Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công hạng mục PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220206645-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công hạng mục PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210701475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bố trí 80% TMĐT (khoảng 50,3 tỷ đồng) từ nguồn vốn sự nghiệp y tế giai đoạn 2021-2025; nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp Bệnh viện Mắt đảm nhận 20% TMĐT (khoảng 12,6 tỷ đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 10:42:00 đến ngày 2022-02-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,642,649,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9639735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.927947E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng hoặc các công việc liên quan đến nội dung gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp HĐ tương tự; Tài liệu chứng minh cấp công trình được các cấp có thẩm quyền phê duyệt; BB kiểm tra, BB nghiệm thu về PCCC của cơ quan chức năng về PCCC.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.849.854.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.699.708.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Mắt Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công hạng mục PCCC
Xây dựng nâng cấp Bệnh viện Mắt Thanh Hóa
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bố trí 80% TMĐT (khoảng 50,3 tỷ đồng) từ nguồn vốn sự nghiệp y tế giai đoạn 2021-2025; nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp Bệnh viện Mắt đảm nhận 20% TMĐT (khoảng 12,6 tỷ đồng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Mắt Thanh Hóa , địa chỉ: 215 Hải Thượng Lãn Ông - Phường Quảng Thắng - Thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Mắt Thanh Hóa. Số 215, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Quảng Thắng, thành phố Thanh Hóa; 02373.951.079
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: Bệnh viện Mắt Thanh Hóa Bên mời thầu là: Bệnh viện Mắt Thanh Hóa trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thăng Long; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng; + Địa chỉ: Số 176 đường Lê Lợi, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hoá. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Thanh Hóa; + Địa chỉ: Địa chỉ : 36 Đại lộ Lê Lợi - Thành phố Thanh Hóa ĐT: 037.3751644 - Fax: 037.3715.370 - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Trường Độ + Địa chỉ: Số 176 đường Lê Lợi, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hoá. - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa. + Địa chỉ: Tầng 4 trụ sở hợp khối các đơn vị sự nghiệp, đường Lý Nam Đế - Phường Đông Hương - Thành phố Thanh Hoá - Thanh Hoá. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bệnh viện Mắt Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Mắt Thanh Hóa , địa chỉ: 215 Hải Thượng Lãn Ông - Phường Quảng Thắng - Thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Mắt Thanh Hóa. Số 215, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Quảng Thắng, thành phố Thanh Hóa; 02373.951.079


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Do hệ thống giới hạn ký tự, nhà thầu xem chi tiết tại "mục E-CDNT 10.1 (g) : của E-HSMT file Word kèm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Mắt Thanh Hóa. Số 215, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Quảng Thắng, thành phố Thanh Hóa; 02373.951.079
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Lê Lợi, TP Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá, + Điện thoại: 02373.852.246; + Fax: 02373.851.255;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thông báo nếu thành lập
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư Thanh Hóa; + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP. Thanh Hóa.; + Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháyTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2.500m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháyTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT20m
3Cáp 20px2x0,5 cho trung tâm báo cháyTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT150m
4Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2.670m
5Nối ống D20Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT600cái
6Cút D20Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT350cái
7Càng cua D20Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT900cái
8Lắp đặt chuông báo cháyTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT25 chuông
9Lắp đặt đèn báoTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT25 đèn
10Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT25 nút
11Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT10hộp
12Lắp đặt đế và đầu báo cháy khóiTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1210 đầu
13Lắp đặt đế và đầu báo cháy nhiệtTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3,110 đầu
14Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 02LoopTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT11 trung tâm
15Tiếp địa cho trung tâm báo cháyTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1Bộ
16Ắc quy dự phòngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1chiếc
17Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3bộ
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1.200m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1.200m
21Nối ống D20Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT250cái
22Cút D20Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT150cái
23Càng cua D20Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT400cái
24Lắp đặt đèn sự cốTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT85 đèn
25Lắp đặt đèn ExítTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT7,45 đèn
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2100m2
27Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C3Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT151m3
28Đắp cát nền móng công trìnhTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT15m3
29Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,2100m
30Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,87100m
31Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3,96100m
32Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,96100m
33Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,9100m
34Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT10,2100m
35Giá đỡ ống bằng thép V7Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT180bộ
36Cùm treo ống các loạiTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT350bộ
37Ty treo ống D10Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT366m
38Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 125mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6cái
39Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT45cái
40Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT48cái
41Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT64cái
42Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT106cái
43Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT669cái
44Lắp bích thép rỗng, ĐK 125mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT18cặp bích
45Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT46cặp bích
46Lắp bích thép rỗng, ĐK 80mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT32cặp bích
47Lắp bích thép rỗng, ĐK 50mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT13cặp bích
48Lắp bích thép đặc, ĐK 125mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6cặp bích
49Lắp bích thép, ĐK 80mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT8cặp bích
50Lắp bích thép, ĐK 50mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT16cặp bích
51Đầu phun Spinkler quay lên 68 độ CTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT29TB
52Đầu phun Spinkler quay xuống 68 độ C, có nắp chụpTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT265TB
53Gioong cao su các loạiTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1TB
54Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT84bình
55Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT16bộ
56Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 700x600x180Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT12hộp
57Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 1300x600x180Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT16hộp
58Vòi chữa cháy 16at D50 L=20mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT320m
59Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT32cái
60Lắp đặt lăng chữa cháy D50Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT16cái
61Lắp đặt van áp lực cao, ĐK 50mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT16cái
62Đầu ren D50Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT16cái
63Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT16cái
64Vòi chữa cháy 16at D65Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT40m
65Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4cái
66Lắp đặt lăng chữa cháy D65Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2cái
67Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1hộp
68Sơn đỏTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT75kg
69Lắp đặt rọ hút, D 125 mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2cái
70Lắp đặt Y lọc, ĐK 125mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2cái
71Lắp đặt van mặt bích, ĐK 125mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2cái
72Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2cái
73Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2cái
74Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT16cái
75Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1cái
76Lắp đặt van mặt bích, ĐK 125mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4cái
77Lắp đặt van an toàn, ĐK 100mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2cái
78Lắp đặt khớp nối mềm D100mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4cái
79Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2cái
80Lắp đặt van 1 chiều, 2 chiều, ĐK 25mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT21cái
81Đồng hồ áp lựcTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT15cái
82Công tắc áp lựcTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3cái
83Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1m3
84Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2cái
85Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT17,89100m
86Vật liệu phụTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1
87Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=54-420m3/h, H=93,1-61,1mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1máy
88Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ (Diezel) Q=54-420m3/h, H=93,1-61,1mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1máy
89Lắp đặt máy bơm bù Q=3m3/h, H=100m.n.c.nTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1máy
90Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháyTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1Tủ
91Bình tích áp 200 lítTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1bình
92Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT31 máy
93Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháyTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT11 trung tâm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9639735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.927947E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp cho Chủ đầu tư bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng hoặc các công việc liên quan đến nội dung gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp HĐ tương tự; Tài liệu chứng minh cấp công trình được các cấp có thẩm quyền phê duyệt; BB kiểm tra, BB nghiệm thu về PCCC của cơ quan chức năng về PCCC.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.849.854.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.699.708.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 -Có trình độ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Công suất 23kW1
2 Máy cắt uốn thép Công suất 5kW1
3 Máy khoan cầm tay Công suất 0,5 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->