Gói thầu: Thuê dịch vụ vận chuyển phục vụ công tác kiểm tra, chứng nhận lô hàng và lấy mẫu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220205304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4 |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ vận chuyển phục vụ công tác kiểm tra, chứng nhận lô hàng và lấy mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220153147 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-10 10:16:00 đến ngày 2022-02-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,639,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,592,500 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu năm trăm chín mươi hai nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.640.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 909.800.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: tính chất tương tự với gói thầu đang xét (tương tự về phương tiện và phương thức vận chuyển) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.548.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian công tác liên tục tại đơn vị vận tải ≥ 03 năm- Có kinh nghiệm về quản lý điều hành xe ≥ 01 năm(Cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ tài xế |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Lái xe không phải là người đang trong thời gian bị cấm hành nghề theo quy định của pháp luật- Có đủ sức khỏe công tác, sẵn sàng hỗ trợ cán bộ công tác vận chuyển mẫu từ các doanh nghiệp lên xe và từ xe vào cơ quan, tác phong lịch sự, ăn nói lịch thiệp khi thực hiện công tác, chấp nhận nhiệm vụ công tác xa, đi sớm về muộn và theo yêu cầu của cán bộ thực hiện nhiệm vụ công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ vận chuyển phục vụ công tác kiểm tra, chứng nhận lô hàng và lấy mẫu Dự toán mua sắm hàng hóa, dịch vụ năm 2022 (có giá trị từ 1.000 triệu đồng trở lên) cho các Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4, 5, 6 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Giấy chứng nhận đầu tư/ Quyết định thành lập. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Giấy chứng nhận đầu tư/ Quyết định thành lập phù hợp với ngành nghề kinh doanh dịch vụ vận tải theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.592.500 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4
+ Địa chỉ: 91 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 10, Quận 5, Tp. HCM
+ Điện thoại: 028.36363638 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản + Địa chỉ: 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội + Điện thoại: 024.38310983 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: 91 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 10, Quận 5, Tp. HCM + Điện thoại: 028.36363638 + Fax: 028.39673868 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4 + Địa chỉ: 91 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 10, Quận 5, Tp. HCM + Điện thoại: 028.36363638 + Fax: 028.39673868 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lộ trình/ Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ/ Thời gian dự kiến (đi về) | Đơn vị tính/ Cự ly (km)/ tuyến (đi về) | 0 | Dòng này là tiêu tiêu đề của bảng Phạm vi cung cấp nhằm làm rõ hơn phần tiêu đề có sẵn của Web form trên hệ thống mạng Đấu thầu quốc gia |
| 2 | Tuyến đường Quận Bình Tân, Tân Bình, Tân Phú, Gò Vấp, Quận 12, Quận 9, Bình Chánh, Thủ Đức, Hóc Môn, Nhà Bè | 4 giờ | 50.0 | 250 | Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi nội thành |
| 3 | Tuyến đường Củ Chi | 6 giờ | 100.0 | 100 | Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi nội thành |
| 4 | Tuyến đường Cần Giờ | 10 giờ | 140.0 | 4 | Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi nội thành |
| 5 | Tuyến đường Thành phố (Nội Thành các quận còn lại) | 4 giờ | 40.0 | 125 | Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi nội thành |
| 6 | Tuyến đường (Bình Dương): KCN Singapore, Việt Hương 1, KCN Sóng Thần,Thủ Dầu Một, Chợ Bún, Sân golf Sông Bé, Hòa Lân, Chùa Bà, Suối lồ ô | 5 giờ | 100.0 | 40 | Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ |
| 7 | Tuyến đường (Đồng Nai): Biên Hòa, KCN Amata | 6 giờ | 110.0 | 40 | Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ |
| 8 | Tuyến đường (Bình Dương): KCN Mỹ Phước, Việt Hương 2, Bến Cát, Tân Uyên, Bến Súc, Ngã tư Sở | 7 giờ | 130.0 | 12 | Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ |
| 9 | Tuyến đường (Đồng Nai): Trảng Bom, Long Thành, Nhơn Trạch | 6 giờ | 130.0 | 40 | Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ |
| 10 | Tuyến đường (Đồng Nai): Xuân Lộc, Tây Ninh: Đồng Xoài | 10 giờ | 260.0 | 10 | Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ |
| 11 | Tuyến đường Thành phố Vũng Tàu, Long Hải, Lò Voi, Lộc An | 10 giờ | 240.0 | 200 | Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ |
| 12 | Tuyến đường Thị Xã Bà Rịa, Long Sơn, Long Điền | 10 giờ | 220.0 | 10 | Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ |
| 13 | Tuyến đường (Bình Thuận): Hàm Tân | 10 giờ | 320.0 | 8 | Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ |
| 14 | Tuyến đường (Bình Thuận): Phan Thiết, Thầy Kiếm, Mũi Né, Tà Cú | 10 giờ | 420.0 | 100 | Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ |
| 15 | Tuyến đường KCN Long Hậu Long An, Kho Q7, KCN Bình Chiểu, KCN Sóng Thần Bình Dương | 10 giờ | 100.0 | 10 | Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ |
| 16 | Tuyến đường KCN Long Hậu Long An, Kho Q7, KCN Amanta, Long Thành Đồng Nai | 10 giờ | 130.0 | 10 | Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ |
| 17 | Tuyến đường (Long An): Bến Lức, KCN Hải Sơn, KCN Long Hậu | 5 giờ | 60.0 | 300 | Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ |
| 18 | Tuyến đường (Long An): Tân An, Thủ Thừa | 10 giờ | 100.0 | 80 | Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ |
| 19 | Tuyến đường (Tiền Giang): Mỹ Tho, Tân Mỹ Chánh, Bình Đức | 10 giờ | 150.0 | 300 | Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ |
| 20 | Tuyến đường (Tiền Giang): Cai Lậy, Kim Sơn, Song Thuận, Chợ Gạo | 10 giờ | 180.0 | 120 | Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ |
| 21 | Tuyến đường (Tiền Giang): Gò Công, Mỹ Thuận | 10 giờ | 260.0 | 4 | Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ |
| 22 | Tuyến đường (Bến Tre): Thành phố Bến Tre, Rạch Miểu, Châu Thành | 10 giờ | 180.0 | 20 | Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ |
| 23 | Tuyến đường (Bến Tre): Mỏ Cày, Giồng Trôm, Chợ Lách, Hàm Luông, KCN An Hiệp | 10 giờ | 220.0 | 119 | Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ |
| 24 | Tuyến đường (Bến Tre): Ba Tri, Bình Đại | 10 giờ | 300.0 | 40 | Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ |
| 25 | Tuyến đường Vĩnh Long | 10 giờ | 280.0 | 4 | Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ |
| 26 | Tuyến đường Đồng Tháp, Cần Thơ | 10 giờ | 350.0 | 4 | Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ |
| 27 | Tuyến đường Đức Hòa Long An, Bình Chánh HCM, KCN Tân Kim Cần Giuộc, Long An | 10 giờ | 100.0 | 10 | Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ |
| 28 | Tuyến đường Quận Bình Tân, Tân Bình, Tân Phú, Gò Vấp, Quận 12, Quận 9, Bình Chánh, Thủ Đức, Hóc Môn, Nhà Bè | 4 giờ | 50.0 | 4 | Đối với xe 7-9 chỗ TPHCM đi nội thành |
| 29 | Tuyến đường Củ Chi | 6 giờ | 100.0 | 4 | Đối với xe 7-9 chỗ TPHCM đi nội thành |
| 30 | Tuyến đường Cần Giờ | 10 giờ | 140.0 | 2 | Đối với xe 7-9 chỗ TPHCM đi nội thành |
| 31 | Tuyến đường Thành phố (Nội Thành các quận còn lại) | 4 giờ | 40.0 | 4 | Đối với xe 7-9 chỗ TPHCM đi nội thành |
| 32 | Tuyến đường (Bình Dương): KCN Singapore, Việt Hương 1, KCN Sóng Thần, Thủ Dầu Một, Chợ Bún, Sân golf Sông Bé, Hòa Lân, Chùa Bà, Suối lồ ô | 5 giờ | 100.0 | 4 | Đối với xe 7-9 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ |
| 33 | Tuyến đường (Đồng Nai): Biên Hòa, KCN Amata | 6 giờ | 110.0 | 4 | Đối với xe 7-9 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ |
| 34 | Tuyến đường (Bình Dương): KCN Mỹ Phước, Việt Hương 2, Bến Cát, Tân Uyên, Bến Súc, Ngã tư Sở | 7 giờ | 130.0 | 4 | Đối với xe 7-9 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ |
| 35 | Tuyến đường (Đồng Nai): Trảng Bom, Long Thành, Nhơn Trạch | 6 giờ | 130.0 | 4 | Đối với xe 7-9 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ |
| 36 | Tuyến đường (Đồng Nai): Xuân Lộc, Tây Ninh: Đồng Xoài | 10 giờ | 260.0 | 4 | Đối với xe 7-9 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ |
| 37 | Tuyến đường Thành phố Vũng Tàu, Long Hải, Lò Voi, Lộc An | 10 giờ | 240.0 | 4 | Đối với xe 7-9 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ |
| 38 | Tuyến đường (Bình Thuận): Hàm Tân | 10 giờ | 320.0 | 4 | Đối với xe 7-9 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ |
| 39 | Tuyến đường (Bình Thuận): Phan Thiết, Thầy Kiếm, Mũi Né, Tà Cú | 10 giờ | 420.0 | 4 | Đối với xe 7-9 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ |
| 40 | Tuyến đường (Long An): Bến Lức, KCN Hải Sơn, KCN Long Hậu | 5 giờ | 60.0 | 4 | Đối với xe 7-9 chỗ Tp.HCM đi các tỉnh miền Tây Nam bộ |
| 41 | Tuyến đường (Long An): Tân An, Thủ Thừa | 10 giờ | 100.0 | 4 | Đối với xe 7-9 chỗ Tp.HCM đi các tỉnh miền Tây Nam bộ |
| 42 | Tuyến đường (Tiền Giang): Mỹ Tho, Tân Mỹ Chánh, Bình Đức | 10 giờ | 150.0 | 4 | Đối với xe 7-9 chỗ Tp.HCM đi các tỉnh miền Tây Nam bộ |
| 43 | Tuyến đường (Tiền Giang): Cai Lậy, Kim Sơn, Song Thuận, Chợ Gạo | 10 giờ | 180.0 | 4 | Đối với xe 7-9 chỗ Tp.HCM đi các tỉnh miền Tây Nam bộ |
| 44 | Tuyến đường (Tiền Giang): Gò Công, Mỹ Thuận | 10 giờ | 260.0 | 4 | Đối với xe 7-9 chỗ Tp.HCM đi các tỉnh miền Tây Nam bộ |
| 45 | Tuyến đường (Bến Tre): Thành phố Bến Tre, Rạch Miểu, Châu Thành | 10 giờ | 180.0 | 4 | Đối với xe 7-9 chỗ Tp.HCM đi các tỉnh miền Tây Nam bộ |
| 46 | Tuyến đường (Bến Tre): Mỏ Cày, Giồng Trôm, Chợ Lách, Hàm Luông, KCN An Hiệp | 10 giờ | 220.0 | 4 | Đối với xe 7-9 chỗ Tp.HCM đi các tỉnh miền Tây Nam bộ |
| 47 | Tuyến đường (Bến Tre): Ba Tri, Bình Đại | 10 giờ | 300.0 | 4 | Đối với xe 7-9 chỗ Tp.HCM đi các tỉnh miền Tây Nam bộ |
| 48 | Tuyến đường Vĩnh Long | 10 giờ | 280.0 | 4 | Đối với xe 7-9 chỗ Tp.HCM đi các tỉnh miền Tây Nam bộ |
| 49 | Tuyến đường Đồng Tháp, Cần Thơ | 10 giờ | 350.0 | 4 | Đối với xe 7-9 chỗ Tp.HCM đi các tỉnh miền Tây Nam bộ |
| 50 | Phát sinh km đối với xe 5 chỗ | Phát sinh | km | 15.000 | |
| 51 | Phát sinh km đối với xe 7-9 chỗ | Phát sinh | km | 200 | |
| 52 | Phát sinh giờ đối với xe 5 chỗ | Phát sinh | giờ | 2.600 | |
| 53 | Phát sinh giờ đối với xe 7-9 chỗ | Phát sinh | giờ | 200 | |
| 54 | Phát sinh ngày đối với xe 5 chỗ | Phát sinh | ngày | 8 | |
| 55 | Phát sinh ngày đối với xe 7-9 chỗ | Phát sinh | ngày | 8 | |
| 56 | Phát sinh qua đêm đối với xe 5 chỗ | Phát sinh | đêm | 8 | |
| 57 | Phát sinh qua đêm đối với xe 7-9 chỗ | Phát sinh | đêm | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.64E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 909.800.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.640.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 909.800.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: tính chất tương tự với gói thầu đang xét (tương tự về phương tiện và phương thức vận chuyển) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.548.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự chủ chốt điều hành | 1 | - Có thời gian công tác liên tục tại đơn vị vận tải ≥ 03 năm- Có kinh nghiệm về quản lý điều hành xe ≥ 01 năm(Cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động, ...) | 3 | 1 |
| 2 | Đội ngũ tài xế | 6 | - Lái xe không phải là người đang trong thời gian bị cấm hành nghề theo quy định của pháp luật- Có đủ sức khỏe công tác, sẵn sàng hỗ trợ cán bộ công tác vận chuyển mẫu từ các doanh nghiệp lên xe và từ xe vào cơ quan, tác phong lịch sự, ăn nói lịch thiệp khi thực hiện công tác, chấp nhận nhiệm vụ công tác xa, đi sớm về muộn và theo yêu cầu của cán bộ thực hiện nhiệm vụ công tác | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi