Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất, dụng cụ y tế phục vụ công tác chuyên môn tại Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Lào Cai năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220206126-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN TỈNH LÀO CAI
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất, dụng cụ y tế phục vụ công tác chuyên môn tại Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Lào Cai năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220165477
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu được để lại của Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 08:27:00 đến ngày 2022-02-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,204,461,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8067E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.735.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dược, kỹ thuật y sinh hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ bàn giao, thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dược, kỹ thuật y sinh hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN TỈNH LÀO CAI
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, hóa chất, dụng cụ y tế phục vụ công tác chuyên môn tại Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Lào Cai năm 2022
Mua vật tư, hóa chất, dụng cụ y tế phục vụ công tác chuyên môn tại Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Lào Cai năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu được để lại của Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Lào Cai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tổ 20 Phường Bắc Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214 3750 235
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN TỈNH LÀO CAI , địa chỉ: 023 đường Hoàng Quốc Việt - Phường Bắc Lệnh - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tổ 20 Phường Bắc Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214 3750 235


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định - Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc tài liệu tương đương đối với hàng hóa cần có theo Luật định. - Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu trang thiết bị y tế theo Khoản 3, Điều 4, Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu TTBYT tại cơ sở y tế công lập.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu còn ½ thời gian hạn dùng của hàng hóa tính từ thời điểm giao hàng tại Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 15.2
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định. - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tổ 20 Phường Bắc Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214 3750 235
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tổ 20 Phường Bắc Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214 3750 235
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tổ 20 Phường Bắc Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214 3750 235
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng cuộn (10cmx5m)86CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
2Băng dính to (5cmx5m)250CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
3Băng dính vết thương (19 mm x72mm)50HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
4Băng keo có gạc vô trùng50MiếngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
5Bóng đèn hồng ngoại20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
6Bông gạc đắp vết thương290CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
7Bông hút175KgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
8Bơm tiêm 1ml1.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
9Bơm tiêm 5ml60.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
10Bơm tiêm 10ml3.300CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
11Bơm tiêm 20ml2.600CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
12Bơm tiêm nhựa 50ml20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
13Chỉ catgut chromic các cỡ (2.0; 4.0)1.540SợiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
14Dây bơm tiêm điện10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
15Dây hút nhớt các cỡ10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
16Dây garo bản to4TúiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
17Dây thở + Mask50TúiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
18Dây thở oxy 2 nhánh người lớn + TE60CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
19Dây truyền dịch có kim cánh bướm1.150BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
20Đè lưỡi gỗ4.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
21Điện cực (Điện cực dán không dùng dây)150CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
22Găng tay phẫu thuật tiệt trùng (các cỡ)3.500ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
23Găng tay thủ thuật (các cỡ)160.000ĐôiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
24Giấy điện tim 6 cần50TệpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
25Giấy in máy siêu âm đen trắng30CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
26Giấy in ảnh màu máy siêu âm2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
27Giắc máy điện châm13TúiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
28Kim châm cứu dùng một lần (5cm 6 cm, 8 cm, 10 cm, 15cm, 20cm)1.200.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
29Kim chích máu1.800CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
30Kim lấy thuốc các số9.500CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
31Kim luồn Catheter35.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
32Kim quang vô trùng (Kim tê)4.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
33Kim truyền dịch cánh bướm trẻ em, người lớn600CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
34Khẩu trang y tế75.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
35Màng phức hợp PET&PE50CặpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
36Mũ giấy14.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
37Ống nghiệm tráng EDTA5.000ỐngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
38Ống heparin1.500ỐngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
39Ống đo máu lắng1.000ỐngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
40Phim X-Quang KTS 8x10”7.000TờChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
41Săng giấy vô khuẩn có lỗ90MiếngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
42Sond Nelaton50CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
43Túi tiểu + sond20BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
44Albumin3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
45ALT (GPT)10HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
46AST (GOT)10HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
47Bilirubin Total3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
48Calcium8HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
49Cholesterol15HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
50Cồn 95 độ + can600LítChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
51Cồn sát khuản tay nhanh50ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
52Creatinine8HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
53Dầu Parafin5LitChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
54Dung dịch Cidex35CanChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
55Dung dịch rửa tay nhanh340ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
56Farafin rắn (Sáp)300KgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
57Gel siêu âm49CanChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
58Gamma GT10HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
59Glucose15HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
60Test HBsAg300TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
61Test HCV200TestChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
62HP dạ dày300TesChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
63Hóa chất HbA1c17HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
64Hóa chất ly giải10ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
65Hóa chất pha loãng15ThùngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
66Hóa chất rửa đậm đặc máy huyết học10ThùngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
67Hóa chất rửa máy huyết học13ThùngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
68Hóa chất rửa tự động máy sinh hóa tự động5HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
69Dung dịch chuẩn các xét nghiệm sinh hóa thường quy10LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
70Huyết thanh kiểm tra máy sinh hóa tự động mức trung bình10LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
71Huyết thanh kiểm tra máy sinh hóa tự động mức cao10LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
72Khử khuẩn150ViênChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
73Que thử đường huyết1.100QueChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
74Que thử nước tiểu 10 thông số10HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
75Total Protein3HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
76Triglycerides15HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
77Uric acid8HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
78Urea8HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
79Dung dịch rửa cuvette có tính acid5ChaiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
80Wash Solution40LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
81Điều chỉnh PH-NAOH425KgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
82Javen 7% (NaOC1)750KgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
83Keo tụ PCA-FECL3150KgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
84Bộ khám tai mũi họng1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
85Bộ soi tai mũi họng1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
86Bộ tiểu phẫu 10 chi tiết1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
87Búa phản xạ1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
88Cân sức khỏe1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
89Đệm giường Inox ( 90 *190)106CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
90Đèn Cla1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
91Đèn cực tím13CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
92Đèn đọc phim2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
93Đèn hồng ngoại châm cứu42CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
94Hộp chống sốc loại to1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
95Hộp đựng bông cồn1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
96Hộp đựng dụng cụ inox 25x451CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
97Huyết áp + ống nghe11BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
98Huyết áp đo tự động cánh tay1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
99Kéo cắt chỉ10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
100Kéo cắt chỉ đầu cong2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
101Kẹp phẫu tích không mấu1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
102Khay thủy tinh tròn13BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
103Máy châm cứu hẹn giờ 6 cực45CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
104Máy đo độ PH1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
105Máy đo độ ẩm của thuốc1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
106Máy đo độ ẩm, đo nhiệt độ tự ghi3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
107Máy đo nồng độ O2 trong máu8CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
108Máy đo tỷ trọng1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
109Máy test đường huyết5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
110Nhiệt kế đo trán3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
111Nhiệt kế thủy ngân55CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
112Panh có mấu (16cm)1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
113Panh không mấu 161CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
114Panh giác hơi có mấu + không mấu 301CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
115Panh giác hơi có mấu + không mấu 201CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
116Trụ cắm panh1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8067E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.735.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách quản lý gói thầu 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dược, kỹ thuật y sinh hoặc tương đương33
2 Cán bộ bàn giao, thực hiện gói thầu 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dược, kỹ thuật y sinh hoặc tương đương33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->