Gói thầu: Xây lắp hạng mục cảnh quan, cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220204419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạng mục cảnh quan, cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220203120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 16:51:00 đến ngày 2022-02-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,171,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp và điều kiện hiện trường:Hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật gồm các hạng mục: Cây xanh cảnh quan, cấp nước tưới cây và hệ thống điện chiếu sáng trang trí mỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác N = 2, có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 10,6 tỷ đồng (trong đó hạng mục cây xanh cảnh quan và cấp nước tưới cây > 4,7 tỷ đồng; hạng mục hệ thống điện chiếu sáng trang trí mỹ thuật > 5,9 tỷ đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V = 2 x 10,6 tỷ = 21,2 tỷ đồng (trong đó hạng mục cây xanh cảnh quan và cấp nước tưới cây > 9,4 tỷ đồng; hạng mục hệ thống điện chiếu sáng trang trí mỹ thuật > 11,8 tỷ đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật/ nông lâm nghiệp.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)Trường hợp liên danh, từng thành viên phải bố trí 01 chỉ huy trưởng tương ứng với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện chiếu sáng trang trí |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cây xanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành nông nghiệp/lâm nghiệp(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cấp nước(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng/trắc đạc/trắc địa(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >= 0,8m3(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu >= 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >= 3 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô thùng >= 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô thùng >= 2 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe nâng >= 7 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng >= 7 m(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1 kW(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 kWKèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 4,5 kW(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,62 kW(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy mài 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7 kW(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp hạng mục cảnh quan, cây xanh Cải tạo cụm nút giao thông phía Tây cầu Trần Thị Lý 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng, Tầng 3, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, điện thoại: 0236 3822753, fax 0236 3822753 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng, Tầng 2,3,4 Tòa nhà TTHC, số 24 đường Trần Phú, TP Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3821293 - Fax: 0236.3825321. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư thành phố Đà Nẵng, tầng 5,6 Tòa nhà TTHC, số 24 đường Trần Phú, TP Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3821293 - Fax : 0236.3825321. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư thành phố Đà Nẵng, tầng 5,6 Tòa nhà TTHC, số 24 đường Trần Phú, TP Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3821293 - Fax : 0236.3825321. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| B | Cây xanh vỉa hè | |||
| 1 | Cây Hoàng hậu. đường kính thân D=(9-12)cm. chiều cao H=(4-5)m. chống bằng cọc chống gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | cây |
| 2 | Cây Hoàng hậu. đường kính thân D=(9-12)cm. chiều cao H=(4-5)m. chống bằng cọc chống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cây |
| 3 | Cây Giáng hương. đường kính thân D=(9-12)cm. chiều cao H=(4-5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cây |
| 4 | Cây Bằng lăng. đường kính thân D=(9-12)cm. chiều cao H=(4-5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cây |
| 5 | Cây Tường vi. đường kính tán D=(1.0-1.2)m. chiều cao H=(1.2-1.5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 6 | Cây Tràm hoa đỏ. đường kính thân D=(5-6)cm. chiều cao H=(3.0-3.5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289 | cây |
| C | Cảnh quan dọc đường lên cầu Nguyễn Văn Trỗi | |||
| 1 | Trồng cây xanh tận dụng. chống bằng cọc chống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cây |
| 2 | Cây cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3 | 100m2 |
| 3 | Bảo dưỡng thảm cỏ (90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3 | 100m2 |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh tận dụng (90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cây |
| D | Cây cảnh + thảm cỏ (vỉa hè) | |||
| 1 | Cây Tuyết sơn phi hồng. chiều cao H=0.7m. đường kính xòe che phủ D=0.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.029 | cây |
| 2 | Cây Tường vi. chiều cao H=0.7m. đường kính xòe che phủ D=0.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.015 | cây |
| 3 | Cây Ắc ó. chiều cao H=(0.2-0.3)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 100m2 |
| 4 | Cây cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,32 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất màu trồng thảm hoa dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,62 | m3 |
| 6 | Đắp đất màu trồng thảm cỏ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,21 | m3 |
| 7 | Bảo dưỡng thảm cỏ (90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,32 | 100m2 |
| 8 | Bảo dưỡng thảm hoa. cây hàng rào (90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,83 | 100m2 |
| E | Cây xanh dải phân cách | |||
| 1 | Cây Bàng Đài loan. chiều cao H=(4-5)m. đường kính D=(12-15)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cây |
| 2 | Cây Hồng lộc. chiều cao H=(0.8-1)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cây |
| 3 | Cây Tuyết sơn phi hồng. chiều cao H=0.7m. đường kính xòe che phủ D=0.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 855 | cây |
| 4 | Cây Hoa giấy. chiều cao H=0.6m. đường kính xòe che phủ D=0.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.140 | cây |
| 5 | Cây Ắc ó. chiều cao H=(0.2-0.3)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | 100m2 |
| 6 | Cây Huỳnh Anh. chiều cao H=0.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.362 | cây |
| 7 | Cây cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,88 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất màu trồng thảm hoa dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,98 | m3 |
| 9 | Đắp đất màu trồng thảm cỏ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,81 | m3 |
| 10 | Bảo dưỡng thảm hoa. cây hàng rào (90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 100m2 |
| 11 | Bảo dưỡng thảm cỏ (90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,88 | 100m2 |
| 12 | Bảo dưỡng cây Hồng lộc. cây tạo hình (90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100 cây |
| 13 | Bảo dưỡng. chăm sóc cây Bàng Đài loan (90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cây |
| F | Cây xanh vòng xuyến | |||
| 1 | Cây Ắc ó. chiều cao H=(0.2-0.3)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | 100m2 |
| 2 | Cây cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,69 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất màu trồng thảm hoa dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,61 | m3 |
| 4 | Đắp đất màu trồng thảm cỏ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,94 | m3 |
| 5 | Bảo dưỡng cây Ắc ó (90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | 100m2 |
| 6 | Bảo dưỡng thảm cỏ (90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,69 | 100m2 |
| G | Vệt cỏ dưới gầm cầu thép | |||
| 1 | Cây Ắc ó. chiều cao H=(0.2-0.3)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 2 | Cây cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,99 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất màu trồng thảm hoa dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất màu trồng thảm cỏ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,9 | m3 |
| 5 | Bảo dưỡng thảm hoa. cây hàng rào (90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 6 | Bảo dưỡng thảm cỏ (90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,99 | 100m2 |
| H | Tiểu cảnh ven sông | |||
| 1 | Cây Tràm hoa đỏ. đường kính thân D=(5-7)cm. chiều cao H=(3-3.5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 2 | Cây cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | 100m2 |
| 3 | Cây Phát tài núi. đường kính thân D=(7-9)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 4 | Cây Agao. chiều cao H=0.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cây |
| 5 | Cây Cỏ lan chi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 6 | Cây Cỏ nhung Mỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 7 | Cây Bạch Trinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Cây Hồng Lộc. chiều cao H=(0.8-1)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cây |
| 9 | Đắp đất màu trồng thảm hoa dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m3 |
| 10 | Đắp đất màu trồng thảm cỏ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m3 |
| 11 | Bảo dưỡng thảm hoa. cây hàng rào (90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m2 |
| 12 | Bảo dưỡng thảm cỏ (90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | 100m2 |
| 13 | Bảo dưỡng. chăm sóc cây Tràm Hoa đỏ (90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| I | Phần xây dựng | |||
| 1 | Bồn cây KT=(26x1.5)m. bo viền KT=(1x0.12x0.25)m BTCT M250. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | vị trí |
| 2 | Bồn cây KT=(16x1.5)m & KT=(18x1.5)m. bo viền KT=(1x0.12x0.25)m BTCT M250. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | vị trí |
| 3 | Bồn cây KT=(6x1.5)m. bo viền KT=(1x0.12x0.25)m BTCT M250. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | vị trí |
| 4 | Bồn cây KT=(26x1.2)m. bo viền KT=(1x0.1x0.2)m BTCT M250. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | vị trí |
| 5 | Bồn cây KT=(16x1.2)m. bo viền KT=(1x0.1x0.2)m BTCT M250. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | vị trí |
| 6 | Bồn cây KT=(6x1.2)m. bo viền KT=(1x0.1x0.2)m BTCT M250. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | vị trí |
| 7 | Bồn cây KT=(26x1)m. bo viền KT=(1x0.08x0.15)m BTCT M250. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | vị trí |
| 8 | Bồn cây KT=(16x1)m. bo viền KT=(1x0.08x0.15)m BTCT M250. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | vị trí |
| 9 | Bồn cây KT=(6x1)m. bo viền KT=(1x0.08x0.15)m BTCT M250. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | vị trí |
| J | Cấp nước tưới cây đảo xuyến + dưới gầm cầu thép | |||
| 1 | Hệ thống cấp nước tưới cây đảo xuyến + dưới gầm cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| K | Thoát nước mưa trong đảo xuyến + dưới gầm cầu thép | |||
| 1 | Ống uPVC D114 dày 3.2mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 2 | Ống thép không rỉ D114. mỗi ống dài 6m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 3 | Ống lọc D42 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 100m |
| 4 | Hố ga thu nước KT=(1.2x1x1)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hố |
| L | Thiết bị bơm giếng khoan và bể nước | |||
| 1 | Máy bơm hỏa tiễn động cơ 220/380V. 1HP.Q=5m3/h.H=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 2 | Máy bơm chìm 1.8Hp. 220CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| M | Cấp nước tưới cây vỉa hè. dải phân cách | |||
| 1 | Hệ thống cấp nước đồng hồ số 1 (nút ngã 3 đường Duy Tân + Lê Đình Thám) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Hệ thống cấp nước đồng hồ số 2 (nút đường Duy Tân + Núi Thành - phía Nam Duy Tân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Hệ thống cấp nước đồng hồ số 3 (ngã 4 đường Duy Tân + Núi Thành) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 4 | Hệ thống cấp nước đồng hồ số 4 (phía Nam đường Núi Thành) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 5 | Hệ thống cấp nước đồng hồ số 5 (nút đường Duy Tân + đường 2 tháng 9 - phía Tây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 6 | Hệ thống cấp nước đồng hồ số 6 (phía Bắc đường Trần Thị Lý) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 7 | Hệ thống cấp nước đồng hồ số 7 (phía Đông đường 2 tháng 9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 8 | Hệ thống cấp nước đồng hồ số 8 (phía Bắc đường Trần Thị Lý) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 9 | Hệ thống cấp nước đồng hồ số 9 (phía Bắc đường Trần Thị Lý) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 10 | Hệ thống cấp nước đồng hồ số 10 (đường Ven sông + đường 2 tháng 9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 11 | Hệ thống cấp nước đồng hồ số 11 (phía Đông đường Ven sông + vỉa hè lên cầu Trần Thị Lý) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 12 | Hệ thống cấp nước đồng hồ số 12 (dải phân cách đoạn 2 - hướng cầu Tiên Sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 13 | Hệ thống cấp nước đồng hồ số 13 (nút ngã ba đường Tiểu La + đường 2 tháng 9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 14 | Hệ thống cấp nước đồng hồ số 14 (phía Đông đường 2 tháng 9 - Tiểu La - Nguyễn Sơn Trà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 15 | Hệ thống cấp nước đồng hồ số 15 (nút ngã ba đường Ven sông - Đường 2 tháng 9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| N | Chiếu sáng trang trí cầu vượt | |||
| 1 | Đèn pha Led RGBN 120W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 2 | Đèn Led lan can RGB 15W + phụ kiện ( Đèn Led lan can phía ngoài ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 498 | bộ |
| 3 | Đèn Led lan can ánh sáng trắng 15W + phụ kiện ( Đèn Led lan can phía trong ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 498 | bộ |
| 4 | Cáp đồng CXV/DSTA (3x25+1x16)mm2 - 0.6/1kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | m |
| 5 | Cáp đồng CXV/DSTA (3x10+1x6)mm2 - 0.6/1kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | m |
| 6 | Cáp đồng CXV/DSTA (3x6)mm2 - 0.6/1kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | m |
| 7 | Cáp đồng CXV (3x10+1x6)mm2 - 0.6/1kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 721 | m |
| 8 | Cáp đồng CXV (2x10)mm2 - 0.6/1kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282 | m |
| 9 | Cáp đồng DVV/Sc (5x1.5)mm2 - 0.6/1kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.378 | m |
| 10 | Cáp đồng DVV/Sc (4x1.5)mm2 - 0.6/1kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | m |
| 11 | Cáp đồng DVV/Sc (3x1.5)mm2 - 0.6/1kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.051 | m |
| 12 | Cáp đồng CVV (3x1.5)mm2 -300/500V + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 13 | Cáp đồng CVV (2x1.5)mm2 - 300/500V + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.378 | m |
| 14 | Dây đồng CV (1x10) mm2 - 300/500V + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.004 | m |
| 15 | Dây đồng trần M10 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409 | m |
| 16 | Cáp tín hiệu CAT 5E + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.113 | m |
| 17 | Cáp Jumper 4P DMX - 2m + jack nối + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | dây |
| 18 | Hộp đấu nối kín nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | hộp |
| 19 | Cút nối dây điểu khiển 4 lõi (IP68) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | bộ |
| 20 | Cút nối dây điện co nhiệt tự hàn 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.490 | cái |
| 21 | Cút nối dây điện 1 chia 2 chữ T 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 996 | cái |
| 22 | Tủ điều khiển chính + phụ kiện (Master controller) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 23 | Tủ điều khiển phụ Slave đèn lan can + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | tủ |
| 24 | Tủ điều khiển phụ Slave trụ cầu + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 25 | Tủ nguồn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | tủ |
| 26 | Hố ga kéo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hố |
| 27 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | vị trí |
| 28 | Tiếp địa giếng RG2 tại trụ lan can đầu đường dẫn lên cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | vị trí |
| 29 | Ống nhựa thẳng chống cháy D32 (luồn dây điện trong ống lan can)" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.307 | m |
| 30 | Ống nhựa xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592 | m |
| 31 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329 | m |
| 32 | Ống thép D60 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 33 | Ống thép qua đường D114 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 34 | Phần mềm điều khiển. thẻ nhớ và các vật liệu phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| O | Chiếu sáng vòng xuyến | |||
| 1 | Trụ chiếu sáng trang trí 3.4m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | trụ |
| 2 | Trụ đèn chiếu cỏ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | trụ |
| 3 | Tủ điện chiếu sáng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Đèn Led trang trí 27W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Cáp đồng CVV (3x1.5)mm2 -300/500V + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 6 | Cáp đồng CXV/DSTA (3x25+1x16)mm2 - 0.6/1kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 7 | Cáp đồng CXV/DSTA (3x10+1x6)mm2 - 0.6/1kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | m |
| 8 | Cáp đồng CXV/DSTA (3x6+1x4)mm2 - 0.6/1kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m |
| 9 | Dây đồng trần M10 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn Ø65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 11 | Tiếp địa Rc-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | vị trí |
| 12 | Tiếp địa tủ điện Rc-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp và điều kiện hiện trường:Hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật gồm các hạng mục: Cây xanh cảnh quan, cấp nước tưới cây và hệ thống điện chiếu sáng trang trí mỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác N = 2, có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 10,6 tỷ đồng (trong đó hạng mục cây xanh cảnh quan và cấp nước tưới cây > 4,7 tỷ đồng; hạng mục hệ thống điện chiếu sáng trang trí mỹ thuật > 5,9 tỷ đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V = 2 x 10,6 tỷ = 21,2 tỷ đồng (trong đó hạng mục cây xanh cảnh quan và cấp nước tưới cây > 9,4 tỷ đồng; hạng mục hệ thống điện chiếu sáng trang trí mỹ thuật > 11,8 tỷ đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật/ nông lâm nghiệp.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)Trường hợp liên danh, từng thành viên phải bố trí 01 chỉ huy trưởng tương ứng với công việc đảm nhận. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công điện chiếu sáng trang trí | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công cây xanh | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành nông nghiệp/lâm nghiệp(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp nước | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cấp nước(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Kỹ sư xây dựng/trắc đạc/trắc địa(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư an toàn | 1 | - Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,8m3 | Máy đào >= 0,8m3(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 1 |
| 2 | Cần cẩu >= 3 tấn | Cần cẩu >= 3 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 2 |
| 3 | Ô tô thùng >= 2 tấn | Ô tô thùng >= 2 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 2 |
| 4 | Xe nâng >= 7 m | Xe nâng >= 7 m(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1 kW | Máy đầm bàn 1 kW(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Máy đầm dùi 1,5 kWKèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 2 |
| 7 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 2 |
| 8 | Máy khoan 4,5 kW | Máy khoan 4,5 kW(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Máy khoan cầm tay 0,62 kW(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 5 |
| 10 | Máy mài 2,7 kW | Máy mài 2,7 kW(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 4 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi