Gói thầu: Khắc phục các điểm tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn giao thông năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220204240-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án cải tạo, xử lý các điểm tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Khắc phục các điểm tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn giao thông năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20220203873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 16:24:00 đến ngày 2022-02-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,777,717,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7666576E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.533315E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.244.402.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về điện hoặc giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề phù hợp và các tài liệu chứng minh đủ năng lực tương ứng với chức danh chỉ huy trưởng. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về điện hoặc giao thông đường bộ. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >= 6 T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >= 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >= 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị dùng để khoan qua đường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >= 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích >= 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sơn kẻ vạch đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Sơn kẻ vạch đường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >= 2,5 T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án cải tạo, xử lý các điểm tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Khắc phục các điểm tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn giao thông năm 2021
Khắc phục các điểm tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn giao thông năm 2021, trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
150 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án cải tạo, xử lý các điểm tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 9, phố Mê Linh, phường Liên bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Vĩnh Phúc, địa chỉ: Số 9, đường Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.862.544. Fax: 02113.862.544.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Quân. Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Hưng Dũng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án cải tạo, xử lý các điểm tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 9, phố Mê Linh, phường Liên bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Vĩnh Phúc, địa chỉ: Số 9, đường Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.862.544. Fax: 02113.862.544.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Vĩnh Phúc, địa chỉ: Số 9, đường Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.862.544. Fax: 02113.862.544.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Kiên - Giám đốc Sở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc. ĐT: 02113.862.544.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.862.544
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.Điện thoại: 02113.862.544
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÈN TÍN HIỆU XANH ĐỎ KHU VỰC ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG VÙNG II (Nút giao ĐT.305 với đường nội thị Yên Lạc; Nút ĐT.305 giao với đường đôi xã Tề Lỗ)
1Lắp đặt cột đèn, chiều cao 4.4m8cột
2Lắp đặt cột đèn, cột cao 6.2m tay vươn 4m8cột
3Lắp tay vươn8cần đèn
4Lắp bảng điện cửa cột16bảng
5Lắp cửa cột16cửa
6Lắp đặt đèn THGT 3 màu 3xD30024bộ
7Lắp đặt đèn chữ thập D3008bộ
8Lắp đặt đèn THGT đếm lùi xanh, đỏ D400 trên tay vươn8bộ
9Lắp đặt đèn THGT đếm lùi xanh đỏ D300 trên cột16bộ
10Lắp đặt đèn THGT người đi bộ D300 trên cột16bộ
11Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu2tủ
12Kiểm tra, đấu nối lập trình tủ2tủ
13Điều chỉnh chu kỳ đèn2HT
14Kéo cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm20,16100m
15Kéo cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm22,418100m
16Kéo dây đồng tiếp địa M102,418100m
17Luồn cáp lên đèn tín hiệu. Cáp Cu/PVC/PVC 4x1.5mm23,36100m
18Luồn cáp ngầm cửa cột16đầu cáp
19Làm đầu cáp khô32đầu cáp
20Đào móng cột, móng tủ, đất cấp III0,186100m3
21Lắp khung móng tủ2bộ
22Khung móng cột M16 240x240x525mm8bộ
23Khung móng cột M24 300x300x675mm8bộ
24Đổ bê tông móng cột, móng tủ, đá 1x2, mác 20018,277m3
25Trát móng tủ điều khiển, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751,997m2
26Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, tủ điều khiển18bộ
27Đo kiểm tra điện trở18Vị trí
28Đào móng hố ga, đất cấp III0,197100m3
29Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 2001,714m3
30Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 756,356m3
31Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7521,578m2
32Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 2500,81m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.0,052100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,098tấn
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khung thép tấm đan0,121tấn
36Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khung thép miệng hố ga0,084tấn
37Ván khuôn cổ hố ga0,123100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 2000,971m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg18cấu kiện
40Bóc dỡ hè gạch block60,96m2
41Đào rãnh cáp, đất cấp III0,356100m3
42Rải ống nhựa xoắn HDPE D65/501,927100m
43Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,900,16100m3
44Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,900,196100m3
45San cát vàng đệm lát gạch3,048m3
46Lát gạch block hoàn trả rãnh cáp (tận dụng 100%)98,88m2
47Đào hố thế, đất cấp III0,64100m3
48Mua ống thép mạ kẽm D110x3mm để đặt ống qua đường92,6m
49Khoan qua đường92,6m
50Đắp đất hố thế, độ chặt yêu cầu K=0,900,64100m3
51Lát đảo trú chân6m2
52Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm395,5m2
53Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang dày 5mm119,9m2
54Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy55,7m2
55Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 88 cm (W.245. W.208, W.209)24cái
56Cột đỡ biển báo ĐK= 88.3mm40,8m
57Biển báo phản quang hình tam giác cạnh A900 mm24cái
58Đào móng biển báo, đất cấp III0,016100m3
59Đổ bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 2001,6m3
B ĐÈN NHÁY VÀNG KHU VỰC NHÂN CÔNG VÙNG II (Nút giao ĐT310B - đường Hương Canh - Sơn Lôi )
1Lắp đặt cột đèn, chiều cao 4,4m8cột
2Lắp đặt cột đèn chiều cao 6.2m tay vươn 4m7cột
3Lắp đặt cột đèn chiều cao 6.2m tay vươn 7m10cột
4Lắp tay vươn17cần đèn
5Lắp bảng điện cửa cột25bảng
6Lắp cửa cột25cửa
7Lắp đặt đèn chớp vàng 1xD30052bộ
8Lắp đặt biển led "Chú ý quan sát"17bộ
9Lắp đặt tấm pin NLMT 100W+ giá đỡ17bộ
10Lắp đặt tấm pin NLMT 50W+ giá đỡ8bộ
11Luồn cáp lên đèn tín hiệu. Cáp Cu/PVC/PVC 4x1.5mm25,482100m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2124,2m
13Lắp tủ điều khiển chớp vàng25tủ
14Lắp giá đỡ tủ điều khiển25bộ
15Lắp đặt acquy 12V-65A.h25tủ
16Kiểm tra, đấu nối lập trình tủ25tủ
17Đo kiểm tra điện trở25Vị trí
18Đào móng cột, đất cấp III0,413100m3
19Khung móng cột M16 240x240x525mm8bộ
20Khung móng cột M24 300x300x675mm7bộ
21Khung móng cột M24x400x1375x810bộ
22Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 20041,328m3
23Lắp đặt tiếp địa25bộ
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm432,7m2
25Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang dày 5mm379,94m2
26Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy10,2m2
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm (I423b và I.407a)14cái
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D900 (P102, P123a, P130, R302a, R303)10cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh A900 (W.205, W.207, W.208, W.209)32cái
30Cột đỡ biển báo ĐK= 88.3mm161,1m
31Biển báo hình tròn phản quang, đường kính D900mm10cái
32Biển báo phản quang hình vuông 600x600mm5,04m2
33Biển báo phản quang hình tam giác cạnh A900mm32cái
34Đào móng công trình, đất cấp III0,05100m3
35Đổ bê tông, đá 1x2, mác 2005m3
36Lắp đặt gương cầu lồi3cái
37Lắp đinh phản quang53cái
C ĐÈN TÍN HIỆU XANH ĐỎ KHU VỰC ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG VÙNG III (các nút giao còn lại)
1Lắp đặt cột đèn, chiều cao 4.4m30cột
2Lắp đặt cột đèn, chiều cao 2.9m18cột
3Lắp đặt cột đèn, cột cao 6.2m tay vươn 4m26cột
4Lắp đặt cột đèn, cột cao 6.2m tay vươn 7m9cột
5Lắp tay vươn35cần đèn
6Lắp bảng điện cửa cột83bảng
7Lắp cửa cột83cửa
8Lắp đặt đèn THGT 3 màu 3xD300109bộ
9Lắp đặt đèn chữ thập D30035bộ
10Lắp đặt đèn THGT đếm lùi xanh, đỏ D400 trên tay vươn35bộ
11Lắp đặt đèn THGT đếm lùi xanh đỏ D300 trên cột35bộ
12Lắp đặt đèn THGT người đi bộ D300 trên cột82bộ
13Lắp đặt đèn THGT mũi tên D30010bộ
14Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu10tủ
15Kiểm tra, đấu nối lập trình tủ10tủ
16Điều chỉnh chu kỳ đèn10HT
17Kéo cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm222,92100m
18Kéo cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm20,94100m
19Kéo dây đồng tiếp địa M1022,92100m
20Luồn cáp lên đèn tín hiệu. Cáp Cu/PVC/PVC 4x1.5mm215,64100m
21Luồn cáp ngầm cửa cột83đầu cáp
22Làm đầu cáp khô166đầu cáp
23Đào móng cột, móng tủ, đất cấp III0,86100m3
24Lắp khung móng tủ10bộ
25Khung móng cột M16 240x240x525mm48bộ
26Khung móng cột M24 300x300x675mm35bộ
27Đổ bê tông móng cột, móng tủ, đá 1x2, mác 20084,331m3
28Trát móng tủ điều khiển, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 759,984m2
29Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, tủ điều khiển93bộ
30Đo kiểm tra điện trở93Vị trí
31Đào móng hố ga, đất cấp III1,377100m3
32Đổ bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150127,176m3
33Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 7544,491m3
34Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75151,049m2
35Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2505,67m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan0,365100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,685tấn
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khung thép tấm đan0,848tấn
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khung thép miệng hố ga0,585tấn
40Ván khuôn cổ ga0,863100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 2006,795m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg126cấu kiện
43Bóc dỡ hè gạch block655,74m2
44Đào rãnh cáp trên hè, đất cấp III3,825100m3
45Rải ống nhựa xoắn HDPE D65/5018,845100m
46Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,901,721100m3
47Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,902,104100m3
48San cát vàng đệm lát gạch655,74m3
49Lát gạch block hoàn trả rãnh cáp (tận dụng 100%)655,74m2
50Đào hố thế khoan qua đường, đất cấp III5,2100m3
51Mua ống thép mạ kẽm D110x3mm để đặt ống qua đường452,4m
52Khoan qua đường452,4m
53Đắp đất hố thế, độ chặt yêu cầu K=0,905,2100m3
54Lát lối đi bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm67m2
55Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm2.005,2m2
56Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang dày 5mm751,97m2
57Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy233,1m2
58Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 88 cm (W.245. W.208, W.209)114cái
59Cột đỡ biển báo ĐK= 88.3mm174m
60Đào móng biển báo, đất cấp III0,08100m3
61Đổ bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 2008m3
D ĐÈN NHÁY VÀNG KHU VỰC NHÂN CÔNG VÙNG III (Các nút giao còn lại)
1Lắp đặt cột đèn, chiều cao 4,4m7cột
2Lắp đặt cột đèn, cột cao 6.2m tay vươn 4m8cột
3Lắp đặt cột đèn, cột cao 6.2m tay vươn 7m8cột
4Lắp tay vươn16cần đèn
5Lắp bảng điện cửa cột23bảng
6Lắp cửa cột23cửa
7Lắp đặt đèn chớp vàng 1xD30047bộ
8Lắp đặt biển led "Chú ý quan sát"16bộ
9Lắp đặt tấm pin NLMT 100W+ giá đỡ16bộ
10Lắp đặt tấm pin NLMT 50W+ giá đỡ7bộ
11Luồn cáp lên đèn tín hiệu. Cáp Cu/PVC/PVC 4x1.5mm24,886100m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2107m
13Lắp tủ điều khiển chớp vàng23tủ
14Lắp giá đỡ tủ điều khiển23bộ
15Lắp đặt acquy 12V-65A.h23tủ
16Kiểm tra, đấu nối lập trình tủ23tủ
17Đo kiểm tra điện trở23Vị trí
18Đào móng cột, đất cấp III0,377100m3
19Khung móng cột M16 240x240x525mm7bộ
20Khung móng cột M24 300x300x675mm8bộ
21Khung móng cột M24x400x1375x88bộ
22Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 20037,728m3
23Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, tủ điều khiển23bộ
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm651,3m2
25Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang dày 5mm580,78m2
26Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy1m2
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm (I423b và I.407a)36cái
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh A900 (W.205, W.207, W.208, W.209)50cái
29Cột đỡ biển báo ĐK= 88.3mm231,6m
30Biển báo phản quang hình tam giác cạnh A900mm50cái
31Biển báo phản quang hình vuông 600x600mm12,96m2
32Đào móng cột biển báo, đất cấp III0,118100m3
33Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 20011,8m3
34Lắp đinh phản quang76cái
35Lát lối đi bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm6m2
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7666576E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.533315E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.244.402.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về điện hoặc giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề phù hợp và các tài liệu chứng minh đủ năng lực tương ứng với chức danh chỉ huy trưởng. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về điện hoặc giao thông đường bộ. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi sức nâng >= 6 T2
2 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu >= 0,40 m32
3 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng >= 70 kg2
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất >= 5,0 kW2
5 Máy hàn xoay chiều công suất >= 23,0 kW2
6 Máy khoan dùng để khoan qua đường1
7 Máy trộn bê tông dung tích >= 250,0 lít2
8 Máy trộn vữa dung tích >= 150,0 lít2
9 Máy đầm dùi công suất >= 1,5 kW2
10 Thiết bị sơn kẻ vạch Sơn kẻ vạch đường1
11 Lò nấu sơn Sơn kẻ vạch đường1
12 Ô tô vận tải thùng Trọng tải >= 2,5 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->