Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220202916-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Ngọc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220202878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-08 16:50:00 đến ngày 2022-02-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,824,616,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là là hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học (mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông); Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,75kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô ben
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Ngọc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà 3 tầng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Xuân Ngọc
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Ngọc , địa chỉ: xã Xuân Ngọc, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Ngọc, địa chỉ: Xã Xuân Ngọc huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định - Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Ngọc Địa chỉ: xã Xuân Ngọc, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3886.112
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Xuân Hùng; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Nam Định Việt Nam; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Xuân Trường; - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần Fourtech; - Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Anh Đức Nam Định;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Ngọc , địa chỉ: xã Xuân Ngọc, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Ngọc, địa chỉ: Xã Xuân Ngọc huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định - Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Ngọc Địa chỉ: xã Xuân Ngọc, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3886.112


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2016, 2017, 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Ngọc, địa chỉ: Xã Xuân Ngọc huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định - Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Ngọc Địa chỉ: xã Xuân Ngọc, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3886.112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Trường Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định - SĐT: 0228.3886.890
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Xuân Trường Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ HỌC 3 TẦNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông cọc bê tôngChương V - E HSMT10,3759100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tôngChương V - E HSMT9,3275tấn
3Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheChương V - E HSMT0,5087tấn
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, bê tông đúc sẵnChương V - E HSMT63,9619m3
5Vận chuyển cọc bê tông, cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - E HSMT15,990510 tấn/1km
6Vận chuyển cọc lên xuốngChương V - E HSMT2,43ca
7Công nhân bốc xếp cọcChương V - E HSMT4,86công
8Sản xuất cọc dẫnChương V - E HSMT1cái
9Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V - E HSMT10,125100m
10Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V - E HSMT0,945100m
11Phá dỡ đập đầu cọcChương V - E HSMT4,6406m3
12Vận chuyển phế thải về bãi tập kết, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0464100m3
13Đào móng công trình - Cấp đất IChương V - E HSMT162,4437m3
14Ván khuôn cho bê tông lót móngChương V - E HSMT0,4081100m2
15Bê tông lót móng đài móng, dầm móng, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT13,9814m3
16Ván khuôn cho bê tông móng đài móngChương V - E HSMT0,9087100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép móng đài móngChương V - E HSMT3,1821tấn
18Bê tông móng đài móng, M250, đá 2x4Chương V - E HSMT60,9862m3
19Ván khuôn cho bê tông dầm móngChương V - E HSMT0,9096100m2
20Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT4,4213tấn
21Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT13,6437m3
22Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT25,8896m3
23Ván khuôn cho bê tông cổ cộtChương V - E HSMT0,3629100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT1,2183tấn
25Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT3,3413m3
26Ván khuôn cho bê tông lót móng dầm, giằngChương V - E HSMT0,0329100m2
27Bê tông lót móng dầm, giằng, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT0,7178m3
28Ván khuôn cho bê tông dầm, giằng cổ móngChương V - E HSMT0,374100m2
29Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng cổ móng, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,5324tấn
30Bê tông dầm, giằng cổ móng, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT5,0252m3
31Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,7383100m3
32Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT2,1413100m3
33Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,8861100m3
34Bê tông nền, M150, đá 1x2 (Bao gồm cả lót nilong chống mất nước xi măng)Chương V - E HSMT26,5404m3
35Đào móng bể phốt - Cấp đất IChương V - E HSMT10,0662m3
36Ván khuôn cho bê tông lót móng bể phốtChương V - E HSMT0,0115100m2
37Bê tông lót móng bể phốt, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT0,774m3
38Ván khuôn cho bê tông móng bể phốtChương V - E HSMT0,0345100m2
39Gia công, lắp dựng cốt thép móng bể phốtChương V - E HSMT0,1985tấn
40Bê tông móng bể phốt, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT1,5911m3
41Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT2,7991m3
42Trát tường trong bể phốt, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT18,942m2
43Đánh màu chống thấm bể phốtChương V - E HSMT18,942m2
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V - E HSMT4,968m2
45Ngâm nước xi măng chống thấmChương V - E HSMT1bể
46Ống thoát khíChương V - E HSMT1HT
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông tấm đan bể phốtChương V - E HSMT0,03100m2
48Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốtChương V - E HSMT0,0523tấn
49Bê tông tấm đan bể phốt, M250, đá 1x2, bê tông đúc sẵnChương V - E HSMT0,6518m3
50Lắp đặt tấm đan bể phốtChương V - E HSMT6cấu kiện
51Đắp đất hoàn trả hố móng bể phốt, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0233100m3
52Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0774100m3
53Ván khuôn cho bê tông cộtChương V - E HSMT2,7729100m2
54Gia công, lắp dựng cốt thép cột, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT7,9708tấn
55Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT19,0175m3
56Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V - E HSMT6,4359100m2
57Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT11,5083tấn
58Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT44,2465m3
59Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V - E HSMT7,9634100m2
60Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT14,0998tấn
61Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT110,8539m3
62Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái, sàn bê tôngChương V - E HSMT360,675m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V - E HSMT189,6174m2
64Ván khuôn cho bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V - E HSMT1,3469100m2
65Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,0062tấn
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT10,972m3
67Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E HSMT157,2595m3
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E HSMT15,5556m3
69Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E HSMT25,5316m3
70Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V - E HSMT163,8646m2
71Xây tường bục giảng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E HSMT2,3641m3
72Đắp cát tôn nền bục giảngChương V - E HSMT3,759m3
73Bê tông nền bục giảng, M150, đá 1x2 (Bao gồm cả lót nilong chống mất nước xi măng)Chương V - E HSMT3,7589m3
74Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - E HSMT573,6397m2
75Trát trần, vữa XM M75Chương V - E HSMT796,34m2
76Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT724,512m2
77Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT607,2626m2
78Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT113,674m2
79Trát trụ cột, lan can, lanh tô ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT251,7658m2
80Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT28,0339m2
81Láng bề mặt lan can, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT24,3402m2
82Ốp tường trụ, cột gạch 500x500mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT322,217m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E HSMT165,66m
84Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V - E HSMT97,32m
85Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V - E HSMT98,9m
86Con bọ trang trí đầu cộtChương V - E HSMT19con
87Logo chương mái chất liệu compositChương V - E HSMT1cái
88Chữ meca viền inox cao 350 dày 35mm, nét chữ rộng 60mm, chữ "TIÊN HỌC LỄ HẬU HỌC VĂN"Chương V - E HSMT18chữ
89Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT699,5145m2
90Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT61,7037m2
91Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT229,365m2
92Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 60x300mmChương V - E HSMT5,8176m2
93Ốp chân tường phòng học gạch 120x600mmChương V - E HSMT26,2224m2
94Ốp chân tường hành lang, ô thang gạch 120x600mmChương V - E HSMT9,7176m2
95Mua sẵn cửa đi Việt Pháp mở quay 2 cánh kính an toàn 6.38mm(giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện)Chương V - E HSMT49,68m2
96Mua sẵn cửa đi Việt Pháp mở quay 1 cánh kính an toàn 6.38mm(giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện)Chương V - E HSMT21,24m2
97Mua sẵn cửa sổ Việt Pháp mở quay 2 cánh kính an toàn 6.38mm(giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện)Chương V - E HSMT75,6m2
98Mua sẵn cửa sổ Việt Pháp mở hất 1 cánh kính an toàn 6.38mm(giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện)Chương V - E HSMT3,696m2
99Mua sẵn vách kính cố định kính an toàn 6.38mm(giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện)Chương V - E HSMT54,924m2
100Thanh chống bão vách kính bằng inox 304Chương V - E HSMT21,24kg
101Gia công và lắp dựng sen hoa cửa inox 304Chương V - E HSMT663,624kg
102Gia công và lắp dựng lan can inox 304Chương V - E HSMT325,76kg
103Chụp inox 304 KT 20x20Chương V - E HSMT50cái
104Chụp inox 304 D60,5mmChương V - E HSMT12cái
105Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - E HSMT61,5423m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT849,3108m2
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT2.142,6173m2
108Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT10,2102100m2
109Ván khuôn cho bê tông cầu thangChương V - E HSMT0,5662100m2
110Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,1146tấn
111Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT5,6774m3
112Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E HSMT1,683m3
113Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT58,1952m2
114Trát granitô cầu thang, vữa XM M75 (Bao gồm cả quét dầu bóng bề mặt granito)Chương V - E HSMT54,2824m2
115Trát granitô gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E HSMT81,6m
116Trụ cầu thang bằng inox 304Chương V - E HSMT1bộ
117Gia công và lắp dựng lan can cầu thang bằng inoxChương V - E HSMT185,02kg
118Thang thăm máiChương V - E HSMT1bộ
119Cửa tôn thăm máiChương V - E HSMT1bộ
120Khóa + then ngangChương V - E HSMT1cái
121Bản lề inoxChương V - E HSMT2cái
122Đào móng tam cấp - Cấp đất IChương V - E HSMT4,3188m3
123Ván khuôn cho bê tông lót móng tam cấp, bồn hoaChương V - E HSMT0,0793100m2
124Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT1,8507m3
125Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng tam cấp, bồn hoaChương V - E HSMT0,2171100m2
126Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tam cấp, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,3774tấn
127Bê tông xà dầm, giằng tam cấp, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT2,4176m3
128Xây móng tam cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT1,3379m3
129Xây móng tam cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT0,9308m3
130Xây tường bồn hoa bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT0,2876m3
131Xây tường chắn tam cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT1,609m3
132Đắp đất hoàn trả hố móng tam cấp, bồn hoa, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0144100m3
133Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0288100m3
134Đắp cát tôn nền tam cấp, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1218100m3
135Bê tông lót bản trượt tam cấp, M150, đá 2x4 (Bao gồm cả lót nilong chống mất nước xi măng)Chương V - E HSMT2,4324m3
136Gia công, lắp dựng cốt thép bản trượt tam cấp, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2491tấn
137Bê tông bản trượt tam cấp, bê tông M250, đá 1x2Chương V - E HSMT2,4324m3
138Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT2,0493m3
139Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM M75 (Bao gồm cả quét dầu bóng bề mặt granito)Chương V - E HSMT42,5831m2
140Trát granitô gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E HSMT106,291m
141Ốp thành chắn tam cấp gạch 500x500mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT10,1718m2
142Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT1,743m2
143Ốp tường bồn hoa gạch 200x400, vữa XM M75Chương V - E HSMT3,0212m2
144Đào móng ram dốc - Cấp đất IChương V - E HSMT0,8586m3
145Ván khuôn cho bê tông lót móng ram dốcChương V - E HSMT0,018100m2
146Bê tông lót móng ram dốc, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT0,477m3
147Xây móng ram dốc bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT2,5215m3
148Đắp đất hoàn trả hố móng ram dốc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0029100m3
149Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0057100m3
150Đắp cát tôn nền ram dốc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0603100m3
151Bê tông bản trượt ram dốc, M150, đá 2x4 (Bao gồm cả lót nilong chống mất nước xi măng)Chương V - E HSMT1,0948m3
152Xây tường ram dốc bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT0,1012m3
153Ốp tường ram dốc gạch 200x400mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT6,2645m2
154Ốp tường gạch 500x500mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT1,1888m2
155Lát gạch Terrazzo KT 300x300mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT11,96m2
156Gia công, lắp dựng lan can ram dốcChương V - E HSMT96,74kg
157Xây tường bao quanh mái bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E HSMT3,3792m3
158Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E HSMT6,1143m3
159Trát tường ngoài tường bao quanh mái, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT23,304m2
160Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT23,304m2
161Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng thu hồiChương V - E HSMT0,3132100m2
162Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,2447tấn
163Bê tông xà dầm, giằng thu hồi, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT2,577m3
164Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - E HSMT1,0367tấn
165Gia công xà gồ thép hìnhChương V - E HSMT0,0242tấn
166Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT1,0609tấn
167Ke chống bãoChương V - E HSMT1.610cái
168Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mmChương V - E HSMT2,7214100m2
169Đắp cát nền sân bê tông, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,994100m3
170Bê tông nền sân bê tông, M250, đá 1x2 (Bao gồm cả lót nilong chống mất nước xi măng)Chương V - E HSMT99,4m3
171Cắt chống nứt sân bê tôngChương V - E HSMT322m
172Đào móng hố ga, rãnh thoát nước - Cấp đất IChương V - E HSMT29,5674m3
173Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0986100m3
174Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,1971100m3
175Ván khuôn cho bê tông đáy móng hố ga, rãnh thoát nướcChương V - E HSMT0,2284100m2
176Bê tông đáy móng hố ga, rãnh thoát nước, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT7,4764m3
177Xây hố ga bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT2,1374m3
178Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT8,3015m3
179Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT82,332m2
180Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước, dày 1cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT31,23m2
181Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông tấm đan hố ga, rãnh thoát nướcChương V - E HSMT0,2244100m2
182Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, rãnh thoát nướcChương V - E HSMT0,2127tấn
183Bê tông tấm đan hố ga, rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2, bê tông đúc sẵnChương V - E HSMT3,9428m3
184Lắp đặt tấm đan hố ga, rãnh thoát nướcChương V - E HSMT104cấu kiện
B ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường, kích thước 600x450x200Chương V - E HSMT1tủ
2Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường, kích thước 400x300x150Chương V - E HSMT2tủ
3Lắp đặt tủ điện âm tường, mặt nhựa 3-6 modulChương V - E HSMT9tủ
4Lắp đặt MCCB 3P-60A-18kAChương V - E HSMT1cái
5Lắp đặt MCB 2P-63A-6kAChương V - E HSMT3cái
6Lắp đặt MCB 2P-32A-6kAChương V - E HSMT18cái
7Lắp đặt MCB 2P-16A-4,5kAChương V - E HSMT18cái
8Lắp đặt MCB 2P-10A-4,5kAChương V - E HSMT3cái
9Lắp đặt đèn LED lớp học treo trần 1x18WChương V - E HSMT81bộ
10Lắp đặt đèn LED chiếu sáng bảng 1x18WChương V - E HSMT18bộ
11Lắp đặt đèn LED M16L 600/18WChương V - E HSMT5bộ
12Lắp đặt đèn LED ốp trần 170x170/12WChương V - E HSMT24bộ
13Lắp đặt đèn LED downlight âm trầnChương V - E HSMT24bộ
14Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT36cái
15Móc treo quạt trầnChương V - E HSMT36cái
16Lắp đặt quạt treo tườngChương V - E HSMT9cái
17Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắcChương V - E HSMT14cái
18Lắp đặt công tắc 3 hạt trên 1 công tắcChương V - E HSMT3cái
19Lắp đặt công tắc 4 hạt trên 1 công tắcChương V - E HSMT18cái
20Hạt công tắc đơnChương V - E HSMT79cái
21Hạt công tắc đảo chiềuChương V - E HSMT4cái
22Hạt đèn báoChương V - E HSMT12cái
23Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT18cái
24Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngChương V - E HSMT53hộp
25Lắp đặt hộp nối dây âm tường kích thước 110x110x50mmChương V - E HSMT45hộp
26Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Chương V - E HSMT50m
27Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2Chương V - E HSMT20m
28Lắp đặt dây VCFS 1x6mm2Chương V - E HSMT280m
29Lắp đặt dây VCFS 1x4mm2Chương V - E HSMT160m
30Lắp đặt dây VCFS 1x2,5mm2Chương V - E HSMT700m
31Lắp đặt dây VCFS 1x1,5mm2Chương V - E HSMT2.360m
32Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16Chương V - E HSMT650m
33Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20Chương V - E HSMT500m
34Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25Chương V - E HSMT950m
35Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D32Chương V - E HSMT40m
36Khớp nối D16Chương V - E HSMT215cái
37Khớp nối D20Chương V - E HSMT160cái
38Khớp nối D25Chương V - E HSMT316cái
39Khớp nối D32Chương V - E HSMT15cái
40Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2Chương V - E HSMT15m
41Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mChương V - E HSMT2cọc
42Đồng dẹt 25x3Chương V - E HSMT3,72kg
43Lắp đặt tủ rack 6U D400 KT: 320x550x400Chương V - E HSMT1tủ
44Tủ rack 6U D400 KT: 320x550x400Chương V - E HSMT1tủ
45Modem cáp quang internetChương V - E HSMT1bộ
46Switch 16 cổngChương V - E HSMT1bộ
47Lắp đặt ổ cắm mạng JR45Chương V - E HSMT9cái
48Lắp đặt đế nhựa âm tường chống cháyChương V - E HSMT9hộp
49Dây cáp mạng CAT6EChương V - E HSMT300m
50Khớp nối D20Chương V - E HSMT100cái
51Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20Chương V - E HSMT250m
52Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,1mChương V - E HSMT19cái
53Kéo rải dây tiêu sét, D=10mmChương V - E HSMT200m
54Đào đất rãnh tiếp địaChương V - E HSMT17,5m3
55Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4Chương V - E HSMT35m
56Đắp đất rãnh tiếp địaChương V - E HSMT17,5m3
57Gia công, đóng cọc chống sétChương V - E HSMT6cọc
58Bầu sứ chân kim thu sétChương V - E HSMT19quả
59Bật sắt đỡ dây thu sétChương V - E HSMT110cái
60Kẹp kiểm tra tiếp địaChương V - E HSMT2cái
C NƯỚC + PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống HDPE, D=25mmChương V - E HSMT0,4100 m
2Lắp đặt ống PPR, D=20mmChương V - E HSMT0,12100m
3Lắp đặt ống PPR, D=25mmChương V - E HSMT0,82100m
4Lắp đặt ống PPR, D=32mmChương V - E HSMT0,22100m
5Lắp đặt ống PPR, D=40mmChương V - E HSMT0,2100m
6Lắp đặt ống PPR, D=50mmChương V - E HSMT0,01100m
7Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mmChương V - E HSMT51cái
8Lắp đặt cút PPR, D=20mmChương V - E HSMT26cái
9Lắp đặt cút PPR, D=25mmChương V - E HSMT15cái
10Lắp đặt cút PPR, D=32mmChương V - E HSMT4cái
11Lắp đặt cút PPR, D=40mmChương V - E HSMT3cái
12Lắp đặt tê PPR, D=20mmChương V - E HSMT9cái
13Lắp đặt tê PPR, D=25mmChương V - E HSMT1cái
14Lắp đặt tê PPR, D=25/20mmChương V - E HSMT6cái
15Lắp đặt tê PPR, D=32/20mmChương V - E HSMT30cái
16Lắp đặt tê PPR, D=40/32mmChương V - E HSMT2cái
17Lắp đặt tê PPR, D=40/25mmChương V - E HSMT2cái
18Tê thép ren ngoài D20Chương V - E HSMT15cái
19Lắp đặt côn PPR, D=50/40mmChương V - E HSMT1cái
20Lắp đặt côn PPR, D=50/32mmChương V - E HSMT1cái
21Lắp đặt côn PPR, D=40/32mmChương V - E HSMT1cái
22Lắp đặt côn PPR, D=32/20mmChương V - E HSMT3cái
23Lắp đặt côn PPR, D=25/20mmChương V - E HSMT3cái
24Rắc co PPR trơn D25mmChương V - E HSMT2cái
25Rắc co PPR trơn D32mmChương V - E HSMT3cái
26Rắc co PPR trơn D40mmChương V - E HSMT2cái
27Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=25mmChương V - E HSMT1cái
28Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=32mmChương V - E HSMT2cái
29Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=40mmChương V - E HSMT1cái
30Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=50mmChương V - E HSMT2cái
31Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D=25mmChương V - E HSMT1cái
32Đai giữ ống inox D25mmChương V - E HSMT60cái
33Đai giữ ống inox D32mmChương V - E HSMT15cái
34Đai giữ ống inox D40mmChương V - E HSMT15cái
35Măng sông PPR D40Chương V - E HSMT3cái
36Măng sông PPR D25Chương V - E HSMT6cái
37Lắp đặt ống PVC, D=34mmChương V - E HSMT0,31100m
38Lắp đặt ống PVC, D=42mmChương V - E HSMT0,06100m
39Lắp đặt ống PVC, D=60mmChương V - E HSMT0,55100m
40Lắp đặt ống PVC, D=75mmChương V - E HSMT0,07100m
41Lắp đặt ống PVC, D=90mmChương V - E HSMT1,55100m
42Lắp đặt ống PVC, D=110mmChương V - E HSMT0,46100m
43Lắp đặt cút PVC, D=34mmChương V - E HSMT3cái
44Lắp đặt cút PVC, D=42mmChương V - E HSMT21cái
45Lắp đặt cút PVC, D=60mmChương V - E HSMT1cái
46Lắp đặt cút PVC, D=90mmChương V - E HSMT10cái
47Lắp đặt chếch PVC, D=34mmChương V - E HSMT12cái
48Lắp đặt chếch PVC, D=60mmChương V - E HSMT36cái
49Lắp đặt chếch PVC, D=75mmChương V - E HSMT9cái
50Lắp đặt chếch PVC, D=90mmChương V - E HSMT39cái
51Lắp đặt chếch PVC, D=110mmChương V - E HSMT52cái
52Lắp đặt côn PVC, D=60/34mmChương V - E HSMT3cái
53Lắp đặt côn PVC, D=60/42mmChương V - E HSMT21cái
54Lắp đặt côn PVC, D=90/60mmChương V - E HSMT3cái
55Lắp đặt Y PVC, D=60mmChương V - E HSMT6cái
56Lắp đặt Y PVC, D=75mmChương V - E HSMT3cái
57Lắp đặt Y PVC, D=90mmChương V - E HSMT10cái
58Lắp đặt Y PVC, D=110mmChương V - E HSMT19cái
59Lắp đặt Y PVC, D=90/75mmChương V - E HSMT3cái
60Lắp đặt Y PVC, D=110/60mmChương V - E HSMT9cái
61Đầu chụp thông hơi D60Chương V - E HSMT2cái
62Cầu chắn rác D90Chương V - E HSMT10cái
63Đai giữ ống D60mm inox dày 2mmChương V - E HSMT30cái
64Đai giữ ống D90mm inox dày 2mmChương V - E HSMT200cái
65Đai giữ ống D110mm inox dày 2mmChương V - E HSMT30cái
66Măng sông nối ống PVC D60Chương V - E HSMT5cái
67Măng sông nối ống PVC D90Chương V - E HSMT22cái
68Măng sông nối ống PVC D110Chương V - E HSMT2cái
69Bịt xả thông tắc D60Chương V - E HSMT3cái
70Bịt xả thông tắc D110Chương V - E HSMT3cái
71Lắp đặt xí bệtChương V - E HSMT15bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - E HSMT15cái
73Lắp đặt hộp đựng giấyChương V - E HSMT15cái
74Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E HSMT21bộ
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E HSMT21bộ
76Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT21cái
77Lắp đặt kệ kínhChương V - E HSMT21cái
78Xiphong Lavabo (inox)Chương V - E HSMT21cái
79Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT9bộ
80Vòi đồng tay gạtChương V - E HSMT6cái
81Lắp đặt phễu thu - KT 150x150mmChương V - E HSMT6cái
82Xiphong PVC D75Chương V - E HSMT6cái
83Van chặn DN15 (D20)Chương V - E HSMT9cái
84Van chặn DN20 (D25)Chương V - E HSMT3cái
85Van chặn DN32 (D40)Chương V - E HSMT2cái
86Van chặn DN25 (D32)Chương V - E HSMT3cái
87Van góc D20Chương V - E HSMT15cái
88Van Phao cơ D25Chương V - E HSMT2cái
89Van Phao điện D25Chương V - E HSMT1cái
90Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V - E HSMT2bể
91Máy bơm điện Q=3m3/h, H=25mChương V - E HSMT1cái
92Đồng hồ đo lưu lượng DN20Chương V - E HSMT1cái
93Hộp bảo vệ đồng hồChương V - E HSMT1cái
94Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháyChương V - E HSMT3bộ
95Tủ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20)Chương V - E HSMT3cái
96Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kgChương V - E HSMT3bình
97Bình chữa cháy bọt CO2 3kgChương V - E HSMT3bình
D ĐƯỜNG BÊ TÔNG + CỔNG
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,608100m3
2Bê tông nền đường, mác 250, đá 1x2 (Bao gồm cả lót nilong chống mất nước xi măng)Chương V - E HSMT60,8m3
3Cắt chống nứtChương V - E HSMT121,6m
4Đào móng cổng - Cấp đất IChương V - E HSMT15,7108m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2m - Cấp đất IChương V - E HSMT5,0345100m
6Vét bùn đầu cọcChương V - E HSMT1,0069m3
7Đắp cát phủ đầu cọcChương V - E HSMT0,0101100m3
8Ván khuôn cho bê tông lót móng cổngChương V - E HSMT0,0276100m2
9Bê tông lót móng cổng, M150, đá 2x4cmChương V - E HSMT1,0069m3
10Ván khuôn cho bê tông móng cổngChương V - E HSMT0,09100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng cổngChương V - E HSMT0,1789tấn
12Bê tông móng cổng, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT3,8318m3
13Ván khuôn cho bê tông cổ cột cổngChương V - E HSMT0,0332100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột cổng, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0971tấn
15Bê tông cổ cột cổng, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT0,2112m3
16Xây cổ cột cổng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT3,1156m3
17Đắp đất hoàn trả hố móng cổng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0938100m3
18Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0734100m3
19Ván khuôn cho bê tông cột cổngChương V - E HSMT0,1798100m2
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột cổng, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2184tấn
21Bê tông cột cổng, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT1,155m3
22Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng cổngChương V - E HSMT0,0912100m2
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cổng, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2714tấn
24Bê tông xà dầm, giằng cổng, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT0,9145m3
25Ván khuôn cho bê tông sàn mái cổngChương V - E HSMT0,6287100m2
26Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái cổng, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,6468tấn
27Bê tông sàn mái cổng, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT7,06m3
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT6,156m2
29Xây cột, trụ cổng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT9,6745m3
30Xây tường cổng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT1,0604m3
31Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - E HSMT7,396m2
32Trát trần, vữa XM M75Chương V - E HSMT39,8388m2
33Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT54,8108m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E HSMT58,72m
35Đắp quả trám trang trí đầu trụ VXM M75 (bao gồm cả sơn)Chương V - E HSMT10cái
36Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V - E HSMT20,28m
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E HSMT9,3m
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT102,0456m2
39Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2Chương V - E HSMT24,6725m2
40Lợp ngói úp nócChương V - E HSMT19,0437m
41Mua sẵn và lắp đặt chữ Inox màu đồng cao 180mm " TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN NGỌC; TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI"Chương V - E HSMT46chữ
42Mua sẵn và lắp đặt chữ Inox màu đồng cao 80mmChương V - E HSMT95chữ
43Mua sẵn cổng inox 304Chương V - E HSMT417,395kg
44Bản lề inoxChương V - E HSMT12bộ
45Bánh xeChương V - E HSMT4bộ
46Khóa cổng + then ngangChương V - E HSMT3bộ
47Chốt đứngChương V - E HSMT3bộ
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E HSMT20,6325m2
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT1,5664100m2
E TƯỜNG RÀO
1Đào móng tường rào thoáng - Cấp đất IChương V - E HSMT78,7818m3
2Ván khuôn cho bê tông lót móng tường rào thoángChương V - E HSMT0,3236100m2
3Bê tông lót móng tường rào thoáng, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT9,4734m3
4Ván khuôn cho bê tông móng cột tường rào thoángChương V - E HSMT0,3688100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường rào thoángChương V - E HSMT0,4003tấn
6Bê tông móng tường rào thoáng, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT12,9589m3
7Ván khuôn cho bê tông giằng tường rào thoángChương V - E HSMT0,707100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường rào thoáng, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,4972tấn
9Bê tông giằng tường rào thoáng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT11,6667m3
10Ván khuôn cho bê tông cột tường rào thoángChương V - E HSMT0,7104100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tường rào thoáng, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,4286tấn
12Bê tông cột tường rào thoáng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT3,8719m3
13Đắp đất hoàn trả hố móng tường rào thoáng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,4468100m3
14Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,341100m3
15Xây tường rào thoáng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT18,5633m3
16Ván khuôn cho bê tông giằng tường ràoChương V - E HSMT0,2773100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường rào, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2299tấn
18Bê tông giằng tường rào, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT3,0215m3
19Xây cột, trụ tường rào thoáng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT3,9624m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT206,6249m2
21Trát trụ cột tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT77,3154m2
22Đắp VXM đầu trụ + quét vôiChương V - E HSMT31cái
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E HSMT149,6m
24Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V - E HSMT25,52m
25Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V - E HSMT283,9403m2
26Mua sẵn hàng rào inoxChương V - E HSMT1.605,03kg
27Lắp dựng lan can sắtChương V - E HSMT136,83m2
28Đào móng tường rào đặc - Cấp đất IChương V - E HSMT69,8257m3
29Ván khuôn cho bê tông lót móng tường rào đặcChương V - E HSMT0,283100m2
30Bê tông lót móng tường rào đặc, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT7,8379m3
31Ván khuôn cho bê tông móng tường rào đặcChương V - E HSMT0,3327100m2
32Gia công, lắp dựng cốt thép móng tường rào đặcChương V - E HSMT0,366tấn
33Bê tông móng tường rào đặc, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT11,703m3
34Ván khuôn cho bê tông giằng tường rào đặcChương V - E HSMT0,6105100m2
35Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường rào đặc, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,7658tấn
36Bê tông giằng tường rào đặc, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT10,0727m3
37Ván khuôn cho bê tông cột tường rào đặcChương V - E HSMT0,6165100m2
38Gia công, lắp dựng cốt thép cột tường rào đặc, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,3916tấn
39Bê tông cột tường rào đặc, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT3,3592m3
40Đắp đất hoàn trả hố móng tường rào đặc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,4022100m3
41Vận chuyển đất về bãi tập kết, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,2961100m3
42Xây tường rào đặc bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT15,9564m3
43Xây tường rào đặc bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT11,5194m3
44Ván khuôn cho bê tông giằng tường rào đặcChương V - E HSMT0,5567100m2
45Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường rào đặc, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,3354tấn
46Bê tông giằng tường rào đặc, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT4,5349m3
47Xây cột, trụ tường rào đặc bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E HSMT3,5468m3
48Trát tường rào đặc, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E HSMT420,9489m2
49Trát trụ cột tường rào đặc, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT59,43m2
50Đắp VXM đầu trụ + quét vôiChương V - E HSMT28cái
51Trát gờ chỉ tường rào đặc, vữa XM M75Chương V - E HSMT108,24m
52Đắp phào đơn tường rào đặc, vữa XM M75Chương V - E HSMT22,88m
53Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường rào đặcChương V - E HSMT480,3789m2
F SAN LẤP
1Đắp bờ đất chắn cát, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - E HSMT7,506100m3
2Mua đấtChương V - E HSMT825,66m3
3Đắp cát san nền, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT27,5666100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là là hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học (mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông); Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 Là kỹ sư xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn...)51
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng...)31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn...)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m31
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,5KW2
3 Máy cắt uốn thép ≥ 2 KW2
4 Đầm dùi ≥ 1,5KW2
5 Đầm bàn ≥ 1KW2
6 Đầm cóc ≥ 70 kg2
7 Máy hàn ≥ 14kW1
8 Máy khoan ≥ 0,75kW2
9 Máy hàn nhiệt ≥ 2 KW1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
11 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
12 Ô tô ben ≥ 3 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->