Gói thầu: Cung cấp thép - dụng cụ chế tạo máy - vật tư, phụ kiện ngành nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220149526-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CENINTEC
Tên gói thầu Cung cấp thép - dụng cụ chế tạo máy - vật tư, phụ kiện ngành nước
Số hiệu KHLCNT 20220149505
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước; nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 14:10:00 đến ngày 2022-02-15 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,219,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CENINTEC
E-CDNT 1.2 Cung cấp thép - dụng cụ chế tạo máy - vật tư, phụ kiện ngành nước
Hoàn thiện thiết kế, công nghệ chế tạo thiết bị lọc cơ học dạng trống sử dụng trong nuôi tôm nước lợ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước; nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ CENINTEC Địa chỉ cơ quan: 91 Nguyễn Trọng Lội, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại cơ quan: 028 38 429 329
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CENINTEC , địa chỉ: 91 Nguyễn Trọng Lội, Phường 4, Quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ CENINTEC Địa chỉ cơ quan: 91 Nguyễn Trọng Lội, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại cơ quan: 028 38 429 329


E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo doanh thu trong 2 năm gần nhất
E-CDNT 10.2(c)
Cam kết về nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa và các tiêu chuẩn kỹ thuật
E-CDNT 12.2
Báo giá cùng các dịch vụ kèm theo
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VNĐ
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ CENINTEC Địa chỉ cơ quan: 91 Nguyễn Trọng Lội, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại cơ quan: 028 38 429 329
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ CENINTEC Địa chỉ cơ quan: 91 Nguyễn Trọng Lội, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại cơ quan: 028 38 429 329
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ CENINTEC Địa chỉ cơ quan: 91 Nguyễn Trọng Lội, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại cơ quan: 028 38 429 329
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ CENINTEC Địa chỉ cơ quan: 91 Nguyễn Trọng Lội, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại cơ quan: 028 38 429 329
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thép tấm1,6tấnThép tấm các loại
2Thép tròn ϕ85,6tấnKích thước: Đường kính 8 mm
3Thép tròn ϕ127,6tấnKích thước: Đường kính 12 mm
4Thép Inox5.960kgVật liệu: inox 304
5Vòng bi UCF25, inox42cáiVật liệu: inox 304
6Vòng bi 120282cáiVật liệu: inox 304
7Béc phun, Góc phun: 60 độ; Đường kính: 12,7 mm328cáiGóc phun: 60 độ; Đường kính: 12,7 mm
8Dao phay mặt ghép mảnh10cáiVật liệu: HSS
9Dao phay ngón ϕ 128cáiVật liệu: HSS
10Dao phay ngón ϕ 1010cáiVật liệu: HSS
11Dao phay ngón ϕ 86cáiVật liệu: HSS
12Dao phay ngón ϕ 610cáiVật liệu: HSS
13Dao phay ngón ϕ 45cáiVật liệu: HSS
14Mũi khoan ϕ 1810cáiVật liệu: HSS
15Mũi khoan ϕ 125cáiVật liệu: HSS
16Mũi khoan ϕ 1012cáiVật liệu: HSS
17Mũi khoan ϕ 89cáiVật liệu: HSS
18Mũi khoan ϕ 69cáiVật liệu: HSS
19Mũi khoan ϕ 49cáiVật liệu: HSS
20Đá mài12cáiĐường kính: 200 mm
21Que hàn inox4hộpKích thước: 2,6 x 300 mm
22Ốc vít các loại33kgVật liệu: inox 304
23Lưới lọc inox, mesh 400 inox 304, khổ 1m84mVật liệu: inox 304Khổ 1 m
24Lưới lọc inox, mesh 325, khổ 1m4mVật liệu: inox 304Khổ 1 m
25Lưới lọc inox, mesh 350, khổ 1m4mVật liệu: inox 304Khổ 1 m
26Lưới lọc inox, mesh 300, khổ 1m4mVật liệu: inox 304Khổ 1 m
27Lưới lọc inox, mesh 270, khổ 1m4mVật liệu: inox 304Khổ 1 m
28Bộ đèn UV42cáiCông suất: 41W
29Bộ lọc đĩa ϕ 2741bộVât liệu: PVC
30Ống nhựa PVC, ϕ168 mm50câyVât liệu: PVC
31Co nhựa ϕ 168 mm50cáiVât liệu: PVC
32T nhựa ϕ 168 mm50cáiVât liệu: PVC
33Ống nhựa PVC, ϕ114 mm180câyVât liệu: PVC
34Co nhựa ϕ 114mm180cáiVât liệu: PVC
35T nhựa ϕ 114 mm180cáiVât liệu: PVC
36Van nhựa ϕ 114 mm70cáiVât liệu: PVC
37Ống nhựa PVC, ϕ 60 mm360câyVât liệu: PVC
38Co nhựa ϕ 60 mm270cáiVât liệu: PVC
39T nhựa ϕ 60 mm270cáiVât liệu: PVC
40Van nhựa ϕ 60 mm54cáiVât liệu: PVC
41Ống nhựa PVC, ϕ 42 mm540câyVât liệu: PVC
42Co nhựa ϕ 42 mm270cáiVât liệu: PVC
43T nhựa ϕ 42 mm270cáiVât liệu: PVC
44Van nhựa ϕ 42 mm160cáiVât liệu: PVC
45Ống nhựa PVC, ϕ 21 mm640ốngVât liệu: PVC
46Co nhựa PVC160cáiVât liệu: PVC
47T nhựa 21160cáiVât liệu: PVC
48Van nhựa ϕ 21 mm160cáiVât liệu: PVC
49Hạt nhựa PE làm giá thể lọc240kgVât liệu: PE
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->