Gói thầu: Mở rộng ô chôn lấp chất thải trơ tại Xí nghiệp xử lý chất thải Trạm Thản

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220204568-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xử lý chất thải Phú Thọ
Tên gói thầu Mở rộng ô chôn lấp chất thải trơ tại Xí nghiệp xử lý chất thải Trạm Thản
Số hiệu KHLCNT 20220204143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của doanh nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 16:11:00 đến ngày 2022-02-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,057,144,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,571,440 VNĐ ((Ba mươi triệu năm trăm bảy mươi mốt nghìn bốn trăm bốn mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.585716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.171432E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Chỉ huy trưởng công trường:- Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng.Có tài liệu chứng minh hợp lý, hợp lệ (Có chữ ký đại diện pháp luật của Chủ đầu tư) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia làm Chỉ huy trưởng thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường.Yêu cầu các cán bộ kỹ thuật đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cùng loại, cấp tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.Có tài liệu chứng minh hợp lý, hợp lệ (Có chữ ký đại diện pháp luật của Chủ đầu tư) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường.Có tài liệu chứng minh hợp lý, hợp lệ (Có chữ ký đại diện pháp luật của Chủ đầu tư) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia làm Đội trưởng thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,5m3 - 0,8m3, máy hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít, máy hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Xuất xứ Trung Quốc hoặc Việt Nam
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ô tô ben tự đổ, trọng tải 10 tấn, đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110 CV, máy hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng16 tấn, lu rung, máy hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu 9 T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 9 tấn, lu tĩnh, máy hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xử lý chất thải Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Mở rộng ô chôn lấp chất thải trơ tại Xí nghiệp xử lý chất thải Trạm Thản
Mở rộng ô chôn lấp chất thải trơ tại Xí nghiệp xử lý chất thải Trạm Thản
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của doanh nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xử lý chất thải Phú Thọ Địa chỉ: SN 21, phố Gò Mun, Khu 5, phường Vân cơ, TP. Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ Gmail: [email protected] SĐT: 0971324433
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Xây dựng Song Hải Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Phú Thọ


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xử lý chất thải Phú Thọ , địa chỉ: Khu 2, phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần xử lý chất thải Phú Thọ Địa chỉ: SN 21, phố Gò Mun, Khu 5, phường Vân cơ, TP. Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ Gmail: [email protected] SĐT: 0971324433


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu - Bản scan bản sao chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Bản scan giấy phép kinh doanh - File excel ghi toàn bộ giá dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.571.440   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần xử lý chất thải Phú Thọ Địa chỉ: SN 21, phố Gò Mun, Khu 5, phường Vân cơ, TP. Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ Gmail: [email protected] SĐT: 0971324433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Sỹ Phong - Tổng Giám đốc - Công ty cổ phần xử lý chất thải Phú Thọ Địa chỉ: SN 21, phố Gò Mun, Khu 5, phường Vân cơ, TP. Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ Gmail: [email protected] SĐT: 0911193588
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - quản lý dự án - Công ty cổ phần xử lý chất thải Phú Thọ Địa chỉ: SN 21, phố Gò Mun, Khu 5, phường Vân cơ, TP. Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ Gmail: [email protected] SĐT: 0971324433
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần xử lý chất thải Phú Thọ Địa chỉ: SN 21, phố Gò Mun, Khu 5, phường Vân cơ, TP. Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ SĐT: 0911193588
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỜ BAO
1San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm bánh thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật187,0278100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,7415100m3
3Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1365100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,71851m3
5Đào bùn đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6383100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II đổ điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,6698100m3
7Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,334100m2
B HỐ CHÔN RÁC THẢI
1Đào đất hố chôn rác + Mái taluy bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật158,9923100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1511100m3
3Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật128,652100m2
4Hàn màng HDPE dày 1,5mm chống thấm bãi san lấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12.865,2m2
C BỂ ĐIỀU HÒA
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,522100m3
D ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật187,0278100m3
2Vận chuyển đất cấp II đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,6699100m3
3Vận chuyển đất bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6383100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,8497100m3
E RÃNH NEO MÀNG HDPE
1Đào rãnh neo màng HDPE bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật131,461m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3146100m3
F MẶT ĐƯỜNG ĐỈNH MÁI (VỊ TRÍ XE ĐỔ RÁC)
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,281m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,85m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0443100m3
G GỜ CHẮN BÁNH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,741m3
2Đắp đất bù hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0294100m3
3Ván khuôn gỗ gờ chắn bánh - Chiều dày ≤45cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1968100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công gờ chắn bánh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,92m3
H MÁI ĐÓN RÁC
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,961m3
2Ván khuôn gỗ mái đón rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,232100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái đón rác dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,28m3
I THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,6241m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6786100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9016100m3
4Cát lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,75m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,5m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 11x14x28cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,36m3
7Trát tường thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật459,14m2
8Ván khuôn gỗ đổ bê tông đáy - Chiều dày >45cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4876100m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4161100m3
J TẤM ĐAN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Bê tông mũ rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
2Ván khuôn gỗ mũ rãnh thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
3Ván khuôn gỗ nắp tấm đan rãnh thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0544100m2
4Sản xuất lắp đặt cốt thép nắp tấm đan rãnh thoát nước - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0987100kg
5Bê tông nắp tấm đan rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,12m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp tấm đan rãnh thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
K TƯỜNG CHẮN ĐẤT BẰNG BTCT, L=25m
1Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,61m3
2Đào móng, máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,824100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4323100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,5100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,5m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,25m3
8Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5533tấn
9Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1586tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6563100m2
11Lắp đặt ống PVC- Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
L HỐ THU NƯỚC XÂY BẰNG GẠCH BÊ TÔNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8851m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1682100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1168100m3
4Cát lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,29m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,88m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 11x14x28cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,52m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,95m2
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0247100m2
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,39100m
10Chèn đá hố ga thu nước, ĐK đá Dmax ≤6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6m3
M PHÁ DỠ KHỐI XÂY CŨ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.585716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.171432E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 Chỉ huy trưởng công trường:- Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng.Có tài liệu chứng minh hợp lý, hợp lệ (Có chữ ký đại diện pháp luật của Chủ đầu tư) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia làm Chỉ huy trưởng thi công công trình tương tự.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: 2 - 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường.Yêu cầu các cán bộ kỹ thuật đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cùng loại, cấp tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.Có tài liệu chứng minh hợp lý, hợp lệ (Có chữ ký đại diện pháp luật của Chủ đầu tư) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự.31
3 Đội trưởng thi công 1 Yêu cầu tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường.Có tài liệu chứng minh hợp lý, hợp lệ (Có chữ ký đại diện pháp luật của Chủ đầu tư) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia làm Đội trưởng thi công công trình tương tự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu Dung tích gầu từ 0,5m3 - 0,8m3, máy hoạt động tốt2
2 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít, máy hoạt động tốt1
3 Máy hàn nhiệt Xuất xứ Trung Quốc hoặc Việt Nam1
4 Ô tô Ô tô ben tự đổ, trọng tải 10 tấn, đang sử dụng tốt4
5 Máy ủi Công suất 110 CV, máy hoạt động tốt1
6 Máy lu Tải trọng16 tấn, lu rung, máy hoạt động tốt1
7 Máy lu 9 T Tải trọng 9 tấn, lu tĩnh, máy hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->