Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220203708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220145597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 15:10:00 đến ngày 2022-02-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,523,392,642 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7851E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.56E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.766.380.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.532.760.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự như gói thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo).- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa >=80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Nhà thầu phải có tài liệu kèm theo để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Nhà thầu phải có tài liệu kèm theo để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ >= 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Nhà thầu phải có tài liệu kèm theo để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giáo hoàn thiện (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Nhà thầu phải có tài liệu kèm theo để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Nhà thầu phải có tài liệu kèm theo để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Nhà thầu phải có tài liệu kèm theo để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Nhà thầu phải có tài liệu kèm theo để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng Bưu cục Gia Lách kết hợp làm trung tâm khai thác huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh
Địa chỉ: Số 8, đường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
Điện thoại: 02393858888
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh - Phó Tổng giám đốc - Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội Điện thoại: 02437689346 fax: 02437689433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội Điện thoại: 02437689346 fax: 02437689433 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội Điện thoại: 02437689346 fax: 02437689433 Đường dây nóng của báo đấu thầu: 02437686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ BƯU CỤC 3 TẦNG: | |||
| B | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,4066 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,8186 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,3724 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,8352 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 423,586 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 98,486 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 121,672 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 72,1 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,128 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống đường điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 87,48 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,69 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,8498 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3141 | tấn |
| C | CẢI TẠO: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,6113 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,4347 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6629 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 238,758 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 310,5365 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 98,486 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 310,54 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 238,758 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 310,537 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 124,1932 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,3359 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 58,68 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 14 | Cửa đi mở quay khung nhôm kính dày 6.38ly, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,69 | m2 |
| 15 | Cửa sổ mở quay khung nhôm kính dày 6.38ly, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31,14 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31,14 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tấm ốp aluminium trong nhà ốp cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,5096 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 274,1135 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng vách compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,84 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cầu thang bậc thép, Trụ thép ống D150x2.1mm, lan can bằng thép ống mạ kẽm D21x1.4, tay vịn thép ống mạ kẽm D50x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,1 | md |
| D | CỬA KÍNH CƯỜNG LỰC VÀ CỬA CUỐN: | |||
| 1 | Kính chuyên dùng cho cửa thủy lực dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,68 | m2 |
| 2 | Phụ kiến cửa kính cường lực ( Bản lề, kẹp góc, khóa, tay nắm.....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,68 | m2 |
| 4 | Cửa cuốn tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 37,248 | m2 |
| 5 | Mô tơ cửa cuốn+ bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Hộp bảo vệ mô tơ cửa cuốn bằng khung thép 20x40x18 có ốp aluminium bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| E | CHỐNG THẤM PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Vệ sinh toàn bộ mái, sê nô bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 43,0848 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 43,0848 | m2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,5162 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,225 | 100m2 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 185 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 235 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện phòng KT 150x150x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tầng 250x150x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 17 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | đế |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| G | PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy điều hoà 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| I | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,915 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,915 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 41 | m |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 5 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,195 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 21mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 34*27*34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tênhựa PPR đường kính 27*21*27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Máy bơm nước và phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| K | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*60*90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Sẳn xuất, lắp dựng Bể phốt bằng ống BTCT đúc sẵn D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| M | MẠNG | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ loại 6u | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt hộp nối dây chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ổ nối mạng máy tính (Zắc RJ45) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt thiết bị bộ chuyển mạch Switch 16 port (nối mạng máy tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 7 | Switch 16 port (nối mạng máy tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp mạng máy tính UTP cat6e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,5 | 10 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D25 (cáp mạng + cáp điện thoại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| N | XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC | |||
| O | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,75 | 10 tấn/1km |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,86 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,1 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 62 | 1 mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3875 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 73,5024 | 1m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 41,5959 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,9093 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,771 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1054 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6819 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0301 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,703 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2198 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2617 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2575 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,5307 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,7782 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,485 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38,366 | m3 |
| P | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,2999 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2673 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,5019 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,7446 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,6797 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,4308 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5004 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,751 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,965 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,4781 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,726 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,7589 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36,8407 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 37,1935 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50,5045 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 153,589 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 128,2368 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 118,7499 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 229,988 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0785 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0785 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,8308 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,8308 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,8491 | 100m2 |
| 25 | ke chống bảo (0.5 cái/md xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 510 | cái |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 153,589 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50,5045 | m2 |
| 28 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 153,8729 | 1m2 |
| Q | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| R | SAN NỀN: | |||
| 1 | Bóc đất phong hóa bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2177 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,1457 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2295 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp (Giá đất bao gồm đã múc lên phương tiện vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 352,9108 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35,2911 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35,2911 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6.5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35,2911 | 10m³/1km |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,8875 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3208 | 100m3 |
| 10 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| 11 | Phát cây bụi rậm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,77 | 100m2 |
| S | TƯỜNG CHẮN ĐẤT SAN NỀN: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 64,9489 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31,9421 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,6546 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 46,5822 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 67,3024 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,4904 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 55,2 | m |
| T | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ: | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 90 | m2 |
| 2 | Bạt xác rắn lót nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 64,7 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,56 | m3 |
| 4 | Lát gạch terazo, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 70,5 | m2 |
| U | HÀNG RÀO, CỔNG: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,2631 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5824 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,4456 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 47,58 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 7 | Hoa sắt hàng rào sơn tĩnh điện nan bằng thép hộp 20x40x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,0113 | m2 |
| 8 | Cổng vào nhà giao dịch bằng khung thép hộp trượt trên ray thép cao 1.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 9 | Cổng chính vào khu khai thác bằng cổng xếp tự động inox SUS201 cao 1.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | md |
| 10 | Đầu dẫn hướng bằng từ không ray cửa xếp inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,6 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 47,58 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7851E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.766.380.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.532.760.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự như gói thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo).- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa >=80 lít | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Nhà thầu phải có tài liệu kèm theo để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Nhà thầu phải có tài liệu kèm theo để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ >= 2,5 tấn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Nhà thầu phải có tài liệu kèm theo để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Giáo hoàn thiện (bộ) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Nhà thầu phải có tài liệu kèm theo để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 50 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Nhà thầu phải có tài liệu kèm theo để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Nhà thầu phải có tài liệu kèm theo để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Nhà thầu phải có tài liệu kèm theo để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi