Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220164234-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 18:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220123281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-27 18:55:00 đến ngày 2022-02-15 18:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,876,049,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 163,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6314E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.262E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến nay):(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,613 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,613 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,226 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ đang khai thác; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa (BTN).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 7,613 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 2,339 tỷ đồng, ngoài ra trong hợp đồng đó hoặc hợp đồng khác phải đảm bảo có giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát nước dọc bằng BTCT ≥ 1,6 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 7,613 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.613.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.226.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn BTN ≥ 100T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 6- 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bánh thép ≥ 10T (có chế độ rung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc, đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe cẩu ≥ 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường đoạn Km694+800-Km695+250; Km710+00-Km710+800; Km711+500-Km711+800; sửa chữa rãnh dọc đoạn Km685+800-Km686+050(TT); Km686+200-Km686+300(PT); Km686+560-Km686+660(PT); Km689+370-Km689+900(PT); Km699+840-Km699+980(PT);Km706+300-Km707+200(TT); Km706+600-Km706+750(PT); Km713+200-Km713+250(TT); Km713+200-Km713+420(PT); sửa chữa cầu Đập Bỉ Km685+216 đường Hồ Chí Minh, tỉnh Nghệ An 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp); - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 2 Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng – bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSDT; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì ngay sau khi mở thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh; việc làm rõ E-HSDT thực hiện và đánh giá theo điều 22 Làm rõ E-HSDT phần CDNT của E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc - bản sao công chứng để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh, số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên và thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện >20% giá trị gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 163.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư :Tổng cục Đường bộ Việt Nam
+ Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
+ Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440
- Bên mời thầu : Ban QLDA 4 , địa chỉ số 45A đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An (hoặc số 354, đường Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỮA CHỮA HƯ HỎNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp lề đầm chặt (tận dụng VL cào bóc và đất đào) | Chi tiết tại E-HSMT - Nền đường | 66,086 | m3 |
| 2 | Bê tông nâng thành rãnh M200 | Chi tiết tại E-HSMT - Nền đường | 85,319 | m3 |
| 3 | Cào bóc mặt đường BTN dày 7 cm | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt đường BTN bị nứt lưới, lún lỏm nhẹ | 1.269 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương TC 1kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt đường BTN bị nứt lưới, lún lỏm nhẹ | 1.269 | m2 |
| 5 | Hoàn trả bằng hỗn hợp đá dăm đen 19 dày 7cm | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt đường BTN bị nứt lưới, lún lỏm nhẹ | 1.269 | m2 |
| 6 | Đào bỏ mặt đường cũ | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt đường láng nhựa bị nứt rạn mai rùa | 55,62 | m3 |
| 7 | Lu lèn tạo phẳng đường cũ | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt đường láng nhựa bị nứt rạn mai rùa | 309 | m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt đường láng nhựa bị nứt rạn mai rùa | 55,62 | m3 |
| 9 | Tưới nhũ tương tiêu chuẩn 1kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt đường láng nhựa bị nứt rạn mai rùa | 309 | m2 |
| 10 | Hoàn trả bằng hỗn hợp đá dăm đen 19 dày 7cm | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt đường láng nhựa bị nứt rạn mai rùa | 309 | m2 |
| 11 | Cào bóc mặt đường BTN dày Htb=3,5 cm | Chi tiết tại E-HSMT - Thảm tăng cường mặt đường cũ | 297,207 | m2 |
| 12 | Tưới nhũ tương TC 0,5kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT - Thảm tăng cường mặt đường cũ | 12.021,0238 | m2 |
| 13 | Rải hoàn trả BTNC 19 dày Htb=7,56 cm (kể cả lớp bù vênh) | Chi tiết tại E-HSMT - Thảm tăng cường mặt đường cũ | 12.021,0238 | m2 |
| 14 | Tưới nhũ tương Tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT - Vuốt nối đường ngang, mặt đường cũ | 21,25 | m2 |
| 15 | Rải hoàn trả BTNC 19 dày 3cm | Chi tiết tại E-HSMT - Vuốt nối đường ngang, mặt đường cũ | 21,25 | m2 |
| 16 | Vuốt lề bằng vật liệu cào bóc | Chi tiết tại E-HSMT - Vuốt nối đường ngang, mặt đường cũ | 4,65 | m3 |
| B | RÃNH HỞ THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào bỏ lớp BTXM | Chi tiết tại E-HSMT - Hoàn trả gia cố nhà dân | 56,7 | m3 |
| 2 | BTXM móng 12MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Hoàn trả gia cố nhà dân | 51,03 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm | Chi tiết tại E-HSMT - Hoàn trả gia cố nhà dân | 25,515 | m3 |
| 4 | Đào bỏ lớp BTXM bằng máy | Chi tiết tại E-HSMT - Hoàn trả đường ngang | 17,2 | m3 |
| 5 | BTXM f'c=20MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Hoàn trả đường ngang | 8,514 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm | Chi tiết tại E-HSMT - Hoàn trả đường ngang | 3,87 | m3 |
| 7 | BTXM f'c=20MPa dày 20cm | Chi tiết tại E-HSMT - Lề Bê tông xi măng | 378,219 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng f'c=8MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Lề Bê tông xi măng | 151,287 | m3 |
| 9 | BTXM tấm đúc sẵn f'c=16MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Tấm đúc sẵn | 65,043 | m³ |
| 10 | Lắp đặt tấm đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT - Tấm đúc sẵn | 3.212 | Ck |
| 11 | Vữa xi măng f'c=8MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Tấm đúc sẵn | 4,818 | m3 |
| 12 | BTXM f'=16Mpa đổ tại chỗ | Chi tiết tại E-HSMT - Phần đổ tại chỗ đáy rãnh, nâng rãnh | 22,484 | m3 |
| 13 | BTXM tấm đúc sẵn f'c=20MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Tấm nắp đậy qua nhà dân | 0,72 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan các loại | Chi tiết tại E-HSMT - Tấm nắp đậy qua nhà dân | 96,9 | kg |
| 15 | Lắp đặt tấn đan | Chi tiết tại E-HSMT - Tấm nắp đậy qua nhà dân | 3 | ck |
| 16 | Đào đất | Chi tiết tại E-HSMT - Tấm nắp đậy qua nhà dân | 0,207 | m3 |
| 17 | BTXM móng f'c=16Mpa | Chi tiết tại E-HSMT - Tấm nắp đậy qua nhà dân | 0,078 | m3 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết tại E-HSMT - Tấm nắp đậy qua nhà dân | 0,12 | m3 |
| 19 | Vữa xi măng f'c=8Mpa | Chi tiết tại E-HSMT - Tấm nắp đậy qua nhà dân | 0,024 | m3 |
| 20 | BTXM rãnh đúc sẵn f'c=20MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh qua đường ngang | 19,479 | m³ |
| 21 | Cốt thép rãnh đường ngang các loại | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh qua đường ngang | 1,607 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh qua đường ngang | 43 | Ck |
| 23 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh qua đường ngang | 9,03 | m3 |
| 24 | BTXM f'c=16MPa hoàn trả | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh qua đường ngang | 8,514 | m3 |
| 25 | BTXM fc'=16MPa hố thu + gờ chắn | Chi tiết tại E-HSMT - Hố thu nước 2 đầu đường ngang | 2,39 | m3 |
| 26 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm | Chi tiết tại E-HSMT - Hố thu nước 2 đầu đường ngang | 1,69 | m3 |
| 27 | Nắp lưới thép D12 | Chi tiết tại E-HSMT - Hố thu nước 2 đầu đường ngang | 152,4 | kg |
| 28 | Đào đất | Chi tiết tại E-HSMT - Cửa xả | 8,45 | m3 |
| 29 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT - Cửa xả | 2,54 | m3 |
| 30 | Bê tông cửa xả f'c=16MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Cửa xả | 12,78 | m3 |
| 31 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm | Chi tiết tại E-HSMT - Cửa xả | 2,14 | m3 |
| C | RÃNH KÍN THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh kín thoát nước dọc | 1.907,191 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh kín thoát nước dọc | 1.201,3383 | m3 |
| 3 | Cấp phối ĐD loại 2 đệm | Chi tiết tại E-HSMT - Phần rãnh chịu lực đúc sẵn | 160,6 | m3 |
| 4 | BTXM rãnh đúc sẵn f'c=20MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Phần rãnh chịu lực đúc sẵn | 477,42 | m³ |
| 5 | Cốt thép thân rãnh các loại | Chi tiết tại E-HSMT - Phần rãnh chịu lực đúc sẵn | 24,805 | tấn |
| 6 | Vữa xi măng f'c=8MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Phần rãnh chịu lực đúc sẵn | 9,5484 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện rãnh chịu lưc | Chi tiết tại E-HSMT - Phần rãnh chịu lực đúc sẵn | 1.460 | Ck |
| 8 | BTXM tấm đúc sẵn f'c=20MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn | 182,5 | m³ |
| 9 | Cốt thép tấm bản các loại | Chi tiết tại E-HSMT - Tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn | 22,484 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện tấm bản đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT - Tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn | 1.460 | Ck |
| 11 | BTXM rãnh đúc sẵn f'c=20 MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Phần rãnh chịu lực đúc sẵn qua đường ngang | 26,535 | m³ |
| 12 | Cốt thép rãnh đường ngang các loại | Chi tiết tại E-HSMT - Phần rãnh chịu lực đúc sẵn qua đường ngang | 2,208 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện rãnh đường ngang đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT - Phần rãnh chịu lực đúc sẵn qua đường ngang | 61 | Ck |
| 14 | Vữa xi măng f'c=8MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Phần rãnh chịu lực đúc sẵn qua đường ngang | 3,355 | m3 |
| 15 | BTXM f'c=16Mpa hoàn trả đường ngang | Chi tiết tại E-HSMT - Phần rãnh chịu lực đúc sẵn qua đường ngang | 12,078 | m3 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm | Chi tiết tại E-HSMT - Phần rãnh chịu lực đúc sẵn qua đường ngang | 5,49 | m3 |
| D | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường màu vàng dày 3mm | Chi tiết tại E-HSMT - Sơn kẻ đường | 76,844 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường màu trắng dày 2mm | Chi tiết tại E-HSMT - Sơn kẻ đường | 461,061 | m2 |
| 3 | BTXM f'c=12MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Gia cố phạm vi hộ lan mềm | 9,205 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm | Chi tiết tại E-HSMT - Gia cố phạm vi hộ lan mềm | 9,205 | m3 |
| 5 | Bổ sung cọc tiêu | Chi tiết tại E-HSMT - Gia cố phạm vi hộ lan mềm | 48 | cọc |
| 6 | Đinh phản quang | Chi tiết tại E-HSMT - Gia cố phạm vi hộ lan mềm | 257 | cái |
| E | CẦU ĐẬP BỈ | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 8 cm | Chi tiết tại E-HSMT - Phá dỡ các bộ phận cầu cũ | 90,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT - Phá dỡ các bộ phận cầu cũ | 6,344 | m3 |
| 3 | Cốt thép mặt cầu các loại | Chi tiết tại E-HSMT - Mặt cầu | 2,343 | tấn |
| 4 | BTXM mặt cầu f'c=40MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Mặt cầu | 8,136 | m3 |
| 5 | Quét keo epoxy gắn bê tông cũ - mới | Chi tiết tại E-HSMT - Mặt cầu | 1,017 | m2 |
| 6 | Lớp phòng nước | Chi tiết tại E-HSMT - Mặt cầu | 90,4 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa nhũ tương Tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT - Mặt cầu | 90,4 | m2 |
| 8 | Rải hoàn trả BTNC 19 dày 5cm | Chi tiết tại E-HSMT - Mặt cầu | 90,4 | m2 |
| 9 | Cốt thép D14 gắn kết dầm chủ | Chi tiết tại E-HSMT - Mặt cầu | 33,3282 | Kg |
| 10 | Cốt thép dầm ngang các loại | Chi tiết tại E-HSMT - Dầm ngang | 94,101 | kg |
| 11 | BTXM dầm ngang f'c=40MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Dầm ngang | 0,9199 | m3 |
| 12 | Cốt thép mối nối dọc các loại | Chi tiết tại E-HSMT - Mối nối dọc | 0,951 | tấn |
| 13 | Quét keo epoxy gắn bê tông cũ - mới | Chi tiết tại E-HSMT - Mối nối dọc | 10,17 | m2 |
| 14 | BTXM mối nối dọc f'c=40MPa | Chi tiết tại E-HSMT - Mối nối dọc | 3,305 | m3 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, màu vàng h=2mm | Chi tiết tại E-HSMT - Hoàn trả các vạch sơn kẻ đường | 4,52 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, màu vàng h=3mm | Chi tiết tại E-HSMT - Hoàn trả các vạch sơn kẻ đường | 1,695 | m2 |
| F | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | TB |
| G | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng của gói thầu | Chi phí dự phòng gói thầu được tính bằng 5% của các chi phí đã xác định trong dự toán gói thầu | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6314E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.262E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến nay):(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,613 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,613 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,226 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ đang khai thác; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa (BTN).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 7,613 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 2,339 tỷ đồng, ngoài ra trong hợp đồng đó hoặc hợp đồng khác phải đảm bảo có giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát nước dọc bằng BTCT ≥ 1,6 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 7,613 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh chi tiết theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.613.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.226.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT) | 12 | 10 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT) | 7 | 5 |
| 3 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT) | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT) | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT) | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2 Chương III- Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt ( đính kèm file trong E-HSMT) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 2 | Trạm trộn BTN ≥ 100T/h | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 6- 8T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 5 | Máy bánh thép ≥ 10T (có chế độ rung) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 7 | Máy xúc, đào ≥ 0,4m3 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 8 | Xe cẩu ≥ 2,5 T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi