Gói thầu: Mua nguyên liệu cho nghiên cứu genomic copies vi khuẩn Burkholderia
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201021802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vi Sinh Vật Và Công Nghệ Sinh Học |
| Tên gói thầu | Mua nguyên liệu cho nghiên cứu genomic copies vi khuẩn Burkholderia |
| Số hiệu KHLCNT | 20201010055 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 14:31:00 đến ngày 2020-10-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 289,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Agarose điện di | 1 | Lọ | 500g, chất lượng phân tích | ||
| 2 | Albumin huyết thanh bò (BSA) | 1 | Lọ | 5mg/1ml, dùng cho sinh học phân tử | ||
| 3 | Bộ kit hỗn hợp phản ứng dùng cho PCR giải trình tự | 5 | Bộ | 50 phản ứng, dùng cho sinh học phân tử | ||
| 4 | Bộ kít tách DNA từ đất | 2 | Bộ | 50 phản ứng, dùng cho sinh học phân tử | ||
| 5 | Bộ kít tách DNA từ tế bào vi khuẩn | 7 | Bộ | 50 phản ứng, dùng cho sinh học phân tử | ||
| 6 | Bộ kit tinh sạch sản phẩm PCR | 3 | Bộ | 50 phản ứng, dùng cho sinh học phân tử | ||
| 7 | Bộ mồi cho real time PCR | 16 | Bộ | 100 mM, dùng cho sinh học phân tử | ||
| 8 | Bộ mồi dùng cho PCR | 6 | Ống | 100 mM, dùng cho sinh học phân tử | ||
| 9 | Bột thạch | 5 | Lọ | 1 kg, chất lượng phân tích | ||
| 10 | Bút ghi kính | 1 | Hộp | 12 chiếc, loại có 2 đầu, màu xanh, viết tốt trên mọi bề mặt, không độc hại đối với người sử dụng | ||
| 11 | Colistine dạng bột | 1 | Lọ | 10g, chất lượng phân tích | ||
| 12 | Cốc đốt thấp thành | 1 | cái | loại 1000 ml, thủy tinh pyrex | ||
| 13 | Chai trung tính trắng | 3 | Chiếc | 1000 ml, thủy tinh pyrex | ||
| 14 | Chất gel nhồi mao quản phân tách đoạn DNA cho giải trình tự | 1 | Lọ | 7ml, chất lượng sinh học phân tử | ||
| 15 | Đầu côn 10 µl | 6 | Túi | 500 chiếc, nhựa PE chịu nhiệt và dung môi | ||
| 16 | Đầu côn vàng 200 µl | 6 | Túi | 500 chiếc, nhựa PE chịu nhiệt và dung môi | ||
| 17 | Đầu côn xanh 1000 µl | 6 | Túi | 500 chiếc, nhựa PE chịu nhiệt và dung môi | ||
| 18 | Đầu dò cho real time PCR | 1 | Bộ | 1.000 phản ứng, chất lượng sinh học phân tử | ||
| 19 | Đĩa petri | 12 | Thùng | 480 chiếc, 90x15 mm, nhựa PS đã tiệt trùng | ||
| 20 | Đỏ trung tính (Neutral red) | 1 | Lọ | 25g, >99% độ tinh khiết | ||
| 21 | Đũa dùng 1 lần | 10 | Túi | 1000 chiếc, tre tự nhiên, đóng gói từng đôi | ||
| 22 | Găng tay | 55 | Hộp | 100 chiếc, chất liệu cao su, ít bột | ||
| 23 | Gentamicin dạng bột | 1 | Lọ | 10g, chất lượng phân tích | ||
| 24 | Glycerol | 7 | Chai | 1 lít, >99% độ tinh khiết | ||
| 25 | Hi-di Formamide | 1 | Lọ | 25 ml, chất lượng sinh học phân tử | ||
| 26 | Hỗn hợp phản ứng dùng cho PCR | 1 | Bộ | 250 phản ứng, chất lượng sinh học phân tử | ||
| 27 | Hỗn hợp phản ứng dùng cho realtime PCR | 1 | Bộ | 1000 phản ứng, chất lượng sinh học phân tử | ||
| 28 | Hộp bảo quản mẫu lạnh sâu | 1 | Chiếc | 81 vị trí, nhựa PP chịu nhiệt, có thể hấp tiệt trùng | ||
| 29 | Khẩu trang y tế | 28 | Hộp | 100 chiếc, bằng vải không dệt | ||
| 30 | Khoanh kháng sinh Augmentine | 12 | Hộp | 5 ống, chất lượng phân tích | ||
| 31 | Khoanh kháng sinh Colistine | 12 | Hộp | 5 ống, chất lượng phân tích | ||
| 32 | Khoanh kháng sinh Gentamicin | 12 | Hộp | 5 ống, chất lượng phân tích | ||
| 33 | Mao quản dùng cho máy giải trình tự | 1 | Bộ | 1 chiếc, 50cm, chất lượng sinh học phân tử | ||
| 34 | Môi trường dịch thể Tryptone soya | 2 | Lọ | 1kg, dùng cho nghiên cứu vi sinh vật | ||
| 35 | Môi trường thạch Muller hinton | 1 | Lọ | 500g, dùng cho nghiên cứu vi sinh vật | ||
| 36 | Ống đong 1000 ml | 1 | cái | nhựa PE, độ chính xác cao | ||
| 37 | Ống giữ lạnh sâu 2 ml | 1 | Hộp | 500 ống, nhựa PE đã tiệt trùng, chịu nhiệt và dung môi, có thể hấp tiệt trùng | ||
| 38 | Ống ly tâm 1.5 ml | 3 | Túi | 500 chiếc, nhựa PE chịu nhiệt và dung môi | ||
| 39 | Ống ly tâm 15 ml | 10 | Thùng | 500 chiếc, nhựa tổng hợp, đã tiệt trùng, chịu được dung môi | ||
| 40 | Ống PCR 0.2 ml, nắp phẳng | 1 | Túi | 500 chiếc, nhựa PE chịu nhiệt và dung môi | ||
| 41 | Ống real time PCR | 4 | Hộp | 250 chiếc, nhựa PE chịu nhiệt và dung môi | ||
| 42 | Que cấy một lần | 2 | Hộp | 1000 chiếc, nhựa PE, định lượng 10 µl, đã tiệt trùng | ||
| 43 | Tím kết tinh (Crystal violet) | 1 | Lọ | 50g, >99% độ tinh khiết | ||
| 44 | Túi zip | 8 | Hộp | 1000 chiếc, size 8: 17 x 24 cm | ||
| 45 | Thang chuẩn DNA VIII | 1 | Ống | 50 µg, chất lượng sinh học phân tử | ||
| 46 | Thuốc nhuộm DNA | 1 | Lọ | 1 ml, chất lượng sinh học phân tử |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi