Gói thầu: Lắp đặt hệ thống camera an ninh KCN Biên Hòa 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220206108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hệ thống camera an ninh KCN Biên Hòa 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220110214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-10 10:02:00 đến ngày 2022-02-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,158,702,189 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Lắp đặt hệ thống camera an ninh/giám sát và các thiết bị kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.511.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.533.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành: Công nghệ thông tin, Điện, Xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã là chỉ huy trưởng hoặc phụ trách chung công trường của ít nhất 01 công trình tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật/ Dân dụng/ Công nghiệp/ Điện còn hiệu lực (còn hiệu lực tối thiểu bằng thời gian hiệu lực của E-HSDT).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng - công nghiệp, Điện hoặc Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật/ Dân dụng/ Công nghiệp/ Điện còn hiệu lực (còn hiệu lực tối thiểu bằng thời gian hiệu lực của E-HSDT).- Đã giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự;(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực (còn hiệu lực tối thiểu bằng thời gian hiệu lực của E-HSDT).- Đã giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự;(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng vẫn còn hiệu lực (trừ bằng kinh tế xây dựng), thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của E-HSDT.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng, điện, điện tử, viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc kỹ thuật môi trường hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động) (còn hiệu lực tối thiểu bằng thời gian hiệu lực của E-HSDT).- Đã đảm nhận chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình xây dựng/ lắp đặt.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải, tải trọng ≥ 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu thùng sức nâng ≥ 2T hoặc Cần trục ô tô sức nâng ≥ 2T hoặc xe thang nâng người làm việc trên cao 10m | |
| - Đặc điểm thiết bị | có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông - công suất: 12 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt hệ thống camera an ninh KCN Biên Hòa 2 Xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng KCN Biên Hòa II 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh doanh của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (Bản chính hoặc bản sao có chứng thực): - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày ngày 11/3/2018 của Chính phủ; - Hợp đồng tương tự: Các văn bản, tài liệu có liên quan để chứng minh sự đáp ứng về hợp đồng tương tự (Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn GTGT); - Doanh thu từ hoạt động xây dựng: Tài liệu có liên quan để chứng minh sự đáp ứng về doanh thu từ hoạt động xây dựng; - Nhân sự: + Nhân sự chủ chốt: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn và các tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự; + Nhân sự khác: Hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo trong các ngành nghề (kỹ thuật xây dựng, vận hành máy xây dựng) và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ phù hợp với ngành nghề và công việc được phân công vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu bằng thời gian hiệu lực của E-HSDT). - Máy móc, thiết bị: Các văn bản, tài liệu có liên quan đến máy móc, thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu (hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc sở hữu của nhà thầu kèm kiểm định an toàn của máy móc, thiết bị còn hiệu lực tối thiểu bằng thời gian hiệu lực của E-HSDT); - Các hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư thiết bị, xử lý và thu gom chất thải nguy hại với Đơn vị có chức năng. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax: (0251) 3835.164 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax: (0251) 3835.164 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 2, Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3822 505, Fax: 0251 3941 718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 2, Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3822 505, Fax: 0251 3941 718 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 5,12 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 66,3 | m2 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế | 0,92 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo thiết kế | 10,77 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 69,63 | m3 |
| 6 | CCLĐ Khung Bulong móng loại M26x1000mm + long đền (STK) | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,264 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo thiết kế | 5,22 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế | 2,078 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo thiết kế | 0,048 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D40/50 | Theo thiết kế | 9,83 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo thiết kế | 0,39 | 100m |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 69,63 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 8,7 | m3 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo thiết kế | 0,138 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo thiết kế | 4,364 | m3 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo thiết kế | 66,3 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế | 1,077 | 10m3 |
| 19 | Vận chuyển tiếp 9km đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế | 1,077 | 10m3 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt trụ cảnh báo dọc tuyến cáp ngầm: trụ bê tông đá 1x2 M200 kích thước (10 x 10 x 40) cm chôn ngầm 20cm, 01 cây thép tim trụ D14, sơn trắng đỏ, 2 mặt đối xứng có chữ "CÁP", cách khoảng 20m/ trụ | Theo thiết kế | 35 | trụ |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Rải cáp ngầm (cáp 4 core ADSS) | Theo thiết kế | 9,265 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm (cáp 24 core ADSS) | Theo thiết kế | 2,19 | 100m |
| 25 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6-25mm2 (cáp 4 core ADSS) | Theo thiết kế | 64,54 | 100m |
| 26 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6-25mm2 (cáp 8 core ADSS) | Theo thiết kế | 15,75 | 100m |
| 27 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6-25mm2 (cáp 16 core ADSS) | Theo thiết kế | 5,72 | 100m |
| 28 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6-25mm2 (cáp 24 core ADSS) | Theo thiết kế | 36,07 | 100m |
| 29 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6-25mm2 (Cáp điện LV-ABC 2x10mm2) | Theo thiết kế | 13,365 | 100m |
| 30 | Rải cáp ngầm (Cáp điện LV-ABC 2x10mm2) | Theo thiết kế | 1,715 | 100m |
| 31 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6-25mm2 (Cáp điện CXV 2x4mm2) | Theo thiết kế | 1,75 | 100m |
| 32 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6-25mm2 (Cáp cat 6) | Theo thiết kế | 24,65 | 100m |
| 33 | Rải cáp ngầm (Cáp cat 6) | Theo thiết kế | 7,465 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (trụ camera) | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 35 | Cung cấp lắp dựng trụ camera cao 6m cần đơn vươn 3m | Theo thiết kế | 8 | trụ |
| 36 | Cung cấp lắp dựng tay vươn 3m | Theo thiết kế | 11 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt tủ đựng thiết bị chuyên dụng (treo trên trụ camera, bao gồm thiết bị đóng cắt bảo vệ và đấu nối vào camera) | Theo thiết kế | 16 | tủ |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt cổ dê kẹp ống PVC | Theo thiết kế | 101,5 | cái |
| 39 | Cung cấp kẹp treo cáp ABC 2x10mm2 | Theo thiết kế | 35 | cái |
| 40 | Cung cấp kẹp néo cáp ABC 2x10mm2 | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 41 | Cung cấp kẹp treo cáp quang KV100 | Theo thiết kế | 255 | cái |
| 42 | Cung cấp kẹp néo cáp quang KV100 | Theo thiết kế | 111 | cái |
| 43 | Dây nhảy cáp quang Single Mode SC-SC | Theo thiết kế | 140 | cái |
| 44 | Hàn cáp quang | Theo thiết kế | 244 | mối |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt biển báo inox ăn mòn, biển chữ nhật 30x40cm (biển cảnh báo "KCN có hệ thống camera an ninh") | Theo thiết kế | 12 | biển |
| 46 | Cung cấp lắp đặt bulong móc D16x250 mạ kẽm + long đền | Theo thiết kế | 425 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt nhãn mica cáp quang kt: 150x100 (biển cảnh báo "SZB Cáp Quang") | Theo thiết kế | 303 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt nhãn mica cáp quang kt: 150x100 (biển cảnh báo "SZB Cáp Điện") | Theo thiết kế | 47 | cái |
| 49 | Cung cấp lắp đặt tủ 9U | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Cung cấp lắp đặt mốc sứ (đánh dấu cáp ngầm trên vỉa hè) | Theo thiết kế | 15 | Cái |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Camera thân dài, cố định | Camera IP AcuSense thân trụ thay đổi tiêu cự 8MP -Cảm biến hình ảnh 1/1.8" Progressive Scan CMOS -Độ phân giải 3840 × 2160 @20fps -Chuẩn nén H.265+ -03 luồng dữ liệu. -Độ nhạy sáng: 0.003 lux -Ống kính thay đổi 2.8-12mm @F1.6. -Tầm xa đèn hồng ngoại 60m. -Hỗ trợ 3D DNR, BLC,HLC, chống ngược sáng WDR 120dB. -Tính năng thông minh: Phát hiện vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập, phát hiện vùng đi vào và vùng đi ra. -Ứng dụng thuật toán trí tuệ nhân tạo, Lọc báo động giả không phải do người và phương tiện gây ra, độ chính xác có thể đạt 98,94%. -Zoom phóng qua phần mềm. -Thẻ nhớ tối đa 256GB, tính năng ANR. -Nguồn 12VDC/POE; Tiêu chuẩn IP66, Ik10 | 33 | Bộ |
| 2 | Camera quay quét zoom | -Cảm biến hình ảnh: CMOS quét liên tục 1/2.8 " 5-inch. -Hình ảnh chất lượng cao với độ phân giải 4MP (2560×1440@ 30 fps) chuẩn nén H.265+ /H.265/ H.264+/ H.264.-Hiệu suất ánh sáng yếu công nghệ DarkFighter hỗ trợ.-Zoom quang học 25×, zoom kỹ thuật số 16×.-Tính năng: WDR, HLC, BLC, 3D DNR, Defog, phơi sáng khu vực, tiêu điểm khu vực.-Hỗ trợ thẻ nhớ: microSD/micro SDHC/micro SDXC cards, up to 256 GB.-Khoảng cách IR lên đến 150m.-Phân loại chính xác mục tiêu người và phương tiện, cảnh báo và theo dõi.-Theo dõi thông minh: theo dõi thủ công; theo dõi sự kiện; tự động theo dõi.-Chụp khuôn mặt: Chụp cùng lúc 5 khuôn mặt.-Power: 24VAC; Hi-PoE-Bao gồm chân đế & phụ kiện. | 4 | Bộ |
| 3 | Camera ốp trần cố định (trong các phòng bảo vệ) | -Camera IP Dome hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+-Cảm biến 1/2.8" Progressive Scan CMOS.-Chuẩn nén H.265+, H.265, H.264+, H.264/MJPEG-0 3 luồng dữ liệu.-Độ nhạy sáng color: 0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON), 0 Lux with IR-Độ phân giải tối đa 1920x1080 30/25fps.-Ống kính 2.8mm (đặt hàng 4mm, 6mm).-Tính năng VCA: 3D DNR, BLC/HLC, ICR, EXIR-Hồng ngoại 30mm.-Nguồn DC12V & hỗ trợ PoE. -Phát hiện khuôn mặt, vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập.-Hỗ trợ dịch vụ Hik-Connect, tên miền cameraddns. | 5 | Bộ |
| 4 | Màn hình chuyên dụng quan sát Camera 75 inches | -Kích thước màn hình: 75 inches.-Độ sáng (thông thường): 330 nit.-Độ phân giải: ULTRA HD (3.840 x 2.160)-Đầu ra âm thanh 10W + 10W-Kết nối: HDMI In 3 (2.0), USB (2.0), RF In, Digital Audio Out (Optical), Ra loa ngoài (giắc điện thoại 3,5mm), RJ45 (mục đích sử dụng, LAN)-Hiệu suất cao trên webOS.-Quản lý nội dung dễ dàng / Quản lý nhóm -Điều khiển SuperSign / Tương thích CMS, có hỗ trợ các bản cập nhật firmware.-Điện áp, Hz AC120V~, 50/60 Hz-Kèm khung treo. | 1 | Cái |
| 5 | Màn hình chuyên dụng quan sát Camera 55 inches | -Kích thước màn hình: 55 inches.-Độ sáng (thông thường): 400 nit-Độ phân giải : ULTRA HD (3.840 x 2.160)-Đầu ra âm thanh 10W + 10W-Kết nối: HDMI In 3 (2.0) , USB (2.0), RF In, Digital Audio Out (Optical), Ra loa ngoài (giắc điện thoại 3,5mm), RJ45 (mục đích sử dụng, LAN)-Hiệu suất cao trên webOS.-Quản lý nội dung dễ dàng / Quản lý nhóm. -Điều khiển SuperSign / Tương thích CMS, có hỗ trợ các bản cập nhật firmware.-Điện áp, Hz AC120V~, 50/60 Hz-Kèm khung treo | 2 | Cái |
| 6 | Bộ chuyển mạch mạng quang 28 cổng | -24 cổng quang SFP 1000 Mbps, 02 cổng RJ45 và 02 cổng SFP 100/1000 Mbps Uplink.-Công suất truyền tải: 56 Gbps.-Tốc độ gói tin: 41.66 Mpps.-Hỗ trợ tính năng Layer 2 – 3.-Bộ nhớ Flash: 256 MB.-Bộ nhớ CPU: 512MB.-Bộ nhớ đệm: 12MB.-Nguồn điện: 100-240V 50-60Hz. | 1 | Bộ |
| 7 | Thiết bị chia mạng 24 port 10/100/1000 | -24 cổng Gigabit Ethernet và 4 cổng quang SFP.-Công suất truyền tải: 56.0Gbps.-Jumbo frames: Frame sizes up to 9K bytes. The default MTU is 2K bytes.-MAC table: 16K addresses.-Cabling type: Unshielded Twisted Pair (UTP) Category 5e or better for 1000BASE-T.-Bộ nhớ Flash: 256MB.-Bộ nhớ CPU: 800MHz ARM.-Bộ nhớ DRAM: 512MB.-Nguồn điện: 100-240V 50-60 Hz | 1 | Bộ |
| 8 | Thiết bị chia mạng 8 port 10/100/1000 PoE | -08 cổng mạng Gigabit Ethernet có hỗ trợ PoE+-02 cổng mạng SFP.-Tổng Công suất PoE: 120 W | 14 | Bộ |
| 9 | Modul quang | -Khoảng cách truyền cáp quang: 20km.-Cổng kết nối quang: LC-Hoạt động ở bước sóng quang: 1550nm.-Loại tín hiệu: Single-Mode.-Tốc độ truyền dữ liệu: 1.25Gbps Dual Fiber SFP. | 32 | Cái |
| 10 | Bộ mở rộng tín hiệu PoE | -PoE Đầu vào: 1x10/100Base-TX PoE PD.-PoE Standard: IEEE802.3af/at PD.-PoE Pin Assignment: 1/2/4/5+,3/6/7/8--PoE Power input: Max 30W.-Khoảng cách mở rộng 500m. | 5 | Cặp |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt bộ chuyển HDMI - quang + Cáp HDMI | Bộ kéo dài HDMI G-NET bằng cáp quang 20Km (có điều khiển chuột) + 2 cáp HDMI 3m: USB Keyboard; USB Mouse; Kéo dài HDMI thông qua cáp quang; Cáp quang Single mode 1 core; Full HD 1080P; khoảng cách: 20Km; 02 cáp HDMI dài 3m | 3 | Bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bộ chia cổng HDMI 1 vào 4 ra | Độ phân giải 4Kx2K/60Hz, 3D, HDCP, FULLHD 1080P, HD720P; kết nối máy tính bàn, laptop, HD Player, DVD Player, Android Box, Camera HD... tới Tivi, máy chiếu hay thiết bị khác; chuẩn kết nối HDMI 2.0, tương thích với HDMI 1.3...; đầu vào 15m và đầu ra 15m ( tổng 30m ); 3 tầng switch; màu 8/10/12 bits; nguồn điện: DC5V | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt hộp phối quang ODF 4FO | Phụ kiện: Khay cố định quang, 4 Adapter, 4 Dây hàn quang, 4 ống co nhiệt. | 12 | bộ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt hộp phối quang ODF 8FO | Phụ kiện: Khay cố định quang, 8 Adapter, 8 Dây hàn quang, 8 ống co nhiệt. | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp lắp đặt hộp phối quang ODF 24FO | Phụ kiện: Khay cố định quang, 24 Adapter, 24 Dây hàn quang, 24 ống co nhiệt. | 2 | bộ |
| 16 | Cung cấp lắp đặt hộp phối quang ODF 24FO 2 khoang | Phụ kiện: Khay cố định quang, 48 Adapter, 48 Dây hàn quang, 48 ống co nhiệt. | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Lắp đặt hệ thống camera an ninh/giám sát và các thiết bị kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.511.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.533.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành: Công nghệ thông tin, Điện, Xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã là chỉ huy trưởng hoặc phụ trách chung công trường của ít nhất 01 công trình tương tự;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật/ Dân dụng/ Công nghiệp/ Điện còn hiệu lực (còn hiệu lực tối thiểu bằng thời gian hiệu lực của E-HSDT).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng). | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng - công nghiệp, Điện hoặc Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật/ Dân dụng/ Công nghiệp/ Điện còn hiệu lực (còn hiệu lực tối thiểu bằng thời gian hiệu lực của E-HSDT).- Đã giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự;(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng) | 2 | 1 |
| 3 | Giám sát thi công lắp đặt thiết bị | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực (còn hiệu lực tối thiểu bằng thời gian hiệu lực của E-HSDT).- Đã giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự;(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng vẫn còn hiệu lực (trừ bằng kinh tế xây dựng), thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của E-HSDT.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng, điện, điện tử, viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc kỹ thuật môi trường hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động) (còn hiệu lực tối thiểu bằng thời gian hiệu lực của E-HSDT).- Đã đảm nhận chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình xây dựng/ lắp đặt.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải, tải trọng ≥ 1T | có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của E-HSDT | 1 |
| 2 | Xe cẩu thùng sức nâng ≥ 2T hoặc Cần trục ô tô sức nâng ≥ 2T hoặc xe thang nâng người làm việc trên cao 10m | có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của E-HSDT | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | hoạt động | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | hoạt động | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | hoạt động | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông - công suất: 12 cv | hoạt động | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | hoạt động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi