Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220140746-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211281856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 17:41:00 đến ngày 2022-02-14 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,365,395,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. (Có các hạng mục: San nền, rải cấp phối đá dăm, asphan bê tông nhựa, làm cống, rãnh thu nước, lắp trạm biến áp, cấp điện chiếu sáng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc Thủy Lợi;- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc giao thông còn hiệu lực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡng về An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật,- Có chứng chỉ kỹ sư định giá do Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lit
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải cấp phối
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư ao ông Tài, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu , địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Dĩnh Kế; địa chỉ: đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu; địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP kim khí ATK. + Đơn vị thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Bắc Giang. + Tư vấn Lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu. Địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang. + Tư vấn Thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Đăng Bích. Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Lê lợi, thành phố Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu , địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Dĩnh Kế; địa chỉ: đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu; địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Toàn bộ hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Dĩnh Kế; địa chỉ: đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu; địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang..
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Bơm nước trong hồ bằng máy bơm nước 200m3/h1,225ca
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,8516,6399100m3
3Mua đất cấp 3 (đất đồi) san nền1.049,6297m3
B GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph40,06m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ4,00610m3/1km
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II6,6428100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,953,9592100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,983,0057100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,99,2501100m3
7Đất cấp 3 (đất đồi) san nền989,7607m3
8Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95447,3896m3
9Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K98348,6612m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới2,016100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,9527100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m26,8476100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m26,8476100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C6,8476100m2
15Đệm cát nền đường14,01m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,8693100m2
17Rải nilon cách ly chống mất nước2,3913100m2
18Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 47,826m3
19Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn mác 250, bó vỉa cong 0,23 x0,26 x0,5m, vữa XM mác 7589,22m
20Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn mác 250, bó vỉa thẳng 0,23 x0,26 x1,0m, vữa XM mác 75128,09m
21Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa, rãnh biên0,4346100m2
22Bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 1506,7366m3
23Đệm cát nền hè đường73,8954m3
24Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm738,9544m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15021,731m3
C THOÁT NƯỚC
1Đào móng hố ga, hố thu các loại, bằng máy đào 0,5365100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,96100m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy0,2869100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng 5,18m3
5Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 7512,07m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2001,77m3
7Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7535,48m2
8Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,950,0639100m3
9Ván khuôn bê tông cửa thu nước0,0665100m2
10Sản xuất cốt thép rãnh xông0,027tấn
11Bê tông thành, đáy hố thu, đá 1x2, mác 2001,512m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu9cấu kiện
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,18m2
14Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn9bộ
15Ván khuôn tấm đan hố ga, hố thu0,0968100m2
16Cốt thép tấm đan hố ga, hố thu các loại0,2087tấn
17Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,8461m3
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,5075tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép L50x50x5mm bo viền cổ hố ga, tấm đan hố ga, hố thu0,5075tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu31cấu kiện
21Đào móng cống dọc, ngang, bằng máy đào 1,9402100m3
22Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,951,4231100m3
23Mua, Lắp đặt đế cống BTCT D400mm3cái
24Mua, Lắp đặt đế cống BTCT D600mm68cái
25Mua, lắp đặt ống BTCT D400 TT C, bằng cần trục4,6đoạn ống
26Mua, lắp đặt ống BTCT D600 TT C, bằng cần trục134,3đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm134,3mối nối
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm4,6mối nối
29Đào móng rãnh thoát nước, bằng máy đào, đất cấp III1,5903100m3
30Ván khuôn bê tông móng0,4452100m2
31Đổ bê tông móng, chiều rộng 20,9244m3
32Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày 39,1776m3
33Ván khuôn bê tông cổ rãnh thoát nước1,1872100m2
34Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2009,7944m3
35Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75267,12m2
36Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,950,5085100m3
37Ván khuôn bê tông tấm đan0,4689100m2
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan0,8177tấn
39Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2508,6072m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu148,4cấu kiện
D CẤP NƯỚC
1Cắt mép thảm đường BTN đã thi công610m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc 0,18100m2
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0878100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,6413100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,6413100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ0,87810m3/1km
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,980,0059100m3
8Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K980,6844m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,0132100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0084100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m20,0528100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m20,0528100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C0,0528100m2
14Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0219100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0073100m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,014100m2
17Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,19m3
18Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,1196m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2tấn
20Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 750,5011m3
21Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 752,075m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0044100m2
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan0,1tấn
24Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,0838m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2cấu kiện
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1401100m2
27Đổ bê tông móng, chiều rộng 2,1045m3
28Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm1,29100m
29Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D75x2mm1cái
30Lắp đặt Măng sông ren ngoài D507cái
31Lắp đặt cút nhựa HDPE D5011cái
32Lắp đặt T nhựa HDPE D502cái
33Lắp đặt chếch nhựa HDPE D501cái
34Lắp đặt van cửa đồng DN50mm2cái
35Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN50mm1cái
36Lắp đặt bịt đầu ống HDPE DN50mm3cái
37Lắp đặt ống Lồng thép qua đường DN150 – phi 168.3 x 3.96mm0,185100m
38Mua ống Lồng thép qua đường DN150 – phi 168.3 x 3.96mm304,0589kg
E CÂY XANH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3686100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0488100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,9216m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,181m3
5Đắp đất bồn cây2m3
6Trồng cây Lát Hoa gốc từ 16-19cm, cao ≥ 4,0m10cây
F HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7264100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,4558100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,02100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,02100m3
5Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành F105mm, chiều sâu lỗ khoan 16m
6Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm130,5m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm1,305100m
8Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (Dày 7,0mm)26m
9Lắp đặt ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (Dày 7,0mm)0,26100m
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2192100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,1543tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2002,436m3
13Mua mốc báo hiệu cáp9Cái
14Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,036m3
15Mua xà mạ kẽm367,95kg
16Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg3bộ
17Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg2bộ
18Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg5bộ
19Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:142,08kg
20Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác0,1421tấn
21Mua sứ đứng RE 24kV (ty mạ kẽm)10Quả
22Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv110 sứ
23Mua phụ kiện sứ đứng RE-24kV Dây buộc cổ sứ định hình6bộ
24Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (24)kV 1X70mm218m
25Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây 0,0181km/1 dây
26Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao14m
27Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 141 m
28Mua đầu cos đồng M507cái
29Mua đầu cos đồng nhôm AM7024cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 2,910 đầu cốt
31Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-25012cái
32Biển báo an toàn1cái
33Mua cát đen21,715m3
34Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm21,715m3
35Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm101,5md
36Rải băng báo hiệu cáp ngầm0,5075100m2
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2031 cấu kiện
38Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-24kV135,5m
39Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 1,355100m
40Mua đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 24kV 1x70mm21bộ
41Mua đầu cáp T-Plug co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 24kV 1x70mm21bộ
42Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế 21 đầu cáp
43Mua Cầu dao 3 pha 24kV1bộ
44Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 11 bộ
45Mua Chống sét van 24KV1bộ
46Lắp đặt chống sét van 1bộ
47Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo11 bộ
48Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV0,310 cách điện
49Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0527100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0844100m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,135100m2
52Mua khung móng 8M27x1900x1360x800mm38,64kg
53Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0386tấn
54Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,84m3
55Đổ bê tông móng, chiều rộng 1,657m3
56Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 2,75m2
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 1000,52m3
58Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 753,63m2
59Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4752100m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,4752100m3
61Thép làm tiếp địa, tiếp địa T20C-1,5282,5kg
62Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III T20C-1,5210 cọc
63Rải dây thép địa1,041610 m
64Mua dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2 nối trung tính vỏ máy5m
65Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại 51 m
66Mua đầu cốt đồng M952cái
67Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,210 đầu cốt
68Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 1máy
69Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện1mẫu
70Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 4bộ
71Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0084100m3
72Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,1632100m2
73Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,84m3
74Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 3,45m2
75Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn29,46kg
76Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,027tấn
77Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5025100m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2778100m3
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1847100m3
80Mua mốc báo hiệu cáp17cái
81Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,068m3
82Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm257m
83Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm2,57100m
84Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm41,6m
85Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm0,416100m
86Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm147,4m
87Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm1,474100m
88Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (Dày 7,0mm)8,5m
89Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm0,085100m
90Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ). Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1200x700x400mm3tủ
91Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha31 tủ
92Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5139,65kg
93Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III1,210 cọc
94Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm0,3666100kg
95Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn6m
96Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm125md
97Rải băng báo hiệu cáp0,625100m2
98Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm1.323viên
99Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông không nung1,3231000v
100Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50 mm2-0,6/1kV46,2m
101Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,462100m
102Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70 m2-0,6/1kV69,9m
103Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,699100m
104Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm22bộ
105Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm24bộ
106Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế 21 đầu cáp (3 pha)
107Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế 41 đầu cáp (3 pha)
108Biển báo nguy hiểm3vị trí
109Đánh số tủ0,310 cột
110Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0192100m3
111Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,096100m2
112Đổ bê tông móng, chiều rộng 1,92m3
113Mua khung móng cột đèn M16x300x300x6753bộ
114Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0263tấn
115Mua ống nhựa luồn cáp PVC D754,8m
116Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0756100m3
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0516100m3
118Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0374100m3
119Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0068100m3
120Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0049100m3
121Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột0,0266100m2
122Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,294m3
123Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 0,95m2
124Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn6,64kg
125Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0066tấn
126Mua ống nhựa luồn cáp PVC D752m
127Mua chếch nhựa PVC D752m
128Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm95m
129Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm0,95100m
130Lắp dựng TCLCĐ, BGLCD cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,5mm -CSV3cột
131Lắp cần đèn đơn (CĐCD-1,2m) trên cột H3cần đèn
132Lắp cần đèn đơn (CĐCD-1,2m) trên cột tròn2cần đèn
133Lắp đèn Vonta - VT09/80w, công suất 80W5bộ
134Lắp đèn Vonta - VT09/100w, công suất 100W3bộ
135Luồn dây từ cáp lên đèn 3x1,5mm20,395100m
136Tủ điện 50A đồng bộ1tủ
137Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16 + 1x10 mm2-0,6/1kV13,1m
138Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6 mm2-0,6/1kV67,7m
139Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4 mm2-0,6/1kV34,2m
140Mua cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x16mm288m
141Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,088km/dây
142Rải cáp ngầm1,15100m
143Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
144Lắp bảng điện cửa cột3bảng
145Lắp cửa cột3cửa
146Đánh số cột0,810 cột
147Mua kẹp hãm néo cáp các loại8cái
148Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng)20,14kg
149Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà 5bộ
150Mua gips phập 1 bu lông GN210cái
151Mua cọc thép làm tiếp địa119,7kg
152Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III110 cọc
153Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm0,3469100kg
154Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm26,4m
155Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,132100m2
156Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60237,6viên
157Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,2381000v
158Mua đầu cốt đồng M612cái
159Mua đầu cốt đồng M1020cái
160Mua đầu cốt đồng M166cái
161Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 3,810 đầu cốt
162Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,016100m3
163Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,216m3
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2000,216m3
165Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0392100m2
166Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu0,049tấn
167Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 1001,1738m3
168Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 755,1609m2
169Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0329tấn
170Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu0,0888tấn
171Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,08m3
172Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,054100m3
173Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,464m3
174Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2500,166m3
175Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0194100m2
176Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ0,1322tấn
177Lắp đặt kết cấu thép dạng hình phễu0,1322tấn
178Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 1002,1174m3
179Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 1008,4264m2
180Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0096100m2
181Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,168m3
182Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0177tấn
183Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu0,1142tấn
184Lắp đặt kết cấu thép dạng hình phễu0,1142tấn
185Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,006100m3
186Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,171100m3
187Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0456100m3
188Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1254100m3
189Mua băng báo hiệu cáp thông tin38md
190Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,114100m2
191Lắp đặt Ống nhựa U.PVC D114 dày 6,6mm0,76100m
192Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1944100m3
193Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1836100m3
194Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin khổ 0,3m108md
195Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,324100m2
196Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm2,16100m
197Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm0,48100m
198Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,002100m3
199Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0006100m3
200Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0257100m2
201Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,34m3
202Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,063m3
203Mua bu lông M12x320mm đỡ tủ0,34kg
204Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,022100m3
205Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,08100m2
206Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,2m3
207Đổ bê tông móng, chiều rộng 1,6m3
208Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0172100m3
209Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,058100m3
210Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,058100m3
211Mua cột bê tông LT8,5C2cột
212Dựng cột bê tông, chiều cao cột2cột
213Mua cọc thép mạ kẽm nhúng nóng4cọc
214Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,410 cọc
215Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm0,1331100kg
216Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột1m
217Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN22cái
218Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột1,5m
219Mua cáp vặn xoắn ABC4x50mm2140,602m
220Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,1406km/dây
221Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm253,726m
222Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,0537km/dây
223Mua dây xuống hòm công tơ CU/XLPE/PVC 2x25mm212m
224Lắp đặt dây xuống hòm công tơ121 m
225Mua bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x6mm240m
226Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây 0,21km/1 dây
227Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2hộp
228Mua giá đỡ hòm công tơ (mạ kẽm nhúng nóng)47,24kg
229Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg2bộ
230Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng)30,44kg
231Lắp đặt cổ dề7bộ
232Mua kẹp hãm néo cáp các loại11cái
233Mua Móc treo đầu tròn SCT8cái
234Móc treo dây sau CT4cái
235Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha8cái
236Đai khóa + đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ8bộ
237Ghíp đấu 3BL nối dây16cái
238Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2)4cái
239Đầu cốt đồng nhôm AM-954cái
240Ống nối dây AON-954cái
241Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,610 đầu cốt
242Thay cột bê tông. Chiều cao cột 21 cột
243Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,08911km/1dây
244Thay cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp 0,1100m
G Thiết bị
1Trạm biến áp Compact 22/0,4kV (Công suất 250kVA- 22/0,4kV)1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. (Có các hạng mục: San nền, rải cấp phối đá dăm, asphan bê tông nhựa, làm cống, rãnh thu nước, lắp trạm biến áp, cấp điện chiếu sáng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc Thủy Lợi;- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc giao thông còn hiệu lực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự.52
2 Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần xây dựng: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự.31
4 Cán bộ chuyên trách về ATLĐ, VSMT 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡng về An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình: 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật,- Có chứng chỉ kỹ sư định giá do Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn2
2 Máy lu còn hoạt động tốt1
3 Máy đào đất ≥ 0,4m31
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit1
5 Máy bơm nước còn hoạt động tốt1
6 Đầm cóc còn hoạt động tốt1
7 Máy thủy bình còn hoạt động tốt1
8 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt1
10 Máy hàn còn hoạt động tốt1
11 Máy trộn vữa ≥ 80 lit1
12 Máy nén khí ≥ 360 m3/h1
13 Tải có cần cẩu còn hoạt động tốt1
14 Máy rải cấp phối còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->