Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220206079-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Mới
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220123882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách địa phương huyện điều hành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 08:32:00 đến ngày 2022-02-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,421,752,921 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.326E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 công trình hệ thống cấp nước sản xuất nông nghiệp; trong đó có thi công đập dâng nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.095.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực). Hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi.- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công công trình xây dựng.- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ cao đẳng trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào cỡ gầu từ 0,8m3 – 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu >= 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước >= 20Cv
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cắt thép >=5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn nối ống nhựa D250
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện >= 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Mới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng hệ thống cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp xã Bình Văn, huyện Chợ Mới
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn cân đối ngân sách địa phương huyện điều hành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Mới , địa chỉ: Tổ 1, Thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Chợ Mới; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn; số điện thoại: 02093 864 292; số fax: 02093 864 292;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH KLC tư vấn và xây dựng. Địa chỉ: Số nhà 407 đường Phan Đình Phùng, tổ 25, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Minh Phương. Địa chỉ: xóm La Giang II, Xã Quang Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Chợ Mới. Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD và TM Mai Anh Minh; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Chợ Mới; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Mới , địa chỉ: Tổ 1, Thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Chợ Mới; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn; số điện thoại: 02093 864 292; số fax: 02093 864 292;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực. - Tất cả tài liệu: Tính hợp lệ; năng lực, kinh nghiệm; biện pháp thi công; các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; các tài liệu khác để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và BPTC của Nhà thầu. (Chi tiết quy định cụ thể tại Chương III, Chương IV, Chương V). - Tất cả các tài liệu trên phải được chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Chợ Mới; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn; số điện thoại: 02093 864 292; số fax: 02093 864 292;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chợ Mới; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Chợ Mới; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRẠM + GIẾNG THU NƯỚC
1Đào móng đất IIITheo HSTK0,1493100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,1159100m3
3Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,78m3
4Xây móng bằng gạch, vữa XM M50Theo HSTK3,7m3
5Xây tường thẳng bằng gạch, vữa XM M50Theo HSTK6,25m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK47,22m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK54,08m2
8Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK10,89m2
9Bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK1,24m3
10Bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK1,06m3
11Sơn tường 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK25,92m2
12Sơn dầm, trần, tường 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK75,38m2
13Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0787tấn
14Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0281tấn
15Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmTheo HSTK0,128tấn
16Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,138100m2
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,0969100m2
18Cửa thépTheo HSTK3,72m2
19Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK0,73m3
20Đèn Neon đơnTheo HSTK1bộ
21Van 2 chiều D90Theo HSTK1Cái
22Van 1 chiều D90Theo HSTK1Cái
23Đồng hồ đo lưu lượng D90Theo HSTK1Cái
24Cút thép D90Theo HSTK3Cái
25Ống GI D90Theo HSTK2m
26Bích thép D90Theo HSTK4Cái
27Nối ren ngoài D90Theo HSTK2Cái
28Giăng nối ốngTheo HSTK1Cái
29Ống nhựa PVC thoát nước máiTheo HSTK2m
30Chếch D90Theo HSTK2Cái
31Quả cầu nhựa thoát nước máiTheo HSTK1cái
32Hộp công tơ điện 3 phaTheo HSTK1bộ
33Dây điện 2*2.5Theo HSTK20m
342 công tắc, 2 ổ cắmTheo HSTK1bộ
35Khoá chốt cửaTheo HSTK1bộ
36Tủ điện điều khiểnTheo HSTK1Cái
37Bê tông móng M250, đá 1x2Theo HSTK2,31m3
38Bê tông tường M250, đá 1x2Theo HSTK6,77m3
39Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK0,26m3
40Ván khuônTheo HSTK0,0918100m2
41Ván khuônTheo HSTK0,7134100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1272tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo HSTK1,2234tấn
44Bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK63,54m3
45Đào móng đất IIITheo HSTK0,7216100m3
46Phá đá cấp IIITheo HSTK0,9484100m3
47Vận chuyển đất IVTheo HSTK0,9484100m3
48Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,4695100m3
49Lắp đặt ống thép đen đường kính 90mmTheo HSTK0,2100m
50Máy bơm chìmTheo HSTK1bộ
51Cút thép tráng kẽmTheo HSTK3bộ
52Bích thép D90Theo HSTK8bộ
53Bu lông M16Theo HSTK12cái
54Nối ren ngoài D90Theo HSTK3cái
55Gioăng nối ốngTheo HSTK6cái
B ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Đổ bê tông đá 1x2, mác 200Theo HSTK8,08m3
2Ván khuônTheo HSTK0,848100m2
3Lót nilon tái sinhTheo HSTK16,96m
4Lắp đặt ống thép đen đường kính 150mmTheo HSTK0,06100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 10mmTheo HSTK6,3648100m
6Mối nối hàn nhiệtTheo HSTK132mối nối
7Cút HDPE D110Theo HSTK10Cái
8Ống cống bê tông cốt thép D300 đúc sãnTheo HSTK15
9Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo HSTK191 cấu kiện
10Đào móng đất cấp IIITheo HSTK3,7833100m3
11Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK3,7458100m3
12Đổ bê tông, đá 2x4, mác 250Theo HSTK2,7m3
13Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,26m3
14Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Theo HSTK5,84m3
15Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,93m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo HSTK0,0172100m2
17Ván khuônTheo HSTK0,5155100m2
18Ván khuôn gỗTheo HSTK0,18100m2
19Nilon tái sinhTheo HSTK14,96m2
20Cốt thép tấm đanTheo HSTK0,0359tấn
21Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6mmTheo HSTK3,584100m
22Mối nối hàn nhiệtTheo HSTK78mối nối
23Ống thép Gi D25Theo HSTK1m
24Cút thép D250Theo HSTK3cái
25Cút HDPE D250Theo HSTK8Cái
26Ống cống D30Theo HSTK6cái
27Lắp dựng cấu kiện bê tôngTheo HSTK6cái
28Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 250mmTheo HSTK1cái
29Mặt bích thép ống D250Theo HSTK10Cái
30Bu lôngTheo HSTK40Cái
31Gioăng cao suTheo HSTK10Cái
32Măng sông nối ống D75Theo HSTK1cái
33Van D75Theo HSTK1Cái
34Ống HDPE D75Theo HSTK2m
35Đào móng đất IIITheo HSTK2,5101100m3
36Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK2,4478100m3
37Đổ bê tông, đá 2x4, mác 250Theo HSTK2,16m3
38Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,21m3
39Xây gạch, vữa XM mác 75Theo HSTK3,9m3
40Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK27,07m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0181tấn
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo HSTK0,0109100m2
43Van xả khí tự đồng D25Theo HSTK1Cái
44Tê thép tráng kẽm D90Theo HSTK1Cái
45Nối ren trongTheo HSTK2Cái
46Rắc co thép tráng kẽm D90Theo HSTK2Cái
47Măng sông thép tráng kẽmTheo HSTK2Cái
48Kép thép tráng kẽmTheo HSTK2Cái
49Nối ren ngoài HDPE D90Theo HSTK2Cái
50Van xả cặn D90Theo HSTK2Cái
51Van xả cặn D250Theo HSTK1Cái
52Ống HDPE D110Theo HSTK4Cái
53Ống HDPE D250Theo HSTK2Cái
54Tê nhựa HDPE D110-110-110Theo HSTK2Cái
55Tê nhựa HDPE D250-250-250Theo HSTK1Cái
56Nối ren ngoài nhựa HDPE D110Theo HSTK6Cái
57Nối ren ngoài nhựa HDPE D250Theo HSTK3Cái
58Van điều tiết D250Theo HSTK2Cái
59Nối ren ngoài D250Theo HSTK4Cái
60Đào móng đất IIITheo HSTK0,0863100m3
61Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0287100m3
C HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150Theo HSTK6,4m3
2Móc treo MTD-ABC-20Theo HSTK20cái
3Đai kẹpTheo HSTK20bộ
4Bu lông liên kếtTheo HSTK40cái
5Bộ đèn ngoài trời Led- Eco max120W đim 5 cấpTheo HSTK1cái
6Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp nhôm vặn xoắn tiết diện dây 4 ÷ 25mm2Theo HSTK7,602100m
7Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông, cao Theo HSTK20cột
8Vận chuyển thiết bị + cột điệnTheo HSTK1ca
9Đào móng đất IIITheo HSTK0,0784100m3
D ĐẬP TRÀN
1Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo HSTK342,04m3
2Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Theo HSTK620,68m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK213,78m2
4Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo HSTK64,7m3
5Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Theo HSTK80,83m3
6Ván khuônTheo HSTK3,9156100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Theo HSTK2,5989tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo HSTK3,7411tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo HSTK0,7851tấn
10Van cống xả cátTheo HSTK1bộ
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK84,16m2
12Ống nhựa D60 lỗ thoát nướcTheo HSTK250,8m
13Bạt chống thấm phủTheo HSTK230m2
14Máy đóng mở V5Theo HSTK1Bộ
15Lan can thépTheo HSTK11,1m
16Đào móng đất cấp IITheo HSTK0,2463100m3
17Đào móng đất cấp IIITheo HSTK9,4407100m3
18Phá đá đá IVTheo HSTK14,3689100m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất IVTheo HSTK14,3689100m3
20Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK7,3758100m3
21Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK34,4785100m3
22Đào móng đất IIITheo HSTK34,4785100m3
23Sửa đường thi công cho máy vào công trìnhTheo HSTK5Ca
24Bơm nước thi công, máy DizenTheo HSTK20Ca
E NẠO VÉT PHÍA HẠ LƯU ĐẬP DÂNG
1Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo HSTK19,3794100m3
2Phá đá - Cấp đá IVTheo HSTK8,6314100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK19,3794100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IVTheo HSTK8,6314100m3
F BỂ CHỨA
1Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Theo HSTK22,85m3
2Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Theo HSTK21,28m3
3Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Theo HSTK5,86m3
4Đổ bê tông, đá 2x4, mác 100Theo HSTK7,62m3
5Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150Theo HSTK0,36m3
6Ván khuônTheo HSTK0,144100m2
7Ván khuônTheo HSTK2,3932100m2
8Xây gạch, vữa XM mác 75Theo HSTK3,7m3
9Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK28,37m2
10Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK284,21m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo HSTK1,3631tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo HSTK1,7355tấn
13Phá đá - Cấp đá IVTheo HSTK0,515100m3
14Đào móng đất cấp IIITheo HSTK0,6578100m3
15Vận chuyển đáTheo HSTK0,515100m3
16Đắp đấtTheo HSTK1,97m3
17Lắp đặt ống thép đen, đường kính 100mmTheo HSTK0,188100m
18Lắp đặt ống thép đen, đường kính 250mmTheo HSTK0,03100m
19Cút thép D90Theo HSTK8cái
20Cút thép D250Theo HSTK3cái
21Tê thép D250 tại van điều tiếtTheo HSTK1cái
22Nối ren ngoài D90Theo HSTK3cái
23Nút bịt đầu xả cặnTheo HSTK1cái
24Van điều tiết D90Theo HSTK2cái
25Van điều tiết D250Theo HSTK1cái
26Rắc co thép D90Theo HSTK3cái
27Rắc co thép D250Theo HSTK2cái
28Kép thép D90Theo HSTK3cái
29Măng sông thép D90Theo HSTK2cái
30Măng song nhựa D250Theo HSTK1cái
31Crepin D250Theo HSTK1cái
32Van phao D100Theo HSTK1cái
G ĐƯỜNG QUẢN LÝ
1Đào nền, đất cấp IIITheo HSTK1,9965100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,7702100m3
3Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0755100m3
4Bê tông M200, đá 2x4Theo HSTK35,23m3
5Ván khuônTheo HSTK0,4698100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.326E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 công trình hệ thống cấp nước sản xuất nông nghiệp; trong đó có thi công đập dâng nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.095.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực). Hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi.- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành về xây dựng công trình có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công công trình xây dựng.- Đã là cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ cao đẳng trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ thanh quyết toán): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào cỡ gầu từ 0,8m3 – 1,6m3 Còn sử dụng tốt2
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
3 Máy lu >= 8,5T Còn sử dụng tốt1
4 Ô tô tự đổ >= 7T Còn sử dụng tốt1
5 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
6 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
7 Máy bơm nước >= 20Cv Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt uốn cắt thép >=5Kw Còn sử dụng tốt1
9 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn bê tông >=250 lít Còn sử dụng tốt1
12 Máy trộn vữa >=150 lít Còn sử dụng tốt1
13 Máy hàn nối ống nhựa D250 Còn sử dụng tốt1
14 Máy phát điện >= 5Kw Còn sử dụng tốt1
15 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
16 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->