Gói thầu: GÓI THẦU 04-XL.XDCB 2021: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220162767-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sóc Sơn
Tên gói thầu GÓI THẦU 04-XL.XDCB 2021: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
Số hiệu KHLCNT 20220146215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 16:02:00 đến ngày 2022-02-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,678,996,451 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,100,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4036E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng có các hạng mục công việc chính như: Thi công xây dựng tuyến cáp ngầm trung thế đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo tuyến đường dây trung thế đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo TBA phân phối đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo đường trục hạ thế sau các TBA phân phối.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.828.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân):
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân;- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 40(2) người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu hoặc cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô hoặc tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị 2,5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị V trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 100m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi, bàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 6-10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 6-10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 GÓI THẦU 04-XL.XDCB 2021: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Sóc Sơn năm 2021 (Các xã Quang Tiến, Tân Dân, Thanh Xuân, Nam Sơn)
45 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sóc Sơn , địa chỉ: Số 36- Đường Đa Phúc- Thị trấn Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- TP.Hà Nội - Việt nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn – Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 36, đường Đa Phúc, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1. Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Điện Thăng Long. Địa chỉ: Số 3, ngõ 155 Phố Cự Lộc, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. 2. Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Tràng An Địa chỉ: số 26, ngách 201 ngõ 179 phố Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Hưng, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sóc Sơn , địa chỉ: Số 36- Đường Đa Phúc- Thị trấn Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- TP.Hà Nội - Việt nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn – Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 36, đường Đa Phúc, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tải liệu phải được sao y công chứng); - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng); - Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê) …. Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng; - Hợp đồng nguyên tắc về khu vực đổ thải; - Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn – Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 36, đường Đa Phúc, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Tuấn Anh - Giám Đốc Số 36 đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư Số 36 đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội (Số điện thoại liên hệ: 024 35810298)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Ngô Thế Thanh Giám đốc Ban quản lý dự án kiêm nhiệm - Phó Giám đốc sản xuất Công ty Điện lực Sóc Sơn. Số 36 đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội (Số điện thoại liên hệ: 02439541999)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. TBA Xuân Lễ 3
B I.1. Phần đường dây trung thế
C * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
D * Chi phí vật liệu
E ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích1cột
2Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích4cột
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2444m
4Sứ đứng 24kV + ty8Quả
5Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ Phụ kiện (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)6Chuỗi
6Chuỗi néo kép thủy tinh 24kV 6 bát+ Phụ kiện (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)6Chuỗi
F ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Dây thép TK50122Bộ
2Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XL2N1bộ
3Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2H1bộ
4Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ1bộ
5Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT1bộ
6Chụp néo dây chống sét CS2N2bộ
7Chụp đỡ dây chống sét CS21bộ
8Khóa đỡ dây chống sét1bộ
9Khóa néo dây chống sét2bộ
10Dây tao nhôm5m
11Dây buộc định hình đơn2sợi
12Dây buộc định hình kép3sợi
13Gông cột G12bộ
14Gông cột G22bộ
15Gông cột G32bộ
16Tiếp địa cột 16 (68,7kg/bộ)3bộ
17Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
18Ghíp thép 3 bulong3cái
19Ghíp nhôm 3 bulong 50-24018cái
20Đai thép không rỉ21m
21Biển tên cột3biển
22Biển tên cầu dao1biển
23Khóa đai15cái
24Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm28m
25Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện2cái
G ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/10054,48m
2Tiếp địa cột 163ht
3Móng cột đơn MT161móng
4Móng cột đôi MĐ162móng
H I.2. Phần cáp ngầm trung thế
I * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1DCL cắt có tải 22kV-630A-16kA/s2bộ
2Chống sét 22kV13 pha
J * Chi phí vật liệu
K ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm273,73m
2Hộp đầu cáp 22kV 3x70mm2-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Đầu cốt đồng sử dụng kìm ép-Outdoor2Bộ
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70mm212m
4Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm21,5m
5Sứ đứng 24kV + ty7quả
6Đầu cốt M506cái
7Đầu cốt AM956cái
L ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Mốc báo cáp ngầm bằng gang5cái
2Băng báo cáp48m
3Bộ nối đất chống sét van1m
4Tiếp địa đầu cáp(gồm 3 đầu cốt M50+ 1m dây M35)2m
5Thanh đồng dẹt 40x41,8m
6Ghế thao tác1bộ
7Thang trèo1bộ
8Xà phụ đỡ lèo 3 pha - XP3T1bộ
9Dây tao nhôm3m
10Dây buộc định hình đơn3sợi
11Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3m
12Giá đỡ cáp trung thế lên cột2bộ
13Xà đỡ cầu dao đầu trạm XCDT1bộ
14Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van cột đôi1bộ
15Xà đỡ đầu cáp1bộ
16Dây tiếp địa ϕ 10 cột 16M1bộ
17Ghíp nhôm 3 bulong 50-2406cái
18Biển tên đầu cáp1biển
19Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cáp điện2cái
M ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông xi măng10m
2Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường đất38m
N ** Công tác hoàn trả hạ tầng (B thực hiện)
1Hộp nối cáp ngầm 22kV - Đưòng bê tông xi măng10ht
O I.3. Phần trạm biến áp
P * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1MBA dầu 3 pha 400kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN1máy
2Tủ điện hạ áp lưới nổi 600V-630A-Outdoor1tủ
3Chống sét 22kV1bộ/ 3pha
4FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer1bộ/ 3pha
Q * Chi phí vật liệu
R ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền2Cột
2Sứ đứng 24kV+ty18quả
3Cáp ACRS/XLPE/HDPE 24kV-70mm218m
4Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm222,5m
5Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120 mm258,5m
6Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95 mm215m
7Dây chảy 25A3sợi
8Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
S ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐ1bộ.
2Xà đỡ cầu chù tự rơi XSI-24kV (30,78kg/bộ)1bộ.
3Xà đỡ sứ trung gian XTG-24kV (24,77kg/bộ)2bộ.
4Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ)1bộ
5Giá đỡ cáp hạ thế đứng (41,13kg/bộ)1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy-1 bên (24,8kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ tủ hạ thế (20,4kg/bộ)1bộ
8Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,46kg/bộ)1bộ
9Ghế cách điện trạm treo-24kV (198,63kg/bộ)1bộ
10Thang trèo (33,7kg/bộ)1bộ
11Kim thu sét trạm cáp ngầm(75,65kg/bộ)1bộ
12Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (119,46kg/bộ)1bộ
13Ghíp nhôm 3 bulong 50-24012cái
14Kẹp hotline3bộ
15Kẹp quai3bộ
16Dây tiếp địa làm việc MBA Al120mm2+đầu cốt 2 đầu1Bộ
17Bộ nối đất chống sét van1Bộ
18Đầu cốt M5017cái
19Đầu cốt M954cái
20Đầu cốt M12018cái
21Đầu cốt AM956cái
22Ống bọc co ngót trung thế D25(Đỏ, vàng, xanh)0,9m
23Ống bọc co ngót hạ thế D35(Đỏ, vàng, xanh, đen)2,2m
24Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6m
25Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
26Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
27Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
28Khóa treo cầu 8 trùng chìa1cái
29Biển tên trạm biến áp1biển
30Biển cấm trèo1biển
31Biển sơ đồ 1 sợi1biển
32Biển công suất trạm biến áp1biển
33Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
34Chụp kẹp quai (vàng, xanh, đỏ)3cái
35Dây buộc định hình đơn6sợi
36Đai thép không rỉ11,2m
37Khóa đai8cái
38Keo bọt1lọ
39Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện2cái
40Gông cáp XT cột trạm (9,54kg/bộ)1bộ
41Cao su non2cuộn
T ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Tiếp địa trạm biến áp cột 121ht
2Móng cột đơn MT122móng
U I.4. Phần hạ thế
V II. TBA Tân Dân 2
W II.1. Phần đường dây trung thế
X * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
Y * Chi phí vật liệu
Z ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70mm231m
2Sứ đứng 24kV + ty1Quả
3Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ Phụ kiện (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)3Chuỗi
AA ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2H1bộ
2Dây tao nhôm1m
3Dây buộc định hình đơn1sợi
4Ghíp nhôm 3 bulong 50-2406cái
5Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm21,3m
AB II.2. Phần cáp ngầm trung thế
AC II.3. Phần trạm biến áp
AD * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1MBA dầu 3 pha 400kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN1máy
2Tủ điện hạ áp lưới nổi 600V-630A-Outdoor1tủ
3Chống sét 22kV1bộ/ 3pha
4FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer1bộ/ 3pha
AE * Chi phí vật liệu
AF ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền2Cột
2Sứ đứng 24kV+ty12quả
3Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ Phụ kiện (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)3Chuỗi
4Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm222,5m
5Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120 mm258,5m
6Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95 mm215m
7Dây chảy 25A3sợi
8Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
AG ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến X2-24kV (61,58kg/bộ)1Bộ
2Xà đỡ cầu chù tự rơi XSI-24kV (30,78kg/bộ)1bộ.
3Xà đỡ sứ trung gian XTG-24kV (24,77kg/bộ)2bộ.
4Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ)1bộ
5Giá đỡ cáp hạ thế đứng (41,13kg/bộ)1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy-1 bên (24,8kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ tủ hạ thế (20,4kg/bộ)1bộ
8Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,46kg/bộ)1bộ
9Ghế cách điện trạm treo-24kV (198,63kg/bộ)1bộ
10Thang trèo (33,7kg/bộ)1bộ
11Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (119,46kg/bộ)1bộ
12Ghíp nhôm 3 bulong 50-2406cái
13Ghíp thép 3 bulong1cái
14Kẹp hotline3bộ
15Kẹp quai3bộ
16Bộ nối đất chống sét van1Bộ
17Đầu cốt M5017cái
18Đầu cốt M954cái
19Đầu cốt M12018cái
20Đầu cốt AM956cái
21Ống bọc co ngót trung thế D25(Đỏ, vàng, xanh)0,9m
22Ống bọc co ngót hạ thế D35(Đỏ, vàng, xanh, đen)0,8m
23Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6m
24Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
25Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
26Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
27Khóa treo cầu 8 trùng chìa1cái
28Biển tên trạm biến áp1biển
29Biển cấm trèo1biển
30Biển sơ đồ 1 sợi1biển
31Biển công suất trạm biến áp1biển
32Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
33Chụp kẹp quai (vàng, xanh, đỏ)3cái
34Dây buộc định hình đơn6sợi
35Đai thép không rỉ11,2m
36Khóa đai8cái
37Keo bọt1lọ
38Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện2cái
39Gông cáp XT cột trạm (9,54kg/bộ)1bộ
40Cao su non2cuộn
AH ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Tiếp địa trạm biến áp cột 121ht
2Móng cột đơn MT122móng
AI II.4. Phần hạ thế
AJ III. TBA Tân Dân 4
AK III.1. Phần đường dây trung thế
AL III.2. Phần cáp ngầm trung thế
AM * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1DCL cắt có tải 22kV-630A-16kA/s2bộ
2Chống sét 22kV13 pha
AN * Chi phí vật liệu
AO ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2173,72m
2Hộp đầu cáp 22kV 3x70mm2-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Đầu cốt đồng sử dụng kìm ép-Outdoor2Bộ
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70mm24m
4Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm21,5m
5Sứ đứng 24kV + ty7quả
6Đầu cốt M506cái
7Đầu cốt AM956cái
AP ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Mốc báo cáp ngầm bằng gang15cái
2Băng báo cáp147m
3Bộ nối đất chống sét van1m
4Tiếp địa đầu cáp(gồm 3 đầu cốt M50+ 1m dây M35)2m
5Thanh đồng dẹt 40x41,8m
6Ghế thao tác1bộ
7Thang trèo1bộ
8Xà phụ 3 pha cột đơn XP31bộ
9Dây tao nhôm3m
10Dây buộc định hình đơn3sợi
11Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3m
12Giá đỡ cáp trung thế lên cột2bộ
13Xà đỡ cầu dao đầu trạm XCDT1bộ
14Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van cột đơn1bộ
15Xà đỡ đầu cáp1bộ
16Dây tiếp địa ϕ 10 cột 14M1bộ
17Ghíp nhôm 3 bulong 50-2406cái
18Đai thép không rỉ7cái
19Biển tên cầu dao1biển
20Biển tên đầu cáp1biển
21Khóa đai5cái
22Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm23,9m
23Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện1cái
24Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cáp điện2cái
AQ ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100154,47m
2Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông xi măng147m
AR ** Công tác hoàn trả hạ tầng (B thực hiện)
1Hộp nối cáp ngầm 22kV - Đưòng bê tông xi măng147ht
AS III.3. Phần trạm biến áp
AT * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1MBA dầu 3 pha 400kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN1máy
2Tủ điện hạ áp lưới nổi 600V-630A-Outdoor1tủ
3Chống sét 22kV1bộ/ 3pha
4FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer1bộ/ 3pha
AU * Chi phí vật liệu
AV ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền2Cột
2Sứ đứng 24kV+ty18quả
3Cáp ACRS/XLPE/HDPE 24kV-70mm218m
4Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm222,5m
5Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120 mm258,5m
6Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95 mm215m
7Dây chảy 25A3sợi
8Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
AW ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐ1bộ.
2Xà đỡ cầu chù tự rơi XSI-24kV (30,78kg/bộ)1bộ.
3Xà đỡ sứ trung gian XTG-24kV (24,77kg/bộ)2bộ.
4Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ)1bộ
5Giá đỡ cáp hạ thế đứng (41,13kg/bộ)1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy-1 bên (24,8kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ tủ hạ thế (20,4kg/bộ)1bộ
8Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,46kg/bộ)1bộ
9Ghế cách điện trạm treo-24kV (198,63kg/bộ)1bộ
10Thang trèo (33,7kg/bộ)1bộ
11Kim thu sét trạm cáp ngầm(75,65kg/bộ)1bộ
12Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (119,46kg/bộ)1bộ
13Ghíp nhôm 3 bulong 50-24012cái
14Kẹp hotline3bộ
15Kẹp quai3bộ
16Dây tiếp địa làm việc MBA Al120mm2+đầu cốt 2 đầu1Bộ
17Bộ nối đất chống sét van1Bộ
18Đầu cốt M5017cái
19Đầu cốt M954cái
20Đầu cốt M12018cái
21Đầu cốt AM956cái
22Ống bọc co ngót trung thế D25(Đỏ, vàng, xanh)0,9m
23Ống bọc co ngót hạ thế D35(Đỏ, vàng, xanh, đen)2,2m
24Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6m
25Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
26Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
27Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
28Khóa treo cầu 8 trùng chìa1cái
29Biển tên trạm biến áp1biển
30Biển cấm trèo1biển
31Biển sơ đồ 1 sợi1biển
32Biển công suất trạm biến áp1biển
33Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
34Chụp kẹp quai (vàng, xanh, đỏ)3cái
35Dây buộc định hình đơn6sợi
36Đai thép không rỉ11,2m
37Khóa đai8cái
38Keo bọt1lọ
39Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện2cái
40Gông cáp XT cột trạm (9,54kg/bộ)1bộ
41Cao su non2cuộn
AX ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Tiếp địa trạm biến áp cột 121ht
2Móng cột đơn MT122móng
AY III.4. Phần hạ thế
AZ IV. TBA Bắc Hạ 2
BA IV.1. Phần đường dây trung thế
BB * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
BC * Chi phí vật liệu
BD ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Thân liền3cột
2Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liền4cột
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2673m
4Sứ đứng 24kV + ty26Quả
5Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ Phụ kiện (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)9Chuỗi
BE ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Dây thép TK50224Bộ
2Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2H2bộ
3Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ3bộ
4Xà đỡ lệch cột đôi ngang tuyến sứ đứng XL2SĐ1bộ
5Chụp néo dây chống sét CS2N2bộ
6Chụp đỡ dây chống sét CS23bộ
7Khóa đỡ dây chống sét3bộ
8Khóa néo dây chống sét3bộ
9Dây tao nhôm14m
10Dây buộc định hình đơn2sợi
11Dây buộc định hình kép12sợi
12Gông cột G12bộ
13Gông cột G22bộ
14Tiếp địa cột 14 (66,23kg/bộ)5bộ
15Ống bọc dây tiếp địa D2513,5m
16Ghíp thép 3 bulong5cái
17Ghíp nhôm 3 bulong 50-2406cái
18Đai thép không rỉ35m
19Biển tên cột5biển
20Khóa đai25cái
21Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm224,2m
BF ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Tiếp địa cột 145ht
2Móng cột đơn MT143móng
3Móng cột đôi MĐ142móng
BG IV.2. Phần cáp ngầm trung thế
BH IV.3. Phần trạm biến áp
BI * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1MBA dầu 3 pha 400kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN1máy
2Tủ điện hạ áp lưới nổi 600V-630A-Outdoor1tủ
3Chống sét 22kV1bộ/ 3pha
4FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer1bộ/ 3pha
BJ * Chi phí vật liệu
BK ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền2Cột
2Sứ đứng 24kV+ty24quả
3Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm222,5m
4Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120 mm258,5m
5Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95 mm215m
6Dây chảy 25A3sợi
7Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
BL ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐ2bộ.
2Xà đỡ cầu chù tự rơi XSI-24kV (30,78kg/bộ)1bộ.
3Xà đỡ sứ trung gian XTG-24kV (24,77kg/bộ)2bộ.
4Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ)1bộ
5Giá đỡ cáp hạ thế đứng (41,13kg/bộ)1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy-1 bên (24,8kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ tủ hạ thế (20,4kg/bộ)1bộ
8Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,46kg/bộ)1bộ
9Ghế cách điện trạm treo-24kV (198,63kg/bộ)1bộ
10Thang trèo (33,7kg/bộ)1bộ
11Chụp néo dây chống sét CS2N1bộ.
12Khóa néo dây chống sét1bộ
13Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (119,46kg/bộ)1bộ
14Ghíp nhôm 3 bulong 50-2406cái
15Ghíp thép 3 bulong1cái
16Kẹp hotline3bộ
17Kẹp quai3bộ
18Bộ nối đất chống sét van1Bộ
19Đầu cốt M5017cái
20Đầu cốt M954cái
21Đầu cốt M12018cái
22Đầu cốt AM956cái
23Ống bọc co ngót trung thế D25(Đỏ, vàng, xanh)0,9m
24Ống bọc co ngót hạ thế D35(Đỏ, vàng, xanh, đen)0,8m
25Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6m
26Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
27Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
28Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
29Khóa treo cầu 8 trùng chìa1cái
30Biển tên trạm biến áp1biển
31Biển cấm trèo1biển
32Biển sơ đồ 1 sợi1biển
33Biển công suất trạm biến áp1biển
34Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
35Chụp kẹp quai (vàng, xanh, đỏ)3cái
36Dây buộc định hình đơn6sợi
37Dây buộc định hình kép3sợi
38Đai thép không rỉ11,2m
39Khóa đai8cái
40Keo bọt1lọ
41Ống bọc silicon cách điện sử dụng cho dây cáp đến 120mm210,8m
42Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện2cái
43Gông cáp XT cột trạm (9,54kg/bộ)1bộ
44Cao su non2cuộn
BM ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Tiếp địa trạm biến áp cột 121ht
2Móng cột đơn MT122móng
BN IV.4. Phần hạ thế
BO V. TBA Bắc Thượng 2
BP V.1. Phần đường dây trung thế
BQ V.2. Phần cáp ngầm trung thế
BR * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1DCL cắt có tải 22kV-630A-16kA/s2bộ
2Chống sét 22kV13 pha
BS * Chi phí vật liệu
BT ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2215,13m
2Hộp đầu cáp 22kV 3x70mm2-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Đầu cốt đồng sử dụng kìm ép-Outdoor2Bộ
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70mm24m
4Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm21,5m
5Sứ đứng 24kV + ty7quả
6Đầu cốt M506cái
7Đầu cốt AM956cái
BU ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Mốc báo cáp ngầm bằng gang19cái
2Băng báo cáp188m
3Bộ nối đất chống sét van1m
4Tiếp địa đầu cáp(gồm 3 đầu cốt M50+ 1m dây M35)2m
5Thanh đồng dẹt 40x41,8m
6Ghế thao tác1bộ
7Thang trèo1bộ
8Xà phụ 3 pha cột đơn XP31bộ
9Dây tao nhôm3m
10Dây buộc định hình đơn3sợi
11Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3m
12Giá đỡ cáp trung thế lên cột2bộ
13Xà đỡ cầu dao đầu trạm XCDT1bộ
14Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van cột đơn1bộ
15Xà đỡ đầu cáp1bộ
16Dây tiếp địa ϕ 10 cột 14M1bộ
17Ghíp nhôm 3 bulong 50-2406cái
18Đai thép không rỉ7cái
19Biển tên cầu dao1biển
20Biển tên đầu cáp1biển
21Khóa đai5cái
22Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm23,9m
23Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện1cái
24Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cáp điện2cái
BV ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100195,88m
2Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông xi măng10m
3Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường đất178m
BW ** Công tác hoàn trả hạ tầng (B thực hiện)
1Đưòng bê tông xi măng10ht
BX V.3. Phần trạm biến áp
BY * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1MBA dầu 3 pha 400kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN1máy
2Tủ điện hạ áp lưới nổi 600V-630A-Outdoor1tủ
3Chống sét 22kV1bộ/ 3pha
4FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer1bộ/ 3pha
BZ * Chi phí vật liệu
CA ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền2Cột
2Sứ đứng 24kV+ty18quả
3Cáp ACRS/XLPE/HDPE 24kV-70mm218m
4Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm222,5m
5Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120 mm258,5m
6Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95 mm215m
7Dây chảy 25A3sợi
8Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
CB ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐ1bộ.
2Xà đỡ cầu chù tự rơi XSI-24kV (30,78kg/bộ)1bộ.
3Xà đỡ sứ trung gian XTG-24kV (24,77kg/bộ)2bộ.
4Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ)1bộ
5Giá đỡ cáp hạ thế đứng (41,13kg/bộ)1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy-1 bên (24,8kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ tủ hạ thế (20,4kg/bộ)1bộ
8Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,46kg/bộ)1bộ
9Ghế cách điện trạm treo-24kV (198,63kg/bộ)1bộ
10Thang trèo (33,7kg/bộ)1bộ
11Kim thu sét trạm cáp ngầm(75,65kg/bộ)1bộ
12Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (119,46kg/bộ)1bộ
13Ghíp nhôm 3 bulong 50-24012cái
14Kẹp hotline3bộ
15Kẹp quai3bộ
16Dây tiếp địa làm việc MBA Al120mm2+đầu cốt 2 đầu1Bộ
17Bộ nối đất chống sét van1Bộ
18Đầu cốt M5017cái
19Đầu cốt M954cái
20Đầu cốt M12018cái
21Đầu cốt AM956cái
22Ống bọc co ngót trung thế D25(Đỏ, vàng, xanh)0,9m
23Ống bọc co ngót hạ thế D35(Đỏ, vàng, xanh, đen)2,2m
24Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6m
25Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
26Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
27Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
28Khóa treo cầu 8 trùng chìa1cái
29Biển tên trạm biến áp1biển
30Biển cấm trèo1biển
31Biển sơ đồ 1 sợi1biển
32Biển công suất trạm biến áp1biển
33Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
34Chụp kẹp quai (vàng, xanh, đỏ)3cái
35Dây buộc định hình đơn6sợi
36Đai thép không rỉ11,2m
37Khóa đai8cái
38Keo bọt1lọ
39Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện2cái
40Gông cáp XT cột trạm (9,54kg/bộ)1bộ
41Cao su non2cuộn
CC ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Tiếp địa trạm biến áp cột 121ht
2Móng cột đơn MT122móng
CD V.4. Phần hạ thế
CE VI. TBA Bái Thượng 2
CF VI.1. Phần đường dây trung thế
CG * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
CH * Chi phí vật liệu
CI ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liền1cột
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2168m
3Sứ đứng 24kV + ty1Quả
4Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ Phụ kiện (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)9Chuỗi
CJ ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT1bộ
2Dây tao nhôm1m
3Dây buộc định hình đơn1sợi
4Tiếp địa cột 14 (66,23kg/bộ)1bộ
5Ống bọc dây tiếp địa D252,7m
6Ghíp nhôm 3 bulong 50-2406cái
7Đai thép không rỉ7m
8Biển tên cột1biển
9Khóa đai5cái
10Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm21,3m
CK ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Tiếp địa cột 141ht
2Móng cột đơn MT141móng
CL VI.2. Phần cáp ngầm trung thế
CM VI.3. Phần trạm biến áp
CN * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1MBA dầu 3 pha 400kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN1máy
2Tủ điện hạ áp lưới nổi 600V-630A-Outdoor1tủ
3Chống sét 22kV1bộ/ 3pha
4FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer1bộ/ 3pha
CO * Chi phí vật liệu
CP ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền2Cột
2Sứ đứng 24kV+ty24quả
3Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm222,5m
4Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120 mm258,5m
5Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95 mm215m
6Dây chảy 25A3sợi
7Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
CQ ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐ2bộ.
2Xà đỡ cầu chù tự rơi XSI-24kV (30,78kg/bộ)1bộ.
3Xà đỡ sứ trung gian XTG-24kV (24,77kg/bộ)2bộ.
4Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ)1bộ
5Giá đỡ cáp hạ thế đứng (41,13kg/bộ)1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy-1 bên (24,8kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ tủ hạ thế (20,4kg/bộ)1bộ
8Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,46kg/bộ)1bộ
9Ghế cách điện trạm treo-24kV (198,63kg/bộ)1bộ
10Thang trèo (33,7kg/bộ)1bộ
11Chụp néo dây chống sét CS2N1bộ.
12Khóa néo dây chống sét1bộ
13Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (119,46kg/bộ)1bộ
14Ghíp nhôm 3 bulong 50-2406cái
15Ghíp thép 3 bulong1cái
16Kẹp hotline3bộ
17Kẹp quai3bộ
18Bộ nối đất chống sét van1Bộ
19Đầu cốt M5017cái
20Đầu cốt M954cái
21Đầu cốt M12018cái
22Đầu cốt AM956cái
23Ống bọc co ngót trung thế D25(Đỏ, vàng, xanh)0,9m
24Ống bọc co ngót hạ thế D35(Đỏ, vàng, xanh, đen)0,8m
25Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6m
26Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
27Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
28Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
29Khóa treo cầu 8 trùng chìa1cái
30Biển tên trạm biến áp1biển
31Biển cấm trèo1biển
32Biển sơ đồ 1 sợi1biển
33Biển công suất trạm biến áp1biển
34Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
35Chụp kẹp quai (vàng, xanh, đỏ)3cái
36Dây buộc định hình đơn6sợi
37Dây buộc định hình kép3sợi
38Đai thép không rỉ11,2m
39Khóa đai8cái
40Keo bọt1lọ
41Ống bọc silicon cách điện sử dụng cho dây cáp đến 120mm210,8m
42Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện2cái
43Gông cáp XT cột trạm (9,54kg/bộ)1bộ
44Cao su non2cuộn
CR ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Tiếp địa trạm biến áp cột 121ht
2Móng cột đơn MT122móng
CS VI.4. Phần hạ thế
CT VII. TBA Thanh Xuân 2
CU VII.1. Phần đường dây trung thế
CV * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
CW * Chi phí vật liệu
CX ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích4cột
2Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích4cột
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70mm21.071m
4Sứ đứng 24kV + ty28Quả
5Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ Phụ kiện (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)12Chuỗi
CY ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Dây thép TK50332Bộ
2Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2H2bộ
3Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ4bộ
4Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT1bộ
5Chụp néo dây chống sét CS2N2bộ
6Chụp đỡ dây chống sét CS24bộ
7Khóa đỡ dây chống sét4bộ
8Khóa néo dây chống sét2bộ
9Dây tao nhôm16m
10Dây buộc định hình đơn4sợi
11Dây buộc định hình kép12sợi
12Gông cột G12bộ
13Gông cột G22bộ
14Gông cột G32bộ
15Tiếp địa cột 16 (68,7kg/bộ)6bộ
16Ống bọc dây tiếp địa D2516,2m
17Ghíp thép 3 bulong6cái
18Ghíp nhôm 3 bulong 50-2406cái
19Đai thép không rỉ42m
20Biển tên cột6biển
21Biển tên cầu dao1biển
22Khóa đai30cái
23Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm226,8m
24Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện2cái
CZ ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Tiếp địa cột 166ht
2Móng cột đơn MT164móng
3Móng cột đôi MĐ162móng
DA VII.2. Phần cáp ngầm trung thế
DB * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1DCL cắt có tải 22kV-630A-16kA/s2bộ
2Chống sét 22kV13 pha
DC * Chi phí vật liệu
DD ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2244,42m
2Hộp đầu cáp 22kV 3x70mm2-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Đầu cốt đồng sử dụng kìm ép-Outdoor2Bộ
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70mm212m
4Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm21,5m
5Sứ đứng 24kV + ty7quả
6Đầu cốt M506cái
7Đầu cốt AM956cái
DE ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Mốc báo cáp ngầm bằng gang22cái
2Băng báo cáp217m
3Bộ nối đất chống sét van1m
4Tiếp địa đầu cáp(gồm 3 đầu cốt M50+ 1m dây M35)2m
5Thanh đồng dẹt 40x41,8m
6Ghế thao tác1bộ
7Thang trèo1bộ
8Xà phụ đỡ lèo 3 pha - XP3T1bộ
9Dây tao nhôm3m
10Dây buộc định hình đơn3sợi
11Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3m
12Giá đỡ cáp trung thế lên cột2bộ
13Xà đỡ cầu dao đầu trạm XCDT1bộ
14Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van cột đôi1bộ
15Xà đỡ đầu cáp1bộ
16Dây tiếp địa ϕ 10 cột 16M1bộ
17Ghíp nhôm 3 bulong 50-2406cái
18Biển tên đầu cáp1biển
19Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cáp điện2cái
DF ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100225,17m
2Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông xi măng15m
3Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường đất202m
DG ** Công tác hoàn trả hạ tầng (B thực hiện)
1Hộp nối cáp ngầm 22kV - Đưòng bê tông xi măng15ht
DH VII.3. Phần trạm biến áp
DI * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1MBA dầu 3 pha 400kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN1máy
2Tủ điện hạ áp lưới nổi 600V-630A-Outdoor1tủ
3Chống sét 22kV1bộ/ 3pha
4FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer1bộ/ 3pha
DJ * Chi phí vật liệu
DK ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền2Cột
2Sứ đứng 24kV+ty18quả
3Cáp ACRS/XLPE/HDPE 24kV-70mm218m
4Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm222,5m
5Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120 mm258,5m
6Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95 mm215m
7Dây chảy 25A3sợi
8Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
DL ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐ1bộ.
2Xà đỡ cầu chù tự rơi XSI-24kV (30,78kg/bộ)1bộ.
3Xà đỡ sứ trung gian XTG-24kV (24,77kg/bộ)2bộ.
4Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ)1bộ
5Giá đỡ cáp hạ thế đứng (41,13kg/bộ)1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy-1 bên (24,8kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ tủ hạ thế (20,4kg/bộ)1bộ
8Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,46kg/bộ)1bộ
9Ghế cách điện trạm treo-24kV (198,63kg/bộ)1bộ
10Thang trèo (33,7kg/bộ)1bộ
11Kim thu sét trạm cáp ngầm(75,65kg/bộ)1bộ
12Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (119,46kg/bộ)1bộ
13Ghíp nhôm 3 bulong 50-24012cái
14Kẹp hotline3bộ
15Kẹp quai3bộ
16Dây tiếp địa làm việc MBA Al120mm2+đầu cốt 2 đầu1Bộ
17Bộ nối đất chống sét van1Bộ
18Đầu cốt M5017cái
19Đầu cốt M954cái
20Đầu cốt M12018cái
21Đầu cốt AM956cái
22Ống bọc co ngót trung thế D25(Đỏ, vàng, xanh)0,9m
23Ống bọc co ngót hạ thế D35(Đỏ, vàng, xanh, đen)2,2m
24Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6m
25Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
26Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
27Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
28Khóa treo cầu 8 trùng chìa1cái
29Biển tên trạm biến áp1biển
30Biển cấm trèo1biển
31Biển sơ đồ 1 sợi1biển
32Biển công suất trạm biến áp1biển
33Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
34Chụp kẹp quai (vàng, xanh, đỏ)3cái
35Dây buộc định hình đơn6sợi
36Đai thép không rỉ11,2m
37Khóa đai8cái
38Keo bọt1lọ
39Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện2cái
40Gông cáp XT cột trạm (9,54kg/bộ)1bộ
41Cao su non2cuộn
DM ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Tiếp địa trạm biến áp cột 121ht
2Móng cột đơn MT122móng
DN VII.4. Phần hạ thế
DO VIII. TBA Quang Tiến 4
DP VIII.1. Phần đường dây trung thế
DQ * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1LBFCO 22kV loại 200A1bộ/ 3pha
DR * Chi phí vật liệu
DS ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích8cột
2Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích5cột
3Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm21.518m
4Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ Phụ kiện (sử dụng cho cáp bọc tiết diện 70mm2)18Chuỗi
5Sứ đứng 24kV + ty55Quả
DT ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Dây thép TK50492Bộ
2Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2H2bộ
3Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ8bộ
4Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT1bộ
5Xà đỡ SI dây bọc XSIB1bộ
6Chụp néo dây chống sét CS2N3bộ
7Chụp đỡ dây chống sét CS28bộ
8Khóa đỡ dây chống sét8bộ
9Khóa néo dây chống sét5bộ
10Dây buộc định hình đơn7sợi
11Dây buộc định hình kép24sợi
12Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
13Gông cột G12bộ
14Gông cột G22bộ
15Gông cột G32bộ
16Tiếp địa cột 16 (68,7kg/bộ)11bộ
17Đầu cốt AM9512cái
18Ống bọc dây tiếp địa D2529,7m
19Ghíp thép 3 bulong11cái
20Ghíp nhôm 3 bulong 50-24018cái
21Đai thép không rỉ77m
22Biển tên cột11biển
23Biển tên SI1biển
24Khóa đai55cái
25Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện2cái
DU ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Tiếp địa cột 1611ht
2Móng cột đơn MT169móng
3Móng cột đôi MĐ162móng
DV VIII.2. Phần cáp ngầm trung thế
DW * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1DCL cắt có tải 22kV-630A-16kA/s2bộ
2Chống sét 22kV13 pha
DX * Chi phí vật liệu
DY ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2175,74m
2Hộp đầu cáp 22kV 3x70mm2-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Đầu cốt đồng sử dụng kìm ép-Outdoor2Bộ
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70mm24m
4Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm21,5m
5Sứ đứng 24kV + ty7quả
6Đầu cốt M506cái
7Đầu cốt AM956cái
DZ ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Mốc báo cáp ngầm bằng gang15cái
2Băng báo cáp149m
3Bộ nối đất chống sét van1m
4Tiếp địa đầu cáp(gồm 3 đầu cốt M50+ 1m dây M35)2m
5Thanh đồng dẹt 40x41,8m
6Ghế thao tác1bộ
7Thang trèo1bộ
8Xà phụ đỡ lèo 3 pha - XP3B1bộ
9Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3m
10Giá đỡ cáp trung thế lên cột2bộ
11Xà đỡ cầu dao đầu trạm XCDT1bộ
12Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van cột đôi1bộ
13Xà đỡ đầu cáp1bộ
14Dây tiếp địa ϕ 10 cột 16M1bộ
15Ghíp nhôm 3 bulong 50-2406cái
16Biển tên đầu cáp1biển
17Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cáp điện2cái
EA ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100156,49m
2Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông xi măng149m
EB ** Công tác hoàn trả hạ tầng (B thực hiện)
1Hộp nối cáp ngầm 22kV - Đưòng bê tông xi măng149ht
EC VIII.3. Phần trạm biến áp
ED * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1MBA dầu 3 pha 400kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN1máy
2Tủ điện hạ áp lưới nổi 600V-630A-Outdoor1tủ
3Chống sét 22kV1bộ/ 3pha
4FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer1bộ/ 3pha
EE * Chi phí vật liệu
EF ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền2Cột
2Sứ đứng 24kV+ty18quả
3Cáp ACRS/XLPE/HDPE 24kV-70mm218m
4Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm222,5m
5Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120 mm258,5m
6Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95 mm215m
7Dây chảy 25A3sợi
8Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
EG ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐ1bộ.
2Xà đỡ cầu chù tự rơi XSI-24kV (30,78kg/bộ)1bộ.
3Xà đỡ sứ trung gian XTG-24kV (24,77kg/bộ)2bộ.
4Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ)1bộ
5Giá đỡ cáp hạ thế đứng (41,13kg/bộ)1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy-1 bên (24,8kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ tủ hạ thế (20,4kg/bộ)1bộ
8Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,46kg/bộ)1bộ
9Ghế cách điện trạm treo-24kV (198,63kg/bộ)1bộ
10Thang trèo (33,7kg/bộ)1bộ
11Kim thu sét trạm cáp ngầm(75,65kg/bộ)1bộ
12Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (119,46kg/bộ)1bộ
13Ghíp nhôm 3 bulong 50-24012cái
14Kẹp hotline3bộ
15Kẹp quai3bộ
16Dây tiếp địa làm việc MBA Al120mm2+đầu cốt 2 đầu1Bộ
17Bộ nối đất chống sét van1Bộ
18Đầu cốt M5017cái
19Đầu cốt M954cái
20Đầu cốt M12018cái
21Đầu cốt AM956cái
22Ống bọc co ngót trung thế D25(Đỏ, vàng, xanh)0,9m
23Ống bọc co ngót hạ thế D35(Đỏ, vàng, xanh, đen)2,2m
24Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6m
25Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
26Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
27Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
28Khóa treo cầu 8 trùng chìa1cái
29Biển tên trạm biến áp1biển
30Biển cấm trèo1biển
31Biển sơ đồ 1 sợi1biển
32Biển công suất trạm biến áp1biển
33Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
34Chụp kẹp quai (vàng, xanh, đỏ)3cái
35Dây buộc định hình đơn6sợi
36Đai thép không rỉ11,2m
37Khóa đai8cái
38Keo bọt1lọ
39Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện2cái
40Gông cáp XT cột trạm (9,54kg/bộ)1bộ
41Cao su non2cuộn
EH ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Tiếp địa trạm biến áp cột 121ht
2Móng cột đơn MT122móng
EI VIII.4. Phần hạ thế
EJ IX. TBA Một Vai 2
EK IX.1. Phần đường dây trung thế
EL * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1LBFCO 22kV loại 200A1bộ/ 3pha
2Chống sét van 24kV-DZ1bộ/ 3pha
EM * Chi phí vật liệu
EN ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Thân liền4cột
2Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liền22cột
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70mm21.166m
4Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm21.276m
5Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm29m
6Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ Phụ kiện (sử dụng cho cáp bọc tiết diện 70mm2)39Chuỗi
7Sứ đứng 24kV + ty41Quả
8Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ Phụ kiện (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)27Chuỗi
9Chuỗi néo kép thủy tinh 24kV 6 bát+ Phụ kiện (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)3Chuỗi
EO ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Dây thép TK50794Bộ
2Bộ nối đất chống sét van1m
3Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XL2N3bộ
4Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2H1bộ
5Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ2bộ
6Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT1bộ
7Xà néo góc lệch cột đôi ngang tuyến XL2N91bộ
8Xà đỡ SI dây trần cột đôi ngang tuyến XSINT (73,89kg/bộ)1bộ
9Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đôi ngang tuyến XL3N3bộ
10Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đỡ XL3Đ2bộ
11Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đôi dọc tuyến XL3H1bộ
12Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đôi ngang tuyến XL3N92bộ
13Chụp néo dây chống sét CS2N5bộ
14Chụp đỡ dây chống sét CS22bộ
15Chụp néo dây chống sét CS3N (136,96kg/bộ)6bộ
16Chụp đỡ dây chống sét CS3 (60.68kg/bộ)2bộ
17Khóa đỡ dây chống sét4bộ
18Khóa néo dây chống sét21bộ
19Dây tao nhôm11m
20Dây buộc định hình đơn17sợi
21Dây buộc định hình kép12sợi
22Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
23Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
24Kẹp quai1bộ
25Kẹp hotline1bộ
26Xà phụ đỡ lèo 3 pha - XP3B1bộ
27Xà bắt chống sét van (22,1kg/bộ)1bộ
28Gông cột G111bộ
29Gông cột G211bộ
30Tiếp địa cột 14 (66,23kg/bộ)15bộ
31Đầu cốt M503cái
32Đầu cốt AM9512cái
33Ống bọc dây tiếp địa D2540,5m
34Ghíp thép 3 bulong15cái
35Ghíp nhôm 3 bulong 50-24036cái
36Đai thép không rỉ105m
37Biển tên cột15biển
38Biển tên SI1biển
39Khóa đai75cái
40Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm222,7m
EP ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Tiếp địa cột 1415ht
2Móng cột đơn MT144móng
3Móng cột đôi MĐ1411móng
EQ IX.2. Phần cáp ngầm trung thế
ER IX.3. Phần trạm biến áp
ES * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1MBA dầu 3 pha 400kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN1máy
2Tủ điện hạ áp lưới nổi 600V-630A-Outdoor1tủ
3Chống sét 22kV1bộ/ 3pha
4FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer1bộ/ 3pha
ET * Chi phí vật liệu
EU ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền2Cột
2Sứ đứng 24kV+ty12quả
3Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ Phụ kiện (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)3Chuỗi
4Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm222,5m
5Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120 mm258,5m
6Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95 mm215m
7Dây chảy 25A3sợi
8Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
EV ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến X2-24kV (61,58kg/bộ)1Bộ
2Xà đỡ cầu chù tự rơi XSI-24kV (30,78kg/bộ)1bộ.
3Xà đỡ sứ trung gian XTG-24kV (24,77kg/bộ)2bộ.
4Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ)1bộ
5Giá đỡ cáp hạ thế đứng (41,13kg/bộ)1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy-1 bên (24,8kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ tủ hạ thế (20,4kg/bộ)1bộ
8Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,46kg/bộ)1bộ
9Ghế cách điện trạm treo-24kV (198,63kg/bộ)1bộ
10Thang trèo (33,7kg/bộ)1bộ
11Chụp néo dây chống sét CS3.2 (105,03kg/bộ)1bộ.
12Khóa néo dây chống sét1bộ
13Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (119,46kg/bộ)1bộ
14Ghíp nhôm 3 bulong 50-2406cái
15Ghíp thép 3 bulong1cái
16Kẹp hotline3bộ
17Kẹp quai3bộ
18Bộ nối đất chống sét van1Bộ
19Đầu cốt M5017cái
20Đầu cốt M954cái
21Đầu cốt M12018cái
22Đầu cốt AM956cái
23Ống bọc co ngót trung thế D25(Đỏ, vàng, xanh)0,9m
24Ống bọc co ngót hạ thế D35(Đỏ, vàng, xanh, đen)0,8m
25Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6m
26Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
27Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
28Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
29Khóa treo cầu 8 trùng chìa1cái
30Biển tên trạm biến áp1biển
31Biển cấm trèo1biển
32Biển sơ đồ 1 sợi1biển
33Biển công suất trạm biến áp1biển
34Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
35Chụp kẹp quai (vàng, xanh, đỏ)3cái
36Dây buộc định hình đơn6sợi
37Đai thép không rỉ11,2m
38Khóa đai8cái
39Keo bọt1lọ
40Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện2cái
41Gông cáp XT cột trạm (9,54kg/bộ)1bộ
42Cao su non2cuộn
EW ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Tiếp địa trạm biến áp cột 121ht
2Móng cột đơn MT122móng
EX IX.4. Phần hạ thế
EY X. TBA Liên Xuân 3
EZ X.1. Phần đường dây trung thế
FA * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
FB * Chi phí vật liệu
FC ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Thân liền6cột
2Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liền6cột
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70mm21.622m
4Sứ đứng 24kV + ty40Quả
5Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ Phụ kiện (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)21Chuỗi
FD ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Dây thép TK50541Bộ
2Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XL2N1bộ
3Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2H1bộ
4Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ6bộ
5Xà néo góc lệch cột đôi ngang tuyến XL2N91bộ
6Chụp néo dây chống sét CS2N4bộ
7Chụp đỡ dây chống sét CS25bộ
8Khóa đỡ dây chống sét5bộ
9Khóa néo dây chống sét7bộ
10Dây tao nhôm22m
11Dây buộc định hình đơn4sợi
12Dây buộc định hình kép18sợi
13Gông cột G13bộ
14Gông cột G23bộ
15Tiếp địa cột 14 (66,23kg/bộ)9bộ
16Ống bọc dây tiếp địa D2524,3m
17Ghíp thép 3 bulong9cái
18Ghíp nhôm 3 bulong 50-2406cái
19Đai thép không rỉ63m
20Biển tên cột9biển
21Khóa đai45cái
22Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm240,2m
FE ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Tiếp địa cột 149ht
2Móng cột đơn MT146móng
3Móng cột đôi MĐ143móng
FF X.2. Phần cáp ngầm trung thế
FG X.3. Phần trạm biến áp
FH * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1MBA dầu 3 pha 400kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN1máy
2Tủ điện hạ áp lưới nổi 600V-630A-Outdoor1tủ
3Chống sét 22kV1bộ/ 3pha
4FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer1bộ/ 3pha
FI * Chi phí vật liệu
FJ ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền2Cột
2Sứ đứng 24kV+ty24quả
3Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm222,5m
4Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120 mm258,5m
5Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95 mm215m
6Dây chảy 25A3sợi
7Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
FK ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐ2bộ.
2Xà đỡ cầu chù tự rơi XSI-24kV (30,78kg/bộ)1bộ.
3Xà đỡ sứ trung gian XTG-24kV (24,77kg/bộ)2bộ.
4Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ)1bộ
5Giá đỡ cáp hạ thế đứng (41,13kg/bộ)1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy-1 bên (24,8kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ tủ hạ thế (20,4kg/bộ)1bộ
8Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,46kg/bộ)1bộ
9Ghế cách điện trạm treo-24kV (198,63kg/bộ)1bộ
10Thang trèo (33,7kg/bộ)1bộ
11Chụp néo dây chống sét CS2N1bộ.
12Khóa néo dây chống sét1bộ
13Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (119,46kg/bộ)1bộ
14Ghíp nhôm 3 bulong 50-2406cái
15Ghíp thép 3 bulong1cái
16Kẹp hotline3bộ
17Kẹp quai3bộ
18Bộ nối đất chống sét van1Bộ
19Đầu cốt M5017cái
20Đầu cốt M954cái
21Đầu cốt M12018cái
22Đầu cốt AM956cái
23Ống bọc co ngót trung thế D25(Đỏ, vàng, xanh)0,9m
24Ống bọc co ngót hạ thế D35(Đỏ, vàng, xanh, đen)0,8m
25Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6m
26Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
27Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
28Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
29Khóa treo cầu 8 trùng chìa1cái
30Biển tên trạm biến áp1biển
31Biển cấm trèo1biển
32Biển sơ đồ 1 sợi1biển
33Biển công suất trạm biến áp1biển
34Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
35Chụp kẹp quai (vàng, xanh, đỏ)3cái
36Dây buộc định hình đơn6sợi
37Dây buộc định hình kép3sợi
38Đai thép không rỉ11,2m
39Khóa đai8cái
40Keo bọt1lọ
41Ống bọc silicon cách điện sử dụng cho dây cáp đến 120mm210,8m
42Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện2cái
43Gông cáp XT cột trạm (9,54kg/bộ)1bộ
44Cao su non2cuộn
FL ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Tiếp địa trạm biến áp cột 121ht
2Móng cột đơn MT122móng
FM X.4. Phần hạ thế
FN XI. TBA Thanh Hà 2
FO XI.1. Phần đường dây trung thế
FP * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
FQ * Chi phí vật liệu
FR ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích1cột
2Sứ đứng 24kV + ty6Quả
FS ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Xà néo góc lệch cột đôi ngang tuyến XL2N91bộ
2Dây tao nhôm3m
3Dây buộc định hình kép3sợi
4Tiếp địa cột 16 (68,7kg/bộ)1bộ
5Ống bọc dây tiếp địa D252,7m
6Đai thép không rỉ7m
7Biển tên cột1biển
8Biển tên cầu dao1biển
9Khóa đai5cái
10Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm25,4m
11Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện1cái
FT ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Tiếp địa cột 161ht
2Móng cột đơn MT161móng
FU XI.2. Phần cáp ngầm trung thế
FV * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1DCL cắt có tải 22kV-630A-16kA/s2bộ
2Chống sét 22kV13 pha
FW * Chi phí vật liệu
FX ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2643,37m
2Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x70mm21Bộ
3Hộp đầu cáp 22kV 3x70mm2-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Đầu cốt đồng sử dụng kìm ép-Outdoor2Bộ
4Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70mm212m
5Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm21,5m
6Sứ đứng 24kV + ty7quả
7Đầu cốt M506cái
8Đầu cốt AM956cái
FY ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Mốc báo cáp ngầm bằng gang61cái
2Băng báo cáp612m
3Bộ nối đất chống sét van1m
4Tiếp địa đầu cáp(gồm 3 đầu cốt M50+ 1m dây M35)2m
5Thanh đồng dẹt 40x41,8m
6Ghế thao tác1bộ
7Thang trèo1bộ
8Xà phụ đỡ lèo 3 pha - XP3T1bộ
9Dây tao nhôm3m
10Dây buộc định hình đơn3sợi
11Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3m
12Giá đỡ cáp trung thế lên cột2bộ
13Xà đỡ cầu dao đầu trạm XCDT1bộ
14Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van cột đôi1bộ
15Xà đỡ đầu cáp1bộ
16Dây tiếp địa ϕ 10 cột 16M1bộ
17Ghíp nhôm 3 bulong 50-2406cái
18Biển tên đầu cáp1biển
19Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cáp điện2cái
FZ ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100624,12m
2Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường bê tông xi măng612m
3Hộp nối cáp ngầm 22kV1Móng
GA ** Công tác hoàn trả hạ tầng (B thực hiện)
1Hộp nối cáp ngầm 22kV - Đưòng bê tông xi măng612ht
GB XI.3. Phần trạm biến áp
GC * Chi phí thiết bị (A cấp B thực hiện)
1MBA dầu 3 pha 400kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN1máy
2Tủ điện hạ áp lưới nổi 600V-630A-Outdoor1tủ
3Chống sét 22kV1bộ/ 3pha
4FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer1bộ/ 3pha
GD * Chi phí vật liệu
GE ** Chi phí vật liệu (A cấp B thực hiện)
1Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền2Cột
2Sứ đứng 24kV+ty18quả
3Cáp ACRS/XLPE/HDPE 24kV-70mm218m
4Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm222,5m
5Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120 mm258,5m
6Cáp hạ áp không có giáp bảo vệ 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95 mm215m
7Dây chảy 25A3sợi
8Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
GF ** Chi phí vật liệu (B cấp B thực hiện)
1Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐ1bộ.
2Xà đỡ cầu chù tự rơi XSI-24kV (30,78kg/bộ)1bộ.
3Xà đỡ sứ trung gian XTG-24kV (24,77kg/bộ)2bộ.
4Giá đỡ máy biến áp-24kV (235,95kg/bộ)1bộ
5Giá đỡ cáp hạ thế đứng (41,13kg/bộ)1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy-1 bên (24,8kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ tủ hạ thế (20,4kg/bộ)1bộ
8Giá đỡ chống sét van mặt máy (1,46kg/bộ)1bộ
9Ghế cách điện trạm treo-24kV (198,63kg/bộ)1bộ
10Thang trèo (33,7kg/bộ)1bộ
11Kim thu sét trạm cáp ngầm(75,65kg/bộ)1bộ
12Tiếp địa trạm biến áp cột 12 (119,46kg/bộ)1bộ
13Ghíp nhôm 3 bulong 50-24012cái
14Kẹp hotline3bộ
15Kẹp quai3bộ
16Dây tiếp địa làm việc MBA Al120mm2+đầu cốt 2 đầu1Bộ
17Bộ nối đất chống sét van1Bộ
18Đầu cốt M5017cái
19Đầu cốt M954cái
20Đầu cốt M12018cái
21Đầu cốt AM956cái
22Ống bọc co ngót trung thế D25(Đỏ, vàng, xanh)0,9m
23Ống bọc co ngót hạ thế D35(Đỏ, vàng, xanh, đen)2,2m
24Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6m
25Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
26Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
27Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
28Khóa treo cầu 8 trùng chìa1cái
29Biển tên trạm biến áp1biển
30Biển cấm trèo1biển
31Biển sơ đồ 1 sợi1biển
32Biển công suất trạm biến áp1biển
33Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
34Chụp kẹp quai (vàng, xanh, đỏ)3cái
35Dây buộc định hình đơn6sợi
36Đai thép không rỉ11,2m
37Khóa đai8cái
38Keo bọt1lọ
39Tấm Inox chống chuột và động vật bò sát cột điện2cái
40Gông cáp XT cột trạm (9,54kg/bộ)1bộ
41Cao su non2cuộn
GG ** Công tác xây dựng (B thực hiện)
1Tiếp địa trạm biến áp cột 121ht
2Móng cột đơn MT122móng
GH XI.4. Phần hạ thế
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4036E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng có các hạng mục công việc chính như: Thi công xây dựng tuyến cáp ngầm trung thế đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo tuyến đường dây trung thế đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo TBA phân phối đến 35kV; Thi công xây dựng hoặc cải tạo đường trục hạ thế sau các TBA phân phối.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.828.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân): 40 - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân;- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 40(2) người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu hoặc cẩu tự hành 2,5-10 tấn2
2 Ô tô hoặc tải gắn cẩu 2,5-12 tấn2
3 Máy trộn bê tông V trộn ≥ 250 lít2
4 Máy bơm nước CS ≥ 100m3/h2
5 Máy đầm bê tông các loại đầm dùi, bàn2
6 Máy hàn điện 6-10kVA2
7 Máy phát điện 6-10kVA2
8 Tời kéo Trọn bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Trọn bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Trọn bộ2
11 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->