Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220206311-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Quân sự Tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220155007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-10 10:38:00 đến ngày 2022-03-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 49,848,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.969E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: + Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực và đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Đối với hợp đồng đang thực hiện nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp bằng Đại hoc) và Bằng Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp bằng Đại học) và Bằng Đại học có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.Trong đó:+ Tối thiểu có 02 người chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh);+ 01 người chuyên ngành Điện (kèm theo tài liệu chứng minh);+ 01 người chuyên ngành Giao thông, Xây dựng cầu đường hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp bằng Đại học) và Bằng Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bóc tách vật tư, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp bằng Đại học) và Bằng Đại học chuyên ngành Kinh tế (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Chứng chỉ kỹ sư Định giá hạng III còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn, công suất ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy ép cọc, lực ép ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan, công suất ≥ 0,6kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm lu, trọng lượng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, năng suất ≥ 600T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí, năng suất ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi, công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô có cẩu, trọng tải ≥ 4,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy vận thăng lồng, sức nâng ≥ 3,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Quân sự Tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trung tâm huấn luyện dự bị động viên - Trung đoàn KTT 126 (giai đoạn I) 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp với quy mô gói thầu…. + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và chuẩn bị 01 bộ E-HSDT hoàn chỉnh (bản giấy) để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo thành công) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hưng Yên, Địa chỉ: số 3 đường Bạch Đằng, phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: số 3 đường Bạch Đằng, phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh; Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Doanh trại/Phòng Hậu cần/Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hưng Yên; Địa chỉ: Số 3, đường Bạch Đằng, phường Minh Khai, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà chỉ huy Trung đoàn | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (bao gồm mua cọc và ép cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,808 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | 1 mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0722 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2937 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7891 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3285 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2854 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9763 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1737 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3189 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9942 | tấn |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6677 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4737 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5169 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3451 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8541 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5533 | tấn |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6938 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2885 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5717 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4546 | tấn |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1624 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3049 | tấn |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5968 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5094 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2282 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2344 | tấn |
| 35 | Bê tông bản tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5417 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép bản tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3162 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6179 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5217 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép nền ram dốc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | tấn |
| 40 | Đắp cát đen ram dốc và tam cấp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6509 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng từ đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5781 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát đen nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính nhân công, máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5524 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát đen nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7161 | 100m3 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4882 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1035 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9989 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1195 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1277 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,9933 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5283 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép dầm nhà, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2678 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép dầm nhà, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9186 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép dầm nhà, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2289 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,2413 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3641 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9803 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4739 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2539 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn vòm lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4078 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5454 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4069 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4218 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2202 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | tấn |
| 65 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,972 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4478 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2127 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6594 | tấn |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,5682 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7726 | m3 |
| 71 | Xây tường thu hồi mái, tường trên sê nô bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0533 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, xây gạch vòm cong bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9345 | m3 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.116,6188 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,783 | m2 |
| 75 | Trát tường thu hồi mái ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,96 | m2 |
| 76 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,8776 | m2 |
| 77 | Trát dầm trong nhà, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,4442 | m2 |
| 78 | Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,7027 | m2 |
| 79 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.212,641 | m2 |
| 80 | Trát trần sê nô ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,9396 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.619,9916 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.284,3853 | m2 |
| 83 | Trát cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 85 | Xây cột bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3839 | m3 |
| 86 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,0257 | m2 |
| 87 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (lần 2, chỉ tính vật liệu, nhân công đã tính trong lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,578 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,32 | m |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,72 | m |
| 90 | Đắp phào kép đỉnh cột, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4096 | m |
| 91 | Xẻ chỉ lõm cột sâu 1,5x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,96 | m |
| 92 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,9667 | m2 |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, xây gờ gạch bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4506 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, trát gờ gạch dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,2852 | m2 |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,9 | m |
| 96 | Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB40 (VL, NC*3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m |
| 97 | Đắp phào đơn vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,52 | m |
| 98 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m |
| 99 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,1262 | m2 |
| 100 | Lát gạch nền ceramic 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.358,2 | m2 |
| 101 | Ốp gạch ceramic chân tường 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,59 | m2 |
| 102 | Lát gạch phòng vệ sinh, gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,9 | m2 |
| 103 | Ốp tường, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,216 | m2 |
| 104 | Ốp đá chẻ tự nhiên 10x20x1cmvào chân tường nhà, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,456 | m2 |
| 105 | Lát chân cửa đá granite tự nhiên, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,005 | m2 |
| 106 | Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,6044 | m2 |
| 107 | Láng tạo dốc sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,525 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái và sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,903 | m2 |
| 109 | Cửa đi gỗ 1 cánh, chất liệu gỗ nhóm II, pano gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,7092 | m2 |
| 110 | Khuôn đơn cửa đi gỗ 1 cánh, chất liệu gỗ nhóm II (140x60mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,4 | md |
| 111 | Phào nẹp khuôn cửa gỗ 15x60mm (1 lớp nẹp ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,8 | md |
| 112 | Phụ kiện khóa cửa tay gạt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 113 | Cửa đi gỗ 2 cánh, chất liệu gỗ nhóm II, pano gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5654 | m2 |
| 114 | Khuôn đơn cửa đi gỗ 2 cánh, chất liệu gỗ nhóm II hoặc tương đương (140x60mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | md |
| 115 | Phào nẹp khuôn cửa gỗ 15x60mm (1 lớp nẹp ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | md |
| 116 | Phụ kiện khóa cửa tay gạt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 117 | Phụ kiện cremon cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 118 | Cửa sổ gỗ kính 2 cánh, chất liệu gỗ nhóm II, pano gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,8152 | m2 |
| 119 | Khuôn đơn cửa sổ gỗ 2 cánh, chất liệu gỗ nhóm II (140x60mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,8 | md |
| 120 | Phào nẹp khuôn cửa gỗ 15x60mm (1 lớp nẹp ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | md |
| 121 | Phụ kiện cremon cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 122 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,0898 | 1m2 |
| 123 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895,2 | 1m |
| 124 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,228 | m2 |
| 125 | Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,328 | m2 |
| 126 | Cửa đi lùa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 127 | Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, đã bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4465 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,516 | m2 |
| 129 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4465 | m2 |
| 130 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc vuông 14x14mm bao gồm vật liệu, lắp dựng, sơn chống gỉ (trọng lượng bình quân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,448 | m2 |
| 131 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,7368 | m2 |
| 132 | Thi công trần thạch cao khung chìm (bao gồm cả sơn bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,5876 | m2 |
| 133 | Lát đá granite mặt bệ lavabo, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1801 | m2 |
| 134 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 135 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 136 | Cung cấp và lắp dựng HPL chống ẩm dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,783 | m2 |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt quân hiệu quân đội nhân dân việt nam bằng đồng dập nổi, đường kính 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 138 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m3 |
| 139 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,1511 | m2 |
| 140 | Sơn cầu thang trong nhà, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,1511 | m2 |
| 141 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,8628 | m2 |
| 142 | Gia công và lắp dựng lan can cầu thang gỗ inox, con tiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1167 | m2 |
| 143 | Gia công và lắp dựng trụ gỗ cầu thang 15x15cm, cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 144 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | m3 |
| 145 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, xây tam cấp, bằng gạch không nung 6x10x21cm chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9046 | m3 |
| 146 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,776 | m |
| 147 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8406 | m2 |
| 148 | Sơn tam cấp ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9404 | m2 |
| 149 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2662 | m2 |
| 150 | Lát đá mặt bệ tay vịn vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8652 | m2 |
| 151 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5254 | m3 |
| 152 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | 100m2 |
| 153 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0774 | m3 |
| 154 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9814 | m2 |
| 155 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9814 | m2 |
| 156 | Xẻ rãnh chống trơn mặt đường dốc (nhân công 3/7 nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 157 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6694 | m3 |
| 158 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2965 | tấn |
| 159 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4107 | 100m2 |
| 160 | Xây tường thẳng, xây lan can bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9156 | m3 |
| 161 | Xây tường thẳng, xây lan can bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,347 | m3 |
| 162 | Con tiện bê tông đúc sẵn kích thước 12,5x12,5x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 835 | cấu kiện |
| 163 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 835 | 1 cấu kiện |
| 164 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1cấu kiện |
| 165 | Trát lan can, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,2262 | m2 |
| 166 | Sơn lan can ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,7262 | m2 |
| 167 | Quét dung dịch chống thấm mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4118 | m2 |
| 168 | Đắp cát mái sảnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8034 | m3 |
| 169 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0616 | m3 |
| 170 | Lát gạch đỏ 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,604 | m2 |
| 171 | Láng tạo dốc sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3384 | m2 |
| 172 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3829 | tấn |
| 173 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3829 | tấn |
| 174 | Gia công xà gồ thép hộp loại đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6721 | tấn |
| 175 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,9646 | 1m2 |
| 176 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6721 | tấn |
| 177 | Bu lông M16-L300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 178 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3652 | 100m2 |
| 179 | Lợp mái ngói 10v/m2 bắn vít vào xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8244 | 100m2 |
| 180 | Đắp vữa vị trí tiếp giáp mái ngói và tường thu hồi , vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6 | m |
| 181 | Quét dung dịch chống thấm vị trí tiếp giáp mái ngói và tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m2 |
| 182 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian 3 tháng, Vật liệu x 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1857 | 100m2 |
| 183 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,876 | m2 |
| 184 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 600x400x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 185 | Lắp đặt tủ điện hộp aptomat 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 186 | Lắp đặt hộp aptomat 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 187 | Lắp đặt quạt trần công suất 75w bao gồm cả hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 188 | Lắp đặt quạt treo tường 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt đèn gắn trần Tube Led đôi, dài 1,2m, công suất 2x18W bao gồm bóng và máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 190 | Lắp đặt đèn gắn trần Tube Led đơn, dài 1,2m, công suất 1x18W bao gồm bóng và máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 191 | Lắp đặt đèn gắn trần Tube Led đơn, dài 0,6m, công suất 1x14W bao gồm bóng và máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 192 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 193 | Lắp đặt đèn sát trần Panel Led âm trần 600x600mm, công suất 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 194 | Lắp đặt đèn downlight led, 1x11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 195 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 196 | Lắp đặt ổ cắm đơn ba chấu, mặt, đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu, mặt, đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 198 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu, mặt, đế âm sàn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 199 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 4 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 202 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P/175A/42Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P/125A/30Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P/63A/25Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P/50A/25Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt aptomat MCB 2P/40A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt aptomat MCB 2P/32A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P/25A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 210 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 211 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 212 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 213 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 214 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436 | m |
| 215 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.388 | m |
| 216 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 217 | Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 218 | Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436 | m |
| 219 | Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.388 | m |
| 220 | Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 221 | Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 222 | Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.536 | m |
| 223 | Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.388 | m |
| 224 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 225 | Lắp đặt cút u.PVC 90độ D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê u.PVC 90độ D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 227 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6mm, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 228 | Thép bản 50x5 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 229 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Thép bản tiếp đất 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 230 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 20x20cm bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 231 | Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 232 | Kéo rải dây đồng trần dưới rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 233 | Đào móng tiếp địa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 1m3 |
| 234 | Đắp đất hoàn trả bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 235 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 236 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6mm, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 237 | Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 238 | Thép bản 50x5 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 239 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Thép bản tiếp đất 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 240 | Bật đỡ dây trên tường thép đường kính 8mm, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0665 | kg |
| 241 | Kẹp kiểm tra điện trở thép 120x60x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 242 | Cung cấp và lắp đặt bu lông đai ốc D12 dài 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 243 | Quả nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 244 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 20x20cm bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 245 | Đào móng tiếp địa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,424 | 1m3 |
| 246 | Đắp đất hoàn trả bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,424 | m3 |
| 247 | Phiến đấu dây IDF 30x2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 248 | Swich 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 249 | Swich 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 250 | Tủ rack 10U (tủ trung tâm tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 251 | Tủ rack 6U (tủ tầng 2,3,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 252 | Bộ khuếch đại tín hiệu tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 253 | Bộ chia tivi 1-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 254 | Nhân công lắp đặt thiết bị điện nhẹ (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 255 | Lắp đặt ổ cắm 3 mặt RJ45, RJ11, RG6 (Hạt, mặt, đế âm chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 256 | Lắp đặt ổ cắm 2 mặt RJ45, RG6 (Hạt, mặt, đế âm chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 257 | Lắp đặt ổ cắm 2 mặt RJ45, RJ11 (Hạt, mặt, đế âm chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 258 | Cáp truyền hình RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 259 | Cáp viễn thông CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 260 | Cáp điện thoại 2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 261 | Ống nhựa mềm ruột gà luồn dây điện chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.250 | m |
| 262 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | 100m |
| 263 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3494 | 100m3 |
| 264 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8817 | 1m3 |
| 265 | Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2162 | 100m3 |
| 266 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 267 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 268 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1802 | tấn |
| 269 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 270 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | 100m2 |
| 271 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6645 | m3 |
| 272 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2532 | m3 |
| 273 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m2 |
| 274 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,816 | m2 |
| 275 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,93 | m2 |
| 276 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,146 | m2 |
| 277 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | tấn |
| 278 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | 100m2 |
| 279 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 280 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 281 | Lắp đặt ống lạnh PP-R D50mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 282 | Lắp đặt ống lạnh PP-R D32mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 283 | Lắp đặt ống lạnh PP-R D25mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 284 | Lắp đặt ống lạnh PP-R D20mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 285 | Lắp đặt ống nóng PP-R D20mm, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 286 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 287 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 288 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 289 | Lắp đặt van 1 chiều PP-R D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 290 | Lắp đặt tê PPR 50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 291 | Lắp đặt tê PPR 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 292 | Lắp đặt tê PP-R D20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 293 | Lắp đặt tê PPR 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 294 | Lắp đặt tê PPR 50x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 295 | Lắp đặt tê PP-R D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 296 | Lắp đặt tê PP-R D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 297 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 298 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 299 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 300 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cái |
| 301 | Lắp đặt côn PPR 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 302 | Lắp đặt côn PPR 50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 303 | Lắp đặt côn PP-R D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 304 | Lắp đặt côn PP-R D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 305 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 306 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D20mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 307 | Lắp đặt nút bịt nhựa PP-R D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 308 | Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 309 | Rắc co nhựa PPR D32 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 310 | Rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 311 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D160mm, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 312 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60mm, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48mm, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mm, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 317 | Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D160x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 318 | Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 319 | Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D110x48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 320 | Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 321 | Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 322 | Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 323 | Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 324 | Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 325 | Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 326 | Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 327 | Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 328 | Lắp đặt cút u.PVC 90độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 329 | Lắp đặt cút u.PVC 90độ D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 330 | Lắp đặt tê u.PVC 90độ D110mm (ống thoát vào ra bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 331 | Lắp đặt cút u.PVC 90độ D110mm (trong bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 332 | Lắp đặt côn u.PVC D110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 333 | Lắp đặt côn u.PVC D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 334 | Lắp đặt Xi phông PVC D90 (thoát sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 335 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 336 | Lắp đặt Cầu thu nước mưa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 337 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 338 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 339 | Lắp nút bịt nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 340 | Lắp nút bịt thông tắc nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 341 | Lắp nút bịt thông tắc nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 342 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo+xi phông+vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 343 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 344 | Lắp đặt xí bệt+vòi xịt+hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 345 | Vòi tắm hoa sen 1 vòi 1 hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 346 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xả tiểu nam+ xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 347 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 348 | Van phao tự động bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 349 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 350 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 351 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 352 | Lắp đặt Máy bơm tăng áp+bình tích áp, Q=1m3/H, H=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| B | Nhà ở cơ quan | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (bao gồm mua cọc và ép cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,608 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | 1 mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7733 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4769 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,301 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2136 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5254 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6562 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4022 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | tấn |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,164 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3184 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,592 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6181 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8269 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7238 | tấn |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,621 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3146 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3922 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3569 | tấn |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,043 | m3 |
| 28 | Đắp cát lấp chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0243 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát đen nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công, máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8836 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3533 | 100m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,692 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4125 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6435 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1246 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1432 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2571 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3622 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm nhà, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9742 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm nhà, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5146 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm nhà, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,964 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,7828 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,783 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5989 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6773 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7712 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn vòm lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2377 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3044 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3258 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5861 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1571 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,848 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8322 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3623 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,7817 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4596 | m3 |
| 58 | Xây tường thu hồi mái, tường trên sê nô bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1022 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, xây gạch vòm cong bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1157 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.209,7926 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,6994 | m2 |
| 62 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,1756 | m2 |
| 63 | Trát dầm trong nhà, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0288 | m2 |
| 64 | Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,0684 | m2 |
| 65 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 818,8568 | m2 |
| 66 | Trát trần sê nô ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,04 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.222,9288 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830,8078 | m2 |
| 69 | Xây cột bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7182 | m3 |
| 70 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,1568 | m2 |
| 71 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (lần 2, chỉ tính vật liệu, nhân công, máy đã tính trong lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,3672 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,16 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m |
| 74 | Xẻ chỉ lõm cột sâu 1,5x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,2 | m |
| 75 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,7652 | m2 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, xây gờ gạch bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9381 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, trát gờ gạch dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,331 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,88 | m |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB40 (VL, NC*3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m |
| 80 | Đắp phào đơn vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,48 | m |
| 81 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,2862 | m2 |
| 82 | Lát gạch nền ceramic 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,85 | m2 |
| 83 | Ốp gạch ceramic chân tường 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,925 | m2 |
| 84 | Lát gạch phòng vệ sinh, gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 85 | Ốp tường, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,656 | m2 |
| 86 | Ốp đá chẻ tự nhiên 10x20x1cmvào chân tường nhà, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,555 | m2 |
| 87 | Lát chân cửa đá granite tự nhiên, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,124 | m2 |
| 88 | Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,0844 | m2 |
| 89 | Láng tạo dốc sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8264 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái và sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,4354 | m2 |
| 91 | Cửa đi gỗ 1 cánh, chất liệu gỗ nhóm II, pano gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,0975 | m2 |
| 92 | Khuôn đơn cửa đi gỗ 1 cánh, chất liệu gỗ nhóm II, (140x60mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | md |
| 93 | Phào nẹp khuôn cửa gỗ 15x60mm (1 lớp nẹp ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | md |
| 94 | Phụ kiện khóa cửa tay gạt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 95 | Cửa sổ gỗ kính 2 cánh, chất liệu gỗ nhóm II, pano gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,945 | m2 |
| 96 | Khuôn đơn cửa sổ gỗ 2 cánh, chất liệu gỗ nhóm II, (140x60mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | md |
| 97 | Phào nẹp khuôn cửa gỗ 15x60mm (1 lớp nẹp ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,2 | md |
| 98 | Phụ kiện cremon cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 99 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,0425 | 1m2 |
| 100 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592 | 1m |
| 101 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m2 |
| 102 | Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m2 |
| 103 | Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, đã bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,08 | m2 |
| 105 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 106 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc vuông 14x14mm bao gồm vật liệu, lắp dựng, sơn chống gỉ (trọng lượng bình quân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 107 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4592 | m2 |
| 108 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 109 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1316 | m2 |
| 110 | Sơn cầu thang trong nhà, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1316 | m2 |
| 111 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5276 | m2 |
| 112 | Gia công và lắp dựng cầu thang tay vịn gỗ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7986 | m2 |
| 113 | Gia công và lắp dựng trụ gỗ cầu thang 15x15cm, cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4109 | m3 |
| 115 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, xây tam cấp, bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3365 | m3 |
| 116 | Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,524 | m2 |
| 117 | Sơn tam cấp ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,524 | m2 |
| 118 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,963 | m2 |
| 119 | Bê tông giằng đỉnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5678 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2013 | tấn |
| 121 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2412 | 100m2 |
| 122 | Xây tường thẳng, xây lan can bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8244 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng, xây lan can bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3442 | m3 |
| 124 | Con tiện bê tông đúc sẵn kích thước 12,5x12,5x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447 | cấu kiện |
| 125 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447 | 1 cấu kiện |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | 1cấu kiện |
| 127 | Trát lan can, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,202 | m2 |
| 128 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,302 | m2 |
| 129 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3829 | tấn |
| 130 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3829 | tấn |
| 131 | Gia công xà gồ thép hộp loại đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9363 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2364 | 1m2 |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9363 | tấn |
| 134 | Bu lông M16-L300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 135 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1792 | 100m2 |
| 136 | Lợp mái mái nghiêng bằng tôn múi chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,408 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tạm tính thời gian 2 tháng, Vật liệu x 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5264 | 100m2 |
| 138 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,6184 | m2 |
| 139 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 800x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 140 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 600x400x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 141 | Lắp đặt tủ điện hộp aptomat 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 142 | Lắp đặt quạt trần công suất 75w bao gồm cả hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 143 | Lắp đặt đèn gắn trần Tube Led đơn, dài 1,2m, công suất 1x18W bao gồm bóng và máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn gắn trần Tube Led đơn, dài 0,6m, công suất 1x14W bao gồm bóng và máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn downlight led chống ẩm, 1x5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 148 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu, mặt, đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt, công tắc bình nóng lạnh (Đế âm chống cháy+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 cực (Đế âm chống cháy+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P/125A/30Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P/63A/25Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P/63A/15Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat MCB 2P/32A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 158 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 159 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 160 | Lắp đặt Aptomat chống dò ELCB-2P-16A-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 161 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 162 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 163 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125 | m |
| 164 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895 | m |
| 165 | Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 166 | Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 167 | Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125 | m |
| 168 | Ống nhựa cứng PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 169 | Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m |
| 170 | Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 171 | Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715 | m |
| 172 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 173 | Lắp đặt cút u.PVC 90độ D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 174 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6mm, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 175 | Thép bản 50x5 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 176 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Thép bản tiếp đất 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 177 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 20x20cm bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 178 | Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 179 | Kéo rải dây đồng trần dưới rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 180 | Đào móng tiếp địa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | 1m3 |
| 181 | Đắp đất hoàn trả bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m3 |
| 182 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 183 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6mm, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 184 | Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 185 | Thép bản 50x5 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 186 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Thép bản tiếp đất 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 187 | Bật đỡ dây trên tường thép đường kính 8mm, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | kg |
| 188 | Kẹp kiểm tra điện trở thép 120x60x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 189 | Cung cấp và lắp đặt bu lông đai ốc D12 dài 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Quả nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 191 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 20x20cm bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 192 | Đào móng tiếp địa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,74 | 1m3 |
| 193 | Đắp đất hoàn trả bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,74 | m3 |
| 194 | Phiến đấu dây IDF 30x2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 195 | Swich 16 port -2SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 196 | Swich 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 197 | Tủ rack 10U (tủ trung tâm tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 198 | Tủ rack 6U (tủ tầng 2,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 199 | Bộ khuếch đại tín hiệu tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 200 | Bộ chia tivi 1-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 201 | Nhân công lắp đặt thiết bị điện nhẹ (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 202 | Lắp đặt ổ cắm 2 mặt RJ45, RG6 (Hạt, mặt, đế âm chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 203 | Lắp đặt ổ cắm 2 mặt RJ11 (Hạt, mặt, đế âm chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 204 | Cáp truyền hình RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 205 | Cáp viễn thông CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 206 | Cáp điện thoại 2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 207 | Ống nhựa mềm ruột gà luồn dây điện chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.010 | m |
| 208 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | 100m |
| 209 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3494 | 100m3 |
| 210 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8817 | 1m3 |
| 211 | Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2162 | 100m3 |
| 212 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 213 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 214 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1802 | tấn |
| 215 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 216 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | 100m2 |
| 217 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6645 | m3 |
| 218 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2532 | m3 |
| 219 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m2 |
| 220 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,816 | m2 |
| 221 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,93 | m2 |
| 222 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,146 | m2 |
| 223 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | tấn |
| 224 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | 100m2 |
| 225 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 226 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống lạnh PP-R D50mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống lạnh PP-R D32mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống lạnh PP-R D25mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống lạnh PP-R D20mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nóng PP-R D20mm, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 232 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 235 | Lắp đặt van 1 chiều PP-R D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê PPR 50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê PPR 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê PP-R D20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê PPR 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê PP-R D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê PP-R D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 246 | Lắp đặt côn PPR 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt côn PP-R D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 248 | Lắp đặt côn PP-R D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D20mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 251 | Lắp đặt nút bịt nhựa PP-R D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 252 | Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 253 | Rắc co nhựa PPR D32 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 254 | Rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60mm, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34mm, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mm, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 260 | Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 261 | Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 262 | Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 263 | Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 264 | Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 265 | Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 266 | Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 267 | Lắp đặt cút u.PVC 90độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 268 | Lắp đặt cút u.PVC 90độ D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê u.PVC 90độ D110mm (ống thoát vào ra bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê u.PVC 90 độ D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 271 | Lắp đặt cút u.PVC 90độ D110mm (trong bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 272 | Lắp đặt côn u.PVC D110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 273 | Lắp đặt côn u.PVC D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 274 | Lắp đặt Xi phông PVC D90 (thoát sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 275 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 276 | Lắp đặt Cầu thu nước mưa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 277 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 278 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 279 | Lắp nút bịt nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 280 | Lắp nút bịt thông tắc nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 281 | Lắp nút bịt thông tắc nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 282 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo+xi phông+vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 283 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 284 | Lắp đặt xí bệt+vòi xịt+hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 285 | Vòi tắm hoa sen 1 vòi 1 hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 286 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 287 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 288 | Van phao tự động bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 289 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 290 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 291 | Lắp đặt Máy bơm tăng áp+bình tích áp, Q=1,5m3/H, H=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| C | Nhà ăn 350 chỗ ngồi | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1808 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4944 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,6 | 100m |
| 4 | Đắp đệm cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,593 | 100m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4934 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6287 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7305 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5812 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5699 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7897 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6842 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4751 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0856 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9722 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7119 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5836 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4166 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3713 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | tấn |
| 21 | Đắp cát tận dụng hoàn trả hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,171 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công, máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3844 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7192 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6486 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng chân lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 27 | Xây móng đỡ lan can bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0096 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0989 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6295 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4672 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9481 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0304 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6594 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8571 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3261 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9447 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5668 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, giằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9516 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép giằng bê tông, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1819 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép giằng bê tông, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7187 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5551 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4798 | m3 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4405 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,515 | m2 |
| 47 | Trát má cửa, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,768 | m2 |
| 48 | Trát dầm trong nhà, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3872 | m2 |
| 49 | Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,503 | m2 |
| 50 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,472 | m2 |
| 51 | Trát trần sê nô ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6418 | m2 |
| 52 | Trát dầm sê nô mái ngoài nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,3198 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,48 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,24 | m |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, xây gờ gạch bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,9445 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,7996 | m2 |
| 59 | Trát cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,724 | m2 |
| 60 | Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,724 | m2 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9115 | m3 |
| 62 | Trát cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,9736 | m2 |
| 63 | Đắp phào chìm sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,84 | m |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,6 | m |
| 65 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,6992 | m2 |
| 66 | Lát gạch nền ceramic 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,652 | m2 |
| 67 | Ốp gạch ceramic chân tường 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1232 | m2 |
| 68 | Lát chân cửa, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,378 | m2 |
| 69 | Lát gạch phòng vệ sinh, gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m2 |
| 70 | Ốp tường, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,778 | m2 |
| 71 | Ốp tường gạch ceramic 600x900mm , vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,028 | m2 |
| 72 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường nhà, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4567 | m2 |
| 73 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,098 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,022 | m2 |
| 75 | Cửa đi 4 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 76 | Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,53 | m2 |
| 77 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 78 | Cửa sổ 4 cánh mở quay cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 79 | Cửa sổ 4 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,29 | m2 |
| 82 | Cửa cuốn thép hợp kim mạ màu (Cửa cuốn, khung thép hộp ốp alumium, đồng bộ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m2 |
| 84 | Mô tơ điện cửa cuốn, công suất P=180W, sức nâng 700kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Bình lưu điện UPS cửa cuốn (sức nâng 800kg, tích điện 24h-48h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5394 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 88 | Gia công hệ khung giàn thép hộp mạ kẽm 25x50x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4618 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hệ khung giàn thép hộp mạ kẽm 25x50x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4618 | tấn |
| 90 | Thi công trần phòng ăn bằng tôn xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,0304 | m2 |
| 91 | Phào trần nhôm vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,92 | md |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0666 | m2 |
| 93 | Thi công trần thạch cao khung chìm (bao gồm cả sơn bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1248 | m2 |
| 94 | Lát đá granite mặt bệ lavabo, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8906 | m2 |
| 95 | Gia công khung inox 304 đỡ lavabo bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 96 | Nhân công lắp đặt khung inox 304 đỡ lavabo bàn đá (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1629 | m3 |
| 98 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, xây tam cấp, bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5825 | m3 |
| 99 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2538 | m2 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 102 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 105 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, xây đường dốc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5918 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,116 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,116 | m2 |
| 108 | Láng granitô đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,11 | m2 |
| 109 | Xẻ rãnh chống trơn mặt đường dốc (nhân công 3/7 nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 110 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2017 | m3 |
| 111 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7925 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 114 | Ốp gạch ceramic 300x300 vào tường, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9562 | m2 |
| 115 | Trát đáy tấm đan, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,053 | m2 |
| 116 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,201 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,053 | m2 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1683 | m3 |
| 119 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, xây gờ gạch bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2048 | m2 |
| 121 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2048 | m2 |
| 123 | Bê tông lam bê tông, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | m3 |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2099 | 100m2 |
| 125 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1898 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6136 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6136 | m2 |
| 130 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0268 | tấn |
| 131 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 132 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1128 | tấn |
| 133 | Gia công xà gồ thép hộp loại đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9215 | tấn |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,0218 | 1m2 |
| 135 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9215 | tấn |
| 136 | Bu lông M18-L500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 137 | Bu lông M10-L100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 138 | Thanh ty giằng xà gồ D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,76 | md |
| 139 | Tăng đơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 140 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4974 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1277 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6804 | 100m2 |
| 143 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,628 | m2 |
| 144 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 600x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 145 | Lắp đặt hộp aptomat 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 146 | Lắp đặt quạt trần công suất 80w bao gồm cả hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt quạt thông gió vuông trên tường, kích thước 400x400x300mm, công suất 180w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt đèn gắn trần Tube Led, dài 1,2m, công suất 2x18W bao gồm bóng và máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn gắn trần Tube Led đơn, dài 1,2m, công suất 1x18W bao gồm bóng và máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đơn ba chấu, mặt, đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đôi hai chấu (đế+mặt chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P/200A/36Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P/125A/36Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P/100A/25Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P/50A/25Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P/25A/16Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P/25A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 162 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 164 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 165 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 166 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 167 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 168 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 169 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665 | m |
| 170 | Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 171 | Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 172 | Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 173 | Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 174 | Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 175 | Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585 | m |
| 176 | Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665 | m |
| 177 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 178 | Lắp đặt cút u.PVC 90độ D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê u.PVC 90độ D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 180 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6mm, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 181 | Thép bản 50x5 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 182 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Thép bản tiếp đất 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 183 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 20x20cm bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 184 | Dây đồng Cu/PVC D16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 185 | Kéo rải dây đồng trần dưới rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 186 | Đào móng tiếp địa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1m3 |
| 187 | Đắp đất hoàn trả bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 188 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 189 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6mm, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 190 | Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 191 | Thép bản 50x5 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 192 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Thép bản tiếp đất 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 193 | Bật đỡ dây trên tường thép đường kính 8mm, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | kg |
| 194 | Kẹp kiểm tra điện trở thép 120x60x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 195 | Cung cấp và lắp đặt bu lông đai ốc D12 dài 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Quả nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 197 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 20x20cm bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 198 | Đào móng tiếp địa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,932 | 1m3 |
| 199 | Đắp đất hoàn trả bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,932 | m3 |
| 200 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Bình chữa cháy bằng bột ABC-MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 202 | Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT4 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 203 | Tủ đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 204 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | 100m |
| 205 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2141 | 100m3 |
| 206 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3791 | 1m3 |
| 207 | Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1347 | 100m3 |
| 208 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 209 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 210 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | tấn |
| 211 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 212 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | 100m2 |
| 213 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9808 | m3 |
| 214 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9423 | m3 |
| 215 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 216 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,088 | m2 |
| 217 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m2 |
| 218 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m2 |
| 219 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | tấn |
| 220 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 221 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 222 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 223 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1747 | 1m3 |
| 224 | Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1738 | 100m3 |
| 225 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | 100m2 |
| 226 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8653 | m3 |
| 227 | Ván khuôn thép ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | 100m2 |
| 228 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2979 | m3 |
| 229 | Xây hố ga bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1824 | m3 |
| 230 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 231 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 232 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 233 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8467 | m3 |
| 234 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 235 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7768 | 1m3 |
| 236 | Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | 100m3 |
| 237 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 238 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | m3 |
| 239 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 240 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | m3 |
| 241 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 242 | Xây hố ga bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 243 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,784 | m2 |
| 244 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7046 | tấn |
| 245 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0941 | 100m2 |
| 246 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2505 | m3 |
| 247 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 248 | Bể tách mỡ inox dung tích 200 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 249 | Nhân công lắp đặt bể tách mỡ (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 250 | Lắp đặt ống lạnh PP-R D50mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống lạnh PP-R D32mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống lạnh PP-R D25mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống lạnh PP-R D20mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nóng PP-R D20mm, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 255 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 256 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê PPR 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê PP-R D32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt tê PP-R D20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê PP-R D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê PP-R D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 263 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 264 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 265 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 266 | Lắp đặt côn PPR 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt côn PP-R D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 268 | Lắp đặt côn PP-R D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D20mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 271 | Lắp đặt nút bịt nhựa PP-R D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 272 | Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76mm, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mm, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 277 | Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 278 | Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 279 | Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 281 | Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 283 | Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 284 | Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 285 | Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 286 | Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 287 | Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 288 | Lắp đặt cút u.PVC 90độ D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 289 | Lắp đặt tê u.PVC 90độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 290 | Lắp đặt cút u.PVC 90độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 291 | Lắp đặt tê u.PVC 90độ D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 292 | Xi phông PVC D90 (thoát sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 293 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 294 | Cầu thu nước mưa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 295 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 296 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 297 | Lắp nút bịt nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 298 | Lắp nút bịt nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 299 | Lắp nút bịt thông tắc nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 300 | Lắp nút bịt thông tắc nhựa D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 301 | Gương soi phòng vệ sinh+ khung viền đỡ gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 302 | Nhân công lắp đặt gương soi (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 303 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo+xi phông+vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 304 | Lắp đặt xí bệt+vòi xịt+hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 305 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 306 | Vòi tắm hoa sen 1 vòi 1 hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 307 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 308 | Tủ kết hợp chậu rửa bát inox 304 (Kích thước 220x750x1550, bao gồm 2 vòi cấp nước, 2 bộ xi phông xả nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 309 | Van phao tự động bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 310 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 311 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| D | Nhà ở Đại đội bộ binh | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (bao gồm mua cọc và ép cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,408 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | 1 mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0929 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5377 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,958 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,35 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3105 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài - dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,583 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0954 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4703 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2796 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4547 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1115 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6856 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1118 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5948 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6297 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1486 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6938 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4861 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5194 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2635 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7537 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3994 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát từ đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9401 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công, máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8855 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,207 | 100m3 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6585 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0071 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0063 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7049 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7397 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4956 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm nhà, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6396 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm nhà, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6841 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5481 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1145 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3085 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,5885 | m3 |
| 45 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,692 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9558 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4018 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4957 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4488 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3499 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5986 | tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7547 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4497 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4711 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1423 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,6384 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5179 | m3 |
| 58 | Xây tường thu hồi mái, tường trên sê nô bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4025 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.062,8484 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,926 | m2 |
| 61 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,616 | m2 |
| 62 | Trát dầm trong nhà, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,3676 | m2 |
| 63 | Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,5996 | m2 |
| 64 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 951,68 | m2 |
| 65 | Trát trần sê nô ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,735 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.287,1988 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,2606 | m2 |
| 68 | Trát cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7632 | m2 |
| 69 | Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7632 | m2 |
| 70 | Xây cột bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1256 | m3 |
| 71 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,4832 | m2 |
| 72 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (lần 2 chỉ tính vật liệu, nhân công và máy đã tính lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,0496 | m2 |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,84 | m |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 (VL, NC nhân 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,16 | m |
| 75 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826,7392 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,4 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,92 | m |
| 78 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 79 | Lát gạch nền ceramic 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.006,9254 | m2 |
| 80 | Ốp gạch ceramic chân tường 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,3132 | m2 |
| 81 | Lát chân cửa đá granite tự nhiên, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,712 | m2 |
| 82 | Láng tạo dốc sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,5482 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái và sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,3542 | m2 |
| 84 | Cửa đi khung thép hộp sơn chống gỉ, pano tôn(đã bao gồm vật tư, lắp dựng, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,12 | m2 |
| 85 | Cửa sổ khung thép hộp sơn chống gỉ, pano tôn(đã bao gồm vật tư, lắp dựng, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 86 | Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 87 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc vuông 14x14mm bao gồm vật liệu, lắp dựng, sơn chống gỉ (trọng lượng bình quân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,642 | m2 |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, xây bậc cầu thang bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6632 | m3 |
| 89 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,404 | m2 |
| 90 | Sơn cầu thang trong nhà, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,404 | m2 |
| 91 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0704 | m2 |
| 92 | Gia công và lắp dựng cầu thang tay vịn gỗ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1413 | m2 |
| 93 | Gia công và lắp dựng trụ gỗ cầu thang 15x15cm, cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m3 |
| 95 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, xây tam cấp, bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,409 | m3 |
| 96 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9348 | m2 |
| 97 | Xây tường thẳng, xây lan can bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3052 | m3 |
| 98 | Trát lan can, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9636 | m2 |
| 99 | Sơn lan can ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9636 | m2 |
| 100 | Gia công và lắp dựng lan can inox (trọng lượng bình quân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,56 | m2 |
| 101 | Gia công xà gồ thép hộp loại đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2994 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,36 | 1m2 |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2994 | tấn |
| 104 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2399 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian 2 tháng, Vật liệu x 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5038 | 100m2 |
| 106 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,728 | m2 |
| 107 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 800x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 108 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 600x400x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt tủ điện hộp aptomat 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 110 | Lắp đặt quạt trần công suất 75w bao gồm cả hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 111 | Lắp đặt đèn gắn trần Tube Led đơn, dài 1,2m, công suất 1x18W bao gồm bóng và máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu, mặt, đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 cực (Đế âm chống cháy+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P/175A/30Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P/150A/30Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P/50A/18Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P/40A/18Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat MCB 2P/63A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat MCB 2P/50A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat MCB 2P/32A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat MCB 2P/25A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 126 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 127 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 128 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 129 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 130 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 131 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 132 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 133 | Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 134 | Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 135 | Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 136 | Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 137 | Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 138 | Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | m |
| 139 | Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 140 | Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 141 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6mm, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 142 | Thép bản 50x5 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 143 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Thép bản tiếp đất 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 144 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 20x20cm bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 145 | Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | md |
| 146 | Kéo rải dây đồng trần dưới rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 147 | Đào móng tiếp địa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | 1m3 |
| 148 | Đắp đất hoàn trả bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 149 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6mm, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 151 | Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 152 | Thép bản 50x5 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 153 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Thép bản tiếp đất 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 154 | Bật đỡ dây trên tường thép đường kính 8mm, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | kg |
| 155 | Kẹp kiểm tra điện trở thép 120x60x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt bu lông đai ốc D12 dài 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Quả nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 158 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 20x20cm bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 159 | Đào móng tiếp địa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | 1m3 |
| 160 | Đắp đất hoàn trả bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 161 | Phiến đấu dây IDF 10x2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 162 | Swich 16 port -2SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 163 | Tủ rack 10U (tủ trung tâm tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 164 | Bộ khuếch đại tín hiệu tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 165 | Bộ chia tivi 1-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 166 | Nhân công lắp đặt thiết bị điện nhẹ (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm 3 mặt RJ45, RJ11, RG6 (Hạt, mặt, đế âm chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm 2 mặt RJ45, RG6 (Hạt, mặt, đế âm chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm 2 mặt RJ45, RJ11 (Hạt, mặt, đế âm chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 170 | Cáp truyền hình RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 171 | Cáp viễn thông CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 172 | Cáp điện thoại 2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 173 | Ống nhựa mềm ruột gà luồn dây điện chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 175 | Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 176 | Lắp đặt Cầu thu nước mưa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt Y u.PVC 135 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê u.PVC 90 độ D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 183 | Bình chữa cháy bằng bột ABC-MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 184 | Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT4 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 185 | Tủ đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| E | Nhà trực ban tiếp dân | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5054 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9995 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3245 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1546 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7127 | tấn |
| 9 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6495 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ cột móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4182 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,486 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2924 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0755 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0973 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4175 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4909 | m3 |
| 19 | Đắp cát tận dụng hoàn trả hố móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát đen nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính nhân công, máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4923 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4215 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5246 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2614 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2769 | tấn |
| 26 | Bê tông dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,677 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0698 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3672 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,051 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9494 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9617 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2479 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 36 | Bê tông giằng thu hồi mái nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4928 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4229 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2299 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,873 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,656 | m2 |
| 43 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,572 | m2 |
| 44 | Trát dầm trong nhà, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,915 | m2 |
| 45 | Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8592 | m2 |
| 46 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6976 | m2 |
| 47 | Trát trần sê nô ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,248 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,0576 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,7632 | m2 |
| 50 | Xây cột bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0653 | m3 |
| 51 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5783 | m2 |
| 52 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (lần 2, đắp nổi, chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0228 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,86 | m |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | m |
| 55 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4795 | m2 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1106 | m3 |
| 57 | Đắp phào đơn vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,88 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ móc nước đáy sê nô, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,48 | m |
| 59 | Xẻ chỉ lõm trên tường sâu 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,98 | m |
| 60 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1502 | m2 |
| 61 | Lát gạch nền ceramic 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7843 | m2 |
| 62 | Ốp gạch ceramic chân tường 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7225 | m2 |
| 63 | Lát gạch phòng vệ sinh, gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3344 | m2 |
| 64 | Ốp tường, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,064 | m2 |
| 65 | Ốp đá chẻ tự nhiên 10x20x1cm vào chân tường nhà, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5056 | m2 |
| 66 | Láng tạo dốc sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7388 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái và sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2428 | m2 |
| 68 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 69 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 70 | Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 71 | Cửa thăm mái nhà bằng tôn khung thép hộp đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 72 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc vuông 14x14mm bao gồm vật liệu, lắp dựng, sơn chống gỉ (trọng lượng bình quân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6504 | m3 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, xây tam cấp, bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7181 | m3 |
| 75 | Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0858 | m2 |
| 76 | Sơn tam cấp ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0858 | m2 |
| 77 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4484 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép hộp loại đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6811 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5256 | 100m2 |
| 83 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 84 | Lắp đặt tủ điện hộp aptomat 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt đèn gắn trần Tube Led đơn, dài 1,2m, công suất 1x18W bao gồm bóng và máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt trần công suất 75w bao gồm cả hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn downlight led chống ẩm, 1x5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt, công tắc bình nóng lạnh (Đế âm chống cháy+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu, mặt, đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat MCB 2P/40A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-25A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Aptomat chống dò ELCB-2P-16A-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC(3x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 102 | Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 103 | Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 105 | Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 106 | Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 107 | Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 108 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6mm, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 109 | Thép bản 50x5 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Thép bản tiếp đất 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 111 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 20x20cm bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 112 | Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | md |
| 113 | Kéo rải dây đồng trần dưới rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 114 | Đào móng tiếp địa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | 1m3 |
| 115 | Đắp đất hoàn trả bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6mm, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 119 | Thép bản 50x5 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Thép bản tiếp đất 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 121 | Bật đỡ dây trên tường thép đường kính 8mm, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | kg |
| 122 | Kẹp kiểm tra điện trở thép 120x60x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt bu lông đai ốc D12 dài 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Quả nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 125 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 20x20cm bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 126 | Đào móng tiếp địa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | 1m3 |
| 127 | Đắp đất hoàn trả bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm 2 mặt RJ45, RG11 (Hạt, mặt, đế âm chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm 1 mặt RG6 (Hạt, mặt, đế âm chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | Cáp truyền hình RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 131 | Cáp viễn thông CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 132 | Cáp điện thoại 2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 133 | Ống nhựa mềm ruột gà luồn dây điện chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 134 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | 100m |
| 135 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1747 | 100m3 |
| 136 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9408 | 1m3 |
| 137 | Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1081 | 100m3 |
| 138 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 142 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m2 |
| 143 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8322 | m3 |
| 144 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6629 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 146 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,408 | m2 |
| 147 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,965 | m2 |
| 148 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,573 | m2 |
| 149 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 150 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 151 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | m3 |
| 152 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 153 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1468 | 1m3 |
| 154 | Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 155 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 156 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | m3 |
| 157 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m2 |
| 158 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1622 | m3 |
| 159 | Xây hố ga bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2728 | m3 |
| 160 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 161 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 162 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 163 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | m3 |
| 164 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống lạnh PP-R D50mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống lạnh PP-R D32mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống lạnh PP-R D25mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống lạnh PP-R D20mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nóng PP-R D20mm, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 170 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt van 1 chiều PP-R D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê PP-R D20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê PP-R D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn PPR 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn PPR 50x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D20mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 184 | Lắp đặt nút bịt nhựa PP-R D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 185 | Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Rắc co nhựa PPR D32 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mm, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 191 | Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 194 | Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút u.PVC 90độ D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê u.PVC 90độ D110mm (ống thoát vào ra bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút u.PVC 90độ D110mm (trong bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt Xi phông PVC D90 (thoát sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt Cầu thu nước mưa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp nút bịt nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo+xi phông+vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 205 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt xí bệt+vòi xịt+hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 207 | Vòi tắm hoa sen 1 vòi 1 hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 208 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 209 | Van phao tự động bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Van pha0 điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 212 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 213 | Bình chữa cháy bằng bột ABC-MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 214 | Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT4 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 215 | Tủ đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| F | Nhà tắm + vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6835 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5115 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3678 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3578 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8569 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2687 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7142 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1758 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1616 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ móng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3977 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6326 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm giằng tường móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8816 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2146 | tấn |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2264 | m3 |
| 18 | Đắp cát tận dụng hoàn trả hố móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát đen nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công, máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6438 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5097 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8676 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1046 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,359 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2432 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6153 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2207 | tấn |
| 27 | Xây bể nước, rãnh nước bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,439 | m3 |
| 28 | Trát bể nước rãnh nước, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,334 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, rãnh nước dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,676 | m2 |
| 30 | Gia công tấm đan inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7403 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2834 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7788 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1747 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | tấn |
| 36 | Bê tông dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7858 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4523 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm nhà, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2237 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm nhà, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1933 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3332 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5999 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4056 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1805 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3541 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1811 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 47 | Bê tông giằng thu hồi mái nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3071 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5208 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7662 | m3 |
| 52 | Xây tường thu hồi mái, bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2766 | m3 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,5135 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,2872 | m2 |
| 55 | Trát tường thu hồi mái ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6868 | m2 |
| 56 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6664 | m2 |
| 57 | Trát dầm trong nhà, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,216 | m2 |
| 58 | Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,795 | m2 |
| 59 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6168 | m2 |
| 60 | Trát trần sê nô ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9162 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,0127 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,6852 | m2 |
| 63 | Xây cột bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6954 | m3 |
| 64 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9664 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | m |
| 66 | Đắp phào kép đỉnh cột, vữa XM M50, PCB40 (VL, NC x 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m |
| 67 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,486 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,62 | m |
| 70 | Lát gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,4903 | m2 |
| 71 | Ốp tường, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,334 | m2 |
| 72 | Láng sàn mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6108 | m2 |
| 73 | Láng tạo dốc sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9162 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái và sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,787 | m2 |
| 75 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh, kính an toàn dày 6,38mm gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 76 | Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,736 | m2 |
| 77 | Tấm ốp polycarbonate dày 20mm lấy sáng mái nhà bao gồm cả khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 78 | Cung cấp và lắp dựng HPL chống ẩm dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, xây tam cấp, bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9241 | m3 |
| 80 | Láng tam cấp dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9956 | m2 |
| 81 | Bê tông máng rửa tay, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0847 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn máng rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2259 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép máng rửa tay và máng tiểu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1772 | tấn |
| 84 | Ốp tường, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,334 | m2 |
| 85 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7546 | tấn |
| 86 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7546 | tấn |
| 87 | Gia công xà gồ thép hộp loại đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3448 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | 1m2 |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3448 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7304 | 1m2 |
| 91 | Bu lông M18-L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5063 | 100m2 |
| 94 | Lợp tấm nhựa lấy sáng polycarbonate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8921 | 100m2 |
| 96 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 97 | Lắp đặt tủ điện hộp aptomat 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt đèn gắn trần chống nổ, dài 1,2m, công suất 1x20W bao gồm bóng và máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 1 chiều loại 1 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat MCB 2P/63A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | ELCB-2P-16A-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A/6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m |
| 108 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 109 | Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 110 | Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 111 | Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 112 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,632 | 100m |
| 113 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | 100m3 |
| 114 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3115 | 1m3 |
| 115 | Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4159 | 100m3 |
| 116 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | tấn |
| 120 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | 100m2 |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9617 | m3 |
| 122 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7999 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m2 |
| 124 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,344 | m2 |
| 125 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,424 | m2 |
| 126 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,168 | m2 |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | tấn |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 129 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 130 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 131 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2317 | 1m3 |
| 132 | Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 133 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 134 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3591 | m3 |
| 135 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 136 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5387 | m3 |
| 137 | Xây hố ga bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3763 | m3 |
| 138 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m2 |
| 139 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | tấn |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 141 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3899 | m3 |
| 142 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống lạnh PP-R D50mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống lạnh PP-R D40mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống lạnh PP-R D32mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống lạnh PP-R D25mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống lạnh PP-R D20mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nóng PP-R D25mm, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nóng PP-R D20mm, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 150 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 154 | Lắp đặt van 1 chiều PP-R D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê PPR 50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê PPR 40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê PP-R D32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê PPR 50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê PPR 40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê PP-R D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê PP-R D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn PPR 50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn PPR 40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn PP-R D40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn PP-R D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn PP-R D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút PP-R 90 độ D20mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 174 | Lắp đặt nút bịt nhựa PP-R D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 175 | Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Rắc co nhựa PPR D40 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Rắc co nhựa PPR D32 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200mm, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D125mm, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76mm, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60mm, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 184 | Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D125x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 185 | Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D125x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 187 | Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D110x48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D90x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 191 | Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 192 | Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút u.PVC 90độ D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê u.PVC 90độ D110mm (ống thoát vào ra bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút u.PVC 90độ D110mm (trong bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn u.PVC 90độ D110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn u.PVC 90độ D110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn u.PVC 90độ D76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt Xi phông u.PVC D200 (thoát sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt Xi phông u.PVC D76 (thoát sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 202 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 203 | Lắp đặt Cầu thu nước mưa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 204 | Lắp nút bịt nhựa D125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt xí bệt+vòi xịt+hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 207 | Vòi tắm hoa sen 1 vòi 1 hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 208 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xả tiểu nam+ xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 209 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo+xi phông+vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 210 | Lắp đặt bình nóng lạnh 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 212 | Van phao tự động bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 213 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 215 | Lắp đặt Máy bơm tăng áp+bình tích áp, Q=2m3/H, H=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| G | Cổng chính, bốt gác, cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0361 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1969 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7522 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3771 | m3 |
| 6 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | tấn |
| 7 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7234 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông móng đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2566 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép ván khuôn móng dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0098 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,219 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4299 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3172 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2825 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1964 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | 100m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0234 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6672 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | m3 |
| 23 | Phù điêu đắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6656 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9449 | m3 |
| 25 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | 100m2 |
| 26 | GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2563 | m3 |
| 28 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầm, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4018 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3859 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2036 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3723 | m3 |
| 33 | GCLD ván khuôn thép cho bê tông sàn mái cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8725 | 100m2 |
| 34 | GCLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0153 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5049 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 38 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6275 | 100m2 |
| 39 | Chữ Inox sơn tĩnh điện màu vàng rộng TB53 cao TB 80 (BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH HƯNG YÊN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | chữ |
| 40 | Chữ Inox sơn tĩnh điện màu vàng rộng TB156 cao TB 200 (TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN TRUNG ĐOÀN KTT126) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | chữ |
| 41 | Soi chỉ lõm cột cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,768 | m |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,618 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,607 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4152 | m2 |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4432 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch giả đá ≤0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8216 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,64 | m |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7061 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,0332 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3131 | m2 |
| 51 | Tôn nền bằng cát tưới đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4192 | m3 |
| 52 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4555 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4555 | m2 |
| 54 | Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m2 |
| 55 | Trát lót tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2394 | m2 |
| 56 | Ốp gạch ceramic chân tường 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4332 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9114 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7946 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,734 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3164 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,162 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,868 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0504 | m2 |
| 64 | Gia công cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6186 | tấn |
| 65 | Gia công cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1762 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,634 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | 1m2 |
| 68 | Sơn tĩnh điện cánh cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,6 | kg |
| 69 | Bánh xe đỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Chốt + khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Bản lề cối xoay cổng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 72 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh, kính an toàn dày 6,38mm, đồng bộ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 73 | Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, đồng bộ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | m2 |
| 74 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3584 | 100m2 |
| 75 | Hộp tủ aptomat âm tường nhựa 08 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 76 | Đèn ốp trần bóng Led 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 77 | Đèn tuýp 1,2m treo tường, gắn trần bóng Led T5 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Công tắc 1 chiều mặt 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Aptomat MCB-2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Dây Cu/pvc/pvc 2C x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 86 | Dây Cu/pvc/pvc 2C x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 87 | Dây tiếp địa 1Cx 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 88 | Dây CXV (4x4) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 89 | Dây CXV (4x6) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 90 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 91 | Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 92 | Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| H | Nhà đặt máy bơm | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót móng dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4375 | m3 |
| 4 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 5 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2781 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9963 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1549 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng từ đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5614 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2158 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4854 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3169 | 100m2 |
| 24 | GCLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3501 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0164 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8841 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m2 |
| 28 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3617 | m3 |
| 30 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3288 | m3 |
| 31 | Quét Sikaproof membrane chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9204 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2884 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9592 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch sika chống thấm sê nô nhà đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8512 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,408 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,528 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,628 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2884 | m2 |
| 39 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,992 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6964 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,148 | m2 |
| 42 | Cửa đi tôn khung sắt 1cánh, phụ kiện đồng bộ cửa đi (Gia công, sơn 1 nước lót+2 nước phủ, lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 43 | Cửa sổ tôn khung sắt, phụ kiện đồng bộ cửa sổ (Gia công, sơn 1 nước lót+2 nước phủ, lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | 100m2 |
| 48 | Tủ điện C800XR500XSC200MM+Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 49 | Aptomat MCCB-3P-60A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Aptomat MCCB-3P-25A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Contactor 3P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 53 | Rơ le nhiệt 17~24A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Rơ le bảo vệ mất pha, lệch pha(PMR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Rơ le thời gian(TG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Rơ le mức nước(RL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Nút nhấn On/Off: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 58 | Chuyển mạch 2 vị trí(SW1, SW2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Đèn báo (đỏ,vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Dây tín hiệu Cu/PVC (1x0.75)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Đế âm chống cháy (cho cả công tắc và ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 64 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Đèn tuýp L1200mm treo tường, gắn trần bóng LED L5 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Dây Cu/pvc/pvc 2C x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 67 | Dây Cu/pvc/pvc 2C x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 68 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 69 | Dây tín hiệu Cu/PVC (1C2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 70 | Dây tín hiệu Cu/PVC (1C6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 71 | Dây tiếp địa 1Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 72 | Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 73 | Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 74 | Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 75 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 76 | Thép hình bản 50x5 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8125 | kg |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 1m2 |
| 78 | Dây dẫn sét thép D16 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7754 | kg |
| 79 | Kẹp nối dây 120*60*5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5652 | kg |
| 80 | Bulong đai ốc M8 dài 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Ống thép tráng kẽm D125mm dày 5,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,9861 | kg |
| 83 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125mm dày 5,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D150 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100 m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D75 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100 m |
| 89 | Ống nhựa u.PVC D75mm class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 90 | Van phao điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Van phao cơ tự động ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Van phao cơ tự động ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Van khóa ống HDPE D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Van khóa ống HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Van 1 chiều ống thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Ejector trộn khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 97 | Giàn phun mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Trõ hút D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Trõ hút D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Cút thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Cút HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 102 | Cút HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Cút HDPE D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Tê HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 105 | Chếch u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Phễu thu nước mưa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | 100m3 |
| 2 | Sửa hố móng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7369 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5417 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,16 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7126 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m2 |
| 8 | GCLD cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2987 | tấn |
| 9 | GCLD cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6118 | tấn |
| 10 | GCLD cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0589 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1672 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,598 | m3 |
| 13 | GCLD cốt thép thành bể V1,V2, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5527 | tấn |
| 14 | GCLD cốt thép thành bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7273 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7099 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,81 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3923 | 100m2 |
| 18 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1215 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7379 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7582 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3744 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4423 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1852 | m3 |
| 25 | Xây tường thành bể lọc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1322 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 27 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm lắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0402 | m2 |
| 31 | SXLD thang thăm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,604 | kg |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3768 | 1m2 |
| 33 | Quét Sikaproof membrane chống thấm (lớp thứ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,8932 | m2 |
| 34 | Quét Sikaproof membrane chống thấm (lớp thứ hai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,8788 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,6552 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,7496 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,37 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,37 | m2 |
| 39 | Lớp lọc cát thạch anh dày 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0917 | m3 |
| 40 | Lớp lọc cát vàng dày 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0917 | m3 |
| 41 | Lớp lọc sỏi dày 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8646 | m3 |
| 42 | Lớp đá nhỏ dày 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8646 | m3 |
| J | Tường kè đá | |||
| 1 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4815 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0605 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8286 | 100m3 |
| 4 | Trung chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7835 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,0608 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5152 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,156 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,3556 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m2 |
| 10 | Bê tông giằng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,852 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8568 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6499 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9291 | tấn |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | 100m |
| K | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8773 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9828 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5405 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3861 | m3 |
| 9 | Đắp hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2395 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,2655 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2539 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8817 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5063 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.222,9405 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.588,54 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.222,9405 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9678 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6914 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3738 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2231 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,211 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm lần 1, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938,1114 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938,1114 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt lan can hàng rào hoa sắt bằng thép đặc 14x14mm, cao 0,4m (gia công, sơn bằng các loại sơn 1 nước lót+2 nước phủ và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,72 | md |
| 26 | Gia công thép hàng rào (thép L40x3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3383 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3664 | 1m2 |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt lan can hàng rào thép L40x3mmm, thép gai dây thép hình dìu ϕ2,5, thép dây mạ kẽm ϕ4 cao 0,4m (gia công, sơn bằng các loại sơn 1 nước lót+2 nước phủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,292 | m2 |
| L | Đường giao thông nội bộ | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đánh câp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4877 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,093 | 1m3 |
| 3 | Trung chuyển vật liệu tận dụng sang đắp sân bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6186 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4978 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9718 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp taluy + lề K90, đắp giải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,537 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5867 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5435 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7717 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,463 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5141 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5141 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,66 | m3 |
| 14 | Lát hè gạch Terrazzo KT 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,6 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8909 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4246 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9899 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8491 | m3 |
| 19 | Lát đan rãnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,7425 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0406 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2402 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9683 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5884 | m3 |
| 24 | Lắp đặt Bó vỉa tấm BTXM 260x230x990mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,17 | m |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0584 | 100m2 |
| 26 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,256 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4752 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7456 | m3 |
| 29 | Bó rải phân cách bằng tấm BTXM KT22x55cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642 | 1 cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642 | 1 cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2303 | 10 tấn/1km |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8816 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5551 | 100m2 |
| 35 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4244 | m3 |
| 36 | Ốp gạch thẻ đỏ chân tường KT 6x24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,816 | m2 |
| M | Sân gạch | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6205 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6205 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6205 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9472 | 100m3 |
| 5 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,192 | m3 |
| 6 | Mua cát san nền K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0088 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5304 | 100m3 |
| 8 | Đắp bù cát sân lát gạch S12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | m3 |
| 9 | Mua đất đắp taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,96 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,96 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,674 | m3 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.556,74 | m2 |
| 13 | Làm khe co giãn sân lát gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| N | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm, PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE , DN110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 máy |
| 10 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1m khoan |
| 11 | Bịt đầu ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6498 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9747 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1273 | tấn |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2672 | m3 |
| 17 | Trát thành ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 18 | Ván khuôn mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3819 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt van chặn nối ren trong DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,581 | 100m3 |
| 29 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5841 | 1m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9579 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4433 | 100m3 |
| 32 | Bơm 1 sinh hoạt + 1 dự phòng Q=30m3/h; H=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Bơm giếng khoan: 1 bơm sinh hoạt Q=25m3/h; H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| O | Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào rãnh, cống, hố ga thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,327 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, cống, hố ga chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0121 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cát đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,873 | 100m3 |
| 4 | Trung chuyển vật liệu tận dụng sang đắp bù sân bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1924 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7892 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6954 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6671 | m3 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,3944 | m3 |
| 9 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,52 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9272 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3834 | tấn |
| 12 | Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1992 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5276 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4712 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | cái |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | cái |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | mối nối |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | mối nối |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | mối nối |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3216 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4522 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố van ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1264 | tấn |
| 35 | Bê tông hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9584 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 37 | Bê tông tạo dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9832 | m3 |
| 38 | Nắp ga composite KT960x530mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 39 | Lắp đặt nắp ga composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2678 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m3 |
| 43 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,53 | m3 |
| 44 | Trát thành ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,29 | m2 |
| 45 | Ván khuôn mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6051 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mũ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,69 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2263 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3983 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 52 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 53 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | 1 cấu kiện |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | 1 cấu kiện |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | 1 cấu kiện |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | 1 cấu kiện |
| 58 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3649 | 10 tấn/1km |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2257 | 100m3 |
| 60 | Đào móng cửa xả bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | 1m3 |
| 61 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | 100m |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 64 | Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 65 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| P | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Đào móng tủ điện chiếu sáng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3042 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng tủ điện chiếu sáng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 5 | Khung móng tủ điện KTM16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khung móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp,ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 11 | Rải dây thép tiếp địa tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m |
| 12 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3721 | kg |
| 13 | Bản nối đất 100x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đào móng chôn tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 16 | Đào móng cột đèn chiếu sáng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6115 | 1m3 |
| 17 | Đào móng cột đèn chiếu sáng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 18 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt khung móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m3 |
| 23 | Làm tiếp địa cho cột đèn L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 24 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8596 | kg |
| 25 | Rải dây thép tiếp địa cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 26 | Tai bắt tiếp địa KT75x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Đào rãnh tiếp địa cột đèn chiếu sáng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất đào móng tiếp địa cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 30 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 31 | Bộ đèn Led chiếu sáng đường, CSD02L/100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 32 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 34 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu cáp |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Cầu đấu dây 60A-500W-4 mắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Bulol + êcu M6x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 38 | Làm tiếp địa lặp lại cho hệ thống chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 39 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | kg |
| 40 | Dây đồng M16 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | m |
| 41 | Rải dây thép tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp,ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 43 | Đào móng rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 45 | Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m |
| 46 | Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1554 | 100m |
| 47 | Luồn dây Cu/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp,ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp,ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | 100m |
| 50 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4112 | 1m3 |
| 51 | Đào đường cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100m3 |
| 52 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | m2 |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100m2 |
| 54 | Gạch đặc không nung XMCL 6x10x21cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.480 | viên |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 1000v |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng từ đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,112 | m3 |
| 57 | Mua Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 58 | Bê tông mốc sứ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn khối bê tông đỡ mốc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt mốc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| Q | Điện sinh hoạt + thông tin liên lạc | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 (NC*1,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường Cáp ngầm 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m |
| 4 | Cáp ngầm 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường Cáp ngầm 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 6 | Cáp ngầm 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 8 | Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 10 | Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M70 (bao gồm cả chụp đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt đồng M95 (bao gồm cả chụp đầu cốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo vệ cáp, đường kính 105/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | 100m |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo vệ cáp, đường kính 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo vệ cáp, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 100m |
| 21 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,4 | m2 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,354 | 100m2 |
| 23 | Gạch đặc không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.970 | viên |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | 1000v |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng từ đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,742 | m3 |
| 26 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8742 | 1m3 |
| 27 | Đào đường cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4187 | 100m3 |
| 28 | Mua Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 29 | Bê tông mốc sứ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn khối bê tông đỡ mốc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt mốc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1 cấu kiện |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt cáp quang single mode 2 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện thoại 30 đôi 2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 35 | Hộp phối quang ODF 16F0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Swich 24 port -2SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Tổng đài PABX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Hộp đấu nối MDF 100 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Bộ lưu điện UPS 1KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Tủ rack 20U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 41 | Nhân công lắp đặt thiết bị điện nhẹ (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| R | Đường dây 35kV | |||
| 1 | Cột PC.I-14-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| 4 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | tấn |
| 5 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn/km |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1552 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1132 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5652 | m3 |
| 13 | Cáp ngầm cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x120mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,15 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2615 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 16 | Đầu cáp Tplug 35kV-3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 1m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2324 | 100m3 |
| 20 | Lưới bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 22 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 1000v |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 1000v |
| 24 | Cát đen vảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 27 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,24 | kg |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,912 | kg |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,872 | kg |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,52 | kg |
| 34 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,29 | kg |
| 36 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | kg |
| 38 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9 | kg |
| 40 | Dây Cu/XLPE 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 41 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 43 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | tấn/km |
| 44 | Sứ đứng 35kV+ ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 45 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 sứ |
| 46 | Cáp ACSR 95/11 - XLPE 5.5/HDPE-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 47 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1 km dây |
| 48 | Kẹp Hotline 4/0 -120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Kẹp quai 4/0 -120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1m3 |
| 51 | Sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,2 | kg |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 53 | Mốc báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 55 | Cầu dao liên động 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Chống sét van 48kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Biển tên cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 59 | Biển tên cầu dao cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| S | Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6 không mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,16 | kg |
| 3 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 m |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 1m3 |
| 6 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0557 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2514 | tấn |
| 15 | Bulol neo M28x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2133 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8345 | m3 |
| 18 | Bạt lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,31 | m2 |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC-W-35kV 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 20 | Đầu cáp Elbow 35kV trong nhà 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 m |
| 24 | Đầu cốt đồng M185 (kiểu úc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 26 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Biển tên đầu cáp ngầm 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Ủng cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đôi |
| 31 | Găng cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đôi |
| 32 | Bình MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| T | Thu hồi đường dây 35kV | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 2 | Thu hồi xà X2-6Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Thu hồi sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 3 cách điện |
| U | Xây dựng hệ thống PCCC ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê hàn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút hàn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy khung sắt vách tôn mặt kính KT1200*600*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Vòi chữa cháy D65 (1 cuộn dài 20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuôn |
| 9 | Lăng phun nước chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Khớp nối 2 đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Bình chữa cháy khí Co2 BC - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bình |
| 13 | Bình chữa cháy ABC - 4kg -D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bình |
| 14 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 15 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,896 | 1m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1483 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,87 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,87 | m3 |
| 20 | Móng đỡ hộp chữa cháy ngoài nhà bao gồm vật tư và lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 25 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22.5L/S, H=45M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Máy bơm bù áp Q=1/S,H=60M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Bình tích áp 200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=22.5L/S, H=45M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 30 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt dây điện 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây điều khiển công tắc áp lực 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van an toàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van tay gạt dài DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y lọc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y lọc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt rọ bơm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt rọ bơm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | chiếc |
| 51 | Gioăng cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 52 | Lắp bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cặp bích |
| 53 | Lắp bích thép đặc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 54 | Lắp bích thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 55 | Lắp đặt tê thép hàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép hàn DN100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thép hàn DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép hàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thép hàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút thép hàn DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thép hàn DN100/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thép hàn DN50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Vật tư hoàn thiện (sơn,giá đỡ ống, que hàn...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 65 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 66 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 67 | Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 69 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt đế và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | 10 đầu |
| 71 | Lắp đặt cáp 2x2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.156 | m |
| 72 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ cáp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.156 | m |
| 73 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 nút |
| 74 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 chuông |
| 75 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 76 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 5 đèn |
| 77 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 78 | Lắp đặt cáp điện 2x2,5mm2 cấp cho hệ thống đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 79 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ cáp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| V | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Bếp điện 60 - K18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bếp |
| 2 | Bếp dầu D150 2 bếp nấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bếp |
| 3 | Bình nước nóng năng lượng mặt trời 500 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 4 | Điều hòa treo tường 9000 BTU, inverter 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 5 | Điều hòa treo tường 12000 BTU, inverter 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 6 | Điều hòa âm trần phòng khách 24000 BTU, inverter 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 7 | Điều hòa âm trần phòng họp 36000 BTU, inverter 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 8 | Tủ RMU 35kV trọn bộ cắt điện bằng khí SF6, gồm 2 ngăn CDPT 25kV-630A & 01 ngăn CDPT liền chì 36-200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Trụ đỡ MBA trọn bộ ( bao gồm cả vỏ chứa tủ RMU 35kV, tủ hạ thế 630A& ngăn chống tổn thất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Máy biến áp 35(22)/0,3kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| W | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.969E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: + Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực và đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Đối với hợp đồng đang thực hiện nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp bằng Đại hoc) và Bằng Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 4 | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp bằng Đại học) và Bằng Đại học có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.Trong đó:+ Tối thiểu có 02 người chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh);+ 01 người chuyên ngành Điện (kèm theo tài liệu chứng minh);+ 01 người chuyên ngành Giao thông, Xây dựng cầu đường hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp bằng Đại học) và Bằng Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách bóc tách vật tư, thanh quyết toán công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp bằng Đại học) và Bằng Đại học chuyên ngành Kinh tế (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Chứng chỉ kỹ sư Định giá hạng III còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7kW | Sẵn sàng huy động | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5,0kW | Sẵn sàng huy động | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0kW | Sẵn sàng huy động | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy hàn, công suất ≥ 23kW | Sẵn sàng huy động | 3 |
| 7 | Máy ép cọc, lực ép ≥ 150T | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy khoan, công suất ≥ 0,6kW | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80L | Sẵn sàng huy động | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L | Sẵn sàng huy động | 3 |
| 12 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5T | Sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Máy đầm lu, trọng lượng ≥ 10T | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, năng suất ≥ 600T/h | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy nén khí, năng suất ≥ 360m3/h | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 16 | Máy ủi, công suất ≥ 110CV | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 17 | Ô tô có cẩu, trọng tải ≥ 4,5T | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 18 | Máy vận thăng lồng, sức nâng ≥ 3,0T | Sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi