Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220206181-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220142832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 08:55:00 đến ngày 2022-02-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,486,529,324 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.729793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45958E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu (có các hạng mục chính như đường giao thông, rãnh thoát nước; có ít nhất 1 hợp đồng hoặc hạng mục hợp đồng thi công lắp đặt đường dây hạ thế).* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành giao thông, kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành điện, kỹ thuật điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng
Đấu giá QSD đất khu đồi Hậu Giang, thôn Muỗi, xã Yên Bài, huyện Ba Vì
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì , địa chỉ: Số 77 đường Quảng Oai, thị trấn Tây đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ba Vì, địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Đo đạc lập bản đồ hiện trạng tỷ lệ 1/500: Công ty cổ phần thương mại và phát triển Phúc Hải. + Đơn vị Lập đồ án quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500: Công ty TNHH Vi Vương. + Đơn vị Xác định vị trí và cắm mốc giới phục vụ công tác bồi thường hỗ trợ và tái định cư: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Việt Mỹ. + Đơn vị Lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 (điều chỉnh): Công ty cổ phần phát triển hạ tầng đô thị AVIC. + Đơn vị Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần phát triển hạ tầng đô thị AVIC. + Đơn vị Đo đạc bản đồ phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư TL 1/500: Công ty TNHH xây dựng IDV Việt Nam. + Đơn vị Lập kế hoạch bảo vệ môi trường: Công ty TNHH tư vấn và chuyển giao công nghệ EMH. + Đơn vị thẩm định dự án: Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì. + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hải Đăng; + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện ba vì , địa chỉ: Số 77 đường Quảng Oai, thị trấn Tây đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ba Vì, địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Ba Vì, địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội, Bên mời thầu (Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ba Vì, địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ba Vì; Địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì; Địa chỉ: thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IChương V11,619100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V61,149m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V28,328100m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V149,093m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V22,063100m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V116,12m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V12,231100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V12,231100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V6,595100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V6,595100m3
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V6,894m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V1,31100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V34,961m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V6,643100m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V7,933m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V1,507100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,937100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,049100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V12,13m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,91100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V121,31m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,185100m2
13Nilon lót móngChương V6,065100m2
14Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V15,23210m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V35,03m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,35100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,35100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V6,006100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V6,006100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,752100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,752100m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V25,21m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V1,456tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V2,433tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,344100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V24,5m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V3,08100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính Chương V1,652tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V66,09m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V370,25m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V54,6m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáyChương V1,05100m2
12Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V36,4m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V16,804m3
14Đào kênh mương, chiều rộng Chương V3,193100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,889100m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V349cấu kiện
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,557100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,557100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V8,48m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V2,99m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,44m2
D TƯỜNG CHẮN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V8,278100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V43,571m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V16,36m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V136,31m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V155,08m3
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V34,04m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V3,63m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,182100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,106tấn
10Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,009100m3
11Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,021100m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mmChương V68,2m
13Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương V0,047100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,507100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V4,207100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V4,207100m3
E PHẦN ĐIỆN - MUA SẮM
1Cột bê tông LT 8.5/5.0/190 ( NPC.I - 8.5 - 5.0)Chương V12cột
2Cáp vặn xoắn AL/XLPE/ 4x120 mm2Chương V1.098m
3Gông cột hạ thế, cột HChương V20bộ
4Gông cột tròn đơnChương V8bộ
5Gông cột hạ thế, cột bê tông ly tâm kép ngangChương V6bộ
6Xà đỡ cáp lên cộtChương V17,94kg
7Kẹp treo cáp ABC - 4x120 mm2Chương V24bộ
8Kẹp hãm cáp ABC - 4x120 mm2Chương V18bộ
9Đầu cốt AM120Chương V4cái
10Ghíp kép bọc cách điệnChương V8cái
11Băng dính hạ thếChương V12cuộn
12Biển tên lộChương V33cái
13Cọc tiếp địa L63x63x6 ( 2.5m)Chương V6bộ
14Dây nối D10Chương V18,51kg
15Bu lông M16x45Chương V0,63kg
16Dây nối dưới dẹt (40x4)Chương V16,821kg
17Cờ bắt bu lông dẹt 50x4Chương V0,48kg
18Dây nối TT Cu/xlpe - 1x50Chương V1,5m
19Đầu cốt M50Chương V3cái
20Ghíp nối képChương V3cái
21Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V9cái
22Cáp 0.6/1kV - AL/xlpe/pvc/dsta/pvc - 4x120mm2Chương V154m
23Đầu cáp hạ áp Al -0.6/1.2kV - 4x120 mm2Chương V2đầu
24Cáp 0.6/1kV - AL/xlpe/pvc/dsta/pvc - 4x70mm2Chương V53m
25Đầu cáp hạ áp Al -0.6/1.2kV - 4x70 mm2Chương V2đầu
26Gạch chỉ đặc 220x105x60Chương V1.665viên
27Băng báo hiệu cáp ngầmChương V185m
28Cát đen đổ nềnChương V47,55m3
29Mốc báo cáp hiệu cáp, mốc sứChương V12viên
30Mốc báo hiệu cáp , mốc gangChương V20viên
31Tiếp địa tủ phân phốiChương V2bộ
32Gạch chỉ đặc 220x105x60Chương V1.251viên
33Cát đen đổ nềnChương V18,27m3
34Băng báo hiệu cápChương V139m
F PHẦN ĐIỆN - XÂY DỰNG THEO ĐM 4970
1Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Chương V6,936tấn/km
2Dựng cột bê tông, cao Chương V12cột
3Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, bằng thủ côngChương V0,2521tấn
4Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột népChương V34bộ
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V1,098km/dây
6Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V0,410 đầu
7Lắp biển cấm, cao Chương V33công/bộ
8Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmChương V0,1851100kg
9Rải dây tiếp địaChương V1,3510m
10Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Chương V1,5m
11Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V0,310 đầu
12Lắp đặt và tháo kẹp IPCChương V3cái
13Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V1,47100m
14Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Chương V0,07100m
15Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V21đầu (3p)
16Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V0,46100m
17Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Chương V0,07100m
18Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V21đầu (3p)
19Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmChương V47,55m3
20Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V1,6651000 viên
21Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V0,37100m2
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIChương V0,410 cọc
23Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmChương V18,27m3
24Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V1,2511000 viên
25Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V0,278100m2
G PHẦN ĐIỆN - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THEO ĐM 4970
1Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaChương V21 tủ
H PHẦN ĐIỆN - XÂY DỰNG THEO ĐM 12
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V0,0681100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V6,811m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V12,28m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V0,1362100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V0,1362100m3/1km
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 16mmChương V0,075100 m
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V3,61m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V3,6100m3
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V0,288100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V28,81m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,18100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V0,396100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V0,396100m3/1km
14Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V1,3100m
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V13m3
16Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V0,1089100m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V10,88751m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,2925100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V0,2145100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V0,2145100m3/1km
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 2x4, PCB40Chương V13m3
22Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,8mmChương V1,46100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmChương V0,51100m
24Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V0,1668100m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V16,681m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,0125100m3
27Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmChương V3,74100 m
28Móng tủ hạ thếChương V2HM
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V5,04m3
I PHẦN ĐIỆN - XÂY DỰNG THEO ĐM 203
1Thay kẹp néo cáp ABC ≤ 4x120Chương V101 bộ
2Thay kẹp néo cáp ABC ≤ 4x120Chương V91 bộ
3Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x120Chương V0,7211km/1dây
4Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngChương V71 cột
5Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây ≤ 25mm2Chương V0,0181km /1dây
6Thay dây bằng thủ công. Dây thép. Tiết diện dây ≤ 16mm2Chương V0,181km /1dây
7Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Chương V11 hộp
8Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha)Chương V21 hộp
9Thay kẹp IPCChương V61 bộ
J PHẦN ĐIỆN - THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngChương V51 vị trí
2Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Chương V31 cái
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V21 sợi, 1 ruột
K PHẦN ĐIỆN - THIẾT BỊ
1Tủ phân phối (1200x700x450)Chương V2tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.729793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45958E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu (có các hạng mục chính như đường giao thông, rãnh thoát nước; có ít nhất 1 hợp đồng hoặc hạng mục hợp đồng thi công lắp đặt đường dây hạ thế).* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành giao thông, kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành điện, kỹ thuật điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
4 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn, sử dụng tốt1
2 Máy đào xúc Dung tích gầu ≥ 0,4m3, sử dụng tốt1
3 Máy lu Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
4 Máy ủi Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
5 Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có cẩu Tải trọng ≥ 5 tấn, sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
9 Máy đầm dùi Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
10 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->