Gói thầu: Mở rộng ô chôn lấp chất thải trơ tại Xí nghiệp xử lý chất thải Trạm Thản
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220204568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xử lý chất thải Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Mở rộng ô chôn lấp chất thải trơ tại Xí nghiệp xử lý chất thải Trạm Thản |
| Số hiệu KHLCNT | 20220204143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của doanh nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 16:11:00 đến ngày 2022-02-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,057,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,571,440 VNĐ ((Ba mươi triệu năm trăm bảy mươi mốt nghìn bốn trăm bốn mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.585716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.171432E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Chỉ huy trưởng công trường:- Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng.Có tài liệu chứng minh hợp lý, hợp lệ (Có chữ ký đại diện pháp luật của Chủ đầu tư) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia làm Chỉ huy trưởng thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường.Yêu cầu các cán bộ kỹ thuật đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cùng loại, cấp tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.Có tài liệu chứng minh hợp lý, hợp lệ (Có chữ ký đại diện pháp luật của Chủ đầu tư) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường.Có tài liệu chứng minh hợp lý, hợp lệ (Có chữ ký đại diện pháp luật của Chủ đầu tư) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia làm Đội trưởng thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,5m3 - 0,8m3, máy hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít, máy hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xuất xứ Trung Quốc hoặc Việt Nam |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô ben tự đổ, trọng tải 10 tấn, đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110 CV, máy hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng16 tấn, lu rung, máy hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 9 tấn, lu tĩnh, máy hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xử lý chất thải Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Mở rộng ô chôn lấp chất thải trơ tại Xí nghiệp xử lý chất thải Trạm Thản Mở rộng ô chôn lấp chất thải trơ tại Xí nghiệp xử lý chất thải Trạm Thản 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của doanh nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu - Bản scan bản sao chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Bản scan giấy phép kinh doanh - File excel ghi toàn bộ giá dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.571.440 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần xử lý chất thải Phú Thọ
Địa chỉ: SN 21, phố Gò Mun, Khu 5, phường Vân cơ, TP. Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Gmail: [email protected]
SĐT: 0971324433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Sỹ Phong - Tổng Giám đốc - Công ty cổ phần xử lý chất thải Phú Thọ Địa chỉ: SN 21, phố Gò Mun, Khu 5, phường Vân cơ, TP. Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ Gmail: [email protected] SĐT: 0911193588 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - quản lý dự án - Công ty cổ phần xử lý chất thải Phú Thọ Địa chỉ: SN 21, phố Gò Mun, Khu 5, phường Vân cơ, TP. Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ Gmail: [email protected] SĐT: 0971324433 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần xử lý chất thải Phú Thọ Địa chỉ: SN 21, phố Gò Mun, Khu 5, phường Vân cơ, TP. Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ SĐT: 0911193588 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỜ BAO | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm bánh thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 187,0278 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,7415 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1365 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7185 | 1m3 |
| 5 | Đào bùn đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6383 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II đổ đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6698 | 100m3 |
| 7 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,334 | 100m2 |
| B | HỐ CHÔN RÁC THẢI | |||
| 1 | Đào đất hố chôn rác + Mái taluy bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,9923 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1511 | 100m3 |
| 3 | Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128,652 | 100m2 |
| 4 | Hàn màng HDPE dày 1,5mm chống thấm bãi san lấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12.865,2 | m2 |
| C | BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,522 | 100m3 |
| D | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 187,0278 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6699 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6383 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,8497 | 100m3 |
| E | RÃNH NEO MÀNG HDPE | |||
| 1 | Đào rãnh neo màng HDPE bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,46 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3146 | 100m3 |
| F | MẶT ĐƯỜNG ĐỈNH MÁI (VỊ TRÍ XE ĐỔ RÁC) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,28 | 1m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,85 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0443 | 100m3 |
| G | GỜ CHẮN BÁNH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,74 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bù hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ gờ chắn bánh - Chiều dày ≤45cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1968 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công gờ chắn bánh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | m3 |
| H | MÁI ĐÓN RÁC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,96 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ mái đón rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái đón rác dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m3 |
| I | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,624 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6786 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9016 | 100m3 |
| 4 | Cát lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,75 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 11x14x28cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,36 | m3 |
| 7 | Trát tường thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 459,14 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông đáy - Chiều dày >45cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4876 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4161 | 100m3 |
| J | TẤM ĐAN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông mũ rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0544 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép nắp tấm đan rãnh thoát nước - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0987 | 100kg |
| 5 | Bê tông nắp tấm đan rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp tấm đan rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| K | TƯỜNG CHẮN ĐẤT BẰNG BTCT, L=25m | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,824 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4323 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,25 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5533 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1586 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6563 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống PVC- Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| L | HỐ THU NƯỚC XÂY BẰNG GẠCH BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,885 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1682 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1168 | 100m3 |
| 4 | Cát lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 11x14x28cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,95 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0247 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 10 | Chèn đá hố ga thu nước, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| M | PHÁ DỠ KHỐI XÂY CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.585716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.171432E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trường:- Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng loại từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng.Có tài liệu chứng minh hợp lý, hợp lệ (Có chữ ký đại diện pháp luật của Chủ đầu tư) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia làm Chỉ huy trưởng thi công công trình tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: | 2 | - 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường.Yêu cầu các cán bộ kỹ thuật đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cùng loại, cấp tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.Có tài liệu chứng minh hợp lý, hợp lệ (Có chữ ký đại diện pháp luật của Chủ đầu tư) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Yêu cầu tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường.Có tài liệu chứng minh hợp lý, hợp lệ (Có chữ ký đại diện pháp luật của Chủ đầu tư) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia làm Đội trưởng thi công công trình tương tự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu | Dung tích gầu từ 0,5m3 - 0,8m3, máy hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít, máy hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt | Xuất xứ Trung Quốc hoặc Việt Nam | 1 |
| 4 | Ô tô | Ô tô ben tự đổ, trọng tải 10 tấn, đang sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy ủi | Công suất 110 CV, máy hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu | Tải trọng16 tấn, lu rung, máy hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu 9 T | Tải trọng 9 tấn, lu tĩnh, máy hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi