Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220205150-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220154020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 18:10:00 đến ngày 2022-02-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,811,668,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0217502E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0435004E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥4.768.168.000 đồng.*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thi công. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô công trình tương tự (hoặc các tài liệu khác để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.768.168.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.768.168.000 đồng (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách Kiểm soát chất lượng, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh toàn lao động; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 30 người, (trong đó thợ nề ≥ 15 người; còn lại thợ sắt, thợ hàn, thợ điện, thợ nước, lái máy…(Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động) Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục (xe cẩu) ≥ 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn 14kW – 23kw
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ôtô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05
Trường Tiểu học Hành Thuận
240 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành , địa chỉ: Thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng & phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành, địa chỉ: 497 Phạm Văn Đồng, Thị trấn Chợ Chùa, Huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi. SĐT: (0255) 3960 051
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Tổng hợp Bình Minh; Địa chỉ: 68 Phạm Tuân, phường Chánh Lộ, Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi; +Tư vấn lập, thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Miền Trung; Địa chỉ: Lô B7-07 đường Phan Thái Ất 2, Phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Tư vấn lập E-hồ sơ mời thầu, đánh giá E-hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH Tư vấn TH&XD Hoàng Phúc; Địa chỉ: 522/20 Nguyễn Công Phương, Phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Thuận Thành Huy; Địa chỉ: Tổ 09 phường Quảng Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành , địa chỉ: Thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng & phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành, địa chỉ: 497 Phạm Văn Đồng, Thị trấn Chợ Chùa, Huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi. SĐT: (0255) 3960 051


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải kèm bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp nhà thầu không đính kèm thì nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng & phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành, địa chỉ: 497 Phạm Văn Đồng, Thị trấn Chợ Chùa, Huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi. SĐT: (0255) 3960 051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hành; Địa chỉ: TT Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi. SĐT: 0255 3 861 256
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Nghĩa Hành. +Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi. SĐT: 0255 3961 423
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Nghĩa Hành. +Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi. SĐT: 0255 3961 423
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo BCKTKT10,439100m3
2Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Theo BCKTKT10,3881m3 đất
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng Theo BCKTKT19,376m3
4Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cộtTheo BCKTKT0,338100m2
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Theo BCKTKT67,233m3
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột Theo BCKTKT5,2m3
7Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cộtTheo BCKTKT0,923100m2
8Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cộtTheo BCKTKT0,912100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đ­ờng kính cốt thép Theo BCKTKT0,3451 tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đ­ờng kính cốt thép Theo BCKTKT3,6751 tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đ­ờng kính cốt thép >18mmTheo BCKTKT1,8021 tấn
12Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhTheo BCKTKT2,0311m3
13Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75Theo BCKTKT21,9761m3
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BCKTKT9,401100m3
15Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200Theo BCKTKT8,104m3
16Ván khuôn thép, khung x­ơng thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Theo BCKTKT0,849100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đ­ờng kính cốt thép Theo BCKTKT0,2511 tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đ­ờng kính cốt thép Theo BCKTKT0,9621 tấn
19Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo BCKTKT5,58m3
20Ván khuôn thép, khung x­ơng thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Theo BCKTKT0,648100m2
21Cốt thép xà dầm, giằng, Đ­ờng kính cốt thép Theo BCKTKT0,2071 tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, Đ­ờng kính cốt thép Theo BCKTKT1,0231 tấn
B Phần thân
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột Theo BCKTKT15,06m3
2Ván khuôn thép, kh­ng xuơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao Theo BCKTKT2,593100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đ­ờng kính cốt thép Theo BCKTKT0,4671 tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đ­ờng kính cốt thép Theo BCKTKT2,2041 tấn
5Cốt thép cột, trụ, Đ­ờng kính cốt thép >18mm, Chiều cao Theo BCKTKT1,8021 tấn
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200Theo BCKTKT38,648m3
7Ván khuôn thép, khung x­ơng thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Theo BCKTKT3,456100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đ­ờng kính cốt thép Theo BCKTKT0,9221 tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đ­ờng kính cốt thép Theo BCKTKT4,8371 tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đ­ờng kính cốt thép >18mm, Chiều cao Theo BCKTKT1,3041 tấn
11Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200Theo BCKTKT81,043m3
12Ván khuôn thép, khung x­ơng thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BCKTKT8,73100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đ­ờng kính cốt thép Theo BCKTKT9,2971 tấn
14Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang th­ờng, Đá dăm 1x2, mác 200Theo BCKTKT7,321m3
15Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cầu thang th­ờngTheo BCKTKT0,86100m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đ­ờng kính cốt thép Theo BCKTKT0,6281 tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đ­ờng kính cốt thép >10mm, Chiều cao Theo BCKTKT0,2981 tấn
18Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng n­ớc, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200Theo BCKTKT7,687m3
19Ván khuôn thép, khung x­ơng thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Theo BCKTKT1,745100m2
20Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng n­ớc, đ­ờng kính cốt thép Theo BCKTKT0,2361 tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng n­ớc, đ­ờng kính cốt thép >10mm, Chiều cao Theo BCKTKT0,711 tấn
22Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200Theo BCKTKT9,036m3
23Ván khuôn thép, khung x­ơng thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Theo BCKTKT1,579100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đ­ờng kính cốt thép Theo BCKTKT1,2141 tấn
25Xây gạch đặc không nung (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày > 30cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo BCKTKT6,3091m3
26Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây t­ờng thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo BCKTKT89,3071m3
27Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây t­ờng thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo BCKTKT16,2441m3
28Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Theo BCKTKT15,3631m3
29Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây t­ờng thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo BCKTKT16,2621m3
30Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây t­ờng thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Theo BCKTKT4,9021m3
31Gia công xà gồ thép C100x40x10x2.5ly mạ kẽmTheo BCKTKT1,6761 tấn
32Lắp dựng xà gồ thép, xà gồTheo BCKTKT1,6761 tấn
33Lợp mái che t­ờng bằng tôn múi dày 0.45lyTheo BCKTKT4,736100m2
34Lắp đặt cùm chống bão 3ck/m2Theo BCKTKT1.422cái
35Trát t­ờng xây bằng gạch không nung bằng vữa thông th­ờng; Trát t­ờng ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo BCKTKT544,9521m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo BCKTKT756,3831m2
37Trát t­ờng xây gạch không nung bằng vữa thông th­ờng, Trát t­ờng ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo BCKTKT232,061m2
38Trát t­ờng xây gạch không nung bằng vữa thông th­ờng, Trát t­ờng trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo BCKTKT1.044,1921m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo BCKTKT78,771m2
40Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo BCKTKT345,81m2
41Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo BCKTKT8731m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo BCKTKT210,291m2
43Đắp phào kép - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo BCKTKT149,21m
44Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo BCKTKT205,81m
45Đắp chỉ n­ớc, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo BCKTKT198,41m
46Đắp hoa văn hành lang (chi tiết theo bản vẽ)Theo BCKTKT25cái
47SXLD HT chữ Inox mạ màu vàng:Theo BCKTKT1bộ
48Quét dung dịch chống thấm mái, t­ờng, sênô, ô văngTheo BCKTKT89,361m2
49Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo BCKTKT486,921m2
50Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào t­ờngTheo BCKTKT3.807,391m2
51Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trầnTheo BCKTKT2.139,4761m2
52Sơn dầm, trần, cột, t­ờng trong nhà đã bả 1 n­ớc lót, 2 n­ớc phủTheo BCKTKT2.309,3481m2
53Sơn t­ờng ngoài nhà đã bả 1 n­ớc lót, 2 n­ớc phủTheo BCKTKT1.465,6281m2
54Lát đá Granite bậc cầu thangTheo BCKTKT108,4751m2
55Kẻ ron chống trợt đá graniteTheo BCKTKT1công
56ống Inox 304 tay vin cầu thang, dày 1.5mm, có nắp chụp bên đầuTheo BCKTKT85,3md
57Đắp ú lan canTheo BCKTKT24
58Kẻ ron âm t­ờng 0.6Theo BCKTKT36,54md
59SXLD HT cửa đi nhôm kính, kính c­ờng lực, phụ kiên King LongTheo BCKTKT108m2
60SXLD HT cửa sổ nhôm kính, kính c­ờng lực, phụ kiên King LongTheo BCKTKT90,85m2
61Móc gióTheo BCKTKT40cái
62Hoa sắt chống trộm liên kết với t­ờng 13x26x1.2ly (inox 304)Theo BCKTKT129,6m2
63Lan can inox 304 ram dốcTheo BCKTKT4,06m2
64Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhTheo BCKTKT120,6171m3
65Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo BCKTKT40,872m3
66Cắt tạo rảnh x­ơng cá ram dốcTheo BCKTKT1công
67Lát nền, sàn; Tiết diện gạch Granite KT: 600x600mmTheo BCKTKT758,871m2
68Lát nền, sàn; Tiết diện gạch Granite KT: 120x600mmTheo BCKTKT32,4141m2
69Công tác ốp đá bóc xanh 100x200 chân t­ờng ngoàiTheo BCKTKT31,051m2
70SXLD cầu chắn rác inox 304 đ­ờng kính 100mm:Theo BCKTKT28cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng ph­ơng pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đ­ờng kính ống 20(mm)Theo BCKTKT0,072100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng ph­ơng pháp dán keo, Đ­ờng kính ống 89mmTheo BCKTKT1,989100m
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng ph­ơng pháp dán keo, đ­ờng kính côn, cút 89mmTheo BCKTKT54cái
74Chống thấm miệng cổ ông thoát n­ớc:Theo BCKTKT28Cái
75LDHT Cùm móc ống nhựa Inox D90 304 5cái/ckTheo BCKTKT130cái
76Cầu thang thăm mái thép mạ kẽm đ­ờng kính 34x1.8, sơn chống rỉ 2 thành phầnTheo BCKTKT8,35md
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao Theo BCKTKT10,905100m2
78SXLD Nắp đậy lỗ thăm mái 800x800Theo BCKTKT1Bộ
C Cấp điện
1Conson đón điện 4 sứTheo BCKTKT1cái
2Lắp đặt ống sứ, ống nhựa, Chiều dài ống Theo BCKTKT1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha, C­ờng độ dòng điện I=80ATheo BCKTKT1cái
4Lắp đặt căng tơ điện vào bảng đã có sẵn 1 phaTheo BCKTKT1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha, C­ờng độ dòng điện I= 40ATheo BCKTKT3cái
6Lắp đặt các automat 1 pha, C­ờng độ dòng điện I = 16ATheo BCKTKT10cái
7Lắp đặt các automat 1 pha, C­ờng độ dòng điện Theo BCKTKT3cái
8Lắp đặt căng tắc hai chiềuTheo BCKTKT41 cái
9Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2Theo BCKTKT201 cái
10Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc: 3 hạtTheo BCKTKT21 cái
11Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôiTheo BCKTKT201 cái
12Đế lắp đặt ổ điệnTheo BCKTKT20cái
13Lắp đặt quạt điện, quạt treo t­ờngTheo BCKTKT10cái
14Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trầnTheo BCKTKT40cái
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bằngTheo BCKTKT60bộ
16Lắp đặt chiếu rọi bảng họcTheo BCKTKT20bộ
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằngTheo BCKTKT4bộ
18Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụpTheo BCKTKT12bộ
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo BCKTKT21 tủ
20Lắp đặt hộp nối các loại, Diện tích hộp Theo BCKTKT16hộp
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây Theo BCKTKT100m
22Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo BCKTKT260m
23Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo BCKTKT405m
24Lắp đặt dây đơn, Loại dây Theo BCKTKT1.970m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đ­ờng kính ống DK25 (mm)Theo BCKTKT120m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đ­ờng kính ống DK 20(mm)Theo BCKTKT1.180m
27Hộp rẻ nhánhTheo BCKTKT80cái
D Hệ thống nối đất cho điện chiếu sáng
1Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo BCKTKT61 bộ
2Kéo rải dây chống sét d­ới m­ơng đất, Dây đồng D=70mmTheo BCKTKT55m
3Đầu cos đồng các loạiTheo BCKTKT20
4Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Theo BCKTKT11,761m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đ­ờng bằng thủ côngTheo BCKTKT11,761m3
6Băng cảnh báo cáp ngầmTheo BCKTKT40m
7Đo điện trỡ nối đấtTheo BCKTKT1lần
E Chống sét
1Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Theo BCKTKT11,761m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đ­ờng bằng thủ côngTheo BCKTKT11,761m3
3ống Inox D60Theo BCKTKT2md
4ống Inox D42Theo BCKTKT2md
5ống Inox D34Theo BCKTKT1md
6Thép neo D8, mạ kẽmTheo BCKTKT11,85kg
7Gia công và đóng cọc chống sétTheo BCKTKT61 cọc
8Tăng đơ M10Theo BCKTKT4cái
9Neo D12Theo BCKTKT4cái
10Kẹp đồng tiếp địa liên kếtTheo BCKTKT21cái
11Kéo rải dây chống sét theo t­ờng, cột và mái nhà, Dây thép D=70mm2Theo BCKTKT65m
12Cùm inox giữ ống nhựa luồng tiếp địaTheo BCKTKT43cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng ph­ơng pháp dán keo, Đ­ờng kính ống 32mmTheo BCKTKT0,79100m
14Hộp tiếp địaTheo BCKTKT2cái
15Kim thu sét Rp:Theo BCKTKT1Bộ
16Đo điện trởTheo BCKTKT2lần
17Băng cảnh báo cáp ngầmTheo BCKTKT20M
F Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Bình chữa cháy ABC MFZL4 (Loại 4kg)Theo BCKTKT8Cái
2Bình khí C02 MT5 Loại 5kgTheo BCKTKT8Cái
3Giá treo bìnhTheo BCKTKT4Cái
4Bảng nội quyTheo BCKTKT4Cái
5Bảng tiêu lệnhTheo BCKTKT4Cái
G Sửa chữa WC, trụ cổng
1Sửa chữa cổng vào, nâng cổngTheo BCKTKT2công
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kWTheo BCKTKT4,471m3
3Láng hè dày 3cm - Vữa XM M100, cát vàng ML >2Theo BCKTKT4,471m2
4ốp đá granit tự nhiên vào t­ờng có chốt bằng InoxTheo BCKTKT0,481m2
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo BCKTKT21bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo BCKTKT2bộ
7Tháo dỡ cửaTheo BCKTKT2,161m2
8Thay mới 2 cửa nhôm, kính dày 5ly, dán decanTheo BCKTKT2,16m2
9Dọn vệ sinhTheo BCKTKT2công
H Nhà vệ sinh xây mới
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng Theo BCKTKT0,229100m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng Theo BCKTKT2,701m3
3Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo BCKTKT5,2711m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đ­ờng bằng thủ côngTheo BCKTKT15,3651m3
5Trát t­ờng trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo BCKTKT32,7171m2
6Trát t­ờng trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo BCKTKT32,7171m2
7Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 3(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo BCKTKT8,5221m2
8Quét n­ớc xi măng 2 n­ớcTheo BCKTKT32,4611m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo BCKTKT1,0971m3
10Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớpTheo BCKTKT0,052100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đãn, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con s?nTheo BCKTKT0,0661 tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng l­ợng cấu kiện Theo BCKTKT161 cấu kiện
13Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo BCKTKT0,405m3
14Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BCKTKT0,054100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, Đ­ờng kính cốt thép Theo BCKTKT0,0221 tấn
16SXLD ống cổ ngỗngTheo BCKTKT2cái
17ống PVC D100 thoát n­ớc qua hố gaTheo BCKTKT0,6md
18ống PVC D100 thoát n­ớc ra hố thấmTheo BCKTKT3,5md
19ống sứ D200Theo BCKTKT2cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng ph­ơng pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đ­ờng kính ống 32(mm)Theo BCKTKT0,044100m
21Lớp than xỉ dày 200Theo BCKTKT0,425m3
22Lớp sạn 4x6 dày 200Theo BCKTKT0,425m3
23Lớp sạn 2x4 dày 200Theo BCKTKT0,425m3
24Lớp than củi dày 200Theo BCKTKT0,425m3
I Nhà vệ sinh
1Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Theo BCKTKT4,6091m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo BCKTKT0,3431m3
3Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo BCKTKT2,7421m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đ­ờng bằng thủ côngTheo BCKTKT2,0781m3
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Theo BCKTKT0,32m3
6Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có kh­ng x?ơng, cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao Theo BCKTKT0,024100m2
7Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cột, Tiết diện cột Theo BCKTKT0,296m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có kh­ng x?ơng, cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, Chiều cao Theo BCKTKT0,059100m2
9Cốt thép cột, trụ, Đ­ờng kính cốt thép Theo BCKTKT0,0061 tấn
10Cốt thép cột, trụ, Đ­ờng kính cốt thép Theo BCKTKT0,0361 tấn
11Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo BCKTKT0,955m3
12Cốt thép xà dầm, giằng, Đ­ờng kính cốt thép Theo BCKTKT0,0841 tấn
13Ván khuôn thép, kh­ng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Theo BCKTKT0,104100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo BCKTKT0,0861m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đãn, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con s?nTheo BCKTKT0,0111 tấn
16Ván khuôn thép, Ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo BCKTKT0,012100m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng l­ợng cấu kiện Theo BCKTKT21 cấu kiện
18Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo BCKTKT4,7081m3
19Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Theo BCKTKT2,354m3
20Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lanh tô, mái hắt, máng n­ớc, tấm đãn ô văng - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo BCKTKT0,612m3
21Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng n­ớc, Đ­ờng kính cốt thép Theo BCKTKT0,0591 tấn
22Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng n­ớc, tấm đãnTheo BCKTKT0,095100m2
23Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây t­ờng thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo BCKTKT12,2031m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Theo BCKTKT2,5211m3
25Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo BCKTKT0,6471m3
26Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây t­ờng thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo BCKTKT0,91m3
27Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Theo BCKTKT1,546m3
28Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 3(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo BCKTKT13,441m2
29Gia công xà gồ thép C100X40X10X2(TL=3.014kg/md)Theo BCKTKT0,1871 tấn
30Lắp dựng xà gồ thép C100X40X10X2(TL=3.014kg/md)Theo BCKTKT0,1871 tấn
31Sơn sắt thép 1 n­ớc lot, 2 n­ớc phủTheo BCKTKT23,561m2
32Lợp mái che t­ờng bằng tôn múi Chiều dài Theo BCKTKT0,448100m2
33Trát t­ờng trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo BCKTKT73,0691m2
34Trát t­ờng ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo BCKTKT81,0991m2
35Trát t­ờng ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo BCKTKT4,321m2
36Trát t­ờng trong, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo BCKTKT6,961m2
37Trát xà dầm - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo BCKTKT6,641m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo BCKTKT14,5231m2
39Lát gạch nền, sàn, Tiết diện gạch 300x300Theo BCKTKT34,0211m2
40Công tác ốp gạch, ốp t­ờng trụ, cột, Tiết diện gạch 300x600Theo BCKTKT76,681m2
41Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào t­ờngTheo BCKTKT167,0081m2
42Bả bằng bột bả, 1 lớp bả, Vào cột, dầm, trầnTheo BCKTKT25,6731m2
43Sơn dầm, trần, cột, t­ờng trong nhà đã bả, 1 n­ớc lót, 2 n­ớc phủTheo BCKTKT92,7391m2
44Sơn t­ờng ngoài nhà đã bả, 1 n­ớc lót, 2 n­ớc phủTheo BCKTKT99,9421m2
45Sản Xuất Lắp Dựng hoàn thiện cửa đi khung nhôm, kính dày 5mm (Kể cả phụ kiện kèm theo, khóa, chốt, móc gió)Theo BCKTKT7,2m2
46Sản Xuất Lắp Dựng hoàn thiện cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm (Kể cả phụ kiện kèm theo, khóa, chốt, móc gió)Theo BCKTKT2,88m2
47SX hoa sắt bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp 14x14mmTheo BCKTKT2,828m2
48SXLD vách ngăn compactTheo BCKTKT24m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo BCKTKT2,8281m2
50Sơn sắt thép các loại 3 n­ớc, Tính 50%diện tíchTheo BCKTKT1,4141m2
51Gạch hoa gióTheo BCKTKT16cái
52Trát đắp hoàn thiện đầu trụTheo BCKTKT4cái
53Trát đắp bờ chảy đỉnh máiTheo BCKTKT1t.bộ
54Đắp phào đơn - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo BCKTKT34,1121m
55SXLD máng thoát n­ớc dập theo KT thiết kế dày 5mmTheo BCKTKT6,2m
56SX thép hộp mạ kẽm 50x50x1.4mm đỡ máng thoát n­ớcTheo BCKTKT7,136cây
57Lắp dựng xà gồ thépTheo BCKTKT0,0141 tấn
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong cho công tác có chiều cao > 3,6m, Chiều cao dàn giáo 3,6mTheo BCKTKT0,408100m2
59Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, Chiều cao Theo BCKTKT0,922100m2
60Lắp đặt các aptomat 1 pha, C­ờng độ dòng điện Theo BCKTKT1cái
61Lắp đặt các aptomat 1 pha, C­ờng độ dòng điện Theo BCKTKT6cái
62Lắp đặt đèn compast 3U: 20W-220V (kể cả đế và đèn)Theo BCKTKT4bộ
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóngTheo BCKTKT2bộ
64Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat), Diện tích hộp Theo BCKTKT1hộp
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi Theo BCKTKT130m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đ­ờng kính ống Theo BCKTKT40m
67Lắp đặt chậu xí bệtTheo BCKTKT41bộ
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Lavabo trắng sứTheo BCKTKT21bộ
69Lắp đặt phễu thu, Đ­ờng kính 100(mm)Theo BCKTKT18cái
70Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo BCKTKT2cái
71Lắp đặt tê (T) nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đ­ờng kính 42(mm)Theo BCKTKT20cái
72Lắp đặt tê (T) nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đ­ờng kính 34(mm)Theo BCKTKT1cái
73Lắp đặt tê (T) nhựa PVC bằng ph­ơng pháp hàn, Đ­ờng kính 20(mm)Theo BCKTKT18cái
74Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, Đ­ờng kính 42(mm)Theo BCKTKT20cái
75Lắp đặt côn nhựa PVC bằng ph­ơng pháp hàn, Đ­ờng kính 25(mm)Theo BCKTKT5cái
76Lắp đặt côn nhựa PVC bằng ph­ơng pháp hàn, Đ­ờng kính 20(mm)Theo BCKTKT50cái
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng ph­ơng pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đ­ờng kính ống 114(mm)Theo BCKTKT0,05100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng ph­ơng pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đ­ờng kính ống 42(mm)Theo BCKTKT0,9100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng ph­ơng pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đ­ờng kính ống 34(mm)Theo BCKTKT0,07100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng ph­ơng pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đ­ờng kính ống 27(mm)Theo BCKTKT0,3100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng ph­ơng pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đ­ờng kính ống 21(mm)Theo BCKTKT1,45100m
82Lắp đặt hộp đựng inox (giấy WC)Theo BCKTKT4cái
83Lắp đặt bể chứa n­ớc bằng inox, Dung tích bể 0,5(m3)Theo BCKTKT1bể
84Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo BCKTKT9bộ
85Lắp đặt đầu bịt ống nhựa d 21Theo BCKTKT3cái
86Lắp đặt g­ơng soi (WC)Theo BCKTKT2cái
87Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo BCKTKT7cái
88Lắp đặt chậu tiểu namTheo BCKTKT81bộ
89Lắp đặt chậu tiểu nữTheo BCKTKT41bộ
J Giếng khoan
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan Theo BCKTKT401m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng ph­ơng pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đ­ờng kính ống 125(mm)Theo BCKTKT0,102100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng ph­ơng pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đ­ờng kính ống 100(mm)Theo BCKTKT0,403100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng ph­ơng pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đ­ờng kính ống 32(mm)Theo BCKTKT0,41100m
5Nút chụp D60Theo BCKTKT1cái
6Nút chụp D34Theo BCKTKT1cái
7Khóa miệng giếngTheo BCKTKT1cái
8Cút nhựa D34Theo BCKTKT2cái
9Van khóa 1 chiều D34Theo BCKTKT2cái
10Lắp đặt các aptomat 1 pha, C­ờng độ dòng điện Theo BCKTKT1cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây có tiết diện 1 lõi Theo BCKTKT50m
12Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Theo BCKTKT0,2521m3
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo BCKTKT0,1261m3
14Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây t­ờng thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Theo BCKTKT0,2941m3
15Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo BCKTKT0,066m3
16Trát t­ờng ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M50, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo BCKTKT5,321m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đãn, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con s?nTheo BCKTKT0,0031 tấn
18Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớpTheo BCKTKT0,002100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo BCKTKT0,0621m3
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng l­ợng cấu kiện Theo BCKTKT11 cấu kiện
21Máy bơm hỏa tiễn galaxy 3GLX-1.5HP-220VTheo BCKTKT1Cái
K Nhà để xe
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Rộng Theo BCKTKT6,0481m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông lót móng, Chiều rộng Theo BCKTKT0,6m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông móng, Chiều rộng Theo BCKTKT3,648m3
4Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cộtTheo BCKTKT0,206100m2
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo BCKTKT0,4471m3
6Lót bạt ni lông nền nhà xeTheo BCKTKT0,904100m2
7Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Theo BCKTKT12,939m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đ­ờng bằng thủ côngTheo BCKTKT4,0381m3
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Khối l­ợng một cấu kiện Theo BCKTKT0,1691 tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Khối l­ợng một cấu kiện Theo BCKTKT0,1691 tấn
11Lăp đặt bu lông M20-650Theo BCKTKT24Cái
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo BCKTKT0,3381 tấn
13Lắp cột thépTheo BCKTKT0,3381 tấn
14Gia công xà gồ thépTheo BCKTKT0,3141 tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo BCKTKT0,3141 tấn
16Lợp mái che t­ờng bằng tôn múi dày 0.45ly Chiều dài Theo BCKTKT0,89100m2
17SXLD cùm chống bão 3ck/m2Theo BCKTKT300cái
18Sơn sắt thép 1 n­ớc lot, 2 n­ớc phủTheo BCKTKT49,4491m2
L Hố Rác
1Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Theo BCKTKT3,1461m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo BCKTKT0,131m3
3Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây t­ờng thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo BCKTKT1,5551m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đ­ờng bằng thủ côngTheo BCKTKT2,4181m3
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo BCKTKT0,29m3
6Cốt thép xà dầm, giằng, Đ­ờng kính cốt thép Theo BCKTKT0,0211 tấn
7Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BCKTKT0,028100m2
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo BCKTKT0,5941m3
9Lót bạt chống mất n­ớc XMTheo BCKTKT0,059100m2
10Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M150, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Theo BCKTKT0,594m3
11Trát t­ờng ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo BCKTKT26,141m2
12Quét vôi 1 n­ớc trắng 2 n­ớc mầuTheo BCKTKT26,141m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng ph­ơng pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, Đ­ờng kính ống 89(mm)Theo BCKTKT0,002100m
M Lò đốt rác
1Đào đất móng băng bằng thủ công, Rộng Theo BCKTKT2,1121m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo BCKTKT0,0961m3
3Xây đá chẻ, Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25 - Vữa XM M75, cát vàng ML >2Theo BCKTKT1,1261m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông xà dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo BCKTKT0,697m3
5Cốt thép xà dầm, giằng, Đ­ờng kính cốt thép Theo BCKTKT0,0321 tấn
6Ván khuôn thép, kh­ng x?ơng thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà dầm, giằng, Chiều cao Theo BCKTKT0,086100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo BCKTKT0,361m3
8Ván khuôn gỗ, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớpTheo BCKTKT0,008100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đãn, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con s?nTheo BCKTKT0,011 tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng l­ợng cấu kiện Theo BCKTKT11 cấu kiện
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo BCKTKT0,7751m3
12Lát bạt nềnTheo BCKTKT0,02100m2
13Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo BCKTKT0,245m3
14Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây t­ờng thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo BCKTKT2,6691m3
15Trát t­ờng ngoài, Chiều dày trát 1,5(cm) - Vữa XM M75, cát vàng ML = 1,5 -:- 2,0Theo BCKTKT28,9091m2
16Quét vôi 1 n­ớc trắng 2 n­ớc mầuTheo BCKTKT15,511m2
17Lắp đặt ống thông khói D200, có lắp nắp che n­ớc m­aTheo BCKTKT1bộ
N Mương
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kWTheo BCKTKT0,0271m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng Theo BCKTKT0,596100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo BCKTKT4,7321m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông m­ơng cáp, rãnh n­ớc - Vữa BT M200, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Theo BCKTKT23,203m3
5Ván khuôn thép, Ván khuôn mái bờ kênh m­ơngTheo BCKTKT3,275100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đãn, mái hắt, lanh tô - Vữa BT M200, Đá dăm 1x2, Độ sụt 2-4Theo BCKTKT5,0121m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đãn, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con s?nTheo BCKTKT0,7591 tấn
8Ván khuôn thép, Ván khuôn nắp đãn, tấm chớpTheo BCKTKT0,464100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng l­ợng cấu kiện Theo BCKTKT3161 cấu kiện
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng l­ợng cấu kiện Theo BCKTKT61 cấu kiện
11Lắp đặt ống nhựa PVC bằng ph­ơng pháp hàn, đoạn ống dài 6m, Đ­ờng kính ống 25(mm)Theo BCKTKT1,373100m
12Phá dỡ m­ơng thoát n­ớc hiện trạng, t­ờng ràoTheo BCKTKT1công
13Đắp đất nền móng công trình, nền đ­ờng bằng thủ côngTheo BCKTKT8,6661m3
O Sân bê tông, sân lát gạch Terrazzo
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kWTheo BCKTKT6,251m3
2Đào san đất tạo mặt bằng trong phạm vi Theo BCKTKT0,801100 m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIITheo BCKTKT2,463100m3
4Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10 t trong phạm vi Theo BCKTKT2,463100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng Ôtô tự đổ 10 t, Cấp đất IIITheo BCKTKT2,463100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BCKTKT2,463100m3
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo BCKTKT194,6331m3
8Lót bạt nilongTheo BCKTKT24,845100m2
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nền - Vữa BT M200, Đá dăm 2x4, Độ sụt 2-4Theo BCKTKT320,38m3
10Cắt khe đ­ờng bê tông, đ­ờng cất hạ cánh, đ­ờng lăn, sân đỗ: Khe 2x4Theo BCKTKT8810m
11Lát gạch sân, nền đ­ờng, vỉa hè, Lát gạch xi măng Terrazzo 400X400x30Theo BCKTKT2.399,5021m2
P Bồn cây:
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, Đ­ờng kính gốc cây Theo BCKTKT11 cây
2Đào gốc cây, Đ­ờng kính gốc cây Theo BCKTKT41 gốc cây
3Di chuyển cây xanh Bằng Lăng (bao gồm cây chống, chăm sóc)Theo BCKTKT8cây
4Phá dỡ bồn câyTheo BCKTKT2công
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo BCKTKT1,0181m3
6Xây gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây t­ờng thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo BCKTKT6,0851m3
7ốp đá bóc vào bồn cây, Tiết diện đá 100x200Theo BCKTKT6,051m2
Q Phần thiết bị
1Bộ bàn ghế giáo viên BGV103, GGV103- Bộ bàn ghế dành cho giáo viên Hòa Phát; Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm
- Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm; Sản phẩm bàn ghế giáo viên Hòa Phát BGV103, GGV103 sử dụng cho giáo viên, giảng viên dùng trong trường PTTH, THCN; Kích Thước: BGV103: W1200 x D600 x H750 mm; GGV103: W450 x D450 x H1(450) x H900
10Bộ
2Bàn học sinh GHS112-5G: W340 x D410 x H370-660mm200Bộ
3Tủ đựng thiết bị TU09K3 (1000x450x1830)10Tủ
4Bảng viết Kích thước: 320x122,5 cmBảng từ cố định xanh viết phấn có dòng kẻ mờ 5 x 5cm dùng chủ yếu trong việc các cấp giáo dục từ tiểu học đến đại học. Bảng treo cố định trên tường để người giáo viên giảng bài cho học sinh. Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng. Máng đựng phấn, khăn lau và bút viết dài 30cm. Các góc bảng được bịt bằng các đầu bịt bằng nhựa tạo thẩm mỹ và tránh sắc nhọn. Mặt bảng từ Hàn Quốc màu xanh lá cây. Dễ đọc, không bị chói, bóng ở bất kỳ vị trí nào.10Bộ
5Máy chiếu EPSON - X11Bộ
6Màn hình máy chiếu 136inch1Bộ
7Giỏ treo máy chiếu- điều chỉnh dài ngắn 0,6-1,2m- bằng thộp sơn tĩnh điện, sức chịu tải >25kg1Bộ
8Day HDMI dài 15m1Day
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0217502E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0435004E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥4.768.168.000 đồng.*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thi công. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô công trình tương tự (hoặc các tài liệu khác để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.768.168.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.768.168.000 đồng (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)75
2 Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình 1 Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)53
3 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)53
4 Kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)53
5 Kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc, đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)53
6 Kỹ thuật phụ trách Kiểm soát chất lượng, khối lượng 1 Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)53
7 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh toàn lao động; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)53
8 Công nhân 30 Tối thiểu 30 người, (trong đó thợ nề ≥ 15 người; còn lại thợ sắt, thợ hàn, thợ điện, thợ nước, lái máy…(Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động) Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
2 Máy cắt gạch đá Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
3 Máy khoan bê tông cầm tay Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
4 Máy mài Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
5 Máy đầm bàn 1kW Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
6 Máy đầm dùi 1,5kW Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
7 Đầm cóc Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
8 Máy đào ≥ 0.8m3 Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.1
9 Cần trục (xe cẩu) ≥ 2 tấn Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.1
10 Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
11 Máy hàn 14kW – 23kw Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
12 Ôtô tự đổ 7 tấn Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.2
13 Máy trộn bê tông 250 lít Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ3
14 Máy trộn vữa Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
15 Máy toàn đạc Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->