Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220205948-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220121145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 18:22:00 đến ngày 2022-02-19 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,356,002,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.649.000.000 VNĐ. Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.649.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong bien bản nghiệm thu, bàn giao công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hoàn thiện công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc Thủy Lợi;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đã được đào tạo, bồi dưỡng chứng chỉ về An toàn lao động.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình hoặc toàn đạc hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Mở rộng sân vận động trường THCS Liên Chung 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Liên Chung, huyện Tân Yên, địa chỉ xã Liên Chung, huyện Tân Yên; Điện thoại: 02043878614;
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Điện thoại: 09740041612 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Liên Chung; Địa chỉ: Liên Chung, Tân Yên Yên, Bắc Giang; Điện thoại: 0240 3 878614; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên; + Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ quan, đường Cao Kỳ Vân, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0240.3 878.225 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên; + Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ quan, đường Cao Kỳ Vân, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0240.3 878.225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đắp San nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 55,1765 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 san nền | Theo yêu cầu chương V | 4.893,1213 | m3 |
| B | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu chương V | 1,0375 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V | 0,262 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 15,72 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 72,05 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 84,3313 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V | 0,393 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1241 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,655 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 6,4845 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 15,2746 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,5764 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0952 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,5975 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 4,585 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 5,5248 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 19,8257 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 54,776 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 621,004 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 148,6 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 675,78 | m2 |
| C | Đường bê tông | |||
| 1 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu chương V | 1,0226 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V | 0,4382 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 58,432 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu chương V | 5,5 | 10m |
| D | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu chương V | 2,0679 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V | 0,55 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,0508 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 28,2879 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 63,954 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 331,328 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,8868 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 15,014 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 1,2067 | 100kg |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu chương V | 295 | 1 cấu kiện |
| E | Đường chạy bê tông, trồng cỏ sân bóng | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,6893 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu chương V | 0,4881 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,204 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 61,2 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu chương V | 8,5 | 10m |
| 6 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu chương V | 123,8914 | m3 |
| 7 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V | 1,2389 | 100m3 |
| 8 | Thảm cỏ khôn, lá tre, lá gừng | Theo yêu cầu chương V | 1.238,9141 | m2 |
| F | Mái vòm | |||
| 1 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,2183 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,7488 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 1,9845 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 14,3055 | m3 |
| 5 | KM M24- Khung móng M24 (8 thanh) x1350 | Theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu chương V | 1,2652 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm dày 1.8 mm | Theo yêu cầu chương V | 1,7075 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm dày 1,4 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,888 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V | 3,8607 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m. Thép ống mạ kẽm dày 1,8 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,9436 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m. Thép ống mạ kẽm dày 1,4 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,3519 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chương V | 1,2955 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm dày 1,4 mm | Theo yêu cầu chương V | 2,4437 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 2,4437 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V | 6,9909 | 100m2 |
| 16 | Tấm úp bên khổ 400 dày 0,4 mm | Theo yêu cầu chương V | 27,46 | m |
| 17 | Máng nước khổ 600 dày 0,4 mm | Theo yêu cầu chương V | 82,6 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V | 1,2996 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu chương V | 54 | cái |
| 20 | Cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 21 | Tủ điện 330x220x110 mm có khóa | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 114 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Theo yêu cầu chương V | 89 | m |
| 26 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,2646 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 79,395 | m3 |
| 28 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu chương V | 8,56 | 10m |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 11,1525 | m2 |
| 30 | Đánh màu mặt sân bê tông | Theo yêu cầu chương V | 540,4525 | m2 |
| 31 | Kẻ vạch sân cầu lông, sân bóng chuyền bằng sơn Acrylic, bản rộng 4 cm (Bao gồm cả vật liệu, nhân công ) | Theo yêu cầu chương V | 2 | sân |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,1236 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,864 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 7,2 | m3 |
| 5 | Khung bu lông móng | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 6 | 1 cột |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu chương V | 6 | 1 bộ |
| 8 | Rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu chương V | 7,2 | 10m |
| 9 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu chương V | 6 | 1 cần đèn |
| 10 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 149 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 32 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống HDPE 32/25 mm | Theo yêu cầu chương V | 162 | m |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | Tủ điện 330x220x110 mm có khóa | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 20 | Đào móng đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,5406 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 17,8875 | m3 |
| 22 | Nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu chương V | 47,7 | m2 |
| 23 | Xếp gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu chương V | 2.168,1818 | viên |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,3276 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.649.000.000 VNĐ. Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.649.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong bien bản nghiệm thu, bàn giao công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hoàn thiện công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc Thủy Lợi;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đã được đào tạo, bồi dưỡng chứng chỉ về An toàn lao động.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc hoặc kinh vỹ | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi