Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220206597-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220206561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 11:08:00 đến ngày 2022-02-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,272,484,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.408726E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.817452E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.817.987.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp, chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp, chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 150-250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Xây dựng nhà đa chức năng Trường Tiểu học Diễn Cát, huyện Diễn Châu
06 Tháng
E-CDNT 3 - Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Nguồn ngân sách xã Diễn Cát, huyện Diễn Châu; Nguồn vốn tài trợ giáo dục và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác;
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Cát
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng 36 Nghệ An; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng UBND huyện Diễn Châu + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Thiên Tú Xã Diễn Cát, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Xã Diễn Cát huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Cát


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Cát
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Nguyễn Xuân Huy, xã Diễn Cát, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn UBND xã Diễn Cát, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban điều hành dự án UBND xã Diễn Cát, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Toàn bộ phần xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả ký thuật theo chương V1,7962100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả ký thuật theo chương V13,4492m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả ký thuật theo chương V6,5089m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả ký thuật theo chương V14,5472m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả ký thuật theo chương V0,372100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả ký thuật theo chương V0,0569tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả ký thuật theo chương V0,8914tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả ký thuật theo chương V0,5697tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả ký thuật theo chương V26,5264m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả ký thuật theo chương V0,4100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả ký thuật theo chương V3,84m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả ký thuật theo chương V44,7488m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả ký thuật theo chương V35,8668m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả ký thuật theo chương V0,4062100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả ký thuật theo chương V0,0848tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả ký thuật theo chương V0,4565tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả ký thuật theo chương V4,4682m3
18Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả ký thuật theo chương V1,8563m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả ký thuật theo chương V2,7348100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả ký thuật theo chương V4,7232m3
21Bạt lót nềnMô tả ký thuật theo chương V280,1284m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả ký thuật theo chương V28,0128m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả ký thuật theo chương V1,74100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả ký thuật theo chương V0,3797tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả ký thuật theo chương V0,3476tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả ký thuật theo chương V1,7164tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả ký thuật theo chương V12,122m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả ký thuật theo chương V1,4632100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả ký thuật theo chương V0,2577tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả ký thuật theo chương V1,1173tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả ký thuật theo chương V9,7587m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả ký thuật theo chương V1,0822100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả ký thuật theo chương V0,4118tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả ký thuật theo chương V7,1253m3
35Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả ký thuật theo chương V30,7604m3
36Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả ký thuật theo chương V71,7741m3
37Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả ký thuật theo chương V1,3108m3
38Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả ký thuật theo chương V7,6881m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả ký thuật theo chương V507,708m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả ký thuật theo chương V306,83m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả ký thuật theo chương V140,694m2
42Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả ký thuật theo chương V96,484m2
43Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả ký thuật theo chương V59,29m2
44Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả ký thuật theo chương V320,26m
45Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả ký thuật theo chương V28,24m
46Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả ký thuật theo chương V59,225m2
47Trát bâc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả ký thuật theo chương V36,402m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả ký thuật theo chương V30,927m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả ký thuật theo chương V281,2724m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả ký thuật theo chương V33,2514m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả ký thuật theo chương V33,2514m2
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả ký thuật theo chương V4,4108tấn
53Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả ký thuật theo chương V4,4108tấn
54Gia công giằng mái thépMô tả ký thuật theo chương V0,6294tấn
55Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả ký thuật theo chương V0,8318tấn
56Bu lông M22 dài 0,5m (giá đã bao gồm phụ kiện kèm theo)Mô tả ký thuật theo chương V48bộ
57Bu lông M14 dài 0,1mMô tả ký thuật theo chương V86bộ
58Gia công xà gồ thép hộpMô tả ký thuật theo chương V2,2494tấn
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả ký thuật theo chương V2,2494tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả ký thuật theo chương V330,6529m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả ký thuật theo chương V3,691100m2
62Tôn úp nóc khổ 60cmMô tả ký thuật theo chương V27,22md
63Ke chống bão (tính theo chiều dài xà gồ 2 cái/md)Mô tả ký thuật theo chương V1.476,4cái
64Tôn trầnMô tả ký thuật theo chương V3,1547100m2
65Hoa sắt thép hộp cửa sổ 16x16x1.2 bao gồm sơn tỉnh điệnMô tả ký thuật theo chương V121,56m2
66Ốp tấm composite đã bao gồm khung thép hộp, bộ chữ đề canMô tả ký thuật theo chương V9,2494m2
67Vách kính nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm )Mô tả ký thuật theo chương V63,36m2
68Của đi 2 cánh mở quay nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm )Mô tả ký thuật theo chương V15,6m2
69Của sổ 2 cánh mở quay nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm )Mô tả ký thuật theo chương V52,8m2
70Bả bằng bột bả vào tườngMô tả ký thuật theo chương V814,538m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả ký thuật theo chương V334,142m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả ký thuật theo chương V507,708m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả ký thuật theo chương V640,972m2
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả ký thuật theo chương V0,6100m
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76mmMô tả ký thuật theo chương V32cái
76Lưới chắn rácMô tả ký thuật theo chương V8cái
77Nẹp Inox 76Mô tả ký thuật theo chương V48bộ
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóngMô tả ký thuật theo chương V20bộ
79Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả ký thuật theo chương V10cái
80Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả ký thuật theo chương V18cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả ký thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả ký thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả ký thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả ký thuật theo chương V8cái
85Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả ký thuật theo chương V3cái
86Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả ký thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả ký thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả ký thuật theo chương V15cái
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả ký thuật theo chương V550m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả ký thuật theo chương V430m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả ký thuật theo chương V145m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả ký thuật theo chương V40m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả ký thuật theo chương V100m
94Lắp đặt tủ điện KT 450X300X200Mô tả ký thuật theo chương V1hộp
95Lắp đặt hộp tủ điện mặt nhựa Sino 18modulMô tả ký thuật theo chương V1hộp
96Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 200x200Mô tả ký thuật theo chương V5hộp
97Đế âm chống cháyMô tả ký thuật theo chương V21cái
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả ký thuật theo chương V245m
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả ký thuật theo chương V145m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả ký thuật theo chương V90m
101Đào móng kéo rải dây chống sétMô tả ký thuật theo chương V8m3
102Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả ký thuật theo chương V0,08100m3
103Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả ký thuật theo chương V4cái
104Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả ký thuật theo chương V4cái
105Gia công và đóng cọc chống sétMô tả ký thuật theo chương V5cọc
106Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả ký thuật theo chương V20m
107Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả ký thuật theo chương V65m
108Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mặt kính vách tường, 500x700x220Mô tả ký thuật theo chương V2hộp
109Tiêu lệnh + nội quy chữa cháyMô tả ký thuật theo chương V2cái
110Bình chữa cháy MFZ4Mô tả ký thuật theo chương V6bình
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả ký thuật theo chương V5,46100m2
112Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả ký thuật theo chương V9,72100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.408726E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.817452E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.817.987.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Bằng cấp, chứng chỉ liên quan31
2 Kỹ thuật thi công 1 Bằng cấp, chứng chỉ liên quan31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
2 Máy trộn bê tông dung tích 150-250l2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
4 Máy cắt uốn sắt 5kW2
5 Máy hàn 23 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->