Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220204664-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2022 17:01:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Khúc Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220204399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 16:41:00 đến ngày 2022-02-19 17:01:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,181,521,672 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.772282508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.554456501E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng trong đó có hạng mục: Đường bê tông xi măng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 3.627.065.170 VND. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.627.065.170 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư giao thông chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường;+ Đã là chỉ huy trưởng công trường thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu: Mặt đường bê tông xi măng;(Tài liệu chứng Minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng Minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 kỹ sư giao thông chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường;+ Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu: Mặt đường bê tông xi măng;(Tài liệu chứng Minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng Minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước;+ Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu: Mặt đường bê tông xi măng;(Tài liệu chứng Minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng Minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 người tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu: Mặt đường bê tông xi măng;(Tài liệu chứng Minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng Minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe ô tô vận chuyển ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi ≥ 29KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước 5,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu rung ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Khúc Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Đường giao thông trước đình, chùa Khúc Toại – Trà Xuyên, phường Khúc Xuyên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Khúc Xuyên , địa chỉ: Phường Khúc Xuyên
- Chủ đầu tư: UBND phường Khúc Xuyên; địa chỉ: Phường Khúc Xuyên, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế và lập dự toán xây dựngCông ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc Sông Cầu; địa chỉ: Số 183 Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Ninh Xá, Thành phố Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng; địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang - thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng; địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang - thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang; địa chỉ: Thôn Lộ Bao, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Khúc Xuyên , địa chỉ: Phường Khúc Xuyên
- Chủ đầu tư: UBND phường Khúc Xuyên; địa chỉ: Phường Khúc Xuyên, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Khúc Xuyên; địa chỉ: Phường Khúc Xuyên, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Khúc Xuyên; địa chỉ: Phường Khúc Xuyên, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ:Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Thuê xe thang nâng để cắt cành cây, ngọn cây Chương V E-HSMT3ca
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V E-HSMT7cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V E-HSMT7gốc
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm Chương V E-HSMT5cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm Chương V E-HSMT5gốc
6Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm Chương V E-HSMT2cây
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm Chương V E-HSMT2gốc
8Vận chuyển cây đã chặt đến vị trí quy định Chương V E-HSMT1toàn bộ
9Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Chương V E-HSMT1,494100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V E-HSMT55,7m3
11Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000m Chương V E-HSMT0,557100m3
12Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT0,557100m3/1km
13Đào vét hữu cơ - Cấp đất I Chương V E-HSMT35,643100m3
14Đào khuôn đường Chương V E-HSMT2,159100m3
15Đắp đất taluy , độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) Chương V E-HSMT0,905100m3
16Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Chương V E-HSMT2,159100m3
17Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT28,384100m3
18Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Chương V E-HSMT8,758100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V E-HSMT6,508100m3
20Lớp nilong chống mất nước Chương V E-HSMT3.227,86m2
21Mua bê tông thương phẩm M250 Chương V E-HSMT818,9555m3
22Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT798,981m3
23Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnh biên Chương V E-HSMT1,453100m2
24Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT43,582m3
25Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT646,79m
26Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x25cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT79,4m
27Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng Chương V E-HSMT0,124100m3
28Lát gạch Block vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm Chương V E-HSMT247,821m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ rãnh đan Chương V E-HSMT1,525100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT14,3m3
31Lát rãnh biên KT 30x50cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT238,326m2
32Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT0,095100m3
33Ván khuôn móng hố trồng cây Chương V E-HSMT0,132100m2
34Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT1,32m3
35Bó bồn cây, hố trồng cây bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x26cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT142,2m
36Trồng cây Sao Đen đường kính 13 -15cm, h>=4m Chương V E-HSMT15cây
37Trồng cây Ngâu Cầu H>=0.8m Chương V E-HSMT15cây
38Trồng cỏ nhật thảm Chương V E-HSMT634,54m2
39Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT5,4m3
40Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT0,011100m3
41Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) Chương V E-HSMT0,006100m3
42Ván khuôn móng cột biển báo Chương V E-HSMT0,038100m2
43Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT0,098m3
44Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT0,4m3
45Mua cột biển báo phản quang D80 sơn trắng đỏ theo quy định Chương V E-HSMT6,6m
46Mua biển báo hình tam giác cạnh 70cm Chương V E-HSMT2cái
47Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Chương V E-HSMT2cái
48Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V E-HSMT2,03m3
49Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000m Chương V E-HSMT0,0203100m3
50Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT0,0203100m3/1km
51Khoan tạo lỗ để nối thép đỉnh kè (thép D16, đường kính lỗ khoan D20, sâu theo thiết kế, chèn bằngSika groud 318 hoặc tương đương) Chương V E-HSMT122,4m
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V E-HSMT0,214tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Chương V E-HSMT0,5238tấn
54Ván khuôn móng giằng đỉnh kè Chương V E-HSMT0,7716100m2
55Bê tông gờ chắn xe , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT2,03m3
56Bê tông móng , rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT4,06m3
57Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Chương V E-HSMT76,56100m
58Mua bao tải làm bờ vây Chương V E-HSMT5.474cái
59Nhân công xúc đất vào bao tải, xếp bao tải đất làm bờ vây, tháo dỡ bờ vây Chương V E-HSMT100công
60Hút nước phục vụ thi công Chương V E-HSMT48ca
61Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT2,1131100m3
62Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) Chương V E-HSMT0,528100m3
63Ván khuôn móng cầu ao Chương V E-HSMT0,06100m2
64Bê tông lót móng cầu ao , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT7,36m3
65Xây móng cầu ao bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT174,8m3
66Xây tường chắn cầu ao bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT0,594m3
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Chương V E-HSMT150,784m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V E-HSMT88,48m2
69Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V E-HSMT34,652100m3
70Vận chuyển đất 3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V E-HSMT34,652100m3/1km
71Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Chương V E-HSMT12,379100m
72Mua ván gỗ cả nẹp dầy 3cm để làm ván chắn Chương V E-HSMT11,498m3
73Lắp dựng ván gỗ làm tường chắn để thi công Chương V E-HSMT3,65100m2
74Làm hàng rào phân cách băng cọc gỗ và căng dây mầu báo hiệu Chương V E-HSMT146m
75Mua biển báo hiệu Chương V E-HSMT6cái
76Lắp dựng biển báo hiệu Chương V E-HSMT3công
77Nhân công làm công tác phân luồng hướng dẫn giao thông trong quá trình thi công Chương V E-HSMT20công
B THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ nắp đan ga Chương V E-HSMT41 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E-HSMT0,4076m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E-HSMT0,4499m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V E-HSMT0,251m3
5Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000m Chương V E-HSMT0,014100m3
6Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT0,014100m3/1km
7Đào móng rãnh, cống tròn, ga , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT7,688100m3
8Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Chương V E-HSMT3,062100m3
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm Chương V E-HSMT12cái
10Mua ống cống đường kính D800 TTC Chương V E-HSMT10m
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm Chương V E-HSMT41 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Chương V E-HSMT4mối nối
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm Chương V E-HSMT25cái
14Mua ống cống đường kính D600 TTC Chương V E-HSMT21m
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm Chương V E-HSMT8,41 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Chương V E-HSMT4mối nối
17Ván khuôn móng đáy rãnh, giằng rãnh Chương V E-HSMT6,332100m2
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, hố ga Chương V E-HSMT0,164100m2
19Bê tông lót móng hố ga, cống , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT2,47m3
20Lắp dựng cốt thép đáy ga G4, ĐK 6mm Chương V E-HSMT0,015tấn
21Lắp dựng cốt thép đáy ga G4, ĐK 12mm Chương V E-HSMT0,073tấn
22Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT145,255m3
23Ván khuôn thép tường hố ga G4, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT0,154100m2
24Lắp dựng cốt thép tường hố ga G4, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT0,23tấn
25Lắp dựng cốt thép tường hố ga G4, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT0,009tấn
26Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT1,387m3
27Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT19,066m3
28Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT123,18m3
29Trát tường rãnh, hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT617,113m2
30Láng nền rãnh, hố ga, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT210,653m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm Chương V E-HSMT0,002tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Chương V E-HSMT0,003tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm Chương V E-HSMT4,372tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 14mm Chương V E-HSMT8,847tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Chương V E-HSMT2,462100m2
36Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT53,215m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg Chương V E-HSMT4391cấu kiện
38Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng composite, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 125KN tấn Chương V E-HSMT5bộ
39Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng composite, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 400KN tấn Chương V E-HSMT11bộ
40Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấn Chương V E-HSMT13bộ
41Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Chương V E-HSMT8,9100m
42Đào móng cửa xả , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT0,0735100m3
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V E-HSMT0,771m3
44Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V E-HSMT6,563m3
45Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Chương V E-HSMT1,681m3
46Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Chương V E-HSMT14,6100m
47Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V E-HSMT0,109100m3
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V E-HSMT1,06m3
49Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V E-HSMT9,966m3
50Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Chương V E-HSMT2,126m3
51Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V E-HSMT4,591100m3
52Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V E-HSMT4,591100m3/1km
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT0,097100m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) Chương V E-HSMT0,004100m3
3Ván khuôn móng cột, tủ điện Chương V E-HSMT0,478100m2
4Bê tông móng tủ điện , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT0,051m3
5Bê tông móng cột điện , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT9,298m3
6Khung móng tủ M24x500x200x750 Chương V E-HSMT1bộ
7Khung móng cột M24x300x300x675 Chương V E-HSMT14bộ
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính D65/50mm Chương V E-HSMT0,39100 m
9Trát tường ngoài móng tủ, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT1,1m2
10Phá dỡ gạch Block lát vỉa Chương V E-HSMT287,4m2
11Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Chương V E-HSMT287,4m2
12Đào mương cáp , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT1,533100m3
13Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào để đắp) Chương V E-HSMT1,533100m3
14Băng cảnh báo khổ 0.3m Chương V E-HSMT479m
15Dây đồng trần M10 Chương V E-HSMT500,12m
16Rải dây cáp đồng M10 Chương V E-HSMT5,0012100m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính D65/50mm Chương V E-HSMT5,83100 m
18Trụ sứ báo hiệu cáp Chương V E-HSMT10cái
19Mua vật liệu thép mã kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Chương V E-HSMT209,4kg
20Làm tiếp địa cho cột điện Chương V E-HSMT121 bộ
21Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT0,048100m3
22Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) Chương V E-HSMT0,048100m3
23Mua vật liệu thép mã kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Chương V E-HSMT115,44kg
24Làm tiếp địa cho cột điện Chương V E-HSMT31 bộ
25Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt  Chương V E-HSMT11 tủ
26Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m Chương V E-HSMT141 cột
27Lắp đèn LED 150w - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Chương V E-HSMT14bộ
28Lắp bảng điện cửa cột Chương V E-HSMT14bộ
29Rải cáp ngầm 0.6/1Kv: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 Chương V E-HSMT0,833100m
30Rải cáp ngầm 0.6/1Kv: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 Chương V E-HSMT5,001100m
31Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/PVC 2x2.5mm2 Chương V E-HSMT1,12100m
32Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V E-HSMT281 đầu cáp
33Làm đầu cáp 4x16 Chương V E-HSMT281 đầu cáp
34Làm đầu cáp 4x6 Chương V E-HSMT81 đầu cáp
35Đánh số cột Chương V E-HSMT14vị trí
36Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V E-HSMT0,668100m3
37Vận chuyển đất 3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V E-HSMT0,668100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.772282508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.554456501E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng trong đó có hạng mục: Đường bê tông xi măng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 3.627.065.170 VND. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.627.065.170 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư giao thông chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường;+ Đã là chỉ huy trưởng công trường thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu: Mặt đường bê tông xi măng;(Tài liệu chứng Minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng Minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + ≥ 01 kỹ sư giao thông chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường;+ Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu: Mặt đường bê tông xi măng;(Tài liệu chứng Minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng Minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước;+ Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu: Mặt đường bê tông xi măng;(Tài liệu chứng Minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng Minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học)33
4 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + ≥ 01 người tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu: Mặt đường bê tông xi măng;(Tài liệu chứng Minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng Minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt2
5 Xe ô tô vận chuyển ≥ 5T Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
6 Máy xúc đào ≥ 0,4m3 Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt2
7 Máy ủi ≥ 29KW Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tưới nước 5,5m3 Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
9 Đầm dùi Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
10 Lu rung ≥ 3,5 tấn Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt2
11 Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 12 tấn Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->