Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế sử dụng cho máy Cobass E411 và C311 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220147852-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu hải, tỉnh Quảng trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế sử dụng cho máy Cobass E411 và C311 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211298408 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-22 08:46:00 đến ngày 2022-02-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,357,540,046 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,575,500 VNĐ ((Hai mươi ba triệu năm trăm bảy mươi lăm nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.536310069E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89385011E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: mua bán trang thiết bị y tế. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.571.693.360 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu tham dự thầu phải thuộc một trong các tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu hải, tỉnh Quảng trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế sử dụng cho máy Cobass E411 và C311 năm 2022 Mua sắm vật tư y tế tiêu hao và hóa chất sinh phẩm y tế năm 2022 của Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán TTBYT khi tham dự thầu trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT của Bộ Y tế). - Các tài liệu hoặc catalogue của nhà sản xuất để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu chào thầu đáp ứng được các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. - Các hợp đồng, thanh lý hợp đồng tương tự (bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu); Báo cáo tài chính và các tài liệu chứng minh các thông tin về năng lực, kinh nghiệm mà nhà thầu kê khai theo yêu cầu tại Bảng đánh giá năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03, E-HSMT). Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự đúng đắn của các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Có Bản phân loại trang thiết bị y tế (theo quy định của Thông tư 39/2016/TT-BYT ngày 28/10/2016 của Bộ Y tế quy định chi tiết về phân loại trang thiết bị y tế): + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A nhà thầu phải có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A (do các Sở Y tế công bố) + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT của Bộ Y tế): có bản phân loại trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D. - Có Giấy phép lưu hành hoặc số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc được nhập khẩu theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ-CP và các văn bản liên quan. Riêng đối với các hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định của Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế thì yêu cầu phải có Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh phân nhóm của hàng hóa theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: + Đối với hàng sản xuất trong nước: Có Giấy ISO hoặc TCCS hoặc TCVN,.. + Đối với hàng nhập khẩu: Có Giấy FDA hoặc CE hoặc ISO, … - Hàng hóa tham dự thầu được cung cấp bởi các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 6 Điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT (Giấy ủy quyền). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá được vận chuyển đến Bệnh viện (đã tính phí vận chuyển) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có các dịch vụ liên quan: Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Hạn dùng của hàng hóa (nếu có): Hạn sử dụng còn lại của hóa chất, sinh phẩm trúng thầu tính từ thời điểm hóa chất, sinh phẩm cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 01 năm đối với hóa chất, sinh phẩm có hạn dùng từ 03 năm trở lên; còn 06 tháng đối với hóa chất, sinh phẩm có hạn dùng trên 01 đến dưới 03 năm; còn 1/4 hạn dùng đối với hóa chất, sinh phẩm có hạn dùng ≤ 01 năm. Nếu không đáp ứng theo tiêu chuẩn trên phải có sự đồng ý của hội đồng kiểm nhập. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo Hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.575.500 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải. Địa chỉ: Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: Giám đốc: 0914 129 515. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Giám đốc Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải. - Địa chỉ: Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị. - Số điện thoại: 0914.129.515. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Khoa Dược, Phòng Tài chính kế toán - Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải. - Địa chỉ: Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị. - Số điện thoại: 0914001438; 0942375079; 0915200246. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Y tế tỉnh Quảng Trị: Số 34 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233 3852 583 - Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải, Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị. Đt: 0914.165.719. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất định lượng AFP | 300 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 2 | Hóa chất chuẩn AFP | 8 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 3 | Hóa chất chuẩn CA 125 | 8 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 4 | Hóa chất định lượng CA 125 | 100 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 5 | Hóa chất chuẩn CA 15-3 | 8 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 6 | Hóa chất định lượng CA 15-3 | 100 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 7 | Hóa chất chuẩn CA 72-4 | 8 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 8 | Hóa chất định lượng CA 72-4 | 100 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 9 | Hóa chất chuẩn CEA | 8 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 10 | Hóa chất định lượng CEA | 100 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 11 | Dung dịch hệ thống Cleancell | 50.160 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 12 | Hóa chất chuẩn CYFRA 21-1 | 8 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 13 | Hóa chất định lượng CYFRA 21-1 | 200 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 14 | Hóa chất chuẩn FT4 | 8 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 15 | Hóa chất định lượng FT4 | 1.800 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 16 | Hóa chất chuẩn HCG+β | 8 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 17 | Hóa chất định lượng HCG + β | 400 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 18 | Hóa chất chuẩn Insulin | 8 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 19 | Hóa chất định lượng Insulin | 100 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 20 | Nước rửa điện cực (ISE Cleaning Solution / Sysclean) | 500 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 21 | Điện cực đo MEASURING CELL | 1 | Cái | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 6 | |
| 22 | Hóa chất nội kiểm chuẩn Cardiac | 16 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 23 | Hóa chất nội kiểm chuẩn Tumor Marker | 24 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 24 | Hóa chất nội kiểm chuẩn Universal | 24 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 25 | Hóa chất chuẩn proBNP II | 8 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 26 | Hóa chất định lượng ProBNP II | 1.900 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 27 | Dung dịch hệ thống Procell | 50.160 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 28 | Hóa chất định lượng Total PSA | 100 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 29 | Hóa chất chuẩn Total PSA | 4 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 30 | Dung dịch rửa pha loãng với nước hệ thống SysWash | 7.000 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 31 | Hóa chất nội kiểm Troponin | 16 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 32 | Hóa chất chuẩn Troponin T hs | 8 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 33 | Hóa chất định lượng Troponin T hs | 3.200 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 34 | Hóa chất chuẩn TSH | 10 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 35 | Hóa chất định lượng TSH | 1.800 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 36 | Dung dịch pha loãng Diluent Universal | 72 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 37 | Cup cho hệ thống máy miễn dịch AssayCup | 21.600 | Cái | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 38 | Đầu côn cho máy miễn dịch AssayTip | 21.600 | Cái | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 39 | Cóng đựng mẫu phẩm Sample Cup | 20.000 | Cái | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 40 | Hóa chất định lượng Free HCGbeta | 100 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 41 | Hóa chất chuẩn Free HCGbeta | 8 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 42 | Hóa chất định lượng PAPP-A | 100 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 43 | Hóa chất chuẩn PAPP-A | 8 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 44 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm PAPP-A, free beta hCG | 12 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 45 | Hóa chất định lượng Procalcitonin (PCT) | 200 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 46 | Progesterone G3 Elec. e100 | 300 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 47 | Progesterone G3 CS Elecsys | 8 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 48 | Hóa chất định lượng NSE | 200 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 49 | Hóa chất chuẩn NSE | 8 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 50 | Hóa chất định lượng HE4 | 200 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 51 | Hóa chất chuẩn HE4 | 8 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 52 | Hóa chất nội kiểm chuẩn HE4 | 8 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 53 | Hóa chất định lượng Tg | 200 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 54 | Hóa chất chuẩn Tg | 8 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 55 | Hóa chất định lượng Anti-Tg | 100 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 56 | Hóa chất chuẩn Anti-Tg | 6 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 57 | Hóa chất nội kiểm chuẩn Thyro AB | 16 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 58 | Hóa chất định lượng Anti-CCP | 200 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 59 | Hóa chất nội kiểm chuẩn Anti-CCP | 8 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 60 | Hóa chất định lượng Anti-TPO | 100 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 61 | Hóa chất chuẩn Anti-TPO | 12 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 62 | Hóa chất định lượng Anti-TSHR | 200 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 63 | Hóa chất định lượng CK-MB | 100 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 64 | Hóa chất chuẩn CK-MB | 4 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 65 | Hóa chất định lượng free PSA | 100 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 66 | Hóa chất chuẩn free PSA | 4 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 67 | Hóa chất định lượng Vitamin B12 | 100 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 68 | Hóa chất chuẩn Vitamin B12 | 4 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 69 | Hóa chất định lượng Ferritin | 200 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 70 | Hóa chất chuẩn Ferritin | 8 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 71 | Hóa chất định lượng Folate | 100 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 72 | Hóa chất chuẩn Folate | 4 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 73 | Hóa chất định lượng Cortisol | 100 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 74 | Hóa chất chuẩn Cortisol | 4 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 75 | Hóa chất nội kiểm chuẩn Varia | 16 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 76 | Hóa chất định lượng T3 | 1.800 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 77 | Hóa chất chuẩn T3 | 8 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 78 | Anti- TSHR calset | 8 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 79 | CA 19-9 (Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 19‑9 trong huyết thanh và huyết tương người.) | 100 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 80 | CA 19-9 CS (Hóa chất định chuẩn để chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19‑9 trong huyết thanh và huyết tương người.) | 4 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 81 | proGRP cobas e 100 (Thuốc thử xét nghiệm định lượng ProGRP trong huyết tương và huyết thanh người, dùng hỗ trợ chẩn đoán phân biệt ung thư phổi và trong theo dõi điều trị bệnh nhân ung thư phổi tế bào nhỏ kết hợp với các phương pháp lâm sàng khác.) | 100 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 82 | proGRP CS (Hóa chất định chuẩn để chuẩn xét nghiệm định lượng ProGRP trong huyết tương và huyết thanh người.) | 4 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 83 | PreciControl LC(Hóa chất nội kiểm để kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch định lượng ung thư phổi) | 12 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 84 | SCC (Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư tế bào vảy trong huyết thanh và huyết tương người.) | 100 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 85 | SCC CS (Hóa chất định chuẩn để chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư tế bào vảy trong huyết thanh và huyết tương người.) | 4 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 86 | Calcitonin ( Thuốc thử xét nghiệm để định lượng calcitonin người (thyrocalcitonin) trong huyết thanh và huyết tương người) | 100 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 87 | Calcitonin Calset ( Hóa chất định chuẩn để chuẩn xét nghiệm định lượng calcitonin người) | 4 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 88 | ACTH (Thuốc thử xét nghiệm định lượng nội tiết tố kích thích vỏ thượng thận (ACTH) trong huyết tương người chống đông bằng EDTA.) | 100 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 89 | ACTH CS (Hóa chất định chuẩn để chuẩn xét nghiệm nội tiết tố kích thích vỏ thượng thận (ACTH) trong huyết tương người chống đông bằng EDTA.) | 4 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 90 | PIVKA II ( Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein tạo ra khi thiếu vitamin K hoặc chất đối vận II (PIVKA‑II) trong huyết thanh và huyết tương người. Xét nghiệm này được dùng để hỗ trợ chẩn đoán ung thư biểu mô tế bào gan (HCC)) | 100 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 91 | PIVKA II Calset ( Hóa chất định chuẩn để chuẩn hóa xét nghiệm định lượng PIVKA II trong huyết thanh và huyết tương người) | 4 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 92 | PIVKA II Control ( Hóa chất nội kiểm dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PIVKA II) | 4 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 93 | Hóa chất định lượng Albumin (ALB BCG ) | 600 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 94 | Hóa chất định lượng GPT | 11.000 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 95 | Hóa chất định lượng Amylase | 600 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 96 | Hóa chất định lượng ASLO | 150 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 97 | Hóa chất định lượng GOT | 11.000 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 98 | Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp | 700 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 99 | Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần | 750 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 100 | Hóa chất định lượng Calci | 300 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 101 | Hóa chất định lượng Cholinesterase | 200 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 102 | Hóa chất định lượng Cholesterol | 6.000 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 103 | Hóa chất định lượng Creatinine | 11.200 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 104 | Hóa chất định lượng CRP HS | 300 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 105 | Hóa chất định lượng CRP | 1.250 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 106 | Hóa chất định lượng GGT | 600 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 107 | Hóa chất định lượng Glucose | 13.600 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 108 | Hóa chất định lượng HbA1c | 2.100 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 109 | Hóa chất chuẩn HbA1c TQ haemolyzing | 102 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 110 | Hóa chất định lượng HDL-C | 6.300 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 111 | Hóa chất định lượng sắt huyết thanh | 400 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 112 | Hóa chất định lượng Protein toàn phần | 4.200 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 113 | Hóa chất định lượng RF | 200 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 114 | Hóa chất định lượng Triglycerides | 6.250 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 115 | Hóa chất định lượng Urea | 12.000 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 116 | Hóa chất định lượng Acid Uric | 1.200 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 117 | Hộp trống đựng thuốc thử Multi pack | 1 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 118 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm RF | 8 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 119 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm RF | 15 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 120 | Hóa chất chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa Cfas | 72 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 121 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm protein như CRP định lượng | 10 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 122 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm mỡ | 9 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 123 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm protein niệu, dịch não tủy, albumin niệu | 15 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 124 | Hóa chất chuẩn thấp xét nghiệm điện giải ISE | 60 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 125 | Hóa chất chuẩn cao xét nghiệm điện giải ISE | 60 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 126 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bình thường | 8 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 127 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bất thường | 8 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 128 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm HbA1c | 16 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 129 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bất thường nhóm protein niệu | 12 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 130 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bình thường nhóm protein niệu | 12 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 131 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Protein mức bình thường | 3 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 132 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Protein mức bất thường | 3 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 133 | Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức 2 | 80 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 134 | Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức 1 | 80 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 135 | Hóa chất thêm vào nước buồng ủ giảm sức căng bề mặt | 2.100 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 136 | Hóa chất 1 rửa kim hút mẫu Sample Cleaner 1 | 708 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 137 | Hóa chất Activator bảo dưỡng điện giải Activator for | 108 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 138 | Hóa chất tham chiếu, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl- (ISE Reference ) | 4.500 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 139 | Hóa chất chuẩn nội, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl- (ISE Int.Stand) | 24.000 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 140 | Hóa chất hòa loãng, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl- (ISE Diluent ) | 4.500 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 141 | Hóa chất rửa điện cực máy ISE cleaning solution | 500 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 142 | Hóa chất NAOH- D rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng | 1.254 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 143 | Hóa chất SMS rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng | 50 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 144 | Hóa chất hòa loãng bệnh phẩm NaCl 9 % | 150 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 4 | |
| 145 | Hóa chất rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng NaOH-D/Basic Wash | 43.200 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 4 | |
| 146 | Hóa chất rửa có tính acid cho cóng phản ứng Cell Wash Solution II/Acid Wash | 3.600 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 4 | |
| 147 | Điện cực Clo | 1 | Cái | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 148 | Điện cực Kali | 1 | Cái | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 149 | Điện cực Natri | 1 | Cái | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 150 | Điện cực tham chiếu REFERENCE ELECTRODE | 1 | Cái | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 151 | Bóng đèn Halogen | 5 | Cái | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 6 | |
| 152 | Hóa chất định lượng Protein niệu và Protein dịch não tủy (TPUC) | 300 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương) | Nhóm 1 | |
| 153 | Hóa chất nội kiểm cho mức bình thường Ammonia/Ethanol/CO2 | 40 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 154 | Hóa chất nội kiểm cho mức bất thường NH3/ETH/CO2 | 40 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 155 | Hóa chất định lượng ETOH2 | 200 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 156 | Hóa chất chuẩn Ammonia/Ethanol/CO2 | 16 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 157 | Hóa chất định lượng LDL-C | 1.000 | teest | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 158 | Hóa chất định lượng LACT2 | 200 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 159 | Hóa chất định lượng FERR4 | 500 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 160 | Hóa chất định lượng TRSF2 | 300 | test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 hoặc tương đương | Nhóm 1 | |
| 161 | REACTION CELL COBAS C 311 | 18 | cái | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 hoặc tương đương | Nhóm 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.536310069E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89385011E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: mua bán trang thiết bị y tế. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.571.693.360 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu tham dự thầu phải thuộc một trong các tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 . | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi