Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220205181-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Thái
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220205114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng được phê duyệt
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 15:12:00 đến ngày 2022-02-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,386,156,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.579243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315846E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục chính là Nền, mặt đường bê tông nhựa; lát hè; trồng cây; rãnh thoát nước; cấp điện) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị xây lắp hạng mục chính ≥ 3.070.310.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Đối với trường hợp là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.070.310.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động - Vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ kỹ sư trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tượng tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu các loại ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô (7 ÷ 12) tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cẩu (hoặc ô tô gắn cẩu) ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoằng Thái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư tại thôn 1, xã Hoằng Thái, huyện Hoằng Hóa (Mặt bằng số 99/MBQH-UBND ngày 15/12/2021)
05 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng được phê duyệt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Thái , địa chỉ: xã Hoằng Thái, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Thái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH xây dựng Bách Nghệ. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hoằng Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Huy 368


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Thái , địa chỉ: xã Hoằng Thái, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Thái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo các yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Thái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân xã Hoằng Thái, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoằng Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường, vỉa hè, rãnh thoát nước
B Nền mặt đường
1Ca máy bơm nước aoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4ca
2Đào bùn, hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,751m3
3Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,98100m3
4Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt79,981m3
5Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,2100m3
6Đào móng rãnh thoát nước thủ công- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,21m3
7Đào móng rãnh thoát nước bằng máy - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,61100m3
8Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,99100m3
9Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,06100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,17100m3
12Mua đất đắp nền K95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5.189,48m3
13Mua đất đắp nền K98Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt866,36m3
14Vận chuyển đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt605,5810m³/1km
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,34100m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,34100m2
17Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,83100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,83100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,83100m2
20Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,68100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,68100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,68100tấn
C Bó vỉa
1Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,41m3
2Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,72100m2
3Viên bó vỉa bằng đá Marble Thanh Hóa KT 26x20x100cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt332cái
4Viên bó vỉa bằng đá Marble Thanh Hóa KT 26x20x40cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt75Cái
5Vữa lót đặt viên vỉa, dày 2cm VXM M100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt94,12m2
6Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4071cấu kiện
D Đan rãnh
1Bê tông móng đan rãnh, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,97m3
2Ván khuôn đáy đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,64100m2
3Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,78m3
4Ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,62100m2
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7971 cấu kiện
E Vỉa hè
1Lát đá marble Thanh Hóa vỉa hè, kích thước 400x400x40mm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.300,86m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt104,07m3
F Khóa hè
1Bê tông móng khóa hè, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,82m3
2Ván khuôn móng khóa hèTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,46100m2
3Xây khóa hè gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,11m3
4Trát khóa hè, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt117,15m2
G Bồn cây
1Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,08m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,34100m2
3Vữa lót lắp đặt viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,8m2
4Đá phiến vỉa hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt140m
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1401cấu kiện
6Đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,5m3
7Cây Osaka, cao 4~6m, đường kính gốc 8-10cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35Cây
8Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35cây/năm
H Rãnh thoát nước
I Rãnh xây gạch bxh=0,5x0,8 m
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22m3
2Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt212,3m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,39100m2
5Xây thành mương gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,95m3
6Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt231,6m2
7Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,12m3
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,29tấn
9Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,54100m2
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,51m3
11Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,92tấn
12Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,66100m2
13Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt135,1m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1931cấu kiện
J Rãnh chịu lực 0,5x0,8m
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,27m3
2Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt62,7m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,41m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,17100m2
5Bê tông thành mương đá 1x2 M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,82m3
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,21tấn
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,48100m2
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,7m3
9Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,38tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,32100m2
11Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,3m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt571cấu kiện
K Rãnh xây gạch bxh=0,7x1 m
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,74m3
2Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,42m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,61m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04100m2
5Xây thành mương gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,58m3
6Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,8m2
7Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,88m3
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,09tấn
9Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m2
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,17m3
11Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,16tấn
12Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,05100m2
13Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,7m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt131cấu kiện
L Rãnh hiện trạng lắp tấm đan
1Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,5m3
2Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,69tấn
3Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,82100m2
4Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,01m3
5Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,33tấn
6Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,67100m2
7Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt175,1m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1031cấu kiện
M Hố ga
N Hố ga loại 1
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,72m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,08m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03100m2
4Xây thành mương gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,09m3
5Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,36m2
6Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,52m3
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,05tấn
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06100m2
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,32m3
10Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,52tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81cấu kiện
O Hố ga loại 2
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,33m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,5m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m2
4Xây thành mương gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,05m3
5Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,12m2
6Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,69m3
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,16tấn
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,19100m2
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,05m3
10Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,17tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,07100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt261cấu kiện
P Hố ga loại 3
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,41m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,62m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02100m2
4Xây thành mương gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8m3
5Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6m2
6Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,33m3
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03tấn
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03100m2
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2m3
10Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41cấu kiện
Q Hố ga loại 4
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,36m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,54m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01100m2
4Xây thành mương gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,33m3
5Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,44m2
6Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,26m3
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03tấn
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03100m2
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,16m3
10Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41cấu kiện
R Cửa thu nước
1Lưới chắn rác (gia công, sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt272,08kg
S Phần xây dựng điện hạ thế 0.4 kv
T Móng tủ công tơ
1Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,921m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,09100m2
4Ốp gạch thẻ móng, gạch thẻ KT 200x50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4m2
U Tiếp địa tủ công tơ
1Đào rãnh tiếp địa thủ công- Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,51m3
2Đào rãnh tiếp địa bằng máy- Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3151m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,035100m3
V Lắp đặt tủ công tơ
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41 tủ
W Rãnh cáp ngầm
1Đào rãnh cáp ngầm - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt99,111m3
2Đắp đất rãnh cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt65,45m3
X Ống chờ sau công tơ
1Đào rãnh cáp ngầm thủ công- Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,44321m3
2Đào rãnh cáp ngầm bằng máy - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,48991m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3888100m3
Y Mốc báo hiệu cáp ngầm
1Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3681m3
2Bê tông mốc báo hiệu cáp ngầm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,161m3
3Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,046100m2
Z Phần xây lắp điện hạ thế 0.4 KV
AA Móng tủ công tơ
1Khung móng M16x500x450x650Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
2Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12m
3Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,28100m
AB Tủ công tơ
1Tủ công tơ (loại 5đến 8 công tơ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40.0
AC Tiếp địa tủ công tơ
1Sắt thép làm cọc tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt366,08kg
2Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cọc
3Sắt làm dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt55,792kg
4Kéo rải dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt82m
AD Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm 0.6-1kV
1Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm 0.6-1kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt154m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,54100m
AE Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25mm 0.6-1kV
1Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25mm 0.6-1kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt147,9m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,479100m
AF Đầu cốt đồng
1Đầu cốt đồng S50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15đầu
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,510 đầu cốt
3Đầu cốt đồng S35Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23đầu
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,310 đầu cốt
5Đầu cốt đồng S25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6đầu
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,610 đầu cốt
7Đầu cốt đồng S10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt58đầu
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,810 đầu cốt
AG Rãnh cáp ngầm
1Cát đệm bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,66m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,66m3
3Băng bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt93,5m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,935100m2
5Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3.740Viên
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,741000v
AH Ống bảo vệ cáp
1Ống nhựa xoắn HDPE F160/125Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt130m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3100m
3Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt131m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,31100m
5Ống thép D150 dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt271,7552kg
6Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,21100m
7Ống thép D65 dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,8612kg
8Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,08100m
AI Ống chờ sau công tơ
1Cát đệm bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,552m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,552m3
3Băng bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,76m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,7776100m2
5Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3.888Viên
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,8881000v
7Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt427,2m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,272100m
AJ Mốc báo hiệu cáp ngầm
1Mốc sứTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23Cái
AK Phần xây lắp điện chiếu sáng
AL Cột đèn
1Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 8m dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cột
AM Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W
1Đèn Led 100WTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
2Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6choá
AN Rãnh cáp ngầm (phần cáp ngầm chiếu sáng đi riêng)
1Đào rãnh cáp ngầm - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70,491m3
2Cát đệm bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,94m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,94m3
4Đắp đất rãnh cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4655100m3
5Băng bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt66,5m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,665100m2
7Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.660Viên
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,661000v
AO Ống bảo vệ cáp
1Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt213m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,13100m
3Ống thép D100 dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt172,543kg
4Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
AP Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV -4x16mm2
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV -4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt237,7m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,377100m
AQ Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10
1Dây đồng trần M10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt237,7m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,377100m
3Dây lên đèn 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48m
4Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,48100m
AR Bảng điện cửa cột
1Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6bảng
2Lắp cầu đấu 4 cực 60ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
3Lắp Aptomat 1P cường độ dòng điện 6ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
4Đánh số cột thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,610 cột
AS Đầu cốt đồng
1Đầu cốt đồng các loại M16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt66Cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,610 đầu cốt
3Đầu cốt đồng các loại M10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18Cái
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,810 đầu cốt
AT Móng cột chiếu sáng 8m
1Đào móng - Cấp đất III, hệ số taluy 1,2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,95831m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0862100m3
3Đắp đất móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1944m3
4Bê tông lót đá 4x6 M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,294m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,94m3
6Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,168100m2
7Khung móng M24x300x300x675Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
8Ống nhựa D85/65Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,2m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,192100m
AU Tiếp địa RC1 cột chiếu sáng
1Thép làm tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt95,7Kg
2Đóng cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cọc
3Kéo rải dây tếp địa, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15m
AV Tủ điều khiển chiếu sáng
1Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 tủ
3Công tơ hữu công 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
4Lắp đặt điện kế 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
AW Móng tủ
1Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,231m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,35m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0225100m2
4Ốp gạch thẻ móng, gạch thẻ KT 200x50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1m2
5Khung móng M16x500x450x675Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
6Ống nhựa xoắn HDPE F130/100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3m
7Ống nhựa xoắn HDPE 50/40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03100m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,07100m
AX Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng
1Đào rãnh tiếp địa- Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,751m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,75m3
3Sắt thép cọc tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt91,52kg
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cọc
5Sắt làm dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,948kg
6Kéo rải dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,5m
7Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Cuộn
8Vận chuyển dây, cột đèn, thiết bị và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2ca
AY Mốc báo hiệu cáp ngầm
1Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3681m3
2Bê tông mốc báo hiệu cáp ngầm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,161m3
3Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,046100m2
4Mốc sứTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23Cái
AZ Lắp đặt thiết bị và thí nghiệm
1Lắp đặt tủ bao gom công tơTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41 tủ
2Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 tủ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 0,4KV, loại 1 sợiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12sợi
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 0,4KV, loại 1 sợiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8sợi
5Thí nghiệm tiếp đất của cột chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.579243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315846E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục chính là Nền, mặt đường bê tông nhựa; lát hè; trồng cây; rãnh thoát nước; cấp điện) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị xây lắp hạng mục chính ≥ 3.070.310.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Đối với trường hợp là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.070.310.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 3 Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách an toàn lao động - Vệ sinh môi trường: 1 Bố trí 01 người đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ kỹ sư trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tượng tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy ủi ≥ 110 CV Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy lu các loại ≥ 10T Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.3
4 Ô tô (7 ÷ 12) tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.3
5 Máy đầm cóc ≥ 70 kg Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
7 Máy cẩu (hoặc ô tô gắn cẩu) ≥ 5 tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
8 Máy hàn điện Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->