Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220164212-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 4
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220123330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ năm 2022 (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 18:21:00 đến ngày 2022-02-15 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,992,851,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,892,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu tám trăm chín mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.797E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,22 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,22 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,44 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật đã thi công hạng mục đèn tín hiệu.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 4,22 tỷ đồng; đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau (hoặc từng hợp đồng riêng lẻ đáp ứng yêu cầu sau): Hạng mục đèn tín hiệu ≥ 0,612 tỷ đồng, hạng mục sơn kẻ đường ≥ 0,596 tỷ đồng.Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 4,22 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ, quyết định phê duyệt KQLCNT của Chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn an toàn lao động, an toàn giao thông và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống ATGT (đèn tín hiệu giao thông)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe nâng (chiều cao nâng tối thiểu ≥ 12m)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Xử lý các điểm tiềm ẩn mất ATGT tại các vị trí chợ gần đường: Km720+280-Km720+380(P), Km729+500-Km729+575(P), Km737+600-Km737+700(P), Km771+570-Km771+650(P) và qua các trường học: Km728+360(T), Km738+250(P), Km771+190(P), Km784+490(T), Km788+880(T), Km789+820(P), Km791+810(P), Km791A+300(P). Xử lý điểm tiềm ẩn mất ATGT tại Km771+200; Km775+100; Km777+200; Km787+415; Km788+563. Xử lý điểm tiềm ẩn TNGT đoạn Km771+350 - Km772+900, Quốc lộ 1, tỉnh Quảng Trị
120 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ năm 2022 (NSNN)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8571444 + Fax: 0243.8571440 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 Địa chỉ: số 354, đường V.I. LêNin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238.3523517 + fax: 0238.3834609 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Bảo Nam Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án 4 Cơ quan thẩm định đánh giá E-HSDT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý xây dung đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8571444 + Fax: 0243.8571440 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 Địa chỉ: số 354, đường V.I. LêNin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238.3523517 + fax: 0238.3834609 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp); - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ/công trình hạ tầng kỹ thuật đạt hạng III trở lên theo quy định tại Điều 95 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng – bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSDT; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì ngay sau khi mở thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh; việc làm rõ E-HSDT thực hiện và đánh giá theo điều 22 Làm rõ E-HSDT phần CDNT của E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc - bản sao công chứng để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh, số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên và thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện >50% giá trị gói thầu, thành viên còn lại thực hiện >=20% giá trị gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.892.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 0243.8571444 + Fax: 0243.8571440 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 Địa chỉ: số 354, đường V.I. LêNin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238.3523517 + fax: 0238.3834609 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông Vận tải Địa chỉ: Số 80 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội Điện thoại: 0243.9422805 - Fax: 0243.9423291
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dung đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 02435380262
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xử lý 12 điểm chợ, trường học tiềm ẩn TNGT:Km720+280-Km720+380(P), Km729+500-Km729+575(P), Km737+600-Km737+700(P), Km771+570-Km771+650(P); Km728+360(T), Km738+250(P), Km771+190(P), Km784+490(T), Km788+880(T), Km789+820(P), Km791+810(P), Km791A+300(P)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mmChi tiết tại HSMT phần Sơn kẻ đường34,275m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=3mmChi tiết tại HSMT phần Sơn kẻ đường658,8617m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=4mmChi tiết tại HSMT phần Sơn kẻ đường808,25m2
4Tẩy sơn mặt đườngChi tiết tại HSMT phần Sơn kẻ đường681,09m2
5Sản xuất, thay thế cột đỡ biển báo đường kính D90Chi tiết tại HSMT phần Biển báo48cái
6Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh A=90cmChi tiết tại HSMT phần Biển báo36biển
7Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tròn đường kính D90cmChi tiết tại HSMT phần Biển báo21biển
8Sản xuất, lắp đặt biển báo hình vuông kích thước 90x90cmChi tiết tại HSMT phần Biển báo3biển
9Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chữ nhật I.428Chi tiết tại HSMT phần Biển báo2biển
10Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chữ nhật I.442Chi tiết tại HSMT phần Biển báo3biển
11Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chữ nhật S.501Chi tiết tại HSMT phần Biển báo4biển
12Sản xuất, lắp đặt tấm tôn lượn sóng loại 2320x310mmChi tiết tại HSMT phần Hộ lan, tôn lượn sóng44tấm
13Sản xuất, lắp đặt cột hộ lan D140, chiều dài 2,15mChi tiết tại HSMT phần Hộ lan, tôn lượn sóng36cột
14Sản xuất, lắp đặt cột hộ lan D140, chiều dài 1,92mChi tiết tại HSMT phần Hộ lan, tôn lượn sóng18cột
15Sản xuất, lắp đặt tiêu phản quang hộ lanChi tiết tại HSMT phần Hộ lan, tôn lượn sóng27cái
B Xử lý 5 nút giao Xử lý điểm tiềm ẩn mất ATGT tại Km771+200; Km775+100; Km777+200; Km787+415; Km788+563
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mmChi tiết tại HSMT phần Sơn kẻ đường77,78m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=3mmChi tiết tại HSMT phần Sơn kẻ đường405,38m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=4mmChi tiết tại HSMT phần Sơn kẻ đường392,18m2
4Tẩy sơn mặt đườngChi tiết tại HSMT phần Sơn kẻ đường504,27m2
5Sản xuất, thay thế cột đỡ biển báo đường kính D90Chi tiết tại HSMT phần Biển báo24cái
6Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh A=90cmChi tiết tại HSMT phần Biển báo10biển
7Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tròn đường kính D90cmChi tiết tại HSMT phần Biển báo8biển
8Sản xuất, lắp đặt biển báo hình vuông kích thước 90x90cmChi tiết tại HSMT phần Biển báo6biển
9Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chữ nhật kích thước 150x240cmChi tiết tại HSMT phần Biển báo2biển
10Sản xuất, lắp đặt tấm tôn lượn sóng loại 2320x310mmChi tiết tại HSMT phần Hộ lan, tôn lượn sóng3tấm
11Sản xuất, lắp đặt cột hộ lan D140, chiều dài 2,15mChi tiết tại HSMT phần Hộ lan, tôn lượn sóng2cột
12Sản xuất, lắp đặt cột hộ lan D140, chiều dài 1,92mChi tiết tại HSMT phần Hộ lan, tôn lượn sóng2cột
13Sản xuất, lắp đặt tiêu phản quang hộ lanChi tiết tại HSMT phần Hộ lan, tôn lượn sóng2cái
14Đào đất nền đường, vận chuyển đổ đi đúng nơi quy địnhChi tiết tại HSMT phần Cải tạo nút giao QL49B Km788+56313,35m3
15Xáo xới, lu lèn K98Chi tiết tại HSMT phần Cải tạo nút giao QL49B Km788+5638,01m3
16Móng cấp phối đá dăm loại IChi tiết tại HSMT phần Cải tạo nút giao QL49B Km788+5634,01m3
17Móng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết tại HSMT phần Cải tạo nút giao QL49B Km788+5636,68m3
18Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chi tiết tại HSMT phần Cải tạo nút giao QL49B Km788+56326,7m2
19Tưới nhũ tương thấm bám, tiêu chuẩn 1kg/m2Chi tiết tại HSMT phần Cải tạo nút giao QL49B Km788+56326,7m2
20Rải BTN C12,5 chiều dày trung bình 6 cmChi tiết tại HSMT phần Cải tạo nút giao QL49B Km788+56326,7m2
21Rải BTN C19 chiều dày trung bình 4 cmChi tiết tại HSMT phần Cải tạo nút giao QL49B Km788+56326,7m2
22Sản xuất, thay thế tấm đan chịu lựcChi tiết tại HSMT phần Cải tạo nút giao QL49B Km788+5638tấm
23Di dời biển báoChi tiết tại HSMT phần Sữa chữa vạch sơn trên đoạn Km771+350 – Km772+9001bộ
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mmChi tiết tại HSMT phần Sữa chữa vạch sơn trên đoạn Km771+350 – Km772+900382,83m2
25Tẩy sơn mặt đườngChi tiết tại HSMT phần Sữa chữa vạch sơn trên đoạn Km771+350 – Km772+900382,83m2
26Sản xuất, lắp đặt tiêu phản quang trên giải phân cách giữaChi tiết tại HSMT phần Sữa chữa vạch sơn trên đoạn Km771+350 – Km772+900458cái
27Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh A=90cmChi tiết tại HSMT phần Sữa chữa vạch sơn trên đoạn Km771+350 – Km772+9005biển
C Phần điện
1Sản xuất, lắp đặt cột đèn chiếu sáng cao 10m, thân cột dạng trụ tròn côn cao 8m (dày 4mm), cần đèn đơn cao 2m, vươn 3m về phía lòng đườngChi tiết tại HSMT phần Chiếu sáng mặt đường27cái
2Sản xuất, lắp đặt đèn chiếu sáng mặt đường (yêu cầu: công suất ≥120W, phù hợp tiêu chuẩn EN55015, EN61547, EN61000, IEC60598, IEC 62471; quang thông hệ thống ≥ 15000 lm. Độ kín: IP≥66 (bộ phận quang học); IP54 (bộ phận điện), hiệu suất phát quang ≥120 lm/W, độ chịu va đập IK08, chip LED và bộ nguồn có xuất xứ Châu Âu (hoặc tương đương), có khả năng chống xung áp 10kV)Chi tiết tại HSMT phần Chiếu sáng mặt đường27cái
3Sản xuất, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC M2x10Chi tiết tại HSMT phần Chiếu sáng mặt đường943,48m
4Sản xuất, lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC M4x16Chi tiết tại HSMT phần Chiếu sáng mặt đường96,82m
5Thi công rãnh cáp ngầm theo thiết kế được phê duyệtChi tiết tại HSMT phần Chiếu sáng mặt đường805m
6Khoan băng đường luồn dây cáp điệnChi tiết tại HSMT phần Chiếu sáng mặt đường48m
7Sản xuất, lắp đặt tủ điều khiển đèn chiếu sángChi tiết tại HSMT phần Chiếu sáng mặt đường2cái
8Sản xuất, lắp đặt cột đèn cảnh báo cao 6,2m, cần vươn 4m mạ kẽm nhúng nóngChi tiết tại HSMT phần Đèn cảnh báo chú ý quan sát7cái
9Sản xuất, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông nháy vàng D300Chi tiết tại HSMT phần Đèn cảnh báo chú ý quan sát14cái
10Sản xuất, lắp đặt bảng hiệu CHÚ Ý QUAN SÁT kích thước 1200x350x40mm (có mái che phía trước)Chi tiết tại HSMT phần Đèn cảnh báo chú ý quan sát7cái
11Sản xuất, lắp đặt tấm pin panel năng lượng mặt trời 100W+ bình ắc quy lưu trữ 12V/30AHChi tiết tại HSMT phần Đèn cảnh báo chú ý quan sát7cái
12Sản xuất, lắp đặt tủ điều khiển đèn nháy vàngChi tiết tại HSMT phần Đèn cảnh báo chú ý quan sát7cái
13Sản xuất, lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 6,2m, cần vươn 7m mạ kẽm nhúng nóngChi tiết tại HSMT phần Đèn tín hiệu giao thông6cột
14Sản xuất, lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông cao 3,9mChi tiết tại HSMT phần Đèn tín hiệu giao thông10cột
15Sản xuất, lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông (bao gồm phụ kiện)Chi tiết tại HSMT phần Đèn tín hiệu giao thông3tủ
16Sản xuất, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông 3 màu xanh đỏ D300. Yêu cầu: sử dụng đèn LED nguồn gốc xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương. Vỏ đèn bằng nhựa APS siêu bền. Độ bền va đập 0,7J. Mặt đèn bằng nhựa PC, mặt đèn tròn bao gồm tổ hợp các thấu kính hội tụ ánh sáng; cấp bảo vệ vỏ đèn IP65; đèn sử dụng công nghệ LED, chip LED NICHIA Nhật Bản hoặc tương đương;Chi tiết tại HSMT phần Đèn tín hiệu giao thông22bộ
17Sản xuất, lắp đặt đèn đếm lùi D400. Yêu cầu: sử dụng đèn LED nguồn gốc xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương. Vỏ đèn bằng nhựa APS siêu bền. Độ bền va đập 0,7J. Mặt đèn bằng nhựa PC, mặt đèn tròn bao gồm tổ hợp các thấu kính hội tụ ánh sáng; cấp bảo vệ vỏ đèn IP65; đèn sử dụng công nghệ LED, chip LED NICHIA Nhật Bản hoặc tương đương;Chi tiết tại HSMT phần Đèn tín hiệu giao thông12bộ
18Sản xuất, lắp đặt đèn đếm lùi D300. Yêu cầu: sử dụng đèn LED nguồn gốc xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương. Vỏ đèn bằng nhựa APS siêu bền. Độ bền va đập 0,7J. Mặt đèn bằng nhựa PC, mặt đèn tròn bao gồm tổ hợp các thấu kính hội tụ ánh sáng; cấp bảo vệ vỏ đèn IP65; đèn sử dụng công nghệ LED, chip LED NICHIA Nhật Bản hoặc tương đương;Chi tiết tại HSMT phần Đèn tín hiệu giao thông10bộ
19Sản xuất, lắp đặt đèn người đi bộ D300. Yêu cầu: sử dụng đèn LED nguồn gốc xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương. Vỏ đèn bằng nhựa APS siêu bền. Độ bền va đập 0,7J. Mặt đèn bằng nhựa PC, mặt đèn tròn bao gồm tổ hợp các thấu kính hội tụ ánh sáng; cấp bảo vệ vỏ đèn IP65; đèn sử dụng công nghệ LED, chip LED NICHIA Nhật Bản hoặc tương đương;Chi tiết tại HSMT phần Đèn tín hiệu giao thông16bộ
20Sản xuất, lắp đặt đèn mũi tên D300. Yêu cầu: sử dụng đèn LED nguồn gốc xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương. Vỏ đèn bằng nhựa APS siêu bền. Độ bền va đập 0,7J. Mặt đèn bằng nhựa PC, mặt đèn tròn bao gồm tổ hợp các thấu kính hội tụ ánh sáng; cấp bảo vệ vỏ đèn IP65; đèn sử dụng công nghệ LED, chip LED NICHIA Nhật Bản hoặc tương đương;Chi tiết tại HSMT phần Đèn tín hiệu giao thông16bộ
21Thi công rãnh cáp ngầm theo thiết kế được phê duyệtChi tiết tại HSMT phần Đèn tín hiệu giao thông693,35m
D Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngChi tiết tại E-HSMT1TB
E Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng (E=3,12%x(A+B+C+D))Chi phí dự phòng của gói thầu được tính bằng 3,12% của các chi phí đã xác định (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông) trong dự toán gói thầu1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.797E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,22 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,22 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,44 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật đã thi công hạng mục đèn tín hiệu.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 4,22 tỷ đồng; đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau (hoặc từng hợp đồng riêng lẻ đáp ứng yêu cầu sau): Hạng mục đèn tín hiệu ≥ 0,612 tỷ đồng, hạng mục sơn kẻ đường ≥ 0,596 tỷ đồng.Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 4,22 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ, quyết định phê duyệt KQLCNT của Chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt107
2 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
4 Cán bộ phụ trách an toàn an toàn lao động, an toàn giao thông và môi trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
5 Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống ATGT (đèn tín hiệu giao thông) 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
2 Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
3 Xe cẩu ≥ 2,5T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
4 Xe nâng (chiều cao nâng tối thiểu ≥ 12m) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->