Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220203815-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220203774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-10 08:22:00 đến ngày 2022-02-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,028,487,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: + Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành). Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính.+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; ATLĐ& VSMT, còn hiệu lực.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học: kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường.- Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, Nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường.* Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầuTài liệu chứng minh:- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ từ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào >= 0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi >=110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm >= 8,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn sắt thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy phun rải nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe tưới nhựa dính bám | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Mộc sách xã Vạn Ninh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến hết tháng 12 năm 2021 - Có chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Ninh
Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Quảng Ninh
Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Ninh Ông Phạm Trung Đông - Chủ tịch UBND huyện Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Ông: Phùng Trung Kiên - Phó Giám đốc SĐT: 0975139401 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,1864 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,1864 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,1864 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,2023 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,0682 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,0682 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,0682 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9091 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,9269 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường (đất tận dụng) bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,2846 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,1442 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn tăng cường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,0227 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,8751 | 100m3 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,7913 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,75 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,7501 | 100m2 |
| 13 | Trồng cỏ gia cố mái taluy đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,6311 | 100m2 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 233,0708 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7769 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III ( đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4871 | 100m3 |
| 17 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4871 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá dăm cấp phối đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,3225 | m3 |
| 19 | Bê tông rãnh thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100,448 | m3 |
| 20 | Láng VXM dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 470,85 | m2 |
| 21 | Bê tông bó vĩa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,5155 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1321 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.018 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.234 | 1cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố van bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,7841 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0859 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III ( đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1719 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1719 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0794 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,5456 | m3 |
| 7 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,8 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,27 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2182 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1574 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7168 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1075 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0288 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 17 | Gia công thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1181 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1181 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,1488 | 1m2 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7991 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3876 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1093 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,075 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,51 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,79 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,42 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt van đồng- Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van đồng- Đường kính40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt đầu bịt HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt đầu bịt HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê đều HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê đều HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90x63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch 45độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch 45độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch 45độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8317 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9439 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III ( đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8878 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8878 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,91 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,7182 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,1267 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,1905 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8621 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,831 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4306 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 189 | 1 cấu kiện |
| 13 | Gia công thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,741 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,741 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 144,5942 | 1m2 |
| 16 | SXLD lưới chắn rác Composite KT 500x200x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87 | Cái |
| 17 | SXLD tấm cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,138 | m2 |
| 18 | SXLD nắp đan hố ga bằng Composite KT 900x900 ( nắp tròn D65cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 19 | SXLD lưới B40 chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| 20 | SXLD ống inox304 D20x1.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0271 | tấn |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,212 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0707 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1413 | 100m3 |
| 24 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1413 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,056 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,17 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5139 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,063 | tấn |
| 30 | Trát láng thành và đáy hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,2023 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6947 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,855 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | 1 cấu kiện |
| 34 | Gia công thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7069 | tấn |
| 35 | Lắp dựng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7069 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,926 | 1m2 |
| 37 | SXLD ống inox304 D20x1.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0044 | tấn |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,0264 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,065 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III ( đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,9614 | 100m3 |
| 41 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,9614 | 100m3 |
| 42 | Thi công lớp đá dăm cấp phối đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,599 | m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,8 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2181 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,244 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9171 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8487 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 570 | 1cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt ống BTLT H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,325 | 1 đoạn ống |
| 50 | Lắp đặt ống BTLT H13 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,875 | 1 đoạn ống |
| 51 | Lắp đặt ống BTLT H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,425 | 1 đoạn ống |
| 52 | Lắp đặt ống BTLT H13 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,55 | 1 đoạn ống |
| 53 | Lắp đặt ống BTLT H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,625 | 1 đoạn ống |
| 54 | Lắp đặt ống BTLT H13 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,475 | 1 đoạn ống |
| 55 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 146 | mối nối |
| 56 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53 | mối nối |
| 57 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83 | mối nối |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4765 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4629 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7973 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III ( đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6792 | 100m3 |
| 62 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 ( đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6792 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,409 | 100m |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2746 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0915 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1831 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1831 | 100m3/1km |
| 68 | Thi công lớp đá dăm cấp phối đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0506 | m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,3308 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2308 | 100m2 |
| 71 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9215 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0046 | 100m3 |
| 73 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,1152 | m3 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,116 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0069 | tấn |
| 77 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m3/1km |
| 80 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m3/1km |
| E | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7844 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,529 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,55 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,05 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,588 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3948 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2565 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,35 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,35 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5 | m3 |
| 12 | Bê tông chèn M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,262 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,174 | 100m3 |
| 15 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cột |
| 16 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cột |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | km/dây |
| 18 | Lắp đặt giá móc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 4x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt khóa đỡ cáp ABC 4x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt kẹp răng nối xuyên 120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 22 | Lắp biển cấm và đánh số cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | cột |
| 23 | Lắp đặt hộp chia dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây đồng, về hộp chia dây hạ thế, tiết diện dây 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76 | m |
| 25 | Bịt đầu cáp hạ thế 120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 26 | Lắp cổ dề ghép cột đôi hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | công/bộ |
| 27 | Lắp đặt dây đồng, tiếp địa lặp lại 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6 | m |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,357 | 100m3 |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8 | 10 cọc |
| 31 | Lắp dựng tiếp địa ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8099 | 100kg |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,119 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: + Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành). Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính.+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; ATLĐ& VSMT, còn hiệu lực.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học: kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật KCS | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường.- Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng, Nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường.* Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầuTài liệu chứng minh:- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ từ ≥5T | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 4 |
| 2 | Máy đào >= 0.5m3 | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 5 | Máy ủi >=110 CV | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm >= 8,0T | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm >= 16T | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước 5m3 | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa 80l | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông >= 250l | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 14 | Máy hàn điện 23KW | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn sắt thép 5kw | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 16 | Máy đầm dùi 1,5KW | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 3 |
| 17 | Máy phun rải nhựa đường 190CV | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 18 | Xe tưới nhựa dính bám | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi