Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt trang bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220166959-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Gia Lạc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt trang bị
Số hiệu KHLCNT 20220166946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-07 08:36:00 đến ngày 2022-02-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,721,499,041 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2582248E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.516449E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục cấp thoát nước và hạng mục cấp điện (có trạm biến áp)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén có tiêu hao khí 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa thủy lực gắn máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần trục có sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm về phần xe và kiểm định chất lượng về phần cần trục theo xe còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục có sức nâng ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm về phần xe và kiểm định chất lượng về phần cần trục theo xe còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm cóc có công suất ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy khoan đứng có công suất ≥4,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy mài có công suất ≥2Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
23-Lu bánh thép có trọng lượng bản thân >10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy bơm nước có công suất ≥5Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Gia Lạc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt trang bị
Cải tạo, nâng cấp nhà máy nước sạch và hệ thống đường ống ngoài nhà xã Gia Lạc
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Lạc , địa chỉ: Xã Gia Lạc - huyện Gia Viễn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Lạc; Địa chỉ: Xã Gia Lạc, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập thiết kế cơ sở: Liên danh Viện quy hoạch xây dựng Ninh Bình – Công ty TNHH Việt Hà; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mai Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Lạc , địa chỉ: Xã Gia Lạc - huyện Gia Viễn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Lạc; Địa chỉ: Xã Gia Lạc, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Lạc; Địa chỉ: Xã Gia Lạc, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Lạc; Địa chỉ: Xã Gia Lạc, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Lạc; Địa chỉ: Xã Gia Lạc, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 15 Lê Hồng Phong, phường Thanh Bình, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ BƠM VÀ NHÀ TRỰC
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,53m2
2Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3trọn gói
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,9629m3
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT90,9266m3
5Vận chuyển đấtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1089100m3
B PHÁ DỠ BỂ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT54,6925m3
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT58,3396m3
3Vận chuyển đấtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1303100m3
C TRẠM BƠM NƯỚC THÔ
1Thuê cọc cừ larsen 1 tháng (tạm tính chiều dài cọc 15m/1c )Theo yêu cầu của HSTK, HSMT56.250cọc
2Ép cọc cừ larsenTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,75100m
3Nhổ cừ larsen, dưới nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,75100m
4Bơm hút nước để phục vụ thi côngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15cái
5Nạo vét bùn cống ngang (cống qua đường)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,937m3
7Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,016100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1059tấn
9Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,508m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2527tấn
11Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1672100m2
12Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,928m3
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,961m3
14Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0871100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0962tấn
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24,6m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,2m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,7m2
19Mua cửa đi bằng sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4m2
20Mua cửa sổ bằng sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,47m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28,08m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25,3076m2
24Mua, lắp dựng tấm đan bằng thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3m
25Mua, Lắp dựng thang lên xuống bằng sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7m
26Mua cấu kiện nắp cửa thăm Inox đặt sẵn, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
27Lắp đặt cấu kiện nắp cửa thăm Inox đặt sẵn, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21 cấu kiện
D TUYẾN ỐNG THU NƯỚC THÔ
1Lắp đặt ống thép không rỉ,đoạn ống dài 6m, đường kính 300mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,26100m
2Gia công cọc đỡ ống bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5103tấn
3Lắp đặt rọ ngăn rác Inox D300Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT271m2
5Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9100m
E LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ
1Cắt khe đường, khe 1x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9m3
3Đào đường ống, rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT55,61m3
4Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT31,2512m3
5Đắp đất đường ốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,05m3
6Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9m3
7Đổ bê tông gối đỡ ống, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,58m3
F ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (TRẠM BƠM NƯỚC THÔ)
1Lắp đặt rọ ngăn rác Inox D300Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
2Lắp đặt van hai chiều DN100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
3Lắp đặt van một chiều DN100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
4Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
5Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN300Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,26100m
7Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,75100m
8Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,12100m
9Lắp đặt côn thép mạ kẽm DN100x80Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
10Lắp đặt côn thép mạ kẽm DN500x300Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
11Lắp đặt tê thép mạ kẽm DN150x100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
12Lắp đặt cút 90 độ thép mạ kẽm DN150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
13Lắp đặt cút 90 độ thép mạ kẽm DN100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
14Lắp đặt cút 45 độ thép mạ kẽm DN300Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
15Lắp đặt bích thép mạ kẽm DN500Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cặp bích
16Lắp đặt bích thép mạ kẽm DN150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cặp bích
17Lắp đặt bích thép mạ kẽm DN100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10cặp bích
18Lắp đặt bích thép mạ kẽm DN80Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cặp bích
19Lắp đặt vành cản nước DN300x500Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1Cái
20Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 150mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
21Lắp đặt van xả khíTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
22Lắp đặt giá treo đỡ ống DN100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
23Ubol neo ống DN300Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6Cái
24Ubol, đai neo ống DN150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10Cái
25Ubol neo ống DN100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4Cái
G ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (ĐƯỜNG ỐNG KẾT NỐI TRONG TRẠM XỬ LÝ)
1Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN300Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,18100m
2Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,18100m
3Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,24100m
4Lắp đặt van hai chiều DN200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
5Lắp đặt van hai chiều DN150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
6Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
7Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
8Lắp đặt cút 90 độ thép mạ kẽm DN300Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
9Lắp đặt cút 90 độ thép mạ kẽm DN200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
10Lắp đặt cút 90 độ thép mạ kẽm DN150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
11Lắp đặt Chếch thép tráng kẽm, đường kính cút 40mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25cái
12Lắp đặt côn thép mạ kẽm DN300x200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
13Lắp đặt tê thép mạ kẽm DN300x300Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
14Lắp bích thép, đường kính ống 200mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5cặp bích
15Lắp đặt bích thép mạ kẽm DN150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,5cặp bích
16Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
17Lắp đặt van nhựa hai đầu rắc co Upvc D34Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
18Lắp đặt ống nhựa HDPE D40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6100 m
19Lắp đặt ống nhựa Upvc, dài 60 - D34Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9100m
20Lắp đặt nối thẳng ren trong Upvc D34Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
21Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE - D40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
22Lắp đặt cút 90 độ nhựa Upvc - D34Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
23Lắp đặt tê nhựa HDPE - D40x32Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
24Lắp đặt tê nhựa Upvc- D34x34Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
H ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (CỤM THIẾT BỊ BỂ LẮNG LỌC)
1Lắp đặt van hai chiều DN150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
2Lắp đặt van hai chiều DN100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
3Lắp đặt van hai chiều DN80Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
4Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
5Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,14100m
7Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN125Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,08100m
8Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,12100m
9Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN80Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,01100m
10Lắp đặt cút 90 độ thép mạ kẽm DN200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
11Lắp đặt cút 90 độ thép mạ kẽm DN150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
12Lắp đặt cút 90 độ thép mạ kẽm DN125Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
13Lắp đặt cút 90 độ thép mạ kẽm DN100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
14Lắp đặt bích thép mạ kẽm DN150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cặp bích
15Lắp đặt bích thép mạ kẽm DN125Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cặp bích
16Lắp đặt bích thép mạ kẽm DN100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cặp bích
17Lắp đặt bích thép mạ kẽm DN80Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cặp bích
I ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH)
1Lắp đặt van hai chiều DN200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
2Lắp đặt van hai chiều DN100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
3Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
4Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
5Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,06100m
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,12100m
7Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,12100m
8Lắp đặt tê thép mạ kẽm DN200x200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
9Lắp đặt côn thép mạ kẽm DN400x200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
10Lắp đặt côn thép mạ kẽm DN250x150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
11Lắp đặt cút 90 độ thép mạ kẽm DN200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
12Lắp đặt cút 90 độ thép mạ kẽm DN150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
13Lắp đặt cút 90 độ thép mạ kẽm DN100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
14Lắp đặt bích thép mạ kẽm DN200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cặp bích
15Lắp đặt bích thép mạ kẽm DN150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cặp bích
16Lắp đặt bích thép mạ kẽm DN100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cặp bích
17Lắp đặt vành cản nước DN300x150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1Cái
18Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 150mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
J ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (TRẠM BƠM CẤP 2)
1Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,03100m
2Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,06100m
3Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN32Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,02100m
4Lắp đặt van hai chiều DN100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
5Lắp đặt van một chiều DN100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
7Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
8Lắp đặt cút 90 độ thép mạ kẽm DN200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
9Lắp đặt cút 90 độ thép mạ kẽm DN150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
10Lắp đặt cút 90 độ thép mạ kẽm DN100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
11Lắp đặt tê thép mạ kẽm DN200x100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
12Lắp đặt côn lệch tâm thép mạ kẽm DN100x65Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
13Lắp đặt côn thép mạ kẽm DN100x50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
14Lắp đặt bích thép mạ kẽm DN100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cặp bích
15Lắp bích thép mạ kẽm DN65Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cặp bích
16Lắp bích thép mạ kẽm DN50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cặp bích
17Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 200mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + van bi ( cả bộ)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
19Lắp đặt van xả khíTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
K ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (NHÀ HÓA CHẤT)
1Giá đỡ máy khuấy bơm định lượngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,25cái
2Lắp đặt ống nhựa Upvc D27Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,36100m
3Lắp đặt van nhựa hai đầu rắc co Upvc D27Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
4Lắp đặt nối thẳng ren trong Upvc D27Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
5Lắp đặt nối thẳng ren trong Upvc D21Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
6Lắp đặt côn nhựa Upvc D27x21Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
7Lắp đặt tê nhựa Upvc D27x21Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
8Lắp đặt cút 90 độ nhựa Upvc D27x21Theo yêu cầu của HSTK, HSMT52cái
9Lắp đặt tê nhựa Upvc D34x27Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
L ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ (CẤP ĐIỆN CHO THIẾT BỊ)
1Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6 mm2 từ tủ điện điều khiển đến bơm nước thôTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7100m
2Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x4 mm2 từ tủ điện tới vị trí chờ bơm cátTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,35100m
3Rải Cáp tín hiệu Từ tủ điều khiển tới phao mực nước Cu/PVC/PVC 3x1.5 mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,35100m
4Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cápTheo yêu cầu của HSTK, HSMT270m
5Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D32/25 bảo vệ cápTheo yêu cầu của HSTK, HSMT135m
6Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2 từ trạm biến áp tới tủ điện điều khiểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3100m
7Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2 từ tủ điện điều khiển đến bơmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40m
8Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x2.5 mm2 từ tủ điện tới bơm kỹ thuậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20m
9Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x1.5 mm2 dây tín hiệuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25m
10Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cápTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30m
11Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D32/25 bảo vệ cápTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25m
12Lắp đặt thang máng cáp từ tủ điện tủ điện đến bơm và vật tư phụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Khoản
13Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x4 mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30m
14Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x1.5 mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT96m
15Lắp đặt thang máng cáp từ tủ điện tủ điện đến bơm và vật tư phụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Khoản
16Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x2.5 mm2 từ tủ điện tới bơm hút nước rửa lọcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20m
17Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x1.5 mm2 dây tín hiệuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40m
18Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D32/25 bảo vệ cápTheo yêu cầu của HSTK, HSMT80m
M TRẠM BƠM CẤP 2
1Đào móng, rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2591100m3
2Đóng cọc tre, dài Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27100m
3Bê tông lót móng, rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,32m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1197tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8705tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0304tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2038tấn
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2494100m2
9Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0924100m2
10Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,5984m3
11Bê tông cột, TD Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5808m3
12Đắp đất hoàn trảTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0863100m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2272100m2
14Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0905100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1021tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3437tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1202tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,765tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC30, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5474m3
20Bê tông sàn mái, M200, PC30, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,2188m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0316tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2837tấn
23Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3073100m2
24Bê tông cột, TD Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8031m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,7559m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,211m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2675100m2
28Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,626100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1021tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4272tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7857tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,994m3
33Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,9962m3
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC30, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8192m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0496tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,044tấn
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1416100m2
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,5244m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8678m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0192tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0543tấn
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT233,648m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT130,6501m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,24m2
45Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24,6192m2
46Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT114,8612m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT38,28m
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30,1472m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT279,3714m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT151,134m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT47,4243m2
52Bê tông nền, M200, PC30, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,283m3
53Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1944tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25,7381m2
55Lắp dựng cửa hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,8m2
56Mua cửa đi khung nhôm xingfa kính 6.38ly, bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,72m2
57Mua cửa sổ khung nhôm xingfa kính 6.38ly, bao gồ cả phụ kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,8m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,52m2
59Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3895tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3895tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32,5121m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,497100m2
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4100m
64Rọ chắn rácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
65Lan can thép hộpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,938m2
66Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,938m2
67Sản xuất, lắp dựng bậc tam cấp thép tấmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
N NHÀ QUẢN LÝ - VẬN HÀNH
1Đào móng, rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2632100m3
2Đóng cọc tre, dài Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,015100m
3Bê tông lót móng, rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4424m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,122tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7063tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0185tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1223tấn
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1891100m2
9Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0561100m2
10Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,5667m3
11Bê tông cột, TD Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3703m3
12Đắp đất hoàn trảTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0878100m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,177100m2
14Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6114100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0878tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3306tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7772tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0858m3
19Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,8009m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,037tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1702tấn
22Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1966100m2
23Bê tông cột, TD Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2474m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,848m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1896100m2
26Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6204100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0878tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3639tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8057tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0858m3
31Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,5801m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC30, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9318m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0503tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,044tấn
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1467100m2
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,4516m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3175m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0168tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,051tấn
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT48,098m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT161,4032m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT79,304m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,004m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT29,824m2
45Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT84,556m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32,92m
47Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,9112m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT190,864m2
49Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT170,5471m2
50Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT52,8672m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2333tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,5891m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,96m2
54Mua cửa đi khung nhôm xingfa kính 6.38ly, bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,48m2
55Mua cửa sổ khung nhôm xingfa kính 6.38ly, bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,96m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,44m2
57Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2539tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2539tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,41m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5149100m2
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2100m
62Rọ chắn rácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
63Lan can thép hộpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,029m2
64Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,029m2
65Sản xuất lắp dựng bậc tam cấp thép tấmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
O NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,078100m3
2Đóng cọc tre, dài Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,5088100m
3Bê tông lót móng, rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1018m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,803m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1057m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0557100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0871tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0919tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3064m3
10Đắp đất hoàn trảTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0259100m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,1811m3
12Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1292100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0796tấn
14Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3393m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT55,114m2
16Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT34,924m2
17Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,9m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,64m
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,3931m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,16m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT55,114m2
22Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x400mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT23,664m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,7144m2
24Mua cửa đi khung nhôm xingfa kính dày 6,38mm, bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,16m2
25Mua cửa sổ chớp lật nhôm xingfa, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,48m2
26Lắp dựng cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,64m2
27Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
29Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
31Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
32Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
33Máy bơm nước (Q=1.5m3/h, H=35m)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
34Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bể
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,02100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,03100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,05100m
38Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
39Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
40Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
41Lắp đặt măng sông, đường kính côn, cút 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
42Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn, cút 50mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
43Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn, cút 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 50mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 50-25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 25-20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
49Phểu thu sànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,08100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,03100m
53Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
55Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
56Lắp đặt măng sông, ĐK 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
57Lắp đặt măng sông, ĐK 76mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
58Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0747100m3
59Đóng cọc tre, dài Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6575100m
60Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,442m3
61Bê tông nền, M200, PC30, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6196m3
62Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0302100m2
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0461tấn
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0397tấn
65Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M75, PC30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5727m3
66Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4m3
67Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,021100m2
68Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0402tấn
69Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,5m3
70Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,428m2
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,84m2
72Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3896m2
73Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,428m2
74Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT51 cấu kiện
P BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH - BỆ ĐỠ BỂ CHỨA
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2023100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5918100m2
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,093100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,7021m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,245100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6957tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8523tấn
8Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,8547m3
9Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,217m3
Q CỤM LẮNG LỌC - BỆ ĐỠ THIẾT BỊ XỬ LÝ
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9922100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5159100m2
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8736100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT45,51m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,09100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,995tấn
7Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,2m3
R HỐ GA - RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng, rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT47,77341m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,576m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,4352m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,616m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT57,2m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,6m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,728m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1426100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1924tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT441cấu kiện
11Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,9245m3
12Đào móng cột, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,7141m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3571m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5158m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2144m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,256m2
17Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6728m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1673m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0074100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0093tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21cấu kiện
22Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5713m3
S BỂ THU BÙN
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4113100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,9449m3
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0226100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8697tấn
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0638100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,4907m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0108tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0474tấn
9Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0897100m2
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7405m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0441tấn
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,13100m2
13Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1492m3
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,8m2
15Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,1991m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0192tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,087tấn
18Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0693100m2
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1431m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT31,716m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16m2
22Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT47,0433m3
23Đào rãnh, rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,7121m3
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4388m3
25Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,8796m3
26Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,344m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21,46m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,162m3
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0261tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0162100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT121cấu kiện
32Gia công lan canTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1364tấn
33Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,88m2
T SÂN BÊ TÔNG- ĐƯỜNG NỘI BỘ, SAN NỀN
1Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,04m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT66,8m3
3Cắt khe 1x4 của đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT53,4410m
4Mua đất đá hỗn hợp về san nềnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT266,987m3
5San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7997100m3
U ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Cắt khe đường, khe 1x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.910,410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT541,86m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.264,34m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,062100m3
5Đào rãnh - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT46,7451100m3
6Đắp móng đường ốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.448,5084m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30,9655100m3
8Vận chuyển đấtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,7796100m3
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.806,2m3
10Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,49891m3
11Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9642m3
12Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,059100m2
13Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,3434m3
14Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1004m3
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0629100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0465tấn
17Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,4967m3
18Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 225mm chiều dày 16,6mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,66100m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 11,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,08100m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,98100m
21Lắp đặt ống lồng thép đen, đường kính 273mm độ dày 7,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,42100m
22Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 225x225mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
23Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 225x160mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
24Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 225x110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
25Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 225x90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
26Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 225mm - 45 độTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
27Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 225mm - 90 độTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
28Lắp đặt côn nhựa HDPE D225*90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
29Lắp đặt côn nhựa HDPE D225*110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
30Lắp đặt côn nhựa HDPE D225*160mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
31Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
32Lắp đặt BU nhựa HDPE D160mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
33Lắp bích thép rỗng D150mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cặp bích
34Lắp đặt tê nhựa HDPE D160*160mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
35Lắp đặt tê nhựa HDPE D160*110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
36Lắp đặt tê nhựa HDPE D160*90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
37Lắp đặt tê nhựa HDPE D160*63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
38Lắp đặt côn nhựa HDPE D160*110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
39Lắp đặt côn nhựa HDPE D160*90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
40Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
41Lắp đặt BU nhựa HDPE D110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36cái
42Lắp bích thép rỗng D100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36cặp bích
43Lắp đặt tê nhựa HDPE D110*110mm, chiều dày 8,1mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
44Lắp đặt tê nhựa HDPE D110*63mm, chiều dày 8,1mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
45Lắp đặt côn nhựa HDPE D110*90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
46Lắp đặt côn nhựa HDPE D110*63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
47Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
48Lắp đặt trụ cứu hoả DN100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17cái
49Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,65100 m
50Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,06100 m
51Lắp đặt tê nhựa HDPE D90*63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
52Lắp đặt tê nhựa HDPE - D63*63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
53Lắp đặt cút nhựa HDPE D63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
54Lắp nút bịt nhựa HDPE D90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
55Lắp nút bịt nhựa HDPE D63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20cái
56Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17cái
57Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
58Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,1100 m
59Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6100m
60Lắp đặt tê nhựa HDPE D90*63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
61Lắp đặt tê nhựa HDPE D90*90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
62Lắp đặt tê nhựa HDPE D63*63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
63Lắp đặt côn nhựa HDPE D90*63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
64Lắp đặt cút nhựa HDPE D63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
65Lắp nút bịt nhựa HDPE D63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11cái
66Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
67Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
68Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT56,33100 m
69Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42,59100 m
70Lắp đặt ống lồng thép đen, đường kính 168mm độ dày 5,56mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,12100m
71Lắp đặt van mặt bích D80mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
72Lắp đặt BU nhựa HDPE D90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16cái
73Lắp bích thép rỗng D80mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16cặp bích
74Lắp đặt tê nhựa HDPE D90*90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
75Lắp đặt tê nhựa HDPE D90*63Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32cái
76Lắp đặt tê nhựa HDPE D63*63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11cái
77Lắp đặt cút nhựa HDPE D90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
78Lắp đặt cút nhựa HDPE D63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
79Lắp đặt côn nhựa HDPE D90*63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
80Lắp nút bịt nhựa HDPE D90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
81Lắp nút bịt nhựa HDPE D63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT57cái
82Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42cái
83Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT115cái
84Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,85100 m
85Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
86Lắp đặt BU nhựa HDPE Đường kính 90mmmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
87Lắp bích thép thép rỗng Đường kính 80mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cặp bích
88Gioăng cao su - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4mối nối
89Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
90Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14cái
91Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,86100m
92Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,66100 m
93Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,59100 m
94Lắp đặt ống lồng thép đen, đường kính 168mm độ dày 5,56mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,12100m
95Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
96Lắp đặt BU nhựa HDPE D110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
97Lắp bích thép rỗng D100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cặp bích
98Lắp đặt tê nhựa HDPE D110*110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
99Lắp đặt tê nhựa HDPE D110*90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
100Lắp đặt tê nhựa HDPE D110*63Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
101Lắp đặt tê nhựa HDPE D90*63Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
102Lắp đặt côn nhựa HDPE D110*63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
103Lắp đặt côn nhựa HDPE D90*63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
104Lắp đặt cút nhựa HDPE D63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
105Lắp đặt trụ cứu hoả DN100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
106Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
107Lắp nút bịt nhựa HDPE D63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
108Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11cái
109Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
110Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D225mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,66100m
111Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 160mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,08100m
112Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,84100m
113Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT78,64100m
114Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT77,05100m
V THIẾT BỊ CỤM BỂ LỌC
1Bể lắng lamella + phễu thu bùn kết hợp bể phản ứngCông suất: 750 m3/ngđ
- Xuất xứ: Watecom (hoặc tương đương)
- Kích thước: LxWxH = 5800x2500x6250mm
- Vật liệu chế tạo: Thành bể lắng dày 6 mm, phễu thu bùn dày 6 mm chế tạo bằng thép SS400 sơn phủ Epoxy.
- Kích thước đường ống vào: DN150
- Kích thước đường ống ra: DN150
- Kích thước đường ống xả bùn: DN100
- Đồng bộ cùng:
* Hệ thống đệm lắng lamella chuyên dụng với khối lượng đảm bảo phù hợp với công suất thiết kế
+ Vật liệu ống lắng: nhựa PP
+ Chiều dài ống lắng 1000mm
+ Tiết diện lỗ: Dạng lục giác
+ Góc nghiêng ống lắng 60 độ
* Hệ thống cầu thang, lan can, sàn thao tác
1Bộ
2Thiết bị hòa trộn hóa chất Staticmixer DN200Xuất xứ: Watecom (hoặc tương đương)- Vật liệu: Inox 304- Bích kết nối DN150- Thân dày 4mm, cánh trộn dày 3mm- Đảm bảo hòa trộn đều hóa chất trong nước- Đầu châm hóa chất: Inox 3041Bộ
3Mái che cụm xử lýVật liệu chế tạo: Thép SS400 mạ kẽm - Khung đỡ chính: ống thép DN150 mạ kẽm nhúng nóng - Xà gồ: Thép C mạ kẽm nhúng nóng - Tôn lợp: dày 0,45mm màu xanh- Vận chuyển, lắp đặt tại công trình1Bộ
W THIẾT BỊ BỂ NƯỚC SẠCH
1Bể chứa nước sạch dung tích 200 m3Xuất xứ :Việt Nam (hoặc tương đương)
- Kích thước :DxH: 8040x4279 mm
"- Số Tầng:3 tầng
- Số tấm bể trên 1 tầng : 9 tấm "
"-Vật liệu thành bể cấu tạo gồm 2 lớp
vật liệu với thép SS400 sơn phủ epoxy dày 3mm ở bên ngoài và inox 304 dày 0,5mm ở bên trong"
- Dung Tích : 200 m3
Phụ kiện đi kèm: mái bể
"- Cấu kiện vì kèo, xà gồ, cột đỡ mái che chế
tạo bằng thép SS400 mạ kẽm nhúng nóng."
- Tôn lợp mái dày 0.45 mm màu xanh hoặc trắng
1bể
X THIẾT BỊ TRẠM BƠM NƯỚC THÔ
1Bơm nước thôLưu lượng 35 m3/h x Cột áp 20 m
-Động cơ 5.5kW/ 3 pha/ 380V/ IP68
- Vận chuyển, lắp đặt tại công công trình
2cái
2Bơm bùnLưu lượng 18 m3/h x Cột áp 5 m-Động cơ 1.5kW/ 3 pha/ 380V/ IP68- Vận chuyển, lắp đặt tại công công trình1cái
3Đồng hồ đo lưu lượng điện từSITRANS MAG 5100W DN150 (hoặc tương đương)- EN 1092-1, PN16- Mặt hiển thị MAG 5000 điện áp 115-230V AC 50/60 Hz- Kèm theo giá treo ốp tường - Lắp đặt hoàn thiện1cái
4Phao báo mức nướcXuất xứ: Max 3 - Ý (hoặc tương đương)1cái
5Cửa phaiXuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương)-Kích thước DxH 400x400-Vật Liệu chế tạo : Inox 304- Vận chuyển lắp đặt tại công trình1cái
6Plang xích kéo tay 1 tấn1cái
Y THIẾT BỊ TRẠM BƠM CẤP 2
1Bơm nước sạchModel : 65x50 FS2JA 5 11
Hãng sản xuất : EBARA
Xuất xứ : Indonesia
(hoặc tương đương)
Lưu lượng 35 m3/h x Cột áp 55 m
Vật liệu:
- Thân bơm : Gang đúc
- Trục bơm : Thép không gỉ
- Cánh bơm : Đồng đúc
Động cơ:
-Công suất : 11 kW
-Điện áp : 380V, 50 Hz
-Số cực : 2cực
- Vận chuyển, lắp đặt tại công trình
2cái
2Bơm tăng ápModel: 2 CDX 70/15-Xuất xứ: Ebara - Ý(hoặc tương đương)-Lưu lượng: Q=1,2-6,6 m3/h-Cột áp: Q=19,5 -30,3 m-Công suất: 1,1 kW- Vận chuyển, lắp đặt tại công trình1bộ
3Đồng hồ đo lưu lượng điện từSITRANS MAG 5100W DN200- EN 1092-1, PN10(hoặc tương đương)- Mặt hiển thị MAG 5000 điện áp 115-230V AC 50/60 Hz- Kèm theo giá treo ốp tường - Lắp đặt hoàn thiện1cái
4Phao báo mức nước trong bể chứa1cái
5Cảm biến áp suất1cái
Z THIẾT BỊ NHÀ HÓA CHẤT
1Bơm định lượng phèn PACXuất xứ: ARK Hàn Quốc sản xuất tại Việt Nam
- Model: ARMP-2800
(hoặc tương đương)
- Lưu lượng: Q = 168 l/h
- Cột áp: H = 5 bar
- Công suất: P = 0.18 kW
2bộ
2Bơm định lượng polymer và gia venXuất xứ: ARK Hàn Quốc sản xuất tại Việt Nam- Model: ARMP-1200(hoặc tương đương)- Lưu lượng: Q = 72 l/h- Cột áp: H = 5 bar- Công suất: P = 0.18 kW4bộ
3Máy khuấy hóa chấtĐộng cơ xuất xứ: MCN - Đài Loan (hoặc tương đương)- Công suất: P = 0.37 kW- Trục và cánh khuấy bằng inox SUS 304 đồng bộ đảm bảo cho động cơ hoạt động 24/24h3bộ
4Thùng pha hóa chất PACXuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương)-Dung tích: 1000 lít-Vật liệu: Inox 304 - Việt Nam-Phụ kiện: Ống thủy kiểm tra mực nước trong bể.1bộ
5Thùng pha hóa chất PE, javenXuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương)-Dung tích: 700 lít-Vật liệu: Nhựa PE - Việt Nam-Phụ kiện: Ống thủy kiểm tra mực nước trong bể.2bộ
6Giá đỡ máy khuấy, bơm định lượngVật liệu: Thép SS40 sơn phủ epoxy1cái
AA THIẾT BỊ HỐ THU NƯỚC RỬA LỌC
1Bơm nước thu hồi nước rửa lọcLưu lượng 45 m3/h x Cột áp 5 m
-Động cơ 1.5kW/ 3 pha/ 380V/ IP68
- Vận chuyển, lắp đặt tại công công trình
1cái
2Cửa phaiXuất xứ: Việt Nam-Kích thước DxH 400x400-Vật Liệu chế tạo : Inox 304- Vận chuyển, lắp đặt tại công trình2cái
AB THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM
1Thiết bị đo Clo dư loại cầm tay:
Hãng sản xuất: Hanna
"Model HI96701
SX : ROMANIA
(hoặc tương đương)
- Thang đo 0.00 to 5.00 mg/L (ppm)
- Độ phân giải 0.01 mg/L (ppm) từ 0.00 to 3.50 mg/L; 0.10 mg/L trên 3.50 mg/L
- Độ chính xác ±0.03 mg/L ±3% giá trị @ 25°C (77°F)"
- Thuốc thử với 100 lần thử
1bộ
2Thiết bị đo PH loại cầm taySX TẠI ROMANIAModel HI8314(hoặc tương đương) Thang đo:+ pH 0.00 tới 14.00 pH+ ORP ±1999 mV+ Nhiệt độ: 0.0 to 100.0°CĐộ phân giải:+ pH 0.01 pH1bộ
3Thiết bị đo độ đục loại cầm tayHãng sản xuất: HannaSX TẠI ROMANIA- Model HI 93703C(hoặc tương đương)- Thang đo: 0.00~50.00FTU; 50~1000FTU- Khả năng phân giải: 0.01FTU (0.00~50.00FTU); 1FTU (50~1000FTU)- Độ chính xác: ± 0.5FTU1bộ
4Bàn làm việcHãng sản xuất: Hòa phát"- Model :HP160HL (hoặc tương đương)- Kích Thước : Rộng 1400– sâu 700 – cao 750 mm- Vật liệu: gỗ công nghiệp phủ Melamine"3cái
5Ghế ngồiHãng sản xuất: Hòa phát"- Model :G04I(hoặc tương đương)- Kích Thước : Rộng 460 – sâu 515 – cao 890 mm- Vật liệu: Khung ghế kiểu gấp làm bằng inox,Đệm ghế mặt ngồi và tựa lưng ghế bằng mút bọc PVC."6cái
6Tủ đựng tài liệuModel :TU09K7CK (hoặc tương đương)- Kích Thước : Rộng 1380 – sâu 450 – cao 1830 mm - Vật liệu: Sắt sơn tĩnh điện.1cái
7Bộ Máy tính để bànModel: Dell OPTIPLEX 7040 (hoặc tương đương)- Bộ xử lý : CPU Intel® i7 - 6700 3.40 GHz - turbo 4.0 GHz, 8M SmartCache, 8 GT/s, FCLGA 1151, 4 lõi, 8 luồng, 14nm-Bộ nhớ - RAM: 8 GB, 2133Mhz, DDR4-Ổ cứng: 500 GB SSD SATA - Màn hình : 21.5 inch1bộ
8Máy InModel: Canon LBP 2900 (hoặc tương đương)- Cỡ giấy : A4- Kết nối : USB1cái
AC VẬN HÀNH CHẠY THỬ CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt vận chuyển bể chứa và cụm xử lý, Hóa chất vận hành chạy thử tính trong 15 ngày, Hướng dận vận hành và tài liệu hướng dẫn vận hành nhà máyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1khoản
AD VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Cột bê tông ly tâm cao 14mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Bộ
2Xà đón dây đầu trạm: X2aTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Bộ
3Xà đỡ cầu dao: XCDTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
4Xà đỡ cầu chì và chống sét van : XCC&CSVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
5Xà đỡ trung gian: XTGTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
6Xà, giá đỡ MBA: GĐMBATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
7Ghế thao tác: GTTTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
8Thang trèo: TTTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
9Giá đỡ tay thao tác cầu dao: GBTTTTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
10Giá đỡ cáp mặt máy: GĐCTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
11Hệ thống tiếp địaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1ht
12Trục chuyển động cầu dao F32Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7m
13Cách điện gốm nung tráng men đỡ ghế thao tácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8quả
14Cách điện polyme 24kV (đã tính cả cột điểm đấu)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16quả
15Cách điện chuỗi néo shilicon 24kVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3chuỗi
16Cầu chì tự rơi 100A-27kV-12kA/s polymerTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
17Dây dẫn giàn trạm AsXV-50 (đã tính từ cột điểm đấu) 15m/phaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT45m
18Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ AM50 mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21cái
19Dây dẫn nối trung tính MBA và CSV với hệ thống tiếp địaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6m
20Đầu cốt đồng 1 lỗ C50 mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
21Cáp lực hạ áp dây đồng bọc cách điện 0,4kV tiết diện 70mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28m
22Cáp lực hạ áp dây đồng bọc cách điện 0,4kV tiết diện 50mm2 (đấu nối tụ bù)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21m
23Cáp từ tủ phân phối đến tủ tổng trong nhà Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50-0,6kVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36,05m
24Ống nhựa xoắn HDPE 50( ĐKngoài 60+ 2,5mm) (Đktrong 50+2,5mm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT36,05m
25Đầu cốt đồng C70 mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14cái
26Biển báo an toàn sơn tĩnh điện phản quangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Cái
27Biển báo tên TBA sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
28Chụp cầu chì (vàng - xanh - đỏ)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3Pha
29Chụp chống sét (vàng - xanh - đỏ)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3Pha
30Chụp ty sứ cao thế MBA (vàng - xanh - đỏ)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3Pha
31Kẹp quai +hotlineTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3Pha
32Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BLTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15Cái
AE XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2móng
2Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến ápTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1HT
3Hào cáp ngầm hạ thếTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35m
AF THI CÔNG HOTLINE
1Thay cò lèo, đấu nối ĐZ 3 phaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT31 cò
2Thay sứ đứng đường dây 1 phaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11 sứ
3Thay sứ treo đường dây 1 phaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3sứ
AG VẬT LIỆU HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Cột đèn bát giác cao 10mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cột
2Bảng điện cửa cột đèn pha 10m (trọn bộ)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4Bảng
3Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT46Mét
4Đèn cao áp LED 150WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4Bộ
5Luồn dây cáp cửa cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4VT
6Tủ điều khiển HTCS một lộ ra 50A (trọn bộ) XD mớiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1tủ
7Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT118,45m
8Ống nhựa xoắn HDPE 50( ĐKngoài 60+ 2,5mm) (Đktrong 50+2,5mm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT118,45m
9Tiếp địa cột đènTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4m
10Tiếp địa tủ điều khiểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1m
AH XẬY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Móng cột đèn cao 10m: MCĐTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4móng
2Móng tủ điều khiển: MTĐKTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1móng
3Hào cáp ngầm chiếu sángTheo yêu cầu của HSTK, HSMT115m
4Đào, đắp rãnh tiếp địa cột chiếu sáng TĐLLTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4vị trí
5Đào, đắp rãnh tiếp địa cột chiếu sáng TĐTĐKTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1vị trí
AI XẬY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ
1Dây dẫn điện 2x10mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT120m
2Dây dẫn điện 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT152m
3Dây dẫn điện 2x4mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT70m
4Chân đế âm tường lắp đặt át tô mátTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
5Át tô mát tổng 1 pha 50ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
6Át tô mát 1 pha 30ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
7Chân đế âm tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36cái
8Hạt công tắc đơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17cái
9Hạt ổ cắm đơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT55cái
10Bóng điện lép dài 1,2mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
11Bóng điện tròn âm tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
12Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
13Điều hòa 1200 BTUTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
14Ống ghen đi dâyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT342m
15-Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30m
16-Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT40m
17-Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6 mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT270m
18-Cu/PVC/PVC 4x4 mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30m
19-Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x4 mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT135m
20-Cu/XLPE/PVC 4x2.5 mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT40m
21-Cu/PVC/PVC 3x1.5 mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT135m
22-Cu/PVC/PVC 4x1.5 mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT161m
23-Ống gân xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cápTheo yêu cầu của HSTK, HSMT300m
24-Ống gân xoắn HDPE D32/25 bảo vệ cápTheo yêu cầu của HSTK, HSMT240m
25-Thang máng cáp từ tủ điện tủ điện đến bơm và vật tư phụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2HT
AJ MUA SẮM THIẾT BỊ ĐIỆN
1Máy biến áp 3 pha 100kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1máy
2Chống sét van 24kV- PolymerTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
3Dao cách ly 3 pha 630A - 24kV, polimer, mở ngangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
4Tủ tụ bù 600V-75kVAr trọn bộTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Tủ
5Tủ điện hạ thế 600V-150A trọn bộVỏ tủ, 01 vỏáp tô mát tổng 600V:MCCB -3P-150A (45kA- cắt nhiệt + cắt từ), 01 cáiáp tô mát lộ 600V:MCCB -3P-100A (26kA - cắt nhiệt + cắt từ), 02 cáiBiến dòng điện TKM 500V-150/5A (Emic-VN) (dùng cho đo), 03 cáiĐồng hồ Voltage 0-600V, 01 cáiĐồng hồ Am pe 150/5A, 03 cáiKhoá chuyển mạch (3CT), 01 cáiChống sét GZ-500V, 01 bộĐèn báo pha A - màu vàng (220VAC-Led), 01 cáiĐèn báo pha B - màu xanh (220VAC-Led), 01 cáiĐèn báo pha C - màu đỏ (220VAC-Led), 01 cáiCầu chì điều khiển 2A, 03 cáiThanh cái đồng chính - 50x5, 01 bộThanh cái đồng 600A qua TI lên ngăn tổn thất - 50x5, 01 bộThanh cái đồng vào ra MCCB 600A - 50x5, 01 bộThanh cái đồng 300A - 20x6, 02 bộThanh cái đồng trung tính - 30x5, 01 bộThanh cái đồng tiếp địa - 20x3, 01 bộGen co nhiệt phân pha vàng, xanh, đỏ, 01 lôSứ đỡ thanh cái, 01 lôVật liệu phụ, 01 lôNhân công chế tạo và lắp ráp tủ điện, 01 người1Tủ
6Tủ điện tổng trong nhàVỏ tủ sơn tĩnh điện màu ghi kích thước 800x350x1000x1,5, 01 vỏáp tô mát tổng 600V:MCCB -3P-150A (45kA- cắt nhiệt + cắt từ), 01 cáiáp tô mát lộ 600V:MCCB -3P-100A (26kA - cắt nhiệt + cắt từ), 02 cáiáp tô mát lộ 600V:MCCB -3P-50A (26kA - cắt nhiệt + cắt từ), 01 cáiáp tô mát lộ 600V:MCCB -3P-30A (26kA - cắt nhiệt + cắt từ), 02 cáiBiến dòng điện TKM 500V-150/5A (Emic-VN) ( dùng cho đo), 03 cáiĐồng hồ Voltage 0-600V, 01 cáiĐồng hồ Am pe 150/5A , 03 cáiKhoá chuyển mạch (3CT), 01 cáiChống sét GZ-500V, 01 bộĐèn báo pha A - màu vàng (220VAC-Led), 01 cáiĐèn báo pha B - màu xanh (220VAC-Led), 01 cáiĐèn báo pha C - màu đỏ (220VAC-Led), 01 cáiCầu chì điều khiển 2A (Asia), 03 cáiThanh cái đồng chính - 50x5 (Malaysia), 01 bộThanh cái đồng 600A qua TI lên ngăn tổn thất - 50x5 (Malaysia), 01 bộThanh cái đồng vào ra MCCB 600A - 50x5 (Malaysia), 01 bộThanh cái đồng 300A - 20x6 (Malaysia), 02 bộThanh cái đồng trung tính - 30x5 (Malaysia), 01 bộThanh cái đồng tiếp địa - 20x3 (Malaysia), 01 bộGen co nhiệt phân pha vàng, xanh, đỏ (Asia), 01 lôSứ đỡ thanh cái (Asia), 01 lôVật liệu phụ (Asia), 01 lôNhân công chế tạo và lắp ráp tủ điện, 01 người1tủ
7Tủ điện điều khiển máy bơm nước thôVỏ tủ sơn tĩnh điện màu ghi kích thước 800x350x1000x1,5, 01 vỏáp tô mát lộ 600V:MCCB -3P-30A (26kA - cắt nhiệt + cắt từ), 02 cáiáp tô mát lộ 600V:MCCB -3P-10A (26kA - cắt nhiệt + cắt từ), 01 cáiáp tô mát lộ 600V:MCCB -1F-10A (26kA - cắt nhiệt + cắt từ), 01 cáiBiến dòng điện TKM 500V-150/5A (Emic-VN) (dùng cho đo), 03 cáiĐồng hồ Voltage 0-600V, 01 cáiĐồng hồ Am pe 150/5A , 03 cáiKhoá chuyển mạch (3CT), 01 cáiĐèn báo pha A - màu vàng (220VAC-Led), 01 cáiĐèn báo pha B - màu xanh (220VAC-Led), 01 cáiĐèn báo pha C - màu đỏ (220VAC-Led), 01 cáiCầu chì điều khiển 2A (Asia), 03 cáiKhởi động từ 3 pha -20A, 02 cáiKhởi động từ 3 pha -10A, 01 cáiNút ấn điều khiển, 06 cáiĐèn báo đóng cắt, 06 cáiVật liệu phụ, 01 lôNhân công chế tạo và lắp ráp tủ điện, 01 người1tủ
8Tủ điện điều khiển máy bơm nước sạchVỏ tủ sơn tĩnh điện màu ghi kích thước 800x350x1000x1,5, 01 vỏáp tô mát lộ 600V:MCCB -3P-50A (26kA - cắt nhiệt + cắt từ), 02 cáiáp tô mát lộ 600V:MCCB -3P-20A (26kA - cắt nhiệt + cắt từ), 02 cáiBiến dòng điện TKM 500V-150/5A (Emic-VN) (dùng cho đo), 03 cáiĐồng hồ Voltage 0-600V, 01 cáiĐồng hồ Am pe 150/5A, 03 cáiKhoá chuyển mạch (3CT), 01 cáiĐèn báo pha A - màu vàng (220VAC-Led), 01 cáiĐèn báo pha B - màu xanh (220VAC-Led), 01 cáiĐèn báo pha C - màu đỏ (220VAC-Led), 01 cáiCầu chì điều khiển 2A (Asia), 03 cáiKhởi động từ 3 pha -20A, 02 cáiKhởi động từ 3 pha -10A, 01 cáiNút ấn điều khiển, 06 cáiĐèn báo đóng cắt, 06 cáiVật liệu phụ, 01 lôNhân công chế tạo và lắp ráp tủ điện, 01 người1tủ
9Tủ điện điều khiển máy bơm nhà hóa chấtVỏ tủ sơn tĩnh điện màu ghi kích thước 800x350x1000x1,5, 02 vỏáp tô mát lộ 600V:MCCB -3P-20A (26kA - cắt nhiệt + cắt từ), 09 cáiBiến dòng điện TKM 500V-150/5A (Emic-VN) (dùng cho đo), 03 cáiĐồng hồ Voltage 0-600V, 01 cáiĐồng hồ Am pe 150/5A, 03 cáiKhoá chuyển mạch (3CT), 01 cáiĐèn báo pha A - màu vàng (220VAC-Led), 01 cáiĐèn báo pha B - màu xanh (220VAC-Led), 01 cáiĐèn báo pha C - màu đỏ (220VAC-Led), 01 cáiCầu chì điều khiển 2A (Asia), 03 cáiKhởi động từ 3 pha -10A, 09 cáiNút ấn điều khiển, 08 cáiĐèn báo đóng cắt, 08 cáiVật liệu phụ, 01 lôNhân công chế tạo và lắp ráp tủ điện, 01 người1tủ
10Tủ điện điều khiển máy bơm Hố thu nước rửa lọcVỏ tủ sơn tĩnh điện màu ghi kích thước 800x350x1000x1,5, 01 vỏáp tô mát lộ 600V:MCCB -3P-20A (26kA - cắt nhiệt + cắt từ), 02 cáiBiến dòng điện TKM 500V-150/5A (Emic-VN) (dùng cho đo), 03 cáiĐồng hồ Voltage 0-600V, 01 cáiĐồng hồ Am pe 150/5A, 03 cáiKhoá chuyển mạch (3CT), 01 cáiĐèn báo pha A - màu vàng (220VAC-Led), 01 cáiĐèn báo pha B - màu xanh (220VAC-Led), 01 cáiĐèn báo pha C - màu đỏ (220VAC-Led), 01 cáiCầu chì điều khiển 2A (Asia), 03 cáiKhởi động từ 3 pha -10A, 02 cáiNút ấn điều khiển, 04 cáiĐèn báo đóng cắt, 04 cáiVật liệu phụ, 01 lôNhân công chế tạo và lắp ráp tủ điện, 01 người1tủ
11Chi phí vận chuyển1khoản
AK THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN
1Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - STheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1mẫu
3Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ ( 1 pha )
4Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ ( 1 pha )
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT39cái
6Thí nghiệm tụ điện, điện áp Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3tụ
7Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ ( 3 pha )
AL CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Máy biến áp 3 pha 100kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1máy
2Chống sét van 24kV- PolymerTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
3Dao cách ly 3 pha 630A - 24kV, polimer, mở ngangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6tủ
5Tủ tụ bù 600V-75kVAr trọn bộTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,14%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2582248E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.516449E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục cấp thoát nước và hạng mục cấp điện (có trạm biến áp)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.22
4 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.22
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén có tiêu hao khí 3m3/ph Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
3 Búa thủy lực gắn máy đào Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
4 Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Cần trục có sức nâng ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm về phần xe và kiểm định chất lượng về phần cần trục theo xe còn hiệu lực kèm theo)1
7 Cần trục có sức nâng ≥25T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm về phần xe và kiểm định chất lượng về phần cần trục theo xe còn hiệu lực kèm theo)1
8 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
10 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
11 Đầm cóc có công suất ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
12 Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
13 Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
14 Máy khoan đứng có công suất ≥4,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
15 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
16 Máy hàn nhiệt cầm tay Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
17 Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
18 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
19 Máy mài có công suất ≥2Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
20 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
21 Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
22 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
23 Lu bánh thép có trọng lượng bản thân >10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
24 Máy bơm nước có công suất ≥5Cv Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->