Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220204664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2022 17:01:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Khúc Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220204399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 16:41:00 đến ngày 2022-02-19 17:01:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,181,521,672 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.772282508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.554456501E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng trong đó có hạng mục: Đường bê tông xi măng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 3.627.065.170 VND. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.627.065.170 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư giao thông chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường;+ Đã là chỉ huy trưởng công trường thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu: Mặt đường bê tông xi măng;(Tài liệu chứng Minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng Minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 kỹ sư giao thông chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường;+ Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu: Mặt đường bê tông xi măng;(Tài liệu chứng Minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng Minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước;+ Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu: Mặt đường bê tông xi măng;(Tài liệu chứng Minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng Minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 người tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu: Mặt đường bê tông xi măng;(Tài liệu chứng Minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng Minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe ô tô vận chuyển ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi ≥ 29KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước 5,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu rung ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Khúc Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Đường giao thông trước đình, chùa Khúc Toại – Trà Xuyên, phường Khúc Xuyên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Khúc Xuyên; địa chỉ: Phường Khúc Xuyên, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Khúc Xuyên; địa chỉ: Phường Khúc Xuyên, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ:Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thuê xe thang nâng để cắt cành cây, ngọn cây | Chương V E-HSMT | 3 | ca |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V E-HSMT | 7 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V E-HSMT | 7 | gốc |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V E-HSMT | 5 | gốc |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Chương V E-HSMT | 2 | gốc |
| 8 | Vận chuyển cây đã chặt đến vị trí quy định | Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V E-HSMT | 1,494 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 55,7 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,557 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,557 | 100m3/1km |
| 13 | Đào vét hữu cơ - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 35,643 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn đường | Chương V E-HSMT | 2,159 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất taluy , độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) | Chương V E-HSMT | 0,905 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 2,159 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 28,384 | 100m3 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Chương V E-HSMT | 8,758 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 6,508 | 100m3 |
| 20 | Lớp nilong chống mất nước | Chương V E-HSMT | 3.227,86 | m2 |
| 21 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 818,9555 | m3 |
| 22 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 798,981 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnh biên | Chương V E-HSMT | 1,453 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 43,582 | m3 |
| 25 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 646,79 | m |
| 26 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x25cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 79,4 | m |
| 27 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng | Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 28 | Lát gạch Block vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm | Chương V E-HSMT | 247,821 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ rãnh đan | Chương V E-HSMT | 1,525 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 14,3 | m3 |
| 31 | Lát rãnh biên KT 30x50cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 238,326 | m2 |
| 32 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn móng hố trồng cây | Chương V E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 35 | Bó bồn cây, hố trồng cây bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x26cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 142,2 | m |
| 36 | Trồng cây Sao Đen đường kính 13 -15cm, h>=4m | Chương V E-HSMT | 15 | cây |
| 37 | Trồng cây Ngâu Cầu H>=0.8m | Chương V E-HSMT | 15 | cây |
| 38 | Trồng cỏ nhật thảm | Chương V E-HSMT | 634,54 | m2 |
| 39 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 40 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) | Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột biển báo | Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 44 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 45 | Mua cột biển báo phản quang D80 sơn trắng đỏ theo quy định | Chương V E-HSMT | 6,6 | m |
| 46 | Mua biển báo hình tam giác cạnh 70cm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0203 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,0203 | 100m3/1km |
| 51 | Khoan tạo lỗ để nối thép đỉnh kè (thép D16, đường kính lỗ khoan D20, sâu theo thiết kế, chèn bằngSika groud 318 hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 122,4 | m |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 0,5238 | tấn |
| 54 | Ván khuôn móng giằng đỉnh kè | Chương V E-HSMT | 0,7716 | 100m2 |
| 55 | Bê tông gờ chắn xe , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 56 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,06 | m3 |
| 57 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 76,56 | 100m |
| 58 | Mua bao tải làm bờ vây | Chương V E-HSMT | 5.474 | cái |
| 59 | Nhân công xúc đất vào bao tải, xếp bao tải đất làm bờ vây, tháo dỡ bờ vây | Chương V E-HSMT | 100 | công |
| 60 | Hút nước phục vụ thi công | Chương V E-HSMT | 48 | ca |
| 61 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 2,1131 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) | Chương V E-HSMT | 0,528 | 100m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cầu ao | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót móng cầu ao , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,36 | m3 |
| 65 | Xây móng cầu ao bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 174,8 | m3 |
| 66 | Xây tường chắn cầu ao bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 150,784 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 88,48 | m2 |
| 69 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 34,652 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 34,652 | 100m3/1km |
| 71 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 12,379 | 100m |
| 72 | Mua ván gỗ cả nẹp dầy 3cm để làm ván chắn | Chương V E-HSMT | 11,498 | m3 |
| 73 | Lắp dựng ván gỗ làm tường chắn để thi công | Chương V E-HSMT | 3,65 | 100m2 |
| 74 | Làm hàng rào phân cách băng cọc gỗ và căng dây mầu báo hiệu | Chương V E-HSMT | 146 | m |
| 75 | Mua biển báo hiệu | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp dựng biển báo hiệu | Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 77 | Nhân công làm công tác phân luồng hướng dẫn giao thông trong quá trình thi công | Chương V E-HSMT | 20 | công |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp đan ga | Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,4076 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 0,4499 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,251 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng rãnh, cống tròn, ga , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 7,688 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 3,062 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Mua ống cống đường kính D800 TTC | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | Chương V E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V E-HSMT | 4 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 14 | Mua ống cống đường kính D600 TTC | Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Chương V E-HSMT | 8,4 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V E-HSMT | 4 | mối nối |
| 17 | Ván khuôn móng đáy rãnh, giằng rãnh | Chương V E-HSMT | 6,332 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, hố ga | Chương V E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng hố ga, cống , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đáy ga G4, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đáy ga G4, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 22 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 145,255 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép tường hố ga G4, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga G4, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga G4, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 26 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,387 | m3 |
| 27 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,066 | m3 |
| 28 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 123,18 | m3 |
| 29 | Trát tường rãnh, hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 617,113 | m2 |
| 30 | Láng nền rãnh, hố ga, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 210,653 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 4,372 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 14mm | Chương V E-HSMT | 8,847 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Chương V E-HSMT | 2,462 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 53,215 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V E-HSMT | 439 | 1cấu kiện |
| 38 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng composite, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 125KN tấn | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 39 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng composite, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 400KN tấn | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 40 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấn | Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 41 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 8,9 | 100m |
| 42 | Đào móng cửa xả , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,0735 | 100m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V E-HSMT | 0,771 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,563 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,681 | m3 |
| 46 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 14,6 | 100m |
| 47 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,966 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,126 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 4,591 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 4,591 | 100m3/1km |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, tủ điện | Chương V E-HSMT | 0,478 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng tủ điện , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,051 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột điện , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,298 | m3 |
| 6 | Khung móng tủ M24x500x200x750 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính D65/50mm | Chương V E-HSMT | 0,39 | 100 m |
| 9 | Trát tường ngoài móng tủ, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,1 | m2 |
| 10 | Phá dỡ gạch Block lát vỉa | Chương V E-HSMT | 287,4 | m2 |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V E-HSMT | 287,4 | m2 |
| 12 | Đào mương cáp , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,533 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào để đắp) | Chương V E-HSMT | 1,533 | 100m3 |
| 14 | Băng cảnh báo khổ 0.3m | Chương V E-HSMT | 479 | m |
| 15 | Dây đồng trần M10 | Chương V E-HSMT | 500,12 | m |
| 16 | Rải dây cáp đồng M10 | Chương V E-HSMT | 5,0012 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính D65/50mm | Chương V E-HSMT | 5,83 | 100 m |
| 18 | Trụ sứ báo hiệu cáp | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Mua vật liệu thép mã kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Chương V E-HSMT | 209,4 | kg |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 21 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) | Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 23 | Mua vật liệu thép mã kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Chương V E-HSMT | 115,44 | kg |
| 24 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 26 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Chương V E-HSMT | 14 | 1 cột |
| 27 | Lắp đèn LED 150w - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 29 | Rải cáp ngầm 0.6/1Kv: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Chương V E-HSMT | 0,833 | 100m |
| 30 | Rải cáp ngầm 0.6/1Kv: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Chương V E-HSMT | 5,001 | 100m |
| 31 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 32 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E-HSMT | 28 | 1 đầu cáp |
| 33 | Làm đầu cáp 4x16 | Chương V E-HSMT | 28 | 1 đầu cáp |
| 34 | Làm đầu cáp 4x6 | Chương V E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 35 | Đánh số cột | Chương V E-HSMT | 14 | vị trí |
| 36 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,668 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,668 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.772282508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.554456501E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng trong đó có hạng mục: Đường bê tông xi măng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 3.627.065.170 VND. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.627.065.170 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư giao thông chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường;+ Đã là chỉ huy trưởng công trường thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu: Mặt đường bê tông xi măng;(Tài liệu chứng Minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng Minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + ≥ 01 kỹ sư giao thông chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường;+ Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu: Mặt đường bê tông xi măng;(Tài liệu chứng Minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng Minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước;+ Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu: Mặt đường bê tông xi măng;(Tài liệu chứng Minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng Minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + ≥ 01 người tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu: Mặt đường bê tông xi măng;(Tài liệu chứng Minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng Minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Xe ô tô vận chuyển ≥ 5T | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy xúc đào ≥ 0,4m3 | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy ủi ≥ 29KW | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước 5,5m3 | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Đầm dùi | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Lu rung ≥ 3,5 tấn | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 12 tấn | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi