Gói thầu: Mua văn phòng phẩm, nhu yếu phẩm phục vụ công tác thu dung, điều trị người mắc Covid-19 không triệu chứng và triệu chứng nhẹ tại Trạm y tế lưu động xã Minh Phú (giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220152387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm, nhu yếu phẩm phục vụ công tác thu dung, điều trị người mắc Covid-19 không triệu chứng và triệu chứng nhẹ tại Trạm y tế lưu động xã Minh Phú (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220152372 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí UBND huyện. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 14:47:00 đến ngày 2022-02-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 837,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.256E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, nhu yếu phẩm hoặc cung cấp mua sắm thiết bịNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau đây: Có bản sao y công chứng các hợp đồng kèm theo.Ngoài ra: + Đối với các gói thầu đã thực hiện hoàn thành: các hợp đồng phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng là bản sao y công chứng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn giá trị gia tăng kèm theo. + Đối với các gói thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận và biên bản bàn giao mặt bằng kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 586.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.172.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về bảo hành, bảo trì và sẵn sàng thay thế hàng hóa không đảm bảo chất lượng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua văn phòng phẩm, nhu yếu phẩm phục vụ công tác thu dung, điều trị người mắc Covid-19 không triệu chứng và triệu chứng nhẹ tại Trạm y tế lưu động xã Minh Phú (giai đoạn 2) Trung tâm Y tế huyện Sóc Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí UBND huyện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: ( file scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng) - Bản sao giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ đọng thuế tính đến hết quý IV năm 2021 . - Báo cáo tài chính hoặc Kê khai tài chính trong 03 năm gần nhất (2018,2019, 2020); - Bản chụp hợp đồng tương tự , biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (được thực hiện trong thời gian từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu, tính theo thời điểm ký hợp đồng) |
| E-CDNT 10.2(c) | -Bản cam kết hàng hóa mới 100%, đảm bảo chất lượng theo yêu cầu của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến địa chỉ nhận hàng của chủ đầu tư, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1) Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ đọng thuế tính đến hết quý IV năm 2021 . 2) Báo cáo tài chính hoặc Kê khai tài chínhtrong 03 năm gần nhất (2018,2019, 2020); 3) Bản sao giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu 4) Bản chụp hợp đồng tương tự , biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (được thực hiện trong thời gian từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu, tính theo thời điểm ký hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Sóc Sơn - Xã Phù Linh, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0423.595.0998; Fax: 04.3884.0443 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Sóc Sơn - Xã Phù Linh, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0423.595.0998; Fax: 04.3884.0443 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Sóc Sơn - Xã Phù Linh, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0423.595.0998; Fax: 04.3884.0443 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm y tế huyện Sóc Sơn - Xã Phù Linh, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0423.595.0998; Fax: 04.3884.0443 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Túi ni long màu vàng lót trong thùng đựng chất thải lây nhiễm loại 60l | 720 | Kg | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 2 | Túi ni long màu vàng lót trong thùng đựng chất thải lây nhiễm loại 120l (Lót trong thùng đựng chất thải 120 lít) | 450 | kg | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 3 | Túi nilon buộc quai loại 5kg màu trắng thông thường cấp đồ dùng thiết yếu cho người bệnh trong 180 ngày (dự kiến 2700 người bệnh) | 150 | Kg | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 4 | Sữa tắm gói | 27.000 | gói | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 5 | Dầu gội đầu gói | 27.000 | gói | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 6 | Giấy vệ sinh | 8.100 | cuộn | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 7 | Khăn mặt cotton | 2.700 | chiếc | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 8 | Bàn chải đánh răng | 2.700 | chiếc | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 9 | Kem đánh răng | 2.700 | hộp | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 10 | Cốc nhựa | 2.700 | cái | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 11 | Khăn giấy | 2.700 | Gói | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 12 | Xà phòng túi | 2.700 | gói | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 13 | Móc phơi quần áo | 8.100 | cái | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 14 | Chậu nhựa cỡ lớn | 45 | cái | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 15 | Chậu rửa mặt | 150 | cái | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 16 | Xô nhựa có nắp đậy dùng để pha dung dịch khử khuẩn trong các nhà vệ sinh: giầy dép, quần áo, khăn…90 lít | 45 | cái | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 17 | Chổi chít cán dài | 30 | cái | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 18 | Chổi tre cán dài | 40 | cái | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 19 | Nước tẩy bồn cầu | 315 | chai | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 20 | Nước lau sàn | 45 | chai | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 21 | Hót rác có cán | 30 | cái | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 22 | Cây lau nhà cán dài công nghiệp | 15 | cây | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 23 | Chổi cọ nhà vệ sinh, tolet | 45 | Cái | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 24 | Javel clean tẩy trắng quần áo, chăn, ga, gối, màn | 60 | Chai | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 25 | Nước lau kính | 52 | Chai | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 26 | Bô nhựa | 78 | Chiếc | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 27 | Dép nhựa | 170 | đôi | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 28 | Nước rửa tay diệt khuẩn | 450 | Chai | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 29 | Túi zip các cỡ | 120 | kg | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 30 | Túi giấy cấp thuốc hàng ngày | 100 | kg | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 31 | Khăn lau, vệ sinh, khử khuẩn đồ dùng dụng cụ trong phòng nhân viên, buồng bệnh nhân | 2.600 | Chiếc | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 32 | Xô nhựa có nắp đậy dùng để pha dung dịch khử khuẩn trong các nhà vệ sinh: giầy dép, quần áo, khăn…80 lít | 40 | Cái | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 33 | Pin vuông 9v | 500 | quả | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 34 | Pin AAA dùng TB SP02, nhiệt kế | 500 | đôi | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 35 | Que khuấy cloramin B (bằng gỗ, KT 1,2m) | 20 | Chiếc | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 36 | Ấm siêu tốc | 5 | Cái | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 37 | Xô đựng nước pha cloramin B để khử khuẩn 10 lít | 60 | Cái | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 38 | Găng tay cao su dài tay | 540 | đôi | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 39 | Ủng cao su | 200 | đôi | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 40 | Giấy in A4 | 60 | Gam | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 41 | Kẹp sắt màu 19mm | 17 | hộp | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 42 | Kẹp sắt màu 51mm | 7 | hộp | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 43 | Bút bi mực xanh | 300 | chiếc | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 44 | Bút chì gỗ | 20 | chiếc | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 45 | Tẩy bút chì | 10 | chiếc | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 46 | Bút dạ bảng | 30 | chiếc | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 47 | Bút dạ kính màu xanh | 200 | chiếc | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 48 | Túi khuy | 900 | chiếc | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 49 | Dập ghim | 10 | chiếc | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 50 | Đạn ghim | 100 | hộp | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 51 | Ghim Cài | 50 | hộp | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 52 | Kéo Văn Phòng | 10 | chiếc | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 53 | Hồ Khô | 10 | lọ | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 54 | Bút xóa | 6 | chiếc | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 55 | Giấy nhớ vàng | 15 | tập | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 56 | Giấy nhớ 5 màu | 30 | tập | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 57 | Phiếu thu 2 liên | 100 | quyển | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 58 | Mực máy in | 24 | ống | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 59 | Trống máy in | 4 | chiếc | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 60 | Phần mềm diệt viruts | 4 | chiếc | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 61 | Lô sấy máy in | 4 | chiếc | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 62 | Cụm trống máy in | 4 | chiếc | Theo yêu kỹ thuật tại chương V | ||
| 63 | Gạt máy in | 4 | chiếc | Theo yêu kỹ thuật tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.256E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, nhu yếu phẩm hoặc cung cấp mua sắm thiết bịNhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau đây: Có bản sao y công chứng các hợp đồng kèm theo.Ngoài ra: + Đối với các gói thầu đã thực hiện hoàn thành: các hợp đồng phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng là bản sao y công chứng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn giá trị gia tăng kèm theo. + Đối với các gói thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải cung cấp bản sao y công chứng Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận và biên bản bàn giao mặt bằng kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 586.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.172.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về bảo hành, bảo trì và sẵn sàng thay thế hàng hóa không đảm bảo chất lượng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi