Gói thầu: Thi công xây dựng hệ thống thoát nước dọc đường vành đai 2 đoạn từ đường vào kho B đến đường vào nhà máy Castrol Bp Petco
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220149005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC II TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hệ thống thoát nước dọc đường vành đai 2 đoạn từ đường vào kho B đến đường vào nhà máy Castrol Bp Petco |
| Số hiệu KHLCNT | 20220147385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-10 09:53:00 đến ngày 2022-02-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,436,946,096 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.031E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.436.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.308.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dung dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tang kỹ thuật, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động, chứng chỉ huấn luyện PCCC cứu hộ cứu nạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dung dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tang kỹ thuật, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động, chứng chỉ huấn luyện PCCC cứu hộ cứu nạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dung dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động, chứng chỉ huấn luyện PCCC cứu hộ cứu nạn. Hoặc kỹ sư an toàn lao động, chứng chỉ huấn luyện PCCC cứu hộ cứu nạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dung dân dụng hoặc giao thông hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. có chứng chỉ bồi dưỡng lớp dự toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,30 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm đùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty xăng dầu khu vực II TNHH Một Thành viên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hệ thống thoát nước dọc đường vành đai 2 đoạn từ đường vào kho B đến đường vào nhà máy Castrol Bp Petco Xây dựng hệ thống thoát nước dọc đường vành đai 2 đoạn từ đường vào kho B đến đường vào nhà máy Castrol Bp Petco - Tổng kho xăng dầu Nhà Bè 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dung công trình hạ tang kỹ thuật, cấp IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty xăng dầu khu vực II TNHH MTV
địa chỉ: 15, Lê Duẩn, P.Bến Nghé, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh
Số ĐT: 84-28 3829 2081;
Fax: 84-28 3822 2082. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty xăng dầu khu vực II TNHH MTV; địa chỉ: số 15, Lê Duẩn, P. Bến Nghé, Q.1, Tp Hồ Chí Minh; Số ĐT: 84-28 3829 2081; Fax: 84-28 3822 2082; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đinh Xuân Trường Giang – phòng Công nghệ đầu tư - Công ty xăng dầu khu vực II TNHH MTV; địa chỉ: số 15, Lê Duẩn, P. Bến Nghé, Q.1, Tp Hồ Chí Minh; Số ĐT: 84-28 3829 2081; Fax: 84-28 3822 2082. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Tuấn Khanh – Phó phòng Công nghệ đầu tư - Công ty xăng dầu khu vực II TNHH MTV; địa chỉ: số 15, Lê Duẩn, P. Bến Nghé, Q.1, Tp Hồ Chí Minh; Số ĐT: 84-28 3829 2081; Fax: 84-28 3822 2082. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí thuê nhà cho công nhân ở bên ngoài Tổng kho | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí huấn luyện an toàn PCCC và chi phí đảm bảo an toàn PCCC khi thi công trong kho xăng dầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí đảm bảo an ninh, an toàn Tổng kho | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí lãng công do ngừng thi công theo yêu cầu sản xuất kinh doanh của bên A | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí di chuyển thiết bị và nhân công thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí thí nghiệm vật liệu phục vụ cho công tác nghiệm thu | 1 | Khoản | |
| 7 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 8 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 9 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 10 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 11 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 12 | Chi phí dọn dẹp công trình sau khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Thi công Xây dựng hệ thống thoát nước dọc đường vành đai 2 đoạn từ đường vào kho B đến đường vào nhà máy Castrol Bp-Petco | |||
| 1 | Đắp đất lề bằng đầm cóc K=0.90 bù lún mặt đường | 5,5224 | 100m3 | |
| 2 | Cán cấp phối đá dăm loại 1 bù lún mặt đường | 20,0768 | 100m3 | |
| 3 | Vét hữu cơ dày 20cm khu đất bên phải tuyến nền từ mép đường đến hàng rào | 11,5927 | 100m3 | |
| 4 | San lấp khu đất bên phải tuyến bằng cát đen, K=90 nền từ mép đường đến hàng rào | 21,7815 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng đất cấp 1 Cống thoát nước dọc D400_H10 | 8,9123 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cừ tràm D8-10; L=4m đất bùn Cống thoát nước dọc D400_H10 | 117,7805 | 100m | |
| 7 | Đắp cát lót móng dày 5cm Cống thoát nước dọc D400_H10 | 9,2016 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót đá 1x2 M.150 gối Cống thoát nước dọc D400_H10 | 18,4032 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt gối cống D400mm Cống thoát nước dọc D400_H10 | 426 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cống BT ĐK=400mm, H10 đoạn ống dài 4m | 213 | đ/ống | |
| 11 | Nối ống BT bằng gioăng cao su D400 Cống thoát nước dọc D400_H10 | 179 | mối | |
| 12 | Trát tường dày 2.0cm M.75 Cống thoát nước dọc D400_H10 | 23,8667 | m2 | |
| 13 | Đắp đất hoàn trả đầm cóc K=0.90 (tận dụng đất đào) Cống thoát nước dọc D400_H10 | 5,503 | 100m3 | |
| 14 | Đào móng đất cấp 3 Thoát nước ngang đường ống HPDE | 0,162 | 100m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D=200x7,7mm Thoát nước ngang đường | 2,565 | 100m | |
| 16 | C/C vải địa kỹ thuật đầu ống nhựa (chỉ tính vật liệu) Thoát nước ngang đường ống HPDE | 0,0486 | 100m2 | |
| 17 | Cán cấp phối đá dăm loại 1 ( tận dụng vật liệu) Thoát nước ngang đường ống HPDE | 0,1296 | 100m3 | |
| 18 | Đào móng hố ga, đất cấp 1 | 1,3015 | 100m3 | |
| 19 | Đắp trả hố ga (tận dụng vật liệu), K≥0,90 hố ga | 0,5453 | 100m3 | |
| 20 | Đóng cừ tràm D8-10cm; L=4m hố ga | 60,76 | 100m | |
| 21 | Đắp cát lót móng dày 10cm hố ga | 6,076 | m3 | |
| 22 | Bê tông lót đá 1x2 M.150 dày 10cm hố ga | 6,076 | m3 | |
| 23 | Bê tông hố ga đá 1x2 M.200 | 30,938 | m3 | |
| 24 | Cốt thép D | 3,268 | tấn | |
| 25 | Cốt thép D> 10mm hố ga | 0,132 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn hố ga | 3,165 | 100m2 | |
| 27 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 đà hầm | 4,65 | m3 | |
| 28 | Cốt thép BTĐS D | 0,81 | tấn | |
| 29 | C/c, SX thép L50x50 đà hầm | 0,4018 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn thép BTĐS đà hầm | 0,4365 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng BTĐS TL>50kg/CK đà hầm | 31 | cái | |
| 32 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 Nắp đan | 1,519 | m3 | |
| 33 | Cốt thép BTĐS D | 0,251 | tấn | |
| 34 | C/c, SX thép tấm dày 3mm bọc cạnh Nắp đan | 0,0246 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng BTĐS TL>50kg/CK Nắp đan | 31 | cái | |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (0,75+0,15) cửa xả | 0,75 | m3 | |
| 37 | Xây kè đá hộc (không kể đá hộc) cửa xả | 0,5537 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.031E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.436.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.308.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dung dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tang kỹ thuật, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động, chứng chỉ huấn luyện PCCC cứu hộ cứu nạn. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 1 | Kỹ sư xây dung dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tang kỹ thuật, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động, chứng chỉ huấn luyện PCCC cứu hộ cứu nạn. | 5 | 3 |
| 3 | An toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dung dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động, chứng chỉ huấn luyện PCCC cứu hộ cứu nạn. Hoặc kỹ sư an toàn lao động, chứng chỉ huấn luyện PCCC cứu hộ cứu nạn. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | Kỹ sư xây dung dân dụng hoặc giao thông hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. có chứng chỉ bồi dưỡng lớp dự toán | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng 70kg | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: 0,30 m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm đùi | công suất: 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi