Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220205181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Thái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220205114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng được phê duyệt |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 15:12:00 đến ngày 2022-02-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,386,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.579243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315846E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục chính là Nền, mặt đường bê tông nhựa; lát hè; trồng cây; rãnh thoát nước; cấp điện) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị xây lắp hạng mục chính ≥ 3.070.310.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Đối với trường hợp là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.070.310.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động - Vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ kỹ sư trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tượng tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu các loại ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô (7 ÷ 12) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cẩu (hoặc ô tô gắn cẩu) ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Thái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư tại thôn 1, xã Hoằng Thái, huyện Hoằng Hóa (Mặt bằng số 99/MBQH-UBND ngày 15/12/2021) 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng được phê duyệt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo các yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hoằng Thái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân xã Hoằng Thái, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoằng Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường, vỉa hè, rãnh thoát nước | |||
| B | Nền mặt đường | |||
| 1 | Ca máy bơm nước ao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | ca |
| 2 | Đào bùn, hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,75 | 1m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,98 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79,98 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,2 | 100m3 |
| 6 | Đào móng rãnh thoát nước thủ công- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2 | 1m3 |
| 7 | Đào móng rãnh thoát nước bằng máy - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,61 | 100m3 |
| 8 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,99 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,06 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,17 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp nền K95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5.189,48 | m3 |
| 13 | Mua đất đắp nền K98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 866,36 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 605,58 | 10m³/1km |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,34 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,34 | 100m2 |
| 17 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,83 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,83 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,83 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | 100tấn |
| C | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | 100m2 |
| 3 | Viên bó vỉa bằng đá Marble Thanh Hóa KT 26x20x100cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 332 | cái |
| 4 | Viên bó vỉa bằng đá Marble Thanh Hóa KT 26x20x40cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75 | Cái |
| 5 | Vữa lót đặt viên vỉa, dày 2cm VXM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94,12 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 407 | 1cấu kiện |
| D | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông móng đan rãnh, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,97 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,64 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,62 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 797 | 1 cấu kiện |
| E | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát đá marble Thanh Hóa vỉa hè, kích thước 400x400x40mm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.300,86 | m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104,07 | m3 |
| F | Khóa hè | |||
| 1 | Bê tông móng khóa hè, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng khóa hè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,46 | 100m2 |
| 3 | Xây khóa hè gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,11 | m3 |
| 4 | Trát khóa hè, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 117,15 | m2 |
| G | Bồn cây | |||
| 1 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,34 | 100m2 |
| 3 | Vữa lót lắp đặt viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,8 | m2 |
| 4 | Đá phiến vỉa hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 140 | m |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 140 | 1cấu kiện |
| 6 | Đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,5 | m3 |
| 7 | Cây Osaka, cao 4~6m, đường kính gốc 8-10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | Cây |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | cây/năm |
| H | Rãnh thoát nước | |||
| I | Rãnh xây gạch bxh=0,5x0,8 m | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 212,3 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,39 | 100m2 |
| 5 | Xây thành mương gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,95 | m3 |
| 6 | Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 231,6 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,12 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,29 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,54 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,51 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,92 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,66 | 100m2 |
| 13 | Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 135,1 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 193 | 1cấu kiện |
| J | Rãnh chịu lực 0,5x0,8m | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,27 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,7 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,41 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành mương đá 1x2 M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,82 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,21 | tấn |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,48 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,7 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,38 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 11 | Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,3 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57 | 1cấu kiện |
| K | Rãnh xây gạch bxh=0,7x1 m | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,74 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,42 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Xây thành mương gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,58 | m3 |
| 6 | Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,8 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,17 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 13 | Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,7 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | 1cấu kiện |
| L | Rãnh hiện trạng lắp tấm đan | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,69 | tấn |
| 3 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,82 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,01 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,33 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,67 | 100m2 |
| 7 | Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 175,1 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 103 | 1cấu kiện |
| M | Hố ga | |||
| N | Hố ga loại 1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Xây thành mương gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,09 | m3 |
| 5 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,36 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,52 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| O | Hố ga loại 2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,33 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 4 | Xây thành mương gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,05 | m3 |
| 5 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,12 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,69 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,19 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,17 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | 1cấu kiện |
| P | Hố ga loại 3 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,41 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,62 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Xây thành mương gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 5 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,33 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| Q | Hố ga loại 4 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Xây thành mương gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,33 | m3 |
| 5 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,44 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,26 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| R | Cửa thu nước | |||
| 1 | Lưới chắn rác (gia công, sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 272,08 | kg |
| S | Phần xây dựng điện hạ thế 0.4 kv | |||
| T | Móng tủ công tơ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,92 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ móng, gạch thẻ KT 200x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | m2 |
| U | Tiếp địa tủ công tơ | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa thủ công- Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy- Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,315 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,035 | 100m3 |
| V | Lắp đặt tủ công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 tủ |
| W | Rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 99,11 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,45 | m3 |
| X | Ống chờ sau công tơ | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm thủ công- Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,4432 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp ngầm bằng máy - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4899 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3888 | 100m3 |
| Y | Mốc báo hiệu cáp ngầm | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,368 | 1m3 |
| 2 | Bê tông mốc báo hiệu cáp ngầm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,161 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,046 | 100m2 |
| Z | Phần xây lắp điện hạ thế 0.4 KV | |||
| AA | Móng tủ công tơ | |||
| 1 | Khung móng M16x500x450x650 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| AB | Tủ công tơ | |||
| 1 | Tủ công tơ (loại 5đến 8 công tơ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 0.0 |
| AC | Tiếp địa tủ công tơ | |||
| 1 | Sắt thép làm cọc tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 366,08 | kg |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cọc |
| 3 | Sắt làm dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,792 | kg |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 82 | m |
| AD | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm 0.6-1kV | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm 0.6-1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 154 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,54 | 100m |
| AE | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25mm 0.6-1kV | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25mm 0.6-1kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 147,9 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,479 | 100m |
| AF | Đầu cốt đồng | |||
| 1 | Đầu cốt đồng S50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | đầu |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 3 | Đầu cốt đồng S35 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | đầu |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3 | 10 đầu cốt |
| 5 | Đầu cốt đồng S25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | đầu |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 7 | Đầu cốt đồng S10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58 | đầu |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,8 | 10 đầu cốt |
| AG | Rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Cát đệm bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,66 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,66 | m3 |
| 3 | Băng bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93,5 | m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,935 | 100m2 |
| 5 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.740 | Viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,74 | 1000v |
| AH | Ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE F160/125 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 130 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3 | 100m |
| 3 | Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 131 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,31 | 100m |
| 5 | Ống thép D150 dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 271,7552 | kg |
| 6 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 7 | Ống thép D65 dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,8612 | kg |
| 8 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| AI | Ống chờ sau công tơ | |||
| 1 | Cát đệm bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,552 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,552 | m3 |
| 3 | Băng bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77,76 | m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7776 | 100m2 |
| 5 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.888 | Viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,888 | 1000v |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 427,2 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,272 | 100m |
| AJ | Mốc báo hiệu cáp ngầm | |||
| 1 | Mốc sứ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | Cái |
| AK | Phần xây lắp điện chiếu sáng | |||
| AL | Cột đèn | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 8m dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cột |
| AM | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W | |||
| 1 | Đèn Led 100W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | choá |
| AN | Rãnh cáp ngầm (phần cáp ngầm chiếu sáng đi riêng) | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,49 | 1m3 |
| 2 | Cát đệm bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,94 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,94 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4655 | 100m3 |
| 5 | Băng bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66,5 | m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,665 | 100m2 |
| 7 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.660 | Viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,66 | 1000v |
| AO | Ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 213 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,13 | 100m |
| 3 | Ống thép D100 dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 172,543 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| AP | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV -4x16mm2 | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV -4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 237,7 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,377 | 100m |
| AQ | Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | |||
| 1 | Dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 237,7 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,377 | 100m |
| 3 | Dây lên đèn 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | m |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| AR | Bảng điện cửa cột | |||
| 1 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bảng |
| 2 | Lắp cầu đấu 4 cực 60A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp Aptomat 1P cường độ dòng điện 6A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 10 cột |
| AS | Đầu cốt đồng | |||
| 1 | Đầu cốt đồng các loại M16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66 | Cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,6 | 10 đầu cốt |
| 3 | Đầu cốt đồng các loại M10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | Cái |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | 10 đầu cốt |
| AT | Móng cột chiếu sáng 8m | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III, hệ số taluy 1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9583 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0862 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1944 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,294 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 7 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Ống nhựa D85/65 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,2 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,192 | 100m |
| AU | Tiếp địa RC1 cột chiếu sáng | |||
| 1 | Thép làm tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 95,7 | Kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây tếp địa, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| AV | Tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 3 | Công tơ hữu công 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| AW | Móng tủ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,23 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,35 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0225 | 100m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ móng, gạch thẻ KT 200x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | m2 |
| 5 | Khung móng M16x500x450x675 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| AX | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa- Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,75 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,75 | m3 |
| 3 | Sắt thép cọc tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 91,52 | kg |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cọc |
| 5 | Sắt làm dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,948 | kg |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,5 | m |
| 7 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cuộn |
| 8 | Vận chuyển dây, cột đèn, thiết bị và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | ca |
| AY | Mốc báo hiệu cáp ngầm | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,368 | 1m3 |
| 2 | Bê tông mốc báo hiệu cáp ngầm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,161 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 4 | Mốc sứ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23 | Cái |
| AZ | Lắp đặt thiết bị và thí nghiệm | |||
| 1 | Lắp đặt tủ bao gom công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 0,4KV, loại 1 sợi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 0,4KV, loại 1 sợi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.579243E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315846E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục chính là Nền, mặt đường bê tông nhựa; lát hè; trồng cây; rãnh thoát nước; cấp điện) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị xây lắp hạng mục chính ≥ 3.070.310.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Đối với trường hợp là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.070.310.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 3 | Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động - Vệ sinh môi trường: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ kỹ sư trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tượng tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 CV | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy lu các loại ≥ 10T | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 3 |
| 4 | Ô tô (7 ÷ 12) tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 7 | Máy cẩu (hoặc ô tô gắn cẩu) ≥ 5 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi