Gói thầu: 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220163773-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220163425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thị xã từ nguồn sự nghiệp giáo dục và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 08:01:00 đến ngày 2022-02-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,599,124,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.898E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh |
| E-CDNT 1.2 |
01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt Xây dựng một số hạng mục phụ trợ Trường mầm non Hoa Mai (điểm Tân Hà) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách thị xã từ nguồn sự nghiệp giáo dục và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản gốc đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp; - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; - Bảng tiến độ thi công phù hợp với biện pháp tổ chức thi công và các hao phí do nhà thầu lập; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan bản gốc hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng; - Scan bản gốc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ tùy thân và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của các nhân sự chủ chốt. - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định hoặc hóa đơn mua bán. Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi nhà thầu đến thương thảo hợp đồng; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh)
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh; Điện thoại: 0392240635; 0393608506; Địa chỉ: đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,223 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,344 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng , cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,862 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,339 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,617 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,077 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,258 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,429 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,526 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,298 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,124 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,28 | Tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,737 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,763 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,036 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,644 | 100m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,553 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,058 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,058 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,23 | m2 |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,788 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,254 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,692 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,156 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,112 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,687 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,349 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,879 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,567 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,213 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,622 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,277 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,184 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,194 | 100m2 |
| 35 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,8 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,183 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,525 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,305 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,591 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100,831 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 111,866 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 85,898 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 127,71 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 218,43 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 68,6 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58,48 | m |
| 47 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 143,384 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,782 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 275,496 | m2 |
| 50 | Màng khò nóng kết hợp với dung dịch chống thấm chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,076 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,076 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,729 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,729 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,142 | 100m2 |
| 55 | Ke chống bão (md xà gồ 3 cái) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 669 | cái |
| 56 | Tôn úp nóc khổ 600 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,92 | m |
| 57 | Sản xuất & lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ định hình kính dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,68 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa sổ mở quay thanh nhôm hệ định hình kính dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,7 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sổ mở hất thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8 | m2 |
| 60 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp tráng kẽm 16x16x1.4 Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,5 | m3 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,5 | m2 |
| 62 | LAMBRI tủ bếp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,32 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,056 | 1m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100,831 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 432,038 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,069 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 122 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 71 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | hộp |
| 78 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 80 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 84 | Đai INOC giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 85 | Bình bột cứu hỏa PCCC MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bình |
| 86 | Bình bọt cứu hỏa PCCC khí CO2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bình |
| 87 | Hộp chứa bình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Hộp |
| 88 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bảng |
| 89 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 90 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 91 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 94 | Vòi rửa bằng đồng D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 96 | Van phao tự động | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 97 | Bể lọc bằng ống BT ly tâm D 1200 cả nắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 98 | Giếng khoan cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,31 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 104 | Lắp nút bịt ren - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 105 | Khóa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố, cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,673 | 1m3 |
| 110 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,158 | m3 |
| 111 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,56 | m3 |
| 112 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,056 | 100m2 |
| 113 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,002 | 100m3 |
| 114 | Gia công thép ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,065 | tấn |
| 115 | Lắp thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,065 | tấn |
| 116 | Móc treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,187 | 1m2 |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*10+1*6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 102 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 156,3 | m |
| B | Mái che- nhà cầu nối giữa 2 nhà học | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,549 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,002 | 100m3 |
| 5 | Gia công thép ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,031 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,087 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,079 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | tấn |
| 9 | Lắp thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,207 | tấn |
| 10 | Bu lông M14 dài 15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,433 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,41 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bão 3 cái/md xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 141 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố, cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,244 | 1m3 |
| 15 | Đào móng, cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,828 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,747 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,307 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,014 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,091 | 100m3 |
| 21 | Đất tại mỏ tính trên phương tiện Tại Hưng trí vận chuyển 10,1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,349 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường loại 3) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,135 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường loại 2: ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,135 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường loại 2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,135 | 10m³/1km |
| 25 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,2 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,252 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,252 | m2 |
| 28 | Rải bạt lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,181 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,809 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,094 | m2 |
| 31 | Gia công thép ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,123 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,057 | tấn |
| 33 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | tấn |
| 34 | Lắp thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,19 | tấn |
| 35 | Bu lông M14 dài 15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,382 | 100m2 |
| 38 | Ke chống bão 3 cái/md xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 99 | cái |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,6 | m2 |
| 40 | Lan can ống thép tráng kẽm- Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,6 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,18 | m |
| C | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,676 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,51 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,193 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 100m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,757 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,759 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,607 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,552 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,21 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59,751 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,75 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,862 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,792 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 116,16 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 507,257 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 116,16 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 623,417 | m2 |
| 18 | Đào móng, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,019 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,212 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,007 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,145 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,527 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,076 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,009 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,039 | tấn |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,58 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,72 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,72 | m2 |
| 29 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,1 | m2 |
| 31 | Cánh cổng thép hộp sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,1 | m2 |
| 32 | Bánh xe sắt D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 33 | Bàn lề gông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Bộ |
| 34 | Khóa cổng (khóa đấm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,013 | m3 |
| 36 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,013 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,013 | m3 |
| 38 | Đào móng, cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,69 | 100m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,929 | 1m3 |
| 40 | Rải bạt lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,533 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,372 | m3 |
| 42 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,623 | m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,274 | 100m3 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,302 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,512 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,442 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 204 | 1cấu kiện |
| 48 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 159,44 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 79,72 | m2 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,785 | m3 |
| 51 | Đất tại mỏ tính trên phương tiện Tại Hưng trí vận chuyển 10,1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,375 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường loại 3) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,438 | 10m³/1km |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường loại 2: ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,438 | 10m³/1km |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường loại 2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,438 | 10m³/1km |
| 55 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,967 | m3 |
| 56 | Tấm COMPUSTER hầm chui | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,522 | m2 |
| 57 | Sản xuất, dán cỏ sân vườn: Chiều cao 30mm; Sợi cỏ: 0,8 mm; Khoảng cách hàng: 3/8 inch có 105 hàng cỏ/m dài; ố mũi khâu/1m dài: 110 mũi khâu; Số mũi khâu/1m2= 105×110=11,500 mũi khâu/m2; Đế: PP (tráng keo chất lượng tốt) Nhựa LDPE; Màu sắc: màu cỏ thật, xanh lá cây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54,389 | m2 |
| 58 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,627 | 100m3 |
| 59 | Đất tại mỏ tính trên phương tiện Tại Hưng trí vận chuyển 10,1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78,601 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường loại 3) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,86 | 10m³/1km |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường loại 2: ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,86 | 10m³/1km |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường loại 2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,86 | 10m³/1km |
| 63 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,666 | 100m3 |
| 64 | Rải bạt lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,7 | 100m2 |
| 65 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 147 | m3 |
| 66 | Sản xuất, dán cỏ sân vườn: Chiều cao 30mm; Sợi cỏ: 0,8 mm; Khoảng cách hàng: 3/8 inch có 105 hàng cỏ/m dài; ố mũi khâu/1m dài: 110 mũi khâu; Số mũi khâu/1m2= 105×110=11,500 mũi khâu/m2; Đế: PP (tráng keo chất lượng tốt) Nhựa LDPE; Màu sắc: màu cỏ thật, xanh lá cây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 626,8 | m2 |
| 67 | Lát gạch TEZARO 400*400 dày 3cm vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 679,5 | m2 |
| 68 | Đào móng băng, Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,959 | 1m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,653 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,262 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,279 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 57,085 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 57,085 | m2 |
| 74 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cây |
| 75 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cây |
| 76 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | 1cây/90 ngày |
| 77 | Cây xoài H>=3,5m đường kính cổ rể 15-20cm (đo cách gốc rể 10-20cm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cây |
| 78 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,746 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,746 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,746 | 100m3/1km |
| 81 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,081 | 100m3 |
| 82 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,403 | 100m3 |
| 83 | Đất tại mỏ tính trên phương tiện Tại Hưng trí vận chuyển 10,1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 802,874 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường loại 3) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80,287 | 10m³/1 km |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường loại 2: ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80,287 | 10m³/1 km |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường loại 2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80,287 | 10m³/1 km |
| D | Phá dỡ nhà cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74,586 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,29 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,261 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,601 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,297 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,29 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,424 | m3 |
| 9 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54,862 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 84,592 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.898E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >=0,6 m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | - trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | >=150 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm đầm bàn | >= 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đầm dùi | >=1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | - công suất: 1,7 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất: 5 kW | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | >= 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi