Gói thầu: Xây lắp hạng mục cảnh quan, cây xanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220204419-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp hạng mục cảnh quan, cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20220203120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 16:51:00 đến ngày 2022-02-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,171,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp và điều kiện hiện trường:Hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật gồm các hạng mục: Cây xanh cảnh quan, cấp nước tưới cây và hệ thống điện chiếu sáng trang trí mỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác N = 2, có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 10,6 tỷ đồng (trong đó hạng mục cây xanh cảnh quan và cấp nước tưới cây > 4,7 tỷ đồng; hạng mục hệ thống điện chiếu sáng trang trí mỹ thuật > 5,9 tỷ đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V = 2 x 10,6 tỷ = 21,2 tỷ đồng (trong đó hạng mục cây xanh cảnh quan và cấp nước tưới cây > 9,4 tỷ đồng; hạng mục hệ thống điện chiếu sáng trang trí mỹ thuật > 11,8 tỷ đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật/ nông lâm nghiệp.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)Trường hợp liên danh, từng thành viên phải bố trí 01 chỉ huy trưởng tương ứng với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện chiếu sáng trang trí
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cây xanh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành nông nghiệp/lâm nghiệp(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp nước(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng/trắc đạc/trắc địa(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >= 0,8m3(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu >= 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >= 3 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô thùng >= 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô thùng >= 2 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe nâng >= 7 m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng >= 7 m(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1 kW(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kWKèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 4,5 kW(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 0,62 kW(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7 kW(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Xây lắp hạng mục cảnh quan, cây xanh
Cải tạo cụm nút giao thông phía Tây cầu Trần Thị Lý
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng , địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng, Tầng 3, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, điện thoại: 0236 3822753, fax 0236 3822753
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: ++ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 5, địa chỉ 229 Trường Chinh, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng; ++ Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế Macshinco, địa chỉ 56 Hoàng Văn Thụ, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; ++ Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng ECC, địa chỉ 385 Nguyễn Văn Linh, phường Thạc Gián, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng; ++ Công ty Cổ phần khoa học công nghệ tư vấn đầu tư Liên Trí Việt, địa chỉ lô 508, tổ 141, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng; ++ Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3, địa chỉ số 59B Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. ++ Công ty TNHH MTV Tư vấn & xây dựng Tú Minh An, địa chỉ K43/11 Lê Hữu Trác, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công giao thông Đà Nẵng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng , địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng, Tầng 3, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, điện thoại: 0236 3822753, fax 0236 3822753


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng, Tầng 3, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, điện thoại: 0236 3822753, fax 0236 3822753
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng, Tầng 2,3,4 Tòa nhà TTHC, số 24 đường Trần Phú, TP Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3821293 - Fax: 0236.3825321.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư thành phố Đà Nẵng, tầng 5,6 Tòa nhà TTHC, số 24 đường Trần Phú, TP Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3821293 - Fax : 0236.3825321.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư thành phố Đà Nẵng, tầng 5,6 Tòa nhà TTHC, số 24 đường Trần Phú, TP Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3821293 - Fax : 0236.3825321.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
2Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
B Cây xanh vỉa hè
1Cây Hoàng hậu. đường kính thân D=(9-12)cm. chiều cao H=(4-5)m. chống bằng cọc chống gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V117cây
2Cây Hoàng hậu. đường kính thân D=(9-12)cm. chiều cao H=(4-5)m. chống bằng cọc chống thépMô tả kỹ thuật theo Chương V18cây
3Cây Giáng hương. đường kính thân D=(9-12)cm. chiều cao H=(4-5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V39cây
4Cây Bằng lăng. đường kính thân D=(9-12)cm. chiều cao H=(4-5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V64cây
5Cây Tường vi. đường kính tán D=(1.0-1.2)m. chiều cao H=(1.2-1.5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
6Cây Tràm hoa đỏ. đường kính thân D=(5-6)cm. chiều cao H=(3.0-3.5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V41cây
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V289cây
C Cảnh quan dọc đường lên cầu Nguyễn Văn Trỗi
1Trồng cây xanh tận dụng. chống bằng cọc chống thépMô tả kỹ thuật theo Chương V38cây
2Cây cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,3100m2
3Bảo dưỡng thảm cỏ (90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,3100m2
4Bảo dưỡng cây xanh tận dụng (90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cây
D Cây cảnh + thảm cỏ (vỉa hè)
1Cây Tuyết sơn phi hồng. chiều cao H=0.7m. đường kính xòe che phủ D=0.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.029cây
2Cây Tường vi. chiều cao H=0.7m. đường kính xòe che phủ D=0.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.015cây
3Cây Ắc ó. chiều cao H=(0.2-0.3)mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56100m2
4Cây cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,32100m2
5Đắp đất màu trồng thảm hoa dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V76,62m3
6Đắp đất màu trồng thảm cỏ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V103,21m3
7Bảo dưỡng thảm cỏ (90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,32100m2
8Bảo dưỡng thảm hoa. cây hàng rào (90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,83100m2
E Cây xanh dải phân cách
1Cây Bàng Đài loan. chiều cao H=(4-5)m. đường kính D=(12-15)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cây
2Cây Hồng lộc. chiều cao H=(0.8-1)mMô tả kỹ thuật theo Chương V105cây
3Cây Tuyết sơn phi hồng. chiều cao H=0.7m. đường kính xòe che phủ D=0.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V855cây
4Cây Hoa giấy. chiều cao H=0.6m. đường kính xòe che phủ D=0.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.140cây
5Cây Ắc ó. chiều cao H=(0.2-0.3)mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,33100m2
6Cây Huỳnh Anh. chiều cao H=0.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.362cây
7Cây cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,88100m2
8Đắp đất màu trồng thảm hoa dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V107,98m3
9Đắp đất màu trồng thảm cỏ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V78,81m3
10Bảo dưỡng thảm hoa. cây hàng rào (90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4100m2
11Bảo dưỡng thảm cỏ (90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,88100m2
12Bảo dưỡng cây Hồng lộc. cây tạo hình (90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100 cây
13Bảo dưỡng. chăm sóc cây Bàng Đài loan (90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cây
F Cây xanh vòng xuyến
1Cây Ắc ó. chiều cao H=(0.2-0.3)mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,93100m2
2Cây cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,69100m2
3Đắp đất màu trồng thảm hoa dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,61m3
4Đắp đất màu trồng thảm cỏ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V186,94m3
5Bảo dưỡng cây Ắc ó (90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,93100m2
6Bảo dưỡng thảm cỏ (90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,69100m2
G Vệt cỏ dưới gầm cầu thép
1Cây Ắc ó. chiều cao H=(0.2-0.3)mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m2
2Cây cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,99100m2
3Đắp đất màu trồng thảm hoa dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
4Đắp đất màu trồng thảm cỏ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V159,9m3
5Bảo dưỡng thảm hoa. cây hàng rào (90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m2
6Bảo dưỡng thảm cỏ (90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,99100m2
H Tiểu cảnh ven sông
1Cây Tràm hoa đỏ. đường kính thân D=(5-7)cm. chiều cao H=(3-3.5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
2Cây cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4100m2
3Cây Phát tài núi. đường kính thân D=(7-9)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
4Cây Agao. chiều cao H=0.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cây
5Cây Cỏ lan chiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m2
6Cây Cỏ nhung MỹMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m2
7Cây Bạch TrinhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
8Cây Hồng Lộc. chiều cao H=(0.8-1)mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cây
9Đắp đất màu trồng thảm hoa dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2m3
10Đắp đất màu trồng thảm cỏ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V34m3
11Bảo dưỡng thảm hoa. cây hàng rào (90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,51100m2
12Bảo dưỡng thảm cỏ (90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4100m2
13Bảo dưỡng. chăm sóc cây Tràm Hoa đỏ (90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
I Phần xây dựng
1Bồn cây KT=(26x1.5)m. bo viền KT=(1x0.12x0.25)m BTCT M250. đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4vị trí
2Bồn cây KT=(16x1.5)m & KT=(18x1.5)m. bo viền KT=(1x0.12x0.25)m BTCT M250. đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29vị trí
3Bồn cây KT=(6x1.5)m. bo viền KT=(1x0.12x0.25)m BTCT M250. đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6vị trí
4Bồn cây KT=(26x1.2)m. bo viền KT=(1x0.1x0.2)m BTCT M250. đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4vị trí
5Bồn cây KT=(16x1.2)m. bo viền KT=(1x0.1x0.2)m BTCT M250. đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3vị trí
6Bồn cây KT=(6x1.2)m. bo viền KT=(1x0.1x0.2)m BTCT M250. đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7vị trí
7Bồn cây KT=(26x1)m. bo viền KT=(1x0.08x0.15)m BTCT M250. đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5vị trí
8Bồn cây KT=(16x1)m. bo viền KT=(1x0.08x0.15)m BTCT M250. đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5vị trí
9Bồn cây KT=(6x1)m. bo viền KT=(1x0.08x0.15)m BTCT M250. đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5vị trí
J Cấp nước tưới cây đảo xuyến + dưới gầm cầu thép
1Hệ thống cấp nước tưới cây đảo xuyến + dưới gầm cầu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
K Thoát nước mưa trong đảo xuyến + dưới gầm cầu thép
1Ống uPVC D114 dày 3.2mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12100m
2Ống thép không rỉ D114. mỗi ống dài 6m + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m
3Ống lọc D42 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24100m
4Hố ga thu nước KT=(1.2x1x1)mMô tả kỹ thuật theo Chương V20hố
L Thiết bị bơm giếng khoan và bể nước
1Máy bơm hỏa tiễn động cơ 220/380V. 1HP.Q=5m3/h.H=10mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
2Máy bơm chìm 1.8Hp. 220CVMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
M Cấp nước tưới cây vỉa hè. dải phân cách
1Hệ thống cấp nước đồng hồ số 1 (nút ngã 3 đường Duy Tân + Lê Đình Thám)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
2Hệ thống cấp nước đồng hồ số 2 (nút đường Duy Tân + Núi Thành - phía Nam Duy Tân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
3Hệ thống cấp nước đồng hồ số 3 (ngã 4 đường Duy Tân + Núi Thành)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
4Hệ thống cấp nước đồng hồ số 4 (phía Nam đường Núi Thành)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
5Hệ thống cấp nước đồng hồ số 5 (nút đường Duy Tân + đường 2 tháng 9 - phía Tây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
6Hệ thống cấp nước đồng hồ số 6 (phía Bắc đường Trần Thị Lý)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
7Hệ thống cấp nước đồng hồ số 7 (phía Đông đường 2 tháng 9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
8Hệ thống cấp nước đồng hồ số 8 (phía Bắc đường Trần Thị Lý)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
9Hệ thống cấp nước đồng hồ số 9 (phía Bắc đường Trần Thị Lý)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
10Hệ thống cấp nước đồng hồ số 10 (đường Ven sông + đường 2 tháng 9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
11Hệ thống cấp nước đồng hồ số 11 (phía Đông đường Ven sông + vỉa hè lên cầu Trần Thị Lý)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
12Hệ thống cấp nước đồng hồ số 12 (dải phân cách đoạn 2 - hướng cầu Tiên Sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
13Hệ thống cấp nước đồng hồ số 13 (nút ngã ba đường Tiểu La + đường 2 tháng 9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
14Hệ thống cấp nước đồng hồ số 14 (phía Đông đường 2 tháng 9 - Tiểu La - Nguyễn Sơn Trà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
15Hệ thống cấp nước đồng hồ số 15 (nút ngã ba đường Ven sông - Đường 2 tháng 9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
N Chiếu sáng trang trí cầu vượt
1Đèn pha Led RGBN 120W + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
2Đèn Led lan can RGB 15W + phụ kiện ( Đèn Led lan can phía ngoài )Mô tả kỹ thuật theo Chương V498bộ
3Đèn Led lan can ánh sáng trắng 15W + phụ kiện ( Đèn Led lan can phía trong )Mô tả kỹ thuật theo Chương V498bộ
4Cáp đồng CXV/DSTA (3x25+1x16)mm2 - 0.6/1kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V174m
5Cáp đồng CXV/DSTA (3x10+1x6)mm2 - 0.6/1kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V235m
6Cáp đồng CXV/DSTA (3x6)mm2 - 0.6/1kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V256m
7Cáp đồng CXV (3x10+1x6)mm2 - 0.6/1kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V721m
8Cáp đồng CXV (2x10)mm2 - 0.6/1kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V282m
9Cáp đồng DVV/Sc (5x1.5)mm2 - 0.6/1kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.378m
10Cáp đồng DVV/Sc (4x1.5)mm2 - 0.6/1kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V256m
11Cáp đồng DVV/Sc (3x1.5)mm2 - 0.6/1kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.051m
12Cáp đồng CVV (3x1.5)mm2 -300/500V + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V22m
13Cáp đồng CVV (2x1.5)mm2 - 300/500V + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.378m
14Dây đồng CV (1x10) mm2 - 300/500V + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.004m
15Dây đồng trần M10 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V409m
16Cáp tín hiệu CAT 5E + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.113m
17Cáp Jumper 4P DMX - 2m + jack nối + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V44dây
18Hộp đấu nối kín nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V44hộp
19Cút nối dây điểu khiển 4 lõi (IP68)Mô tả kỹ thuật theo Chương V78bộ
20Cút nối dây điện co nhiệt tự hàn 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.490cái
21Cút nối dây điện 1 chia 2 chữ T 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V996cái
22Tủ điều khiển chính + phụ kiện (Master controller)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
23Tủ điều khiển phụ Slave đèn lan can + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V14tủ
24Tủ điều khiển phụ Slave trụ cầu + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
25Tủ nguồn + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V16tủ
26Hố ga kéo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V6hố
27Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5vị trí
28Tiếp địa giếng RG2 tại trụ lan can đầu đường dẫn lên cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4vị trí
29Ống nhựa thẳng chống cháy D32 (luồn dây điện trong ống lan can)"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.307m
30Ống nhựa xoắn D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V592m
31Ống nhựa xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V329m
32Ống thép D60 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
33Ống thép qua đường D114 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
34Phần mềm điều khiển. thẻ nhớ và các vật liệu phụ khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
O Chiếu sáng vòng xuyến
1Trụ chiếu sáng trang trí 3.4m + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6trụ
2Trụ đèn chiếu cỏ + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6trụ
3Tủ điện chiếu sáng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
4Đèn Led trang trí 27W + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
5Cáp đồng CVV (3x1.5)mm2 -300/500V + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
6Cáp đồng CXV/DSTA (3x25+1x16)mm2 - 0.6/1kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
7Cáp đồng CXV/DSTA (3x10+1x6)mm2 - 0.6/1kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V143m
8Cáp đồng CXV/DSTA (3x6+1x4)mm2 - 0.6/1kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V77m
9Dây đồng trần M10 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V220m
10Ống nhựa xoắn Ø65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m
11Tiếp địa Rc-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V12vị trí
12Tiếp địa tủ điện Rc-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp và điều kiện hiện trường:Hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật gồm các hạng mục: Cây xanh cảnh quan, cấp nước tưới cây và hệ thống điện chiếu sáng trang trí mỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác N = 2, có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 10,6 tỷ đồng (trong đó hạng mục cây xanh cảnh quan và cấp nước tưới cây > 4,7 tỷ đồng; hạng mục hệ thống điện chiếu sáng trang trí mỹ thuật > 5,9 tỷ đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V = 2 x 10,6 tỷ = 21,2 tỷ đồng (trong đó hạng mục cây xanh cảnh quan và cấp nước tưới cây > 9,4 tỷ đồng; hạng mục hệ thống điện chiếu sáng trang trí mỹ thuật > 11,8 tỷ đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật/ nông lâm nghiệp.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)Trường hợp liên danh, từng thành viên phải bố trí 01 chỉ huy trưởng tương ứng với công việc đảm nhận.75
2 Kỹ thuật thi công điện chiếu sáng trang trí 2 - Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)53
3 Kỹ thuật thi công cây xanh 2 - Kỹ sư chuyên ngành nông nghiệp/lâm nghiệp(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)53
4 Kỹ thuật thi công cấp nước 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp nước(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)53
5 Kỹ thuật trắc đạc 1 - Kỹ sư xây dựng/trắc đạc/trắc địa(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)53
6 Kỹ sư an toàn 1 - Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động(Kèm tài liệu chứng minh chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự chủ chốt theo quy định tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8m3 Máy đào >= 0,8m3(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)1
2 Cần cẩu >= 3 tấn Cần cẩu >= 3 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)2
3 Ô tô thùng >= 2 tấn Ô tô thùng >= 2 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)2
4 Xe nâng >= 7 m Xe nâng >= 7 m(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)1
5 Máy đầm bàn 1 kW Máy đầm bàn 1 kW(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)2
6 Máy đầm dùi 1,5 kW Máy đầm dùi 1,5 kWKèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)2
7 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)2
8 Máy khoan 4,5 kW Máy khoan 4,5 kW(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)1
9 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Máy khoan cầm tay 0,62 kW(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)5
10 Máy mài 2,7 kW Máy mài 2,7 kW(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)4
11 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->