Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220206597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220206561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-10 11:08:00 đến ngày 2022-02-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,272,484,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.408726E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.817452E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.817.987.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp, chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp, chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 150-250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Xây dựng nhà đa chức năng Trường Tiểu học Diễn Cát, huyện Diễn Châu 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | - Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Nguồn ngân sách xã Diễn Cát, huyện Diễn Châu; Nguồn vốn tài trợ giáo dục và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác; |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Diễn Cát -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Nguyễn Xuân Huy, xã Diễn Cát, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn UBND xã Diễn Cát, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban điều hành dự án UBND xã Diễn Cát, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Toàn bộ phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,7962 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả ký thuật theo chương V | 13,4492 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả ký thuật theo chương V | 6,5089 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả ký thuật theo chương V | 14,5472 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,372 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,0569 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,8914 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,5697 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả ký thuật theo chương V | 26,5264 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả ký thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả ký thuật theo chương V | 44,7488 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả ký thuật theo chương V | 35,8668 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,4062 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,0848 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,4565 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả ký thuật theo chương V | 4,4682 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,8563 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,7348 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả ký thuật theo chương V | 4,7232 | m3 |
| 21 | Bạt lót nền | Mô tả ký thuật theo chương V | 280,1284 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả ký thuật theo chương V | 28,0128 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,74 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,3797 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,3476 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,7164 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả ký thuật theo chương V | 12,122 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,4632 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,2577 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,1173 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả ký thuật theo chương V | 9,7587 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,0822 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,4118 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả ký thuật theo chương V | 7,1253 | m3 |
| 35 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả ký thuật theo chương V | 30,7604 | m3 |
| 36 | Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả ký thuật theo chương V | 71,7741 | m3 |
| 37 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,3108 | m3 |
| 38 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả ký thuật theo chương V | 7,6881 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 507,708 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 306,83 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 140,694 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 96,484 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 59,29 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 320,26 | m |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 28,24 | m |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 59,225 | m2 |
| 47 | Trát bâc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 36,402 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 30,927 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 281,2724 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả ký thuật theo chương V | 33,2514 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 33,2514 | m2 |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả ký thuật theo chương V | 4,4108 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả ký thuật theo chương V | 4,4108 | tấn |
| 54 | Gia công giằng mái thép | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,6294 | tấn |
| 55 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,8318 | tấn |
| 56 | Bu lông M22 dài 0,5m (giá đã bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả ký thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 57 | Bu lông M14 dài 0,1m | Mô tả ký thuật theo chương V | 86 | bộ |
| 58 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,2494 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,2494 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả ký thuật theo chương V | 330,6529 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả ký thuật theo chương V | 3,691 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc khổ 60cm | Mô tả ký thuật theo chương V | 27,22 | md |
| 63 | Ke chống bão (tính theo chiều dài xà gồ 2 cái/md) | Mô tả ký thuật theo chương V | 1.476,4 | cái |
| 64 | Tôn trần | Mô tả ký thuật theo chương V | 3,1547 | 100m2 |
| 65 | Hoa sắt thép hộp cửa sổ 16x16x1.2 bao gồm sơn tỉnh điện | Mô tả ký thuật theo chương V | 121,56 | m2 |
| 66 | Ốp tấm composite đã bao gồm khung thép hộp, bộ chữ đề can | Mô tả ký thuật theo chương V | 9,2494 | m2 |
| 67 | Vách kính nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) | Mô tả ký thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 68 | Của đi 2 cánh mở quay nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) | Mô tả ký thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 69 | Của sổ 2 cánh mở quay nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) | Mô tả ký thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả ký thuật theo chương V | 814,538 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả ký thuật theo chương V | 334,142 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả ký thuật theo chương V | 507,708 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả ký thuật theo chương V | 640,972 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 32 | cái |
| 76 | Lưới chắn rác | Mô tả ký thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Nẹp Inox 76 | Mô tả ký thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả ký thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả ký thuật theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả ký thuật theo chương V | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả ký thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả ký thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả ký thuật theo chương V | 15 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả ký thuật theo chương V | 550 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả ký thuật theo chương V | 430 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả ký thuật theo chương V | 145 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả ký thuật theo chương V | 40 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả ký thuật theo chương V | 100 | m |
| 94 | Lắp đặt tủ điện KT 450X300X200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt hộp tủ điện mặt nhựa Sino 18modul | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 200x200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 97 | Đế âm chống cháy | Mô tả ký thuật theo chương V | 21 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả ký thuật theo chương V | 245 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả ký thuật theo chương V | 145 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả ký thuật theo chương V | 90 | m |
| 101 | Đào móng kéo rải dây chống sét | Mô tả ký thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả ký thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 106 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 20 | m |
| 107 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 65 | m |
| 108 | Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mặt kính vách tường, 500x700x220 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 109 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 6 | bình |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả ký thuật theo chương V | 5,46 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả ký thuật theo chương V | 9,72 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.408726E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.817452E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.817.987.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Bằng cấp, chứng chỉ liên quan | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Bằng cấp, chứng chỉ liên quan | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích 150-250l | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt | 5kW | 2 |
| 5 | Máy hàn | 23 KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi