Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220205767-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường chính trị tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220205701
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2022-2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 23:08:00 đến ngày 2022-02-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,344,209,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5516E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.103E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng (bao gồm cả hạng mục Phòng cháy chữa cháy) cấp III (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là Chỉ huy trưởng; hợp đồng thi công và các quyết định chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công (04 người):- Có trình độ Đại học trở lên trong đó:+ 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC và CNCH hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC của cơ quan chuyên môn cấp còn hiệu lực;+ 01 cán bộ chuyên ngành điện;+ 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC và CNCH hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC của cơ quan chuyên môn cấp còn hiệu lực đối với nhân sự yêu cầu; (3) Tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III; hợp đồng thi công và các quyết định chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên và có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất một công trình dân dụng cấp III(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 công trình dân dụng cấp III; hợp đồng thi công và các quyết định chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kwCắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23kwHàn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥7 tấnChở vật lieu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ép cọc ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường chính trị tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Hội trường lớn Trường Chính trị tỉnh Lào Cai
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2022-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường chính trị tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tổ 12, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trường Chính trị tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tổ 12, đường Phùng Chí Kiên, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai), Bên mời thầu: Trường Chính trị tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tổ 12, đường Phùng Chí Kiên, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty TNHH tư vấn Kiến trúc và Nội thất Thanh Kim và Công ty TNHH xây dựng 19-8 + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Nam LC


- Bên mời thầu: Trường chính trị tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tổ 12, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trường Chính trị tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tổ 12, đường Phùng Chí Kiên, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai), Bên mời thầu: Trường Chính trị tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tổ 12, đường Phùng Chí Kiên, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III và giấy xác nhận đủ điều kiện phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát phòng cháy chữa cháy cấp theo quy định (có năng lực hoạt động thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy) (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu). - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Nhà thầu phải nộp các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Chính trị tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tổ 12, đường Phùng Chí Kiên, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai), Bên mời thầu: Trường Chính trị tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tổ 12, đường Phùng Chí Kiên, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,725100m
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I phần cọc âmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,9100m
3Gia công cọc dẫn bằng thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,14tấn
4Gia công cọc dẫn bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,05tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V109,053m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,98100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,644tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,812tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,434tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,336tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,336tấn
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V641 mối nối
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,75m3
14Vận chuyển bê tông đầu cọc đập bỏ bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,038100m3
15Vận chuyển bê tông đầu cọc đập bỏ 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,038100m3/1km
16San bê tông đập đàu cọc bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,038100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V97,1871m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,028100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,009m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V47,074m3
21Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,405100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,275tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,322m3
24Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,581100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,392tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,825tấn
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,852m3
28Ván khuôn móng dài bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,647100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,82m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,281m3
31Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,165100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,309tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,827tấn
34Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V99,039m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,602100m3
36Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,524m3
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64,084m3
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,811100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,536tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,181tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V46,199m3
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V66,71m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,044100m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V304,4m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V304,4m2
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,561100m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V456,1m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V456,1m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,682tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36,105m3
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V70,7m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,888100m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V136,531m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V228,143m2
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,802100m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V572,072m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V211,058m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,5tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,212tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,832tấn
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,232m3
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,494m3
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,306100m2
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,02100m2
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,222tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,919tấn
67Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,251m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,318100m2
69Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,129tấn
70Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,649tấn
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V221cấu kiện
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V143,418m2
73Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,2121m3
74Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,23100m3
75Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,017m3
76Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,29m3
77Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,533100m2
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,203tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,877tấn
80Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,979m3
81Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,277m3
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,152100m3
83Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,871m3
84Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,953100m2
85Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,138tấn
86Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,828tấn
87Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,828tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V232,3731m2
89Bu lông M24 L500Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V112cái
90Bu lông M16 + M20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V168cái
91Thép giằng vì kèo D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,943tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V240,711m2
93Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V220,244m3
94Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,164m3
95Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,398m3
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V78,399m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V78,399m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V111,854m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V111,854m2
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V140,406m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V140,406m2
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V246,062m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V246,062m2
104Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,855m3
105Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,078100m2
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,037tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,011tấn
108Dán gạch INAX-255/VIZ-5 màu sáng mặt đứng tường ngoài nhà tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V153,295m2
109Dán gạch INAX-255/VIZ-5 màu sáng mặt trụ ngoài nhà tầng 2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V169,108m2
110Dán đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,979m2
111Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V174,742m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V174,742m2
113Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V97,326m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V97,326m2
115Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.124,723m2
116Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V699,144m2
117Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V331,07m2
118Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V93,61m
119Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V455,842m2
120Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V422,682m2
121Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V623,393m2
122Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V160,7m
123Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,195100m2
124Sản xuất xà gồ thép [150x50x20x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,307tấn
125Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,307tấn
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V625,8851m2
127Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,5821m3
128Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,115100m3
129Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,64m3
130Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,646m3
131Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,701m3
132Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,82m3
133Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,065100m2
134Rải bạt dứa lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,452100m2
135Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,44m3
136Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,708m3
137Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V175,757m2
138Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V294,064m2
139Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V294,064m2
140Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V142,8m
141Ốp đá granite màu đen, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,685m2
142Sản xuất khung Inox đỡ bàn chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,021tấn
143Lắp đặt khung đỡ bàn chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,021tấn
144Lát đá granite mặt chậu rửa, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,332m2
145Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V751,023m2
146Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V82,4m2
147Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V146,124m2
148Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,904100m3
149Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V113,708m3
150Rải bạt dứa lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,24100m2
151Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,187100m2
152Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V241,044m2
153Cắt đường dốcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V74,12m2
154Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,302m3
155Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,246m3
156Trần thạch cao Vĩnh Tường khung xương nổi chống ẩm hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V83,849m2
157Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V83,849m2
158Trần thạch cao Vĩnh Tường khung xương chìm hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V926,885m2
159Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V926,885m2
160Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V926,885m2
161Nhân công lắp đặt trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V926,885m2
162Cửa, Vách ngăn WC Composite chịu nước khung hộp inox 50x50x1.4 tấm composite dày 18mm (đã bao gồm vận chuyển đến chân công trình, phụ kiện, nhân công hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36,774m2
163Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 0,5x1, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,477m3
164Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,159100m2
165Cốt thép hoa bê tông D10Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,132tấn
166Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V361cấu kiện
167Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,746m2
168Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,481m3
169Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,771m2
170Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,771m2
171Ốp đá granite vào mặt ngoài lan can, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,386m2
172Biển tên "NHÀ HỘI TRƯỜNG" bằng chữ inox màu đồng cỡ chữ cao 420Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12chữ
173Khuôn cửa bằng gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V189,38md
174Nẹp khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V378,76md
175Cửa gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương, huỳnh pa nô gỗ lim liền mảnh (toàn bộ bằng gỗ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80,533m2
176Khóa cửa bằng đồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13cái
177Bản lề cửa bằng thép không gỉTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V126cái
178Chốt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37cái
179Cửa đi 2 cánh nhôm hệ đã bao gồm: phụ kiện, vận chuyển đến chân công trình nhân công lắp đặt hoàn thiện (không bao gồm bản lề thủy lực, tay nắm cửa)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,311m2
180Bản lề thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
181Tay nắm inox thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
182Khóa sànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
183SX,LD cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400 mở quay, kính trắng dày 8,0mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,13m2
184SX,LD cửa sổ 1->4 cánh nhôm hệ 4400 mở hất, kính trắng dày 8.0mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,592m2
185SXLD vách kính cố định nhôm hệ 4400 kính trắng dày 8.0mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,828m2
186Vách kính an toàn dày 12,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,582m2
187Vách kính an toàn dày 8,38 lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80,14m2
188Nẹp nhôm chữ U Việt PhápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,308kg
189Lắp kính gắn bằng keo silicon - cửa, vách dạng thườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V118,721m2
190Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,76tấn
191Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V760kg
192Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,408m2
193Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,321100m2
194Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,517100m2
195Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (tính thêm 3 lớp dàn giáo trong)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,377100m2
196Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,741100m3
197Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,741100m3/1km
198San đất bãi thải bằng máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,741100m3
B ĐIỆN, NƯỚC
1Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 600x400x200 tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, khóa ngangTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
2Tủ điện phòng 2-4 modulTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2tủ
3Lắp đặt các automat 3 pha 150A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
5Lắp đặt các automat 3 pha 50A-18KATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
9Máng + đèn 3x9W T8 LED-3 bóng 605x605x93Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36bộ
10Lắp đặt Bộ đèn tuýp led đôi L=1.2m - 2x40WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12bộ
11Lắp đặt đèn ốp trần chống bụi 18WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14bộ
12Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 9WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12bộ
13Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
14Đèn LED đôi âm trần 2x7WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V58bộ
15Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi (mặt, hạt, đế)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V227cái
16Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19cái
19Hạt đèn báo đỏTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
20Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V400m
21Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V110m
22Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V520m
23Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V450m
24Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.300m
25Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
26Ống gân xoắn ruột gà D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2.270m
27Ống gân xoắn ruột gà D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V110m
28Máng nhựa luồn dây 105x105mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V110m
29Băng dính điện cuộn toTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50cuộn
30Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
31Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
32Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60cái
33Cầu đấu dây điện M6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
34Thanh nhôm cài áp tô mátTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2chiếc
35Cọc tiếp địa tủ điện tổng (Thép L7x7x1.2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,5cái
36Ty ren M6 (để treo máng nhựa đi dây)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40cái
37Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,2100m
38Ống ghen nhựa xoắn HDPE 110/90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,03100m
39Ống ghen nhựa xoắn HDPE 110/90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V103m
40Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA (2x25)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
41Ống ghen nhựa xoắn HDPE 65/50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,475m3
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,47100m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V49,475m3
45Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V100m
46Gạch chỉ 6x10.5x22 báo hiệu tuyến cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.818viên
47Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,8181000viên
48Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
49Tháo dỡ cột đèn cao ápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cột
50Đèn cao áp treo tường 250WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
52Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44m
53Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
54Gia công kim thu sét D16 chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
55Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
56Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V61m
57Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32m
58Đóng cọc chống sét L63x63x6x1.5 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cọc
59Bật đỡ dây D8 (mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
60Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,5191m3
61Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,099100m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,519m3
63Ống nhựa PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04100m
64Ống nhựa PP-R D40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,18100m
65Ống nhựa PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1100m
66Đầu nối thẳng PP-R D40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
67Đầu nối thẳng PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
68Van chặn PP-R D40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
69Van chặn PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
70Van phao D15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
71Vòi đồng tay gạt D15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
72Cút 90 PP-R D40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
73Cút 90 PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60cái
74Nối góc ren trong PP-R D25x1/2'Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32cái
75Cút 45 PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
76Đầu nối chuyển bậc PP-R D50-40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
77Đầu nối chuyển bậc PP-R D40-25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
78Tê đều PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28cái
79Tê thu PP-R D40x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
80Tê Inox ren ngoài 304 D15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
81Đầu nối thẳng ren trong PP-R D25x1/2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
82Đầu nối ren ngoài PP-R D40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
83Kép Inox 304 D15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
84Nút bịt PP-R D15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32cái
85Rốn téc PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
86Zắc co PP-R D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
87Ống nhựa U.PVC D110 Class1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,28100m
88Ống nhựa U.PVC D90 Class1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,45100m
89Ống nhựa U.PVC D48 Class1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2100m
90Măng sông U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
91Măng sông U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
92Măng sông U.PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
93Côn thu U.PVC D110x48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
94Côn thu U.PVC D90x48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
95Tê 90 U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
96Tê 90 U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
97Ba chạc 45 U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
98Ba chạc 45 U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14cái
99Ba chạc 45 U.PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
100Cút 90 U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
101Cút 90 U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24cái
102Cút 90 U.PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28cái
103Cút 45 U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22cái
104Cút 45 U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
105Cút 45 U.PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14cái
106Nút bịt nhựa D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
107Nút bịt nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
108Nút bịt nhựa D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
109Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
110Vòi chậu Inax LFV-12ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
111Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12bộ
112Vòi xịt rửa Inax lõi van bằng đồng Inax CPV-102ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
113Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
114Lắp đặt chậu tiểu NamTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
115Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
116Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
117Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
118Phễu thoát sàn Inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
119Quả cầu chắn rác Inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
120Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bể
121Ống nhựa U.PVC D90 Class1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,5100m
122Ống nhựa U.PVC D34 Class1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2100m
123Cút 90 U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17cái
124Cút 45 U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34cái
125Nút bịt nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17cái
126Đai sắt ôm ống D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40cái
127Đào rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V96,247m3
128Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,224m3
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,402100m3
130Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,466m3
131Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50,55m2
132Trát tường trong dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V134,8m2
133Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V134,8m2
134Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V134,8m2
135Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,144m3
136Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,39100m2
137SXLD cốt thép tấm đan rãnh TN DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,677tấn
138Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V211cấu kiện
139Đào móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,712m3
140Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,311m3
141Rải lớp bạt rứaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,062100m2
142Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,622m3
143Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,017100m2
144Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,053100m3
145Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,684m3
146Trát thành hố ga dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,932m2
147Trát thành hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,932m2
148Đánh màu thành hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,932m2
149Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3m2
150Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,622m3
151Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,017100m2
152SXLD cốt thép tấm đan hố ga DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,022tấn
153Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cấu kiện
154Đào móng bể tự hoạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V57,336m3
155Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,973m3
156Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,219100m3
157Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,946m3
158Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,026100m2
159Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,166tấn
160Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,366m3
161Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,057100m2
162Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,133tấn
163Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
164Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V121cấu kiện
165Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,933m3
166Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,551m3
167Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V53,453m2
168Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V53,453m2
169Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,421m2
170Cút sành D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
C HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,121m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,593100m3
3Đắp cát móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,179m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,422100m3
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng , bằng PP hàn D80 ,dày 2.9lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng , bằng PP hàn D65 ,dày 2,5lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm nhúng nóng , bằng PP hàn D50 ,dày 2.6lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02100m
8LĐ Cút hàn thép tráng kẽm D80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
9LĐ Cút hàn thép tráng kẽm D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
10LĐ Cút hàn thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
11LĐ Tê hàn thép tráng kẽm D80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
12LĐ Tê thu thép tráng kẽm D80x65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
13LĐ Côn thu thép tráng kẽm D80x65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
14LĐ Tê hàn thép tráng kẽm D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
15LĐ Côn thu thép tráng kẽm D65x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
16Lắp đặt Kép thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
17Lắp đặt giá treo ống V4 ( Trọn bộ )Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,539m2
19Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,42100m
20Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
21LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1450x650x200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
22Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
23Ngàm nối nhanh D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
24Lăng phun chưa cháy D50/13Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
25Bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12Bình
26Bình chữa cháy MT3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6Bình
27Bảng nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6Bộ
28Lắp đặt hộp đựng bộ phá dỡ KT 1200X600X200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
29Búa phá dỡTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
30Cưa tayTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
31Kìm cộng lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
32Xà bengTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
33Phá dỡ kết cấu bê bề mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,885m3
34Đào đất mương chôn cáp báo cháy, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V71,52m3
35Lót cát móng chôn cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,394m3
36Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,481100m3
37Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 trung tâm
38Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15m
39Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
41Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VNTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,910 đầu
42Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5hộp
43Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150ITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15 chuông
44Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,85 đèn
45Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15 nút
46Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21 thiết bị
47Thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21 thiết bị
48Lắp đặt Dây cáp 10PX2X0.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V159m
49Lắp đặt dây cáp 8 sợiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V146m
50Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V445m
51LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V591m
52Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V86hộp
53Lắp đặt Cút nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V120cái
54Măng sông nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V197cái
55Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V591cái
56Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
57Lắp đặt ống nhựa gen xoắn D25 ( Luồn cáp 10PX2X0,5mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,59100m
58Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit, Đèn LEDTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,85 đèn
59Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp, Đèn LEDTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,85 đèn
60Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V205m
61LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V205m
62Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33hộp
63Lắp đặt Cút nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41cái
64Măng sông nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V68cái
65Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V205cái
66Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
D DI CHUYỂN, CẢI TẠO CÂY XANH
1Chặt tỉa cành câyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V161cây
2Đánh cây cỡ bầu 80x80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cây
3Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cây
4Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cây
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1690 ngày/cây
E THIẾT BỊ
1Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Trung tâm
2Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5516E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.103E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng (bao gồm cả hạng mục Phòng cháy chữa cháy) cấp III (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là Chỉ huy trưởng; hợp đồng thi công và các quyết định chứng minh cấp công trình)54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 Cán bộ kỹ thuật thi công (04 người):- Có trình độ Đại học trở lên trong đó:+ 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC và CNCH hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC của cơ quan chuyên môn cấp còn hiệu lực;+ 01 cán bộ chuyên ngành điện;+ 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC và CNCH hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC của cơ quan chuyên môn cấp còn hiệu lực đối với nhân sự yêu cầu; (3) Tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III; hợp đồng thi công và các quyết định chứng minh cấp công trình)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên và có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động của ít nhất một công trình dân dụng cấp III(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 công trình dân dụng cấp III; hợp đồng thi công và các quyết định chứng minh cấp công trình).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch ≥1,7kwCắt gạch, đá3
2 Máy hàn ≥23kwHàn cốt thép2
3 Ô tô ≥7 tấnChở vật lieu3
4 Máy đào ≥0,8m31
5 Máy trộn vữa ≥150l1
6 Máy mài ≥2,7 Kw3
7 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg2
8 Máy cắt uốn ≥5kW2
9 Máy ép cọc ≥150T Còn hoạt động tốt1
10 Cần trục ô tô Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->