Gói thầu: Tháo dỡ, vận chuyển và Sửa chữa máy biến áp 110kV - 40MVA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220160961-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Tháo dỡ, vận chuyển và Sửa chữa máy biến áp 110kV - 40MVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20220160956 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 19:16:00 đến ngày 2022-02-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,172,451,276 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.172.451.276(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.151.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Sửa chữa, sản xuất Máy biến áp 110kV trở lên;- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.040.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành Điện- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công sửa chữa MBA;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành Điện.- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công sửa chữa MBA;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 01 công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Tháo dỡ, vận chuyển và Sửa chữa máy biến áp 110kV - 40MVA SCL: Sửa chữa MBA T1-40MVA TBA 110kV Đình Trám 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, tài liệu hàng hóa và nhà sản xuất theo yêu cầu kỹ thuật, các cam kết của nhà thầu theo yêu cầu, giải pháp kỹ thuật để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. - Điện thoại: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ MBA tại trạm Đình Trám | Chương V HSMT | 0.0 | 0 | |
| 2 | Gioăng cao su tấm 700x700x8 | Chương V HSMT | tấm | 5 | |
| 3 | Nito | Chương V HSMT | chai | 5 | |
| 4 | Nilong cuộn | Chương V HSMT | kg | 20 | |
| 5 | Thép CT3 các loại | Chương V HSMT | kg | 400 | |
| 6 | Gỗ nhóm 4 | Chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 7 | Sửa chữa MBA tại Nhà máy | Chương V HSMT | 0.0 | 0 | |
| 8 | Bảo dưỡng, thay dầu OLTC | Chương V HSMT | 0.0 | 0 | |
| 9 | Dầu biến thế (thay dầu bộ OLTC) | Chương V HSMT | lít | 630 | |
| 10 | Vải phin trắng khổ 0,8 | Chương V HSMT | m | 20 | |
| 11 | Băng vải mộc | Chương V HSMT | cuộn | 8 | |
| 12 | Giẻ lau sạch | Chương V HSMT | kg | 45 | |
| 13 | Mạch từ | Chương V HSMT | 0.0 | 0 | |
| 14 | Tôn silic dày 0,23mm | Chương V HSMT | kg | 2.000 | |
| 15 | Thép CT3 (Xà ép mạch từ) | Chương V HSMT | kg | 2.000 | |
| 16 | Gỗ ép D40 x 1500x1500 | Chương V HSMT | tấm | 1 | |
| 17 | Đai thủy tinh 200m | Chương V HSMT | cuộn | 8 | |
| 18 | Quấn dây | Chương V HSMT | 0.0 | 0 | |
| 19 | Dây điện từ bổ sung cuộn điều chỉnh 115kV | Chương V HSMT | kg | 180 | |
| 20 | Dây điện từ bổ sung cuộn 115kV | Chương V HSMT | kg | 802 | |
| 21 | Dây điện từ cuộn 23kV | Chương V HSMT | kg | 450 | |
| 22 | Dây điện từ cuộn 38,5kV | Chương V HSMT | kg | 615 | |
| 23 | Giấy cách điện D0,075 | Chương V HSMT | kg | 980 | |
| 24 | Giấy chun cách điện | Chương V HSMT | kg | 28 | |
| 25 | Cát tông cách điện D1-4 | Chương V HSMT | kg | 2.640 | |
| 26 | Băng vải mộc | Chương V HSMT | cuộn | 70 | |
| 27 | Kẹp dây + chi tiết gỗ | Chương V HSMT | 0.0 | 0 | |
| 28 | Gỗ ép 50x50x3000 | Chương V HSMT | thanh | 8 | |
| 29 | Gỗ ép D40 x 1500x1500 | Chương V HSMT | tấm | 3 | |
| 30 | Gudong phíp M12x1000 | Chương V HSMT | cây | 30 | |
| 31 | Ê cu phíp M12 | Chương V HSMT | cái | 300 | |
| 32 | Lắp ráp | Chương V HSMT | 0.0 | 0 | |
| 33 | Dầu cách điện | Chương V HSMT | lít | 4.000 | |
| 34 | Dầu biến thế công nghệ | Chương V HSMT | lít | 700 | |
| 35 | Băng vải mộc | Chương V HSMT | cuộn | 70 | |
| 36 | Giẻ lau sạch | Chương V HSMT | kg | 50 | |
| 37 | Nilong cuộn | Chương V HSMT | kg | 50 | |
| 38 | Amiang tấm | Chương V HSMT | Kg | 5 | |
| 39 | Keo dán | Chương V HSMT | kg | 10 | |
| 40 | Cồn công nghiệp | Chương V HSMT | lít | 10 | |
| 41 | Hạt hút ẩm | Chương V HSMT | kg | 60 | |
| 42 | Bộ gioăng định hình cho MBA 40MVA | Chương V HSMT | bộ | 1 | |
| 43 | Gioăng cao su 700x700x8 | Chương V HSMT | tấm | 12 | |
| 44 | Gioăng cao su 350x350x5 | Chương V HSMT | tấm | 6 | |
| 45 | Vải phin trắng | Chương V HSMT | m | 10 | |
| 46 | Parafin | Chương V HSMT | kg | 1 | |
| 47 | Keo 502 | Chương V HSMT | hộp | 10 | |
| 48 | Giấy ráp mịn | Chương V HSMT | tờ | 10 | |
| 49 | Que hàn phốt pho | Chương V HSMT | kg | 26 | |
| 50 | Oxy | Chương V HSMT | chai | 30 | |
| 51 | Axetylen | Chương V HSMT | chai | 6 | |
| 52 | Ni tơ | Chương V HSMT | chai | 6 | |
| 53 | Dây đồng mềm S120 | Chương V HSMT | kg | 230 | |
| 54 | Mác máy | Chương V HSMT | cái | 1 | |
| 55 | Bu lông + ecu + vòng đệm các loại | Chương V HSMT | bộ | 400 | |
| 56 | Hộp che thiết bị (rơ le gas, rơ le dòng dầu… | Chương V HSMT | cái | 7 | |
| 57 | Vỏ máy | Chương V HSMT | 0.0 | 0 | |
| 58 | Sơn lót | Chương V HSMT | kg | 80 | |
| 59 | Sơn màu | Chương V HSMT | kg | 70 | |
| 60 | Dầu pha sơn | Chương V HSMT | lít | 40 | |
| 61 | Phụ kiện | Chương V HSMT | 0.0 | 0 | |
| 62 | Tủ điều khiển tại chỗ | Chương V HSMT | cái | 1 | |
| 63 | Tủ điều khiển từ xa (có bộ BCU) | Chương V HSMT | cái | 1 | |
| 64 | Rơ le áp suất | Chương V HSMT | cái | 2 | |
| 65 | Nhị thứ | Chương V HSMT | 0.0 | 0 | |
| 66 | Cáp nguồn Cu/PVC/Fr 4x1,5mm2 | Chương V HSMT | m | 80 | |
| 67 | Cáp điều khiển Cu/PVC-Fr-S 4x1,5mm2 | Chương V HSMT | m | 150 | |
| 68 | Cáp điều khiển Cu/PVC-Fr-S 12x4 mm2 | Chương V HSMT | m | 120 | |
| 69 | Cáp điều khiển Cu/PVC-Fr-S 4x4 mm2 | Chương V HSMT | m | 40 | |
| 70 | Cáp nguồn quạt mát PVC/Cu 4x1.5mm2 | Chương V HSMT | m | 120 | |
| 71 | Ống kim loại mềm Φ32 | Chương V HSMT | m | 40 | |
| 72 | Ống kim loại mềm Φ16 | Chương V HSMT | m | 80 | |
| 73 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ32 | Chương V HSMT | Cái | 25 | |
| 74 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ16 | Chương V HSMT | Cái | 10 | |
| 75 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG16 | Chương V HSMT | Cái | 20 | |
| 76 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG29 | Chương V HSMT | Cái | 25 | |
| 77 | Dây thít bó dây L=100, L=150 | Chương V HSMT | cái | 500 | |
| 78 | Keo silicol | Chương V HSMT | hộp | 3 | |
| 79 | Co nhiệt ϕ32 | Chương V HSMT | m | 3 | |
| 80 | Đầu cốt mạch điều khiển 2,5; 5,5-6 | Chương V HSMT | cái | 500 | |
| 81 | Dây tiếp địa dọc dưa 2,5mm2 | Chương V HSMT | m | 30 | |
| 82 | Dây tiếp địa dọc dưa 10mm2 | Chương V HSMT | m | 15 | |
| 83 | Bulông M8x30 INOX | Chương V HSMT | bộ | 100 | |
| 84 | Đầu cốt SC35-12 | Chương V HSMT | cái | 50 | |
| 85 | Hàng kẹp mạch dòng | Chương V HSMT | bộ | 1 | |
| 86 | Chế tạo giàn thanh cái 35kV, 22kV | Chương V HSMT | 0.0 | 0 | |
| 87 | Thép AH36 d8 | Chương V HSMT | kg | 36 | |
| 88 | Thép AH36 d14 | Chương V HSMT | kg | 64 | |
| 89 | Thép (SS400) d40mm | Chương V HSMT | kg | 6 | |
| 90 | Thép U80 | Chương V HSMT | kg | 130 | |
| 91 | Thép U100 | Chương V HSMT | kg | 160 | |
| 92 | Thép U140 | Chương V HSMT | kg | 150 | |
| 93 | Thép L50x50 x d5mm | Chương V HSMT | kg | 26,7 | |
| 94 | Thép L65x65 x d6mm | Chương V HSMT | kg | 31,5 | |
| 95 | Nhôm d2,95mm x 1200mm x 2400mm | Chương V HSMT | kg | 3,6 | |
| 96 | Ống thép (CT3) f60 x d3,5 | Chương V HSMT | kg | 55 | |
| 97 | Đồng thanh cái d10x100 | Chương V HSMT | kg | 76 | |
| 98 | Đồng thanh cái d8x80 | Chương V HSMT | kg | 50 | |
| 99 | Sứ đỡ 24kV.CD760 | Chương V HSMT | quả | 8 | |
| 100 | Thép U120 | Chương V HSMT | kg | 45 | |
| 101 | Sứ đỡ 40,5kV.CD1200 | Chương V HSMT | quả | 6 | |
| 102 | Thanh đồng mềm 11x100x500 | Chương V HSMT | thanh | 8 | |
| 103 | Thanh đồng mềm 8x80x500 | Chương V HSMT | thanh | 3 | |
| 104 | Bộ bu lông M10x25 (MKNN) | Chương V HSMT | bộ | 90 | |
| 105 | Đóng kiện | Chương V HSMT | 0.0 | 0 | |
| 106 | Gioăng tấm d700x700x8 | Chương V HSMT | tấm | 5 | |
| 107 | Nito | Chương V HSMT | chai | 5 | |
| 108 | Nilong cuộn | Chương V HSMT | kg | 20 | |
| 109 | Thép CT3 các loại | Chương V HSMT | kg | 400 | |
| 110 | Gỗ nhóm 4 | Chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 111 | THÍ NGHIỆM | Chương V HSMT | 0.0 | 0 | |
| 112 | Phần nhất thứ | Chương V HSMT | 0.0 | 0 | |
| 113 | Máy biến áp 110kV, S = 40MVA | Chương V HSMT | máy | 1 | |
| 114 | Động cơ điện không đồng bộ | Chương V HSMT | máy | 6 | |
| 115 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA 40 MVA | Chương V HSMT | máy | 1 | |
| 116 | Phần mẫu hóa | Chương V HSMT | 0.0 | 0 | |
| 117 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chương V HSMT | mẫu | 1 | |
| 118 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện - Mẫu 2 | Chương V HSMT | mẫu | 1 | |
| 119 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Chương V HSMT | mẫu | 1 | |
| 120 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng - Mẫu 2 | Chương V HSMT | mẫu | 1 | |
| 121 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Chương V HSMT | mẫu | 1 | |
| 122 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Chương V HSMT | mẫu | 1 | |
| 123 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Chương V HSMT | mẫu | 1 | |
| 124 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Chương V HSMT | mẫu | 1 | |
| 125 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện - Mẫu 2 | Chương V HSMT | mẫu | 1 | |
| 126 | Sửa chữa MBA | Chương V HSMT | 0.0 | 0 | |
| 127 | Chi phí thực hiện tại trạm 110kV Đình Trám | Chương V HSMT | MBA | 1 | |
| 128 | Sửa chữa MBA T1 40MVA | Chương V HSMT | MBA | 1 | |
| 129 | Chi phí thực hiện tại trạm 110kV Rịa | Chương V HSMT | MBA | 1 | |
| 130 | VẬN CHUYỂN | Chương V HSMT | 0.0 | 0 | |
| 131 | Vận chuyển MBA 40MVA từ trạm 110kV Đình Trám - Nơi sửa chữa | Chương V HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 132 | Vận chuyển MBA 40MVA từ Nơi sửa chữa đến TBA 110kV Rịa, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình | Chương V HSMT | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.172451276E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.151.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.172.451.276(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.151.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Sửa chữa, sản xuất Máy biến áp 110kV trở lên;- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.040.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành Điện- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công sửa chữa MBA;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công việc tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Điện | 3 | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành Điện.- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công sửa chữa MBA;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 01 công việc tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi