Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220202999-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220162169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-08 21:17:00 đến ngày 2022-02-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,238,606,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cụ thể có các công việc: cống thoát nước ngang và mặt đường bê tông xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành: xây dựng cầu đường(Phải đáp ứng các yêu cầu theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự của gói thầu đang xét ); nhân sự phải thuộc biên chế của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật bao gồm các ngành nghề: Thệ nề, công nhân lái máy, điện. Trong đó trên 50% là thệ nề. Toàn bộ công nhân đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, nhân sự có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (có dung tích gàu ≥ 0,7m3). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe bồn ≥5m3 (tưới nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe chuyển trộn từ 6 đến 8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Ngầm tràn qua nhà mồ làng Hway xã Hà Tam 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | : Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật, các nội dung yêu cầu đánh giá bước kỹ thuật của HSYC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 3 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ , Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư huyện Đak Pơ; địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269 3 738 269. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ; Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ; Điện thoại/fax : 0269 3 738 269 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ; địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269.3738267. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đak Pơ - Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ - SĐT: 0269 3 738270 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1. Cống 3H150x150, L=7m | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,0437 | 1 m3 |
| 2 | Đào đá chân khay = búa căn khí nén 3m3/ph Đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,554 | 1 m3 |
| 3 | Đào đá = máy đào gắn đầu bú thủy lực Đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5182 | 1 m3 |
| 4 | Xúc đá sau khi đập phá ra khỏi hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5182 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất CT = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0175 | 1 m3 |
| 6 | Khoan lỗ cấy thép vào đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 1 m |
| 7 | Gia công lắp đặt thép D25 vào đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | 1 tấn |
| 8 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3324 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | 1 m2 |
| 10 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép CB300-V d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3031 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép CB300-V d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2232 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn KL=36.20+34.034 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,234 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông đá 2x4 M200 KL=5.44+4.624 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,064 | 1 m3 |
| 16 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0431 | 1 m3 |
| 17 | Gia công cốt thép CB300-V d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8618 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,112 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông chân khay đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1482 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông sân trong, ngoài đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6423 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông móng cống đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0912 | 1 m3 |
| 22 | GC & LD cốt thép CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | Tấn |
| 23 | GC & LD cốt thép CB300-V d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0536 | Tấn |
| 24 | GC & LD cốt thép CB300-V d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6033 | Tấn |
| 25 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,918 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông ống cống H150x150 đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,185 | 1 m3 |
| 27 | Quét nhựa đường cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7 | 1 m2 |
| 28 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | 1 m3 |
| B | *\2- Phần tràn | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7383 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7383 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,2234 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước dọc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,5466 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9374 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95 (Đất tận dụng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,1 | 1 m3 |
| 7 | Lu xử lý khuôn đường K=0.95 lên K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7 | 1 m3 |
| 8 | Phá vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,5 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,1055 | 1 m3 |
| 10 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,0737 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất CT = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8295 | 1 m3 |
| 12 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3919 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,77 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép CB300-V d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8078 | Tấn |
| 15 | Bt móng tường đầu TL, HL đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,949 | 1 m3 |
| 16 | Xếp rọ đá 2.0x1.0x0.5m chống xói HL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 rọ |
| 17 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5605 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông sân tràn đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,746 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5446 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép CB300-V d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4446 | Tấn |
| 21 | Cắt khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,23 | 1 m |
| 22 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4522 | 1 Kg |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,5237 | 1 m2 |
| 24 | SX, LD cốt thép CB240 -T d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3267 | 1 tấn |
| 25 | BT đá 2x4 M200 gia cố mái tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3047 | 1 m3 |
| 26 | Cắt khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,28 | 1 m |
| 27 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6133 | 1 Kg |
| 28 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | 1 m2 |
| 29 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 m2 |
| 30 | SX, LD cốt thép CB300 -T d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1652 | 1 tấn |
| 31 | SX, LD cốt thép CB300 -V d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | 1 tấn |
| 32 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9062 | 1 m2 |
| 33 | Gỗ chèn khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | m3 |
| 34 | CC & LĐ ống nhựa PVC D=42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1 m |
| 35 | Mùn cưa trộn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 1 m3 |
| 36 | BT mặt đường đá 1x2 M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 m3 |
| 37 | Cắt khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | 1 m |
| 38 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9945 | 1 Kg |
| 39 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 m2 |
| 40 | SX, LD cốt thép CB300 -T d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | 1 tấn |
| 41 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6912 | 1 m2 |
| 42 | Gỗ chèn khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | m3 |
| 43 | CC & LĐ ống nhựa PVC D=42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 1 m |
| 44 | Mùn cưa trộn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0002 | 1 m3 |
| 45 | BT gia cố lề đá 1x2 M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m3 |
| 46 | Cắt khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | 1 m |
| 47 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3463 | 1 Kg |
| C | *\3- Đường hai đầu tràn | |||
| 1 | Chặt cây d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cây |
| 2 | Đào gốc d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Gốc |
| 3 | Đào nền đường đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4789 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4789 | 1 m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,5899 | 1 m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước dọc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,0112 | 1 m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,287 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95 (Đất tận dụng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5309 | 1 m3 |
| 9 | Xử lý khuôn đường K=0.95 lên K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,91 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,5482 | 1 m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,55 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,92 | 1 m2 |
| 13 | SX, LD cốt thép CB300 -T d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 1 tấn |
| 14 | SX, LD cốt thép CB300 -V d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 tấn |
| 15 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6389 | 1 m2 |
| 16 | Gỗ chèn khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | m3 |
| 17 | CC & LĐ ống nhựa PVC D=42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 m |
| 18 | Mùn cưa trộn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | 1 m3 |
| 19 | BT mặt đường đá 1x2 M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,91 | 1 m3 |
| 20 | Cắt khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | 1 m |
| 21 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8957 | 1 Kg |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m2 |
| 23 | SX, LD cốt thép CB300 -T d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 1 tấn |
| 24 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1508 | 1 m2 |
| 25 | BT gia cố lề đá 1x2 M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m3 |
| 26 | Cắt khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 m |
| 27 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,924 | 1 Kg |
| 28 | GCLĐ cốt thép CB240-T D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 1 tấn |
| 29 | GCLĐ cốt thép CB300-V D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | 1 tấn |
| 30 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 1 m3 |
| 32 | Sơn cọc tiêu đỏ, trắng 2 lớp = sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | 1m2 |
| 33 | Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 1 m3 |
| 34 | Trồng cọc thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cọc |
| 35 | GCLĐ cốt thép CB240-T D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 1 tấn |
| 36 | GCLĐ cốt thép CB300-V D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | 1 tấn |
| 37 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 1 m2 |
| 38 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 1 m3 |
| 39 | Sơn cọc tiêu đỏ, trắng 2 lớp = sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7563 | 1m2 |
| 40 | Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,379 | 1 m3 |
| 41 | Trồng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cọc |
| 42 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | 1 m2 |
| 43 | GCLĐ cốt thép CB240-T D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | Tấn |
| 44 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2595 | 1 m3 |
| 45 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1 m3 |
| 46 | BT móng biển báo đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1 m3 |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt biển báo A87.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 48 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 m3 |
| 49 | Láng đáy rãnh dày 2cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 m2 |
| D | *\4- Cống bản BTCT H(70xH)cm | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9888 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | 1 m3 |
| 3 | Xây cống đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0204 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép gối "CB240-T" d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan "CB240-T" d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | 1 tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan "CB300-V" d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1466 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,078 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3366 | 1 m3 |
| 11 | LĐ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 c/kiện |
| 12 | Láng đáy cống dày 2cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,32 | 1 m2 |
| 13 | Trát phần lộ thiên dày 2cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,598 | 1 m2 |
| 14 | Đào dẫn dòng hạ lưu đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp II đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất CT = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2235 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất không T/d đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0862 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cụ thể có các công việc: cống thoát nước ngang và mặt đường bê tông xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành: xây dựng cầu đường(Phải đáp ứng các yêu cầu theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự của gói thầu đang xét ); nhân sự phải thuộc biên chế của nhà thầu | 4 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng | 1 | Có bằng cấp tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng cầu đường | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân kỹ thuật bao gồm các ngành nghề: Thệ nề, công nhân lái máy, điện. Trong đó trên 50% là thệ nề. Toàn bộ công nhân đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, nhân sự có hợp đồng lao động với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ ≥ 8T | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Máy đào (có dung tích gàu ≥ 0,7m3). | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Xe bồn ≥5m3 (tưới nước) | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Lu bánh thép ≥ 8T | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Lu rung ≥ 16 T | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy san | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Xe máy ủi 110 CV | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Xe chuyển trộn từ 6 đến 8 m3 | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi