Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí xây dựng + Chi phí đảm bảo An toàn giao thông phục vụ thi công)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220205220-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2022 15:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí xây dựng + Chi phí đảm bảo An toàn giao thông phục vụ thi công)
Số hiệu KHLCNT 20220164214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 15:36:00 đến ngày 2022-02-19 15:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,882,014,686 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7823E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.564E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với những hợp đồng Thi công xây dựng đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)...+ Đối với những hợp đồng Thi công xây dựng đã hoàn phần lớn: Để chứng minh bằng Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng)...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.317.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.951.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường; Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng giao thông còn hiệu lực; (kèm theo bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường; Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình phần giao thông tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng; Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình phần xây dựng dân dụng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 1,65m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 9Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≤ 16Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≤ 25Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50 - 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥80l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí xây dựng + Chi phí đảm bảo An toàn giao thông phục vụ thi công)
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Tân Tiến đoạn từ đường ĐH23 (Vị trí chợ Chiều thôn Hòa Bình Hạ) đến đường nối từ đường ĐH23 đi đường gom QL5B
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội , địa chỉ: Tổ dân phố Quyết Tâm, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến; Địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, địa chỉ: Thôn Quang Trung, xã Tân Hưng, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC, dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Hưng Yên, địa chỉ: Đường 179, thôn Hạ, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh, địa chỉ: số 79, tổ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh, địa chỉ: số 79, tổ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội , địa chỉ: Tổ dân phố Quyết Tâm, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến; Địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Những tài liệu chứng minh về chứng chỉ năng lực hoạt động theo quy định pháp luật; - Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu để chứng minh năng lực tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 như sau: + Báo cáo tài chính được kiểm toán của năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo tài chính được cơ quan thuế kiểm tra quyết toán thuế của năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo tài chính nộp cơ quan thuế qua mạng (kèm theo xác nhận đã nộp báo cáo tài chính) của năm 2018, 2019, 2020;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến; Địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tân Tiến; Địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tân Tiến; Địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Văn Giang; địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÁNH 1
B Đường + thoát nước
1Cắt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V474m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V47,4m3
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V10gốc
5Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V135bụi
6Vận chuyển cây ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V145bụi
7Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,09m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V651,261m3
9Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,204100m3
10Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,634100m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V63,44m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,847100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,847100m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V264,54m3
15Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,349100m3
16Mua cát đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V652,578m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,202100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V5,797100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,125100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V38,125100m2
21Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V6,47100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V6,47100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20km tiếp theo, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V6,47100tấn
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V173,63m2
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
26Sơn màu đỏ, trắng gờ chắn bánh và cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V38,111m2
27Biển báo tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Biển báo tam giác 0,7x0,7x0,7Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Cột biển báo D89Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp dựng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V81,77m3
33Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M100Mô tả kỹ thuật theo chương V198,27m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XMXV M100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,79m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.504,2m2
36Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V125,48m3
37Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,82m3
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,69m3
39Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V121,674100kg
40Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,311100m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,332100m2
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V665cái
43Nắp ga gang thân vuông, nắp tròn D600Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
C NHÁNH 2
D Đường + thoát nước
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V21,56m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V115m3
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V50cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V50gốc
5Vận chuyển cây ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V50cây
6Đào đất thanh thải bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V846,511m3
8Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,752100m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V287,62m3
10Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,876100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,931100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,931100m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V341,41m3
14Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,966100m3
15Mua cát đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V971,852m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,26100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,966100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,415100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,415100m2
20Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V2,107100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,107100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20km tiếp theo, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,107100tấn
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,5m2
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
25Sơn màu đỏ, trắng gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V109,481m2
26Lắp đặt phên nứa bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V40m
27Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V305,208100m
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,71m3
29Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,15m3
30Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V890,68m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V231,2m2
32Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,16m3
33Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1m3
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,369tấn
36Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,626100kg
37Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,936100m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,439100m2
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
40Nắp ga gang thân vuông, nắp tròn D600Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
41Lắp dựng cột điện bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V81 cột
E NHÁNH 3
F Đường + thoát nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V157,6m3
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V19cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V19gốc
4Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V150bụi
5Vận chuyển cây ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V169bụi
6Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,49m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V422,751m3
8Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,864100m3
9Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,38100m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,889100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,889100m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V277,46m3
14Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,474100m3
15Mua cát đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V789,828m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,899100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,348100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,074100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,074100m2
20Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V3,407100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V3,407100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20km tiếp theo, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V3,407100tấn
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V92,16m2
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
25Sơn màu đỏ, trắng gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V50,931m2
26Biển báo tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Biển báo tam giác 0,7x0,7x0,7Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Cột biển báo D89Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,96m3
31Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M100Mô tả kỹ thuật theo chương V114,16m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XMXV M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,74m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V939,15m2
34Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,13m3
35Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,55m3
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,64m3
37Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,307100kg
38Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,263100m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,553100m2
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V372cái
41Nắp ga gang thân vuông, nắp tròn D600Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
42Lắp dựng cột điện bê tông chiều cao cột ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V51 cột
G THÁO DỠ NHÀ QUẢN TRANG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V48,24m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,561m3
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V66,66m2
H NHÀ QUẢN TRANG
I Phần móng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V41,7311m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,139m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,278100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,278100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,143m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
7Xây móng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,618m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,428tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,009m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,184m3
J Phần thân
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,04m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,506tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,293100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,631m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,569100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,83tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,189m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,99m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,42m2
15Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,511m2
16Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,08m
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V16,54m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,54m2
19Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V269,921m2
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,362tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,3891m2
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,362tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,586100m2
26Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m
27Cửa INOXMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
28Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,321m2
K Phần điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
L Sân bê tông
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,35m3
M ĐẢM BẢO ATGT
1Nhân công đảm bảo ATGT bậc 3/7Mô tả kỹ thuật theo chương V330công
2Biển báo tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Biển báo tam giác 0,7x0,7x0,7Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Cột biển báo D89Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Cọc tre 2m làm rào chắnMô tả kỹ thuật theo chương V245cọc
7Băng rào cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V2.400m
8Đèn pha 100WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Điện năng tiêu thụ 12h/ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V432kw
10Dây dẫn điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7823E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.564E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với những hợp đồng Thi công xây dựng đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ: Các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)...+ Đối với những hợp đồng Thi công xây dựng đã hoàn phần lớn: Để chứng minh bằng Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng)...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.317.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.951.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 kỹ sư xây dựng cầu đường; Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng giao thông còn hiệu lực; (kèm theo bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ)53
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 kỹ sư xây dựng cầu đường; Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình phần giao thông tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ)33
3 Cán bộ kỹ thuật: 1 kỹ sư xây dựng dân dụng; Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình phần xây dựng dân dụng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 1,65m31
2 Ô tô tự đổ ≤ 9Tấn2
3 Máy lu bánh lốp ≤ 16Tấn1
4 Máy lu rung ≤ 25Tấn1
5 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h1
6 Máy nén khí diezel 360m3/h1
7 Đầm dùi 1,5 KW1
8 Máy đầm cóc Không yêu cầu1
9 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250l2
10 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥80l2
11 Máy cắt, uốn thép ≤ 5 kW1
12 Máy thủy bình Không yêu cầu1
13 Máy hàn Không yêu cầu1
14 Máy bơm nước Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->