Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220205948-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220121145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 18:22:00 đến ngày 2022-02-19 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,356,002,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.649.000.000 VNĐ. Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.649.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong bien bản nghiệm thu, bàn giao công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hoàn thiện công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc Thủy Lợi;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đã được đào tạo, bồi dưỡng chứng chỉ về An toàn lao động.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình hoặc toàn đạc hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Mở rộng sân vận động trường THCS Liên Chung
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Liên Chung, huyện Tân Yên, địa chỉ xã Liên Chung, huyện Tân Yên; Điện thoại: 02043878614; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Điện thoại: 09740041612
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế xây dựng KXC; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Hà Phong; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Tân yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Liên Chung, huyện Tân Yên, địa chỉ xã Liên Chung, huyện Tân Yên; Điện thoại: 02043878614; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Điện thoại: 09740041612


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Liên Chung, huyện Tân Yên, địa chỉ xã Liên Chung, huyện Tân Yên; Điện thoại: 02043878614; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Điện thoại: 09740041612
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Liên Chung; Địa chỉ: Liên Chung, Tân Yên Yên, Bắc Giang; Điện thoại: 0240 3 878614; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên; + Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ quan, đường Cao Kỳ Vân, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0240.3 878.225
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên; + Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ quan, đường Cao Kỳ Vân, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0240.3 878.225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đắp San nền, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V55,1765100m3
2Mua đất cấp 3 san nềnTheo yêu cầu chương V4.893,1213m3
B Tường rào
1Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V1,0375100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V0,262100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V15,72m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V72,05m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V84,3313m3
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V0,393100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,1241tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,655tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V6,4845m3
10Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V15,2746m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,5764100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,0952tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,5975tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V4,585m3
15Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V5,5248m3
16Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V19,8257m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V54,776m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V621,004m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V148,6m
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V675,78m2
C Đường bê tông
1Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V1,0226100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu chương V0,4382100m3
3Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V58,432m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu chương V5,510m
D Rãnh thoát nước
1Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V2,0679100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V0,55100m2
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,0508100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V28,2879m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V63,954m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu chương V331,328m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,8868100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V15,014m3
9Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu chương V1,2067100kg
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu chương V2951 cấu kiện
E Đường chạy bê tông, trồng cỏ sân bóng
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,6893100m3
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu chương V0,4881100m2
3Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,204100m3
4Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V61,2m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu chương V8,510m
6Đất màu trồng câyTheo yêu cầu chương V123,8914m3
7San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương V1,2389100m3
8Thảm cỏ khôn, lá tre, lá gừngTheo yêu cầu chương V1.238,9141m2
F Mái vòm
1Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V0,2183100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,7488100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V1,9845m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V14,3055m3
5KM M24- Khung móng M24 (8 thanh) x1350Theo yêu cầu chương V18bộ
6Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu chương V1,2652tấn
7Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm dày 1.8 mmTheo yêu cầu chương V1,7075tấn
8Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm dày 1,4 mmTheo yêu cầu chương V0,888tấn
9Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu chương V3,8607tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m. Thép ống mạ kẽm dày 1,8 mmTheo yêu cầu chương V0,9436tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m. Thép ống mạ kẽm dày 1,4 mmTheo yêu cầu chương V0,3519tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu chương V1,2955tấn
13Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm dày 1,4 mmTheo yêu cầu chương V2,4437tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V2,4437tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V6,9909100m2
16Tấm úp bên khổ 400 dày 0,4 mmTheo yêu cầu chương V27,46m
17Máng nước khổ 600 dày 0,4 mmTheo yêu cầu chương V82,6m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V1,2996100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yêu cầu chương V54cái
20Cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu chương V18cái
21Tủ điện 330x220x110 mm có khóaTheo yêu cầu chương V1cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu chương V2cái
23Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu chương V8bộ
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2Theo yêu cầu chương V114m
25Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmTheo yêu cầu chương V89m
26Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,2646100m3
27Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V79,395m3
28Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu chương V8,5610m
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V11,1525m2
30Đánh màu mặt sân bê tôngTheo yêu cầu chương V540,4525m2
31Kẻ vạch sân cầu lông, sân bóng chuyền bằng sơn Acrylic, bản rộng 4 cm (Bao gồm cả vật liệu, nhân công )Theo yêu cầu chương V2sân
G Phần điện
1Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V0,1236100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,3168100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu chương V0,864m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V7,2m3
5Khung bu lông móngTheo yêu cầu chương V6bộ
6Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo yêu cầu chương V61 cột
7Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu chương V61 bộ
8Rải dây tiếp địaTheo yêu cầu chương V7,210m
9Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo yêu cầu chương V61 cần đèn
10Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu chương V12bộ
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu chương V0,6100m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu chương V60m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2Theo yêu cầu chương V149m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6)mm2Theo yêu cầu chương V15m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10)mm2Theo yêu cầu chương V32m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống HDPE 32/25 mmTheo yêu cầu chương V162m
17Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo yêu cầu chương V1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu chương V1cái
19Tủ điện 330x220x110 mm có khóaTheo yêu cầu chương V1cái
20Đào móng đất IIITheo yêu cầu chương V0,5406100m3
21Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V17,8875m3
22Nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu chương V47,7m2
23Xếp gạch chỉ báo hiệu cápTheo yêu cầu chương V2.168,1818viên
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,3276100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.649.000.000 VNĐ. Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.649.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong bien bản nghiệm thu, bàn giao công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hoàn thiện công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật31
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc Thủy Lợi;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét11
3 Cán bộ ATLĐ 1 Trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đã được đào tạo, bồi dưỡng chứng chỉ về An toàn lao động.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Hoạt động tốt1
2 Đầm bàn Hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn sắt Hoạt động tốt1
4 Máy đào Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
6 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
7 Máy thủy bình hoặc toàn đạc hoặc kinh vỹ Hoạt động tốt1
8 Máy lu Hoạt động tốt1
9 Máy ủi Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->