Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220203708-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220145597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 15:10:00 đến ngày 2022-02-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,523,392,642 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7851E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.766.380.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.532.760.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự như gói thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo).- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa >=80 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Nhà thầu phải có tài liệu kèm theo để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Nhà thầu phải có tài liệu kèm theo để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ >= 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Nhà thầu phải có tài liệu kèm theo để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giáo hoàn thiện (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Nhà thầu phải có tài liệu kèm theo để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 50
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Nhà thầu phải có tài liệu kèm theo để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Nhà thầu phải có tài liệu kèm theo để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Nhà thầu phải có tài liệu kèm theo để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, mở rộng Bưu cục Gia Lách kết hợp làm trung tâm khai thác huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 8, đường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 02393858888 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty cổ phần tư vấn & xây dựng AHP - Địa chỉ: Số 98, đường Vũ Quang, phường Trần Phú, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh - Điện thoại: 0904701798 2. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty Cổ phần Xây dựng Minh Nhật - Địa chỉ: Số nhà 273, KP. Linh Tiến, Phường Thạch Linh, TP Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh - Điện thoại: 0916.499.956 3. Lập E-HSMT: - Phòng Kế hoạch kinh doanh, Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh - Địa chỉ: Số 8, đường Trần Phú, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh - Điện thoại: 02393858888 4. Thẩm định E-HSMT - Ban Kế hoạch Đầu tư, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam - Địa chỉ: Số 5, đường Phạm Hùng, Mỹ Đình, Nam Từ Liêm, Hà Nội - Điện thoại: 02437689346 5. Đánh giá E-HSDT: - Phòng Kế hoạch kinh doanh, Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh - Địa chỉ: Số 8, đường Trần Phú, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh - Điện thoại: 02393858888 6. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Ban Kế hoạch Đầu tư, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam - Địa chỉ: Số 5, đường Phạm Hùng, Mỹ Đình, Nam Từ Liêm, Hà Nội - Điện thoại: 02437689346


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 8, đường Trần Phú, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 8, đường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 02393858888 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 8, đường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 02393858888 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh - Phó Tổng giám đốc - Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội Điện thoại: 02437689346 fax: 02437689433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội Điện thoại: 02437689346 fax: 02437689433
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội Điện thoại: 02437689346 fax: 02437689433 Đường dây nóng của báo đấu thầu: 02437686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ BƯU CỤC 3 TẦNG:
B PHÁ DỠ:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT23,4066m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11,8186m3
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,3724m3
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,8352m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT423,586m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT98,486m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT121,672m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT72,1m2
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20,128m2
10Tháo dỡ hệ thống đường điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3công
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT87,48m2
12Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT39,69m2
13Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,8498m3
14Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,3141tấn
C CẢI TẠO:
1Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,6113m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,4347m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,6629m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT238,758m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT310,5365m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT98,486m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT310,54m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT238,758m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT310,537m2
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT124,1932m2
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11,3359m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT58,68m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12,96m2
14Cửa đi mở quay khung nhôm kính dày 6.38ly, bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18,69m2
15Cửa sổ mở quay khung nhôm kính dày 6.38ly, bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT31,14m2
16Sản xuất, lắp đặt hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT31,14m2
17Sản xuất, lắp dựng tấm ốp aluminium trong nhà ốp cột trụMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT19,5096m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT274,1135m2
19Sản xuất, lắp dựng vách compactMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,84m2
20Sản xuất, lắp dựng cầu thang bậc thép, Trụ thép ống D150x2.1mm, lan can bằng thép ống mạ kẽm D21x1.4, tay vịn thép ống mạ kẽm D50x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,1md
D CỬA KÍNH CƯỜNG LỰC VÀ CỬA CUỐN:
1Kính chuyên dùng cho cửa thủy lực dày 12lyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15,68m2
2Phụ kiến cửa kính cường lực ( Bản lề, kẹp góc, khóa, tay nắm.....)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2bộ
3Lắp dựng cửa kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15,68m2
4Cửa cuốn tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT37,248m2
5Mô tơ cửa cuốn+ bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4bộ
6Hộp bảo vệ mô tơ cửa cuốn bằng khung thép 20x40x18 có ốp aluminium bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT24m2
E CHỐNG THẤM PHẦN MÁI:
1Vệ sinh toàn bộ mái, sê nô bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3công
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT43,0848m2
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT43,0848m2
4Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,5162100m2
5Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,225100m2
F HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3bộ
3Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT420m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT185m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT75m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT95m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT50m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT235m
14Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10hộp
15Lắp đặt tủ điện phòng KT 150x150x110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4hộp
16Lắp đặt tủ điện tầng 250x150x110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2hộp
17Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT30đế
18Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6cái
G PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Máy điều hoà 12000 BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2máy
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,15100m
4Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,15100m
5Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,06tấn
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,3100m
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4bộ
2Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2bộ
3Lắp đặt bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2bộ
4Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2bộ
I CHỐNG SÉT:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12,9151m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12,915m3
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT41m
4Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5cọc
5Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cái
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT60m
J CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,135100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,195100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 21mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 34*27*34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cái
8Lắp đặt tênhựa PPR đường kính 27*21*27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,05100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
13Máy bơm nước và phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1bộ
14Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1bộ
K THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,078100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,06100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,078100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*60*90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12cái
8Sẳn xuất, lắp dựng Bể phốt bằng ống BTCT đúc sẵn D1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1bể
L PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1bộ
3Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1bể
4Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1bộ
M MẠNG
1Tủ điện nhẹ loại 6uMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1tủ
2Lắp đặt tủ thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11 tủ
3Lắp đặt hộp nối dây chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1hộp
4Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT22hộp
5Lắp đặt ổ nối mạng máy tính (Zắc RJ45)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cái
6Lắp đặt thiết bị bộ chuyển mạch Switch 16 port (nối mạng máy tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21 thiết bị
7Switch 16 port (nối mạng máy tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt cáp mạng máy tính UTP cat6eMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,510 m
9Lắp đặt ống nhựa D25 (cáp mạng + cáp điện thoại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT35m
10Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20m
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
N XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC
O PHẦN MÓNG
1Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15kmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,7510 tấn/1km
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,86100m
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,1100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT621 mối nối
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,3875m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT73,50241m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT41,59591m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,9093m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,771100m2
10Ván khuôn móng cột, cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1054100m2
11Ván khuôn móng, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,6819100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0301tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,703tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2198tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2617tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2575tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,5307tấn
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT23,7782m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT19,485m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT38,366m3
P PHẦN THÂN:
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,2999100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2673tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,5019tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,7446tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,6797m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,4308100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,5004tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,751tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,965tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18,4781m3
11Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,726100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,7589tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT36,8407m3
14Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT37,1935m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT50,5045m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT153,589m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT128,2368m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT118,7499m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT229,988m2
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0785tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0785tấn
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,8308tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,8308tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,8491100m2
25ke chống bảo (0.5 cái/md xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT510cái
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT153,589m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT50,5045m2
28Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT153,87291m2
Q HẠ TẦNG KỸ THUẬT
R SAN NỀN:
1Bóc đất phong hóa bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2177100m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,14571m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2295100m3
4Mua đất đắp (Giá đất bao gồm đã múc lên phương tiện vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT352,9108m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT35,291110m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT35,291110m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6.5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT35,291110m³/1km
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,8875100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,3208100m3
10Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cây
11Phát cây bụi rậmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,77100m2
S TƯỜNG CHẮN ĐẤT SAN NỀN:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT64,94891m3
2Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT31,9421100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,6546m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT46,5822m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT67,3024m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,4904m3
7Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT55,2m
T SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ:
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT90m2
2Bạt xác rắn lót nền sânMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT64,7m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT25,56m3
4Lát gạch terazo, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT70,5m2
U HÀNG RÀO, CỔNG:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,26311m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,5824m3
3Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,4456m3
4Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,7m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT47,58m2
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,28m2
7Hoa sắt hàng rào sơn tĩnh điện nan bằng thép hộp 20x40x1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,0113m2
8Cổng vào nhà giao dịch bằng khung thép hộp trượt trên ray thép cao 1.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,8m2
9Cổng chính vào khu khai thác bằng cổng xếp tự động inox SUS201 cao 1.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6md
10Đầu dẫn hướng bằng từ không ray cửa xếp inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Bộ
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,6m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT47,58m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7851E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.766.380.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.532.760.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự như gói thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo).- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này.32
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa >=80 lít Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Nhà thầu phải có tài liệu kèm theo để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
2 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Nhà thầu phải có tài liệu kèm theo để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
3 Ô tô tự đổ >= 2,5 tấn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Nhà thầu phải có tài liệu kèm theo để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
4 Giáo hoàn thiện (bộ) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Nhà thầu phải có tài liệu kèm theo để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê50
5 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Nhà thầu phải có tài liệu kèm theo để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Nhà thầu phải có tài liệu kèm theo để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Nhà thầu phải có tài liệu kèm theo để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->