Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220205885-04
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220205141
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 565 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 20:35:00 đến ngày 2022-03-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 88,854,966,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4153888E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp II trở lên, có tầng hầm với kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, hệ thống điều hoà không khí, đường dây và trạm biến áp và hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC với giá trị tương ứng với gói thầu đang xét; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 44.428.000.000 VND .* Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp III, có tầng hầm với kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, hệ thống điều hoà không khí, đường dây và trạm biến áp và hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC với giá trị công việc xây lắp của mỗi công trình tối thiểu bằng 44.428.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên nhưng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc bản vẽ hoàn công hoặc tại liệu khác tương ứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 44.428.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có thành phần chủ đầu tư ký tên và đóng dấu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có thành phần chủ đầu tư ký tên và đóng dấu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có thành phần chủ đầu tư ký tên và đóng dấu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có thành phần chủ đầu tư ký tên và đóng dấu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng II. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có thành phần chủ đầu tư ký tên và đóng dấu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có thành phần chủ đầu tư ký tên và đóng dấu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông hoặc thuỷ lợi hoặc xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có thành phần chủ đầu tư ký tên và đóng dấu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật trắc địa tại hiện trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có thành phần chủ đầu tư ký tên và đóng dấu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành nhiệt lạnh. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điều hoà của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có quyết định phân công nhiệm vụ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m³ (kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị >= 0,5 tấn (kèm cam kết kiểm định trước khi đưa vào sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn (kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn (kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị >= 200 tấn (kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23KW
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 80L
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị >= 50 m³/h (kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
15-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 10
17-Thiết bị thử đầu báo khói
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị thử đầu báo báo nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thử áp lực đường ống
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Bộ giàn giáo phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 500
22-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110 CV (kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >= 18 tấn (kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy ép thuỷ lực (ép cừ cừ larsen)
- Đặc điểm thiết bị >= 80 tấn Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Trung tâm hội nghị huyện Quỳnh Phụ
565 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM , địa chỉ: Số 332 đường Lý Bôn, tổ 20 phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FCT Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Viện Kiến trúc Quốc gia - Công ty TNHH Tịnh Tuệ Vietocean. (Địa chỉ: Viện Kiến trúc Quốc gia Số 389 Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; Công ty TNHH Tịnh Tuệ Vietocean NV 5.13 khu chức năng đô thị Tây Mỗ, P.Đại Mỗ, Q.Nam Từ Liêm, TP Hà Nội). + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán xây dựng: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Nam Định (Địa chỉ: 114 Nguyễn Đức Thuận, Phường Thống Nhất, Thành phố Nam Định, Nam Định), + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Thái Bình thẩm định phần xây dựng (Địa chỉ: Số 138, phố Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Phòng cảnh sát PCCC & CNCH Công An tỉnh Thái Bình thẩm định phần PCCC; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FCT Việt Nam (Địa chỉ: Số 332, đường Lý Bôn, tổ 20, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam; Điện thoại: 0227.3833.789). + Thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Kỷ Nguyên (Địa chỉ: Số 106, đường Hùng Vương, phường Phú Khánh, thành phố Thái Bình; Điện thoại: 0986.225.259);


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM , địa chỉ: Số 332 đường Lý Bôn, tổ 20 phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FCT Việt Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35 KV hạng III trở lên; - Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về Phòng cháy chữa cháy.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FCT Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ : Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRUNG TÂM HỘI NGHỊ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V936,9683m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V58,2955100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,0391tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V108,1405tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1086tấn
6Sản xuất thép bản mã đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V23,6913tấn
7Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V79,158100m
8Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm -Ép âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6485100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9421 mối nối
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V9421 cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V9421 cấu kiện
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8488m3
13Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2885100m3
14Vận chuyển phế thải 4 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2885100m3/1km
15Đổ bê tông bãi đúc, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m3
16Phá dỡ bãi đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V100m3
17Cừ Larsen IV thi công móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.104,85m
18Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V29,4961100m
19Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V29,4961100m
20Thuê hệ giằng chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4297tấn
21Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4297tấn
22Tháo dỡ hệ giằng chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4297tấn
23Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V653,1305m3
24Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5313100m3
25Vận chuyển phế thải 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5313100m3/1km
26Đào móng, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5939100m3
27Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5939100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5939100m3/1km
29Đào móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1559100m3
30Đào móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V79,51m3
31Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,951100m3
32Vận chuyển đất đất 4 km tiếp theo - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,951100m3/1km
33Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,9986m3
34Xây be xung quanh móng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,6387m3
35Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V459,7704m3
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,1192tấn
37Đổ bê tông dầm móng, M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,2835m3
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3078tấn
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7034tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V24,2484tấn
41Dán màng chống thấm Lemax bề mặt móng, dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V812,4475m2
42Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V654,6475m2
43Dán màng chống thấm Lemax bề mặt bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V501,9726m2
44Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,4648m3
45Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,5555m3
46Ván khuôn hố ga, rãnh thoát nước mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9757100m2
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,951tấn
48Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,0944tấn
49Lắp dựng cốt thép nền, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9212tấn
50Thép đỡ nắng rãnh L63x40x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V458,41kg
51Đánh bóng mặt nền tầm hầm bằng máy đánh công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V648,9804m2
52Quét SkiaFloor tăng cứng bề mặt nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V648,98m2
53Sơn nền tầng hầm bằng sơn chống mài mòn Epoxy nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V648,981m2
54Láng hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,709m2
55Trát tường hố ga, rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,9315m2
56Mua, lắp đặt ghi chắn rác bằng gang 900x450x50mm tải 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
57Mua, lắp đặt ghi chắn rác bằng gang 1180x500x50mm tải 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
58Đổ bê tông cổ cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,2909m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9162100m2
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0441tấn
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3376tấn
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8268tấn
63Đổ bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,6466m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn vách hầmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4639100m2
65Lắp dựng cốt thép vách hầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7574tấn
66Lắp dựng cốt thép vách hầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8059tấn
67Lắp dựng cốt thép vách hầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9137tấn
68Dán màng chống thấm Lemax vào vách tường bên ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V188,195m2
69Xây tường cổ móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,8203m3
70Láng chống thấm cổ móng, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,2413m2
71Bê tông lót đáy bể phốt, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6975m3
72Gia công, lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng đáy bể phốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0365100m2
73Bê tông bể phốt , bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6314m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bể.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3308100m2
75Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3439tấn
76Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8034tấn
77Xây tường bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9294m3
78Bê tông giằng bể phốt , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0053m3
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng bể phốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1185100m2
80Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng bể phốt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0606tấn
81Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng bể phốt, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3123tấn
82Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8632m2
83Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,414m2
84Bê tông tấm đan bể phốt M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0319m3
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0042100m2
86Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0067tấn
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31cấu kiện
88Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D110mm thoát nước thải từ bể phốt ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
89Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D110mm (Cút 90 độ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
90Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D110mm (Cút 135 độ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
91Mua, lắp đặt mang sông nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
92Lắp đặt ống hút bể phốt + nút bịt bằng nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
93Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2386100m3
94Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,951100m3
95Vận chuyển đất 4 km tiếp theo - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,951100m3/1km
96Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7388100m3
97Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0382m3
98Bê tông lót móng đường dốc , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2017m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng đường dốc.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2691100m2
100Xây móng tường chắn đườn dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2676m3
101Xây tường chắn đường dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,1656m3
102Tôn nền bậc dốc bằng cát đen đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V137,5087m3
103Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V107,8846m2
104Bê tông sàn đường dốc, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,867m3
105Lắp dựng cốt thép sàn đường dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,125tấn
106Bê tông dầm, giằng đường dốc , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2237m3
107Ván khuôn giằng đường dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0501100m2
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7873tấn
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0802tấn
110Lát bậc dốc bằng gạch Terrazzo 400x400 có hoa vănMô tả kỹ thuật theo Chương V70,0554m2
111Trát tường bậc dốc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,5676m2
112Sơn tường chắn bậc dốc không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41,5676m2
113Sản xuất lan can bậc dốc bằng inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V216,775kg
114Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2817tấn
115Sơn lan can 1 nước sơn chống gỉ + 2 nước sơn màuMô tả kỹ thuật theo Chương V11,86061m2
116Lắp dựng lan can bậc dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V58m2
117Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,8908m3
118Trát lót tường chắn bậc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,0588m2
119Ốp đá granit tự nhiên vào tường chắn bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V110,0588m2
120Trát tường chắn bậc dốc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,6384m2
121Sơn tường chắn đường dốc không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,6384m2
122Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V386,2638m2
123Lát nền đường dốc bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,2664m2
124Đổ bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1963m3
125Đổ bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V326,4282m3
126Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V29,6644100m2
127Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V17,9014tấn
128Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,42tấn
129Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V48,0619tấn
130Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V639,8952m3
131Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V718,7206m2
132Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,682100m2
133Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7139tấn
134Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3987tấn
135Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,0549tấn
136Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1833tấn
137Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V24,002tấn
138Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V31,8125tấn
139Đổ bê tông mái dốc, chiều cao ≤28m, M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,1788m3
140Đổ bê tông sàn mái, M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V624,1679m3
141Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V48,4978100m2
142Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V69,5469tấn
143Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V42,7174tấn
144Ngâm chống thấm sàn, mái bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.007,9611kg
145Quét Chống thấm Kova CT11A hoặc tương đương, 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V254,9509m2
146Quét Chống thấm Kova CT11A hoặc tương đương, 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.429,333m2
147Lát gạch lá nem tiết diện 400x400m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.100,944m2
148Láng mái, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V329,791m2
149Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7381m3
150Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0815m3
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4573100m2
152Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2908100m2
153Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9949tấn
154Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0921tấn
155Bê tông cầu thang , bê tông M350, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,6157m3
156Bê tông cầu thang, bê tông M350, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7465m3
157Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8676100m2
158Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4051100m2
159Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3989tấn
160Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7363tấn
161Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,1087m3
162Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7358m3
163Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V316,7337m2
164Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,284m2
165Mua, lắp dựng trụ cầu thang làm bằng gỗ Lim, đường kính D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
166Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng thép vuông đặc uốn hoa văn nghệ thuật, tay vịn gồ, thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V130,94m
167Mua, rải lớp cao su non cách ẩm sàn sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V211,3416m2
168Thi công mặt sàn gỗ tự nhiên dày 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V223,4316m2
169Gia công thang thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,465tấn
170Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,48211m2
171Lắp dựng thang thép ( bằng khối lượng gia côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,465tấn
172Bulong D24x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
173Bulong D20x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
174Gia công sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V27,5349tấn
175Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.112,54121m2
176Lắp sàn thao tác( bằng khối lượng gia công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,5349tấn
177Bulong M30x1050Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
178Bulong M20x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
179Bulong M16x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
180Bulong M20x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
181Bulong M14x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
182Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V393,2909m3
183Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V682,6137m3
184Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,0563m3
185Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5078m3
186Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,4261m3
187Xây thành sê nô, gờ phân tầng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3128m3
188Xây thành sê nô mái, gờ phân tầng, chương mái, cửa mái nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,1759m3
189Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5548m3
190Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6361m3
191Trát tường sê nô mái, tường chương mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V753,4454m2
192Sơn tường sê nô nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V753,4454m2
193Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5113tấn
194Bu lông M20x700Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
195Bu lông M18x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V140bộ
196Sơn vì kèo thép bằng 1 nước sơn chống gỉ + 2 nước sơn màuMô tả kỹ thuật theo Chương V573,73841m2
197Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5113tấn
198Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5655tấn
199Sơn xà gồ thép bằng 1 nước sơn chống gỉ + 2 nước sơn màuMô tả kỹ thuật theo Chương V705,59721m2
200Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5655tấn
201Lợp mái bằng tôn màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6100m2
202Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa (bố trí 4 cái/1m chiều dài xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.160cái
203Tôn úp nóc rộng 600, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,4m
204Xây tường chân lan can gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6798m3
205Xây tường chân lan can gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3427m3
206Trát tường chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,8867m2
207Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27,8867m2
208Sản xuất, lắp dựng lan can bằng thép vuông đặc uốn hoa văn nghệ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V30,84m
209Gia công lan can bằng thép hộp tầng 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4003tấn
210Sơn lan can thép 1 nước sơn chống gỉ + 2 nước sơn màuMô tả kỹ thuật theo Chương V43,77071m2
211Mua vít nở thép D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
212Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V53,045m2
213Xây bục giảng, bục hội nghị bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6856m3
214Xây bục giảng, bục hội nghị bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6956m3
215Tôn nền bục giảng, bục hội nghị bằng cát đen đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2612m3
216Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măng nền bục giảng, bục hội nghịMô tả kỹ thuật theo Chương V35,1912m2
217Bê tông nền bục giảng, bục hội nghị M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5191m3
218Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm Profile dày 2mm, kính an toàn 6,38mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,752m2
219Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm Profile dày 2mm, kính an toàn 6,38mm .Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,24m2
220Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm Profile dày 2mm, kính an toàn 6,38mm .Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,176m2
221Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V344,168m2
222Sản xuất, vách kính khung nhôm Profile, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V288,074m2
223Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V288,074m2
224Sản xuất, lắp dựng cửa cách âm hội trường làm bằng gỗ lim bao gồm cả khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V32,88m2
225Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay liền vách, bản lề thủy lực, kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,69m2
226Sản xuất, lắp dựng khuôn trang trí cửa DK3 bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
227Sản xuất, lắp dựng cửa khung thép hộp, chớp nhôm lá dày 3lyMô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
228Sản xuất, lắp dựng cửa chống cháy (bao gồm cả kiểm định chất lượng cửa của Công an PPCC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,08m2
229Nan cửa có khe thoáng A50i dày 1,3mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V36,72m2
230Bộ tời AH500 sức nâng 500kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
231Bộ lưu điện thế hệ mới EMAX 750Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
232Hệ thống còi báo độngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
233Xích chống nâng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
234Tay điều khiển không có nắp trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
235Hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
236Vận chuyển Cửa các loại lên cao .Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,435110m2
237Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact khu vệ sinh (đơn giá bao gồm cả cửa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,638m2
238Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V786,9752m2
239Láng nền phòng khán giả không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V412,3092m2
240Láng nền phòng khán giả không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,069m2
241Quét SkiaFloor tăng cứng bề mặt nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V412,3092m2
242Quét SkiaFloor tăng cứng bề mặt nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V161,069m2
243Trải thảm nền phòng khán giảMô tả kỹ thuật theo Chương V573,3782m2
244Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.622,5508m2
245Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,0558m2
246Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,8486m2
247Lát đá granit bậu cửa, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,311m2
248Lát đá granit bậu cửa, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,144m2
249Ốp tường vệ sinh bằng gạch granit 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V202,841m2
250Ốp tường vệ sinh bằng gạch granit 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,2263m2
251Ốp chân tường bằng gạch granit 200x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,016m2
252Ốp chân tường bằng gạch granit 200x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,496m2
253Mua cầu phong TC 40x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V322,11m
254Mua Lito TS 40x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.148,9m
255Gia công cầu phong li tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9035tấn
256Lợp ngói nhựa Composite trên mái nghiên bằng bắt ốc vít, ngói 22viên/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V341,671m2
257Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V580,54m2
258Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.101,8199m2
259Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V82,8818m2
260Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V55,4958m2
261Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V269,6184m2
262Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V793,2035m2
263Bả bằng bột bả vào trần thạch cao tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V933,0402m2
264Bả bằng bột bả vào trần thạch cao tầng 2,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.950,5192m2
265Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V933,0402m2
266Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.950,5192m2
267Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V717,1726m2
268Sơn tường ngoài nhà tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V717,1726m2
269Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.234,4012m2
270Sơn tường ngoài nhà tầng 2, 3 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.234,4012m2
271Thi công hệ thống tiêu âm phòng khán giảMô tả kỹ thuật theo Chương V1.317,3008m2
272Trát tường trong nhà tầng hầm, tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.514,4216m2
273Sơn tường trong nhà tầng hầm, tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.514,4216m2
274Trát tường trong nhà tầng 2, tầng 3, tầng tum dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.513,9443m2
275Sơn tường trong nhà tầng 2, tầng 3, tầng hầm không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.513,9443m2
276Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.010,864m2
277Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.010,864m2
278Trát cầu thang, má cửa tầng hầm, tầng 1, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V323,082m2
279Sơn cầu thang, má cửa tầng hầm, tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V323,082m2
280Trát cầu thang, má cửa tầng 2, tầng 3, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V462,783m2
281Sơn cầu thang, má cửa tầng 2, tầng 3 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V462,783m2
282Trát xà dầm tầng hầm, tầng 1, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.810,1607m2
283Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.624,5496m2
284Sơn dầm, trần nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.434,7103m2
285Đắp phào kép trang trí mặt tiền, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.727,08m
286Đắp các chi tiết khóa vòm trang trí mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
287Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V472,64m
288Mua, lắp dựng hoa văn trang trí mặt tiền bằng xi măng đúc sẵn kích thước 900x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
289Mua, lắp dựng hoa văn trang trí đầu trụ bằng xi măng đúc sẵn kích thước 450x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
290Mua, lắp dựng hoa văn trang trí chương mái bằng xi măng đúc sẵn kích thước 1400x1550Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
291Đắp phào đơn bề mặt trụ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V760,48m
292Sản xuất, lắp dựng bộ chữ "TRUNG TÂM HỘI NGHỊ HUYỆN QUỲNH PHỤ" bằng inox mạ vàng cao 450Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
293Đắp phào góc trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,1m
294Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V40,2509100m2
295Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (7 lượt giáo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7338100m2
296Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,5171100m2
297Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,0881100m2
298Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao .Mô tả kỹ thuật theo Chương V271,06m3
299Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao .Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,87m3
300Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao .Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7553tấn
301Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao .Mô tả kỹ thuật theo Chương V322,94110m2
302Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao .Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8910m2
303Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao .Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,4864100m2
304Vận chuyển Xi măng lên cao .Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,8571tấn
305Lắp đặt tủ điện ATS 500A 3 pha tầng hầm trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
306Lắp đặt tủ điện tổng nhà hội nghị tầng hầmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
307Lắp đặt các automat 4 pha 320AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
308Lắp đặt các automat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
309Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
310Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
311Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
312Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
313Lắp đặt các automat 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
314Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
315Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
316Lắp đặt đèn hiển thị phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
317Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
318Công tắc VOLTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
319Cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
320Lắp đặt tủ điện điều hòa trung tâm tầng tumMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
321Lắp đặt các automat 4 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
322Lắp đặt các automat 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
323Lắp đặt các automat 3 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
324Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
325Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
326Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
327Lắp đặt đèn hiển thị phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
328Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
329Công tắc VOLTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
330Cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
331Lắp đặt tủ điện phòng sân khấu tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
332Lắp đặt các automat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
333Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
334Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
335Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
336Lắp đặt các automat 3 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
337Lắp đặt đèn hiển thị phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
338Lắp đặt tủ điện tầng hầmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
339Lắp đặt các automat 4 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
340Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
341Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
342Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
343Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
344Lắp đặt đèn hiển thị phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
345Lắp đặt tủ điện tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
346Lắp đặt các automat 4 pha 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
347Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
348Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
349Lắp đặt các automat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
350Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
351Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
352Lắp đặt các automat 2 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
353Lắp đặt đèn hiển thị phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
354Lắp đặt tủ điện tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
355Lắp đặt các automat 4 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
356Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
357Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
358Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
359Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
360Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
361Lắp đặt các automat 2 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
362Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
363Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
364Lắp đặt đèn hiển thị phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
365Lắp đặt tủ điện tầng 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
366Lắp đặt các automat 4 pha 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
367Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
368Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
369Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
370Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
371Lắp đặt các automat 2 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
372Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
373Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
374Lắp đặt đèn hiển thị phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
375Lắp đặt tủ điện phòng trực tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
376Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
377Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
378Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
379Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
380Lắp đặt tủ điện phòng nghỉ lái xe tầng hầmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
381Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
382Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
383Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
384Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
385Lắp đặt tủ điện phòng họp 24 người tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
386Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
387Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
388Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
389Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
390Lắp đặt tủ điện phòng phục vụ tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
391Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
392Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
393Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
394Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
395Lắp đặt tủ điện phòng làm việc tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
396Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
397Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
398Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
399Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
400Lắp đặt tủ điện phòng làm việc tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
401Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
402Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
403Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
404Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
405Lắp đặt tủ điện phòng tiếp khách tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
406Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
407Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
408Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
409Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
410Lắp đặt tủ điện phòng phục vụ trang nữ tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
411Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
412Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
413Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
414Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
415Lắp đặt tủ điện phòng hội trường 408 chỗ tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
416Lắp đặt các automat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
417Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
418Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
419Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
420Lắp đặt tủ điện phòng giáo viên tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
421Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
422Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
423Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
424Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
425Lắp đặt tủ điện phòng hội trường 180 chỗ tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
426Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
427Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
428Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
429Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
430Lắp đặt tủ điện phòng thư viện tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
431Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
432Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
433Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
434Lắp đặt tủ điện phòng làm việc tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
435Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
436Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
437Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
438Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
439Lắp đặt tủ điện phòng hội thảo 80 chỗ tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
440Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
441Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
442Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
443Lắp đặt tủ điện phòng hội thảo 40 chỗ tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
444Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
445Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
446Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
447Lắp đặt tủ điện phòng kho tầng 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
448Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
449Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
450Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
451Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
452Lắp đặt tủ điện phòng làm việc tầng 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
453Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
454Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
455Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
456Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
457Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
458Lắp đặt tủ điện phòng làm việc tầng 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
459Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
460Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
461Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
462Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
463Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
464Lắp đặt tủ điện phòng làm việc tầng 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
465Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
466Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
467Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
468Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
469Lắp đặt tủ điện phòng làm việc tầng 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
470Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
471Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
472Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
473Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
474Lắp đặt tủ điện phòng học 40 chỗ tầng 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
475Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
476Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
477Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
478Lắp đặt tủ điện phòng học 40 chỗ tầng 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
479Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
480Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
481Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
482Lắp đặt tủ điện phòng truyền thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
483Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
484Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
485Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
486Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V198cái
487Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu + đế âm + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
488Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + đế âm + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
489Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + đế âm + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
490Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + đế âm + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
491Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
492Lắp đặt công tắc đôi 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
493Lắp đặt đèn ốp trần 220x220 - Led 18wMô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
494Lắp đặt đèn led T8 2 bóng - 2x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
495Lắp đặt đèn led T8 1 bóng - 1x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V49bộ
496Lắp đặt đèn Dowlintgh âm trần 16wMô tả kỹ thuật theo Chương V122bộ
497Lắp đặt đèn Dowlintgh âm trần 12wMô tả kỹ thuật theo Chương V590bộ
498Lắp đặt đèn chùmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
499Lắp đặt đèn chống nổ dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng - 2x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
500Lắp đặt đèn Led panel âm trần 300x1200, 50wMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
501Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
502Lắp đặt quạt thông gió âm trần 20w (hút mùi wc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
503Lắp đặt quạt thông gió âm tường 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
504Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
505Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
506Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V81m
507Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V64m
508Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V83m
509Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V117m
510Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
511Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V440m
512Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
513Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC//PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V340m
514Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.512m
515Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.980m
516Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V188m
517Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V134m
518Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V523m
519Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.756m
520Mua sẵn và lắp dựng máng cáp 300x75x1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V22m
521Mua sẵn và lắp dựng máng cáp 200x75x1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V247m
522Mua sẵn và lắp dựng máng cáp 100x75x1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
523Mua sẵn và lắp dựng co ngang áng cáp 300x75x1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
524Mua sẵn và lắp dựng co ngang áng cáp 200x75x1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
525Mua sẵn và lắp dựng co ngang áng cáp 100x75x1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
526Mua sẵn và lắp dựng giá đỡ máng cáp 300x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
527Mua sẵn và lắp dựng giá đỡ máng cáp 200x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V165cái
528Mua sẵn và lắp dựng giá đỡ máng cáp 100x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
529Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26m
530Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V124m
531Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V340m
532Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.746m
533Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V13máy
534Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V23máy
535Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V11máy
536Lắp đặt dàn máy trên tumMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
537Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,96100m
538Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85100m
539Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25100m
540Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,76100m
541Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
542Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 22,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
543Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 28,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
544Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 34,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
545Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 41,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
546Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,96100m
547Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85100m
548Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25100m
549Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,76100m
550Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
551Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
552Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
553Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
554Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 41,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
555Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m
556Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,42100m
557Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
558Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 19mm - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m
559Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 19mm - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,42100m
560Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 19mm - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
561Mua sẵn và lắp đặt bộ chia gaMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
562Lắp đặt miệng gió điều hòa ân trần 600x600mm, loại nan thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
563Lắp đặt miệng gió điều hòa ân trần 1000x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
564Lắp đặt miệng gió hồi ân trần 600x600mm, loại nan thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
565Lắp đặt miệng gió hồi ân trần 1000x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
566Mua sẵn và lắp đặt hộp gió 600x600mm kết nối cửa gióMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
567Mua sẵn và lắp đặt hộp gió 1000x150mm kết nối cửa gióMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
568Mua sẵn và lắp đặt hộp gió 2 cổ gắn ống FCUMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
569Mua sẵn và lắp đặt hộp gió 4 cổ gắn ống FCUMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
570Lắp đặt ống thông gió mềm, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
571Lắp đặt ống thông gió mềm, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48m
572Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
573Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
574Mua sẵn và lắp đặt máng cáp 300x150 mạ kẽm, ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
575Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
576Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
577Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
578Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V357m
579Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
580Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V188m
581Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
582Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
583Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V447m
584Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V199m
585Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
586Mua sẵn và lắp đặt tủ mạng 20U cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
587Mua sẵn và lắp đặt module quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
588Mua sẵn và lắp đặt bộ lưu điện USP 1KA loại gắn rackMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
589Mua sẵn và lắp đặt tổng đài IP 50 số thuê baoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
590Mua sẵn, lắp đặt đầu ghi hình IP 32 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
591Mua sẵn, lắp đặt ổ cứng 16TBMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
592Mua sẵn và lắp đặt Switch 48 PortsMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
593Mua sẵn và lắp đặt Patch Panel 48Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
594Lắp đặt ô cắm 2 cổng RJ45 âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
595Lắp đặt ô cắm 1 cổng RJ45 âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
596Lắp đặt ô cắm 2 cổng RJ45 âm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
597Mua sẵn và lắp đặt bộ phát Wifi gắn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
598Mua sẵn camera IP bán cấu 2MPMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
599Mua sẵn camera IP hình trụ gắn tường >2MPMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
600Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V201 thiết bị
601Lắp đặt dây dẫn Krone cat5EE - 4 pairMô tả kỹ thuật theo Chương V3.092m
602Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V524m
603Mua sẵn và lắp đặt bản đồng tiếp địa 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
604Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
605Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16, L=2400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
606Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
607Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,89100m
608Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
609Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
610Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,61100m
611Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
612Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
613Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
614Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
615Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
616Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
617Lắp đặt cút vuông chuyển bậc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
618Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
619Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
620Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
621Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
622Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
623Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
624Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
625Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
626Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
627Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
628Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
629Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
630Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
631Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
632Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
633Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
634Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
635Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
636Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
637Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
638Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
639Lắp đặt van phao - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
640Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,77100m
641Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
642Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
643Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m
644Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
645Lắp đặt ống đẩy máy bơm TTK - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
646Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
647Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
648Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
649Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
650Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
651Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
652Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
653Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
654Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
655Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
656Lắp đặt cút chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
657Lắp đặt cút chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
658Lắp đặt cút chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61cái
659Lắp đặt tê chếch chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
660Lắp đặt tê chếch chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
661Lắp đặt tê vuông chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
662Lắp đặt bạc chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
663Lắp đặt bạc chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
664Lắp đặt bạc chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
665Lắp đặt bạc chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
666Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
667Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
668Lắp tê kiểm tra nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
669Lắp tê kiểm tra nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
670Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
671Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
672Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu LavabôMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
673Gương soi + Kệ GươngMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
674Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
675Giá đượng cốc H443VMô tả kỹ thuật theo Chương V21Cái
676Dây nối nhựa mềm fi 15Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
677Lắp đặt vòi xịt nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
678Hộp đưng giấy CF 22HVMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
679Móc treo vòi xịt H441VMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
680Xi phông thoát nướclavabôMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
681Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
682Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
683Lắp đặt vòi đồng D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
684Lắp đặt bể nước Inox 5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
685Mua sẵn và lắp đặt máy bơm nước thái Q=5M3/h, H=10mMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
686Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
687Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m
688Lắp đặt cút chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
689Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
690Ốp đá granit tự nhiên vào chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V20,8m2
691Lát bàn chậu rửa khu wc bằng đá Granit kim sa hạt đenMô tả kỹ thuật theo Chương V11,94m2
692Gia công và lắp dựng khung thép hộp đỡ mặt đá Granit bàn chậu rửa ( trọn bộ )Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
B NHÀ ĂN
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V228,852m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V16,0344100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1219tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,8056tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8323tấn
6Sản xuất thép bản mã đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1912tấn
7Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,644100m
8Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm , ép âmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,432100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2881 mối nối
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V4321 cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4321 cấu kiện
12Đập đầu cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m3
13Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0648100m3
14Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,456100m3
15Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V27,28861m3
16Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5416m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4288100m2
18Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,6285m3
19Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1949100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4745tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4064tấn
22Bê tông dầm móng, M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,4713m3
23Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6924100m2
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4178tấn
25Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7386tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1618tấn
27Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8453m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2807100m2
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1033tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1294tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6127tấn
32Bê tông lót dầm móng cốt -0.050, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7312m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đài móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0491100m2
34Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5044m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5163100m2
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2243tấn
38Xây tường cổ móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6188m3
39Bê tông lót đáy bể phốt , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7983m3
40Gia công, lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng đáy bể phốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0243100m2
41Bê tông đáy bể phốt , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2362m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy bể.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1006100m2
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2006tấn
44Xây tường bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2379m3
45Bê tông giằng bể phốt , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6702m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng bể phốt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,079100m2
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng bể phốt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1108tấn
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng bể phốt, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1708tấn
49Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2421m2
50Trát tường bể phốt, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 (trát lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,276m2
51Trát tường bể phốt, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 (trát lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,276m2
52Bê tông tấm đan bể phốt M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6545m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0782100m2
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1494tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V181cấu kiện
56Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1988100m3
57Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5301100m3
58Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5301100m3
59Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4267100m3
60Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V413,6455m2
61Bê tông nền , M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,3646m3
62Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,568m3
63Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,834m3
64Xây bậc tam cấp, tường chắn bậc dốc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3815m3
65Tôn nền bậc dốc bằng cát đen đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,932m3
66Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9636m2
67Bê tông nền bậc dốc , M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3964m3
68Lát đá sa thạch bậc dốc, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,0277m2
69Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,7014m2
70Sản xuất, lắp dựng lan can thép bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V11,547kg
71Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,0759m3
72Đổ bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8325m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5435100m2
74Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9769tấn
75Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,031tấn
76Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0242tấn
77Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,2027m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4826100m2
79Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2937tấn
80Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9351tấn
81Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5688tấn
82Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6125tấn
83Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,923tấn
84Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9493tấn
85Bê tông sàn mái, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,6064m3
86Đổ bê tông mái dốc, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,3088m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9499100m2
88Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,0294tấn
89Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9217tấn
90Ngâm chống thấm sàn, mái bằng xi măng (tiêu chuẩn 5,5kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V385,7037kg
91Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng chống thấm liên tụcMô tả kỹ thuật theo Chương V74,3897m2
92Chống thấm mái bằng chất chống thấm CT11AMô tả kỹ thuật theo Chương V804,3419m2
93Bê tông tạo dốc chống thấm mái, M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,2332m3
94Láng mái, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V700,6739m2
95Lát gạch 600x200x100mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V447,9384m2
96Lát gạch lá nem 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1872m2
97Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9342m3
98Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8664m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2903100m2
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6023100m2
101Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0764tấn
102Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2158tấn
103Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1952tấn
104Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4595tấn
105Bê tông lót móng chân thang , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4246m3
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng chân thang.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0202100m2
107Bê tông cầu thang, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7423m3
108Bê tông cầu thang, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3621m3
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5827100m2
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7592100m2
111Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8247tấn
112Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2982tấn
113Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6442m3
114Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8698m3
115Trát lót bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,1626m2
116Trát lót bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,8926m2
117Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,1626m2
118Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,8926m2
119Mua, lắp dựng trụ cầu thang làm bằng gỗ Lim, đường kính D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
120Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo Chương V48,41m
121Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng thép vuông đặc uốn hoa văn nghệ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V48,41m
122Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,4858m3
123Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,927m3
124Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2978m3
125Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,4908m3
126Xây thành sê nô mái, gờ phân tầng, chương mái, cửa mái nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4357m3
127Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,736m3
128Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,912m3
129Trát tường sê nô mái, tường chương mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V324,3165m2
130Sơn tường sê nô nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V324,3165m2
131Xây trụ lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6182m3
132Xây trụ lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6182m3
133Bê tông chân lan can, giằng lan can , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,212m3
134Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân lan can, giằng lan can.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3325100m2
135Mua, lắp dựng con tiện xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V296con
136Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,3492m2
137Đắp phào kép lan can, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,08m
138Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V123,1156m2
139Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ Xingfa, phụ kiện kinh long đồng bộ, nhôm dày 2mm, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,22m2
140Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ Xingfa, phụ kiện kinh long đồng bộ, nhôm dày 2mm, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,52m2
141Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ Xingfa, phụ kiện kinh long đồng bộ, nhôm dày 2mm, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V106,615m2
142Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất ra hệ Xingfa, phụ kiện kinh long đồng bộ, nhôm dày 2mm, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,34m2
143Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V183,255m2
144Sản xuất, lắp dưng cửa gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m2
145Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Xingfa, phụ kiện kinh long đồng bộ, nhôm dày 2mm, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V106,0448m2
146Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V106,0448m2
147Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay liền vách, bản lề thủy lực, kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,48m2
148Sản xuất, lắp dựng khung cửa thủy lực bằng inox SUS304Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m
149Sản xuất, lắp dựng cửa chống cháy (Bao gồm kiểm định của công an PCCC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,04m2
150Vận chuyển Cửa các loại lên cao .Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,925210m2
151Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact khu vệ sinh.Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,172m2
152Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V381,8136m2
153Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V666,5071m2
154Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,3737m2
155Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,869m2
156Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,6784m2
157Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,11m2
158Ốp tường vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V231,433m2
159Lát đá granit bậu cửa, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,558m2
160Lát đá granit bậu cửa, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,368m2
161Mua cầu phong TC 40x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V251,86m
162Li tô TS 40x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V977,7m
163Sản xuất cầu phong li tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7422tấn
164Lợp ngói nhựa composite bằng bắt ốc vít trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V270,3307m2
165Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V260,7824m2
166Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V660,6597m2
167Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,3737m2
168Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,0007m2
169Bả bằng bột bả vào trần thạch cao tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V292,1561m2
170Bả bằng bột bả vào trần thạch cao tầng 2,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V721,6604m2
171Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V292,1561m2
172Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V721,6604m2
173Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V280,726m2
174Sơn tường ngoài nhà tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V280,726m2
175Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V472,5222m2
176Sơn tường ngoài nhà tầng 2, 3 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V472,5222m2
177Trát tường trong nhà, tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V464,7222m2
178Sơn tường trong nhà tầng hầm, tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V464,7222m2
179Trát tường trong nhà tầng 2, tầng 3, tầng tum dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.047,6121m2
180Sơn tường trong nhà tầng 2, tầng 3, tầng hầm không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.047,6121m2
181Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V419,3833m2
182Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V419,3833m2
183Trát cầu thang, má cửa tầng hầm, tầng 1, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,264m2
184Sơn cầu thang, má cửa tầng hầm, tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V110,264m2
185Trát cầu thang, má cửa tầng 2, tầng 3, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,9735m2
186Sơn cầu thang, má cửa tầng 2, tầng 3 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V186,9735m2
187Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V643,4491m2
188Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V610,8428m2
189Sơn dầm, trần nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.254,2919m2
190Đắp phào kép trang trí mặt tiền, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V446,22m
191Đắp các chi tiết khóa vòm trang trí mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
192Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,88m
193Mua, lắp dựng hoa văn trang trí mặt tiền bằng xi măng đúc sẵn kích thước 900x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
194Mua, lắp dựng hoa văn trang trí đầu trụ bằng xi măng đúc sẵn kích thước 450x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
195Mua, lắp dựng hoa văn trang trí chương mái bằng xi măng đúc sẵn kích thước 1400x1550Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
196Đắp phào đơn bề mặt trụ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V335,16m
197Đắp phào góc trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V243m
198Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,0724100m2
199Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,5301100m2
200Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao .Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,73m3
201Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao .Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,52m3
202Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4391tấn
203Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V149,23910m2
204Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao .Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,46510m2
205Vận chuyển Tấm thạch cao loại lên cao .Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5774100m2
206Vận chuyển Xi măng lên cao .Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,4737tấn
207Lắp đặt tủ điện tổng nhà ăn tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
208Lắp đặt các automat 4 pha 200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
209Lắp đặt các automat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
210Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
211Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
212Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
213Lắp đặt đèn hiển thị phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
214Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
215Công tắc VOLTMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
216Cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
217Lắp đặt tủ điện điều hòa trung tâm tầng tumMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
218Lắp đặt các automat 4 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
219Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
220Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
221Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
222Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
223Lắp đặt đèn hiển thị phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
224Lắp đặt tủ điện phòng bếp tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
225Lắp đặt các automat 4 pha 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
226Lắp đặt các automat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
227Lắp đặt các automat 3 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
228Lắp đặt các automat 3 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
229Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
230Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
231Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
232Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
233Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
234Lắp đặt đèn hiển thị phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
235Lắp đặt tủ điện tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
236Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
237Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
238Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
239Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
240Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
241Lắp đặt đèn hiển thị phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
242Lắp đặt tủ điện tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
243Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
244Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
245Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
246Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
247Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
248Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
249Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
250Lắp đặt đèn hiển thị phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
251Lắp đặt tủ điện tầng 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
252Lắp đặt các automat 4 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
253Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
254Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
255Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
256Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
257Lắp đặt đèn hiển thị phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
258Lắp đặt tủ điện văn phòng bếp tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
259Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
260Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
261Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
262Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
263Lắp đặt tủ điện phòng ăn VIPMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
264Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
265Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
266Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
267Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V105cái
268Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu + đế âm + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
269Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu + đế âm + mặt chống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
270Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + đế âm + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
271Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + đế âm + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
272Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + đế âm + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
273Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
274Lắp đặt công tắc đôi 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
275Lắp đặt đèn ốp trần D220 - Led 18wMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
276Lắp đặt đèn led T8 2 bóng - 2x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
277Lắp đặt đèn led T8 1 bóng - 1x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
278Lắp đặt đèn Dowlintgh âm trần 16wMô tả kỹ thuật theo Chương V169bộ
279Lắp đặt đèn Dowlintgh âm trần 12wMô tả kỹ thuật theo Chương V88bộ
280Lắp đặt đèn Dowlintgh âm trần 7wMô tả kỹ thuật theo Chương V63bộ
281Lắp đặt đèn Dowlintgh dạng lon gắn trần 12wMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
282Lắp đặt công tắc thẻ phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
283Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
284Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51m
285Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
286Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
287Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
288Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
289Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
290Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V406m
291Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V660m
292Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V750m
293Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.170m
294Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V71m
295Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
296Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V754m
297Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V375m
298Mua sẵn và lắp dựng máng cáp 200x75x1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V37m
299Mua sẵn và lắp dựng co ngang áng cáp 200x75x1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
300Mua sẵn và lắp dựng giá đỡ máng cáp 200x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
301Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71m
302Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V116m
303Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.290m
304Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16máy
305Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15máy
306Điều khiển gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
307Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,82100m
308Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
309Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
310Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
311Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m
312Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 22,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
313Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 28,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
314Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 34,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m
315Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,82100m
316Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
317Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
318Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
319Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m
320Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
321Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
322Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m
323Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47100m
324Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
325Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 19mm - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47100m
326Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 19mm - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
327Mua sẵn và lắp đặt bộ chia gaMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
328Lắp đặt miệng gió điều hòa ân trần 600x600mm, loại nan thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
329Lắp đặt miệng gió hồi ân trần 600x600mm, loại nan thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
330Mua sẵn và lắp đặt hộp gió 600x600mm kết nối cửa gióMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
331Mua sẵn và lắp đặt hộp gió 2 cổ gắn ống FCUMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
332Lắp đặt ống thông gió mềm, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52m
333Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
334Giá treo dàn lạnh âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
335Mua sẵn và lắp đặt máng cáp 300x150 mạ kẽm, ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
336Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW, Q= >75m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
337Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 400x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
338Lắp đặt ống thông gió mềm, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23m
339Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
340Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V108m
341Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V196m
342Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V156m
343Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
344Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V108m
345Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V176m
346Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1
347Mua sẵn và lắp đặt hộp kỹ thuật âm tường 500x300x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
348Mua sẵn và lắp đặt Router 16 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
349Lắp đặt ô cắm 2 cổng RJ45 âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
350Lắp đặt ô cắm 1 cổng RJ45 âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
351Mua sẵn và lắp đặt bộ phát Wifi gắn trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
352Lắp đặt dây dẫn UTP cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V288m
353Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V272m
354Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,74100m
355Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
356Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
357Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,59100m
358Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
359Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
360Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
361Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
362Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
363Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
364Lắp đặt cút vuông chuyển bậc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
365Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
366Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
367Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
368Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
369Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
370Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
371Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
372Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
373Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
374Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
375Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
376Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
377Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
378Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
379Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
380Lắp đặt van phao - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
381Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
382Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,77100m
383Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m
384Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
385Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
386Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
387Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
388Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
389Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
390Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
391Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
392Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
393Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
394Lắp đặt cút chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
395Lắp đặt cút chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
396Lắp đặt cút chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
397Lắp đặt tê chếch chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
398Lắp đặt tê chếch chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
399Lắp đặt tê vuông chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
400Lắp đặt bạc chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
401Lắp đặt bạc chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
402Lắp đặt bạc chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
403Lắp đặt bạc chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
404Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
405Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
406Lắp tê kiểm tra nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
407Lắp tê kiểm tra nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
408Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
409Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
410Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu LavabôMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
411Gương soi + Kệ GươngMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
412Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
413Giá đượng cốc H443VMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
414Dây nối nhựa mềm fi 15Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
415Lắp đặt vòi xịt nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
416Hộp đưng giấy CF 22HVMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
417Móc treo vòi xịt H441VMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
418Xi phông thoát nướclavabôMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
419Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
420Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
421Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
422Lắp đặt vòi đồng D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
423Lắp đặt bể nước Inox 4m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
424Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
425Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,16100m
426Lắp đặt cút chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
427Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
428Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3672m2
429Lát bàn chậu rửa khu wc bằng đá Granit kim sa hạt đenMô tả kỹ thuật theo Chương V10,868m2
430Gia công và lắp dựng khung thép hộp đỡ mặt đá Granit bàn chậu rửa ( trọn bộ )Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,21021m3
2Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,148100m3
3Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8656m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1088m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3848m3
7Bê tông dầm móng nhà , M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,584m3
8Ván khuôn, xà dầm, giằng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0296tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1858tấn
11Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0966100m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0736100m3
13Vận chuyển đất 4 km tiếp theo - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0736100m3
14Tôn nền nhà bằng cát đen đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0914m3
15Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4568m2
16Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5456m3
17Trát lót bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,078m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,078m2
19Trát tường cổ móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1788m2
20Sơn tường cổ mong không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1788m2
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8834m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4252m3
23Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0062m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124100m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0402tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0648tấn
27Bê tông xà giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8178m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1386100m2
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0564tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1784tấn
31Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0604m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6562100m2
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4972tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0324tấn
35Ngâm chống thấm sàn, mái bằng xi măng (tiêu chuẩn 5,5kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,5062kg
36Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5432m2
37Quét chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V19,1436m2
38Mua, lắp dựng bulong D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1334tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1334tấn
41Lợp mái tôn múi dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3312100m2
42Mua, lắp đặt tôn úp nóc mái rộng 600, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4m
43Mua, lắp đặt cóc chống bão bằng thép bọc nhựa (bố trí 4 cái /1m dài xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V176cái
44Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ Xingfa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 6,38mm, thanh chịu lực dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,136m2
45Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ Xingfa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 6,38mm, thanh chịu lực dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,496m2
46Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V19,632m2
47Sản xuất vách kính cố định khung nhôm hệ Xingfa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 6,38mm, thanh chịu lực dày 1,4 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9m2
48Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,264m2
50Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V67,264m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,544m2
52Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V38,544m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,7928m2
55Sơn dầm, trần nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V43,3928m2
56Trát thành sê nô ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,8352m2
57Sơn thành sê nô ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,8352m2
58Trát lanh tô, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,1008m2
59Sơn lanh tô, má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V22,1008m2
60Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,6m
61Trát gờ móc nước, vét mạch lõm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,32m
62Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m
63Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
64Mua, lắp đặt rọ chắn rác bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Đai giữ ống bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
66Mua, lắp đặt vòi thoát tràn PVC D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0036100m
67Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
68Lắp đặt tủ điện phòng âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
69Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70Lắp đặt đèn tuýp led đơn dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
71Lắp đặt đèn trụ cổng D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
72Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
73Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
74Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
75Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
76Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
77Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
78Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
79Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
81Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
82Lắp đặt ống HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m
D NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,7121m3
2Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0352100m2
4Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8775m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1072100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0668tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0799tấn
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1692100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0279100m3
10Vận chuyển đất 4 km tiếp theo - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0279100m3
11Gia công khung nhà xe bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7748tấn
12Lắp dựng khung thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7748tấn
13Mua, lắp dựng bulong chân cột M20x700Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
14Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5094tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5094tấn
16Mua, lắp đặt cóc chống bão bằng thép bọc nhựa (bố trí 4 cái /1m xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V616cái
17Lợp mái tôn múi dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1312100m2
18Tấm ốp sườn rộng 600, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,6m
19Máng thu nước bằng inox rộng 1000, dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m
20Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
21Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Mua, lắp đặt rọ chắn rác bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Mua, lắp đặt đai giữ ống D110 bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
24Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt đèn tuýp led đơn dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
26Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
27Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
E BỂ NƯỚC SINH HOẠT 30M3
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,54141m3
2Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1187100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,695100m
4Đắp cát đen đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,278m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6052m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0213100m2
7Bê tông đáy bể, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9651m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0395tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,218tấn
11Bê tông tường bể- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7096m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường bể + đáy bể, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8215100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0515tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1242tấn
15Bê tông dầm bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1111m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm nắp bể, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0145100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0069tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0346tấn
19Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0063m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1941100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1503tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0043tấn
23Băng cản nước PVC O200 tại vị trí mạch ngừng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
24Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9012m2
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,264m2
26Đánh màu xi măng tường bểMô tả kỹ thuật theo Chương V40,264m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,12m2
28Nắp bể bằng inox dày 2,0mm, có khung sườn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V10,24kg
29Khóa nắp bể nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Bậc thang bằng inox ống D20x1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0952cái
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7547100m3
32Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5994100m3
F SÂN VƯỜN, CÂY XANH, KÈ AO, SAN NỀN
1Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3m3
2Cắt khe co giãn nền sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
3Lu nèn lại nền sân dày trung bình 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,674100m3
4Đắp cát bù cốt sân, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,628100m3
5Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.837m2
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V283,7m3
7Cắt khe co giãn nền sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.170m
8Đầm nền vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3484100m3
9Đắp cát vỉa hè độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1742100m3
10Lát gạch block tự chèn, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,2m2
11Đào móng bồn cây - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V41,92441m3
12Bê tông lót móng bồn cây , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,524m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,644100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch đặc) 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,1284m3
15Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V215,74m2
16Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V144,9m2
17Ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V83,72m2
18Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V124,62191m3
19Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,216100m3
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V63,512100m
21Thi công lót móng tường kè bằng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,86m3
22Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V333,087m3
23Bê tông giằng kè , chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,474m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng kèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4392100m2
25Bê tông cầu ao , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5858m3
26Ván khuôn gỗ cầu aoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0746100m2
27Lắp dựng cốt thép cầu ao, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2089tấn
28Lắp dựng cốt thép cầu ao, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1241tấn
29Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0176100m3
30Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0044100m3
31Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396100m3
32Bao tải dứa tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11m2
33Vải địa kỹ thuật chèn khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2205100m2
34Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
35Mua, lắp đặt trụ lan can lõi thép bọc nhựa UPVCMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
36Mua, lắp đặt thanh ngang lõi thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V140,4m
37Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,9123100m2
38Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8759100m3
39Đào nền - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6657100m3
G ĐÀI PHUN NƯỚC, CỘT CỜ
1Đào móng đài phun nước - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7851m3
2Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,474m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0223100m2
4Bê tông đài phun nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4657m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đài phun nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2288100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép đài phun nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4858tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép đài phun nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2752tấn
8Láng đáy, thành mặt trong đài phun nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,708m2
9Sơn chống thấm đáy, thành mặt trong đài phun nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V33,708m2
10Trát lót thành mặt trên, mặt ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2938m2
11Ốp đá granit vào mặt ngoài đài phun nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2938m2
12Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,561m3
13Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
15Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9113m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0468100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0306tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0237tấn
19Xây biển tên bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9305m3
20Bê tông giằng biển hiệu , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,154m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
23Trát lót biển tên dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,881m2
24Ốp đá granit tự nhiên vào biển tênMô tả kỹ thuật theo Chương V17,881m2
25Gia công, lắp dựng cột cờ bằng inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V329,73kg
26Quả cầu D20 làm bằng inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
27Giá đỡ làm bằng inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Pu li làm bằng inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29Bulong M20x700Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
30Dây cáp kéo cờ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
31Tay quay nâng hạ cờ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Sản xuất, lắp dựng bộ chữ inox mạ vàng "TRUNG TẬM HỘI NGHỊ HUYỆN QUỲNH PHỤ"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Sản xuất, lắp dựng bộ chữ inox mạ vàng "ĐỊA ĐIỂM: THỊ TRẤN QUỲNH CÔI, HUYỆN QUỲNH PHỤ, TỈNH THÁI BÌNH"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 06/10KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x240)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 06/10KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x70)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V46m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 06/10KV CU/XLPE/PVC/FR (4x70)MM2 cáp chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 06/10KV CU/XLPE/PVC (4x10)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V46m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 06/10KV CU/XLPE/PVC (2x6)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V144m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 06/10KV CU/XLPE/PVC (2x2.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
7Lắp đặt dây đơn 06/10KV CU/PVC (1x35)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m
8Lắp đặt dây đơn 06/10KV CU/PVC (1x6)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V144m
9Lắp đặt dây đơn 06/10KV CU/PVC (1x2,5)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V142m
13Đào kênh đường cáp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V55,441m3
14Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,88m3
15Gạch chỉ cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.690,64viên
16Mua và lắp đặt lưới cảnh báo cáp ngầm k60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V48m
17Mua và lắp đặt lưới cảnh báo cáp ngầm k40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3168100m3
19Lắp đặt đèn pha led chiếu hắt công trình , 200W, chống nước IP65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
20Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0561m3
21Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,312m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,336100m2
23Khung móng M16x260x260x480Mô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V302,8m
25Bu lông chân cột M16, L=0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
26Mua sẵn cột đèn sân vườn kèm bóng led 30wMô tả kỹ thuật theo Chương V24cột
27Mua sẵn cột đèn cao áp đơn cao 8m + cần vươn 1.2m + bóng led STAR NEPTUNE 150WMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
28Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V281 cột
29Làm tiếp địa cho cột điện thép L63X63X5MM, dài 2500MMMô tả kỹ thuật theo Chương V281 bộ
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5MM2 lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V136m
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 06/10KV CU/XLPE/PVC (4x4)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V396m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 06/10KV CU/XLPE/PVC (2x2.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V366m
33Lắp đặt dây đơn 06/10KV CU/PVC (1x4)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V396m
34Lắp đặt dây đơn 06/10KV CU/PVC (1x2.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V366m
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V42,841m3
36Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2448100m3
38Lắp đặt cáp quang 4 lõi (4FC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
39Lắp đặt cáp mạng UTP cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V74m
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,451m3
42Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m3
44Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo CPT-60 bán kính bảo vệ 79m/cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp dựng chân trụ đỡ D 60*2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
46Bộ dây ghép nối inox D40x3mm - Việt NamMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
47Bộ đai cố định cáp vào kim thu sét- Việt NamMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
48Bulong, ecu inox M10-80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
49Nở sắt M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
50Kéo, rải cáp đồng bện 70mm2 dọc theo tường, trên mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V82m
51Bộ kẹp tiếp đất bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V34chiếc
52Bộ dây giằng, dây neo, tăng đơ, ốc xiết cáp - Việt NamMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
53Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa - Việt NamMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Kéo, rải cáp đồng bện 95mm2 dưới mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
55Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
56Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V18điện cực
57Mua đồng để hàn bộ kẹp với dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5kg
58Mua ga để hànMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
59Mua thuốc hàn EXOWELD 90g (LPI/úc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2lọ
60Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6điện cực
61Cải tạo đất bằng hợp chất hoá họcMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
62Mua hoá chất làm giảm điện trở Powerfill(22.5kg) MỹMô tả kỹ thuật theo Chương V15kg
63Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
64Phụ kiện lắp đặt1
I CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
4Lắp đặt tê vuông chuyển bậc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt tê vuông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
9Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
10Mua sẵn máy bơm chìm Q=10m3/H, H=30mMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
11Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt van phao cơ - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt rọ hút bơm - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Đào móng cống - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,17731m3
17Đào móng cống - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,826100m3
18Mua đế cống D600 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
19Lắp đặt đế cống bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V331cấu kiện
20Mua, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V111 đoạn ống
21Nối ống cống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10mối nối
22Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,726100m3
23Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9178100m3
24Vận chuyển đất 4 km tiếp theo - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9178100m3
25Đào móng hố ga, rãnh thoát nước - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,75221m3
26Đào móng hố ga, rãnh thoát nước - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9377100m3
27Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V277,036m2
28Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,5554m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8754100m2
30Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,8858m3
31Bê tông giằng hố ga, rãnh thoát nước , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5155m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga, rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2778100m2
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0174tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0355tấn
35Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,788m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7466tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0938tấn
39Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V5441cấu kiện
40Trát, láng hố ga, rãnh thoát nước, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V479,658m2
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3294100m3
42Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0458100m3
43Vận chuyển đất 4 km tiếp theo - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0458100m3
44Đào móng hố ga, rãnh thoát nước - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,95311m3
45Đào móng hố ga, rãnh thoát nước - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3558100m3
46Đắp cát đen đầm chặt K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,648m3
47Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
48Bê tông hố ga , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4873m3
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2719100m2
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4656tấn
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0586tấn
52Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3528m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0202100m2
54Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0212tấn
55Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0734tấn
56Bê tông giằng hố ga , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
57Ván khuôn giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m2
58Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
59Gia công thang thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0358tấn
60Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0358tấn
61Quét chống thấm vào tường trong hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4284m2
62Nắp hố ga bằng gang tải trọng 12.5TMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 thoát nước tiểu cảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
64Lắp đặt cút nhựa UPVC D110mm (cút 135 độ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
J HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
2Đầu báo Beam tia chiếuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật theo Chương V190cái
4Đầu báo nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
5Đế đầu báoMô tả kỹ thuật theo Chương V234cái
6Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
7Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
8Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
9Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
10Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.700m
11Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V2.700m
12Hộp đựng tổ hợp chuông đèn báo nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V18hộp
13Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
14Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V234cái
15Đai nẹp ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.350cái
16Khớp nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V931cái
17Cút trơn nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
18Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
19Đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật theo Chương V74cái
20Đầu báo nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Đế đầu báoMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
22Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
23Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
24Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
25Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
26Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
27Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
28Hộp đựng tổ hợp chuông đèn báo nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
29Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
30Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
31Đai nẹp ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V500cái
32Khớp nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V345cái
33Cút trơn nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V130cái
34Lắp đặt trung tâm báo cháy 24 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
35Ổn áp LioaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 30x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
37Ống HDPE bảo vệ cáp D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
40Nguồn dự phòng 24V/DCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
K HỆ THỐNG ĐÈN EXIT & CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
2Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
3Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
4Ổ cắm đơn gồm đế + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
5Đèn exit chỉ dẫn lối thoátMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
6Đèn exit chỉ dẫn lối thoát (chỉ 1 hướng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
7Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
8Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V190cái
9Đai nẹp ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V550cái
10Khớp nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V450cái
11Cút trơn nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V170cái
12Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
13Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V500m
14Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
15Ổ cắm đơn gồm đế + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
16Đèn exit chỉ dẫn lối thoátMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
17Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
18Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
19Đai nẹp ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V240cái
20Khớp nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V150cái
21Cút trơn nối ống gen D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
L HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Ống thép tráng kẽm DN100, dày 4.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V600m
2Ống thép tráng kẽm DN65, dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V114m
3Ống thép trãng kẽm DN50, dày 2.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42m
4Ống thép trãng kẽm DN40, dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V360m
5Ống thép trãng kẽm DN32, dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V420m
6Ống thép tráng kẽm DN25, dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V282m
7Ống thép tráng kẽm DN15, dày 1.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
8Thử áp lực đường ống D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
9Thử áp lực đường ống DMô tả kỹ thuật theo Chương V1.278m
10Cút thép DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
11Cút thép DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
12Cút thép DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
13Cút thép DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
14Cút thép DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
15Cút thép DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
16Cút thép ren DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
17Cút thép DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
18Tê thép DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
19Tê thép DN100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
20Tê thép 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Tê thép D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Tê thép D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Tyren M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V700m
24Quang treo (D100,D65,D40,D32,D25)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
25Đầu phun Sprinkler, quay lênMô tả kỹ thuật theo Chương V150cái
26Đầu phun Sprinkler, quay xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V300cái
27Dây mềm kết nối đầu phunMô tả kỹ thuật theo Chương V300cái
28Nắp che đầu phunMô tả kỹ thuật theo Chương V300cái
29Hộp đựng phương tiện (Kt:1100x600x220)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14tủ
30Cuộn vòi chữa cháy D65-20mMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
31Lăng phun D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
32Van góc chữa cháy chuyên dụng D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
33Khớp nối ren trong D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
34Khớp nối đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
35Bình chữa cháy ABC-MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V66bình
36Bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V33bình
37Bình cầu nổ ABC - XZFTB6Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bình
38Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V33bảng
39Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
40Ống thép tráng kẽm DN65, dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
41Cút thép D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
42Tê thép D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
43Hộp đựng phương tiện (Kt:1100x600x220)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6tủ
44Cuộn vòi chữa cháy D65-20mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
45Lăng phun D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
46Van góc chữa cháy chuyên dụng D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
47Khớp nối ren trong D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
48Khớp nối đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
49Bình chữa cháy ABC-MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bình
50Bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bình
51Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V9bảng
52Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
53Lắp đặt máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V31 máy
54Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
55Bình nước mồi 100lMô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
56Đồng hồ áp lực 0-25kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
57Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
58Van an toàn DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Van báo động DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Y lọc D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Y lọc D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Van 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Van khóa tín hiệu điện DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
65Van khóa DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
66Van khóa DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
67Van khóa DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
68Rọ hút DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Rọ hút DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Khớp nối mềm chống rung Inox D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Khớp nối mềm chống rung Inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Khớp nối mềm chống rung D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
73Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 25mm2 + 1c x16mm2 (từ tủ về bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
74Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 6mm2 + 1c x4mm2 (từ tủ về bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m
75Ống HDPE luồn dây cáp D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
76Ống HDPE luồn dây cáp D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m
77Bích thép mù DN125; (kèm bu lông và giăng cao su)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Bích thép DN125; (kèm bu lông và giăng cao su)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
79Bích thép DN100; (kèm bu lông và giăng cao su)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
80Ống thép tráng kẽm DN125, dày 3.96mmMô tả kỹ thuật theo Chương V258m
81Ống thép tráng kẽm DN100, dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
82Thử áp lực đường ống D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V258m
83Thử áp lực đường ống D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
84Cút thép DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
85Cút thép ren DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
86Tê thép DN125Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
87Tê thép DN125/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
88Hộp đựng phương tiện chữa cháy (kt: 800x500x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
89Cuộn vòi chữa cháy D65-20mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
90Khớp nối ren trong D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
91Khớp nối đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
92Lăng phun D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
93Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Họng tiếp nước ngoài nhà DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Sơn đường ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V495m2
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
97Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
98Dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cộng lực, cưa tay, xà beng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
99Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệ thống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
M PHẦN TRUNG THẾ ĐM 4970
1Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V241 m
2Dây nhôm bọc cách điện Fe/Al/XLPE4.3/HDPE - 24kV 70/11mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
3Lắp đặt xà phụ đỡ nèo 1 pha, loại cột đỡ, trọng lượng xà 10.1kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Lắp đặt xà phụ đỡ nèo 2 pha, loại cột đỡ, trọng lượng xà 24.01kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Lắp đặt xà phụ đỡ nèo 3 pha, loại cột đỡ, trọng lượng xà 31.52kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi, loại cột đỡ, trọng lượng xà 47.6kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Lắp đặt xà đỡ đầu cáp, chống sét van, loại cột đỡ, trọng lượng xà 49.8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Lắp đặt Colie ôm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V61 bộ
9Colie ôm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
10Mua thép mạ kẽm làm xàMô tả kỹ thuật theo Chương V144,05kg
11Lắp đặt sứ đứng trung thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 sứ
12Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6quả
13Dây định hình cổ sứMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
16Lắp đặt chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V13 pha
17Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 đầu cáp (3 pha)
18Đầu cáp trung thế 3 pha co nguôi 3M 24kV 3C70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1đầu
19Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 đầu cáp (1 pha)
20Đầu cáp Tplug 24kV-70 đến tủ RMUMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp, đường kính D160/125Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
22Lắp đặt ống thép D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,310m
23Ống thép mạ kẽm D100, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,2kg
24Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,42100m
25Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W - 24kV 3X70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V142m
26Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V1,171000v
27Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.170viên
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp khổ 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m2
29Băng báo cáp khổ 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V130m
30Mốc báo cáp sứMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
31Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cọc
32Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
33Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 m
34Thép mạ kẽm làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,74kg
35Dây Cu/PVC 1x50mm2 nối tiếp địa, chống sét van, đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
36Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
37Ống nhựa xoắn D65/50 bọc dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
N PHẦN TRUNG THẾ DG3432
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
3Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
4Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7065100m3
5Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,225m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5983100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
13Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1802100m3
O TRẠM BIẾN ÁP 4970
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 cọc
2Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
3Thép mạ kẽm làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V32,656kg
4Lắp đặt dây đồng bọc Cu/PVC 1x120mm2 nối tiếp địa MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V61 m
5Dây Cu/PVC 1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu cốt
7Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu
8Lắp đặt dây đồng bọc Cu/PVC 1x50mm2 nối tiếp địa vỏ thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V151 m
9Dây Cu/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
11Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đầu
12Vỏ trạm kiosk hợp bộ (vật tư + lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1vỏ
13Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 đầu cáp (1 pha)
14Đầu cáp Tplug 24kV-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Đầu cáp Elbow 24kV - 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
17Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PCV - W - 24kV 1X70Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
18Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
19Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV - 1x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 đầu cốt
21Đầu cốt đồng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V16đầu
22Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1biển
23Biển sơ đồ một sợi dán cửa tủMô tả kỹ thuật theo Chương V1biển
24Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V1biển
25Bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bình
26Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
27Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 10(22) /0,4 kV, 320kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
28Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
29Lắp đặt tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
P TRẠM BIẾN ÁP DG3432
1Đào đất móng TBA.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,617m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,539m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0607100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0146tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0761tấn
6Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6892m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1905m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,72m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m2
10Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1513100m3
12Đá 4x6 chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4062m3
13Tủ trung tâm báo cháy 24 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
14Máy bơm điện chữa cháy Q=45l/s, H=55m.c.hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Máy bơm diezel chữa cháy Q=45l/s, H=55m.c.hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Bơm bù áp Q=1 l/s, H=60 m.c.hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Tủ điều khiểm bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
18Cầu chì cắt có tải 24kV - 200A - kèm dây chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Chống sét van LA 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20MBA 320kVA - 10(22)/0,4kV sử dụng đầu elbowMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
21Tủ trung thế 3 ngăn 24kV, loại compact không mở rộng, gồm 02 ngăn CDPT 24kV-630A- 20kA/3s + 01 ngăn CDPT kết hợp cầu chì 24kV-200A (Idc = 20A), đồng hồ báo áp suất khí SF6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Tủ hạ thế 600V-500A (2MCCB 500A + 1 MCCB 100A + MCB 50A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
23Tủ tụ bù 440V-120kVAr (MCCB 250A+ 6MCCB 50A + 6 bình tụ 20kVAr + 6 Contactor 50A + Bộ điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
24Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
25Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
26Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Thí nghiệm Rơle tín hiệu kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Thí nghiệm Aptomat dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Thí nghiệm Aptomat dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Thí nghiệm Aptomat dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
32Thí nghiệm khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
36Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V6tụ
37Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
38Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Q PHẦN THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Dàn nóng điều hòa 162Kw - 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Dàn nóng điều hòa 33,5Kw - 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 16kwMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
4Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 11,2kwMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Điều khiển dây cho dàn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
6Bộ nối dàn nóng BHFP22P100-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Bộ nối dàn nóng BHFP22P151-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Bộ chia ga dàn lạnh KHRP26A72T8Mô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
9Bộ chia ga dàn lạnh KHRP26A73T8Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
10Bộ chia ga dàn lạnh KHRP26A73TP8Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
11Điều hòa cục bộ gắn tường 9000BTU -1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
12Điều hòa cục bộ gắn tường 12000BTU -1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
13Điều hòa cục bộ gắn tường 18000BTU -1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
14Điều hòa cục bộ casette âm trần 18000BTU - 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
15Điều hòa cục bộ casette âm trần 24000BTU - 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
16Điều hòa cục bộ casette âm trần 48000BTU - 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
17Điều khiển gắn tường cho máy điều hòa trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Dàn nóng điều hòa 90Kw - 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Dàn nóng điều hòa 67Kw - 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 14kwMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
21Điều hòa cục bộ gắn tường 9000BTU -1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
22Điều hòa cục bộ gắn tường 12000BTU -1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
23Điều khiển dây cho dàn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Điều hòa cục bộ gắn tường 9000BTU -1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
R PHẦN THIẾT BỊ MÁY PHÁT
1Thiết bị máy phát điện 300KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
S PHẦN KIM THU SÉT
1Thiết bị hệ thống chống sét tia tiền đạo BK79m cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
T LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT
1Bàn làm việc: 600x1200x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
2Ghế làm việc: 450x450x1050Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
3Bộ ghế salon 4 món: Băng lớn: 1760x750x850 Ghế đơn x2: 750x750x800 Bàn: 1200x600x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Bộ ghế salon 4 món: Băng lớn: 1760x750x850Ghế đơn x2: 750x750x800Bàn: 1200x600x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
5Ghế họp: 450x450x1050Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
6Bàn họp: R2400x8500x750mặt bàn rộng 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Ghế đại bọc nỉ: 1070x700x1180Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
8Bàn chính: 800x1600x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
9Bàn kẹp: 450x550x550Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
10Ghế làm việc: 600x500x1150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
11Bàn làm việc : 970x1850x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
12Tủ hồ sơ: 1500x450x2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
13Bộ ghế salon 6 món: 850x600x1100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
14Ghế nhân viên: 450x450x1050Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
15Bàn làm việc: 700x1400x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
16Tủ hồ sơ: 1100x450x1900Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
17Ghế hội trường: 580x560x1060Mô tả kỹ thuật theo Chương V336Cái
18Ghế đại biểu: 680x650x1250Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
19Ghế chủ tọa: 760x650x1520Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
20Bục phát biểu: 1150x600x1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
21Bàn hội trường: 550x3350x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,8MD
22Bàn chủ tọa: 550x2000x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
23Rèm sân khấu: 13500x5500 -Rèm nhungMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
24Rèm sân khấu: 1200x5500 -Rèm nhungMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
25Bục tượng Bác: 1150x600x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
26Ghế làm việc : 600x500x1150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
27Bàn làm việc: 970x1850x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
28Tủ hồ sơ: 1500x400x2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
29Bộ ghế salon 6 món: 850x600x1100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
30Ghế hội thảo: 450x450x1050Mô tả kỹ thuật theo Chương V81Cái
31Bàn hội thảo :450x2200x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
32Bục phát biểu:1150x600x1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
33Rèm: 7000x2550- Rèm nhungMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
34Ghế hội thảo: 450x450x1050Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
35Bàn hội thảo :450x2200x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
36Bục phát biểu :1150x600x1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
37Rèm:7000x2550- Rèm nhungMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
38Ghế hội trường: 580x560x1060Mô tả kỹ thuật theo Chương V88Cái
39Ghế hội trường :450x450x1050Mô tả kỹ thuật theo Chương V180Cái
40Bục phát biểu: 1150x600x1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
41Bục tượng Bác: 1150x600x1800Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
42Bàn hội trường: 450x2200x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
43Rèm sân khấu: 7000x4050 - Rèm nhungMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
44Bộ ghế salon 4 món :Băng lớn: 1760x750x850 Bàn: 1200x600x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
45Ghế nhân viên: 450x450x1050Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
46Bàn làm việc :700x1400x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
47Tủ hồ sơ: 1100x450x1900Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
48Bộ ghế salon 6 món:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
49Ghế nhân viên: 450x450x1050Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
50Bàn làm việc: 700x1400x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
51Tủ hồ sơ :1100x450x1900Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
52Bộ ghế salon 6 mónMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
53Ghế nhân viên: 450x450x1050Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
54Bàn làm việc: 700x1400x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
55Tủ hồ sơ: 1100x450x1900Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
56Bộ ghế salon 6 món:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
57Ghế nhân viên :450x450x1050Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
58Bàn làm việc: 700x1400x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
59Tủ hồ sơ: 1100x450x1900Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
60Bộ ghế salon 6 món:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
61Ghế học viên :450x450x1050Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
62Bàn học viên: 450x2440x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
63Bàn giáo viên :600x1200x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
64Ghế giáo viên :450x450x1050Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
65Rèm: 7000x3050- Rèm nhungMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
66Bục tượng Bác :1150x600x1800Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
67Ghế học viên :450x450x1050Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
68Bàn học viên :450x2440x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
69Bàn giáo viên :600x1200x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
70Ghế giáo viên: 450x450x1050Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
71Rèm :7000x3050- Rèm nhungMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
72Bục tượng Bác :1150x600x1800Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
73Bàn làm việc :700x1400x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
74Ghế làm việc :600x500x1150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
75Ghế ăn :450x450x1050Mô tả kỹ thuật theo Chương V180Cái
76Bàn ăn :D1550x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
77Ghế ăn: 450x450x1050Mô tả kỹ thuật theo Chương V170Cái
78Bàn ăn :D1550x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V17Cái
79Ghế ăn :550x500x1100Mô tả kỹ thuật theo Chương V60Cái
80Bàn ăn :D1600x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
81Giường đôi :1600x2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
82Tap đầu giường :450x400x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
83Tủ quần áo :1200x600x2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
84Giường đôi :1600x2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
85Tap đầu giường :450x400x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
86Tủ quần áo :1200x600x2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
87Giường đôi :1600x2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
88Tap đầu giường :450x400x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
89Bàn trà: 450x430x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
90Tủ quần áo :1200x600x2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
U PHẦN THIẾT BỊ ÂM THANH- ÁNH SÁNG
1Loa Line Array 2 way Mid-HighMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
2Giá treo loa ArrayMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
3Loa siêu trầm ca nhạcMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
4Loa kiểm tra sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
5Mixer bàn trộn âm thanh 10 đường Micro với 48V Phantom16 đường vàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
6EQ (Bộ lọc tần số âm thanh.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Microphone cổ ngỗng để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
8Micro không dây đôi Màn hình hiển thị LCD + LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Chi phí nhân công vận chuyển và lắp đặt hướng dẫn sử dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
10PAR LED 18x10W 4in1 RGBW Điện áp: AC90V-240V/50Hz.Công suất tiêu thụ: 180W.Bóng đèn: Sử dụng bóng LED siêu sáng công nghệ mới nhất. Công suất đủ 10W với 18 bóng. Các bóng đèn tiêu thụ ít điện năng, độ sáng cao, hiệu suất ổn định, độ bền cao. Góc chiếu: 25 độ.Tuổi thọ LED: 100.000 giờ.Số kênh DMX: 8 kênh.Chất liệu vỏ: Nhôm đúc.Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
11Đèn chiếu ánh sáng vàng- Điện áp: AC 90~275V, 50~60Hz- Công suất tiêu thụ: 4x100W- Loại bóng: OSRAM LED 4x100W Warm White- Nhiệt độ màu: 3200K- Số kênh DMX: 8- Điều khiển tốc độ chớp và độ sáng: 0-100%- Tuổi thọ bóng LED cao: >60.000 giờ- Trọng lượng: 3,8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
12Đèn moving beam 350Điện áp: (110-220)V/50HzBóng đèn: OSRAM 17R 350W Nhiệt độ màu 8500KCông suất tổng: 600WMàu sắc: 13 màu có thể tự động thay đổi màu sắcGobo: 13 gobo tĩnh + 9 gobo động + mở, có thể tự động thay đổi gobo. Gobo động có thể xoay được.Lăng kính: Gồm 2 lăng kính x8 và x6. Mặt lăng kính có thể quay.Thấu kính: Thấu kính quang học với độ chính xác caoDimmer: 0-100%Xoay: 540° trục X, 250° trục Y một cách chính xácChùm tia: Các góc tia Beam song song 0 – 3.8°Chớp: Gồm 2 đĩa chắn sáng, chớp liên tục (0.5-9 lần/ giây)Sử dụng: Điều khiển qua bảng điều khiển sử dụng chuẩn DMX 512, chạy tự động hoặc cảm ứng theo nhạc.Số kênh DMX: 20 kênhTrọng lượng: 20 KGMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
13Card điều khiển (yêu cầu có máy tính)Điện áp: DC 5VKhả năng điều khiển được 1.536 địa chỉ tương ứng với 3 cổng DMX512Card Sunlite Suite 2-FC là thiết bị điều khiển ánh sáng cao cấp sử dụng phần mềm Sunlite Suite 2 để điều khiển các đèn sân khấu, thiết bị sân khấu. Lệnh điều khiển được xuất ra từ máy tính thông qua cổng USB được card Sunlite chuyển ra mã DMX512 để điều khiển ánh sáng một cách nhanh nhất, giúp người dùng thao tác dễ dàng, chuyên nghiệp hơn rất nhiều so với các bộ điều khiển đèn sân khấu khác trên thị trường.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
14Bộ chia và khuếch đại tín hiệu ánh sáng 8 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
15Máy khói Haze 600WMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
16Dầu khói Haze 1 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V2Can
17Cầu gương tia có mô tơ quayMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
18Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
19Chi phí nhân công vận chuyển và lắp đặt hướng dẫn sử dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
20Tủ 16u đựng thiết bị chuyên dụng-Chiều cao thực chứa: 16U (1U=4.45cm)- khóa, nắp đậy, bánh xe đẩy- Khung nhôm chịu lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
21Thiết bị quản lý nguồn điện hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
22Khung giàn treo đèn sân khấu(Treo trên khung xà của mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Mét
23Palang xích treo loa AraayMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
24Mô tơ, cáp nâng hạ giàn ánh sáng(Không gồm cuốn dây điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
25Khung gia cố treo loa ArrayMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
26Khung gia cố treo khung ánh sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
27Dây tín hiệu ( số lượng dự kiến )- dẫn tín hiệu âm thanh- dẫn tín hiệu ánh sángMô tả kỹ thuật theo Chương V450Mét
28Dây điện - Tiết diện 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V450Mét
29Jack tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V150Cái
30Bộ vật tư phụ kiện lắp đặtỔ nối Li-oa 6D, ống gen, băng dính, vít thít ..Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
31Chi phí nhân công vận chuyển và lắp đặt hướng dẫn sử dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,28%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4153888E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp II trở lên, có tầng hầm với kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, hệ thống điều hoà không khí, đường dây và trạm biến áp và hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC với giá trị tương ứng với gói thầu đang xét; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 44.428.000.000 VND .* Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp III, có tầng hầm với kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, hệ thống điều hoà không khí, đường dây và trạm biến áp và hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC với giá trị công việc xây lắp của mỗi công trình tối thiểu bằng 44.428.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên nhưng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc bản vẽ hoàn công hoặc tại liệu khác tương ứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 44.428.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có thành phần chủ đầu tư ký tên và đóng dấu)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có thành phần chủ đầu tư ký tên và đóng dấu)33
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có thành phần chủ đầu tư ký tên và đóng dấu)33
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có thành phần chủ đầu tư ký tên và đóng dấu)33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 là kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng II. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có thành phần chủ đầu tư ký tên và đóng dấu).33
6 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có thành phần chủ đầu tư ký tên và đóng dấu)33
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông hoặc thuỷ lợi hoặc xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có thành phần chủ đầu tư ký tên và đóng dấu).33
8 Cán bộ kỹ thuật trắc địa tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật trắc địa tại hiện trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có thành phần chủ đầu tư ký tên và đóng dấu)33
9 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành nhiệt lạnh. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điều hoà của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có quyết định phân công nhiệm vụ)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) Hoạt động tốt (kèm kiểm định còn hiệu lực)1
2 Máy đào >= 0,4m³ (kèm kiểm định còn hiệu lực)2
3 Vận thăng >= 0,5 tấn (kèm cam kết kiểm định trước khi đưa vào sử dụng)2
4 Ô tô tự đổ 5 tấn (kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)4
5 Cần trục >= 10 tấn (kèm kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy ép cọc >= 200 tấn (kèm kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy hàn >= 23KW5
8 Máy trộn bê tông >= 250L2
9 Máy trộn vữa >= 80L3
10 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
11 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt3
12 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
13 Máy bơm bê tông tự hành >= 50 m³/h (kèm kiểm định còn hiệu lực)1
14 Đầm dùi Hoạt động tốt5
15 Đầm bàn Hoạt động tốt5
16 Máy cắt gạch đá >= 1,7KW10
17 Thiết bị thử đầu báo khói Hoạt động tốt1
18 Thiết bị thử đầu báo báo nhiệt Hoạt động tốt1
19 Máy thử áp lực đường ống Hoạt động tốt1
20 Máy phát điện dự phòng Hoạt động tốt2
21 Bộ giàn giáo phục vụ thi công Hoạt động tốt500
22 Máy ủi >= 110 CV (kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)1
23 Máy lu rung >= 18 tấn (kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)1
24 Máy ép thuỷ lực (ép cừ cừ larsen) >= 80 tấn Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->