của hàng hóa nếu được trúng thầu (áp dụng đối với các Mục từ 1-13). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần.
Nhà máy Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận.
- Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần. Nhà máy Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. - Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trục liền bánh răng nghiêng dùng cho HGT MC3RLSF06: vị trí số 201 trong bản vẽ nhà chế tạo, tên trong Part list: Y0011034 - pinion 4.5 -21 110 289 .9 SPEC.85.1R6A240VP83B=10°17CRNIMO6; HSX: SEW | 1 | Cái | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Bánh răng nghiêng dùng cho HGT MC3RLSF06: chi tiết vị trí số 199 trong bản vẽ nhà chế tạo, tên trong Part list: Y0009565;gear wheel 4.5 83 389 100 .9 - 135H7A240VP-21B=10°SOLID 17CRNIMO6; HSX: SEW | 1 | Cái | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Trục liền bánh răng dùng cho HGT M3RSF70, vị trí số 201 trong bản vẽ nhà chế tạo, tên trong Part list: Y0005549DB - PINION 8 19 177 454 1.7 – M70 17CRNIMO6; HSX: SEW | 1 | Cái | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Trục liền bánh răng dùng cho HGT M3RSF80, vị trí số 201 trong bản vẽ nhà chế tạo, tên trong Part list: Y0005553 - PINION 9 18 191 490 1.7 – 17CRNIMO6; HSX: SEW | 1 | Cái | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Trục liền bánh răng nghiêng chủ động dùng cho HGT M3RSF80, vị trí số 401 trong bản vẽ nhà chế tạo, tên trong Part list: Y0006200; Bevel Pinion 5.5 19 169 1 Da=169 L=551 d2 290 VP34 17CRNIMO6; HSX: SEW | 1 | Cái | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Bánh răng nghiêng bị động cấp 1 dùng cho HGT M3RSF80: chi tiết vị trí số 399 trong bản vẽ nhà chế tạo, tên trong Part list: Y000620101KW;Bevel Wheel 5.5 -34 105 290 0 1 VP19 KEY CONNECTIONKS 17CRNIMO6; HSX: SEW | 1 | Cái | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Cánh quạt Wing 315 65 - ALSI10MG (vị trí số 1025; Y0002484; trong Part list) sử dụng cho HGT M3RHF50HSX: SEW | 1 | Cái | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Cánh quạt Wing 486 75 14-14/45/PPG/2H/R/B(vị trí số 1025; AFW486075R; trong Part list) sử dụng cho HGT M3RSF60HSX: SEW | 1 | Cái | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Cánh quạt Wing 486 75 14-14/45/PPG/2H/L/B (vị trí số 1025; AFW486075L trong Part list) sử dụng cho HGT M3RSF60HSX: SEW | 1 | Cái | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Cánh quạt Wing 400 85 - ALSI10MG (vị trí số 1025 trong Part list) sử dụng cho HGT M3RSF70HSX: SEW | 2 | Cái | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Cánh quạt Wing 486 65 14-14/45/PPG/2H/R/B- (vị trí 1025;AFW486065R trong Part list) sử dụng cho HGT M3RSF50 HSX: SEW | 1 | Cái | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Cánh quạt Wing 300 92 - ALSI10MG, (vị trí số 1014 trong Part list) sử dụng cho HGT MC3RLSF06 HSX: SEW | 2 | Cái | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Động cơ giảm tốc SEW - EURODRIVE (bao gồm cả động cơ và hộp giảm tốc) Model: RF37 DT90S4/BMG/HF; Công suất: 1.1kW; Tỉ số truyền: 9.47; Vị trí lắp đặt: M1 NSX: SEW | 2 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Bánh răng trụ răng thẳngYêu cầu kỹ thuật:- Bánh răng trụ, răng thẳng- Số răng : Z=47- Module: m=1.5- Độ cứng 220 - 230 HV- Vật liệu: SCM440 hoặc tương đương, 3 cái/bộ (đính kèm bản vẽ bánh răng động cơ quấn cáp MĐPĐ) | 6 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Răng gầu múc của guồng xúc than máy đánh phá đống A/B (đính kèm bản vẽ VT-NL-RMDPD) - Vật liệu X120Mn12, độ cứng 25-30HRC | 72 | Cái | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Seat van : Vật liệu chi tiết SS304, mặt làm kín có lưu hóa cao su NBR/EPDM bề dày phủ 10mm, 63±5 Shore A.(đính kèm bản vẽ SEAT VAN THẢI BỤI) | 24 | Cái | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Cao su giảm chấn hành trình Ø196x160mm, bề mặt cao su lưu hóa lên bề mặt thép, độ cứng cao su: Độ cứng 63±5 Shore A(đính kèm bản vẽ giảm chấn cao su xe tời SU) | 20 | Cái | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Cao su giảm chấn Ø18xØ35x35mm; Độ cứng 63±5 Shore A | 40 | Cái | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Má phanh dạng tròn Ø176xØ86x7mm, đĩa phanh INOX304, vật liệu má phanh Fit chịu mài mòn, 1 gasket amiang (đính kèm bản vẽ đĩa thắng), 2 cái/bộ | 12 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Bulong thép 8,8 M24x350 (Bulong + long đền+ đai ốc); chiều dài đoạn ren 125mm; Chiều dài đoạn không ren 225mm | 72 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Bulong thép đen lục giác chìm M18x110, Gr 12.9Chiều dài đoạn không ren 60mmChiều dài đoạn ren 50mmCấp bền 12.9 | 60 | Cái | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Ống cao su bố vải DN100, 5 lớp, dày 7mm, áp lực 20bar (quy cách 20m/cuộn) | 200 | m | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Phôi thép 40Cr Ø290mm, quy cách 2m/cây | 2 | m | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Phôi thép C45 Ø270x Ø360x500mm | 1 | Cái | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Thép tấm Q345B dày 25mm (quy cách 2000x6000x25mm) | 36 | m2 | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Thép tấm Q345B dày 12mm(quy cách 2000x6000x12mm) | 96 | m2 | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Thép tấm vật liệu CT3 dày 5mm(quy cách 1500x6000x5mm) | 90 | m2 | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Thép tấm vật liệu CT3 dày 3mm(quy cách 1500x6000x5mm) | 45 | m2 | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Ống thép đúc DN200, đường kính OD 219.1mm, độ dày 8.18mm, SCH40 ; Tiêu chuẩn ASTM-A106, mạ kẽm, quy cách 6m/1 cây | 72 | m | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Ống thép đúc DN150, đường kính OD 168.3mm, độ dày 7.11mm, SCH40 ; Tiêu chuẩn ASTM-A106, mạ kẽm, quy cách 6m/1 cây | 120 | m | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Ống thép đúc DN100, đường kính OD 114.3mm, độ dày 6.02mm, SCH40 ; Tiêu chuẩn ASTM-A106, mạ kẽm, quy cách 6m/1 cây | 150 | m | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Ống thép đúc DN50, đường kính OD 60.3mm, độ dày 3.91mm, SCH40 ; Tiêu chuẩn ASTM-A106, mạ kẽm, quy cách 6m/1 cây | 100 | m | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Phôi INOX 304 OD120 | 2 | m | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Thép hình U 50x22x2,5mm; qui cách 6m/cây | 60 | m | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Thép hình U 100x45x5mm; qui cách 6m/cây | 60 | m | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Thép hình V 50x50x5mm; qui cách 6m/cây | 60 | m | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Thép hình V 100x100x7mm; qui cách 6m/cây | 60 | m | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Thép hình I 100x55x4.5mm; qui cách 6m/cây | 30 | m | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Co thép đúc 45 độ, DN150, đường kính OD 168.3mm, độ dày 7.11mm, SCH40 ; Tiêu chuẩn ASTM-A106; mạ kẽm | 10 | Cái | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Côn đồng tâm DN150 xuống DN125 SCH40; Tiêu chuẩn ASTM-A106, thép đúc mạ kẽm | 10 | Cái | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Co thép đúc 90 độ, C45, loại dài, DN125, tiêu chuẩn JIS, OD Ø139.8 x 5.1mm, mạ kẽm | 30 | Cái | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Mặt bích thép JIS, 10k, DN125.- ID: Ф142mm; OD: Ф250mm; Tâm lỗ: Ф210mm x 8 lỗФ23mm; mạ kẽm | 30 | Cái | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Van bướm DN100, PN16 (lắp bộ điều khiển)Chiều dài lắp ghép: 55mm. Mặt bích lắp với bộ điều khiển có đường kính tâm lỗ bulong: Ø69mm, 04 lỗ bulong x Ø10mm, ty van lồi ra Ø15.8x28mm, kích thước then 5x2x18mm. Kiểu lắp ghép với đường ống: ép chặt giữa 2 mặt bích của đường ống; Thân van thép đúc bọc NBR, đĩa van Inox304 | 20 | Cái | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Ống xy lanh điều khiển van thải tro khô OD170xID160x220mm, vật liệu hợp kim nhôm 6061 (đính kèm bản vẽ Xilanh khí nén) | 4 | Sợi | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Dây curoa SPC 2550 (Hãng SX: Ontitech, Gates, Bando…v.v hoặc hãng tương đương khác) | 76 | Sợi | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Bạc đạn UC 206 | 8 | Cái | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Bạc đạn NJ236M | 4 | Cái | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Bạc đạn SKF 31318 J2Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 283 kN;- Tải trọng tĩnh: 315 kN;- Vận tốc tham khảo: 2400 v/ph;- Vận tốc giới hạn: 3400 v/ph; | 4 | Cái | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Lưới che phủ bãi xỉ- Mã sản phẩm: LCB-VN-03- Loại 100g/m2- Kích thước: 6x50m- Chất liệu nhựa HDPE- Độ rộng măt lưới: mắt kép; màu xanh dương | 125 | Cuộn | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Chổi bên (bằng thép hợp kim) lắp cho xe quét hút bụi loại 6,5m3 do hãng BUCHER sản xuất năm 2018 (Nhập khẩu nguyên chiếc từ ITALY) Kích thước: H x D = 250 x 700 mm | 2 | Cái | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Chổi giữa (bằng nhựa) lắp cho xe quét hút bụi loại 6,5m3 do hãng BUCHER sản xuất năm 2018 (Nhập khẩu nguyên chiếc từ ITALY)Kích thước: L x D = 1.560 x 400 mm | 1 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Áo phao cứu sinh tự thổi : Model: KT-MC8- Chất liệu vải: vải TPU được gia cố tăng cường khả năng chống mài mòn, chống đâm thủng, chịu được dầu mỡ và tia tử ngoại.- Chai khí: 01 chai khí 33g khí CO2; Có còi, có ống thổi; Thời gian bơm căng: 150N; Nhiệt độ hoạt động: -30 đến +65 độ C; Khóa áo: nhựa; Phản quang: có; Kích thước áo: phù hợp với nhiều người; Vỏ bọc bên ngoài: màu đỏ; Khi thổi phồng: màu vàng; Túi đựng: túi lưới có quai xáchHSX: KT FIRE | 10 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0481367E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Chủ thể ký hợp đồng với nhà thầu trong các hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại và được cung cấp để sử dụng cho các Nhà máy điện, Nhà máy công nghiệp; - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị theo yêu cầu trong bảng trên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc các hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/ thanh lý Hợp đồng để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu tham dự phải cung cấp Giấy phép/Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương áp dụng đối với các Mục từ 1-13.(cung cấp bản scan màu từ bản gốc đính kèm theo hồ sơ dự thầu để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi