Gói thầu: Mua văn phòng phẩm, nhu yếu phẩm phục vụ công tác thu dung, điều trị người mắc Covid-19 không triệu chứng và triệu chứng nhẹ tại Trạm y tế lưu động xã Minh Phú (giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152387-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện sóc Sơn
Tên gói thầu Mua văn phòng phẩm, nhu yếu phẩm phục vụ công tác thu dung, điều trị người mắc Covid-19 không triệu chứng và triệu chứng nhẹ tại Trạm y tế lưu động xã Minh Phú (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20220152372
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí UBND huyện.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 14:47:00 đến ngày 2022-02-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 837,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.256E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, nhu yếu phẩm hoặc cung cấp mua sắm thiết bịNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau đây: Có bản sao y công chứng các hợp đồng kèm theo.Ngoài ra: + Đối với các gói thầu đã thực hiện hoàn thành: các hợp đồng phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng là bản sao y công chứng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn giá trị gia tăng kèm theo. + Đối với các gói thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận và biên bản bàn giao mặt bằng kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 586.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.172.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết về bảo hành, bảo trì và sẵn sàng thay thế hàng hóa không đảm bảo chất lượng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Mua văn phòng phẩm, nhu yếu phẩm phục vụ công tác thu dung, điều trị người mắc Covid-19 không triệu chứng và triệu chứng nhẹ tại Trạm y tế lưu động xã Minh Phú (giai đoạn 2)
Trung tâm Y tế huyện Sóc Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí UBND huyện.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Sóc Sơn - Xã Phù Linh, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0423.595.0998; Fax: 04.3884.0443
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập-E-HSMT, đấnh giá HSDT : Công ty cổ phần tư vấn thiết kế dự án Quốc tế + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và phát triển Nông thôn


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện sóc Sơn , địa chỉ: Số nhà 14, tổ 8, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Sóc Sơn - Xã Phù Linh, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0423.595.0998; Fax: 04.3884.0443


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: ( file scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng) - Bản sao giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ đọng thuế tính đến hết quý IV năm 2021 . - Báo cáo tài chính hoặc Kê khai tài chính trong 03 năm gần nhất (2018,2019, 2020); - Bản chụp hợp đồng tương tự , biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (được thực hiện trong thời gian từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu, tính theo thời điểm ký hợp đồng)
E-CDNT 10.2(c)
-Bản cam kết hàng hóa mới 100%, đảm bảo chất lượng theo yêu cầu của Chủ đầu tư
E-CDNT 12.2
- Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến địa chỉ nhận hàng của chủ đầu tư, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1) Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ đọng thuế tính đến hết quý IV năm 2021 . 2) Báo cáo tài chính hoặc Kê khai tài chínhtrong 03 năm gần nhất (2018,2019, 2020); 3) Bản sao giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu 4) Bản chụp hợp đồng tương tự , biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (được thực hiện trong thời gian từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu, tính theo thời điểm ký hợp đồng)
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Sóc Sơn - Xã Phù Linh, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0423.595.0998; Fax: 04.3884.0443
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Sóc Sơn - Xã Phù Linh, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0423.595.0998; Fax: 04.3884.0443
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Sóc Sơn - Xã Phù Linh, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0423.595.0998; Fax: 04.3884.0443
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm y tế huyện Sóc Sơn - Xã Phù Linh, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0423.595.0998; Fax: 04.3884.0443
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Túi ni long màu vàng lót trong thùng đựng chất thải lây nhiễm loại 60l720KgTheo yêu kỹ thuật tại chương V
2Túi ni long màu vàng lót trong thùng đựng chất thải lây nhiễm loại 120l (Lót trong thùng đựng chất thải 120 lít)450kgTheo yêu kỹ thuật tại chương V
3Túi nilon buộc quai loại 5kg màu trắng thông thường cấp đồ dùng thiết yếu cho người bệnh trong 180 ngày (dự kiến 2700 người bệnh)150KgTheo yêu kỹ thuật tại chương V
4Sữa tắm gói27.000góiTheo yêu kỹ thuật tại chương V
5Dầu gội đầu gói27.000góiTheo yêu kỹ thuật tại chương V
6Giấy vệ sinh8.100cuộnTheo yêu kỹ thuật tại chương V
7Khăn mặt cotton2.700chiếcTheo yêu kỹ thuật tại chương V
8Bàn chải đánh răng2.700chiếcTheo yêu kỹ thuật tại chương V
9Kem đánh răng2.700hộpTheo yêu kỹ thuật tại chương V
10Cốc nhựa2.700cáiTheo yêu kỹ thuật tại chương V
11Khăn giấy2.700GóiTheo yêu kỹ thuật tại chương V
12Xà phòng túi2.700góiTheo yêu kỹ thuật tại chương V
13Móc phơi quần áo8.100cáiTheo yêu kỹ thuật tại chương V
14Chậu nhựa cỡ lớn45cáiTheo yêu kỹ thuật tại chương V
15Chậu rửa mặt150cáiTheo yêu kỹ thuật tại chương V
16Xô nhựa có nắp đậy dùng để pha dung dịch khử khuẩn trong các nhà vệ sinh: giầy dép, quần áo, khăn…90 lít45cáiTheo yêu kỹ thuật tại chương V
17Chổi chít cán dài30cáiTheo yêu kỹ thuật tại chương V
18Chổi tre cán dài40cáiTheo yêu kỹ thuật tại chương V
19Nước tẩy bồn cầu315chaiTheo yêu kỹ thuật tại chương V
20Nước lau sàn45chaiTheo yêu kỹ thuật tại chương V
21Hót rác có cán30cáiTheo yêu kỹ thuật tại chương V
22Cây lau nhà cán dài công nghiệp15câyTheo yêu kỹ thuật tại chương V
23Chổi cọ nhà vệ sinh, tolet45CáiTheo yêu kỹ thuật tại chương V
24Javel clean tẩy trắng quần áo, chăn, ga, gối, màn60ChaiTheo yêu kỹ thuật tại chương V
25Nước lau kính52ChaiTheo yêu kỹ thuật tại chương V
26Bô nhựa78ChiếcTheo yêu kỹ thuật tại chương V
27Dép nhựa170đôiTheo yêu kỹ thuật tại chương V
28Nước rửa tay diệt khuẩn450ChaiTheo yêu kỹ thuật tại chương V
29Túi zip các cỡ120kgTheo yêu kỹ thuật tại chương V
30Túi giấy cấp thuốc hàng ngày100kgTheo yêu kỹ thuật tại chương V
31Khăn lau, vệ sinh, khử khuẩn đồ dùng dụng cụ trong phòng nhân viên, buồng bệnh nhân2.600ChiếcTheo yêu kỹ thuật tại chương V
32Xô nhựa có nắp đậy dùng để pha dung dịch khử khuẩn trong các nhà vệ sinh: giầy dép, quần áo, khăn…80 lít40CáiTheo yêu kỹ thuật tại chương V
33Pin vuông 9v500quảTheo yêu kỹ thuật tại chương V
34Pin AAA dùng TB SP02, nhiệt kế500đôiTheo yêu kỹ thuật tại chương V
35Que khuấy cloramin B (bằng gỗ, KT 1,2m)20ChiếcTheo yêu kỹ thuật tại chương V
36Ấm siêu tốc5CáiTheo yêu kỹ thuật tại chương V
37Xô đựng nước pha cloramin B để khử khuẩn 10 lít60CáiTheo yêu kỹ thuật tại chương V
38Găng tay cao su dài tay540đôiTheo yêu kỹ thuật tại chương V
39Ủng cao su200đôiTheo yêu kỹ thuật tại chương V
40Giấy in A460GamTheo yêu kỹ thuật tại chương V
41Kẹp sắt màu 19mm17hộpTheo yêu kỹ thuật tại chương V
42Kẹp sắt màu 51mm7hộpTheo yêu kỹ thuật tại chương V
43Bút bi mực xanh300chiếcTheo yêu kỹ thuật tại chương V
44Bút chì gỗ20chiếcTheo yêu kỹ thuật tại chương V
45Tẩy bút chì10chiếcTheo yêu kỹ thuật tại chương V
46Bút dạ bảng30chiếcTheo yêu kỹ thuật tại chương V
47Bút dạ kính màu xanh200chiếcTheo yêu kỹ thuật tại chương V
48Túi khuy900chiếcTheo yêu kỹ thuật tại chương V
49Dập ghim10chiếcTheo yêu kỹ thuật tại chương V
50Đạn ghim100hộpTheo yêu kỹ thuật tại chương V
51Ghim Cài50hộpTheo yêu kỹ thuật tại chương V
52Kéo Văn Phòng10chiếcTheo yêu kỹ thuật tại chương V
53Hồ Khô10lọTheo yêu kỹ thuật tại chương V
54Bút xóa6chiếcTheo yêu kỹ thuật tại chương V
55Giấy nhớ vàng15tậpTheo yêu kỹ thuật tại chương V
56Giấy nhớ 5 màu30tậpTheo yêu kỹ thuật tại chương V
57Phiếu thu 2 liên100quyểnTheo yêu kỹ thuật tại chương V
58Mực máy in24ốngTheo yêu kỹ thuật tại chương V
59Trống máy in4chiếcTheo yêu kỹ thuật tại chương V
60Phần mềm diệt viruts4chiếcTheo yêu kỹ thuật tại chương V
61Lô sấy máy in4chiếcTheo yêu kỹ thuật tại chương V
62Cụm trống máy in4chiếcTheo yêu kỹ thuật tại chương V
63Gạt máy in4chiếcTheo yêu kỹ thuật tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.256E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, nhu yếu phẩm hoặc cung cấp mua sắm thiết bịNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau đây: Có bản sao y công chứng các hợp đồng kèm theo.Ngoài ra: + Đối với các gói thầu đã thực hiện hoàn thành: các hợp đồng phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng là bản sao y công chứng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn giá trị gia tăng kèm theo. + Đối với các gói thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận và biên bản bàn giao mặt bằng kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 586.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.172.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết về bảo hành, bảo trì và sẵn sàng thay thế hàng hóa không đảm bảo chất lượng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->