Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220202999-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220162169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 21:17:00 đến ngày 2022-02-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,238,606,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cụ thể có các công việc: cống thoát nước ngang và mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành: xây dựng cầu đường(Phải đáp ứng các yêu cầu theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự của gói thầu đang xét ); nhân sự phải thuộc biên chế của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật bao gồm các ngành nghề: Thệ nề, công nhân lái máy, điện. Trong đó trên 50% là thệ nề. Toàn bộ công nhân đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, nhân sự có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (có dung tích gàu ≥ 0,7m3).
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe bồn ≥5m3 (tưới nước)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe chuyển trộn từ 6 đến 8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Ngầm tràn qua nhà mồ làng Hway xã Hà Tam
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ , Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ , Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Quang Minh Phát – Gia Lai, địa chỉ: Số 96/01/22 Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TCD Đại Nam, địa chỉ: Số 34/30 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Quang Minh Phát – Gia Lai, địa chỉ: Số 96/01/22 Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV TCD Đại Nam, địa chỉ: Số 34/30 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quang Minh Phát – Gia Lai, địa chỉ: Số 96/01/22 Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV TCD Đại Nam, địa chỉ: Số 34/30 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ , Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ , Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật, các nội dung yêu cầu đánh giá bước kỹ thuật của HSYC.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 3 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ , Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư huyện Đak Pơ; địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269 3 738 269. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ; Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ; Điện thoại/fax : 0269 3 738 269
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ; địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269.3738267.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đak Pơ - Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ - SĐT: 0269 3 738270
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1. Cống 3H150x150, L=7m
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V90,04371 m3
2Đào đá chân khay = búa căn khí nén 3m3/ph Đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,5541 m3
3Đào đá = máy đào gắn đầu bú thủy lực Đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V65,51821 m3
4Xúc đá sau khi đập phá ra khỏi hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V65,51821 m3
5Đắp đất CT = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V36,01751 m3
6Khoan lỗ cấy thép vào đáMô tả kỹ thuật theo chương V10,21 m
7Gia công lắp đặt thép D25 vào đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,06551 tấn
8Đệm móng đá 4x6 chèn cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,33241 m3
9Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V17,921 m2
10Đệm móng đá 4x6 chèn cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,5441 m3
11Gia công cốt thép CB300-V d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3031Tấn
12Gia công cốt thép CB300-V d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2232Tấn
13Gia công cốt thép CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0129Tấn
14Ván khuôn KL=36.20+34.034Mô tả kỹ thuật theo chương V70,2341 m2
15Bê tông đá 2x4 M200 KL=5.44+4.624Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0641 m3
16Đệm móng đá 4x6 chèn cátMô tả kỹ thuật theo chương V7,04311 m3
17Gia công cốt thép CB300-V d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8618Tấn
18Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V80,1121 m2
19Bê tông chân khay đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,14821 m3
20Bê tông sân trong, ngoài đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,64231 m3
21Bê tông móng cống đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,09121 m3
22GC & LD cốt thép CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,03Tấn
23GC & LD cốt thép CB300-V d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0536Tấn
24GC & LD cốt thép CB300-V d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6033Tấn
25Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V126,9181 m2
26Bê tông ống cống H150x150 đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1851 m3
27Quét nhựa đường cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V63,71 m2
28Đệm móng đá 4x6 chèn cátMô tả kỹ thuật theo chương V5,251 m3
B *\2- Phần tràn
1Đào nền đường đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V53,73831 m3
2Vận chuyển đất đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V53,73831 m3
3Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V303,22341 m3
4Đào rãnh thoát nước dọc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V299,54661 m3
5Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,93741 m3
6Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95 (Đất tận dụng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V165,11 m3
7Lu xử lý khuôn đường K=0.95 lên K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V66,71 m3
8Phá vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V162,51 m3
9Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V578,10551 m3
10Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V257,07371 m3
11Đắp đất CT = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V102,82951 m3
12Đệm móng đá 4x6 chèn cátMô tả kỹ thuật theo chương V6,39191 m3
13Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V421,771 m2
14Gia công cốt thép CB300-V d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8078Tấn
15Bt móng tường đầu TL, HL đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V86,9491 m3
16Xếp rọ đá 2.0x1.0x0.5m chống xói HLMô tả kỹ thuật theo chương V201 rọ
17Đệm móng đá 4x6 chèn cátMô tả kỹ thuật theo chương V10,56051 m3
18Bê tông sân tràn đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7461 m3
19Gia công cốt thép CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,5446Tấn
20Gia công cốt thép CB300-V d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4446Tấn
21Cắt kheMô tả kỹ thuật theo chương V27,231 m
22Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V8,45221 Kg
23Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V321,52371 m2
24SX, LD cốt thép CB240 -T d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,32671 tấn
25BT đá 2x4 M200 gia cố mái trànMô tả kỹ thuật theo chương V64,30471 m3
26Cắt kheMô tả kỹ thuật theo chương V166,281 m
27Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V51,61331 Kg
28Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3601 m2
29Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V421 m2
30SX, LD cốt thép CB300 -T d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16521 tấn
31SX, LD cốt thép CB300 -V d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04991 tấn
32Quét nhựa thanh thép truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5,90621 m2
33Gỗ chèn khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0187m3
34CC & LĐ ống nhựa PVC D=42Mô tả kỹ thuật theo chương V1,441 m
35Mùn cưa trộn nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,00171 m3
36BT mặt đường đá 1x2 M250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V721 m3
37Cắt khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V1391 m
38Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V59,99451 Kg
39Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V501 m2
40SX, LD cốt thép CB300 -T d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02711 tấn
41Quét nhựa thanh thép truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,69121 m2
42Gỗ chèn khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0019m3
43CC & LĐ ống nhựa PVC D=42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161 m
44Mùn cưa trộn nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,00021 m3
45BT gia cố lề đá 1x2 M250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V101 m3
46Cắt khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V1051 m
47Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V41,34631 Kg
C *\3- Đường hai đầu tràn
1Chặt cây dMô tả kỹ thuật theo chương V21 Cây
2Đào gốc dMô tả kỹ thuật theo chương V21 Gốc
3Đào nền đường đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V82,47891 m3
4Vận chuyển đất đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V82,47891 m3
5Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V178,58991 m3
6Đào rãnh thoát nước dọc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V72,01121 m3
7Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V73,2871 m3
8Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95 (Đất tận dụng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,53091 m3
9Xử lý khuôn đường K=0.95 lên K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V64,911 m3
10Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V212,54821 m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V324,551 m2
12Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V32,921 m2
13SX, LD cốt thép CB300 -T d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1111 tấn
14SX, LD cốt thép CB300 -V d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021 tấn
15Quét nhựa thanh thép truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,63891 m2
16Gỗ chèn khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131m3
17CC & LĐ ống nhựa PVC D=42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,961 m
18Mùn cưa trộn nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,00111 m3
19BT mặt đường đá 1x2 M250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V64,911 m3
20Cắt khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V791 m
21Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V34,89571 Kg
22Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V301 m2
23SX, LD cốt thép CB300 -T d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,00991 tấn
24Quét nhựa thanh thép truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,15081 m2
25BT gia cố lề đá 1x2 M250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V61 m3
26Cắt khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương V231 m
27Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V8,9241 Kg
28GCLĐ cốt thép CB240-T DMô tả kỹ thuật theo chương V0,00181 tấn
29GCLĐ cốt thép CB300-V D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03441 tấn
30Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,181 m2
31Bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2161 m3
32Sơn cọc tiêu đỏ, trắng 2 lớp = sơn dầuMô tả kỹ thuật theo chương V5,521m2
33Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,551 m3
34Trồng cọc thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V41 cọc
35GCLĐ cốt thép CB240-T DMô tả kỹ thuật theo chương V0,01851 tấn
36GCLĐ cốt thép CB300-V D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07991 tấn
37Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V8,11 m2
38Bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,521 m3
39Sơn cọc tiêu đỏ, trắng 2 lớp = sơn dầuMô tả kỹ thuật theo chương V8,75631m2
40Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3791 m3
41Trồng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V201 cọc
42Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V34,21 m2
43GCLĐ cốt thép CB240-T DMô tả kỹ thuật theo chương V0,027Tấn
44Bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25951 m3
45Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,31 m3
46BT móng biển báo đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31 m3
47Cung cấp và lắp đặt biển báo A87.5Mô tả kỹ thuật theo chương V21 Cái
48Xây rãnh đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V461 m3
49Láng đáy rãnh dày 2cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V441 m2
D *\4- Cống bản BTCT H(70xH)cm
1Đào móng cống đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,98881 m3
2Đệm móng đá 4x6 chèn cát dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9121 m3
3Xây cống đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,02041 m3
4Cốt thép gối "CB240-T" dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684Tấn
5Cốt thép tấm đan "CB240-T" dMô tả kỹ thuật theo chương V0,03941 tấn
6Cốt thép tấm đan "CB300-V" d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14661 tấn
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6,91 m2
8Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo chương V11,0781 m2
9Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4961 m3
10Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33661 m3
11LĐ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V101 c/kiện
12Láng đáy cống dày 2cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,321 m2
13Trát phần lộ thiên dày 2cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5981 m2
14Đào dẫn dòng hạ lưu đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,721 m3
15Vận chuyển đất cấp II đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V6,721 m3
16Đắp đất CT = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,22351 m3
17Vận chuyển đất không T/d đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V12,08621 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cụ thể có các công việc: cống thoát nước ngang và mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành: xây dựng cầu đường(Phải đáp ứng các yêu cầu theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự của gói thầu đang xét ); nhân sự phải thuộc biên chế của nhà thầu43
2 Giám sát kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng 1 Có bằng cấp tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng cầu đường32
3 Công nhân kỹ thuật 15 Công nhân kỹ thuật bao gồm các ngành nghề: Thệ nề, công nhân lái máy, điện. Trong đó trên 50% là thệ nề. Toàn bộ công nhân đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, nhân sự có hợp đồng lao động với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ ≥ 8T Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê2
2 Máy đào (có dung tích gàu ≥ 0,7m3). Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê1
3 Xe bồn ≥5m3 (tưới nước) Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê1
4 Lu bánh thép ≥ 8T Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê1
5 Lu rung ≥ 16 T Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê1
6 Máy san Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê1
7 Xe máy ủi 110 CV Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê1
8 Xe chuyển trộn từ 6 đến 8 m3 Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->