Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220205322-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Định
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220204083
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 16:19:00 đến ngày 2022-02-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,026,902,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu kèm theo Quyết định phê duyệt để chứng minh cấp công trình tương tự và Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán… để chứng minh hoàn thành phần lớn công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên, có chứng chỉ tư vấn giám sát các công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít (Nhà thầu đính kèm tài liện chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê (hóa đơn VAT, hợp đồng thuê máy…)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=75CV Nhà thầu đính kèm tài liện chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê (hóa đơn VAT, giấy chứng nhận đăng kiểm, hợp đồng thuê máy…)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn Nhà thầu đính kèm tài liện chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê (hóa đơn VAT, giấy chứng nhận đăng kiểm, hợp đồng thuê máy…)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3 Nhà thầu đính kèm tài liện chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê (hóa đơn VAT, giấy chứng nhận đăng kiểm, hợp đồng thuê máy…)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn Nhà thầu đính kèm tài liện chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê (hóa đơn VAT, giấy chứng nhận đăng kiểm, hợp đồng thuê máy…)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Kim Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường trục sông Tức Hiêu đoạn từ nhà ông Quyết đến nhà ông Được xã Kim Định, huyện Kim Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Định , địa chỉ: Xóm 6 - xã Kim Định - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Định; địa chỉ: xã Kim Định, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0352.6687222
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và thương mại Thanh Bình. + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình; + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: UBND xã Kim Định; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Kim Định;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Định , địa chỉ: Xóm 6 - xã Kim Định - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Định; địa chỉ: xã Kim Định, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0352.6687222


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Định; địa chỉ: xã Kim Định, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0352.6687222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Kim Định; địa chỉ: xã Kim Định, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0352.6687222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Kim Định; địa chỉ: xã Kim Định, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0352.6687222
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường, an toàn giao thông
1Đào nền đường, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,3127100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,3303100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 10km, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V36,643100m3
4Đào nền đường, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,8233100m3
5Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 10km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,9525100m3
6San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V42,5955100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V123,89m3
8Xúc phế thải đổ điTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2389100m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 10kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2389100m3
10Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V68,8585100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,2053100m3
12Mua đất đá hỗn hợp về đắpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9.440,8662m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,3191100m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V71,1283100m2
15Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.704,84m3
16Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,9542100m2
17Ma tít chèn kheTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.024,65kg
18Cắt khe 1x4 của đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V128,3810m
19Cắt khe 2x4 của đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,67110m
20Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,975m3
21Cốt thép dọc tiêu, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0995tấn
22Ván khuôn cọc tiêuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2574100m2
23Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V391 cấu kiện
24Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,941m2
25Biển báo tam giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23cái
26Cột biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23cái
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23cái
B Cống tròn D300
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,66m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2189tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,824100m2
4Lắp ống cống trọng lượng > 50kg-200kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V321 cấu kiện
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,09m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,99m3
7Bốc xếp ống cống trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32cấu kiện
8Bốc xếp ống cống trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32cấu kiện
9Đào móng, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V158,97m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,6548100m3
11Phá dỡ cống cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,84m3
C Kè đá hộc
1Đổ bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,67m3
2Ván khuôn đỉnh kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,4836100m2
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V466,41m3
4Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V166,6m2
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V296,72100m
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V414,62m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V59,23m3
8ống nhựa D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V333,18m
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1100m3
10Phên nứaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V538,44m2
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,5376100m
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0951tấn
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,6922100m3
14Đào xúc đất, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,1538100m3
15Bơm nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V46ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu kèm theo Quyết định phê duyệt để chứng minh cấp công trình tương tự và Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán… để chứng minh hoàn thành phần lớn công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên, có chứng chỉ tư vấn giám sát các công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên52
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.21
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=80 lít (Nhà thầu đính kèm tài liện chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê (hóa đơn VAT, hợp đồng thuê máy…)4
2 Máy ủi >=75CV Nhà thầu đính kèm tài liện chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê (hóa đơn VAT, giấy chứng nhận đăng kiểm, hợp đồng thuê máy…)1
3 Ô tô tự đổ >=5 tấn Nhà thầu đính kèm tài liện chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê (hóa đơn VAT, giấy chứng nhận đăng kiểm, hợp đồng thuê máy…)3
4 Máy xúc >=0,4m3 Nhà thầu đính kèm tài liện chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê (hóa đơn VAT, giấy chứng nhận đăng kiểm, hợp đồng thuê máy…)2
5 Máy lu >=9 tấn Nhà thầu đính kèm tài liện chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê (hóa đơn VAT, giấy chứng nhận đăng kiểm, hợp đồng thuê máy…)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->