Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220140746-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211281856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 17:41:00 đến ngày 2022-02-14 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,365,395,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. (Có các hạng mục: San nền, rải cấp phối đá dăm, asphan bê tông nhựa, làm cống, rãnh thu nước, lắp trạm biến áp, cấp điện chiếu sáng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc Thủy Lợi;- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc giao thông còn hiệu lực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡng về An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật,- Có chứng chỉ kỹ sư định giá do Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư ao ông Tài, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Dĩnh Kế; địa chỉ: đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang
Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu; địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Bơm nước trong hồ bằng máy bơm nước 200m3/h | 1,225 | ca | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 16,6399 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) san nền | 1.049,6297 | m3 | |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 40,06 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 4,006 | 10m3/1km | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 6,6428 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,9592 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 3,0057 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 9,2501 | 100m3 | |
| 7 | Đất cấp 3 (đất đồi) san nền | 989,7607 | m3 | |
| 8 | Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95 | 447,3896 | m3 | |
| 9 | Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K98 | 348,6612 | m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,016 | 100m3 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,9527 | 100m3 | |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 6,8476 | 100m2 | |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 6,8476 | 100m2 | |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 6,8476 | 100m2 | |
| 15 | Đệm cát nền đường | 14,01 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,8693 | 100m2 | |
| 17 | Rải nilon cách ly chống mất nước | 2,3913 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 47,826 | m3 | |
| 19 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn mác 250, bó vỉa cong 0,23 x0,26 x0,5m, vữa XM mác 75 | 89,22 | m | |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn mác 250, bó vỉa thẳng 0,23 x0,26 x1,0m, vữa XM mác 75 | 128,09 | m | |
| 21 | Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa, rãnh biên | 0,4346 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | 6,7366 | m3 | |
| 23 | Đệm cát nền hè đường | 73,8954 | m3 | |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 738,9544 | m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 21,731 | m3 | |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố ga, hố thu các loại, bằng máy đào | 0,5365 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,96 | 100m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | 0,2869 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 5,18 | m3 | |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 12,07 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 1,77 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 35,48 | m2 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0639 | 100m3 | |
| 9 | Ván khuôn bê tông cửa thu nước | 0,0665 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất cốt thép rãnh xông | 0,027 | tấn | |
| 11 | Bê tông thành, đáy hố thu, đá 1x2, mác 200 | 1,512 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | cấu kiện | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,18 | m2 | |
| 14 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn | 9 | bộ | |
| 15 | Ván khuôn tấm đan hố ga, hố thu | 0,0968 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép tấm đan hố ga, hố thu các loại | 0,2087 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,8461 | m3 | |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,5075 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép L50x50x5mm bo viền cổ hố ga, tấm đan hố ga, hố thu | 0,5075 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 31 | cấu kiện | |
| 21 | Đào móng cống dọc, ngang, bằng máy đào | 1,9402 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,4231 | 100m3 | |
| 23 | Mua, Lắp đặt đế cống BTCT D400mm | 3 | cái | |
| 24 | Mua, Lắp đặt đế cống BTCT D600mm | 68 | cái | |
| 25 | Mua, lắp đặt ống BTCT D400 TT C, bằng cần trục | 4,6 | đoạn ống | |
| 26 | Mua, lắp đặt ống BTCT D600 TT C, bằng cần trục | 134,3 | đoạn ống | |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | 134,3 | mối nối | |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | 4,6 | mối nối | |
| 29 | Đào móng rãnh thoát nước, bằng máy đào, đất cấp III | 1,5903 | 100m3 | |
| 30 | Ván khuôn bê tông móng | 0,4452 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 20,9244 | m3 | |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | 39,1776 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh thoát nước | 1,1872 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 9,7944 | m3 | |
| 35 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 267,12 | m2 | |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5085 | 100m3 | |
| 37 | Ván khuôn bê tông tấm đan | 0,4689 | 100m2 | |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,8177 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 8,6072 | m3 | |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 148,4 | cấu kiện | |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mép thảm đường BTN đã thi công | 6 | 10m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | 0,18 | 100m2 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0878 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,6413 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,6413 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 0,878 | 10m3/1km | |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,0059 | 100m3 | |
| 8 | Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K98 | 0,6844 | m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0132 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0084 | 100m3 | |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 0,0528 | 100m2 | |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 0,0528 | 100m2 | |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,0528 | 100m2 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0219 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0073 | 100m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,014 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,19 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,1196 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2 | tấn | |
| 20 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,5011 | m3 | |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 2,075 | m2 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0044 | 100m2 | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,1 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0838 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1401 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 2,1045 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | 1,29 | 100m | |
| 29 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D75x2mm | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài D50 | 7 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | 11 | cái | |
| 32 | Lắp đặt T nhựa HDPE D50 | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE D50 | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van cửa đồng DN50mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN50mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt bịt đầu ống HDPE DN50mm | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ống Lồng thép qua đường DN150 – phi 168.3 x 3.96mm | 0,185 | 100m | |
| 38 | Mua ống Lồng thép qua đường DN150 – phi 168.3 x 3.96mm | 304,0589 | kg | |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3686 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0488 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,9216 | m3 | |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,181 | m3 | |
| 5 | Đắp đất bồn cây | 2 | m3 | |
| 6 | Trồng cây Lát Hoa gốc từ 16-19cm, cao ≥ 4,0m | 10 | cây | |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7264 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4558 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,02 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,02 | 100m3 | |
| 5 | Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành F105mm, chiều sâu lỗ khoan | 16 | m | |
| 6 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm | 130,5 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm | 1,305 | 100m | |
| 8 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (Dày 7,0mm) | 26 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (Dày 7,0mm) | 0,26 | 100m | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2192 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,1543 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,436 | m3 | |
| 13 | Mua mốc báo hiệu cáp | 9 | Cái | |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,036 | m3 | |
| 15 | Mua xà mạ kẽm | 367,95 | kg | |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | 3 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | 5 | bộ | |
| 19 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | 142,08 | kg | |
| 20 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | 0,1421 | tấn | |
| 21 | Mua sứ đứng RE 24kV (ty mạ kẽm) | 10 | Quả | |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | 1 | 10 sứ | |
| 23 | Mua phụ kiện sứ đứng RE-24kV Dây buộc cổ sứ định hình | 6 | bộ | |
| 24 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (24)kV 1X70mm2 | 18 | m | |
| 25 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | 0,018 | 1km/1 dây | |
| 26 | Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | 14 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 14 | 1 m | |
| 28 | Mua đầu cos đồng M50 | 7 | cái | |
| 29 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | 24 | cái | |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 2,9 | 10 đầu cốt | |
| 31 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | 12 | cái | |
| 32 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| 33 | Mua cát đen | 21,715 | m3 | |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 21,715 | m3 | |
| 35 | Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | 101,5 | md | |
| 36 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | 0,5075 | 100m2 | |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 203 | 1 cấu kiện | |
| 38 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-24kV | 135,5 | m | |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 1,355 | 100m | |
| 40 | Mua đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 24kV 1x70mm2 | 1 | bộ | |
| 41 | Mua đầu cáp T-Plug co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 24kV 1x70mm2 | 1 | bộ | |
| 42 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | 2 | 1 đầu cáp | |
| 43 | Mua Cầu dao 3 pha 24kV | 1 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | 1 | 1 bộ | |
| 45 | Mua Chống sét van 24KV | 1 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| 47 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | 1 | 1 bộ | |
| 48 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | 0,3 | 10 cách điện | |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0527 | 100m3 | |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0844 | 100m3 | |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,135 | 100m2 | |
| 52 | Mua khung móng 8M27x1900x1360x800mm | 38,64 | kg | |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0386 | tấn | |
| 54 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,84 | m3 | |
| 55 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 1,657 | m3 | |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 2,75 | m2 | |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | 0,52 | m3 | |
| 58 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 3,63 | m2 | |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4752 | 100m3 | |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4752 | 100m3 | |
| 61 | Thép làm tiếp địa, tiếp địa T20C-1,5 | 282,5 | kg | |
| 62 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III T20C-1,5 | 2 | 10 cọc | |
| 63 | Rải dây thép địa | 1,0416 | 10 m | |
| 64 | Mua dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2 nối trung tính vỏ máy | 5 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại | 5 | 1 m | |
| 66 | Mua đầu cốt đồng M95 | 2 | cái | |
| 67 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 68 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | 1 | máy | |
| 69 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | 1 | mẫu | |
| 70 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | 4 | bộ | |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0084 | 100m3 | |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,1632 | 100m2 | |
| 73 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,84 | m3 | |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 3,45 | m2 | |
| 75 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | 29,46 | kg | |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,027 | tấn | |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5025 | 100m3 | |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2778 | 100m3 | |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1847 | 100m3 | |
| 80 | Mua mốc báo hiệu cáp | 17 | cái | |
| 81 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,068 | m3 | |
| 82 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | 257 | m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | 2,57 | 100m | |
| 84 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm | 41,6 | m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | 0,416 | 100m | |
| 86 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm | 147,4 | m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | 1,474 | 100m | |
| 88 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (Dày 7,0mm) | 8,5 | m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | 0,085 | 100m | |
| 90 | Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ). Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1200x700x400mm | 3 | tủ | |
| 91 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | 3 | 1 tủ | |
| 92 | Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5 | 139,65 | kg | |
| 93 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III | 1,2 | 10 cọc | |
| 94 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,3666 | 100kg | |
| 95 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | 6 | m | |
| 96 | Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | 125 | md | |
| 97 | Rải băng báo hiệu cáp | 0,625 | 100m2 | |
| 98 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | 1.323 | viên | |
| 99 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông không nung | 1,323 | 1000v | |
| 100 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50 mm2-0,6/1kV | 46,2 | m | |
| 101 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,462 | 100m | |
| 102 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70 m2-0,6/1kV | 69,9 | m | |
| 103 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,699 | 100m | |
| 104 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | 2 | bộ | |
| 105 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | 4 | bộ | |
| 106 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 107 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 108 | Biển báo nguy hiểm | 3 | vị trí | |
| 109 | Đánh số tủ | 0,3 | 10 cột | |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0192 | 100m3 | |
| 111 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,096 | 100m2 | |
| 112 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 1,92 | m3 | |
| 113 | Mua khung móng cột đèn M16x300x300x675 | 3 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0263 | tấn | |
| 115 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | 4,8 | m | |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0756 | 100m3 | |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0516 | 100m3 | |
| 118 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0374 | 100m3 | |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0068 | 100m3 | |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0049 | 100m3 | |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,0266 | 100m2 | |
| 122 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,294 | m3 | |
| 123 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 0,95 | m2 | |
| 124 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | 6,64 | kg | |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0066 | tấn | |
| 126 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | 2 | m | |
| 127 | Mua chếch nhựa PVC D75 | 2 | m | |
| 128 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | 95 | m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | 0,95 | 100m | |
| 130 | Lắp dựng TCLCĐ, BGLCD cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,5mm -CSV | 3 | cột | |
| 131 | Lắp cần đèn đơn (CĐCD-1,2m) trên cột H | 3 | cần đèn | |
| 132 | Lắp cần đèn đơn (CĐCD-1,2m) trên cột tròn | 2 | cần đèn | |
| 133 | Lắp đèn Vonta - VT09/80w, công suất 80W | 5 | bộ | |
| 134 | Lắp đèn Vonta - VT09/100w, công suất 100W | 3 | bộ | |
| 135 | Luồn dây từ cáp lên đèn 3x1,5mm2 | 0,395 | 100m | |
| 136 | Tủ điện 50A đồng bộ | 1 | tủ | |
| 137 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16 + 1x10 mm2-0,6/1kV | 13,1 | m | |
| 138 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6 mm2-0,6/1kV | 67,7 | m | |
| 139 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4 mm2-0,6/1kV | 34,2 | m | |
| 140 | Mua cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x16mm2 | 88 | m | |
| 141 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,088 | km/dây | |
| 142 | Rải cáp ngầm | 1,15 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 144 | Lắp bảng điện cửa cột | 3 | bảng | |
| 145 | Lắp cửa cột | 3 | cửa | |
| 146 | Đánh số cột | 0,8 | 10 cột | |
| 147 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | 8 | cái | |
| 148 | Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) | 20,14 | kg | |
| 149 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | 5 | bộ | |
| 150 | Mua gips phập 1 bu lông GN2 | 10 | cái | |
| 151 | Mua cọc thép làm tiếp địa | 119,7 | kg | |
| 152 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III | 1 | 10 cọc | |
| 153 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm | 0,3469 | 100kg | |
| 154 | Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | 26,4 | m | |
| 155 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,132 | 100m2 | |
| 156 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | 237,6 | viên | |
| 157 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,238 | 1000v | |
| 158 | Mua đầu cốt đồng M6 | 12 | cái | |
| 159 | Mua đầu cốt đồng M10 | 20 | cái | |
| 160 | Mua đầu cốt đồng M16 | 6 | cái | |
| 161 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 3,8 | 10 đầu cốt | |
| 162 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,016 | 100m3 | |
| 163 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,216 | m3 | |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,216 | m3 | |
| 165 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0392 | 100m2 | |
| 166 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | 0,049 | tấn | |
| 167 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | 1,1738 | m3 | |
| 168 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 5,1609 | m2 | |
| 169 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0329 | tấn | |
| 170 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | 0,0888 | tấn | |
| 171 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,08 | m3 | |
| 172 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,054 | 100m3 | |
| 173 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,464 | m3 | |
| 174 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | 0,166 | m3 | |
| 175 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0194 | 100m2 | |
| 176 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | 0,1322 | tấn | |
| 177 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình phễu | 0,1322 | tấn | |
| 178 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | 2,1174 | m3 | |
| 179 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 8,4264 | m2 | |
| 180 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0096 | 100m2 | |
| 181 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,168 | m3 | |
| 182 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0177 | tấn | |
| 183 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | 0,1142 | tấn | |
| 184 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình phễu | 0,1142 | tấn | |
| 185 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,006 | 100m3 | |
| 186 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,171 | 100m3 | |
| 187 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0456 | 100m3 | |
| 188 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1254 | 100m3 | |
| 189 | Mua băng báo hiệu cáp thông tin | 38 | md | |
| 190 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,114 | 100m2 | |
| 191 | Lắp đặt Ống nhựa U.PVC D114 dày 6,6mm | 0,76 | 100m | |
| 192 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1944 | 100m3 | |
| 193 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1836 | 100m3 | |
| 194 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin khổ 0,3m | 108 | md | |
| 195 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,324 | 100m2 | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 2,16 | 100m | |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | 0,48 | 100m | |
| 198 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,002 | 100m3 | |
| 199 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0006 | 100m3 | |
| 200 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0257 | 100m2 | |
| 201 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,34 | m3 | |
| 202 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,063 | m3 | |
| 203 | Mua bu lông M12x320mm đỡ tủ | 0,34 | kg | |
| 204 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,022 | 100m3 | |
| 205 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,08 | 100m2 | |
| 206 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,2 | m3 | |
| 207 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 1,6 | m3 | |
| 208 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0172 | 100m3 | |
| 209 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,058 | 100m3 | |
| 210 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,058 | 100m3 | |
| 211 | Mua cột bê tông LT8,5C | 2 | cột | |
| 212 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 213 | Mua cọc thép mạ kẽm nhúng nóng | 4 | cọc | |
| 214 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,4 | 10 cọc | |
| 215 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,1331 | 100kg | |
| 216 | Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột | 1 | m | |
| 217 | Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 | 2 | cái | |
| 218 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | 1,5 | m | |
| 219 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x50mm2 | 140,602 | m | |
| 220 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,1406 | km/dây | |
| 221 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 | 53,726 | m | |
| 222 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,0537 | km/dây | |
| 223 | Mua dây xuống hòm công tơ CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | 12 | m | |
| 224 | Lắp đặt dây xuống hòm công tơ | 12 | 1 m | |
| 225 | Mua bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | 40 | m | |
| 226 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây | 0,2 | 1km/1 dây | |
| 227 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 2 | hộp | |
| 228 | Mua giá đỡ hòm công tơ (mạ kẽm nhúng nóng) | 47,24 | kg | |
| 229 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | 2 | bộ | |
| 230 | Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) | 30,44 | kg | |
| 231 | Lắp đặt cổ dề | 7 | bộ | |
| 232 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | 11 | cái | |
| 233 | Mua Móc treo đầu tròn SCT | 8 | cái | |
| 234 | Móc treo dây sau CT | 4 | cái | |
| 235 | Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha | 8 | cái | |
| 236 | Đai khóa + đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | 8 | bộ | |
| 237 | Ghíp đấu 3BL nối dây | 16 | cái | |
| 238 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | 4 | cái | |
| 239 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | 4 | cái | |
| 240 | Ống nối dây AON-95 | 4 | cái | |
| 241 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 242 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 2 | 1 cột | |
| 243 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,0891 | 1km/1dây | |
| 244 | Thay cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| G | Thiết bị | |||
| 1 | Trạm biến áp Compact 22/0,4kV (Công suất 250kVA- 22/0,4kV) | 1 | máy | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. (Có các hạng mục: San nền, rải cấp phối đá dăm, asphan bê tông nhựa, làm cống, rãnh thu nước, lắp trạm biến áp, cấp điện chiếu sáng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc Thủy Lợi;- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hoặc giao thông còn hiệu lực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần xây dựng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về ATLĐ, VSMT | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡng về An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình: | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật,- Có chứng chỉ kỹ sư định giá do Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | ≥ 7 tấn | 2 |
| 2 | Máy lu | còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào đất | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lit | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Đầm cóc | còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lit | 1 |
| 12 | Máy nén khí | ≥ 360 m3/h | 1 |
| 13 | Tải có cần cẩu | còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy rải cấp phối | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi