Gói thầu: Khắc phục các điểm tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn giao thông năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220204240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án cải tạo, xử lý các điểm tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Khắc phục các điểm tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn giao thông năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220203873 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 16:24:00 đến ngày 2022-02-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,777,717,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7666576E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.533315E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.244.402.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về điện hoặc giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề phù hợp và các tài liệu chứng minh đủ năng lực tương ứng với chức danh chỉ huy trưởng. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về điện hoặc giao thông đường bộ. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >= 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >= 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng >= 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để khoan qua đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >= 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >= 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn kẻ vạch đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn kẻ vạch đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >= 2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án cải tạo, xử lý các điểm tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Khắc phục các điểm tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn giao thông năm 2021 Khắc phục các điểm tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn giao thông năm 2021, trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải Vĩnh Phúc, địa chỉ: Số 9, đường Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.862.544. Fax: 02113.862.544. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Kiên - Giám đốc Sở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc. ĐT: 02113.862.544. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.862.544 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 9 - Phố Mê Linh, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.Điện thoại: 02113.862.544 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÈN TÍN HIỆU XANH ĐỎ KHU VỰC ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG VÙNG II (Nút giao ĐT.305 với đường nội thị Yên Lạc; Nút ĐT.305 giao với đường đôi xã Tề Lỗ) | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn, chiều cao 4.4m | 8 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cột đèn, cột cao 6.2m tay vươn 4m | 8 | cột | |
| 3 | Lắp tay vươn | 8 | cần đèn | |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | 16 | bảng | |
| 5 | Lắp cửa cột | 16 | cửa | |
| 6 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu 3xD300 | 24 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn chữ thập D300 | 8 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi xanh, đỏ D400 trên tay vươn | 8 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi xanh đỏ D300 trên cột | 16 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn THGT người đi bộ D300 trên cột | 16 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu | 2 | tủ | |
| 12 | Kiểm tra, đấu nối lập trình tủ | 2 | tủ | |
| 13 | Điều chỉnh chu kỳ đèn | 2 | HT | |
| 14 | Kéo cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | 0,16 | 100m | |
| 15 | Kéo cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | 2,418 | 100m | |
| 16 | Kéo dây đồng tiếp địa M10 | 2,418 | 100m | |
| 17 | Luồn cáp lên đèn tín hiệu. Cáp Cu/PVC/PVC 4x1.5mm2 | 3,36 | 100m | |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 16 | đầu cáp | |
| 19 | Làm đầu cáp khô | 32 | đầu cáp | |
| 20 | Đào móng cột, móng tủ, đất cấp III | 0,186 | 100m3 | |
| 21 | Lắp khung móng tủ | 2 | bộ | |
| 22 | Khung móng cột M16 240x240x525mm | 8 | bộ | |
| 23 | Khung móng cột M24 300x300x675mm | 8 | bộ | |
| 24 | Đổ bê tông móng cột, móng tủ, đá 1x2, mác 200 | 18,277 | m3 | |
| 25 | Trát móng tủ điều khiển, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1,997 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, tủ điều khiển | 18 | bộ | |
| 27 | Đo kiểm tra điện trở | 18 | Vị trí | |
| 28 | Đào móng hố ga, đất cấp III | 0,197 | 100m3 | |
| 29 | Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | 1,714 | m3 | |
| 30 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 | 6,356 | m3 | |
| 31 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 21,578 | m2 | |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,81 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | 0,052 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,098 | tấn | |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khung thép tấm đan | 0,121 | tấn | |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khung thép miệng hố ga | 0,084 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn cổ hố ga | 0,123 | 100m2 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,971 | m3 | |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg | 18 | cấu kiện | |
| 40 | Bóc dỡ hè gạch block | 60,96 | m2 | |
| 41 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | 0,356 | 100m3 | |
| 42 | Rải ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | 1,927 | 100m | |
| 43 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,16 | 100m3 | |
| 44 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,196 | 100m3 | |
| 45 | San cát vàng đệm lát gạch | 3,048 | m3 | |
| 46 | Lát gạch block hoàn trả rãnh cáp (tận dụng 100%) | 98,88 | m2 | |
| 47 | Đào hố thế, đất cấp III | 0,64 | 100m3 | |
| 48 | Mua ống thép mạ kẽm D110x3mm để đặt ống qua đường | 92,6 | m | |
| 49 | Khoan qua đường | 92,6 | m | |
| 50 | Đắp đất hố thế, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,64 | 100m3 | |
| 51 | Lát đảo trú chân | 6 | m2 | |
| 52 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 395,5 | m2 | |
| 53 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang dày 5mm | 119,9 | m2 | |
| 54 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | 55,7 | m2 | |
| 55 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 88 cm (W.245. W.208, W.209) | 24 | cái | |
| 56 | Cột đỡ biển báo ĐK= 88.3mm | 40,8 | m | |
| 57 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh A900 mm | 24 | cái | |
| 58 | Đào móng biển báo, đất cấp III | 0,016 | 100m3 | |
| 59 | Đổ bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 200 | 1,6 | m3 | |
| B | ĐÈN NHÁY VÀNG KHU VỰC NHÂN CÔNG VÙNG II (Nút giao ĐT310B - đường Hương Canh - Sơn Lôi ) | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn, chiều cao 4,4m | 8 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cột đèn chiều cao 6.2m tay vươn 4m | 7 | cột | |
| 3 | Lắp đặt cột đèn chiều cao 6.2m tay vươn 7m | 10 | cột | |
| 4 | Lắp tay vươn | 17 | cần đèn | |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | 25 | bảng | |
| 6 | Lắp cửa cột | 25 | cửa | |
| 7 | Lắp đặt đèn chớp vàng 1xD300 | 52 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt biển led "Chú ý quan sát" | 17 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt tấm pin NLMT 100W+ giá đỡ | 17 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt tấm pin NLMT 50W+ giá đỡ | 8 | bộ | |
| 11 | Luồn cáp lên đèn tín hiệu. Cáp Cu/PVC/PVC 4x1.5mm2 | 5,482 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 124,2 | m | |
| 13 | Lắp tủ điều khiển chớp vàng | 25 | tủ | |
| 14 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển | 25 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt acquy 12V-65A.h | 25 | tủ | |
| 16 | Kiểm tra, đấu nối lập trình tủ | 25 | tủ | |
| 17 | Đo kiểm tra điện trở | 25 | Vị trí | |
| 18 | Đào móng cột, đất cấp III | 0,413 | 100m3 | |
| 19 | Khung móng cột M16 240x240x525mm | 8 | bộ | |
| 20 | Khung móng cột M24 300x300x675mm | 7 | bộ | |
| 21 | Khung móng cột M24x400x1375x8 | 10 | bộ | |
| 22 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | 41,328 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa | 25 | bộ | |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 432,7 | m2 | |
| 25 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang dày 5mm | 379,94 | m2 | |
| 26 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | 10,2 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm (I423b và I.407a) | 14 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D900 (P102, P123a, P130, R302a, R303) | 10 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh A900 (W.205, W.207, W.208, W.209) | 32 | cái | |
| 30 | Cột đỡ biển báo ĐK= 88.3mm | 161,1 | m | |
| 31 | Biển báo hình tròn phản quang, đường kính D900mm | 10 | cái | |
| 32 | Biển báo phản quang hình vuông 600x600mm | 5,04 | m2 | |
| 33 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh A900mm | 32 | cái | |
| 34 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,05 | 100m3 | |
| 35 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | 5 | m3 | |
| 36 | Lắp đặt gương cầu lồi | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đinh phản quang | 53 | cái | |
| C | ĐÈN TÍN HIỆU XANH ĐỎ KHU VỰC ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG VÙNG III (các nút giao còn lại) | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn, chiều cao 4.4m | 30 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cột đèn, chiều cao 2.9m | 18 | cột | |
| 3 | Lắp đặt cột đèn, cột cao 6.2m tay vươn 4m | 26 | cột | |
| 4 | Lắp đặt cột đèn, cột cao 6.2m tay vươn 7m | 9 | cột | |
| 5 | Lắp tay vươn | 35 | cần đèn | |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | 83 | bảng | |
| 7 | Lắp cửa cột | 83 | cửa | |
| 8 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu 3xD300 | 109 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn chữ thập D300 | 35 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi xanh, đỏ D400 trên tay vươn | 35 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi xanh đỏ D300 trên cột | 35 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn THGT người đi bộ D300 trên cột | 82 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn THGT mũi tên D300 | 10 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tín hiệu | 10 | tủ | |
| 15 | Kiểm tra, đấu nối lập trình tủ | 10 | tủ | |
| 16 | Điều chỉnh chu kỳ đèn | 10 | HT | |
| 17 | Kéo cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | 22,92 | 100m | |
| 18 | Kéo cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | 0,94 | 100m | |
| 19 | Kéo dây đồng tiếp địa M10 | 22,92 | 100m | |
| 20 | Luồn cáp lên đèn tín hiệu. Cáp Cu/PVC/PVC 4x1.5mm2 | 15,64 | 100m | |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 83 | đầu cáp | |
| 22 | Làm đầu cáp khô | 166 | đầu cáp | |
| 23 | Đào móng cột, móng tủ, đất cấp III | 0,86 | 100m3 | |
| 24 | Lắp khung móng tủ | 10 | bộ | |
| 25 | Khung móng cột M16 240x240x525mm | 48 | bộ | |
| 26 | Khung móng cột M24 300x300x675mm | 35 | bộ | |
| 27 | Đổ bê tông móng cột, móng tủ, đá 1x2, mác 200 | 84,331 | m3 | |
| 28 | Trát móng tủ điều khiển, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9,984 | m2 | |
| 29 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, tủ điều khiển | 93 | bộ | |
| 30 | Đo kiểm tra điện trở | 93 | Vị trí | |
| 31 | Đào móng hố ga, đất cấp III | 1,377 | 100m3 | |
| 32 | Đổ bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | 127,176 | m3 | |
| 33 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 | 44,491 | m3 | |
| 34 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 151,049 | m2 | |
| 35 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 5,67 | m3 | |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | 0,365 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,685 | tấn | |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khung thép tấm đan | 0,848 | tấn | |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khung thép miệng hố ga | 0,585 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn cổ ga | 0,863 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 6,795 | m3 | |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 126 | cấu kiện | |
| 43 | Bóc dỡ hè gạch block | 655,74 | m2 | |
| 44 | Đào rãnh cáp trên hè, đất cấp III | 3,825 | 100m3 | |
| 45 | Rải ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | 18,845 | 100m | |
| 46 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,721 | 100m3 | |
| 47 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,104 | 100m3 | |
| 48 | San cát vàng đệm lát gạch | 655,74 | m3 | |
| 49 | Lát gạch block hoàn trả rãnh cáp (tận dụng 100%) | 655,74 | m2 | |
| 50 | Đào hố thế khoan qua đường, đất cấp III | 5,2 | 100m3 | |
| 51 | Mua ống thép mạ kẽm D110x3mm để đặt ống qua đường | 452,4 | m | |
| 52 | Khoan qua đường | 452,4 | m | |
| 53 | Đắp đất hố thế, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,2 | 100m3 | |
| 54 | Lát lối đi bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 67 | m2 | |
| 55 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 2.005,2 | m2 | |
| 56 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang dày 5mm | 751,97 | m2 | |
| 57 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | 233,1 | m2 | |
| 58 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 88 cm (W.245. W.208, W.209) | 114 | cái | |
| 59 | Cột đỡ biển báo ĐK= 88.3mm | 174 | m | |
| 60 | Đào móng biển báo, đất cấp III | 0,08 | 100m3 | |
| 61 | Đổ bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 200 | 8 | m3 | |
| D | ĐÈN NHÁY VÀNG KHU VỰC NHÂN CÔNG VÙNG III (Các nút giao còn lại) | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn, chiều cao 4,4m | 7 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cột đèn, cột cao 6.2m tay vươn 4m | 8 | cột | |
| 3 | Lắp đặt cột đèn, cột cao 6.2m tay vươn 7m | 8 | cột | |
| 4 | Lắp tay vươn | 16 | cần đèn | |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | 23 | bảng | |
| 6 | Lắp cửa cột | 23 | cửa | |
| 7 | Lắp đặt đèn chớp vàng 1xD300 | 47 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt biển led "Chú ý quan sát" | 16 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt tấm pin NLMT 100W+ giá đỡ | 16 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt tấm pin NLMT 50W+ giá đỡ | 7 | bộ | |
| 11 | Luồn cáp lên đèn tín hiệu. Cáp Cu/PVC/PVC 4x1.5mm2 | 4,886 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 107 | m | |
| 13 | Lắp tủ điều khiển chớp vàng | 23 | tủ | |
| 14 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển | 23 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt acquy 12V-65A.h | 23 | tủ | |
| 16 | Kiểm tra, đấu nối lập trình tủ | 23 | tủ | |
| 17 | Đo kiểm tra điện trở | 23 | Vị trí | |
| 18 | Đào móng cột, đất cấp III | 0,377 | 100m3 | |
| 19 | Khung móng cột M16 240x240x525mm | 7 | bộ | |
| 20 | Khung móng cột M24 300x300x675mm | 8 | bộ | |
| 21 | Khung móng cột M24x400x1375x8 | 8 | bộ | |
| 22 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | 37,728 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, tủ điều khiển | 23 | bộ | |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 651,3 | m2 | |
| 25 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang dày 5mm | 580,78 | m2 | |
| 26 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | 1 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm (I423b và I.407a) | 36 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh A900 (W.205, W.207, W.208, W.209) | 50 | cái | |
| 29 | Cột đỡ biển báo ĐK= 88.3mm | 231,6 | m | |
| 30 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh A900mm | 50 | cái | |
| 31 | Biển báo phản quang hình vuông 600x600mm | 12,96 | m2 | |
| 32 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | 0,118 | 100m3 | |
| 33 | Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | 11,8 | m3 | |
| 34 | Lắp đinh phản quang | 76 | cái | |
| 35 | Lát lối đi bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 6 | m2 | |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | 1 | Trọn gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7666576E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.533315E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.244.402.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về điện hoặc giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề phù hợp và các tài liệu chứng minh đủ năng lực tương ứng với chức danh chỉ huy trưởng. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về điện hoặc giao thông đường bộ. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng >= 6 T | 2 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu >= 0,40 m3 | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng >= 70 kg | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất >= 5,0 kW | 2 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | công suất >= 23,0 kW | 2 |
| 6 | Máy khoan | dùng để khoan qua đường | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích >= 250,0 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | dung tích >= 150,0 lít | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | công suất >= 1,5 kW | 2 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sơn kẻ vạch đường | 1 |
| 11 | Lò nấu sơn | Sơn kẻ vạch đường | 1 |
| 12 | Ô tô vận tải thùng | Trọng tải >= 2,5 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi