Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220164212-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220123330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ năm 2022 (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 18:21:00 đến ngày 2022-02-15 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,992,851,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,892,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu tám trăm chín mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.797E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,22 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,22 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,44 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật đã thi công hạng mục đèn tín hiệu.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 4,22 tỷ đồng; đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau (hoặc từng hợp đồng riêng lẻ đáp ứng yêu cầu sau): Hạng mục đèn tín hiệu ≥ 0,612 tỷ đồng, hạng mục sơn kẻ đường ≥ 0,596 tỷ đồng.Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 4,22 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ, quyết định phê duyệt KQLCNT của Chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn an toàn lao động, an toàn giao thông và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống ATGT (đèn tín hiệu giao thông) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng (chiều cao nâng tối thiểu ≥ 12m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng Xử lý các điểm tiềm ẩn mất ATGT tại các vị trí chợ gần đường: Km720+280-Km720+380(P), Km729+500-Km729+575(P), Km737+600-Km737+700(P), Km771+570-Km771+650(P) và qua các trường học: Km728+360(T), Km738+250(P), Km771+190(P), Km784+490(T), Km788+880(T), Km789+820(P), Km791+810(P), Km791A+300(P). Xử lý điểm tiềm ẩn mất ATGT tại Km771+200; Km775+100; Km777+200; Km787+415; Km788+563. Xử lý điểm tiềm ẩn TNGT đoạn Km771+350 - Km772+900, Quốc lộ 1, tỉnh Quảng Trị 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ năm 2022 (NSNN) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp); - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ/công trình hạ tầng kỹ thuật đạt hạng III trở lên theo quy định tại Điều 95 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng – bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSDT; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì ngay sau khi mở thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh; việc làm rõ E-HSDT thực hiện và đánh giá theo điều 22 Làm rõ E-HSDT phần CDNT của E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc - bản sao công chứng để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh, số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên và thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện >50% giá trị gói thầu, thành viên còn lại thực hiện >=20% giá trị gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.892.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8571444 + Fax: 0243.8571440
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 Địa chỉ: số 354, đường V.I. LêNin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238.3523517 + fax: 0238.3834609 + Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông Vận tải Địa chỉ: Số 80 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội Điện thoại: 0243.9422805 - Fax: 0243.9423291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dung đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 02435380262 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xử lý 12 điểm chợ, trường học tiềm ẩn TNGT:Km720+280-Km720+380(P), Km729+500-Km729+575(P), Km737+600-Km737+700(P), Km771+570-Km771+650(P); Km728+360(T), Km738+250(P), Km771+190(P), Km784+490(T), Km788+880(T), Km789+820(P), Km791+810(P), Km791A+300(P) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chi tiết tại HSMT phần Sơn kẻ đường | 34,275 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=3mm | Chi tiết tại HSMT phần Sơn kẻ đường | 658,8617 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=4mm | Chi tiết tại HSMT phần Sơn kẻ đường | 808,25 | m2 |
| 4 | Tẩy sơn mặt đường | Chi tiết tại HSMT phần Sơn kẻ đường | 681,09 | m2 |
| 5 | Sản xuất, thay thế cột đỡ biển báo đường kính D90 | Chi tiết tại HSMT phần Biển báo | 48 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh A=90cm | Chi tiết tại HSMT phần Biển báo | 36 | biển |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tròn đường kính D90cm | Chi tiết tại HSMT phần Biển báo | 21 | biển |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình vuông kích thước 90x90cm | Chi tiết tại HSMT phần Biển báo | 3 | biển |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chữ nhật I.428 | Chi tiết tại HSMT phần Biển báo | 2 | biển |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chữ nhật I.442 | Chi tiết tại HSMT phần Biển báo | 3 | biển |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chữ nhật S.501 | Chi tiết tại HSMT phần Biển báo | 4 | biển |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm tôn lượn sóng loại 2320x310mm | Chi tiết tại HSMT phần Hộ lan, tôn lượn sóng | 44 | tấm |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cột hộ lan D140, chiều dài 2,15m | Chi tiết tại HSMT phần Hộ lan, tôn lượn sóng | 36 | cột |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cột hộ lan D140, chiều dài 1,92m | Chi tiết tại HSMT phần Hộ lan, tôn lượn sóng | 18 | cột |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tiêu phản quang hộ lan | Chi tiết tại HSMT phần Hộ lan, tôn lượn sóng | 27 | cái |
| B | Xử lý 5 nút giao Xử lý điểm tiềm ẩn mất ATGT tại Km771+200; Km775+100; Km777+200; Km787+415; Km788+563 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chi tiết tại HSMT phần Sơn kẻ đường | 77,78 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=3mm | Chi tiết tại HSMT phần Sơn kẻ đường | 405,38 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=4mm | Chi tiết tại HSMT phần Sơn kẻ đường | 392,18 | m2 |
| 4 | Tẩy sơn mặt đường | Chi tiết tại HSMT phần Sơn kẻ đường | 504,27 | m2 |
| 5 | Sản xuất, thay thế cột đỡ biển báo đường kính D90 | Chi tiết tại HSMT phần Biển báo | 24 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh A=90cm | Chi tiết tại HSMT phần Biển báo | 10 | biển |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tròn đường kính D90cm | Chi tiết tại HSMT phần Biển báo | 8 | biển |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình vuông kích thước 90x90cm | Chi tiết tại HSMT phần Biển báo | 6 | biển |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chữ nhật kích thước 150x240cm | Chi tiết tại HSMT phần Biển báo | 2 | biển |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm tôn lượn sóng loại 2320x310mm | Chi tiết tại HSMT phần Hộ lan, tôn lượn sóng | 3 | tấm |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cột hộ lan D140, chiều dài 2,15m | Chi tiết tại HSMT phần Hộ lan, tôn lượn sóng | 2 | cột |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cột hộ lan D140, chiều dài 1,92m | Chi tiết tại HSMT phần Hộ lan, tôn lượn sóng | 2 | cột |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tiêu phản quang hộ lan | Chi tiết tại HSMT phần Hộ lan, tôn lượn sóng | 2 | cái |
| 14 | Đào đất nền đường, vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Chi tiết tại HSMT phần Cải tạo nút giao QL49B Km788+563 | 13,35 | m3 |
| 15 | Xáo xới, lu lèn K98 | Chi tiết tại HSMT phần Cải tạo nút giao QL49B Km788+563 | 8,01 | m3 |
| 16 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại HSMT phần Cải tạo nút giao QL49B Km788+563 | 4,01 | m3 |
| 17 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết tại HSMT phần Cải tạo nút giao QL49B Km788+563 | 6,68 | m3 |
| 18 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết tại HSMT phần Cải tạo nút giao QL49B Km788+563 | 26,7 | m2 |
| 19 | Tưới nhũ tương thấm bám, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Chi tiết tại HSMT phần Cải tạo nút giao QL49B Km788+563 | 26,7 | m2 |
| 20 | Rải BTN C12,5 chiều dày trung bình 6 cm | Chi tiết tại HSMT phần Cải tạo nút giao QL49B Km788+563 | 26,7 | m2 |
| 21 | Rải BTN C19 chiều dày trung bình 4 cm | Chi tiết tại HSMT phần Cải tạo nút giao QL49B Km788+563 | 26,7 | m2 |
| 22 | Sản xuất, thay thế tấm đan chịu lực | Chi tiết tại HSMT phần Cải tạo nút giao QL49B Km788+563 | 8 | tấm |
| 23 | Di dời biển báo | Chi tiết tại HSMT phần Sữa chữa vạch sơn trên đoạn Km771+350 – Km772+900 | 1 | bộ |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chi tiết tại HSMT phần Sữa chữa vạch sơn trên đoạn Km771+350 – Km772+900 | 382,83 | m2 |
| 25 | Tẩy sơn mặt đường | Chi tiết tại HSMT phần Sữa chữa vạch sơn trên đoạn Km771+350 – Km772+900 | 382,83 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tiêu phản quang trên giải phân cách giữa | Chi tiết tại HSMT phần Sữa chữa vạch sơn trên đoạn Km771+350 – Km772+900 | 458 | cái |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh A=90cm | Chi tiết tại HSMT phần Sữa chữa vạch sơn trên đoạn Km771+350 – Km772+900 | 5 | biển |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cột đèn chiếu sáng cao 10m, thân cột dạng trụ tròn côn cao 8m (dày 4mm), cần đèn đơn cao 2m, vươn 3m về phía lòng đường | Chi tiết tại HSMT phần Chiếu sáng mặt đường | 27 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt đèn chiếu sáng mặt đường (yêu cầu: công suất ≥120W, phù hợp tiêu chuẩn EN55015, EN61547, EN61000, IEC60598, IEC 62471; quang thông hệ thống ≥ 15000 lm. Độ kín: IP≥66 (bộ phận quang học); IP54 (bộ phận điện), hiệu suất phát quang ≥120 lm/W, độ chịu va đập IK08, chip LED và bộ nguồn có xuất xứ Châu Âu (hoặc tương đương), có khả năng chống xung áp 10kV) | Chi tiết tại HSMT phần Chiếu sáng mặt đường | 27 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC M2x10 | Chi tiết tại HSMT phần Chiếu sáng mặt đường | 943,48 | m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC M4x16 | Chi tiết tại HSMT phần Chiếu sáng mặt đường | 96,82 | m |
| 5 | Thi công rãnh cáp ngầm theo thiết kế được phê duyệt | Chi tiết tại HSMT phần Chiếu sáng mặt đường | 805 | m |
| 6 | Khoan băng đường luồn dây cáp điện | Chi tiết tại HSMT phần Chiếu sáng mặt đường | 48 | m |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tủ điều khiển đèn chiếu sáng | Chi tiết tại HSMT phần Chiếu sáng mặt đường | 2 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cột đèn cảnh báo cao 6,2m, cần vươn 4m mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết tại HSMT phần Đèn cảnh báo chú ý quan sát | 7 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông nháy vàng D300 | Chi tiết tại HSMT phần Đèn cảnh báo chú ý quan sát | 14 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt bảng hiệu CHÚ Ý QUAN SÁT kích thước 1200x350x40mm (có mái che phía trước) | Chi tiết tại HSMT phần Đèn cảnh báo chú ý quan sát | 7 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm pin panel năng lượng mặt trời 100W+ bình ắc quy lưu trữ 12V/30AH | Chi tiết tại HSMT phần Đèn cảnh báo chú ý quan sát | 7 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tủ điều khiển đèn nháy vàng | Chi tiết tại HSMT phần Đèn cảnh báo chú ý quan sát | 7 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m, cần vươn 7m mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết tại HSMT phần Đèn tín hiệu giao thông | 6 | cột |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 3,9m | Chi tiết tại HSMT phần Đèn tín hiệu giao thông | 10 | cột |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông (bao gồm phụ kiện) | Chi tiết tại HSMT phần Đèn tín hiệu giao thông | 3 | tủ |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông 3 màu xanh đỏ D300. Yêu cầu: sử dụng đèn LED nguồn gốc xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương. Vỏ đèn bằng nhựa APS siêu bền. Độ bền va đập 0,7J. Mặt đèn bằng nhựa PC, mặt đèn tròn bao gồm tổ hợp các thấu kính hội tụ ánh sáng; cấp bảo vệ vỏ đèn IP65; đèn sử dụng công nghệ LED, chip LED NICHIA Nhật Bản hoặc tương đương; | Chi tiết tại HSMT phần Đèn tín hiệu giao thông | 22 | bộ |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt đèn đếm lùi D400. Yêu cầu: sử dụng đèn LED nguồn gốc xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương. Vỏ đèn bằng nhựa APS siêu bền. Độ bền va đập 0,7J. Mặt đèn bằng nhựa PC, mặt đèn tròn bao gồm tổ hợp các thấu kính hội tụ ánh sáng; cấp bảo vệ vỏ đèn IP65; đèn sử dụng công nghệ LED, chip LED NICHIA Nhật Bản hoặc tương đương; | Chi tiết tại HSMT phần Đèn tín hiệu giao thông | 12 | bộ |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt đèn đếm lùi D300. Yêu cầu: sử dụng đèn LED nguồn gốc xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương. Vỏ đèn bằng nhựa APS siêu bền. Độ bền va đập 0,7J. Mặt đèn bằng nhựa PC, mặt đèn tròn bao gồm tổ hợp các thấu kính hội tụ ánh sáng; cấp bảo vệ vỏ đèn IP65; đèn sử dụng công nghệ LED, chip LED NICHIA Nhật Bản hoặc tương đương; | Chi tiết tại HSMT phần Đèn tín hiệu giao thông | 10 | bộ |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt đèn người đi bộ D300. Yêu cầu: sử dụng đèn LED nguồn gốc xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương. Vỏ đèn bằng nhựa APS siêu bền. Độ bền va đập 0,7J. Mặt đèn bằng nhựa PC, mặt đèn tròn bao gồm tổ hợp các thấu kính hội tụ ánh sáng; cấp bảo vệ vỏ đèn IP65; đèn sử dụng công nghệ LED, chip LED NICHIA Nhật Bản hoặc tương đương; | Chi tiết tại HSMT phần Đèn tín hiệu giao thông | 16 | bộ |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt đèn mũi tên D300. Yêu cầu: sử dụng đèn LED nguồn gốc xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương. Vỏ đèn bằng nhựa APS siêu bền. Độ bền va đập 0,7J. Mặt đèn bằng nhựa PC, mặt đèn tròn bao gồm tổ hợp các thấu kính hội tụ ánh sáng; cấp bảo vệ vỏ đèn IP65; đèn sử dụng công nghệ LED, chip LED NICHIA Nhật Bản hoặc tương đương; | Chi tiết tại HSMT phần Đèn tín hiệu giao thông | 16 | bộ |
| 21 | Thi công rãnh cáp ngầm theo thiết kế được phê duyệt | Chi tiết tại HSMT phần Đèn tín hiệu giao thông | 693,35 | m |
| D | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | TB |
| E | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (E=3,12%x(A+B+C+D)) | Chi phí dự phòng của gói thầu được tính bằng 3,12% của các chi phí đã xác định (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông) trong dự toán gói thầu | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.797E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,22 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,22 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,44 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật đã thi công hạng mục đèn tín hiệu.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 4,22 tỷ đồng; đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau (hoặc từng hợp đồng riêng lẻ đáp ứng yêu cầu sau): Hạng mục đèn tín hiệu ≥ 0,612 tỷ đồng, hạng mục sơn kẻ đường ≥ 0,596 tỷ đồng.Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 4,22 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ, quyết định phê duyệt KQLCNT của Chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 10 | 7 |
| 2 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn an toàn lao động, an toàn giao thông và môi trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống ATGT (đèn tín hiệu giao thông) | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 2 | Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 3 | Xe cẩu ≥ 2,5T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 4 | Xe nâng (chiều cao nâng tối thiểu ≥ 12m) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi