Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220203815-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220203774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 08:22:00 đến ngày 2022-02-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,028,487,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: + Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành). Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính.+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; ATLĐ& VSMT, còn hiệu lực.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học: kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường.- Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, Nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường.* Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầuTài liệu chứng minh:- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ từ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào >= 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi >=110 CV
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm >= 8,0T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm >= 16T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn sắt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy phun rải nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe tưới nhựa dính bám
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Mộc sách xã Vạn Ninh
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty TNHH TVXD Thành Tín Địa chỉ: Đồng Hới - Quảng Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến hết tháng 12 năm 2021 - Có chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Ninh Ông Phạm Trung Đông - Chủ tịch UBND huyện Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Ông: Phùng Trung Kiên - Phó Giám đốc SĐT: 0975139401
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN NỀN
1Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,1864100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,1864100m3
3Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,1864100m3/1km
4Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V81,2023100m3
B HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,0682100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,0682100m3
3Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,0682100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9091100m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,9269100m3
6Đắp nền đường (đất tận dụng) bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,2846100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,1442100m3
8Lu lèn tăng cường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,0227100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,8751100m3
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V45,7913100m2
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V45,75100m2
12Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,7501100m2
13Trồng cỏ gia cố mái taluy đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,6311100m2
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V233,07081m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7769100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III ( đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4871100m3
17San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4871100m3
18Thi công lớp đá dăm cấp phối đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V86,3225m3
19Bê tông rãnh thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100,448m3
20Láng VXM dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V470,85m2
21Bê tông bó vĩa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,5155m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1321100m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.0181 cấu kiện
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.2341cấu kiện
C HẠNG MỤC CẤP NƯỚC
1Đào móng hố van bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,78411m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0859100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III ( đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1719100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1719100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0794m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,5456m3
7Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76,8m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,27m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2182m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1574100m2
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0316100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7168m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0538100m2
14Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1075tấn
15Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0288tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V321 cấu kiện
17Gia công thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1181tấn
18Lắp dựng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1181tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,14881m2
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,7991100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3876100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1093100m3
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,075100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,45100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,51100m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100 m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,79100 m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,42100 m
29Lắp đặt van đồng- Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
30Lắp đặt van đồng- Đường kính40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
31Lắp đặt đầu bịt HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
32Lắp đặt đầu bịt HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
33Lắp đặt Tê đều HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
34Lắp đặt Tê đều HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
35Lắp đặt Tê HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63x40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
36Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90x63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
37Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63x40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
38Lắp đặt chếch 45độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
39Lắp đặt chếch 45độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
40Lắp đặt chếch 45độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
41Lắp đặt van xả khí - Đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
42Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
D HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8317100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9439100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III ( đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8878100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8878100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,91m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V93,7182m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,1267100m2
8Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,1905tấn
9Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8621tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,831m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4306100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1891 cấu kiện
13Gia công thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,741tấn
14Lắp dựng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,741tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V144,59421m2
16SXLD lưới chắn rác Composite KT 500x200x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V87Cái
17SXLD tấm cao suTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,138m2
18SXLD nắp đan hố ga bằng Composite KT 900x900 ( nắp tròn D65cm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
19SXLD lưới B40 chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1m2
20SXLD ống inox304 D20x1.8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0271tấn
21Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,212100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0707100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1413100m3
24San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1413100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,056m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,17100m2
28Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5139tấn
29Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,063tấn
30Trát láng thành và đáy hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49,2023m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6947m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,855100m2
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V381 cấu kiện
34Gia công thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7069tấn
35Lắp dựng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7069tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,9261m2
37SXLD ống inox304 D20x1.8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0044tấn
38Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,0264100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,065100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III ( đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,9614100m3
41San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,9614100m3
42Thi công lớp đá dăm cấp phối đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V76,599m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V85,8m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2181100m2
45Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,244m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9171100m2
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8487tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5701cấu kiện
49Lắp đặt ống BTLT H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,3251 đoạn ống
50Lắp đặt ống BTLT H13 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V54,8751 đoạn ống
51Lắp đặt ống BTLT H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4251 đoạn ống
52Lắp đặt ống BTLT H13 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46,551 đoạn ống
53Lắp đặt ống BTLT H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57,6251 đoạn ống
54Lắp đặt ống BTLT H13 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V87,4751 đoạn ống
55Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V146mối nối
56Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V53mối nối
57Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V83mối nối
58Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4765100m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4629100m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7973100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III ( đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6792100m3
62San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 ( đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6792100m3
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,409100m
64Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2746100m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0915100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1831100m3
67Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1831100m3/1km
68Thi công lớp đá dăm cấp phối đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0506m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,3308m3
70Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2308100m2
71Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9215m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0046100m3
73Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,1152m3
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,116m3
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0058100m2
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0069tấn
77Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,072100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,072100m3
79Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,072100m3/1km
80Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m3
82Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m3/1km
E HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,78441m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,529100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,55m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,05m3
5Bê tông chèn M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,588100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3948100m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2565100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,351m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,35m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,5m3
12Bê tông chèn M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,75m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,262100m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,174100m3
15Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cột
16Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cột
17Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7km/dây
18Lắp đặt giá mócTheo yêu cầu kỹ thuật chương V271 bộ
19Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 4x120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
20Lắp đặt khóa đỡ cáp ABC 4x120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
21Lắp đặt kẹp răng nối xuyên 120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V84cái
22Lắp biển cấm và đánh số cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25cột
23Lắp đặt hộp chia dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19hộp
24Lắp đặt dây đồng, về hộp chia dây hạ thế, tiết diện dây 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76m
25Bịt đầu cáp hạ thế 120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16Cái
26Lắp cổ dề ghép cột đôi hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5công/bộ
27Lắp đặt dây đồng, tiếp địa lặp lại 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6m
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,610 đầu cốt
29Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,357100m3
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,810 cọc
31Lắp dựng tiếp địa ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8099100kg
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,119100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: + Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành). Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính.+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; ATLĐ& VSMT, còn hiệu lực.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học: kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)33
4 Kỹ thuật KCS 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường.- Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
5 Cán bộ phụ trách khối lượng, Nghiệm thu, thanh toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường.* Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
6 Công nhân kỹ thuật 15 bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầuTài liệu chứng minh:- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ từ ≥5T kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê4
2 Máy đào >= 0.5m3 kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
3 Máy thủy bình kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
4 Máy toàn đạc kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
5 Máy ủi >=110 CV kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
6 Máy đầm >= 8,0T kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
7 Máy đầm >= 16T kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
8 Ô tô tưới nước 5m3 kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
9 Máy bơm nước kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
10 Máy cắt gạch đá 1,7kw kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
11 Máy trộn vữa 80l kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
12 Máy đầm cóc kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
13 Máy trộn bê tông >= 250l kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
14 Máy hàn điện 23KW kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
15 Máy cắt uốn sắt thép 5kw kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
16 Máy đầm dùi 1,5KW kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê3
17 Máy phun rải nhựa đường 190CV kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
18 Xe tưới nhựa dính bám kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->