Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220205150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220154020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 18:10:00 đến ngày 2022-02-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,811,668,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0217502E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0435004E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥4.768.168.000 đồng.*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thi công. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô công trình tương tự (hoặc các tài liệu khác để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.768.168.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.768.168.000 đồng (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách Kiểm soát chất lượng, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh toàn lao động; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 30 người, (trong đó thợ nề ≥ 15 người; còn lại thợ sắt, thợ hàn, thợ điện, thợ nước, lái máy…(Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động) Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục (xe cẩu) ≥ 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn 14kW – 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ôtô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05 Trường Tiểu học Hành Thuận 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải kèm bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp nhà thầu không đính kèm thì nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng & phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành, địa chỉ: 497 Phạm Văn Đồng, Thị trấn Chợ Chùa, Huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi. SĐT: (0255) 3960 051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hành; Địa chỉ: TT Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi. SĐT: 0255 3 861 256 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Nghĩa Hành. +Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi. SĐT: 0255 3961 423 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Nghĩa Hành. +Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi. SĐT: 0255 3961 423 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo BCKTKT | 10,439 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Theo BCKTKT | 10,388 | 1m3 đất |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng | Theo BCKTKT | 19,376 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo BCKTKT | 0,338 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng | Theo BCKTKT | 67,233 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột | Theo BCKTKT | 5,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cột | Theo BCKTKT | 0,923 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cột | Theo BCKTKT | 0,912 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đờng kính cốt thép | Theo BCKTKT | 0,345 | 1 tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đờng kính cốt thép | Theo BCKTKT | 3,675 | 1 tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đờng kính cốt thép >18mm | Theo BCKTKT | 1,802 | 1 tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo BCKTKT | 2,031 | 1m3 |
| 13 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo BCKTKT | 21,976 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BCKTKT | 9,401 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT | 8,104 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xơng thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Theo BCKTKT | 0,849 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đờng kính cốt thép | Theo BCKTKT | 0,251 | 1 tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đờng kính cốt thép | Theo BCKTKT | 0,962 | 1 tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Theo BCKTKT | 5,58 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xơng thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Theo BCKTKT | 0,648 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đờng kính cốt thép | Theo BCKTKT | 0,207 | 1 tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đờng kính cốt thép | Theo BCKTKT | 1,023 | 1 tấn |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột | Theo BCKTKT | 15,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khng xuơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao | Theo BCKTKT | 2,593 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đờng kính cốt thép | Theo BCKTKT | 0,467 | 1 tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đờng kính cốt thép | Theo BCKTKT | 2,204 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, Đờng kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Theo BCKTKT | 1,802 | 1 tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT | 38,648 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xơng thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Theo BCKTKT | 3,456 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đờng kính cốt thép | Theo BCKTKT | 0,922 | 1 tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đờng kính cốt thép | Theo BCKTKT | 4,837 | 1 tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đờng kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Theo BCKTKT | 1,304 | 1 tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT | 81,043 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xơng thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BCKTKT | 8,73 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đờng kính cốt thép | Theo BCKTKT | 9,297 | 1 tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thờng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT | 7,321 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cầu thang thờng | Theo BCKTKT | 0,86 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đờng kính cốt thép | Theo BCKTKT | 0,628 | 1 tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đờng kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Theo BCKTKT | 0,298 | 1 tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nớc, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT | 7,687 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xơng thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Theo BCKTKT | 1,745 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nớc, đờng kính cốt thép | Theo BCKTKT | 0,236 | 1 tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nớc, đờng kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Theo BCKTKT | 0,71 | 1 tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT | 9,036 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xơng thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Theo BCKTKT | 1,579 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đờng kính cốt thép | Theo BCKTKT | 1,214 | 1 tấn |
| 25 | Xây gạch đặc không nung (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày > 30cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo BCKTKT | 6,309 | 1m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tờng thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Theo BCKTKT | 89,307 | 1m3 |
| 27 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tờng thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Theo BCKTKT | 16,244 | 1m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Theo BCKTKT | 15,363 | 1m3 |
| 29 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tờng thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Theo BCKTKT | 16,262 | 1m3 |
| 30 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tờng thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | Theo BCKTKT | 4,902 | 1m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép C100x40x10x2.5ly mạ kẽm | Theo BCKTKT | 1,676 | 1 tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Theo BCKTKT | 1,676 | 1 tấn |
| 33 | Lợp mái che tờng bằng tôn múi dày 0.45ly | Theo BCKTKT | 4,736 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cùm chống bão 3ck/m2 | Theo BCKTKT | 1.422 | cái |
| 35 | Trát tờng xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thờng; Trát tờng ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo BCKTKT | 544,952 | 1m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo BCKTKT | 756,383 | 1m2 |
| 37 | Trát tờng xây gạch không nung bằng vữa thông thờng, Trát tờng ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo BCKTKT | 232,06 | 1m2 |
| 38 | Trát tờng xây gạch không nung bằng vữa thông thờng, Trát tờng trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo BCKTKT | 1.044,192 | 1m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo BCKTKT | 78,77 | 1m2 |
| 40 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo BCKTKT | 345,8 | 1m2 |
| 41 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo BCKTKT | 873 | 1m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo BCKTKT | 210,29 | 1m2 |
| 43 | Đắp phào kép - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo BCKTKT | 149,2 | 1m |
| 44 | Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo BCKTKT | 205,8 | 1m |
| 45 | Đắp chỉ nớc, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo BCKTKT | 198,4 | 1m |
| 46 | Đắp hoa văn hành lang (chi tiết theo bản vẽ) | Theo BCKTKT | 25 | cái |
| 47 | SXLD HT chữ Inox mạ màu vàng: | Theo BCKTKT | 1 | bộ |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tờng, sênô, ô văng | Theo BCKTKT | 89,36 | 1m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Theo BCKTKT | 486,92 | 1m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tờng | Theo BCKTKT | 3.807,39 | 1m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Theo BCKTKT | 2.139,476 | 1m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tờng trong nhà đã bả 1 nớc lót, 2 nớc phủ | Theo BCKTKT | 2.309,348 | 1m2 |
| 53 | Sơn tờng ngoài nhà đã bả 1 nớc lót, 2 nớc phủ | Theo BCKTKT | 1.465,628 | 1m2 |
| 54 | Lát đá Granite bậc cầu thang | Theo BCKTKT | 108,475 | 1m2 |
| 55 | Kẻ ron chống trợt đá granite | Theo BCKTKT | 1 | công |
| 56 | ống Inox 304 tay vin cầu thang, dày 1.5mm, có nắp chụp bên đầu | Theo BCKTKT | 85,3 | md |
| 57 | Đắp ú lan can | Theo BCKTKT | 24 | |
| 58 | Kẻ ron âm tờng 0.6 | Theo BCKTKT | 36,54 | md |
| 59 | SXLD HT cửa đi nhôm kính, kính cờng lực, phụ kiên King Long | Theo BCKTKT | 108 | m2 |
| 60 | SXLD HT cửa sổ nhôm kính, kính cờng lực, phụ kiên King Long | Theo BCKTKT | 90,85 | m2 |
| 61 | Móc gió | Theo BCKTKT | 40 | cái |
| 62 | Hoa sắt chống trộm liên kết với tờng 13x26x1.2ly (inox 304) | Theo BCKTKT | 129,6 | m2 |
| 63 | Lan can inox 304 ram dốc | Theo BCKTKT | 4,06 | m2 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo BCKTKT | 120,617 | 1m3 |
| 65 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo BCKTKT | 40,872 | m3 |
| 66 | Cắt tạo rảnh xơng cá ram dốc | Theo BCKTKT | 1 | công |
| 67 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch Granite KT: 600x600mm | Theo BCKTKT | 758,87 | 1m2 |
| 68 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch Granite KT: 120x600mm | Theo BCKTKT | 32,414 | 1m2 |
| 69 | Công tác ốp đá bóc xanh 100x200 chân tờng ngoài | Theo BCKTKT | 31,05 | 1m2 |
| 70 | SXLD cầu chắn rác inox 304 đờng kính 100mm: | Theo BCKTKT | 28 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phơng pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đờng kính ống 20(mm) | Theo BCKTKT | 0,072 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phơng pháp dán keo, Đờng kính ống 89mm | Theo BCKTKT | 1,989 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phơng pháp dán keo, đờng kính côn, cút 89mm | Theo BCKTKT | 54 | cái |
| 74 | Chống thấm miệng cổ ông thoát nớc: | Theo BCKTKT | 28 | Cái |
| 75 | LDHT Cùm móc ống nhựa Inox D90 304 5cái/ck | Theo BCKTKT | 130 | cái |
| 76 | Cầu thang thăm mái thép mạ kẽm đờng kính 34x1.8, sơn chống rỉ 2 thành phần | Theo BCKTKT | 8,35 | md |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao | Theo BCKTKT | 10,905 | 100m2 |
| 78 | SXLD Nắp đậy lỗ thăm mái 800x800 | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| C | Cấp điện | |||
| 1 | Conson đón điện 4 sứ | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa, Chiều dài ống | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cờng độ dòng điện I=80A | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt căng tơ điện vào bảng đã có sẵn 1 pha | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cờng độ dòng điện I= 40A | Theo BCKTKT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cờng độ dòng điện I = 16A | Theo BCKTKT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cờng độ dòng điện | Theo BCKTKT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt căng tắc hai chiều | Theo BCKTKT | 4 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 | Theo BCKTKT | 20 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 3 hạt | Theo BCKTKT | 2 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Theo BCKTKT | 20 | 1 cái |
| 12 | Đế lắp đặt ổ điện | Theo BCKTKT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tờng | Theo BCKTKT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần | Theo BCKTKT | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bằng | Theo BCKTKT | 60 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chiếu rọi bảng học | Theo BCKTKT | 20 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng | Theo BCKTKT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp | Theo BCKTKT | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo BCKTKT | 2 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt hộp nối các loại, Diện tích hộp | Theo BCKTKT | 16 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây | Theo BCKTKT | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Theo BCKTKT | 260 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Theo BCKTKT | 405 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Theo BCKTKT | 1.970 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đờng kính ống DK25 (mm) | Theo BCKTKT | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đờng kính ống DK 20(mm) | Theo BCKTKT | 1.180 | m |
| 27 | Hộp rẻ nhánh | Theo BCKTKT | 80 | cái |
| D | Hệ thống nối đất cho điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo BCKTKT | 6 | 1 bộ |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dới mơng đất, Dây đồng D=70mm | Theo BCKTKT | 55 | m |
| 3 | Đầu cos đồng các loại | Theo BCKTKT | 20 | |
| 4 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Theo BCKTKT | 11,76 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đờng bằng thủ công | Theo BCKTKT | 11,76 | 1m3 |
| 6 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo BCKTKT | 40 | m |
| 7 | Đo điện trỡ nối đất | Theo BCKTKT | 1 | lần |
| E | Chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Theo BCKTKT | 11,76 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đờng bằng thủ công | Theo BCKTKT | 11,76 | 1m3 |
| 3 | ống Inox D60 | Theo BCKTKT | 2 | md |
| 4 | ống Inox D42 | Theo BCKTKT | 2 | md |
| 5 | ống Inox D34 | Theo BCKTKT | 1 | md |
| 6 | Thép neo D8, mạ kẽm | Theo BCKTKT | 11,85 | kg |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo BCKTKT | 6 | 1 cọc |
| 8 | Tăng đơ M10 | Theo BCKTKT | 4 | cái |
| 9 | Neo D12 | Theo BCKTKT | 4 | cái |
| 10 | Kẹp đồng tiếp địa liên kết | Theo BCKTKT | 21 | cái |
| 11 | Kéo rải dây chống sét theo tờng, cột và mái nhà, Dây thép D=70mm2 | Theo BCKTKT | 65 | m |
| 12 | Cùm inox giữ ống nhựa luồng tiếp địa | Theo BCKTKT | 43 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phơng pháp dán keo, Đờng kính ống 32mm | Theo BCKTKT | 0,79 | 100m |
| 14 | Hộp tiếp địa | Theo BCKTKT | 2 | cái |
| 15 | Kim thu sét Rp: | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 16 | Đo điện trở | Theo BCKTKT | 2 | lần |
| 17 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo BCKTKT | 20 | M |
| F | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 (Loại 4kg) | Theo BCKTKT | 8 | Cái |
| 2 | Bình khí C02 MT5 Loại 5kg | Theo BCKTKT | 8 | Cái |
| 3 | Giá treo bình | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 4 | Bảng nội quy | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 5 | Bảng tiêu lệnh | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| G | Sửa chữa WC, trụ cổng | |||
| 1 | Sửa chữa cổng vào, nâng cổng | Theo BCKTKT | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | Theo BCKTKT | 4,47 | 1m3 |
| 3 | Láng hè dày 3cm - Vữa XM M100, cát vàng ML >2 | Theo BCKTKT | 4,47 | 1m2 |
| 4 | ốp đá granit tự nhiên vào tờng có chốt bằng Inox | Theo BCKTKT | 0,48 | 1m2 |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BCKTKT | 2 | 1bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BCKTKT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo BCKTKT | 2,16 | 1m2 |
| 8 | Thay mới 2 cửa nhôm, kính dày 5ly, dán decan | Theo BCKTKT | 2,16 | m2 |
| 9 | Dọn vệ sinh | Theo BCKTKT | 2 | công |
| H | Nhà vệ sinh xây mới | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng | Theo BCKTKT | 0,229 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng | Theo BCKTKT | 2,701 | m3 |
| 3 | Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Theo BCKTKT | 5,271 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đờng bằng thủ công | Theo BCKTKT | 15,365 | 1m3 |
| 5 | Trát tờng trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo BCKTKT | 32,717 | 1m2 |
| 6 | Trát tờng trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo BCKTKT | 32,717 | 1m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 3(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Theo BCKTKT | 8,522 | 1m2 |
| 8 | Quét nớc xi măng 2 nớc | Theo BCKTKT | 32,461 | 1m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo BCKTKT | 1,097 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớp | Theo BCKTKT | 0,052 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đãn, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con s?n | Theo BCKTKT | 0,066 | 1 tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lợng cấu kiện | Theo BCKTKT | 16 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Theo BCKTKT | 0,405 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BCKTKT | 0,054 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đờng kính cốt thép | Theo BCKTKT | 0,022 | 1 tấn |
| 16 | SXLD ống cổ ngỗng | Theo BCKTKT | 2 | cái |
| 17 | ống PVC D100 thoát nớc qua hố ga | Theo BCKTKT | 0,6 | md |
| 18 | ống PVC D100 thoát nớc ra hố thấm | Theo BCKTKT | 3,5 | md |
| 19 | ống sứ D200 | Theo BCKTKT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phơng pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đờng kính ống 32(mm) | Theo BCKTKT | 0,044 | 100m |
| 21 | Lớp than xỉ dày 200 | Theo BCKTKT | 0,425 | m3 |
| 22 | Lớp sạn 4x6 dày 200 | Theo BCKTKT | 0,425 | m3 |
| 23 | Lớp sạn 2x4 dày 200 | Theo BCKTKT | 0,425 | m3 |
| 24 | Lớp than củi dày 200 | Theo BCKTKT | 0,425 | m3 |
| I | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng | Theo BCKTKT | 4,609 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo BCKTKT | 0,343 | 1m3 |
| 3 | Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Theo BCKTKT | 2,742 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đờng bằng thủ công | Theo BCKTKT | 2,078 | 1m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng | Theo BCKTKT | 0,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khng x?ơng, cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao | Theo BCKTKT | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột | Theo BCKTKT | 0,296 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khng x?ơng, cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao | Theo BCKTKT | 0,059 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, Đờng kính cốt thép | Theo BCKTKT | 0,006 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, Đờng kính cốt thép | Theo BCKTKT | 0,036 | 1 tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Theo BCKTKT | 0,955 | m3 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đờng kính cốt thép | Theo BCKTKT | 0,084 | 1 tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Theo BCKTKT | 0,104 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo BCKTKT | 0,086 | 1m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đãn, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con s?n | Theo BCKTKT | 0,011 | 1 tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo BCKTKT | 0,012 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lợng cấu kiện | Theo BCKTKT | 2 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo BCKTKT | 4,708 | 1m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Theo BCKTKT | 2,354 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nớc, tấm đãn ô văng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo BCKTKT | 0,612 | m3 |
| 21 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nớc, Đờng kính cốt thép | Theo BCKTKT | 0,059 | 1 tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nớc, tấm đãn | Theo BCKTKT | 0,095 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tờng thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Theo BCKTKT | 12,203 | 1m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng | Theo BCKTKT | 2,521 | 1m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo BCKTKT | 0,647 | 1m3 |
| 26 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tờng thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Theo BCKTKT | 0,9 | 1m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Theo BCKTKT | 1,546 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 3(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Theo BCKTKT | 13,44 | 1m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép C100X40X10X2(TL=3.014kg/md) | Theo BCKTKT | 0,187 | 1 tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép C100X40X10X2(TL=3.014kg/md) | Theo BCKTKT | 0,187 | 1 tấn |
| 31 | Sơn sắt thép 1 nớc lot, 2 nớc phủ | Theo BCKTKT | 23,56 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tờng bằng tôn múi Chiều dài | Theo BCKTKT | 0,448 | 100m2 |
| 33 | Trát tờng trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo BCKTKT | 73,069 | 1m2 |
| 34 | Trát tờng ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo BCKTKT | 81,099 | 1m2 |
| 35 | Trát tờng ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo BCKTKT | 4,32 | 1m2 |
| 36 | Trát tờng trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo BCKTKT | 6,96 | 1m2 |
| 37 | Trát xà dầm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo BCKTKT | 6,64 | 1m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo BCKTKT | 14,523 | 1m2 |
| 39 | Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch 300x300 | Theo BCKTKT | 34,021 | 1m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch, ốp tờng trụ, cột, Tiết diện gạch 300x600 | Theo BCKTKT | 76,68 | 1m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào tờng | Theo BCKTKT | 167,008 | 1m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào cột, dầm, trần | Theo BCKTKT | 25,673 | 1m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tờng trong nhà đã bả, 1 nớc lót, 2 nớc phủ | Theo BCKTKT | 92,739 | 1m2 |
| 44 | Sơn tờng ngoài nhà đã bả, 1 nớc lót, 2 nớc phủ | Theo BCKTKT | 99,942 | 1m2 |
| 45 | Sản Xuất Lắp Dựng hoàn thiện cửa đi khung nhôm, kính dày 5mm (Kể cả phụ kiện kèm theo, khóa, chốt, móc gió) | Theo BCKTKT | 7,2 | m2 |
| 46 | Sản Xuất Lắp Dựng hoàn thiện cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm (Kể cả phụ kiện kèm theo, khóa, chốt, móc gió) | Theo BCKTKT | 2,88 | m2 |
| 47 | SX hoa sắt bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp 14x14mm | Theo BCKTKT | 2,828 | m2 |
| 48 | SXLD vách ngăn compact | Theo BCKTKT | 24 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BCKTKT | 2,828 | 1m2 |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nớc, Tính 50%diện tích | Theo BCKTKT | 1,414 | 1m2 |
| 51 | Gạch hoa gió | Theo BCKTKT | 16 | cái |
| 52 | Trát đắp hoàn thiện đầu trụ | Theo BCKTKT | 4 | cái |
| 53 | Trát đắp bờ chảy đỉnh mái | Theo BCKTKT | 1 | t.bộ |
| 54 | Đắp phào đơn - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo BCKTKT | 34,112 | 1m |
| 55 | SXLD máng thoát nớc dập theo KT thiết kế dày 5mm | Theo BCKTKT | 6,2 | m |
| 56 | SX thép hộp mạ kẽm 50x50x1.4mm đỡ máng thoát nớc | Theo BCKTKT | 7,136 | cây |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BCKTKT | 0,014 | 1 tấn |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong cho công tác có chiều cao > 3,6m, Chiều cao dàn giáo 3,6m | Theo BCKTKT | 0,408 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, Chiều cao | Theo BCKTKT | 0,922 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cờng độ dòng điện | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cờng độ dòng điện | Theo BCKTKT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn compast 3U: 20W-220V (kể cả đế và đèn) | Theo BCKTKT | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng | Theo BCKTKT | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat), Diện tích hộp | Theo BCKTKT | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi | Theo BCKTKT | 130 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đờng kính ống | Theo BCKTKT | 40 | m |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BCKTKT | 4 | 1bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Lavabo trắng sứ | Theo BCKTKT | 2 | 1bộ |
| 69 | Lắp đặt phễu thu, Đờng kính 100(mm) | Theo BCKTKT | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BCKTKT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê (T) nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đờng kính 42(mm) | Theo BCKTKT | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê (T) nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đờng kính 34(mm) | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê (T) nhựa PVC bằng phơng pháp hàn, Đờng kính 20(mm) | Theo BCKTKT | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đờng kính 42(mm) | Theo BCKTKT | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa PVC bằng phơng pháp hàn, Đờng kính 25(mm) | Theo BCKTKT | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa PVC bằng phơng pháp hàn, Đờng kính 20(mm) | Theo BCKTKT | 50 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phơng pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đờng kính ống 114(mm) | Theo BCKTKT | 0,05 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phơng pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đờng kính ống 42(mm) | Theo BCKTKT | 0,9 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phơng pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đờng kính ống 34(mm) | Theo BCKTKT | 0,07 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phơng pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đờng kính ống 27(mm) | Theo BCKTKT | 0,3 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phơng pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đờng kính ống 21(mm) | Theo BCKTKT | 1,45 | 100m |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng inox (giấy WC) | Theo BCKTKT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nớc bằng inox, Dung tích bể 0,5(m3) | Theo BCKTKT | 1 | bể |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BCKTKT | 9 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đầu bịt ống nhựa d 21 | Theo BCKTKT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt gơng soi (WC) | Theo BCKTKT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BCKTKT | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BCKTKT | 8 | 1bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo BCKTKT | 4 | 1bộ |
| J | Giếng khoan | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan | Theo BCKTKT | 40 | 1m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phơng pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đờng kính ống 125(mm) | Theo BCKTKT | 0,102 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phơng pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đờng kính ống 100(mm) | Theo BCKTKT | 0,403 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phơng pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đờng kính ống 32(mm) | Theo BCKTKT | 0,41 | 100m |
| 5 | Nút chụp D60 | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 6 | Nút chụp D34 | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 7 | Khóa miệng giếng | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa D34 | Theo BCKTKT | 2 | cái |
| 9 | Van khóa 1 chiều D34 | Theo BCKTKT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, Cờng độ dòng điện | Theo BCKTKT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi | Theo BCKTKT | 50 | m |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng | Theo BCKTKT | 0,252 | 1m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo BCKTKT | 0,126 | 1m3 |
| 14 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tờng thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | Theo BCKTKT | 0,294 | 1m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo BCKTKT | 0,066 | m3 |
| 16 | Trát tờng ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M50, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo BCKTKT | 5,32 | 1m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đãn, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con s?n | Theo BCKTKT | 0,003 | 1 tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớp | Theo BCKTKT | 0,002 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo BCKTKT | 0,062 | 1m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lợng cấu kiện | Theo BCKTKT | 1 | 1 cấu kiện |
| 21 | Máy bơm hỏa tiễn galaxy 3GLX-1.5HP-220V | Theo BCKTKT | 1 | Cái |
| K | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Rộng | Theo BCKTKT | 6,048 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng | Theo BCKTKT | 0,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng | Theo BCKTKT | 3,648 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cột | Theo BCKTKT | 0,206 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo BCKTKT | 0,447 | 1m3 |
| 6 | Lót bạt ni lông nền nhà xe | Theo BCKTKT | 0,904 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Theo BCKTKT | 12,939 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đờng bằng thủ công | Theo BCKTKT | 4,038 | 1m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Khối lợng một cấu kiện | Theo BCKTKT | 0,169 | 1 tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Khối lợng một cấu kiện | Theo BCKTKT | 0,169 | 1 tấn |
| 11 | Lăp đặt bu lông M20-650 | Theo BCKTKT | 24 | Cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo BCKTKT | 0,338 | 1 tấn |
| 13 | Lắp cột thép | Theo BCKTKT | 0,338 | 1 tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo BCKTKT | 0,314 | 1 tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BCKTKT | 0,314 | 1 tấn |
| 16 | Lợp mái che tờng bằng tôn múi dày 0.45ly Chiều dài | Theo BCKTKT | 0,89 | 100m2 |
| 17 | SXLD cùm chống bão 3ck/m2 | Theo BCKTKT | 300 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép 1 nớc lot, 2 nớc phủ | Theo BCKTKT | 49,449 | 1m2 |
| L | Hố Rác | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng | Theo BCKTKT | 3,146 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo BCKTKT | 0,13 | 1m3 |
| 3 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tờng thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Theo BCKTKT | 1,555 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đờng bằng thủ công | Theo BCKTKT | 2,418 | 1m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Theo BCKTKT | 0,29 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đờng kính cốt thép | Theo BCKTKT | 0,021 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BCKTKT | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo BCKTKT | 0,594 | 1m3 |
| 9 | Lót bạt chống mất nớc XM | Theo BCKTKT | 0,059 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Theo BCKTKT | 0,594 | m3 |
| 11 | Trát tờng ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo BCKTKT | 26,14 | 1m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nớc trắng 2 nớc mầu | Theo BCKTKT | 26,14 | 1m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phơng pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đờng kính ống 89(mm) | Theo BCKTKT | 0,002 | 100m |
| M | Lò đốt rác | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng | Theo BCKTKT | 2,112 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo BCKTKT | 0,096 | 1m3 |
| 3 | Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2 | Theo BCKTKT | 1,126 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao | Theo BCKTKT | 0,697 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, Đờng kính cốt thép | Theo BCKTKT | 0,032 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao | Theo BCKTKT | 0,086 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo BCKTKT | 0,36 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớp | Theo BCKTKT | 0,008 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đãn, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con s?n | Theo BCKTKT | 0,01 | 1 tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lợng cấu kiện | Theo BCKTKT | 1 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo BCKTKT | 0,775 | 1m3 |
| 12 | Lát bạt nền | Theo BCKTKT | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo BCKTKT | 0,245 | m3 |
| 14 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tờng thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Theo BCKTKT | 2,669 | 1m3 |
| 15 | Trát tờng ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0 | Theo BCKTKT | 28,909 | 1m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nớc trắng 2 nớc mầu | Theo BCKTKT | 15,51 | 1m2 |
| 17 | Lắp đặt ống thông khói D200, có lắp nắp che nớc ma | Theo BCKTKT | 1 | bộ |
| N | Mương | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | Theo BCKTKT | 0,027 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng | Theo BCKTKT | 0,596 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo BCKTKT | 4,732 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông mơng cáp, rãnh nớc - Vữa BT M200, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Theo BCKTKT | 23,203 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, Ván khuôn mái bờ kênh mơng | Theo BCKTKT | 3,275 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4 | Theo BCKTKT | 5,012 | 1m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đãn, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con s?n | Theo BCKTKT | 0,759 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớp | Theo BCKTKT | 0,464 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lợng cấu kiện | Theo BCKTKT | 316 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lợng cấu kiện | Theo BCKTKT | 6 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phơng pháp hàn, đoạn ống dài 6m, Đờng kính ống 25(mm) | Theo BCKTKT | 1,373 | 100m |
| 12 | Phá dỡ mơng thoát nớc hiện trạng, tờng rào | Theo BCKTKT | 1 | công |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đờng bằng thủ công | Theo BCKTKT | 8,666 | 1m3 |
| O | Sân bê tông, sân lát gạch Terrazzo | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kW | Theo BCKTKT | 6,25 | 1m3 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng trong phạm vi | Theo BCKTKT | 0,801 | 100 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III | Theo BCKTKT | 2,463 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10 t trong phạm vi | Theo BCKTKT | 2,463 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng Ôtô tự đổ 10 t, Cấp đất III | Theo BCKTKT | 2,463 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BCKTKT | 2,463 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo BCKTKT | 194,633 | 1m3 |
| 8 | Lót bạt nilong | Theo BCKTKT | 24,845 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4 | Theo BCKTKT | 320,38 | m3 |
| 10 | Cắt khe đờng bê tông, đờng cất hạ cánh, đờng lăn, sân đỗ: Khe 2x4 | Theo BCKTKT | 88 | 10m |
| 11 | Lát gạch sân, nền đờng, vỉa hè, Lát gạch xi măng Terrazzo 400X400x30 | Theo BCKTKT | 2.399,502 | 1m2 |
| P | Bồn cây: | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, Đờng kính gốc cây | Theo BCKTKT | 1 | 1 cây |
| 2 | Đào gốc cây, Đờng kính gốc cây | Theo BCKTKT | 4 | 1 gốc cây |
| 3 | Di chuyển cây xanh Bằng Lăng (bao gồm cây chống, chăm sóc) | Theo BCKTKT | 8 | cây |
| 4 | Phá dỡ bồn cây | Theo BCKTKT | 2 | công |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo BCKTKT | 1,018 | 1m3 |
| 6 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tờng thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Theo BCKTKT | 6,085 | 1m3 |
| 7 | ốp đá bóc vào bồn cây, Tiết diện đá 100x200 | Theo BCKTKT | 6,05 | 1m2 |
| Q | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên BGV103, GGV103 | - Bộ bàn ghế dành cho giáo viên Hòa Phát; Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm - Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm; Sản phẩm bàn ghế giáo viên Hòa Phát BGV103, GGV103 sử dụng cho giáo viên, giảng viên dùng trong trường PTTH, THCN; Kích Thước: BGV103: W1200 x D600 x H750 mm; GGV103: W450 x D450 x H1(450) x H900 | 10 | Bộ |
| 2 | Bàn học sinh GHS112-5G: W340 x D410 x H370-660mm | 200 | Bộ | |
| 3 | Tủ đựng thiết bị TU09K3 (1000x450x1830) | 10 | Tủ | |
| 4 | Bảng viết Kích thước: 320x122,5 cm | Bảng từ cố định xanh viết phấn có dòng kẻ mờ 5 x 5cm dùng chủ yếu trong việc các cấp giáo dục từ tiểu học đến đại học. Bảng treo cố định trên tường để người giáo viên giảng bài cho học sinh. Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng. Máng đựng phấn, khăn lau và bút viết dài 30cm. Các góc bảng được bịt bằng các đầu bịt bằng nhựa tạo thẩm mỹ và tránh sắc nhọn. Mặt bảng từ Hàn Quốc màu xanh lá cây. Dễ đọc, không bị chói, bóng ở bất kỳ vị trí nào. | 10 | Bộ |
| 5 | Máy chiếu EPSON - X1 | 1 | Bộ | |
| 6 | Màn hình máy chiếu 136inch | 1 | Bộ | |
| 7 | Giỏ treo máy chiếu- điều chỉnh dài ngắn 0,6-1,2m- bằng thộp sơn tĩnh điện, sức chịu tải >25kg | 1 | Bộ | |
| 8 | Day HDMI dài 15m | 1 | Day | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0217502E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0435004E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥4.768.168.000 đồng.*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thi công. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô công trình tương tự (hoặc các tài liệu khác để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.768.168.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.768.168.000 đồng (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình | 1 | Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách Kiểm soát chất lượng, khối lượng | 1 | Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh toàn lao động; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân | 30 | Tối thiểu 30 người, (trong đó thợ nề ≥ 15 người; còn lại thợ sắt, thợ hàn, thợ điện, thợ nước, lái máy…(Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động) Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 4 | Máy mài | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 8 | Máy đào ≥ 0.8m3 | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Cần trục (xe cẩu) ≥ 2 tấn | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 11 | Máy hàn 14kW – 23kw | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 12 | Ôtô tự đổ 7 tấn | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250 lít | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 3 |
| 14 | Máy trộn vữa | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi