Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220201961-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tổng Hợp Tín Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220153419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 16:11:00 đến ngày 2022-02-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,203,510,185 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6805265278E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.361053055E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp Có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình giao thông cấp IV trở lên, thi công kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, có thi công cấp phối đá dăm, sơn đường, biển báo giao thông, vỉa hè, gờ chặn, bó vỉa, hệ thống thoát nước và hệ thống chiếu sáng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.842.457.130 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.842.457.130 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình.) Quyết định phân công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động, Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Bản chụp Chứng chỉ bồi dưỡng (trường hợp tốt nghiệp đại học đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động); Chứng minh nhân dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải ≥ 130-140 CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan đứng ≥ 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài ≥ 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 3
16-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP TÍN ĐỨC
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, cải tạo đường D10 Khu dân cư Thuận Giao
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP TÍN ĐỨC , địa chỉ: Số 17 lô A Khu phố chợ đường Đinh Bộ Lĩnh, phường Phú Cường, TP.TDM, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thuận An. Địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, khu phố Nguyễn Trãi, Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Xây dựng Phú Thành An (Địa chỉ: Số 09, đường số 02, khu dân cư Hiệp Thành 2, Phường Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) và Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Đại Sao Việt (Địa chỉ: Số 25 Đường N3, Khu dân cư Phú Hoà 1, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Nguyễn Minh (Địa chỉ: B9/14 khu dân cư Thuận Giao, Khu phố Bình Thuận 2, Phường Thuận Giao, thành phố Thuận An, Bình Dương) và Công ty TNHH Đại Hải Anh (Địa chỉ: 189/34/6B Nguyễn Thị Minh Khai, tổ 4, khu 9, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương) + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Thuận An - Đường Nguyễn Trãi, khu phố Nguyễn Trãi, Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tín Đức. Địa chỉ: Số 17 Lô A Khu phố chợ đường Đinh Bộ Lĩnh, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Quản lý Xây dựng Hưng Thịnh. Địa chỉ: Số 144 Đường số 16, Khu Đô Thị Vạn Phúc, Phường Hiệp Bình Phước, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP TÍN ĐỨC , địa chỉ: Số 17 lô A Khu phố chợ đường Đinh Bộ Lĩnh, phường Phú Cường, TP.TDM, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thuận An. Địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, khu phố Nguyễn Trãi, Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thuận An. Địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, khu phố Nguyễn Trãi, Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND thành phố Thuận An. - Khu phố chợ, Phường Lái Thiêu, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Quản lý Đô thị thành phố Thuận An - Đường Nguyễn Trãi, khu phố Nguyễn Trãi, Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.025,85m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,31100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,73100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,22100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,63100m3
6Cung cấp sỏi đỏTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật517,84m3
7Vận chuyển đất đào bỏ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,92100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,92100m3/km
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,26100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,12100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật66,93100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật66,93100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật66,93100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật66,93100m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,64100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8,2 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,64100tấn
C GỜ CHẬN
1Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật181,74m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,17100m2
D VỈA HÈ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,44100m3
2Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật896m3
3Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 100Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8.960,04m2
E BÓ VỈA
1Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật178,17m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,63100m2
F TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật116,66m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật50,4m2
3Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 3,0mm (sơn 2 lớp)Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật100,8m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác, biển tròn, biển tên đườngTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25cái
5Sản xuất thép tấm móng,chân trụ biển báoTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,26tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng trụ biển báo đường kính Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng trụ biển báoTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m2
8Bê tông lót móng trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
9Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,325m3
10Bulong M20x500 móng trụTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật100cái
11Mạ kẽm thép tấm móng trụ biển báoTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật259,65kg
12Cung cấp biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm, tole mạ kẽm dày 1,2mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24cái
13Cung cấp biển báo phản quang, biển tròn đường kính 70cm, tole mạ kẽm dày 1,2mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật kích thước 40x75cmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20cái
15Cung cấp bu lông M10x120mm gắn biển báoTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 94cái
16Nắp chụp nhựa trụ biển báoTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25cái
17Cung cấp trụ đỡ bằng sắt ống D90 dày 1,4mm mạ kẽmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật77,7cái
G CÂY XANH
1Đào móng hố trồng cây, đất cấp IITheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật125,28m3
2Bê tông hố trồng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật38,72m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn hố trồng câyTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,87100m2
4GCLD cốt thép hố trồng cây, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,179tấn
5Đắp đất hố trồng câyTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật73,08m3
6Cung cấp đất hữu cơ trồng câyTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật73,08m3
7Lát gạch hố trồng câyTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật167,04m2
H THOÁT NƯỚC MƯA
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,87m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật171cấu kiện
3Bê tông tường hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,214m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn tường hố gaTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,921100m2
5GCLD hố ga đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,489tấn
6Vận chuyển bê tông phá bỏ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,292100m3
7Vận chuyển bê tông phá bỏ bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,292100m3/km
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông miệng thu nước đá 1x2, mác 250Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,907m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép miệng thu nướcTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,669100m2
10GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép miệng thu nước, đường kính Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,28tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn miệng thu nướcTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 57cấu kiện
12Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,254m3
13Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,798m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,047100m2
15Bê tông tường mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,364m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn tường mươngTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,303100m2
17Bê tông đá 1x2 M250 khuôn hầm, tấm đanTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,849m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hầm, tấm đan đúc sẵnTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,366100m2
19GCLD cốt thép cấu kiện đúc sẵn đường kính Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,502tấn
20GCLD cốt thép cấu kiện đúc sẵn đường kính Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,301tấn
21Gia công thép hình khuôn hố ga, tấm đanTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,769tấn
22Mạ kẽm thép hình viền khuôn hầm, tấm đanTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5.769,298kg
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật231cấu kiện
24Lắp dựng cấu kiện lưới chắn rác xiênTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật57cái
25Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đô thị loại III-V, đường kính cống 300 ÷ 600(mm), lượng bùn có trong cống Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật88,197m3
26Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại III-V, không trung chuyển bùnTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật31,85m3
27Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển LTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật120,047m3 bùn
I THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,881m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,709m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15cấu kiện
4Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28cấu kiện
5Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật105cấu kiện
6Bê tông tường hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,83m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn thành hố gaTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật148cấu kiện
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,136100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,136100m3/km
J HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật33bộ
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,83
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,13
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m²
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,88
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,797100m³
7Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,295100m³
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,744100m³
9Lát gạch thẻTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 282,3
10Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IVTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,211100m³
11Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang bằng máy có chiều cao ≤8mTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật33cột
12Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤3,2m (Cần đơn)Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28cần đèn
13Lắp đặt cần đèn D60 có chiều dài ≤3,2m (Cần đôi)Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cần đèn
14Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật38bộ
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
16Lắp đặt giá đỡ tủ điệnTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Cáp cấp nguồn tủ điều khiển CXV-2x16mm2Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
19Cáp đến trụ chiếu sáng CXV-3x16mm2Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,78100m
20Cáp đồng trần theo mương C-10 mm2Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,78100m
21Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,04100m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,38100m
24Làm đầu cáp khôTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật68đầu cáp
25Lắp bảng điện cửa cộtTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật33bảng
26Lắp cửa cộtTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật33cửa
27Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật33đầu cáp
28Tháo dỡ cần đèn D60 có chiều dài ≤3,2mTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cần đèn
29Tháo dỡ tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
30Tháo dỡ giá đỡ tủ điệnTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
31Tháo dỡ chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
32Tháo dỡ cáp trên lưới đèn chiếu sáng có tiết diện 6÷25mm2Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,3100m
33Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤20kg/cấu kiện (Khung móng)Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,495tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6805265278E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.361053055E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp Có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình giao thông cấp IV trở lên, thi công kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, có thi công cấp phối đá dăm, sơn đường, biển báo giao thông, vỉa hè, gờ chặn, bó vỉa, hệ thống thoát nước và hệ thống chiếu sáng).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.842.457.130 đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.842.457.130 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình.) Quyết định phân công32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động, Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Bản chụp Chứng chỉ bồi dưỡng (trường hợp tốt nghiệp đại học đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động); Chứng minh nhân dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình). Quyết định phân công32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).2
2 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
4 Máy lu rung ≥ 25T Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
5 Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
6 Máy rải ≥ 130-140 CV Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
7 Máy đào ≥ 0.8 m3 Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
8 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).2
10 Đầm bàn ≥ 1Kw Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).2
11 Máy hàn ≥ 23 KW Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).2
12 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).2
13 Máy khoan đứng ≥ 2,5kw Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).2
14 Máy mài ≥ 2,7 Kw Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).2
15 Máy trộn ≥ 250l Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).3
16 Thiết bị sơn kẻ vạch Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê mướn (bên cho thuê phải chứng minh được tài sản cho thuê thuộc sở hữu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->