Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng hạng mục đường ngang đường sắt, dàn chắn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211244905-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Thi công xây dựng hạng mục đường ngang đường sắt, dàn chắn
Số hiệu KHLCNT 20201060707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 15:12:00 đến ngày 2022-02-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,759,383,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường sắt hoặc công trình giao thông cấp II trở lên có hạng mục: Đường ngang đường sắt, bê tông nhựa+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.890.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư đường sắt có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ điện tử viễn thông hoặc CNTT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cầu đường/HTKT/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy chèn đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
16-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Thi công xây dựng hạng mục đường ngang đường sắt, dàn chắn
Xây dựng tuyến đường theo quy hoạch từ đường Phan Đăng Lưu đến Yên Thường, huyện Gia Lâm
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hà Nội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập dự án đầu tư xây dựng: Tổng công ty tư vấn thiết kế giao thông vận tải - CTCP + Nhà thầu thẩm tra thiết kế BVTC-DT: + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình giao thông hạng II trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ GÁC CHẮN
B PHẦN MÓNG:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8653m3
2Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0186100m2
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30+E10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0656100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1127tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1035tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0701m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4362m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,1007m3
9Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,0562m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7064m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0221100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0266tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3905m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61cấu kiện
C PHẦN THÂN:
1Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0917100m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0709tấn
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7059m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4629100m2
5Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4702tấn
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,062m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0162100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0116tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0893m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,9273m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1809m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,622m2
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,9671m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,3m2
15Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,904m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6m2
17Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,6604m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,6604m2
19Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,5408m2
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1302100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1832m3
22Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 (400x400)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,5633m2
23Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (300x300)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5811m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 (300x450)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,555m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,526m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT124,867m2
27Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,08m
28Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,103tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,103tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0601tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0601tấn
32Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1311tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,0984m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,95551m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,228100m2
36Tôn úp nóc khổ 600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,2md
37Cửa đi pano gỗ kính nhóm 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,63m2
38Cửa sổ pano gỗ kính nhóm 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,132m2
39Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,762m2
40Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,7621m2
41Móc gióTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
42Chốt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
43Khóa cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
44Bản lề cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
45Bình bọt chữa cháy C02 loại 4kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
46Tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
D CẤP ĐIỆN:
1Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt đèn sát trần có chụp compact ốp trần 15W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led 36WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m
5Lắp đặt công tắc 1 hạt+ đế chìm chống cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế chìm chống cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - Cu/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2-Cu/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (5A)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
E CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,176100m
2Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
3Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25x15mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt van ren 1chiều - Đường kính ≤25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt kép nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
F THIẾT BỊ VỆ SINH:
1Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Máy bơm công suất 125WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Bộ 7 chi tiết đi kèmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
8Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
11Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
G THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,066100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,079100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
H SÂN:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2085100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2085100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2085100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2085100m3/1km
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9999100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5014m3
7Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0313100m2
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0342m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5814m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9504m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4938100m2
12Lát gạch TEZAZO, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,38m2
I PHẦN 1: ĐƯỜNG SẮT
J NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,575m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III thi công lớp SubblalastTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,7m3
3Rải vải địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3100m2
4Làm lớp SubbalastTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,627100m3
5Vật liệu dầm bó ray treo L=12,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tb
6Lắp đặt dầm bó ray treo L=12,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tb
7Lắp đặt trụ tạmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tb
K BỆ DÀN CHẮN
1Đào móng đất cấp II bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0921100m3
2Bê tông lót móng M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,46m3
3Xây tường 33cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,21
4Xây tường 22cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,14
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,13
6Đào móng đất cấp II bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3818100m3
7Bê tông lót móng M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,048m3
8Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,05
9Xây tường đá hộc, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,6345
10Đắp đất K90 bằng máy đầm cócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1887100m3
11Đào móng đất cấp I bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3411100m3
12Đắp cát K90 bằng máy đầm cócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1097100m3
13Bê tông lót móng M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,065m3
14SX kết cấu ray đường xe chắn cho dàn chắn lồng L= 16mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
15Bê tông XM 250# đổ tại chỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,4234m3
16Ván khuôn đổ bê tông móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,74m2
L KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN
1Ra đá, giật đường, đường lồng mmmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55
2San nền đá làm băng kétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110m
3Nâng, giật chèn đường bằng thủ công, đường lồng khổ 1435mmmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97thanh
4Tháo dỡ và lắp đặt lại ray P43; L=12,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9thanh
5Lắp đặt ray P50; L=25mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3thanh
6Bổ sung lắp đặt lại TVBT DUL LWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44thanh
7Bổ sung đá ballatsTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,7138m3
M SX & lắp đặt tấm đan T1A (1,0x0,85x0,12)m, BTCT M300#
1Cốt thép tấm đan đúc sẵn DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,588kg
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.090,6kg
3Bê tông tấm đan đúc sẵn M300#Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,856m3
4SX kết cấu thép đặt trong bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3573tấn
5Bao tải tẩm nhựa đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2m2
6Đá dăm đệm (Đá 1x2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,128m3
7Lắp đặt tấm đan >50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28tấm
N SX & lắp đặt tấm đan T1B (1,5x0,85x0,12)m, BTCT M300#
1Cốt thép tấm đan đúc sẵn DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,18kg
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,22kg
3Bê tông tấm đan đúc sẵn M300#Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3m3
4SX kết cấu thép đặt trong bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1148tấn
5Bao tải tẩm nhựa đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45m2
6Đá dăm đệm (Đá 1x2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,228m3
7Lắp đặt tấm đan >50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2tấm
O SX & lắp đặt tấm đan T2A (2,0x1,0x0,11)m, BTCT M300#
1Cốt thép tấm đan đúc sẵn DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155,4kg
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.336,6kg
3Bê tông tấm đan đúc sẵn M300#Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m3
4SX kết cấu thép đặt trong bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4454tấn
5Bao tải tẩm nhựa đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,5m2
6Đá dăm đệm (Đá 1x2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,84m3
7Lắp đặt tấm đan >50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60tấm
P SX & lắp đặt tấm đan T3A (1,0x0,28x0,12)m, BTCT M300#
1Cốt thép tấm đan đúc sẵn DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,88kg
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT328,44kg
3Bê tông tấm đan đúc sẵn M300#Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,756m3
4SX kết cấu thép đặt trong bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9552tấn
5Bao tải tẩm nhựa đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,896m2
6Đá dăm đệm (Đá 1x2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,616m3
7Lắp đặt tấm đan >50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28tấm
Q SX & lắp đặt tấm đan T3B (1,5x0,28x0,12)m, BTCT M300#
1Cốt thép tấm đan đúc sẵn DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,54kg
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,98kg
3Bê tông tấm đan đúc sẵn M300#Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08m3
4SX kết cấu thép đặt trong bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0949tấn
5Bao tải tẩm nhựa đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,064m2
6Đá dăm đệm (Đá 1x2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,044m3
7Lắp đặt tấm đan >50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2tấm
R Sản xuất & lắp đặt gối kê cuối T2A,BTĐS M300#
1Cốt thép tấm đan đúc sẵn DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT319,8kg
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT441kg
3Bê tông tấm đan đúc sẵn M300#Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,96m3
4Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,7476m2
5Đá dăm đệm (Đá 1x2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,98m3
S Sản xuất & lắp đặt gối kê giữa T2A,BTĐS M300#
1Cốt thép tấm đan đúc sẵn DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201,6kg
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT294kg
3Bê tông tấm đan đúc sẵn M300#Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5m3
4Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,5149m2
5Đá dăm đệm (Đá 1x2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,98m3
T Lắp đặt thanh liên kết tấm đan loại 1,2,3
1Lắp đặt thanh giằng liên kếtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60bộ
U PHẦN II: PHẦN ĐƯỜNG BỘ
1Đào đất cấp I bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5508100m3
2Đào nền đường đất cấp II bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2437100m3
3Xáo xới nền đường cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2939100m2
4Lu lèn lại mặt đường đã cày pháTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2939100m2
5Đắp cát K95 bằng máy lu cátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0977100m³
6Đắp cát K90 bằng máy lu cát đắp hè đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6622100m³
7Đắp cát K98 bằng máy luTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4429100m³
8Cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4429100m3
9Cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2024100m3
V Mặt đường BTN
1Tưới nhựa dính bán 1kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6536100m2
2Mặt đường BTN C19 dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6536100m2
3Tưới nhựa dính bán 0,5kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6536100m2
4Mặt đường BTN C12,5 dày 5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6536100m2
W Vỉa hè
1Lát gạch Terrazzo vỉa hèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT214,96m2
2Bê tông nền M150# đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,1968m3
3Bê tông nền M150# đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7544m3
4Ván khuôn đổ bê tông móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0073m2
5Giấy dầu ngăn cáchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1496100m2
6Lắp đặt viên vỉa BTXM kích thước: 26x23x100 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52m
7Lắp đặt Tấm đan rãnh BTXM kích thước: 30x50x6 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,6m2
8Đắp đất K90 bằng máy đầm cócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3734100m3
X AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất và lắp đặt biển 210A (biển tam giác)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2biển
2Sản xuất và lắp đặt biển kéo còiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2biển
3Sản xuất và lắp đặt biển ngừngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1biển
4Sơn kẻ mắt võng, vạch dừng xe bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm (vạch 7.1)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,172m2
5Sơn kẻ mắt võng, vạch dừng xe bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm (vạch 1.2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,954m2
6Sơn kẻ mắt võng, vạch dừng xe bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm (vạch 2.1)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3925m2
7Sơn kẻ mắt võng, vạch dừng xe bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm (vạch 3.1a)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,906m2
Y Dàn chắn (kể cả đường dẫn)
1Giàn chắn đường sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64m
2Hệ thống động cơ không ắc quyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
Z KIẾN TRÚC
1Ống bảo vệ dây cáp điện HDPE Ø30/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-2*10 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8100m
AA THÔNG TIN TÍN HIỆU
1Camera giám sát tại đường ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1T.bộ
2Lắp đặt nẹp nhựa 20x18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
3Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống cameraTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1H.T
4Lắp đặt cảm biến phát hiện tầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
AB Gia cố, bảo vệ cáp thông tin đoạn qua đường ngang
1Cốt thép tấm đan D=8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,248kg
2Cốt thép tấm đan D=10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT323,136kg
3Bê tông tấm đan M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6m3
4Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,6m2
5Lắp đặt tấm đan bể cáp 1200x500x70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72CK
AC Thông tin tín hiệu đường ngang mở mới
1Lắp đặt hộp cáp thông tin 10x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt cáp thông tin chôn 5x2x0,5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.237,68m
3Lắp đặt mới đài thao tác kiêm tủ điều khiển ĐN công nghệ PLC (Đường ngang có ngăn đường và báo trước ngăn đường, có báo tới gần, có móc nối ga, có giám sát nút ấn ngăn đường, giám sát sợi đốt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hệ
4Lắp đặt cột tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 2 đènTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hệ
5Đào móng cột đất cấp 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,661m3
6Dựng hệ cột tín hiệu ngăn đường, cột bê tông ly tâm loại 7,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cột
7Nhân công lắp dựng thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4thang
8Đào đất xây quầyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6m3
9Lấp đất K90 bằng máy đầm cầm tay 70kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,88m3
10Xây quầy móng chiều dày ≤33cm bằng gạch chỉ, vữa xi măng M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,08m3
11Trát quầy móng cột tín hiệu ngăn đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,92m2
12Láng quầy móng cột tín hiệu ngăn đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,88m2
13Đá dăm lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72m3
14Lắp đặt hộp cáp HZ-12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
15Lắp đặt hộp cáp HZ-24Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
16Lắp đặt hộp thao tác đường ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
17Lắp đặt cáp tín hiệu chôn 4x1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
18Lắp đặt Rơle tín hiệu JWXC1-17000Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
19Đấu phối, cải tạo mạch điện rơle ga Yên Viên móc nối tín hiệu ĐNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m
20Đào bể cáp, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,4467m3
21Lấp đất K90 bằng máy đầm cầm tay 70kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,7289m3
22Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,508m2
23Bê tông móng M150# đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6509m3
24Xây bể chứa vữa xi măng M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7404m3
25Trát tường trong bể cáp vữa M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,3224m2
26Cốt thép nắp bể cáp 1200x500x70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27kg
27Bê tông tấm đan M200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,252m3
28Lắp đặt tấm đan bể cáp 1200x500x70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6CK
29SX kết cấu thép đặt trong bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1856tấn
30Thép L75x75x8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT185,64kg
31SX khung bể cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3456tấn
32Lắp đặt khung bể cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3456tấn
33Lắp đặt ống PVC-U D110x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,32100m
34Đào đất rãnh cáp đất cấp 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,44m3
35Lấp đất K90 bằng máy đầm cầm tay 70kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,44m3
36Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.514,68m
37Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 9x1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT208,5m
38Lắp đặt cáp tín hiệu chôn 12x1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT616m
39Lắp đặt cáp tín hiệu chôn xoắn đôi loại 3x2x0,9Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.756m
40Đào đất rãnh cáp đất cấp 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,156m3
41Đào đất rãnh cáp đất cấp 2 bằng máy đào 0,4m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT762,964m3
42Lấp đất K90 bằng máy đầm cầm tay 70kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT842,1m3
43Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị (hệ thống tiếp đất thiết bị 7cọc)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hệ
44Đào đất rãnh cáp đất cấp 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11m3
45Lấp đất K90 bằng máy đầm cầm tay 70kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11m3
46Kéo rải dây tiếp đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55m
47Kéo rải thanh liên kếtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
48Lắp đặt bản đồng địa trên tường nhà gác chắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tấm
49Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,58100m
50Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,88100m
51Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60 bằng Phương pháp măng xôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,73100m
52Lắp đặt cáp điện hạ thế CU/PVC 2x2,5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
53Lắp đặt nẹp nhựa 20x18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
54Lắp đặt tủ ắc quyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Tủ
55Lắp ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07100m
AD Đào đắp hoàn trả rãnh cáp
1Cắt mặt đường BT dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,7100m
2Phá dỡ mặt đường ngang bằng bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,075m3
3Đào đất rãnh cáp đất cấp 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2563m3
4Đào đất rãnh cáp đất cấp 3 bằng máy đào 0,4m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,8687m3
5Lấp đất K90 bằng máy đầm cầm tay 70kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,0139m3
6Hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông M250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,075m3
7Cắt mặt đường BT dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m
8Phá dỡ mặt đường ngang bằng bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2m3
9Đào đất rãnh cáp đất cấp 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12m3
10Đào đất rãnh cáp đất cấp 3 bằng máy đào 0,4m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,28m3
11Lấp đất K90 bằng máy đầm cầm tay 70kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3661m3
12Hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông M250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96m3
13Cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0058100m3
14Cắt mặt đường BT dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,34100m
15Phá dỡ mặt đường ngang bằng bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,76m3
16Tưới nhựa dính bán 1kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,068100m2
17Mặt đường BTN C19 dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,068100m2
18Cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017100m3
19Cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0102100m3
20Lấp cát K95 bằng máy đầm cầm tay 70kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,516m3
21Đào đất rãnh cáp đất cấp 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,63m3
22Đào đất rãnh cáp đất cấp 3 bằng máy đào 0,4m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,97m3
23Lấp đất K90 bằng máy đầm cầm tay 70kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,6m3
24Đổ thải đất cấp 4 bằng ô tô tự đổ 5t 1km đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,035m3
25Đổ thải đất cấp 4 bằng ô tô tự đổ 5t 1km tiếp theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,035m3
26Đổ thải đất cấp 4 bằng ô tô tự đổ 5t 1km tiếp theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,035m3
AE Phần tháp dỡ thiết bị tín hiệu đường ngang hiện hữu km11+800
1Tháo dỡ tủ điều khiển đường ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Tủ
2Tháo dỡ camera giám sátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
3Tháo dỡ cột tín hiệuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường sắt hoặc công trình giao thông cấp II trở lên có hạng mục: Đường ngang đường sắt, bê tông nhựa+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.890.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Kỹ sư đường sắt có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư dân dụng và công nghiệp 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ điện tử viễn thông hoặc CNTT 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
6 Tổ trưởng kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: Cầu đường/HTKT/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
11 Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
13 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
14 Máy chèn đường Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy lu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
16 Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
18 Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->