Gói thầu: SCL 22-03: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn lưới điện trung, hạ thế thuộc 51 khu vực trạm biến áp trên địa bàn huyện Hóc Môn năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220205006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| Tên gói thầu | SCL 22-03: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn lưới điện trung, hạ thế thuộc 51 khu vực trạm biến áp trên địa bàn huyện Hóc Môn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220152960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-10 10:09:00 đến ngày 2022-02-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,227,815,764 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.341723646E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.268344729E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.959.471.035 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.918.942.070 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | • Số lượng: 01 người.• Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.• Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện đường dây và trạm biến áp tối thiểu 5 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).• Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu/công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu/ công trình) cấp IV trở lên cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.2. Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 gói thầu/công trình công cấp IV trở lên cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2017 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 gói thầu/công trình); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó, trong biên bản nghiệm thu phải thể hiện đầy đủ tên và chữ ký của chỉ huy trưởng, trường hợp không có tên và chữ ký phải có thêm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chỉ huy trưởng công trình.3. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu.4. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các (theo mẫu đính kèm).Đối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh: Chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | • Số lượng: ≥ 01 người.• Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.• Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện đường dây và trạm biến áp tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).• Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng (phần chuyên điện) của ít nhất 01 gói thầu/công trình cấp IV trở lên cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.2. Quyết định phân công nhiệm vụ làm phụ trách thi công (phần chuyên điện) ít nhất của 01 gói thầu/công trình cấp IV trở lên cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2019 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách thi công công trình của Chủ đầu tư.3. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 15, 16 và 17 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | • Số lượng: ≥ 01 người.• Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương.• Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).• Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng (phần xây dựng) của ít nhất 01 gói thầu/công trình phù hợp với phần công việc đảm nhận của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng hoặc tương đương.2. Quyết định phân công nhiệm vụ làm phụ trách thi công (phần không chuyên điện) ít nhất của 01 gói thầu/công trình trở lên cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2019 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách thi công gói thầu/công trình của Chủ đầu tư.3. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 15, 16 và 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật lành nghề phục vụ cho gói thầu: nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, số lượng phải đáp ứng hoàn thành khối lượng thi công của một khu vực cắt điện và đảm bảo tối thiểu 01 người/ 01 trụ. Trong đó:- Có ít nhất 15 công nhân có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện.- Các công nhân còn lại phải có chứng chỉ sơ cấp hoặc có chứng chỉ qua lớp đào tạo thi công công trình điện, công trình dân dụng, giao thông.1. Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo.2. Cán bộ, công nhân trực tiếp thi công có giấy chứng nhận được huấn luyện về an toàn khi thi công xây dựng (hoặc có thẻ an toàn theo quy định).3. Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình* Đối với nhà thầu liên danh:- Năng lực công nhân kỹ thuật của liên danh được tính là tổng năng lực công nhân kỹ thuật của các thành viên liên danh. Tài liệu chứng minh: cung cấp như đối với nhà thầu độc lậpGhi chú: Đối với các hồ sơ, tài liệu như: Bằng cấp tốt nghiệp, hợp đồng kinh tế, báo cáo tài chính, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình, Nhà thầu nộp bằng các hình thức sau:- Các tài liệu được cung cấp dưới dạng chứng thực sao từ bản chính;- Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp thì trong HSDT Nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 2,5 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kiềm ép thủy lực (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Sào thao tác trung thế (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Sào tiếp địa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ tiếp địa trung thế (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Bộ tiếp địa hạ thế (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5kW (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện công suất ≥5 kVA (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| E-CDNT 1.2 |
SCL 22-03: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn lưới điện trung, hạ thế thuộc 51 khu vực trạm biến áp trên địa bàn huyện Hóc Môn năm 2022 Sửa chữa lớn lưới điện trung, hạ thế thuộc 51 khu vực trạm biến áp trên địa bàn huyện Hóc Môn năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hóc Môn thuộc Tổng Công ty Điện lực thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ liên lạc: 68 đường Đỗ Văn Dây, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02822155225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 đường Đỗ Văn Dây, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22.155.225, Fax: (028) 38.916.034 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại: 02838272191 – 38293179, Fax: 02838295008 – 02838290817 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 đường Đỗ Văn Dây, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22.155.225, Fax: (028) 38.916.034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thay thiết bị | |||
| 1 | Thay tủ phân phối hạ thế TBA (1MCCB 600A, 4 MCCB 250A + thanh cái) | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 42 | Bộ |
| 2 | Thay hộp domino đầu trụ 9 cực | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 1.133 | Bộ |
| 3 | Thay tụ bù hạ thế | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 44 | Bộ |
| 4 | Thay biến dòng hạ thế (TI) | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 84 | Bộ |
| 5 | Thay điện kế 3 pha trạm | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 29 | Bộ |
| B | Thay vật liệu | |||
| 1 | Thay trụ BTLT 10m | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 24 | Trụ |
| 2 | Thay trụ BTLT 8,5m | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 39 | Trụ |
| 3 | Thay trụ BTLT 8,5m | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 6 | Trụ |
| 4 | Thay trụ đơn BTLT 8m 2 đoạn (trụ đôi) | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 2 | Trụ |
| 5 | Lắp đà thép 2,4m đôi (trụ đôi - không lắp chống, để dừng cáp ABC) | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ (trung hòa) | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 1 | Bộ |
| 7 | Thay tiếp địa hạ thế (trong thân trụ) | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 187 | Bộ |
| 8 | Thay tiếp địa TRẠM (trong thân trụ) | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 13 | Bộ |
| 9 | Lắp tiếp địa thùng MCCB với tiếp địa làm việc trạm để đảm bảo vận hành an toàn | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 15 | Bộ |
| 10 | Thay cáp xuất trạm (4m /một sợi) | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 968 | Mét |
| 11 | Lắp phụ kiện cho hộp domino | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 1.133 | Bộ |
| 12 | Lắp phụ kiện cho tụ bù hạ thế | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 44 | Bộ |
| 13 | Lắp phụ kiện cho điện kế 3 pha TRẠM | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 29 | Bộ |
| 14 | Thay cáp ABC 95mm2 | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 39,2 | Km |
| 15 | Thay cáp ABC 70mm2 | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 3,9 | Km |
| 16 | Thay cáp ABC 50mm2 | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 0,2 | Km |
| 17 | Lắp kẹp treo cáp ABC | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 1.187 | Bộ |
| 18 | Lắp kẹp ngừng cáp ABC | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 1.108 | Bộ |
| 19 | Công tác ép nối dây có tiết diện ≤120mm2 | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 482 | mối |
| 20 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 350 | 10 đầu cốt |
| 21 | Tháo dở cáp thông tin trên cột = | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 10 | Sợi |
| 22 | Tháo dở cáp thông tin trên cột = | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 10 | Sợi |
| 23 | Lắp lại cáp thông tin trên cột = | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 10 | Sợi |
| 24 | Lắp lại cáp thông tin trên cột = | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 10 | Sợi |
| 25 | Lắp vật tư khác | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 1 | T/phần |
| 26 | Vật tư lắp đặt máy phát điện | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 29 | Lần |
| C | Hạng mục xây dựng | |||
| 1 | Đổ bêtông móng trụ 14m ĐƠN (1,2m*1,2m*0,6m) | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 1 | Móng |
| 2 | Đổ bêtông móng trụ 10m ĐƠN (1m*1m*0,5m) | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 24 | Móng |
| 3 | Đổ bêtông móng trụ 8,5m ĐƠN (0,8m*0,8m*0,4m) | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 45 | Móng |
| 4 | Đổ bêtông móng trụ 8m 2 đoạn ĐÔI (1m*0,8m*0,5m) | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 2 | Móng |
| D | Hạng mục đấu nối sử dụng máy phát điện (thuê 8h/1 lượt; 1 lượt/ngày - nhiên liệu cho 5h làm việc) | |||
| 1 | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 250 kVA | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 5 | 1 lượt |
| 2 | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 400 kVA | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 22 | 1 lượt |
| 3 | Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 600kVA | Được quy định tại PAKT-DT số 3292/PA-PCHM ngày 21/10/2021 (đính kèm) | 2 | 1 lượt |
| E | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm (theo Thông tư 329/2016/TT-BTC, ngày 26/12/2016) | Quy định tại Thông tư 329/2016/TT-BTC, ngày 26/12/2016 | 1 | Công trình |
| F | Hạng mục vật tư B cấp | |||
| 1 | Thuốc hàn | Nhà thầu phát biểu | 400 | Hũ |
| 2 | kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/95-150mm2 | Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm | 69 | Cái |
| 3 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95m | Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 4 | khóa đai | Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm | 146 | Bộ |
| 5 | đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm | 175 | Mét |
| 6 | Giá dừng cáp quang (21 sợi) | Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| 7 | co pvc đk 42 | Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm | 58 | Cái |
| 8 | co pvc đk 114 | Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm | 229 | Cái |
| 9 | Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố) | Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 10 | Bảng đánh số trụ. | Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm | 10 | Tấm |
| 11 | Chai bọt xốp chống động vật (Polyurethane Foam) | Nhà thầu phát biểu | 42 | Chai |
| 12 | Nước ngọt | Nhà thầu phát biểu | 4.540,53 | Lít |
| 13 | Đá dăm 1*2 | Nhà thầu phát biểu | 19,87 | M3 |
| 14 | Cát xây dựng | Nhà thầu phát biểu | 12,17 | M3 |
| 15 | Ciment p400 | Nhà thầu phát biểu | 6.357,19 | Kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.341723646E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.268344729E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.959.471.035 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.918.942.070 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | • Số lượng: 01 người.• Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.• Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện đường dây và trạm biến áp tối thiểu 5 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).• Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu/công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu/ công trình) cấp IV trở lên cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.2. Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 gói thầu/công trình công cấp IV trở lên cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2017 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 gói thầu/công trình); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó, trong biên bản nghiệm thu phải thể hiện đầy đủ tên và chữ ký của chỉ huy trưởng, trường hợp không có tên và chữ ký phải có thêm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chỉ huy trưởng công trình.3. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu.4. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các (theo mẫu đính kèm).Đối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh: Chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện) | 1 | • Số lượng: ≥ 01 người.• Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.• Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện đường dây và trạm biến áp tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).• Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng (phần chuyên điện) của ít nhất 01 gói thầu/công trình cấp IV trở lên cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.2. Quyết định phân công nhiệm vụ làm phụ trách thi công (phần chuyên điện) ít nhất của 01 gói thầu/công trình cấp IV trở lên cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2019 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách thi công công trình của Chủ đầu tư.3. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 15, 16 và 17 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) | 1 | • Số lượng: ≥ 01 người.• Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương.• Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).• Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng (phần xây dựng) của ít nhất 01 gói thầu/công trình phù hợp với phần công việc đảm nhận của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng hoặc tương đương.2. Quyết định phân công nhiệm vụ làm phụ trách thi công (phần không chuyên điện) ít nhất của 01 gói thầu/công trình trở lên cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2019 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách thi công gói thầu/công trình của Chủ đầu tư.3. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 15, 16 và 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân trực tiếp thi công | 15 | Có cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật lành nghề phục vụ cho gói thầu: nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, số lượng phải đáp ứng hoàn thành khối lượng thi công của một khu vực cắt điện và đảm bảo tối thiểu 01 người/ 01 trụ. Trong đó:- Có ít nhất 15 công nhân có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện.- Các công nhân còn lại phải có chứng chỉ sơ cấp hoặc có chứng chỉ qua lớp đào tạo thi công công trình điện, công trình dân dụng, giao thông.1. Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo.2. Cán bộ, công nhân trực tiếp thi công có giấy chứng nhận được huấn luyện về an toàn khi thi công xây dựng (hoặc có thẻ an toàn theo quy định).3. Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình* Đối với nhà thầu liên danh:- Năng lực công nhân kỹ thuật của liên danh được tính là tổng năng lực công nhân kỹ thuật của các thành viên liên danh. Tài liệu chứng minh: cung cấp như đối với nhà thầu độc lậpGhi chú: Đối với các hồ sơ, tài liệu như: Bằng cấp tốt nghiệp, hợp đồng kinh tế, báo cáo tài chính, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình, Nhà thầu nộp bằng các hình thức sau:- Các tài liệu được cung cấp dưới dạng chứng thực sao từ bản chính;- Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp thì trong HSDT Nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 2,5 tấn (*) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Kiềm ép thủy lực (*) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Sào thao tác trung thế (*) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Sào tiếp địa (*) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Bộ tiếp địa trung thế (*) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Bộ tiếp địa hạ thế (*) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5kW (**) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương (**) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy phát điện công suất ≥5 kVA (**) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi