Gói thầu: 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220163773-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
Tên gói thầu 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220163425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thị xã từ nguồn sự nghiệp giáo dục và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 08:01:00 đến ngày 2022-02-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,599,124,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.898E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,6 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 7T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
E-CDNT 1.2 01-XL: Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Xây dựng một số hạng mục phụ trợ Trường mầm non Hoa Mai (điểm Tân Hà)
180 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách thị xã từ nguồn sự nghiệp giáo dục và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đông Dương 38; thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh, phương Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch; phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch; phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh , địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Hòa, phường Sông Trí, thị xã Kỳ Anh.
- Chủ đầu tư: chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản gốc đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp; - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; - Bảng tiến độ thi công phù hợp với biện pháp tổ chức thi công và các hao phí do nhà thầu lập; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan bản gốc hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng; - Scan bản gốc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ tùy thân và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của các nhân sự chủ chốt. - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định hoặc hóa đơn mua bán. Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi nhà thầu đến thương thảo hợp đồng; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh; Điện thoại: 0392240635; 0393608506; Địa chỉ: đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà bếp
1Đào móng, cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,223100m3
2Đào móng cột, trụ, hố, cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,3441m3
3Đào móng băng , cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,8621m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,339m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,617m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,077m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,258m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,429m3
9Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,526100m2
10Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,298100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,124Tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,28Tấn
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,737m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,763m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,036100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,644100m3
17Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,553m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,058m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,058m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,23m2
21Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,788m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,254m3
23Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,692m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,156m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,112tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,687tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,349tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,879tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,567tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,213tấn
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,622100m2
32Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,277100m2
33Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,184100m2
34Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,194100m2
35Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51,8m2
36Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,183m3
37Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,525m3
38Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,305m3
39Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,591m3
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100,831m2
41Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công111,866m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công85,898m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công127,71m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công218,43m2
45Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công68,6m
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58,48m
47Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công143,384m2
48Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,782m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công275,496m2
50Màng khò nóng kết hợp với dung dịch chống thấm chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,076m2
51Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,076m2
52Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,729tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,729tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,142100m2
55Ke chống bão (md xà gồ 3 cái)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công669cái
56Tôn úp nóc khổ 600Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,92m
57Sản xuất & lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ định hình kính dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,68m2
58Sản xuất cửa sổ mở quay thanh nhôm hệ định hình kính dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,7m2
59Sản xuất cửa sổ mở hất thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8m2
60Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp tráng kẽm 16x16x1.4 Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,5m3
61Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,5m2
62LAMBRI tủ bếpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,32m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,0561m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100,831m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công432,038m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,069100m2
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công122m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200m
71Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10bộ
73Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
74Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
75Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
76Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
77Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4hộp
78Lắp đặt tủ điện phòngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
79Lắp đặt các automat 1 pha ≤20ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
80Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
84Đai INOC giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21cái
85Bình bột cứu hỏa PCCC MFZ4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Bình
86Bình bọt cứu hỏa PCCC khí CO2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Bình
87Hộp chứa bìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Hộp
88Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Bảng
89Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bể
90Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bể
91Máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
92Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
93Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
94Vòi rửa bằng đồng D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
95Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
96Van phao tự độngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
97Bể lọc bằng ống BT ly tâm D 1200 cả nắpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bể
98Giếng khoan cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
99Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,31100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
101Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
104Lắp nút bịt ren - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
105Khóa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
107Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
108Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
109Đào móng cột, trụ, hố, cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6731m3
110Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,158m3
111Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,56m3
112Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,056100m2
113Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,002100m3
114Gia công thép ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,065tấn
115Lắp thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,065tấn
116Móc treo cápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1871m2
118Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*10+1*6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công102m
119Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công156,3m
B Mái che- nhà cầu nối giữa 2 nhà học
1Đào móng cột, trụ, hố, cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5491m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,048100m2
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,002100m3
5Gia công thép ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,031tấn
6Gia công vì kèoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,087tấn
7Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,079tấn
8Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01tấn
9Lắp thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,207tấn
10Bu lông M14 dài 15cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,4331m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,41100m2
13Ke chống bão 3 cái/md xà gồTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công141cái
14Đào móng cột, trụ, hố, cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2441m3
15Đào móng, cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,8281m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,747m3
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,307m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04100m2
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,014100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,091100m3
21Đất tại mỏ tính trên phương tiện Tại Hưng trí vận chuyển 10,1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,349
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường loại 3)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,13510m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường loại 2: )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,13510m³/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường loại 2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,13510m³/1km
25Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,2m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,252m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,252m2
28Rải bạt lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,181100m2
29Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,809m3
30Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,094m2
31Gia công thép ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,123tấn
32Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,057tấn
33Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01tấn
34Lắp thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,19tấn
35Bu lông M14 dài 15cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công101m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,382100m2
38Ke chống bão 3 cái/md xà gồTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công99cái
39Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,6m2
40Lan can ống thép tráng kẽm- Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,6m2
41Tháo dỡ lan canTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,18m
C Các hạng mục phụ trợ
1Đào móng, cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,676100m3
2Đào móng băng cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,511m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,193m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,25100m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,757m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,759100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,607tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,552tấn
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,21m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công59,751m3
11Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,75m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,862m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,792m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công116,16m2
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công507,257m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công116,16m
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công623,417m2
18Đào móng, cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,019100m3
19Đào móng cột, trụ, hố, cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2121m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,007100m3
21Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,145m3
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,527m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,076100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,009tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,039tấn
26Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,58m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,72m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,72m2
29Miết mạch tường gạch loại lõmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,1m2
31Cánh cổng thép hộp sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,1m2
32Bánh xe sắt D100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Cái
33Bàn lề gôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6Bộ
34Khóa cổng (khóa đấm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,013m3
36Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,013m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,013m3
38Đào móng, cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,69100m3
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,9291m3
40Rải bạt lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,533100m2
41Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,372m3
42Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,623m3
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,274100m3
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,302m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,512100m2
46Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,442tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2041cấu kiện
48Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công159,44m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công79,72m2
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,785m3
51Đất tại mỏ tính trên phương tiện Tại Hưng trí vận chuyển 10,1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,375m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường loại 3)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,43810m³/1km
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường loại 2: )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,43810m³/1km
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường loại 2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,43810m³/1km
55Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,967m3
56Tấm COMPUSTER hầm chuiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,522m2
57Sản xuất, dán cỏ sân vườn: Chiều cao 30mm; Sợi cỏ: 0,8 mm; Khoảng cách hàng: 3/8 inch có 105 hàng cỏ/m dài; ố mũi khâu/1m dài: 110 mũi khâu; Số mũi khâu/1m2= 105×110=11,500 mũi khâu/m2; Đế: PP (tráng keo chất lượng tốt) Nhựa LDPE; Màu sắc: màu cỏ thật, xanh lá câyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54,389m2
58San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,627100m3
59Đất tại mỏ tính trên phương tiện Tại Hưng trí vận chuyển 10,1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công78,601m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường loại 3)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,8610m³/1km
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường loại 2: )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,8610m³/1km
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường loại 2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,8610m³/1km
63Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,666100m3
64Rải bạt lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,7100m2
65Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công147m3
66Sản xuất, dán cỏ sân vườn: Chiều cao 30mm; Sợi cỏ: 0,8 mm; Khoảng cách hàng: 3/8 inch có 105 hàng cỏ/m dài; ố mũi khâu/1m dài: 110 mũi khâu; Số mũi khâu/1m2= 105×110=11,500 mũi khâu/m2; Đế: PP (tráng keo chất lượng tốt) Nhựa LDPE; Màu sắc: màu cỏ thật, xanh lá câyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công626,8m2
67Lát gạch TEZARO 400*400 dày 3cm vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công679,5m2
68Đào móng băng, Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,9591m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,653m3
70Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,262m3
71Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,279m3
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công57,085m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công57,085m2
74Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25cây
75Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25cây
76Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công251cây/90 ngày
77Cây xoài H>=3,5m đường kính cổ rể 15-20cm (đo cách gốc rể 10-20cm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21cây
78Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,746100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,746100m3
80Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,746100m3/1km
81Đào xúc đất - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,081100m3
82San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,403100m3
83Đất tại mỏ tính trên phương tiện Tại Hưng trí vận chuyển 10,1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công802,874m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường loại 3)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80,28710m³/1 km
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường loại 2: )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80,28710m³/1 km
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường loại 2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80,28710m³/1 km
D Phá dỡ nhà cũ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công74,586m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,29m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,2m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,261m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,601m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,297100m3
7Bốc xếp gỗ các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,29m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,424m3
9Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54,862m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công84,592m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.898E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật32
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,6 m31
2 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg1
3 Máy trộn bê tông >=250 lít1
4 Máy trộn vữa >=150 lít1
5 Máy đầm đầm bàn >= 1,0 kW1
6 Máy đầm đầm dùi >=1,5 kW1
7 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW - công suất: 1,7 kW1
8 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW1
9 Ô tô tự đổ >= 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->